BỘ GIÁO DC VÀ ĐÀO TO
TRƯỜNG ĐI HC KINH T
TP.HCM
KHOA KINH T
ĐCHUNG KHÓA 48
ĐTHI KT THÚC HC
PHN NĂM 2023
LỚP: ĐHCQ_K48
THI GIAN LÀM I : 75 PHÚT
*Note:( Đ Thi Trc Nghim Tham Kho No Key )
1/S dch chuyn sang trái ca đường cu gi là
a Cầu gim
b Cầu tăng
c Lượng cu gim
d lượng cu tăng
2/ Nếu mt doanh nghip không sn xut chi phí nào sau đây biến bng 0
a Chi phí biến đi
b Tổng chi phí
c Chi phí c đnh
d Chi phí cơ hi
3/ Đi với ca hàng ít đường cung là mt đường thng dc lên và đường cu là mt
đường thng dc xung mt mc thuế là $15 cho mt đơn v hàng hóa được áp đt
lên hàng hóa X thuế làm gim sn lượng cân bng trên th trường 300 đơn v tn tht
vô ích t thế là
c $3000
d $5000
4/ Khi thu nhp người dân tăng chui s kin din ra trên th trưng máy tính s
theo th t nào
a Giá tăng, cu tăng, lượng cung tăng
Khi doanh nghip không sn xut, lng u vào bin i s bng 0 do ó chi phí bin i cng bng
0. Chi phí c nh các khon tin doanh nghip phi tr cho các u vào c nh nh máy
móc, nhà xng, bo him, v.v. K c doanh nghip không sn xut, chi phí c nh vn phi tr
không thay i. Tng chi phí tng ca chi phí bin i chi phí c nh. Khi doanh nghip
không sn xut, tng chi phí s bng chi phí c nh1. Chi phí c hi giá tr ca la chn tt nht
doanh nghip t b theo ui la chn hin ti. Khi doanh nghip không sn xut, chi phí c hi
s bng li nhun doanh nghip th kim c nu sn xut
Tntht ích=1/2×áy×Chiucao
Tntht ích=1/×300×15
Tntht ích=2250
b Giá cu và cung cùng tăng đng thời
c Lượng cung tăng, giá tăng, cu tăng
d Cầu tăng, giá tăng, lượng cung tăng
5/ Mô hình đường giới hn kh năng sn xut không th hin
a S khan hiếm
b Hiu qu sn xut
c Chi phí cơ hi
d Quan h cung cu
6/ Trong ngn hn đường chi phí nào sau đây ch luôn luôn gim trong khi sn
lượng li tăng
a Chi phí c đnh bình quân
c Tổng chi phí
d Chi phí biến đi bình quân
7/ Lộc mua 10 sn phm X và 20 sn phm Y với giá tr Px = 100$/sp, Py = 200$/sp.
Hu dng biến ca chúng là MUx = 20 đvhd MUy= 40dvhd. Đ đt tng hu dng
ti đa Lộc nên
a Gi nguyên lượng X gim lượng Y
b Gi nguyên s lượng hai sn phm
c Tăng lượng X gim lượng Y
d Tăng lượng Y gim lượng X
8/ Cung hàng hóa X tăng là do
a Giá đu vào đ sn xut hàng hóa X gim
b Điu kin t nhiên đ sn xut hàng hóa X gp bt lợi
c D báo giá hàng hóa X trong tương lai s thay đi mnh
d Chi phí nguyên,nhiên, vt liu dùng đ sn xut hàng hóa X có xu hướng tăng
9/ Nếu gi hàng hóa mà ngưi tiêu dùng chn nm trên đường ngân sách ngưi tiêu
dùng s
a Tối đa hóa lợi ích
b th mua thêm hàng hóa đ tăng mc tha mãn
Theo công thc:
MUx/Px=MUy/Py=0.2
Cho thy Lc ang phân b ngân sách mt cách hiu qu. Tuy nhiên t tng hu
dng ti a thì nên tng Qy bi
MUy> MUx
Khi sn lng tng, AFC s gim theo mt ng cong hình hyperbol. Chi phí
biên (MC) chi phí thêm ca mt n v sn lng thêm. Khi sn lng tng,
MC s tng theo quy lut nng sut cn biên gim dn. Tng chi phí (TC)
tng ca chi phí c nh chi phí bin i. Khi sn lng tng, TC s tng theo
mt ng cong hình parabol. Chi phí bin i bình quân (AVC) chi phí
bin i (VC) chia cho sn lng. Khi sn lng tng, AVC s gim trc ri tng sau
theo mt ng cong hình U
iu này ngha ngi tiêu dùng phi t b mt lng hàng hóa này
th mua thêm mt lng hàng hóa kia, sao cho tng chi tiêu
không vt quá thu nhp.
c Không đ tin đ thc hin s la chn ca mình
d Đi din vi s đánh đi gia hai mt hàng
10/ Cầu hàng hóa X tăng là do
a Giới hn hóa thay thế ca hàng hóa x gim
b Thu nhp người tiêu dùng gim và X là hàng hóa thông thường
c Thu nhp người tiêu dùng tăng và X là hàng hóa cp thp
d Thu nhp người tiêu dùng tăng và X là hàng hóa thông thưng
11/ Khi P<AVCmin doanh nghip cnh tranh nên
a Sn xut mc sn lượng có AVC ti thiu
b Ngưng sn xut
c Sn xut mc sn lượng có MR=MC
d Sn xut mc sn lượng có P= MC
a Cầu dch chuyn đáng k khi giá hàng hóa thay đi
b Người mua không phn ng nhiu khi giá thay đi
c Giá ca hàng hóa phn ng đáng k khi cu thay đi
d Lượng cu phn ng đáng k khi giá hàng hóa thay đi
13/ Trong ngn hn mt quan sát cho thy khi sn lượng tăng chi phí biên tăng
nhưng chi phí trung bình gim, với quan sát trên chúng ta có th nhn ra chi phí
biên ......................
a Thp hơn chi phí c đnh trung bình
b Thp hơn chi phí trung bình
c Thp hơn chi phí trung bình nhưng cao hơn chi phí biến đi trung bình
d Cao hơn chi phí trung bình
14/ Yếu t nào sau đây KHÔNG được xem là yếu t sn xut
a Đt đai
b Vn
c Tin
d Lao đng
Nu gi hàng hóa nm trên ng ngân sách, ngi tiêu dùng s
không th mua thêm hàng hóa tng mc tha mãn s làm
cho gi hàng hóa nm ngoài ng ngân sách. Nu gi hàng
hóa nm trên ng ngân sách, ngi tiêu dùng cng không
nht thit ti a hóa li ích, th nhiu gi hàng hóa khác
nm trên ng ngân sách mang li mc tha mãn cao hn
khi giá th trng thp hn chi phí bin i bình quân ti thiu,
doanh nghip s l nhiu hn nu tip tc sn xut so vi nu ngng
sn xut. Khi ngng sn xut, doanh nghip ch phi chu chi
phí c nh, nhng khi sn xut, doanh nghip phi chu c chi
phí c nh chi phí bin i
15/ Khi mt quc gia cho phép giao thương và tr thành mt quc gia nhp khu
mt loi hàng hóa nào đó
a nhân sn xut ni đa và người tiêu dùng ni đa đu chu thit
b nhân sn xut ni đa và người tiêu dùng ni đa đu có lợi
c Nhà sn xut ni đa chu thit người tiêu dùng ni đa có lợi
d Nhà sn xut ni đa có li người tiêu dùng ni đa chu thit
16/ Trong dài hn lợi nhun kinh tế ca các doanh nghip cnh tranh hoàn ho có
xu hướng gim dn bởi vì
a Lợi nhun kinh tế to đng cơ cho các doanh nghip mới tham gia vào ngành
b Lợi thế kinh tế theo quy mô
c Chính ph có s điu tiết cht ch hơn
d Cầu gim do người tiêu dùng thay thế bng hàng hóa khác
17/ Kim soát giá thuê nhà
a Dn đến giá thuê thp hơn và trong dài hn dn đến cht lượng căn h thp
hơn
b Dn đến thiếu ht nhiu hơn v căn h trong dài hn hơn là trong ngn hn
c mt ví d v giá trn
d Các câu trên đu đúng
18/ Ví rng con người rt nhy cm với h thng khuyến khích chúng ta hi vng rng
nếu mc hc phí trung bình ca ngành kinh tế hc gim 50% trong khi mc hc phí
trung bình ca ngành kinh doanh quc tế tăng lên 20% sau đó
a Sinh viên hc ngành kinh doanh quc tế nhiu hơn và kinh tế hc ít hơn
b Sinh viên ngành kinh doanh s gim và sinh viên ngành kinh tế hc s tăng
c Sinh viên đi hc s gim đi
d Không nh hưởng đến vic la chn ca sinh viên
19/ Tăng thuế và s dng s thu thuế đ tăng chi phí phúc lợi xã hi
s
a Làm gim sc mnh th trưng
b Chng minh rng có ba ăn chưa min phí
c Cải thin hiu qu với chi phí cơ hi làm mt công bng
d Cải thin công bng vi chi phí cơ hi là gim hiu qu
20/ S là mt loi chocolate do Thy Sĩ sn xut và B là mt loi chocolate do Bỉ sn
xut có hàm lượng dinh dưỡng và hương v như nhau mi người tiêu dùng EU coi
hai loi này là thay thế hoàn ho vì t l thay thế th hin ca B đi với S chocolate
a Thay đi dc theo đường bng quang
b Luôn luôn là hng s
c Gim dn khi di chuyn dc theo đường bàng quang t dưi lên
d Tăng dn khi di chuyn dc theo đường bng quang t dưới lên
21/ Đ tăng đưc sn lượng bán doanh nghip đc quyn cn
a Gi nguyên giá vì là sn phm đc quyn
b Tăng giá
c Tăng cường vn đng hành lang đ duy trì các rào cn gia nhp th trưng
d Gim giá
22/ Nếu cu tăng khi cung co giãn hoàn toàn thì
a Thng dư ca người tiêu dùng s gim khi giá c tăng lên
b Không th d đoán đưc s thay đi ca thn chưa tiêu dùng
c Thng dư ca người tiêu dùng s tăng lên
d Thng dư ca người tiêu dùng s không đi
23/ Mt công ty ph tùng sn xut 100 vt dng chi phí c đnh trung bình ca nó là
6 đô la và tng chi phí biến đi là 400 đô la tng chi phí sn xut 100 vt dng là
a 400 đô la
b 306 đô la
c 600 đô la
d 1.000 đô la
24/ Khi doanh nghip ti đa hóa lợi nhun trong th trưng cnh tranh có lợi nhun
kinh tế bng không thì phát biu nào sau đây đúng nht
a Doanh nghip lợi nhun kế toán âm doanh nghip b l
b Doanh nghip không có li dng sn xut
c Doanh nghip lợi nhun kế toán dương m rng sn xut
d Doanh nghip hòa vn nhưng vn sn xut
25/ Khi mt doanh nghip đc quyn nhóm tham gia th trường âm thm tăng sn
lượng đ đt li nhun cao hơn thì kết cc nào sau đây KHÔNG xy ra
a Lợi nhun ca các doanh nghip s gim
b Lợi nhun ca các doanh nghip vn không đi
c Các doanh nghip khác s tăng sn lượng
d Giá sn phm s gim
26/ Với mt mc giá sàn có hiu lc giá th trường
a Phi thp hơn giá sàn
b Phi cao hơn giá sàn
c Bằng giá sàn
d Không th so sánh với giá trn
27/ Lợi nhun kinh tế khá lớn có th tn ti theo thời gian trong điu kin đc
quyn nếu nhà doanh nghip
a Hot đng vi tư cách là người chp nhn giá hơn là ngưi đnh giá
b Được bo v bi các rào cn gia nhp
c Thc hin doanh thu vưt quá chi phí biến đi
d Sn xut sn lượng đó khi tng chi phí trung bình mc ti đa
28/ Theo Hoa, giá tr ca mt khay ra chén bng thép không g cho ngôi nhà mới
ca cô là $500 giá thc tế ca máy ra chén là $650, Hoa
a Mua máy ra chén và riêng vic mua máy ra chén cô nhn được thng dư tiêu dùng là
b Mua máy ra chén và riêng vic mua máy ra chén cô nhn được thng dư tiêu dùng là
$150
c Không mua máy ra chén và riêng vic mua máy ra chén cô nhn được thng dư tiêu
dùng là $150
d Không mua máy ra chén và nghiêng vic mua máy ra chén cô nhn đưc thng dư
29/ Cạnh tranh hoàn ho và cnh tranh đc quyn ging nhau ch c hai cu trúc
Câu 28/ giá tr thc t ca máy ra chén cao hn so vi chi phí sn lòng tr ca Hoa không liên quan n thng d
th trường đu bao gm
a Sn phm đng nht
b Không có rào cn gia nhp
c Rất ít hàng
d Hành vi đnh giá ca các công ty
30/ Câu hi nào sau đây là mt câu hi cơ bn được gii quyết bởi kinh tế hc Vi
mô
a Tỷ l tht nghip trong nước sau đi dch như thế nào?
b Mng lưới an ninh xã hi hot đng như thế nào trong thời k covid-19
c Tại sao có s thiếu ht thc phm trong lúc dch bùng phát covid
d Tại sao t l lm phát cao sau đi dch covid- 19
31/ Do thời tiết tt nên v lúa năm nay bi thu làm giá lúa trên th trường gim biết
rng lúa có cu không co giãn doanh thu ca nông dân trng lúa năm nay s
a Không xác đnh được
b Tăng
c Không đi
d Gim
32/ Mt s hiếu hp tác ca các doanh nghip đc quyn nhóm đ c gng duy trì
lợi nhun đc quyn
a Không phi là mt mi quan tâm do lc chng đc quyn
b Không phi là mt mong mun ca toàn xã hi
c mong mun ca toàn xã hi b th có hoc có th không là mong mun ca toàn
xã hi
33/ Khi mt hàng hóa b đánh thuế gánh nng thuế
a Ít hơn phía th trường kém co giãn hơn
b Ít hơn phía th trường co giãn hơn
c Ít hơn phía th trường gn vi đ co giãn đơn v hơn
d Được phân phi đc lp vi đ co giãn tương đi ca cung và cu
34/ Nếu mt nhà đc quyn ti đa hóa lợi nhun không phi phân bit giá cho tt c
người tiêu dùng thì mi quan h ca giá doanh thu biên MR và chi phí Biên MC lúc
này s như thế nào
a P = MR và MR = MC
c P = MR và MR > MC
d P > MR và MR > MC
35/ S chênh lch gia giá mà người tiêu dùng sn sàng tr cho mt đơn v hàng hóa
và giá thc s người tiêu dùng phi tr khi mua đơn v hàng hóa được gi là
a Đ co giãn ca cu
b Thng dư sn xut
c Thng dư tiêu dùng
d Tổng giá tr nhn được khi tiêu dùng hàng hóa đó
36/ Người mua s tr phn ln thuế đánh trên sn phm khi
a Cung co giãn nhiu hơn so với cu
b Thuế đánh lên người mua sn phm
c Cầu co giãn nhiu hơn so với cung
d Thuế đánh lên người bán sn phm
37/ Điu nào sau đây đúng vi mt th trường cnh tranh đc quyn trng thái
cân bng trong dài hn
a Giá bán vi doanh thu biên
b Doanh nghip s to ra bi lợi ích kinh tế dương
c Giá lớn hơn chi phí biên
d Doanh nghip s sn xut mc ti thiu ca tng chi phí trung bình
38/ Nếu Samsung tăng sn lưng cung mt loi chip IC cho th trưng toàn cu lên
10 t đơn v sn phm chi phí trung bình mi IC gim mnh xung dưi 1 USD r
hơn hai công ty đa quc gia Qualcomm và Intel ta có th kết lun Samsung
a Đang có hình vi bán phá giá
b Đang shu đc quyn t nhiên
c Đang có đc quyn t do chính ph to ra
d Đang có đc quyn v ngun lc
39/ Nếu cu v sách giáo khoa co giãn ít khi giá sách giáo khoa tăng s
a Không làm thay đi tng doanh thu ca ngưi bán sách giáo khoa
b Gim tng doanh thu ca người bán sách giáo khoa
c Không có đ thông tin đ tr lời câu hi này
d Tăng tng doanh thu ca người bán sách giáo khoa
40/ Nếu hai công nhân làm được 200 đơn v sn phm/gi và ba công nhân làm
được 275 đơn v sn phm/gi thì sn lượng biên ca công nhân th ba là bao
nhiêu
b 85
c 95
d 105
41/ Khi mua nhiu gitruy cp internet hơn mi th khác đu như nhau mc đ
hài lòng biên đ dùng thêm do truy cp s có xu hưng
a Tăng với t l như nhau đi với tt c người tiêu dùng
b Tăng nhân với tc đ gim đi với mi ngưi tiêu dùng
c Gim nhưng với mc đ khác nhau đi vi nhng ngưi khác
nhau
d Gim với mc đ như nhau đi với tt c ngưi tiêu dùng
42/ Đường gii hn kh năng sn xut ca mt nn kinh tế cũng chính là đường gii
hn kh năng tiêu dùng ca nó
a Trong mi trường hợp
b Trong nn kinh tế t cung t cp
c Không có trường hợp như vy
d Khi t l đánh đi gia hai mt hàng không đi
43/ Nếu có s gia tăng cu th trưng trong mt th trường cnh tranh hoàn ho thì
trong ngn hn
a Đường cu ca công ty s dch chuyn xung dưới
b Đường cu ca công ty s co giãn hơn
c S không có s thay đi trong đường cu ca các công ty riêng l trên th trường
d Lợi nhun s tăng lên
44/ Mt hàng hóa được gi là không thiết yếu khi
a Co dãn ca cu theo giá nh hơn 1 và co giãn ca cu theo giá thu nhp nh hơn 1
b Co dãn ca cu theo giá ln hơn 1 và có dng ca cu theo thu nhp lớn hơn 1
c Co dãn ca cu theo giá nh hơn 1 và co giãn ca cu theo thu nhp lớn hơn 1
d Co dãn ca cu theo giá lớn hơn 1 và co giãn ca cu theo thu nhp nh hơn 1
45/ Điu kin nào sau đây là đc đim ca doanh nghip cnh tranh đc quyn và
c trong ngn hn và dài hn
b MC = ATC
c P < MR
d Tất c điu kin trên là đúng
46/ Khi mt quc gia chuyn t xut khu sang áp dng chính sách phi thương mi
đi với mt loi hàng hóa thì
a Thng dư tiêu dùng tăng và tng thng dư th trường gim đi với li hàng hóa đó
b Thng dư tiêu dùng tăng và tng thng dư th trường tăng đi với loi hàng hóa đó
c Thng dư tiêu dùng gim và tng thng dư th trường tăng đi vi li hàng hóa đó
d Thng dư tiêu dùng gim và tng thng dư th trường gim đi vi li hàng hóa đó
47/ Các yếu t khác không đi khi cu hàng hóa X tăng thì giá cân bng Pe và
lượng cân bng Qe ca hàng hóa X trên th trưng s:
a Giá Pe s tăng lượng Qe s gim
b Giá Pe s gim lượng Qe không đi
c Giá Pe s gim lưng Qe s gim
d Giá Pe s tăng lượng Qe s tăng
48/ Trong nghch lí người tù, nếu c 2 tin tưởng và có s cu kết
thì a Cả 2 đ th tôi
b Người th nht th ti và người th 2 chi ti
c Cả 2 đu chi ti
d Người th 2 th ti và ngưi th nht chi ti
49/ Khi doanh thu cn biên ti mt mc sn lượng nào đó dương
th
a Hãng đc quyn phi tăng sn lượng
b Cầu ti mc sn lượng đó là co giãn
c Hãng đc quyn phi đóng ca sn xut
d Cầu ti mc sn lượng đó là không co giãn
50/ Mt nhà đc quyn có đưng cu Q = 12 P và có hàm chi phi biến đi binh -
quân là AVC = Q. Đ ti đa hóa doanh thu nhà đc quyn sn xut và bn hàng ti
mc
b Q = 7, P = 5
c Q = 8, P=4

Preview text:

BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO ĐỀ THI KẾT THÚC HỌC
TRƯỜNG ĐẠI HỌC KINH TẾ PHẦN NĂM 2023 TP.HCM
HỌC PHẦN: KINH TẾ VI MÔ
⸻⸻⸻⸻⸻⸻KHOA KINH TẾ LỚP: ĐHCQ_K48 ĐỀ CHUNG KHÓA 48
THỜI GIAN LÀM BÀI : 75 PHÚT
*Note:( Đề Thi Trắc Nghiệm Tham Khảo No Key )
1/Sự dịch chuyển sang trái của đường cầu gọi là a Cầu giảm b Cầu tăng c Lượng cầu giảm d lượng cầu tăng
2/ Nếu một doanh nghiệp không sản xuất chi phí nào sau đây biến bằng 0
Khi doanh nghip không sn xut, lng u vào bin i s bng 0 và do ó chi phí bin i cng bng
a Chi phí biến đổi 0. Chi phí c nh là các khon tin mà doanh nghip phi tr cho các u vào c nh nh máy
móc, nhà xng, bo him, v.v. K c doanh nghip không sn xut, chi phí c nh vn phi tr và b Tổng chi phí
không thay i. Tng chi phí là tng ca chi phí bin i và chi phí c nh. Khi doanh nghip
không sn xut, tng chi phí s bng chi phí c nh1. Chi phí c hi là giá tr ca la chn tt nht
c Chi phí cố định mà doanh nghip t b theo ui la chn hin ti. Khi doanh nghip không sn xut, chi phí c hi
s bng li nhun mà doanh nghip có th kim c nu sn xut d Chi phí cơ hội
3/ Đối với cửa hàng ít đường cung là một đường thẳng dốc lên và đường cầu là một
đường thẳng dốc xuống một mức thuế là $15 cho một đơn vị hàng hóa được áp đặt
lên hàng hóa X thuế làm giảm sản lượng cân bằng trên thị trường 300 đơn vị tổn thất vô ích từ thế là
Tntht vô ích=1/2×áy×Chiucao Tntht vô ích=1/×300×15 Tntht vô ích=2250 c $3000 d $5000
4/ Khi thu nhập người dân tăng chuỗi sự kiện diễn ra trên thị trường máy tính sẽ theo thứ tự nào
a Giá tăng, cầu tăng, lượng cung tăng
b Giá cầu và cung cùng tăng đồng thời
c Lượng cung tăng, giá tăng, cầu tăng
d Cầu tăng, giá tăng, lượng cung tăng
5/ Mô hình đường giới hạn khả năng sản xuất không thể hiện a Sự khan hiếm b Hiệu quả sản xuất c Chi phí cơ hội d Quan hệ cung cầu
6/ Trong ngắn hạn đường chi phí nào sau đây chỉ luôn luôn giảm trong khi sản lượng lại tăng
Khi sn lng tng, AFC s gim theo mt ng cong hình hyperbol. Chi phí
a Chi phí cố định bình quân biên (MC) là chi phí thêm ca mt n v sn lng thêm. Khi sn lng tng,
MC s tng theo quy lut nng sut cn biên gim dn. Tng chi phí (TC) là
tng ca chi phí c nh và chi phí bin i. Khi sn lng tng, TC s tng theo
mt ng cong hình parabol. Chi phí bin i bình quân (AVC) là chi phí
bin i (VC) chia cho sn lng. Khi sn lng tng, AVC s gim trc ri tng sau c Tổng chi phí theo mt ng cong hình U
d Chi phí biến đổi bình quân
7/ Lộc mua 10 sản phẩm X và 20 sản phẩm Y với giá trị Px = 100$/sp, Py = 200$/sp.
Hữu dụng biến của chúng là MUx = 20 đvhd MUy= 40dvhd. Để đạt tổng hữu dụng tối đa Lộc nên
a Giữ nguyên lượng X giảm lượng Y
b Giữ nguyên số lượng hai sản phẩm Theo công thc:
c Tăng lượng X giảm lượng Y MUx/Px=MUy/Py=0.2
Cho thy Lc ang phân b ngân sách mt cách hiu qu. Tuy nhiên t tng hu
d Tăng lượng Y giảm lượng X dng ti a thì nên tng Qy bi MUy> MUx
8/ Cung hàng hóa X tăng là do
a Giá đấu vào để sản xuất hàng hóa X giảm
b Điều kiện tự nhiên để sản xuất hàng hóa X gặp bất lợi
c Dự báo giá hàng hóa X trong tương lai sẽ thay đổi mạnh
d Chi phí nguyên,nhiên, vật liệu dùng để sản xuất hàng hóa X có xu hướng tăng
9/ Nếu giỏ hàng hóa mà người tiêu dùng chọn nằm trên đường ngân sách người tiêu dùng sẽ
iu này có ngha là ngi tiêu dùng phi t b mt lng hàng hóa này
có th mua thêm mt lng hàng hóa kia, sao cho tng chi tiêu a Tối đa hóa lợi ích không vt quá thu nhp.
b Có thể mua thêm hàng hóa để tăng mức thỏa mãn
Nu gi hàng hóa nm trên ng ngân sách, ngi tiêu dùng s
c Không đủ tiền để thực hiện sự lựa chọn của mình không th mua thêm hàng hóa tng mc tha mãn s làm
cho gi hàng hóa nm ngoài ng ngân sách. Nu gi hàng
d Đối diện với sự đánh đổi giữa hai mặt hàng
hóa nm trên ng ngân sách, ngi tiêu dùng cng không
nht thit ti a hóa li ích, vì có th có nhiu gi hàng hóa khác
10/ Cầu hàng hóa X tăng là do
nm trên ng ngân sách mà mang li mc tha mãn cao hn
a Giới hạn hóa thay thế của hàng hóa x giảm
b Thu nhập người tiêu dùng giảm và X là hàng hóa thông thường
c Thu nhập người tiêu dùng tăng và X là hàng hóa cấp thấp
d Thu nhập người tiêu dùng tăng và X là hàng hóa thông thường
11/ Khi Pa Sản xuất ở mức sản lượng có AVC tối thiểu
khi giá th trng thp hn chi phí bin i bình quân ti thiu,
doanh nghip s l nhiu hn nu tip tc sn xut so vi nu ngng b Ngưng sản xuất
sn xut. Khi ngng sn xut, doanh nghip ch phi chu chi
phí c nh, nhng khi sn xut, doanh nghip phi chu c chi
c Sản xuất ở mức sản lượng có MR=MC phí c nh và chi phí bin i
d Sản xuất ở mức sản lượng có P= MC
12/ Cầu được gọi là co giãn nếu
a Cầu dịch chuyển đáng kể khi giá hàng hóa thay đổi
b Người mua không phản ứng nhiều khi giá thay đổi
c Giá của hàng hóa phản ứng đáng kể khi cầu thay đổi
d Lượng cầu phản ứng đáng kể khi giá hàng hóa thay đổi
13/ Trong ngắn hạn một quan sát cho thấy khi sản lượng tăng chi phí biên tăng
nhưng chi phí trung bình giảm, với quan sát trên chúng ta có thể nhận ra chi phí biên ......................
a Thấp hơn chi phí cố định trung bình
b Thấp hơn chi phí trung bình
c Thấp hơn chi phí trung bình nhưng cao hơn chi phí biến đổi trung bình
d Cao hơn chi phí trung bình
14/ Yếu tố nào sau đây KHÔNG được xem là yếu tố sản xuất a Đất đai b Vốn c Tiền d Lao động
15/ Khi một quốc gia cho phép giao thương và trở thành một quốc gia nhập khẩu
một loại hàng hóa nào đó
a Cá nhân sản xuất nội địa và người tiêu dùng nội địa đều chịu thiệt
b Cá nhân sản xuất nội địa và người tiêu dùng nội địa đều có lợi
c Nhà sản xuất nội địa chịu thiệt người tiêu dùng nội địa có lợi
d Nhà sản xuất nội địa có lợi người tiêu dùng nội địa chịu thiệt
16/ Trong dài hạn lợi nhuận kinh tế của các doanh nghiệp cạnh tranh hoàn hảo có
xu hướng giảm dần bởi vì
a Lợi nhuận kinh tế tạo động cơ cho các doanh nghiệp mới tham gia vào ngành
b Lợi thế kinh tế theo quy mô
c Chính phủ có sự điều tiết chặt chẽ hơn
d Cầu giảm do người tiêu dùng thay thế bằng hàng hóa khác
17/ Kiểm soát giá thuê nhà
a Dẫn đến giá thuê thấp hơn và trong dài hạn dẫn đến chất lượng căn hộ thấp hơn
b Dẫn đến thiếu hụt nhiều hơn về căn hộ trong dài hạn hơn là trong ngắn hạn
c Là một ví dụ về giá trần
d Các câu trên đều đúng
18/ Ví rằng con người rất nhạy cảm với hệ thống khuyến khích chúng ta hi vọng rằng
nếu mức học phí trung bình của ngành kinh tế học giảm 50% trong khi mức học phí
trung bình của ngành kinh doanh quốc tế tăng lên 20% sau đó
a Sinh viên học ngành kinh doanh quốc tế nhiều hơn và kinh tế học ít hơn
b Sinh viên ngành kinh doanh sẽ giảm và sinh viên ngành kinh tế học sẽ tăng
c Sinh viên đại học sẽ giảm đi
d Không ảnh hưởng đến việc lựa chọn của sinh viên
19/ Tăng thuế và sử dụng sổ thu thuế để tăng chi phí phúc lợi xã hội sẽ
a Làm giảm sức mạnh thị trường
b Chứng minh rằng có bữa ăn chưa miễn phí
c Cải thiện hiệu quả với chi phí cơ hội làm mất công bằng
d Cải thiện công bằng với chi phí cơ hội là giảm hiệu quả
20/ S là một loại chocolate do Thụy Sĩ sản xuất và B là một loại chocolate do Bỉ sản
xuất có hàm lượng dinh dưỡng và hương vị như nhau mỗi người tiêu dùng EU coi
hai loại chocolate này là thay thế hoàn hảo vì tỉ lệ thay thế thể hiện của B đối với S
a Thay đổi dọc theo đường bằng quang b Luôn luôn là hằng số
c Giảm dần khi di chuyển dọc theo đường bàng quang từ dưới lên
d Tăng dần khi di chuyển dọc theo đường bằng quang từ dưới lên
21/ Để tăng được sản lượng bán doanh nghiệp độc quyền cần
a Giữ nguyên giá vì là sản phẩm độc quyền b Tăng giá
c Tăng cường vận động hành lang để duy trì các rào cản gia nhập thị trường d Giảm giá
22/ Nếu cầu tăng khi cung co giãn hoàn toàn thì
a Thặng dư của người tiêu dùng sẽ giảm khi giá cả tăng lên
b Không thể dự đoán được sự thay đổi của thận chưa tiêu dùng
c Thặng dư của người tiêu dùng sẽ tăng lên
d Thặng dư của người tiêu dùng sẽ không đổi
23/ Một công ty phụ tùng sản xuất 100 vật dụng chi phí cố định trung bình của nó là
6 đô la và tổng chi phí biến đổi là 400 đô la tổng chi phí sản xuất 100 vật dụng là a 400 đô la b 306 đô la c 600 đô la d 1.000 đô la
24/ Khi doanh nghiệp tối đa hóa lợi nhuận trong thị trường cạnh tranh có lợi nhuận
kinh tế bằng không thì phát biểu nào sau đây đúng nhất
a Doanh nghiệp lợi nhuận kế toán âm doanh nghiệp bị lỗ
b Doanh nghiệp không có lời dừng sản xuất
c Doanh nghiệp lợi nhuận kế toán dương mở rộng sản xuất
d Doanh nghiệp hòa vốn nhưng vẫn sản xuất
25/ Khi một doanh nghiệp độc quyền nhóm tham gia thị trường âm thầm tăng sản
lượng để đạt lợi nhuận cao hơn thì kết cục nào sau đây KHÔNG xảy ra
a Lợi nhuận của các doanh nghiệp sẽ giảm
b Lợi nhuận của các doanh nghiệp vẫn không đổi
c Các doanh nghiệp khác sẽ tăng sản lượng
d Giá sản phẩm sẽ giảm
26/ Với một mức giá sàn có hiệu lực giá thị trường
a Phải thấp hơn giá sàn b Phải cao hơn giá sàn c Bằng giá sàn
d Không thể so sánh với giá trần
27/ Lợi nhuận kinh tế khá lớn có thể tồn tại theo thời gian trong điều kiện độc
quyền nếu nhà doanh nghiệp
a Hoạt động với tư cách là người chấp nhận giá hơn là người định giá
b Được bảo vệ bởi các rào cản gia nhập
c Thực hiện doanh thu vượt quá chi phí biến đổi
d Sản xuất sản lượng đó khi tổng chi phí trung bình ở mức tối đa
Câu 28/ giá tr thc t ca máy ra chén cao hn so vi chi phí sn lòng tr ca Hoa không liên quan n thng d
28/ Theo Hoa, giá trị của một khay rửa chén bằng thép không gỉ cho ngôi nhà mới
của cô là $500 giá thực tế của máy rửa chén là $650, Hoa
a Mua máy rửa chén và riêng việc mua máy rửa chén cô nhận được thặng dư tiêu dùng là
b Mua máy rửa chén và riêng việc mua máy rửa chén cô nhận được thặng dư tiêu dùng là $150
c Không mua máy rửa chén và riêng việc mua máy rửa chén cô nhận được thặng dư tiêu dùng là $150
d Không mua máy rửa chén và nghiêng việc mua máy rửa chén cô nhận được thặng dư
29/ Cạnh tranh hoàn hảo và cạnh tranh độc quyền giống nhau ở chỗ cả hai cấu trúc
thị trường đều bao gồm a Sản phẩm đồng nhất
b Không có rào cản gia nhập c Rất ít hàng
d Hành vi định giá của các công ty
30/ Câu hỏi nào sau đây là một câu hỏi cơ bản được giải quyết bởi kinh tế học Vi mô
a Tỷ lệ thất nghiệp trong nước sau đại dịch như thế nào?
b Mạng lưới an ninh xã hội hoạt động như thế nào trong thời kỳ covid-19
c Tại sao có sự thiếu hụt thực phẩm trong lúc dịch bùng phát covid
d Tại sao tỉ lệ lạm phát cao sau đại dịch covid-19
31/ Do thời tiết tốt nên vụ lúa năm nay bội thu làm giá lúa trên thị trường giảm biết
rằng lúa có cầu không co giãn doanh thu của nông dân trồng lúa năm nay sẽ
a Không xác định được b Tăng c Không đổi d Giảm
32/ Một sự hiếu hợp tác của các doanh nghiệp độc quyền nhóm để cố gắng duy trì lợi nhuận độc quyền
a Không phải là một mối quan tâm do lực chống độc quyền
b Không phải là một mong muốn của toàn xã hội
c Là mong muốn của toàn xã hội b Có thể có hoặc có thể không là mong muốn của toàn xã hội
33/ Khi một hàng hóa bị đánh thuế gánh nặng thuế
a Ít hơn ở phía thị trường kém co giãn hơn
b Ít hơn ở phía thị trường co giãn hơn
c Ít hơn ở phía thị trường gần với độ co giãn đơn vị hơn
d Được phân phối độc lập với độ co giãn tương đối của cung và cầu
34/ Nếu một nhà độc quyền tối đa hóa lợi nhuận không phải phân biệt giá cho tất cả
người tiêu dùng thì mối quan hệ của giá doanh thu biên MR và chi phí Biên MC lúc này sẽ như thế nào a P = MR và MR = MC c P = MR và MR > MC d P > MR và MR > MC
35/ Sự chênh lệch giữa giá mà người tiêu dùng sẵn sàng trả cho một đơn vị hàng hóa
và giá thực sự người tiêu dùng phải trả khi mua đơn vị hàng hóa được gọi là a Độ co giãn của cầu b Thặng dư sản xuất c Thặng dư tiêu dùng
d Tổng giá trị nhận được khi tiêu dùng hàng hóa đó
36/ Người mua sẽ trả phần lớn thuế đánh trên sản phẩm khi
a Cung co giãn nhiều hơn so với cầu
b Thuế đánh lên người mua sản phẩm
c Cầu co giãn nhiều hơn so với cung
d Thuế đánh lên người bán sản phẩm
37/ Điều nào sau đây đúng với một thị trường cạnh tranh độc quyền ở trạng thái cân bằng trong dài hạn
a Giá bán với doanh thu biên
b Doanh nghiệp sẽ tạo ra bởi lợi ích kinh tế dương
c Giá lớn hơn chi phí biên
d Doanh nghiệp sẽ sản xuất ở mức tối thiểu của tổng chi phí trung bình
38/ Nếu Samsung tăng sản lượng cung một loại chip IC cho thị trường toàn cầu lên
10 tỷ đơn vị sản phẩm chi phí trung bình mỗi IC giảm mạnh xuống dưới 1 USD rẻ
hơn hai công ty đa quốc gia Qualcomm và Intel ta có thể kết luận Samsung
a Đang có hình vi bán phá giá
b Đang sở hữu độc quyền tự nhiên
c Đang có độc quyền tự do chính phủ tạo ra
d Đang có độc quyền về nguồn lực
39/ Nếu cầu về sách giáo khoa co giãn ít khi giá sách giáo khoa tăng sẽ
a Không làm thay đổi tổng doanh thu của người bán sách giáo khoa
b Giảm tổng doanh thu của người bán sách giáo khoa
c Không có đủ thông tin để trả lời câu hỏi này
d Tăng tổng doanh thu của người bán sách giáo khoa
40/ Nếu hai công nhân làm được 200 đơn vị sản phẩm/giờ và ba công nhân làm
được 275 đơn vị sản phẩm/giờ thì sản lượng biên của công nhân thứ ba là bao nhiêu b 85 c 95 d 105
41/ Khi mua nhiều giờ truy cập internet hơn mọi thứ khác đều như nhau mức độ
hài lòng biên độ dùng thêm do truy cập sẽ có xu hướng
a Tăng với tỉ lệ như nhau đối với tất cả người tiêu dùng
b Tăng nhân với tốc độ giảm đối với mọi người tiêu dùng
c Giảm nhưng với mức độ khác nhau đối với những người khác nhau
d Giảm với mức độ như nhau đối với tất cả người tiêu dùng
42/ Đường giới hạn khả năng sản xuất của một nền kinh tế cũng chính là đường giới
hạn khả năng tiêu dùng của nó a Trong mọi trường hợp
b Trong nền kinh tế tự cung tự cấp
c Không có trường hợp như vậy
d Khi tỉ lệ đánh đổi giữa hai mặt hàng không đổi
43/ Nếu có sự gia tăng cầu thị trường trong một thị trường cạnh tranh hoàn hảo thì trong ngắn hạn
a Đường cầu của công ty sẽ dịch chuyển xuống dưới
b Đường cầu của công ty sẽ co giãn hơn
c Sẽ không có sự thay đổi trong đường cầu của các công ty riêng lẻ trên thị trường
d Lợi nhuận sẽ tăng lên
44/ Một hàng hóa được gọi là không thiết yếu khi
a Co dãn của cầu theo giá nhỏ hơn 1 và co giãn của cầu theo giá thu nhập nhỏ hơn 1
b Co dãn của cầu theo giá lớn hơn 1 và có dạng của cầu theo thu nhập lớn hơn 1
c Co dãn của cầu theo giá nhỏ hơn 1 và co giãn của cầu theo thu nhập lớn hơn 1
d Co dãn của cầu theo giá lớn hơn 1 và co giãn của cầu theo thu nhập nhỏ hơn 1
45/ Điều kiện nào sau đây là đặc điểm của doanh nghiệp cạnh tranh độc quyền và
cả trong ngắn hạn và dài hạn b MC = ATC c P < MR
d Tất cả điều kiện trên là đúng
46/ Khi một quốc gia chuyển từ xuất khẩu sang áp dụng chính sách phi thương mại
đối với một loại hàng hóa thì
a Thặng dư tiêu dùng tăng và tổng thặng dư thị trường giảm đối với lại hàng hóa đó
b Thặng dư tiêu dùng tăng và tổng thặng dư thị trường tăng đối với loại hàng hóa đó
c Thặng dư tiêu dùng giảm và tổng thặng dư thị trường tăng đối với lại hàng hóa đó
d Thặng dư tiêu dùng giảm và tổng thặng dư thị trường giảm đối với lại hàng hóa đó
47/ Các yếu tố khác không đổi khi cầu hàng hóa X tăng thì giá cân bằng Pe và
lượng cân bằng Qe của hàng hóa X trên thị trường sẽ:
a Giá Pe sẽ tăng lượng Qe sẽ giảm
b Giá Pe sẽ giảm lượng Qe không đổi
c Giá Pe sẽ giảm lượng Qe sẽ giảm
d Giá Pe sẽ tăng lượng Qe sẽ tăng
48/ Trong nghịch lí người tù, nếu cả 2 tin tưởng và có sự cấu kết
thì a Cả 2 để thủ tôi
b Người thứ nhất thủ tội và người thứ 2 chối tội c Cả 2 đều chối tội
d Người thứ 2 thủ tội và người thứ nhất chối tội
49/ Khi doanh thu cận biên tại một mức sản lượng nào đó dương thị
a Hãng độc quyền phải tăng sản lượng
b Cầu tại mức sản lượng đó là co giãn
c Hãng độc quyển phải đóng cửa sản xuất
d Cầu tại mức sản lượng đó là không co giãn
50/ Một nhà độc quyền có đường cầu Q = 12 - P và có hàm chi phi biến đổi binh
quân là AVC = Q. Để tối đa hóa doanh thu nhà độc quyền sản xuất và bản hàng tại mức b Q = 7, P = 5 c Q = 8, P=4