1
TRƯỜNG ĐẠI HỌC NGÂN HÀNG TP.HCM
ĐỀ THI KẾT THÚC HỌC PHẦN
MÔN: TÀI CHÍNH QUỐC TẾ
(số câu trong đề thi: 22)
Thời gian làm bài: 60 phút
KHOA KINH TẾ QUỐC TẾ
Họ tên : …………………………………….. MSSV: …………………………..
NỘI DUNG ĐỀ THI
A. PHẦN TRẮC NGHIỆM
Câu 1.
Hoạt độ ại nướ ịu tác động ca công ty con ca MNC t c ngoài có th ch ng bt li t các rào cn
lut l quy chế quc gia s t i d n tình trẫn đế ạng……
l y tài cnh (vay n nhi u) a. Gia tăng tỷ đòn bẩ
b. Tm h t Cán cân thanh tn c a cnh qu c (qu ốc gia đầu tư)
c chuy n l i nhu n v công ty m c. Khó khăn trong việ
d. Thao túng (lách) các quy định sở tại về thuế thu nhập doanh nghiệp
Câu 2.
Trái phi u phát nh b ng USD m t s c cu Âu b i m t công ty M c g i là: ế nướ đượ
a. Eurobonds
b. Trái phi c ngoài ếu nướ
c. Trái phi u cu Âu g c (EOI) ế
d. Trái phi i M (ADBs) ếu lưu tạ
Câu 3.
Công ty Mkhoản phải trả 500.000 JPY thời hạn 270 ngày. i suất 270 ngày của USD JPY
tương ứng 3%/năm 1%/năm (theo quy ước lãi thực tế/360). Tỷ giá giao ngay 0.01 USD/JPY. Tính
dòng tiền kỳ vọng khi đến hạn nếu phòng vệ rủi ro tỷ giá qua kênh thị trường tiền tệ.
a. 5.074 USD
b. 5.740 USD
c. 5.074 USD
d. 5.740 USD
Câu 4.
Trong hệ thống Bản Vị Vàng cổ điển, giá cả các đồng tiền được xác định dựa trên:
a. Giá vàng giao dịch ngoài thị trường hàng hóa.
b. Do ngân hàng trung ương công bố theo từng giai đoạn.
c. Khả năng chuyển đổi ra vàng của đồng tiền.
d. So sánh tương quan sức mua với đồng tiền khác.
Câu 5.
Theo luật lệ kế toán các nước, điển hình Mỹ (FASB No52), việc chuyển đổi đơn vị tiền tệ trên báo
cáo tài chính theo Phương pháp Tỷ giá Hiện hành quy định phải chuyển đổi các khoản mục trên báo
cáo Cân đối kế toán theo tỷ giá __ còn các khoản mục trên báo cáo Thu nhập thì chuyển đổi theo t
giá __.
a. Đóng cửa; Bình quân
a b. Bình quân; Đóng cử
c. Quá khứ; Hiện hành
d. Bình quân; Quá khứ
Câu 6.
Giả sử một bánh hamburger Big Mac được n với g1.99 £ Anh, cũng loại bánh này được bán với
giá 2.71 $ tại Mỹ, tỷ giá hối đoái giữa USD GBP 0.63£/$. Theo ngang gsức mua, bảng Anh
được định giá……….. so với đô la Mỹ là_……….. %.
a. Thấp; 13.70%
b. Thấp; 15.87%
2
c. Cao; 13.70%
d. Cao; 15.87%
Câu 7.
Can thiệp trên thị trường ngoại hối trung hòa:
a. hành động ngân hàng trung ương thực hiện trung hòa tác động của lượng nội tệ được đưa vào
hoặc rút ra khỏi thị trường do ảnh hưởng của hoạt động điều tiết tỷ giá
b. khi ngân hàng trung ương mua vào ngoại tệ
c. Tăng tác động lên thị trường do nh hưởng của hoạt động điều tiết tỷ giá
d. Tất cả các đáp án trên đều đúng
Câu 8.
Trong Hệ thống tiền tệ Bản vị Vàng, các quốc gia tự nguyện cam kết tuân thủ “Luật chơi” của Hệ
thống, đó là:
a. Duy trì cung nội tệ tương ứng với tỷ lệ lạm phát.
b. Duy trì cung nội tệ tương ứng với cầu hàng hóa của nền kinh tế.
c. Duy trì cung nội tệ tương ứng với mức lãi suất.
d. Duy trì cung nội tệ tương ứng với mức dự trữ vàng.
Câu 9.
Nico Mining (Mỹ) một công ty con nước ngoài kiếm được 1,050,000 USD trước thuế thu nhập.
Nico Mining dự định sẽ chuyển tất cả lợi nhuận sau thuế từ công ty con về Mỹ dưới dạng cổ tức. Tại
quốc gia nơi công ty con trú đóng, thuế suất thuế thu nhập doanh nghiệp 30% thuế suất đánh trên
cổ tức chuyển về nước 15%. Thuế suất thuế thu nhập của M là 35%. Nico Mining sẽ nhận được
bao nhiêu biết rằng các khoản thuế phải đóng nước ngoài được áp dụng như khoản tín dụng thuế để
khấu trừ các nghĩa vụ thuế tại Mỹ?
a. $624,750
b. $425,250
c. $257,250
d. $735,000
Câu 10.
Nguồn tài trợ chiếm tỷ trọng nhiều nhất các công ty trên khắp thế giới sử dụng là:
a. Ngu n ti n m t trong n i b công ty
b. Ngu n tài tr ng n h n bên ngoài
c. Pt nh c ph n m i
d. Pt nh n
Câu 11.
Một công ty đa quốc gia Mỹ thể vay Mỹ với lãi suất 10% ngoài ra công ty thể vay EUR tại
Đức với lãi suất 8%. Euro phải tăng/giảm giá bao nhiêu để công ty không còn quan tâm n vay bằng
Euro hay bằng USD: _.
a. Giảm 1.82%.
b. Tăng 1.82%.
c. Giảm 1.85%.
d. Tăng 1.85%
Câu 12.
Bằng chứng thực nghiệm thường cho thấy doanh nghiệp chỉ phòng vệ một phần cho toàn bộ mức giá
trị của doanh nghiệp nhạy cảm với rủi ro tỷ giá. Điều này được giải bởi:
a. Chi phí cao trong giao dịch phòng vệ
b. Phòng vệ toàn bộ rủi ro tỷ giá khiến doanh nghiệp không được hưởng lợi từ biến động tỷ giá
c. Giá trị doanh nghiệp nhạy cảm với rủi ro tỷ giá thể khó ước lượng chính xác
d. Lựa chọn a c đúng
Câu 13.
Nguyên nhân sự tháo chạy của dòng vốn (Capital flight) là :
a. Lãi suất nội tệ tăng
b. Nguy giảm giá nội tệ
c. Các chính sách nhằm thu hút dòng vốn của Chính Phủ
d. Câu (a), (b), (c) đều đúng
Câu 14.
Hello INC (Mỹ) sở hoạt động tại Trung Quốc Mexico. Dòng tiền phát sinh tỷ giá trong
năm tới tại các sở hoạt động Trung Quốc Mexico trong bảng sau. Với các yếu tố khác không đổi,
nếu hệ số tương quan giữa biến động CNY/USD MXP/USD 0.65.
3
Dòngtiền
Trung Quốc CNY
Mexico MXP
Vào
5,000,000
8,000,000
Ra
10,000,000
4,000,000
Tỷ giá
1USD=CNY6.9000
1USD=MXP19.00
a. a. Hello INC rủi ro giao dịch cao
b. b. Hello INC rủi ro giao dịch thấp
c. c. Hello INC không rủi ro giao dịch
d. d. Hệ số tương quan giữa biến động tỷ giá không ảnh hưởng đến rủi ro giao dịch
Câu 15.
Độ lệch chuẩn của tỷ gngoại tệ được xác định từ lịch sử biến động giá của ngoại tệ. Do đó, việc sử
dụng độ lệch chuẩn như một thước đo rủi ro tỷ giá ngầm giả định rằng:
a. Các biến động giá ngoại tệ trong quá khứ sẽ tái hiện trong tương lai
b. Các biến động giá ngoại tệ trong quá khứ không liên quan đến rủi ro tỷ giá hiện tại
c. Các chu kỳ diễn biến tỷ giá giống nhau sẽ tiếp tục trong tương lai
d. Các chu kỳ diễn biến tỷ giá khác nhau sẽ diễn ra trong tương lai
Câu 16.
Dưới hệ thống tỷ giá cố định, một quốc gia tỷ lệ lạm phát tương đối cao hơn so với nước quan
hệ thương mại với thì:
a. Cán cân thanh toán sẽ thâm hụt giá cả hàng hóa của trở nên đắt hơn.
b. Cung nội tệ trên thị trường ngoại hối sẽ tăng.
c. Làm áp lực tăng giá nội tệ.
d. Câu (a) (b) đúng.
Câu 17.
Chuyển giá một chiến lược được MNEs sử dụng để:
a. Giảm thuế thu nhập doanh nghiệp hợp nhất.
b. Tài trợ một phần cho một công ty con một quốc gia thuế suất cao hơn.
c. Chuyển tiền từ công ty con sang công ty mẹ.
d. Công ty con lợi nhuận cao hơn.
Câu 18.
Đường cầu ngoại tệ đường …………….; đường cung ngoại tệ đường ……….(với trục tung tỷ
giá yết trực tiếp, trục hoành lượng ngoại tệ):
a. dốc xuống; dốc lên
b. dốc lên; dốc xuống
c. dốc xuống; dốc xuống
d. dốc lên; dốc lên
Câu 19.
Yếu tố nào sau đây KHÔNG giải thích cho hoạt động đầu trực tiếp nước ngoài:
a. Đa dạng hóa đầu giảm rủi ro.
b. Hấp dẫn bởi những thị trường qui lớn.
c. Các nguồn lực sản xuất được tự do lưu chuyển.
d. Công ty đầu trực tiếp nước ngoài sở hữu ưu thế vượt trội về thương hiệu, kỹ thuật, công nghệ
so với công ty trong nước.
Câu 20.
Theo Ngang giá lãi suất bảo hiểm CIP, điểm kỳ hạn gần bằng:
a. Lãi suất của đồng yết giá
b. Lãi suất của đồng định giá
c. Chênh lệch lãi suất của hai đồng tiền
d. Tổng lãi suất của hai đồng tiền
4
B. PHẦN TỰ LUẬN
Câu 1
quan điểm cho rằng “các quốc gia lạm phát cao cần phá giá nội tệ để duy trì sức cạnh tranh
thương mại quốc tế”. Bạn đồng ý với ý kiến trên không? Giải thích.
(2 điểm)
Câu 2
Một doanh nghiệp ngành may mặc xuất khẩu sang Mỹ khoản phải thu 6 tháng trị giá 2 triệu USD.
Doanh nghiệp này lo ngại rủi ro USD suy yếu quan tâm bảo hiểm rủi ro t giá bằng hợp đồng k
hạn 6 tháng giá 42 INR/USD. Bộ phận dự báo của doanh nghiệp cho biết 50% khả năng t giá
mức 40 INR/USD 50% khả năng mức 45 INR/USD. Đánh giá phương án phòng vệ rủi ro tgiá
so với phương án không bảo hiểm rủi ro tỷ giá. (3 điểm)
----------------------Hết----------------------
Sinh viên không được sử dụng tài liệu, cán bộ coi thi không giải thích thêm

Preview text:

TRƯỜNG ĐẠI HỌC NGÂN HÀNG TP.HCM
ĐỀ THI KẾT THÚC HỌC PHẦN
KHOA KINH TẾ QUỐC TẾ
MÔN: TÀI CHÍNH QUỐC TẾ
(số câu trong đề thi: 22)
Thời gian làm bài: 60 phút
Họ và tên : …………………………………….. MSSV: ………………………….. NỘI DUNG ĐỀ THI
A. PHẦN TRẮC NGHIỆM Câu 1.
Hoạt động của công ty con của MNC tại nước ngoài có thể chịu tác động bất lợi từ các rào cản và
luật lệ quy chế quốc gia sở tại d n t ẫn đế ình trạng……
a. Gia tăng tỷ lệ đòn bẩy tài chính (vay nợ nhiều) b. Thâm h t
ụ Cán cân thanh toán của chính qu c ố (quốc gia đầu tư)
c. Khó khăn trong việc chuyển lợi nhuận về công ty mẹ
d. Thao túng (lách) các quy định sở tại về thuế thu nhập doanh nghiệp Câu 2.
Trái phiếu phát hành bằng USD ở m t ộ s
ố nước châu Âu bởi m t ộ công ty Mỹ được g i ọ là: a. Eurobonds
b. Trái phiếu nước ngoài
c. Trái phiếu châu Âu gốc (EOI)
d. Trái phiếu lưu ký tại M ( ỹ ADBs) Câu 3.
Công ty ở Mỹ có khoản phải trả 500.000 JPY thời hạn 270 ngày. Lãi suất 270 ngày của USD và JPY
tương ứng là 3%/năm và 1%/năm (theo quy ước lãi thực tế/360). Tỷ giá giao ngay 0.01 USD/JPY. Tính
dòng tiền kỳ vọng khi đến hạn nếu phòng vệ rủi ro tỷ giá qua kênh thị trường tiền tệ. a. 5.074 USD b. 5.740 USD c. – 5.074 USD d. 5.740 U – SD Câu 4.
Trong hệ thống Bản Vị Vàng cổ điển, giá cả các đồng tiền được xác định dựa trên:
a. Giá vàng giao dịch ngoài thị trường hàng hóa.
b. Do ngân hàng trung ương công bố theo từng giai đoạn.
c. Khả năng chuyển đổi ra vàng của đồng tiền.
d. So sánh tương quan sức mua với đồng tiền khác. Câu 5.
Theo luật lệ kế toán các nước, điển hình là Mỹ (FASB No52), việc chuyển đổi đơn vị tiền tệ trên báo
cáo tài chính theo Phương pháp Tỷ giá Hiện hành quy định phải chuyển đổi các khoản mục trên báo
cáo Cân đối kế toán theo tỷ giá __ còn các khoản mục trên báo cáo Thu nhập thì chuyển đổi theo tỷ giá __. a. Đóng cửa; Bình quân b. Bình quân; Đóng cửa c. Quá khứ; Hiện hành d. Bình quân; Quá khứ Câu 6.
Giả sử một bánh hamburger Big Mac được bán với giá 1.99 £ ở Anh, cũng loại bánh này được bán với
giá 2.71 $ tại Mỹ, và tỷ giá hối đoái giữa USD và GBP là 0.63£/$. Theo ngang giá sức mua, bảng Anh
được định giá……….. so với đô la Mỹ là_……….. %. a. Thấp; 13.70% b. Thấp; 15.87% 1 c. Cao; 13.70% d. Cao; 15.87% Câu 7.
Can thiệp trên thị trường ngoại hối có trung hòa:
a. Là hành động ngân hàng trung ương thực hiện trung hòa tác động của lượng nội tệ được đưa vào
hoặc rút ra khỏi thị trường do ảnh hưởng của hoạt động điều tiết tỷ giá
b. Là khi ngân hàng trung ương mua vào ngoại tệ
c. Tăng tác động lên thị trường do ảnh hưởng của hoạt động điều tiết tỷ giá
d. Tất cả các đáp án trên đều đúng Câu 8.
Trong Hệ thống tiền tệ Bản vị Vàng, các quốc gia tự nguyện cam kết tuân thủ “Luật chơi” của Hệ thống, đó là:
a. Duy trì cung nội tệ tương ứng với tỷ lệ lạm phát.
b. Duy trì cung nội tệ tương ứng với cầu hàng hóa của nền kinh tế.
c. Duy trì cung nội tệ tương ứng với mức lãi suất.
d. Duy trì cung nội tệ tương ứng với mức dự trữ vàng. Câu 9.
Nico Mining (Mỹ) có một công ty con nước ngoài kiếm được 1,050,000 USD trước thuế thu nhập.
Nico Mining dự định sẽ chuyển tất cả lợi nhuận sau thuế từ công ty con về Mỹ dưới dạng cổ tức. Tại
quốc gia nơi công ty con trú đóng, thuế suất thuế thu nhập doanh nghiệp là 30% và thuế suất đánh trên
cổ tức chuyển về nước là 15%. Thuế suất thuế thu nhập của Mỹ là 35%. Nico Mining sẽ nhận được
bao nhiêu biết rằng các khoản thuế phải đóng ở nước ngoài được áp dụng như khoản tín dụng thuế để
khấu trừ các nghĩa vụ thuế tại Mỹ? a. $624,750 b. $425,250 c. $257,250 d. $735,000 Câu 10.
Nguồn tài trợ chiếm tỷ trọng nhiều nhất mà các công ty trên khắp thế giới sử dụng là:
a. Nguồn tiền mặt trong n i ộ b c ộ ông ty b. Ngu n t
ồ ài trợ ngắn hạn bên ngoài
c. Phát hành cổ phần mới d. Phát hành nợ Câu 11.
Một công ty đa quốc gia Mỹ có thể vay ở Mỹ với lãi suất 10% ngoài ra công ty có thể vay EUR tại
Đức với lãi suất 8%. Euro phải tăng/giảm giá bao nhiêu để công ty không còn quan tâm nên vay bằng Euro hay bằng USD: _. a. Giảm 1.82%. b. Tăng 1.82%. c. Giảm 1.85%. d. Tăng 1.85% Câu 12.
Bằng chứng thực nghiệm thường cho thấy doanh nghiệp chỉ phòng vệ một phần cho toàn bộ mức giá
trị của doanh nghiệp nhạy cảm với rủi ro tỷ giá. Điều này được lý giải bởi:
a. Chi phí cao trong giao dịch phòng vệ
b. Phòng vệ toàn bộ rủi ro tỷ giá khiến doanh nghiệp không được hưởng lợi từ biến động tỷ giá
c. Giá trị doanh nghiệp nhạy cảm với rủi ro tỷ giá có thể khó ước lượng chính xác
d. Lựa chọn a và c đúng Câu 13.
Nguyên nhân sự tháo chạy của dòng vốn (Capital flight) là :
a. Lãi suất nội tệ tăng
b. Nguy cơ giảm giá nội tệ
c. Các chính sách nhằm thu hút dòng vốn của Chính Phủ
d. Câu (a), (b), (c) đều đúng Câu 14.
Hello INC (Mỹ) có cơ sở hoạt động tại Trung Quốc và Mexico. Dòng tiền phát sinh và tỷ giá trong
năm tới tại các cơ sở hoạt động Trung Quốc và Mexico trong bảng sau. Với các yếu tố khác không đổi,
nếu hệ số tương quan giữa biến động CNY/USD và MXP/USD là 0.65. 2 Dòngtiền Trung Quốc CNY Mexico MXP Vào 5,000,000 8,000,000 Ra 10,000,000 4,000,000 Tỷ giá 1USD=CNY6.9000 1USD=MXP19.00
a. a. Hello INC có rủi ro giao dịch cao
b. b. Hello INC có rủi ro giao dịch thấp
c. c. Hello INC không có rủi ro giao dịch
d. d. Hệ số tương quan giữa biến động tỷ giá không ảnh hưởng đến rủi ro giao dịch Câu 15.
Độ lệch chuẩn của tỷ giá ngoại tệ được xác định từ lịch sử biến động giá của ngoại tệ. Do đó, việc sử
dụng độ lệch chuẩn như một thước đo rủi ro tỷ giá ngầm giả định rằng:
a. Các biến động giá ngoại tệ trong quá khứ sẽ tái hiện trong tương lai
b. Các biến động giá ngoại tệ trong quá khứ không liên quan đến rủi ro tỷ giá hiện tại
c. Các chu kỳ diễn biến tỷ giá giống nhau sẽ tiếp tục trong tương lai
d. Các chu kỳ diễn biến tỷ giá khác nhau sẽ diễn ra trong tương lai Câu 16.
Dưới hệ thống tỷ giá cố định, một quốc gia có tỷ lệ lạm phát tương đối cao hơn so với nước có quan
hệ thương mại với nó thì:
a. Cán cân thanh toán sẽ thâm hụt vì giá cả hàng hóa của nó trở nên đắt hơn.
b. Cung nội tệ trên thị trường ngoại hối sẽ tăng.
c. Làm áp lực tăng giá nội tệ. d. Câu (a) và (b) đúng. Câu 17.
Chuyển giá là một chiến lược được MNEs sử dụng để:
a. Giảm thuế thu nhập doanh nghiệp hợp nhất.
b. Tài trợ một phần cho một công ty con ở một quốc gia có thuế suất cao hơn.
c. Chuyển tiền từ công ty con sang công ty mẹ.
d. Công ty con có lợi nhuận cao hơn. Câu 18.
Đường cầu ngoại tệ là đường …………….; đường cung ngoại tệ là đường ……….(với trục tung là tỷ
giá yết trực tiếp, trục hoành là lượng ngoại tệ): a. dốc xuống; dốc lên b. dốc lên; dốc xuống
c. dốc xuống; dốc xuống d. dốc lên; dốc lên Câu 19.
Yếu tố nào sau đây KHÔNG giải thích cho hoạt động đầu tư trực tiếp nước ngoài:
a. Đa dạng hóa đầu tư giảm rủi ro.
b. Hấp dẫn bởi những thị trường qui mô lớn.
c. Các nguồn lực sản xuất được tự do lưu chuyển.
d. Công ty đầu tư trực tiếp nước ngoài sở hữu ưu thế vượt trội về thương hiệu, kỹ thuật, công nghệ
so với công ty trong nước. Câu 20.
Theo Ngang giá lãi suất có bảo hiểm CIP, điểm kỳ hạn gần bằng:
a. Lãi suất của đồng yết giá
b. Lãi suất của đồng định giá
c. Chênh lệch lãi suất của hai đồng tiền
d. Tổng lãi suất của hai đồng tiền 3 B. PHẦN TỰ LUẬN Câu 1
Có quan điểm cho rằng “các quốc gia có lạm phát cao cần phá giá nội tệ để duy trì sức cạnh tranh
thương mại quốc tế”. Bạn có đồng ý với ý kiến trên không? Giải thích. (2 điểm) Câu 2
Một doanh nghiệp ngành may mặc xuất khẩu sang Mỹ và có khoản phải thu 6 tháng trị giá 2 triệu USD.
Doanh nghiệp này lo ngại rủi ro USD suy yếu và quan tâm bảo hiểm rủi ro tỷ giá bằng hợp đồng kỳ
hạn 6 tháng ở giá 42 INR/USD. Bộ phận dự báo của doanh nghiệp cho biết có 50% khả năng tỷ giá ở
mức 40 INR/USD và 50% khả năng ở mức 45 INR/USD. Đánh giá phương án phòng vệ rủi ro tỷ giá
so với phương án không bảo hiểm rủi ro tỷ giá. (3 điểm)
----------------------Hết----------------------
Sinh viên không được sử dụng tài liệu, cán bộ coi thi không giải thích gì thêm 4