Đề thi kết thúc học phần - Xác suất thống kê | Trường Đại Học Duy Tân

Mt lô bóng đèn có 5 bóng loại đèn led và 3 bóng loại sợi đốt. Chn ngẫu nhiên lần lượt không trả lại 2 bóng từ lô bóng đèn trên. Tính xác suất để được cả hai bóng đu thuc bóng loại led? A. 0.375 B. 0.753 C. 0.357 D. 0.735. Tài liệu giúp bạn tham khảo, ôn tập và đạt kết quả cao. Mời bạn đọc đón xem! 

Trường:

Đại học Duy Tân 1.8 K tài liệu

Thông tin:
4 trang 7 tháng trước

Bình luận

Vui lòng đăng nhập hoặc đăng ký để gửi bình luận.

Đề thi kết thúc học phần - Xác suất thống kê | Trường Đại Học Duy Tân

Mt lô bóng đèn có 5 bóng loại đèn led và 3 bóng loại sợi đốt. Chn ngẫu nhiên lần lượt không trả lại 2 bóng từ lô bóng đèn trên. Tính xác suất để được cả hai bóng đu thuc bóng loại led? A. 0.375 B. 0.753 C. 0.357 D. 0.735. Tài liệu giúp bạn tham khảo, ôn tập và đạt kết quả cao. Mời bạn đọc đón xem! 

108 54 lượt tải Tải xuống
Đ i h c Duy Tân
Khoa: Khoa h c T nhiên
B môn: Xác suất thống kê
Đ THI KT TH C HC PH N
Môn: Lí thuyết xác suất và thống kê Toán
Khi lp: STA 151
H c k c: 2019-2020 : II Năm h
Thi gian l m b i: 75 phút à à
Đ s
1A
I. TRẮC NGHIỆM (Chn 1 đáp án đúng nhất)
1. (0.200 Point)
Mt bóng đèn có 5 bóng loại đèn led 3 bóng loại sợi đốt. Chn ngẫu nhiên lần lượt không trả lại
2 bóng từ lô bóng đèn trên. Tính xác suất để được cả hai bóng đu thuc bóng loại led?
A. 0.375
B. 0.753
C. 0.357
D. 0.735
2. (0.200 Point)
Nhân ngày sinh nhật của bạn An, công ty bảo hiểm chương trình tri ân khách hàng thông qua rút
thăm để nhận phiếu quà tặng vi xác suất là 15%, nhận tin mặt vi xác suất 20%, nhận được cả phiếu
quà tặng và tin mặt 5%. Khách hàng được bốc thăm 1 lần duy nhất, tính xác suất để ngưi đó nhận
được quà từ công ty?
A. 25%
B. 35%
C. 30%
D. 40%
3. (0.200 Point)
Hai công ty lữ hành A và B hoạt đng đc lập nhau. Xác suất trong mt ngày hai công ty có khách đặt
tour tương ứng là 0.7 và 0.6. Tìm xác suất để trong mt ngày có ít nhất mt trong hai công ty có khách
đặt tour?
A. 0.78
B. 0.70
C. 0.60
D. 0.88
4. (0.200 Point)
Từ mt cửa hàng có 8 cái áo màu đỏ và 5 cái áo màu xanh, ngưi ta lấy ngẫu nhiên 2 lần, mỗi lần 1 cái
áo không hoàn lại. Tính xác suất để lấy được 2 cái áo đu màu đỏ?
A. 14/39
B. 7/39
C. 20/39
D. 10/39
5. (0.200 Point)
Biết rằng xác suất để mt ngưi dùng sản phẩm X là 40%, xuất suất để mt ngưi sử dụng sản phẩm X
đồng thi dùng sản phẩm Y 2.3%. Tìm xác suất để mt ngưi sử dụng sản phẩm Y, biết rằng ngưi
đó đã sử dụng sản phẩm X?
A. 0.575
B. 0.0575
C. 0.423
D. 0.0423
6. (0.200 Point)
Mt ngân hàng 5 máy ATM. Xác suất để trong mt ngày mỗi máy bị hỏng đu bằng 0,2. Gi X
số máy bị hỏ (X=0; 1; 2; 3; 4; 5). “X là biến ngẫu nhiên có phân phối gì?ng
A . Phân phối Poisson
B. Phân phối đa thức
C. Phân phối nhị thức
D. Phân phối siêu bi
7. (0.200 Point)
Biết cơ hi để mt ngưi được nhận vào công ty A là 5%. Tính xác suất để có 5 ngưi trong 20 ngưi
được nhận vào công ty A?
A. 0.002
B. 0.02
C. 0.2
D. 0.0002
8. (0.200 Point)
Tỉ lệ sinh viên có bảo hiểm y tế là 76%. Trong 200 sinh viên chn ngẫu nhiên có trung bình bao nhiêu
sinh viên có bảo hiểm y tế.
A. 152
B. 125
C. 512
D. 215
9. (0.200 Point)
Mt phòng hc có 12 cái quạt. Xác suất để mỗi quạt hỏng là 0,07. Phòng hc chỉ đủ mát nếu có ít nhất
10 cái quạt hoạt đng. Khả năng phòng hc đủ mát là bao nhiêu ?
A. 0.9523
B. 0.1565
C. 0.1556
D. 0.9532
10. (0.200 Point)
Trung bình tại mt bến cảng khoảng 5 tàu cập bến trong mt ngày bất k. Tính xác suất để trong
mt ngày không có tàu nào cập bến.
A. 0.0076
B. 0.0067
C. 0.67
D. 0.067
11. (0.200 Point)
Cho Z là biến ngẫu nhiên có phân phối chuẩn tắc. Tính P(Z > 1.23)?
A. 0.8907
B. 0.1093
C. 0.8888
D. 0.1112
12. (0.200 Point)
Cho Z là biến ngẫu nhiên có phân phối chuẩn tắc. Tìm a biết rằng P(0<Z<a)=0.2673?
A. 0.37
B. -0.73
C. -0.37
D. 0.73
13. (0.200 Point)
Cho X biến ngẫu nhiên phân phối chuẩn vi trung bình 72, đ lệch chuẩn 7. Tính xác suất
P(X<65)?
A. 0.1587
B. 0.1578
C. 0.1785
D. 0.1758
14. (0.200 Point)
Cho X là biến ngẫu nhiên có phân phối chuẩn vi trung bình là 4.7, đ lệch chuẩn là 1.3. Tính xác suất
P(X>6)?
A. 0.1587
B. 0.1578
C. 0.1785
D. 0.1758
15. (0.200 Point)
Chiu cao của mt loại cây mt biến ngẫu nhiên phân phối chuẩn. Trong mt mẫu gồm 640 cây
có 25 cây thấp hơn 18m và 110 cây cao hơn 24m. Tính chiu cao trung bình của cây?
A. 22.9 (m)
B. 23.9 (m)
C. 21.9 (m)
D. 24.9 (m)
16. (0.200 Point)
Cho mẫu số liệu: 12; 13; 15; 15; 16; 17; 19; 19; 19. Trung bình của mẫu số liệu đã cho bằng bao
nhiêu?
A. 16.00
B. 15.33
C. 16.11
D. 15.00
17. (0.200 Point)
Mt cuc khảo sát v điểm thi Toeic của mt nhóm sinh viên được kết quả sau: 350; 360; 375; 400;
425; 500; 600; 600. Trung vị (MD) và kích thưc mẫu (n) của dữ liệu đã cho bằng bao nhiêu?
A. MD=412.5 và n=8
B. MD=412.5 và n=9
C. MD=400 và n=8
D. MD=400 và n=9
18. (0.200 Point)
Ngưi ta khảo sát 20 sinh viên v điểm trung bình hc tập của mt hc k thu được kết quả như sau:
Điểm trung bình
3.5 4.5
4.5 5.5
5.5 6.5
6.5 7.5
Số sinh viên
3
6
7
4
Phương sai của mẫu trên bằng bao nhiêu?
A. 0.9695
B. 0.9400
C. 0.9947
D. 0.9895
19. (0.200 Point)
Cho A và B là hai biến cố vi P(A)=0.6 ; P(B)=0.4 ; P(AB)=0.15. P(A+B) bằng bao nhiêu?
A. 0.85
B. 0.58
C. 0.15
D. 1
20. (0.200 Point)
Ngưi ta muốn chn mt mẫu từ mt nhóm sinh viên bằng cách cứ mỗi chuyên ngành ngưi ta lấy
ngẫu nhiên 4 sinh viên. Phương pháp chn mẫu nào được sử dụng ở đây?
A . Mẫu ngẫu nhiên
B. Mẫu phân tầng
C. Mẫu chùm
D. Mẫu hệ thống
II. CÂU HỎI NGẮN: (Viết đáp án tương ứng câu hỏi )
21. (0.500 Point)
Mt trưng đại hc A trong ngày hi tuyển sinh đại hc chương trình trao tặng hc bổng kèm quà
tặng. Biết xác suất để 1 hc sinh nhận được quà tặng là 20%, xác suất để nhận được hc bổng kèm quà
tặng là 4%. Biết rằng hc sinh đó đã được nhận được quà tặng, tính xác suất để hc sinh đó nhận được
hc bổng từ trưng Đại hc A? (Kết quả làm tròn 2 chữ số thập phân)
22. (0.500 Point)
Biết tin lương của mt giảng viên là mt biến ngẫu nhiên có phân phối chuẩn vi trung bình là 8 triệu
đồng/tháng đ lệch chuẩn 2.5 triệu đồng/tháng. Tính xác suất để mt giảng viên mức lương
trên 10 triệu đồng/tháng? (Kết quả làm tròn 4 chữ số thập phân)
23. (0.500 Point)
Ngưi ta khảo sát mt mẫu kích thưc bằng 20, trung bình mẫu bằng 12 đ lệch chuẩn mẫu
bằng 2. Vi đ tin cậy 95%, hãy tìm khoảng ưc lượng cho trung bình của tổng thể? (Kết quả làm tròn
3 chữ số thập phân)
24. (0.500 Point)
Mt cuc khảo sát 30 sinh viên v mức chi tiêu hàng tháng (đơn vị: triệu đồng/tháng), thu được trung
bình bằng 2.5 đ lệch chuẩn bằng 0.8. Vi đ tin cậy 90%, hãy ưc lượng mức chi tiêu trung bình
của 1 sinh viên? (Kết quả làm tròn 4 chữ số thập phân)
25. (0.500 Point)
Ngưi ta khảo sát 30 sinh viên vào hi chợ vấn tuyển sinh thì thấy 10 sinh viên muốn đăng
bằng hình thức xét hc bạ. Vi đ tin cậy 95%, hãy ưc lượng tỷ lệ sinh viên muốn đăng ký bằng hình
thức xét hc bạ? (Kết quả làm tròn 4 chữ số thập phân)
26. (0.500 Point)
Ngưi ta khảo sát 30 sinh viên vào hi chợ vấn tuyển sinh thì thấy 10 sinh viên muốn đăng
bằng hình thức xét hc bạ. Vi đ tin cậy 95%, hãy tìm khoảng ưc lượng số sinh viên đăng bằng
hình thức xét hc bạ trong 1000 hc sinh đi hi chợ tuyển sinh?
III. TỰ LUẬN
27. (3.000 Points)
Khảo sát thu nhập bình quân (triệu đồng/năm) của mt số sinh viên mi ra trưng của mt trưng đại
hc A ngưi ta thu được bảng số liệu sau đây:
Thu n hập
25
35
45
55
65
95
Số sinh viên
4
9
17
29
17
3
a) (1.5 Point)
i) Tìm tỉ lệ sinh viên mi ra trưng của trưng đại hc A mức thu nhập bình quân từ 65 triệu
đồng/năm trở lên?
ii) Vi đ tin cậy 95%, hãy sinh viên viên mi ra trưng của trưng đại hc A có mức ước lượng tỷ lệ
thu nhập bình quân từ 65 triệu đồng/năm trở lên?
iii) Vi đ tin cậy 95%, hãy đưa ra số sinh viên mi ra trưng của trưng đại hc khoảng ước lượng
A có mức thu nhập bình quân từ , trong toàn b 65 triệu đồng/năm trở lên 25000 sinh viên?
b) (1.5 Point)
i) Tìm trung bình mẫu và đ lệch chuẩn mẫu của dữ liệu trên?
ii) Vi đ tin cậy 90%, hãy của tất cả sinh viên mi ra trưng ước lượng thu nhập trung bình
trưng đại hc A?
iii) nhận định cho rằng mức thu nhập trung bình của sinh viên mi ra trưng trưng đại hc A
lớn hơn 60 triệu đồng/năm. Hãy kiểm tra nhận định trên đúng hay sai, vi mức ý nghĩa 5%?
--------------- -------------- HT
Trưởng Bộ môn
Ging viên ra đ
question ii send to question iii
| 1/4

Preview text:

Đi hc Duy Tân
Đ THI KT THC HC PHN
Môn: Lí thuyết xác suất và thống kê Toán Khoa: Khoa h c  T nhiên  Đ số Khối lp: STA 151
B môn: Xác suất thống kê
Hc k: II Năm hc: 2019-2020 1A
Thi gian làm bài: 75 phút
I. TRẮC NGHIỆM (Chn 1 đáp án đúng nhất) 1. (0.200 Point)
Mt lô bóng đèn có 5 bóng loại đèn led và 3 bóng loại sợi đốt. Chn ngẫu nhiên lần lượt không trả lại
2 bóng từ lô bóng đèn trên. Tính xác suất để được cả hai bóng đu thuc bóng loại led? A. 0.375 B. 0.753 C. 0.357 D. 0.735 2. (0.200 Point)
Nhân ngày sinh nhật của bạn An, công ty bảo hiểm có chương trình tri ân khách hàng thông qua rút
thăm để nhận phiếu quà tặng vi xác suất là 15%, nhận tin mặt vi xác suất 20%, nhận được cả phiếu
quà tặng và tin mặt là 5%. Khách hàng được bốc thăm 1 lần duy nhất, tính xác suất để ngưi đó nhận được quà từ công ty? A. 25% B. 35% C. 30% D. 40% 3. (0.200 Point)
Hai công ty lữ hành A và B hoạt đng đc lập nhau. Xác suất trong mt ngày hai công ty có khách đặt
tour tương ứng là 0.7 và 0.6. Tìm xác suất để trong mt ngày có ít nhất mt trong hai công ty có khách đặt tour? A. 0.78 B. 0.70 C. 0.60 D. 0.88 4. (0.200 Point)
Từ mt cửa hàng có 8 cái áo màu đỏ và 5 cái áo màu xanh, ngưi ta lấy ngẫu nhiên 2 lần, mỗi lần 1 cái
áo không hoàn lại. Tính xác suất để lấy được 2 cái áo đu màu đỏ? A. 14/39 B. 7/39 C. 20/39 D. 10/39 5. (0.200 Point)
Biết rằng xác suất để mt ngưi dùng sản phẩm X là 40%, xuất suất để mt ngưi sử dụng sản phẩm X
đồng thi dùng sản phẩm Y là 2.3%. Tìm xác suất để mt ngưi sử dụng sản phẩm Y, biết rằng ngưi
đó đã sử dụng sản phẩm X? A. 0.575 B. 0.0575 C. 0.423 D. 0.0423 6. (0.200 Point)
Mt ngân hàng có 5 máy ATM. Xác suất để trong mt ngày mỗi máy bị hỏng đu bằng 0,2. Gi X là
số máy bị hỏng (X=0; 1; 2; 3; 4; 5). “X là biến ngẫu nhiên có phân phối gì? A. Phân phối Poisson B. Phân phối đa thức C. Phân phối nhị thức D. Phân phối siêu bi 7. (0.200 Point)
Biết cơ hi để mt ngưi được nhận vào công ty A là 5%. Tính xác suất để có 5 ngưi trong 20 ngưi
được nhận vào công ty A? A. 0.002 B. 0.02 C. 0.2 D. 0.0002 8. (0.200 Point)
Tỉ lệ sinh viên có bảo hiểm y tế là 76%. Trong 200 sinh viên chn ngẫu nhiên có trung bình bao nhiêu
sinh viên có bảo hiểm y tế. A. 152 B. 125 C. 512 D. 215 9. (0.200 Point)
Mt phòng hc có 12 cái quạt. Xác suất để mỗi quạt hỏng là 0,07. Phòng hc chỉ đủ mát nếu có ít nhất
10 cái quạt hoạt đng. Khả năng phòng hc đủ mát là bao nhiêu ? A. 0.9523 B. 0.1565 C. 0.1556 D. 0.9532 10. (0.200 Point)
Trung bình tại mt bến cảng có khoảng 5 tàu cập bến trong mt ngày bất k. Tính xác suất để trong
mt ngày không có tàu nào cập bến. A. 0.0076 B. 0.0067 C. 0.67 D. 0.067 11. (0.200 Point)
Cho Z là biến ngẫu nhiên có phân phối chuẩn tắc. Tính P(Z > 1.23)? A. 0.8907 B. 0.1093 C. 0.8888 D. 0.1112 12. (0.200 Point)
Cho Z là biến ngẫu nhiên có phân phối chuẩn tắc. Tìm a biết rằng P(0A. 0.37 B. -0.73 C. -0.37 D. 0.73 13. (0.200 Point)
Cho X là biến ngẫu nhiên có phân phối chuẩn vi trung bình là 72, đ lệch chuẩn là 7. Tính xác suất P(X<65)? A. 0.1587 B. 0.1578 C. 0.1785 D. 0.1758 14. (0.200 Point)
Cho X là biến ngẫu nhiên có phân phối chuẩn vi trung bình là 4.7, đ lệch chuẩn là 1.3. Tính xác suất P(X>6)? A. 0.1587 B. 0.1578 C. 0.1785 D. 0.1758 15. (0.200 Point)
Chiu cao của mt loại cây là mt biến ngẫu nhiên có phân phối chuẩn. Trong mt mẫu gồm 640 cây
có 25 cây thấp hơn 18m và 110 cây cao hơn 24m. Tính chiu cao trung bình của cây? A. 22.9 (m) B. 23.9 (m) C. 21.9 (m) D. 24.9 (m) 16. (0.200 Point)
Cho mẫu số liệu: 12; 13; 15; 15; 16; 17; 19; 19; 19. Trung bình của mẫu số liệu đã cho bằng bao nhiêu? A. 16.00 B. 15.33 C. 16.11 D. 15.00 17. (0.200 Point)
Mt cuc khảo sát v điểm thi Toeic của mt nhóm sinh viên được kết quả sau: 350; 360; 375; 400;
425; 500; 600; 600. Trung vị (MD) và kích thưc mẫu (n) của dữ liệu đã cho bằng bao nhiêu? A. MD=412.5 và n=8 B. MD=412.5 và n=9 C. MD=400 và n=8 D. MD=400 và n=9 18. (0.200 Point)
Ngưi ta khảo sát 20 sinh viên v điểm trung bình hc tập của mt hc k thu được kết quả như sau: Điểm trung bình 3.5 4.5 – 4.5 5.5 – 5.5 6.5 – 6.5 7.5 – Số sinh viên 3 6 7 4
Phương sai của mẫu trên bằng bao nhiêu? A. 0.9695 B. 0.9400 C. 0.9947 D. 0.9895 19. (0.200 Point)
Cho A và B là hai biến cố vi P(A)=0.6 ; P(B)=0.4 ; P(AB)=0.15. P(A+B) bằng bao nhiêu? A. 0.85 B. 0.58 C. 0.15 D. 1 20. (0.200 Point)
Ngưi ta muốn chn mt mẫu từ mt nhóm sinh viên bằng cách cứ mỗi chuyên ngành ngưi ta lấy
ngẫu nhiên 4 sinh viên. Phương pháp chn mẫu nào được sử dụng ở đây? A. Mẫu ngẫu nhiên B. Mẫu phân tầng C. Mẫu chùm D. Mẫu hệ thống
II. CÂU HỎI NGẮN: (Viết đáp án tương ứng câu hỏi) 21. (0.500 Point)
Mt trưng đại hc A trong ngày hi tuyển sinh đại hc có chương trình trao tặng hc bổng kèm quà
tặng. Biết xác suất để 1 hc sinh nhận được quà tặng là 20%, xác suất để nhận được hc bổng kèm quà
tặng là 4%. Biết rằng hc sinh đó đã được nhận được quà tặng, tính xác suất để hc sinh đó nhận được
hc bổng từ trưng Đại hc A? (Kết quả làm tròn 2 chữ số thập phân) 22. (0.500 Point)
Biết tin lương của mt giảng viên là mt biến ngẫu nhiên có phân phối chuẩn vi trung bình là 8 triệu
đồng/tháng và đ lệch chuẩn là 2.5 triệu đồng/tháng. Tính xác suất để mt giảng viên có mức lương
trên 10 triệu đồng/tháng? (Kết quả làm tròn 4 chữ số thập phân) 23. (0.500 Point)
Ngưi ta khảo sát mt mẫu có kích thưc bằng 20, có trung bình mẫu bằng 12 và đ lệch chuẩn mẫu
bằng 2. Vi đ tin cậy 95%, hãy tìm khoảng ưc lượng cho trung bình của tổng thể? (Kết quả làm tròn 3 chữ số thập phân) 24. (0.500 Point)
Mt cuc khảo sát 30 sinh viên v mức chi tiêu hàng tháng (đơn vị: triệu đồng/tháng), thu được trung
bình bằng 2.5 và đ lệch chuẩn bằng 0.8. Vi đ tin cậy 90%, hãy ưc lượng mức chi tiêu trung bình
của 1 sinh viên? (Kết quả làm tròn 4 chữ số thập phân) 25. (0.500 Point)
Ngưi ta khảo sát 30 sinh viên vào hi chợ tư vấn tuyển sinh thì thấy có 10 sinh viên muốn đăng ký
bằng hình thức xét hc bạ. Vi đ tin cậy 95%, hãy ưc lượng tỷ lệ sinh viên muốn đăng ký bằng hình
thức xét hc bạ? (Kết quả làm tròn 4 chữ số thập phân) 26. (0.500 Point)
Ngưi ta khảo sát 30 sinh viên vào hi chợ tư vấn tuyển sinh thì thấy có 10 sinh viên muốn đăng ký
bằng hình thức xét hc bạ. Vi đ tin cậy 95%, hãy tìm khoảng ưc lượng số sinh viên đăng ký bằng
hình thức xét hc bạ trong 1000 hc sinh đi hi chợ tuyển sinh? III. TỰ LUẬN 27. (3.000 Points)
Khảo sát thu nhập bình quân (triệu đồng/năm) của mt số sinh viên mi ra trưng của mt trưng đại
hc A ngưi ta thu được bảng số liệu sau đây: Thu nhập 25 35 45 55 65 75 85 95 Số sinh viên 4 9 17 29 17 11 8 3 a) (1.5 Point)
i) Tìm tỉ lệ sinh viên mi ra trưng của trưng đại hc A có mức thu nhập bình quân từ 65 triệu đồng/năm trở lên?
ii) Vi đ tin cậy 95%, hãy ước lượng tỷ lệ sinh viên viên mi ra trưng của trưng đại hc A có mức
thu nhập bình quân từ 65 triệu đồng/năm trở lên? question ii send to question iii
iii) Vi đ tin cậy 95%, hãy đưa ra khoảng ước lượng số sinh viên mi ra trưng của trưng đại hc
A có mức thu nhập bình quân từ 65 triệu đồng/năm trở lên, trong toàn b 25000 sinh viên? b) (1.5 Point)
i) Tìm trung bình mẫu và đ lệch chuẩn mẫu của dữ liệu trên?
ii) Vi đ tin cậy 90%, hãy ước lượng thu nhập trung bình của tất cả sinh viên mi ra trưng ở trưng đại hc A?
iii) Có nhận định cho rằng mức thu nhập trung bình của sinh viên mi ra trưng ở trưng đại hc A
lớn hơn 60 triệu đồng/năm. Hãy kiểm tra nhận định trên đúng hay sai, vi mức ý nghĩa 5%?
--------------- HT -------------- Trưởng Bộ môn
Ging viên ra đ