-
Thông tin
-
Quiz
Đề thi kết thúc học phần - Xác suất thống kê | Trường Đại Học Duy Tân
Câu 1: (2 điêm) Một phân xưởng có 2 máy tự động: máy I sản xuất 40%, máy II sản xuất 60% sản phẩm. Tỷ lệ phế phẩm tương ứng của các máy là 5% và 10%. Chọn ngẫu nhiên 1 sản phẩm của phân xưởng. Tài liệu giúp bạn tham khảo, ôn tập và đạt kết quả cao. Mời bạn đọc đón xem!
Xác xuất thống kê (STA 151) 62 tài liệu
Đại học Duy Tân 1.8 K tài liệu
Đề thi kết thúc học phần - Xác suất thống kê | Trường Đại Học Duy Tân
Câu 1: (2 điêm) Một phân xưởng có 2 máy tự động: máy I sản xuất 40%, máy II sản xuất 60% sản phẩm. Tỷ lệ phế phẩm tương ứng của các máy là 5% và 10%. Chọn ngẫu nhiên 1 sản phẩm của phân xưởng. Tài liệu giúp bạn tham khảo, ôn tập và đạt kết quả cao. Mời bạn đọc đón xem!
Môn: Xác xuất thống kê (STA 151) 62 tài liệu
Trường: Đại học Duy Tân 1.8 K tài liệu
Thông tin:
Tác giả:


Tài liệu khác của Đại học Duy Tân
Preview text:
Trương Đa i ho c Duy Tân
ĐÊ THI KÊT THC HOC PHN
Môn : Lý Thuyết xác suất và thống kê toán Đề
Khoa : Khoa ho c Tư nhiên số
Khôi lơp : STA 151
Bô môn : Xác suất thống kê
Ho c ky : Hè Năm ho c : 2018 - 2019 1
Thơi gian lam bai : 90 phút.
(Đề thi có 02 trang)
Câu 1: (2 điêm) Một phân xưởng có 2 máy tự động: máy I sản xuất 40%, máy II sản xuất 60% sản
phẩm. Tỷ lệ phế phẩm tương ứng của các máy là 5% và 10%. Chọn ngẫu nhiên 1 sản phẩm của phân xưởng.
a/ (1 điểm) Tìm xác suất để nó là phế phẩm.
b/ (1 điểm) Biết nó là phế phẩm. Tính xác suất ể
đ phế phẩm đó do máy thứ I sản xuất.
Câu 2: (2 điêm) Tuổi thọ (giờ) của một loại thiết bị điện tử là biến ngẫu nhiên tuân theo luật p hân
phối chuẩn với tuổi thọ trung bình là 50 giờ và độ lệch tiêu chuẩn là 5 giờ.
a/ (1 điểm) Tìm tỷ lệ sản phẩm có tuổi thọ từ 45 giờ đến 55 giờ.
b/ (1 điểm) Tính xác suất để trong 5 thiết bị điện tử được quan sát có 3 thiết bị có tuổi thọ từ 45 giờ đến 55 giờ.
Câu 3. (2 điểm) Cho mẫu dữ liệu về số phòng của một số khách sạn nhỏ tại TP. Đà Nẵng như sau. 5 6 9 10 11 12 14 18 17 18 20 21 18 11 17 18 9 10 14 19
Xử lý số liệu bằng phần mềm SPSS được Bảng 1: S
tatistics và Bảng 2: Descriptives.
Bảng 1: Statistics
Bảng 2: Descriptives Số giờ tự học Statistic N Valid 20 Mean 13.8500 Missing 0 Mean 13.8500 95% Lower 11.596 Median 14.0000 Confidence Bound Mode 18.00 Interval for Upper Std. Deviation 4.81527 Mean 16.104 Bound Variance 23.187 Range 16.00 Minimum 5.00 Maximum 21.00
a/ (1 điểm) Sử dụng Bảng 1: Tìm trung bình, trung vị, mode, phương sai và độ lệch chuẩn của tập dữ liệu. Page 1 of 2
b/ (1 điểm) Sử dụng Bảng 2: Ước lượng khoảng tin cậy 95% cho số phòng của khách sạn nhỏ tại TP. Đà Nẵng.
Câu 4. (2 điểm) Hàng ngày có ngàn chiếc xe tải chạy qua địa bàn TP. ĐN. Phòng CSGT kiểm tra
ngẫu nhiên 100 xe tải chạy qua địa bàn TP trong một ngày thấy có 40 xe chở quá tải.
a/ (1 điểm) Với độ tin cậy 95% hãy ước lượng tỷ lệ xe chở quá tải (trong toàn bộ xe tải) chạy qua địa bàn TP.
b/ (1 điểm) Một báo cáo cho biết tỷ lệ xe quá tải chạy qua TP lớn hơn 35%. Hãy kiểm định báo cáo
trên đúng hay sai? Với mức ý 5%.
Câu 5: (2 điêm) Thời gian trước số tiền gữi tiết kiệm (kỳ hạn 1 năm) bằng ngoại tệ của mỗi khách hàng tại N
gân hàng A trung bình là 5000 USD. Để đánh giá xem hiện nay xu hướng này có thay
đổi hay không, người ta kiểm tra ngẫu nhiên 300 sổ tiết kiệm và tính được số tiền gữi trung bình là
4200 USD, độ lệch chuẩn là 500 USD.
a/ (1 điểm) Ước lượng tiền gữi trung bình của một khách hàng với độ tin cậy 95%.
b/ (1 điểm) Hãy kiểm định xem số tiền gữi trung bình hiện nay có thay đổi so với trước đây hay
không? Với mức ý nghĩa 5%.
Cho biết: Biến ngẫu nhiên Z có phân phối chuẩn tắc và: 1) Z 1.65; Z 1.96; Z 2.17; Z 1.88; 0.05 0.025 0.015 0.03
2) P(Z 1) 0.8413; P(Z 1.65) 0.95; P(Z 1.96) 0.975; P(Z 1 ) 0.1587
Chú ý: Đề thi được sử dụn
g duy nhất cuốn sách “Giáo trình xác suất thống kê của Bộ môn XSTK
– Đại học Duy Tân – Năm 2018” (Bản photocopy được chấp nhận)
Trưởng bộ môn XSTK Giảng viên ra đề
ThS. Nguyễn Tấn Huy ThS. Trần Anh Việt Page 2 of 2