







Preview text:
KHOA VẬT LÝ KỸ THUẬT Học kỳ: 2023.1 Mã học phần: PH1122
BỘ MÔN VẬT LÝ ĐẠI CƯƠNG Mã s
ố đề thi: 004 Thời gian làm bài: 90 phút
Chú ý: - Thí sinh không để l i
ạ ký hiệu gì trên Phiếu tr l ả ời tr c
ắ nghiệm và Tờ tr l
ả ời tự lu n. ậ - Tr l ả ời câu h i ỏ tr c
ắ nghiệm vào Phiếu tr l ả ời tr c
ắ nghiệm b ng bút ằ chì. - Viết ph n t ầ r l
ả ời tự lu n v ậ ào Tờ tr l
ả ời tự lu n. ậ - Ph n t ầ r c
ắ nghiệm 5 điểm/15 câu, ph n t
ầ ự luận 5 điểm/4 câu.
Phần I. Câu hỏi trắc nghiệm.
Câu 1. Một dây dẫn được uốn thành tam giác đều mỗi cạnh a
= 2,9 cm. Trong dây dẫn có dòng điện cường độ
I = 2,2 A chạy qua. Cường độ từ trường tại tâm của tam giác đó là: (A/m)
A. 24,15 B. 341,38 C. 12,07 D. 108,66
Câu 2. Hai điện tích điểm q1 = - q2 = 4.10-8 C đặt cách nhau d =
5,4 cm trong không khí. Nếu cho điện tích q2
dịch chuyển xa q1 thêm một khoảng
a = 3,4 cm thì công của lực điện trong dịch chuyển đó là: (×10-5 J)
(biết k = 4 1𝜋𝜀0 = 9.109 Nm2/C2)
A. -9,3 B. -10,3 C. -16,8 D. -20,6.
Câu 3. Điện trường không đổi E hướng theo trục Oz c a
ủ hệ toạ độ Descartes Oxyz. Một từ trường đặ t dọc theo
trục Ox. Điện tích q > 0 có khối lượng m bắt đầu chuyển động theo trục Oy với vận tốc v. Bỏ qua lực hút của Trái Đất lên điện t 𝑚 í c h. Quỹ đạ B. o c 𝑣=ủa điệ 𝐸𝐵 n tích là thẳng khi C. 𝑣 = :√ 2𝐸𝐵 A. 𝑣 = 𝐸𝐵 𝑚 D. v = mEB
Câu 4. Một electron bay vào từ trường đều với vận tốc 𝑣 có phương vuông góc với vector cảm ứng từ 𝐵 .
Nhận xét nào sau đây là không đúng?
A. Chu kỳ quay của electron trên quỹ đạo tỷ lệ nghịch với vận tốc.
B. Quỹ đạo của electron trong từ trường là đường tròn.
C. Bán kính quỹ đạo của êlectron tỷ lệ thuận với vận tốc.
D. Chu kỳ quay của electron trên quỹ đạo không phụ thuộc vận tốc. Câu 5. M t ộ t
ụ điện phẳng, diện tích bản cực =
S 112,7 cm2, khoảng cách giữa hai bản t ụ = d 0 2 c , m. Giữa hai
bản cực là điện môi có hằng s ố điện môi ε = 2,4. T ụ n hi được tích điện đế
ệu điện thế U = 267,9 V. Nếu n i ố hai
bản tụ với điện trở R = 148,7 Ω thành mạch kín thì nhiệt lượng toả ra trên điện trở khi t phóng h ụ ết điện là:
(× 10-6 J) (biết 𝜀0 = 8,86.10-12 C2/Nm2)
A. 21,499 B. 4,3 C. 4,73 D. 2,15.
Đề số 004 – trang 1 Typed by BC
Câu 6. Một máy bay đang bay thẳng theo phương ngang với vận tốc v. Khoảng cách giữa hai đầu cánh máy
bay là l = 12,9 m. Thành phần thẳng đứng c a ủ cảm ứng từ c a
ủ từ trường trái đất ở c độ ao c a ủ máy bay là B =
0,39.10-4 T. Hiệu điện thế xuất hiện giữa hai đầu cánh máy bay là U = 0,21 V. H i
ỏ v bằng giá trị nào dưới đây: (m/s)
A. 347,8 B. 500,9 C. 417,4 D. 250,4. Câu 7. m
Hai điện tích điể q1 = q, q2 = -6q được đặt tại 2 điểm P và Q tương ứng trong không khí. Khoảng
cách giữa P và Q bằng ℓ = 22 cm. Điểm M nằm trên đường thẳng PQ có cường độ điện trường bằng 0.
Khoảng cách MQ từ điểm M đến điện tích q2 bằng: (cm)
A. 15,2 B. 9 C. 18,2 D. 37,2.
Câu 8. Một dòng điện xoay chiều có cường độ c i
ực đạ I0 = 3 A và chu kì T = 3.10-2 s chạy trong m t ộ dây
đồng hồ có tiết diện ngang = S 0,4 mm2, điệ ẫ
n d n suất σ = 6,5.107 Ω-1m-1. Giá trị c i ực đạ c a ủ mật độ dòng
điện dịch xuất hiện trong dây nhận giá trị nào dưới đây (biết 𝜀0 = 8,86.10-12 C2/Nm2): (× 10-10 A/m2)
A. 2,36 B. 1,95 C. 2,14 D. 3,21 Câu 9. M t ộ pin ε, m t ộ t
ụ điện C, một điện kế s không G ố (s không ố ở giữa b )
ảng chia độ , một khóa đóng mở K được n i
ố tiếp thành mạch kín. Khi đóng khóa K thì kim điện kể sẽ: A. i
Quay đi quay lạ quanh s 0. C. Q ố uay m t ộ góc rồi đứng yên. B. Quay m t ộ góc r i ồ quay về s 0. ố D. Đứng yên.
Câu 10. Một electron được gia t c
ố bời hiệu điện thế U = 3,5 kV và bay vào từ trường đều có cảm ứng từ B
= 1,1.10-2 T theo hướng hợp với từ trường m t
ộ góc α = 22◦. Quỹ đạo của electron khi đó là một đường đinh
ốc. Bước của đường đinh ốc có giá trị (cho me = 9,1 10
. -31 kg; e = 1, . 6 10-19 C): (cm)
A. 16,91 B. 11,62 C. 10,57 D. 9,61.
Câu 11. Một tụ điện phẳng có diện tích bản cực là , kho S
ảng cách giữa hai bản là , gi d ữa hai bản là không khí nối với ngu n hi ồ
ệu điện thế ngoài không đổi. Người ta đưa vào giữa hai bản cực c a ủ t ụ điện m t ộ tấm
kim loại dày d1 < d. Điện tích c a ủ t ụ điện sẽ:
A. giảm đi. B. giữ nguyên C. giảm xu ng r ố i ồ quay lại giá trị đầu. D. tăng lên.
Câu 12. Hai mặt phẳng song song vô hạn cách nhau m t
ộ khoảng d = 54 mm mang điện bằng nhau và trái
dấu. Khoảng không gian giữa hai mặt phẳng lấp đầy m t
ộ chất điện môi có hằng s
ố điện môi ε = 3,9. Hiệu
điện thế giữa hai mặt phẳng U = 281 V. Hằng số điện ε0 = 8, .
86 10-12 C2/Nm2. Mật độ điện tích liên kết
xuất hiện trên mặt điện môi bằng: (nC/m2)
A. 107 B. 147,1 C. 133,7 D. 179,8.
Đề số 004 – trang 2 Typed by BC Câu 13. Cạnh m t
ộ dây dẫn thẳng dài trên có dòng điện cường độ I1 = 9,1 A chạy qua người ta đặt m t ộ
khung dây dẫn hình vuông có dòng điện cường độ I2 = 1,9 A. Khung có thể quay xung quanh m t ộ tr c ụ
song song với dây dẫn và đi qua các điểm giữa c a
ủ hai cạnh đối diện c a ủ khung. Tr c ụ quay cách dây dẫn một đoạn =
b 35 mm. Mỗi cạnh khung có chiều dài =
a 21 mm. Ban đầu khung và dây dẫn thẳng nằm
trong cùng một mặt phẳng. Công cần thiết để quay khung 180◦ xung quanh tr c ụ c a
ủ nó nhận giá trị nào
dưới đây (cho µ0 = 4π.10-7 H/m): (× 10-7 J)
A. 1,798 B. 1,079 C. 0,692 D. 0,899
Câu 14. Một vòng dây tròn có đường kính =
d 20,1 cm được đặt trong một từ trường đề u có cảm ứng từ
B = 4,5.10-3 T sao cho pháp tuyến c a
ủ mặt khung vuông góc với vector cảm ứng từ. Khi cho dòng điện
có cường độ I = 4 9 A ,
chạy qua vòng dây thì nó quay đi một góc 90◦. Công của lực từ làm quay vòng
dây có giá trị bằng: (× 10-4 J)
A. 7 B. 5,38 C. 13,99 D. 8,4.
Câu 15. Một ống dây hình xuyến có lõi sắt có độ từ thẩm µ1 = 150, dòng điện chạy trong ống dây có cường độ I = 5,3 A. Thay lõi s ng l ắt cũ bằ
õi sắt mới có độ từ thẩm µ2 = 200 và điều chỉnh cường độ dòng điện
chạy trong ống dây để cảm ứng từ trong ống dây có giá trị gấp N = 2 lần. Cường độ dòng điệ n chạy trong
ống dây khi đó có giá trị bằng: (A) A. 8,8 B. 8,0 C. 7,5 D. 8,4.
Đề số 004 – trang 3 Typed by BC
Phần II. Câu hỏi tự luận.
Câu 1. Định nghĩa đường cảm ứng điện? Cho biết sự khác nhau cơ bản giữa ph
ổ đường sức điện trường và
phổ đường cảm ứng điện? Viết công thức xác định thông lượng cảm ứng điện (điện thông) thông qua diện
tích S. Tính điện thông qua một mặt cầu bao quanh điện tích điểm?
Câu 2. Trình bày hiện tượng cảm ứng điện từ. Phát biểu định luật Lenz về chiều c a
ủ dòng điện cảm ứng.
Thiết lập biểu thức suất điện động cảm ứng.
Câu 3. Hai quả cầu có kích thước không đáng kể được treo ở hai đầu sợi dây dài ℓ trong chân không.
Hai sợi dây cũng buộc vào một điểm O vào đầu trên (xem hình vẽ). Khi m i ỗ quả c n ầu được tích điệ , q
chúng đẩy nhau và góc tạ
ởi 2 dây treo lúc này là 2α o b .
1) Xác định điện tích c
q ủa các quả cầu? 2) Tính , bi q
ết ℓ = 50 cm, 2α = 5⁰, m = 0,1 g, gia tốc trọng trường g ≈ 9,8 m/s2 , 𝜀0 = 8,86.10-12 C2/Nm2.
Câu 4. Một đĩa kim loại bán kính R = 25 cm quay quanh tr c ụ c a
ủ nó với tốc độ góc ꞷ = 600 vòng/phút
(hình vẽ). Đĩa mắc vào m n nh ạch điệ
ờ các thanh trượt tiếp xúc với tr c
ụ và vành đĩa. Tìm hiệu điện thế xuất hiện gi ng h
ữa hai điểm A và B trong các trườ ợp sau:
1) Khi không có từ trường;
2) Khi đĩa đặt trong từ trường có cảm ứng từ trường đều có độ
lớn B =10-2 T và đường sức vuông góc với đĩa. Cho me = 9, .
1 10-31 kg; e = 1, . 6 10-19 C. Bỏ qua tác d ng c ụ a ủ tr ng l ọ
ực tác dụng lên điện tử.
------------------------------------Hết--------------------------------------
Đề số 004 – trang 4 Typed by BC
PHIẾU TRẢ LỜI TRẮC NGHIỆM Chữ ký giám thị
Đại học Bách khoa Hà Nội
Mã số SV/ Student ID n0 Mã đề thi/Testcode
Họ tên sinh viên:. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .
. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .
Ngày sinh:. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . ..
⓪ ⓪ ⓪ ⓪ ⓪ ⓪ ⓪ ⓪ ⓪ ⓪ ⓪
Lớp:. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .
① ① ① ① ① ① ① ① ① ① ①
Trường/Viện:. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . Điểm trắc nghiệm
② ② ② ② ② ② ② ② ② ② ②
Tên học phần:. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . Đúng:........./15
③ ③ ③ ③ ③ ③ ③ ③ ③ ③ ③
Mã học phần:. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . Sai:........../15
④ ④ ④ ④ ④ ④ ④ ④ ④ ④ ④
Học kỳ:. . . . . . . . . . . . . . . . . . .. . . Tổng:......./5
⑤ ⑤ ⑤ ⑤ ⑤ ⑤ ⑤ ⑤ ⑤ ⑤ ⑤
Mã lớp học:. . . . . . . . . . . . . . . . . . Số phách
⑥ ⑥ ⑥ ⑥ ⑥ ⑥ ⑥ ⑥ ⑥ ⑥ ⑥
Mã lớp thi:. . . . . . . . . . . . . . . . . . .
⑦ ⑦ ⑦ ⑦ ⑦ ⑦ ⑦ ⑦ ⑦ ⑦ ⑦
Ngày thi:. . . . . . . . . . . . . . . . . . . .
⑧ ⑧ ⑧ ⑧ ⑧ ⑧ ⑧ ⑧ ⑧ ⑧ ⑧
Phòng thi:. . . . . . .Kíp:. . . .
⑨ ⑨ ⑨ ⑨ ⑨ ⑨ ⑨ ⑨ ⑨ ⑨ ⑨
STT danh sách thi:. . . . . . . . . . . . . .
Câu A B C D Câu A B C D Câu A B C D 1 Ⓐ Ⓑ Ⓒ Ⓓ 6 Ⓐ Ⓑ Ⓒ 11 Ⓓ Ⓐ Ⓑ Ⓒ Ⓓ 2 Ⓐ Ⓑ Ⓒ Ⓓ 7 Ⓐ Ⓑ Ⓒ Ⓓ 12 Ⓐ Ⓑ Ⓒ Ⓓ 3 Ⓐ Ⓑ Ⓒ Ⓓ 8 Ⓐ Ⓑ Ⓒ 13 Ⓓ Ⓐ Ⓑ Ⓒ Ⓓ 4 Ⓐ Ⓑ Ⓒ Ⓓ 9 Ⓐ Ⓑ Ⓒ Ⓓ 14 Ⓐ Ⓑ Ⓒ Ⓓ 5 Ⓐ Ⓑ Ⓒ Ⓓ 10 Ⓐ Ⓑ Ⓒ 15 Ⓓ Ⓐ Ⓑ Ⓒ Ⓓ
Đề số 004 – trang 5 Typed by BC
PHẦN TRẢ LỜI TỰ LUẬN
Lớp SV:............................................... S phá ố
ch:..........................................
Chữ ký giám thị:................................. Chữ ký giám khảo:...........................
Điểm từng câu: Câu 1:.............đ Câu 2:.............đ
Câu 3:...............đ Câu 4:.............đ Tổng:.............đ
Đề số:...... Chú ý: Giám thị phải ký xác nhận số đề của bài thi
-----------------BÀI LÀM-----------------
Đề số 004 – trang 6 Typed by BC
Đề số 004 – trang 7 Typed by BC