Đề s 004 trang 1 Typed by BC
KHOA V T LÝ K THU T Hc k: 2023.1 Mã hc phn: PH1122
B MÔN V ẬT LÝ ĐẠI CƯƠNG Mã s thi: 004 đề Thi gian làm bài: 90 phút
Chú ý: - l i ký hi u gì trên Phi u tr l i tr c nghi m và T tr l i t lu n. Thí sinh không để ế
- Tr l i câu h i tr c nghi m vào Phi u tr l i tr c nghi m b ng bút chì. ế
- Vi t ph n tr l i t lu n vào T tr l i t lu n. ế
- Ph n tr c nghi m/15 câu, ph n t lu m/4 câu. ệm 5 điể ận 5 điể
Phn I. Câu hi trc nghim.
Câu 1. Một dây dẫn được uốn thành tam giác đều mỗi cạnh a Trong dây dẫn có dòng điện cường độ = 2,9 cm.
I = 2,2 A chạy qua. Cường độ từ trường tại tâm của tam giác đó là: (A/m)
A. 24,15 B. 341,38 C. 12,07 D. 108,66
Câu 2. q = - q = 4.10 C cách nhau d = 5,4 Hai điện tích điểm 1 2 -8 đặt cm trong không khí. Nếu cho điện tích q2
dịch chuyển xa thêm một khoảng cm thì công của lực điện trong dịch chuyển đó q1 a = 3,4 là: (×10 J) -5
(biết k = 1
4𝜋𝜀0 = 9.10 Nm ) 9 2/C2
A. -9,3 B. -10,3 C. -16,8 D. -20,6.
Câu 3. Điện trường không đổ trường đặi E hướng theo trc a hOz c to độ Descartes O . Mxyz t t t dc theo
tr b vc Ox. Điệ ối lượn tích 0 có khq > ng m ắt đầ ển độu chuy ng theo trc Oy i vn tc v. B qua lc hút ca
Trái Đất lên điệ ủa điện tích. Qu đạo c n tích là thng khi:
A. 𝑣 = 𝐸𝐵
𝑚 B. 𝑣=𝐸𝐵 C. 𝑣 = 2𝐸𝐵
𝑚 D. v = mEB
Câu 4. Một electron bay vào từ trường đều với vận tốc 𝑣 󰇍󰇍󰇍 phương vuông góc với vector cảm ứng từ 𝐵
󰇍󰇍󰇍
.
Nhận xét nào sau đây là không đúng?
A. Chu kỳ quay của electron trên quỹ đạo tỷ lệ nghịch với vận tốc.
B. Quỹ đạo của electron trong từ trường là đường tròn.
C. Bán kính quỹ đạo của êlectron tỷ lệ thuận với vận tốc.
D. Chu kỳ quay của electron trên quỹ đạo không phụ thuộc vận tốc.
Câu 5. M t t n ph ng, di n tích b n c c = 112,7 cm , kho ng cách gi a hai b n t = 0 2 cm. Gi a hai điệ S 2 d ,
bn c n môi có h ng s n môi = 2,4. T n hi n th = 267,9 V. N u n i hai ực là điệ điệ ε được tích điện đế ệu điệ ế U ế
bn t v n tr = 148,7 ch kín thì nhi ng to n tr khi t phóng h n là: ới điệ R Ω thành mạ ệt lượ ra trên điệ ết điệ
(× 10 J) (bi t -6 ế 𝜀0 = 8,86.10 C ) -12 2/Nm2
A. 21,499 B. 4,3 C. 4,73 D. 2,15.
Đề s 004 trang 2 Typed by BC
Câu 6. Một máy bay đang bay thẳng theo phương ngang vớ ữa hai đầi vn tc . Khov ng cách gi u cánh máy
bay là = 12,9 m. Thành ph n th ng c a c m ng t c a t t cao c a máy bay là = l ẳng đứ trường trái đấ độ B
0, . ,39 10-4 T. Hi n thệu điệ ế xut hin gi u cánh máy bay là = 0ữa hai đầ U 21 V. H i ng giá tr i v b nào dướ
đây: (m/s)
A. 347,8 B. 500,9 C. 417,4 D. 250,4.
Câu 7. m q = q, q = - t t ng trong không khí. Kho ng Hai điện tích điể 1 2 6q được đặ ại 2 điểm P và Q tương ứ
cách gi a P và Q b ng m M n ng th ng b ng 0. = 22 cm. Điể ằm trên đườ ẳng PQ có cường độ điện trườ
Khong cách MQ t n tích q bđiểm M đến điệ 2 ng: (cm)
A. 15,2 B. 9 C. 18,2 D. 37,2.
Câu 8. M n xoay chi c i = 3 A và chu kì = 3.10 s ch y trong m t dây ột dòng điệ ều có cường độ ực đạ I0 T -2
đồ ế ng h có ti t di n ngang = 0,4 mm n dS 2, điệ n su t = 6,5σ .107 -1m-1. Giá tr c i c a m dòng ực đạ ật độ
điệ đây ến dch xu t hi n trong dây nh n giá tr i nào dướ (bi t 𝜀0 = 8,86.10 C ): (× 10 A/m ) -12 2/Nm2 -10 2
A. 2,36 B. 1,95 C. 2,14 D. 3,21
Câu 9. M t pin , m t t n , m n k s không G (s không gi a b ), m ε điệ C ột điệ ế ảng chia độ ột khóa đóng
m c n i ti p thành m n k s : K đượ ế ạch kín. Khi đóng khóa K thì kim điệ
A. i quanh s 0. C. Quay m t góc r ng yên. Quay đi quay lạ ồi đứ
B. Quay m t góc r i quay v s 0. ng yên. D. Đứ
Câu 10. Một electron được gia t c b i hi ệu điện thế = 3,5 kV và bay vào t U trường đều có cm ng t B
= 1 , .1 10-2 T theo hướng h p v i t ng m t góc trườ α = 22 . Qu đạ o của electron khi đó là một đường đinh
ốc. Bướ ủa đường đinh ốc c c có giá tr (cho = 9 kg; = 1 C): (cm) me ,1 10. -31 e , .6 10-19
A. 16,91 B. 11,62 C. 10,57 D. 9,61.
Câu 11. M t t n ph ng có di n tích b n c c là , kho ng cách gi a hai b n là , gi a hai b n là không điệ S d
khí n i v i ngu n hi n th a hai b n c c c a t n m t t m ệu điệ ế ngoài không đổi. Người ta đưa vào giữ điệ
kim lo i dày n tích c a t n s : d1 < d. Điệ điệ
A. gi nguyên C. gi m xu ng r i quay l i giá tr ảm đi. B. giữ đầu. D. tăng lên.
Câu 12. Hai m t ph ng song song vô h n cách nhau m t kho ng d = 54 m n b ng nhau và trái m mang điệ
du. Kho ng không gian gi a hai m t ph ng l y m t ch n môi có h ng s n môi 3,9. Hi u ấp đầ ất điệ điệ ε =
điệ ế n th gi a hai m t phng U = 281 V. H ng s n = 8 C điệ ε0 , .86 10-12 2/Nm2. M ật độ điện tích liên kết
xut hin trên m n môi bặt điệ ng: (nC/m ) 2
A. 107 B. 147,1 C. 133,7 D. 179,8.
Đề s 004 trang 3 Typed by BC
Câu 13. C nh m t dây d n th I = 9,1 A ch t m t ẳng dài trên có dòng điện cường độ 1 ạy qua người ta đặ
khung dây d I = 1,9 A. Khung có th quay xung quanh m t tr c ẫn hình vuông có dòng điện cường độ 2
song song v i dây d m gi a c a hai c i di n c a khung. Tr c quay cách dây d n ẫn và đi qua các điể ạnh đố
một đoạ mm. Ban đần = 35 mm. Mb i cnh khung có chiu dài = 21 a u khung và dây dn thng nm
trong cùng m t m t ph ng. Công c n thi t quay khung 180 xung quanh tr c c a nó nh n giá tr nào ế để
dưới đây (cho µ0 = 4 H m): (× 10 J) π.10-7 / -7
A. 1,798 B. 1,079 C. 0,692 D. 0,899
Câu 14. Một vòng dây tròn có đườ cm được đặ trường đềng kính = 20,1 d t trong mt t u có cm ng t
B = 4,5.10-3 T sao cho pháp tuy n c a m t khung vuông góc v i vector c m ng t n ế ừ. Khi cho dòng điệ
có cường độ ạy qua vòng dây thì nó quay đi mộ = 4 9 A chI , t góc 90. Công ca lc t làm quay vòng
dây có giá tr b ng: (× 10 J) -4
A. 7 B. 5,38 C. 13,99 D. 8,4.
Câu 15. M t ng dây hình xuy n có lõi s t th m µ = 150, n ch y trong ng ế ắt có độ 1 dòng điệ ống dây có cườ
độ I = 5,3 A. Thay lõi s ng lõi sắt cũ bằ t m tới có độ th m µ = 200 u ch n 2 và điề ỉnh cường độ dòng điệ
chy trong c m ống dây để ng t trong ng dây có giá tr g p N = 2 ln. Cường độ dòng điệ n chy trong
ống dây khi đó có giá trị bng: (A)
A. 8,8 B. 8,0 C. 7,5 D. 8,4.
Đề s 004 trang 4 Typed by BC
Phn II. Câu hi t lun.
Câu 1. ng c m n? Cho bi t s n gi a ph ng s ng và Định nghĩa đườ ứng điệ ế khác nhau cơ bả đườ ức điện trườ
ph đường cm n? Viứng điệ ết công th ng cức xác định thông lượ m n thông) thông qua diứng điện (điệ n
tích S. Tính điệ ầu bao quanh điện tích điển thông qua mt mt c m?
Câu 2. Trình bày hi ng c m n t . Phát bi nh lu t Lenz v chi u c a n c m ng. ện tượ ứng điệ ểu đị dòng điệ
Thiết lp biu thc su ng cất điện độ m ng.
Câu 3. Hai qu c c treo ầu có kích thước không đáng kể đượ hai đầu s i dây dài trong chân không.
Hai s c vào m u trên (xem hình v ). Khi m i qu c n , ợi dây cũng buộ ột điểm O vào đầ ầu được tích điệ q
chúng đẩ ởi 2 dây treo lúc này là 2αy nhau và góc to b .
1) Xác định điện tích cq a các qu cu?
2) Tính , bi t = 50 cm, c tr ng g 9,8 m/s , q ế = 5⁰, m = 0,1 g, gia tố ọng trườ 2
𝜀0 = 8,86.10 C-12 2/Nm2.
Câu 4. M i bán kính R = 25 cm quay quanh tr c c a nó v i t góc = 600 vòng/phút ột đĩa kim loạ ốc độ
(hình v c vào m n nh t ti p xúc v i tr c và n th xu t ẽ). Đĩa mắ ạch điệ các thanh trượ ế vành đĩa. Tìm hiệu điệ ế
hin gi ng h p sau: ữa hai điểm A và B trong các trườ
1) Khi không có t ng; trườ
2) t trong t ng có c m ng t Khi đĩa đặ trườ trường đều có độ
ln B =10 ng s c vuông góc v -2 T và đườ ới đĩa.
Cho = 9 kg; = 1 C. me , .1 10-31 e , .6 10-19
B qua tác d ng c a tr ng l c tác d n t . ụng lên điệ
------------------------------------Hết--------------------------------------
Đề s 004 trang 5 Typed by BC
PHI U TR L I TR C NGHI M
Ch ký giám th
Đại hc Bách khoa Hà Ni
H tên sinh viên:............................................
Ngày sinh:......................................................
Lp:...............................................................
Trường/Vin:.................................................
Tên h c ph n:................................................
Mã hc phn:.................................................
Hc k :...........................................
Mã lp hc:....................................
Mã lp thi:.....................................
Ngày thi:........................................
Phòng thi:.............Kíp:.......
STT danh sách thi:...........................
Mã s SV/ Student ID n0
... ... ... ... ... ... ... ...
Mã đề thi/Testcode
.... .... ....
Điể m tr c nghi m
Đúng:........./15
Sai:........../15
Tng:......./5
S phách
Câu A B C D Câu A B C D Câu A B C D
1 6 11
2 7 12
3 8 13
4 9 14
5 10 15
Đề s 004 trang 6 Typed by BC
PHN TR L I T LU N
Lp SV:............................................... S phách:..........................................
Ch ký giám th :................................. Ch ký giám kho:...........................
Điểm t ừng câu: Câu 1:.............đ Câu 2:.............đ Câu 3:...............đ Câu 4:.............đ
Tổng:.............đ
Đề s :...... Chú ý: Giám th ph đềi ký xác nh n s ca bài thi
----------------- ----------------- BÀI LÀM
Đề s 004 trang 7 Typed by BC

Preview text:

KHOA VT LÝ K THUT Học kỳ: 2023.1 Mã học phần: PH1122
B MÔN VẬT LÝ ĐẠI CƯƠNG Mã s
ố đề thi: 004 Thời gian làm bài: 90 phút
Chú ý: - Thí sinh không để l i
ký hiu gì trên Phiếu tr l ả ời tr c
nghim và T tr l
ả ời t lu n. - Tr l ả ời câu h i tr c
nghim vào Phiếu tr l ả ời tr c
nghim b ng bút chì. - Viết ph n tr l
ả ời t lu n vào T tr l
ả ời t lu n. - Ph n tr c
nghiệm 5 điểm/15 câu, ph n t
ầ ự luận 5 điểm/4 câu.
Phn I. Câu hi trc nghim.
Câu 1.
Một dây dẫn được uốn thành tam giác đều mỗi cạnh a
= 2,9 cm. Trong dây dẫn có dòng điện cường độ
I = 2,2 A chạy qua. Cường độ từ trường tại tâm của tam giác đó là: (A/m)
A. 24,15 B. 341,38 C. 12,07 D. 108,66
Câu 2. Hai điện tích điểm q1 = - q2 = 4.10-8 C đặt cách nhau d =
5,4 cm trong không khí. Nếu cho điện tích q2
dịch chuyển xa q1 thêm một khoảng
a = 3,4 cm thì công của lực điện trong dịch chuyển đó là: (×10-5 J)
(biết k = 4 1𝜋𝜀0 = 9.109 Nm2/C2)
A. -9,3 B. -10,3 C. -16,8 D. -20,6.
Câu 3. Điện trường không đổi E hướng theo trục Oz c a
ủ hệ toạ độ Descartes Oxyz. Một từ trường đặ t dọc theo
trục Ox. Điện tích q > 0 có khối lượng m bắt đầu chuyển động theo trục Oy với vận tốc v. Bỏ qua lực hút của Trái Đất lên điện t 𝑚 í c h. Quỹ đạ B. o c 𝑣=ủa điệ 𝐸𝐵 n tích là thẳng khi C. 𝑣 = :√ 2𝐸𝐵 A. 𝑣 = 𝐸𝐵 𝑚 D. v = mEB
Câu 4. Một electron bay vào từ trường đều với vận tốc 𝑣󰇍 có phương vuông góc với vector cảm ứng từ 𝐵 󰇍 .
Nhận xét nào sau đây là không đúng?
A. Chu kỳ quay của electron trên quỹ đạo tỷ lệ nghịch với vận tốc.
B. Quỹ đạo của electron trong từ trường là đường tròn.
C. Bán kính quỹ đạo của êlectron tỷ lệ thuận với vận tốc.
D. Chu kỳ quay của electron trên quỹ đạo không phụ thuộc vận tốc. Câu 5. M t ộ t
ụ điện phẳng, diện tích bản cực =
S 112,7 cm2, khoảng cách giữa hai bản t ụ = d 0 2 c , m. Giữa hai
bản cực là điện môi có hằng s ố điện môi ε = 2,4. T ụ n hi được tích điện đế
ệu điện thế U = 267,9 V. Nếu n i ố hai
bản tụ với điện trở R = 148,7 Ω thành mạch kín thì nhiệt lượng toả ra trên điện trở khi t phóng h ụ ết điện là:
(× 10-6 J) (biết 𝜀0 = 8,86.10-12 C2/Nm2)
A. 21,499 B. 4,3 C. 4,73 D. 2,15.
Đề số 004 – trang 1 Typed by BC
Câu 6. Một máy bay đang bay thẳng theo phương ngang với vận tốc v. Khoảng cách giữa hai đầu cánh máy
bay là l = 12,9 m. Thành phần thẳng đứng c a ủ cảm ứng từ c a
ủ từ trường trái đất ở c độ ao c a ủ máy bay là B =
0,39.10-4 T. Hiệu điện thế xuất hiện giữa hai đầu cánh máy bay là U = 0,21 V. H i
v bằng giá trị nào dưới đây: (m/s)
A. 347,8 B. 500,9 C. 417,4 D. 250,4. Câu 7. m
Hai điện tích điể q1 = q, q2 = -6q được đặt tại 2 điểm P và Q tương ứng trong không khí. Khoảng
cách giữa P và Q bằng ℓ = 22 cm. Điểm M nằm trên đường thẳng PQ có cường độ điện trường bằng 0.
Khoảng cách MQ từ điểm M đến điện tích q2 bằng: (cm)
A. 15,2 B. 9 C. 18,2 D. 37,2.
Câu 8. Một dòng điện xoay chiều có cường độ c i
ực đạ I0 = 3 A và chu kì T = 3.10-2 s chạy trong m t ộ dây
đồng hồ có tiết diện ngang = S 0,4 mm2, điệ ẫ
n d n suất σ = 6,5.107 Ω-1m-1. Giá trị c i ực đạ c a ủ mật độ dòng
điện dịch xuất hiện trong dây nhận giá trị nào dưới đây (biết 𝜀0 = 8,86.10-12 C2/Nm2): (× 10-10 A/m2)
A. 2,36 B. 1,95 C. 2,14 D. 3,21 Câu 9. M t ộ pin ε, m t ộ t
ụ điện C, một điện kế s không G ố (s không ố ở giữa b )
ảng chia độ , một khóa đóng mở K được n i
ố tiếp thành mạch kín. Khi đóng khóa K thì kim điện kể sẽ: A. i
Quay đi quay lạ quanh s 0. C. Q ố uay m t ộ góc rồi đứng yên. B. Quay m t ộ góc r i ồ quay về s 0. ố D. Đứng yên.
Câu 10. Một electron được gia t c
ố bời hiệu điện thế U = 3,5 kV và bay vào từ trường đều có cảm ứng từ B
= 1,1.10-2 T theo hướng hợp với từ trường m t
ộ góc α = 22◦. Quỹ đạo của electron khi đó là một đường đinh
ốc. Bước của đường đinh ốc có giá trị (cho me = 9,1 10
. -31 kg; e = 1, . 6 10-19 C): (cm)
A. 16,91 B. 11,62 C. 10,57 D. 9,61.
Câu 11. Một tụ điện phẳng có diện tích bản cực là , kho S
ảng cách giữa hai bản là , gi d ữa hai bản là không khí nối với ngu n hi ồ
ệu điện thế ngoài không đổi. Người ta đưa vào giữa hai bản cực c a ủ t ụ điện m t ộ tấm
kim loại dày d1 < d. Điện tích c a ủ t ụ điện sẽ:
A. giảm đi. B. giữ nguyên C. giảm xu ng r ố i ồ quay lại giá trị đầu. D. tăng lên.
Câu 12. Hai mặt phẳng song song vô hạn cách nhau m t
ộ khoảng d = 54 mm mang điện bằng nhau và trái
dấu. Khoảng không gian giữa hai mặt phẳng lấp đầy m t
ộ chất điện môi có hằng s
ố điện môi ε = 3,9. Hiệu
điện thế giữa hai mặt phẳng U = 281 V. Hằng số điện ε0 = 8, .
86 10-12 C2/Nm2. Mật độ điện tích liên kết
xuất hiện trên mặt điện môi bằng: (nC/m2)
A. 107 B. 147,1 C. 133,7 D. 179,8.
Đề số 004 – trang 2 Typed by BC Câu 13. Cạnh m t
ộ dây dẫn thẳng dài trên có dòng điện cường độ I1 = 9,1 A chạy qua người ta đặt m t ộ
khung dây dẫn hình vuông có dòng điện cường độ I2 = 1,9 A. Khung có thể quay xung quanh m t ộ tr c ụ
song song với dây dẫn và đi qua các điểm giữa c a
ủ hai cạnh đối diện c a ủ khung. Tr c ụ quay cách dây dẫn một đoạn =
b 35 mm. Mỗi cạnh khung có chiều dài =
a 21 mm. Ban đầu khung và dây dẫn thẳng nằm
trong cùng một mặt phẳng. Công cần thiết để quay khung 180◦ xung quanh tr c ụ c a
ủ nó nhận giá trị nào
dưới đây (cho µ0 = 4π.10-7 H/m): (× 10-7 J)
A. 1,798 B. 1,079 C. 0,692 D. 0,899
Câu 14. Một vòng dây tròn có đường kính =
d 20,1 cm được đặt trong một từ trường đề u có cảm ứng từ
B = 4,5.10-3 T sao cho pháp tuyến c a
ủ mặt khung vuông góc với vector cảm ứng từ. Khi cho dòng điện
có cường độ I = 4 9 A ,
chạy qua vòng dây thì nó quay đi một góc 90◦. Công của lực từ làm quay vòng
dây có giá trị bằng: (× 10-4 J)
A. 7 B. 5,38 C. 13,99 D. 8,4.
Câu 15. Một ống dây hình xuyến có lõi sắt có độ từ thẩm µ1 = 150, dòng điện chạy trong ống dây có cường độ I = 5,3 A. Thay lõi s ng l ắt cũ bằ
õi sắt mới có độ từ thẩm µ2 = 200 và điều chỉnh cường độ dòng điện
chạy trong ống dây để cảm ứng từ trong ống dây có giá trị gấp N = 2 lần. Cường độ dòng điệ n chạy trong
ống dây khi đó có giá trị bằng: (A) A. 8,8 B. 8,0 C. 7,5 D. 8,4.
Đề số 004 – trang 3 Typed by BC
Phn II. Câu hi t lun.
Câu 1. Định nghĩa đường cảm ứng điện? Cho biết sự khác nhau cơ bản giữa ph
ổ đường sức điện trường và
phổ đường cảm ứng điện? Viết công thức xác định thông lượng cảm ứng điện (điện thông) thông qua diện
tích S. Tính điện thông qua một mặt cầu bao quanh điện tích điểm?
Câu 2. Trình bày hiện tượng cảm ứng điện từ. Phát biểu định luật Lenz về chiều c a
ủ dòng điện cảm ứng.
Thiết lập biểu thức suất điện động cảm ứng.
Câu 3. Hai quả cầu có kích thước không đáng kể được treo ở hai đầu sợi dây dài ℓ trong chân không.
Hai sợi dây cũng buộc vào một điểm O vào đầu trên (xem hình vẽ). Khi m i ỗ quả c n ầu được tích điệ , q
chúng đẩy nhau và góc tạ
ởi 2 dây treo lúc này là 2α o b .
1) Xác định điện tích c
q ủa các quả cầu? 2) Tính , bi q
ết ℓ = 50 cm, 2α = 5⁰, m = 0,1 g, gia tốc trọng trường g ≈ 9,8 m/s2 , 𝜀0 = 8,86.10-12 C2/Nm2.
Câu 4. Một đĩa kim loại bán kính R = 25 cm quay quanh tr c ụ c a
ủ nó với tốc độ góc ꞷ = 600 vòng/phút
(hình vẽ). Đĩa mắc vào m n nh ạch điệ
ờ các thanh trượt tiếp xúc với tr c
ụ và vành đĩa. Tìm hiệu điện thế xuất hiện gi ng h
ữa hai điểm A và B trong các trườ ợp sau:
1) Khi không có từ trường;
2) Khi đĩa đặt trong từ trường có cảm ứng từ trường đều có độ
lớn B =10-2 T và đường sức vuông góc với đĩa. Cho me = 9, .
1 10-31 kg; e = 1, . 6 10-19 C. Bỏ qua tác d ng c ụ a ủ tr ng l ọ
ực tác dụng lên điện tử.
------------------------------------Hết--------------------------------------
Đề số 004 – trang 4 Typed by BC
PHIU TR LI TRC NGHIM Chữ ký giám thị
Đại học Bách khoa Hà Nội
Mã số SV/ Student ID n0 Mã đề thi/Testcode
Họ tên sinh viên:. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .
. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .
Ngày sinh:. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . ..
⓪ ⓪ ⓪ ⓪ ⓪ ⓪ ⓪ ⓪ ⓪ ⓪ ⓪
Lớp:. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .
① ① ① ① ① ① ① ① ① ① ①
Trường/Viện:. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . Điểm trắc nghiệm
② ② ② ② ② ② ② ② ② ② ②
Tên học phần:. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . Đúng:........./15
③ ③ ③ ③ ③ ③ ③ ③ ③ ③ ③
Mã học phần:. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . Sai:........../15
④ ④ ④ ④ ④ ④ ④ ④ ④ ④ ④
Học kỳ:. . . . . . . . . . . . . . . . . . .. . . Tổng:......./5
⑤ ⑤ ⑤ ⑤ ⑤ ⑤ ⑤ ⑤ ⑤ ⑤ ⑤
Mã lớp học:. . . . . . . . . . . . . . . . . . Số phách
⑥ ⑥ ⑥ ⑥ ⑥ ⑥ ⑥ ⑥ ⑥ ⑥ ⑥
Mã lớp thi:. . . . . . . . . . . . . . . . . . .
⑦ ⑦ ⑦ ⑦ ⑦ ⑦ ⑦ ⑦ ⑦ ⑦ ⑦
Ngày thi:. . . . . . . . . . . . . . . . . . . .
⑧ ⑧ ⑧ ⑧ ⑧ ⑧ ⑧ ⑧ ⑧ ⑧ ⑧
Phòng thi:. . . . . . .Kíp:. . . .
⑨ ⑨ ⑨ ⑨ ⑨ ⑨ ⑨ ⑨ ⑨ ⑨ ⑨
STT danh sách thi:. . . . . . . . . . . . . .
Câu A B C D Câu A B C D Câu A B C D 1 Ⓐ Ⓑ Ⓒ Ⓓ 6 Ⓐ Ⓑ Ⓒ 11 Ⓓ Ⓐ Ⓑ Ⓒ Ⓓ 2 Ⓐ Ⓑ Ⓒ Ⓓ 7 Ⓐ Ⓑ Ⓒ Ⓓ 12 Ⓐ Ⓑ Ⓒ Ⓓ 3 Ⓐ Ⓑ Ⓒ Ⓓ 8 Ⓐ Ⓑ Ⓒ 13 Ⓓ Ⓐ Ⓑ Ⓒ Ⓓ 4 Ⓐ Ⓑ Ⓒ Ⓓ 9 Ⓐ Ⓑ Ⓒ Ⓓ 14 Ⓐ Ⓑ Ⓒ Ⓓ 5 Ⓐ Ⓑ Ⓒ Ⓓ 10 Ⓐ Ⓑ Ⓒ 15 Ⓓ Ⓐ Ⓑ Ⓒ Ⓓ
Đề số 004 – trang 5 Typed by BC
PHN TR LI T LUN
Lớp SV:............................................... S phá ố
ch:..........................................
Chữ ký giám thị:................................. Chữ ký giám khảo:...........................
Điểm từng câu: Câu 1:.............đ Câu 2:.............đ
Câu 3:...............đ Câu 4:.............đ Tổng:.............đ
Đề số:...... Chú ý: Giám th phi ký xác nhn s đề ca bài thi
-----------------BÀI LÀM-----------------
Đề số 004 – trang 6 Typed by BC
Đề số 004 – trang 7 Typed by BC