H online t i: c https: //mapstudy.vn
_________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________
_________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________
Thy Phm Ngọc Lam Trường 1
TH Y PH M NGỌC LAM TRƯỜNG TOÁN CAO C MAPSTUDY P
ĐỀ ÔN TP KI M TRA CU I
Hc ph n: V ẬT LÝ ĐẠI CƯƠNG II
Thi gian: 90 phút
H và tên sinh viên:.......................................
Trường:.............................................................
Tổng điểm
Mã đề: 01 (Đề gm 19 câu)
Chú ý: Thí sinh không được phép s dng tài liu.
A. c nghiTr m
Câu 1:
Theo đề bài ta có:
1 2 3
q q q q===
Gi s
1 2 3
q ,q ,q
t tđặ ại 3 đỉnh
A, B,C
Lực đẩy do
1
q
tác d ng lên
2
q
2
12
12 22
k q q kq
FF
aa

= = =
( vi
a
dài c nh tam giác) là độ
Lực đẩy do
3
q
tác d ng lên
2
q
2
32
32 22
k q q kq
FF
aa

= = =
Hp lc do
1
q
3
q
tác d ng lên
2
q
là h p l c c a
12
F
32
F
Ta th y l ng là tia phân giác c nh v i góc ực này hướ ủa góc đối đỉ
ABC
l n độ
2
F F 3=
(
độ ln tính b nh lý cos trong tam giác ) ằng đị
Để
2
q
n m cân b ng thì l c do
0
q
tác d ng lên
2
q
l n b ng phải có độ
3.F
c lvà có hướng ngượ i
0
q n âm và n m trên tia phân giác góc tích điệ
B
Tương tự khi xét điề u kin cân b ng c a
3
q
s thy
0
q
phåi n m trên tia phân giác góc
0
Cq nm
ti tâm tam giác
ABC
Ta có
0 2 0
02 22
k q q 3k q q
Fa
a
3
==



H online t i: c https: //mapstudy.vn
_________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________
_________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________
Thy Phm Ngọc Lam Trường 2
Để
2
q cân b ng thì
2
0
02 2 0
22
3k q q
k q 3 q
F F q
aa 3
= = =
Câu 2:
Ta có:
0
Eσ
vBεB
==
Thời gian electron đi được quãng đường
l
là :
0
ε Bll
tvσ
==
Câu 3:
Điện trườ ại điểng gây bi bn phng rng hn t m bt k bên
ngoài bản có độ ln
1
0
σ
2ε
, trong đó
1
σ m ật độ điện tích b m t c a
bn ph ng gây b i hai bẳng. Điện trườ ản tích điện
σ+
σ
có độ
ln b ng gây b i bằng điện trườ ản tích điện 2σ+ c nhưng ngượ
chiều. Do đó điện trường tng cng bng 0 .
Câu 4:
Hiệu điện thế gia hai bn: ( )
2
U E.d 55 5 10 2,75 V
= = =
Điện dung c a t điện được xác định theo công thc:
0
εε S
Cd
=
Điện tích trên các b n là:
( )
12
10
0
2
εε S 1.8,86 10 1
Q CU U 2,75 0,487 10 C
d5 10
−−

= = = =
Câu 5:
Lúc đầu, điện tích ca qu cu A B b ng nhau và b ng q. Cho qu c u C p xúc v i qu ctiế u
A
, điện tích ca qu cu
A
b n tích c a qu cằng điệ u
C
và b ng
q
2
.
H online t i: c https: //mapstudy.vn
_________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________
_________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________
Thy Phm Ngọc Lam Trường 3
Cho qu c u C p xúc v i qu ctiế u B , điện tích ca qu cu B C và b ng
3q
4
.
Do đó, lự ụng tương hỗc tác d gia qu cu
A
B
bây gi
3F
8
Câu 6:
Dòng điện gm
1
I
y trong lõi và ch
2
I
y trong v : ch
( )
21
1 2 1 2 1
12 22
2 2 1 1 2 1 2
2
II
Iρ S ρ R 25
I I I 3
ISρ3
ρ R R II
5
=
= + = = =
−=
Dòng di n ch y trong ph n dây gi i h n b i bán kính
r
( )
( )
22
1
12 22
21
π r R
I I I 0,65I
π R R
= + =
Áp d nh lý Ampe: ụng đị
0
0
1
0,65μI
B.2πr μ I B 3πR
=
=
Câu 7:
Xét m t Gaussm t tr đáy tròn bán kính
0
R
tr c trùng v i s i dây, chi u cao
h(h 1)
vùng
gi a si dây và cách si dây mt kho ng
0
R1
, ta có th ng trên m t tr u. coi điện trườ là đề
S d nh lý OtxtrôgratxkiGaox, ta có: ụng đị
011
0
0 0 0 0
qq h q
1
E.2πR h E
εε εε l 2πεε R l
= = =
Lực điện tác dng lên ht bi là:
( )
16 7
10
12
212 3
00
qq 1,7 10 2 10
F E q 10 N
2πεε R l 2π 1 8,86 10 4 10 1,5
−−
−−

= = =
Câu 8:
Công c a l n khi d ch chuy n tích là: ực tĩnh điệ ển điệ ( )
AB
A q V V=
Vy
(
0 1 0 2 0 1
qQ
QQ
Aq4πεε R 4πεε R 4πεε R

= =


do )
2
R =
H online t i: c https: //mapstudy.vn
_________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________
_________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________
Thy Phm Ngọc Lam Trường 4
( ) ( ) ( )
7 7 2
22
7
12
00
1
10 10 0,01
q4πr σ σqr 33,42 10 J
4πεε r R εε r R 1 8,86 10 0,11
−−

= = =
++
Câu 9:
Trong hình ch nht
ABCD
( ) ( )
AB 4 m ;BC 3 m==
nên:
( )
2 2 2 2
AC BD AB BC 3 4 5 m= = + = + =
Điệ ến th ti
A
B
là t n th n th gây ra t ổng điệ ế do hai điệ ế ại đó:
( )
( )
88
12
A12 12
00
88
12
B12 12
00
qq 3 10 3 10
V 36 V
4πεε AC 4πεε AD 4π 1 8,86 10 5 4π 1 8,86 10 3
qq 3 10 3 10
V 36 V
4πεε BC 4πεε BD 4π 1 8,86 10 3 1 8,86 10 5
−−
−−
−
= + = +

−
= + = +

Vy
( )
AB
U V V 72 V= =
Câu 10:
Áp d ng bi u th n dung: ức tính điệ
εS
C4πkd
=
Áp d ng bi u th n tích trên t : ức tính điệ
εS
q CU U
4πkd
= =
Gi l a hai b n tực tương tác giữ n là điệ
F
. Công d ch chuy n hai b n t điện l i sát nhau v s tr
đúng bằng năng lượng ca t điện:
2
22 2 2 2 2 2
2
0 0 0 0 0 0
εS U
q4πkd
Qσ S d 1 σ S 1 (σS) 1 1 1 εS U
F.d F
2C 2 εε S 2 εε 2 εε S 2 εε S 2 εε S 2 (4πkd) ε



= = = = = = =
Thay s c: vào ta đượ
( )
( )
42
4
2
9 2 12
1 1 100 10 300
F 4,43 10 N
24π 9 10 0,3 10 8,86 10
−−
−−
= =
Câu 11:
H online t i: c https: //mapstudy.vn
_________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________
_________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________
Thy Phm Ngọc Lam Trường 5
Xác định cường độ t trường ti
B
:
+) n dây Đoạ
y
:
Phương: vuông góc với mt phng khung dây
Chiều: hướng vào trong mt phng.
Độ ln:
( )
yB 1 2
1 1 3π
H cosθ cosθ cos0 cos
4πBH 4πBH 4

= =


+) n dây Đoạ
x
:
Phương: vuông góc với mt phng khung dây
Chiều: hướng vào trong mt phng.
Độ ln:
( )
xB 1 2
11π
H cosθ cosθ cos cosπ
4πBK 4πBK 4

= =


+) t ng t ng h p tCường độ trườ i B :
Phương: vuông góc với mt phng khung dây
Chiều: hướng vào trong mt phng.
Độ ln:
( )
B xB yB
2I 1 2.13 1
H H H 1 1 49,95 A / m
ππ
22
4πOBcos 0,1 cos
44
= + = + = + =

Câu 12:
Xét điểm M n m trên AC . Gi
12
H ,H
3
H t ng do c cường độ trườ
12
I ,I
3
I gây ra ti
M . D dàng nh n th ấy chúng cùng phương cùng chiều trên đoạn BC , nên điểm M có cường độ
t ng t ng htrườ p b ng không chi có th n m trên AB (do ta ch xét M n m trên AC ).
Đặt x AM= .
Phân tích cường độ ừng dòng điện lên điể t trường gây bi t m
M
:
+) Dòng
1
I
H online t i: c https: //mapstudy.vn
_________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________
_________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________
Thy Phm Ngọc Lam Trường 6
Phương: vuông góc với
AC
và n m trong m t ph ng hình v
Chiều: hướ ống dưới (xác địng xu nh bng quy tc bàn tay phi)
Độ ln:
1
1M
II
H2πAM 2πx
==
+) Dòng
2
I
Phương: vuông góc với AC và n m trong m t ph ng hình v
Chiều: hướng lên trên
Độ ln:
( )
2
2M
II
H2πBM 2π 5 x
==
+) Dòng
3
I
Phương: vuông góc với
AC
và n m trong m t ph ng hình v
Chiều: hướ ống dướng xu i
Độ ln:
( )
3M
I3 2I
H2πBM 2π 10 x
==
+) Ta có:
2
H c chi u vngượ i
1
H
3
H nên:
( ) ( )
( )
1 3 2
12
1 l 2I
H H H H 0
2πx 2π l x 2π l x
1 1 2
0 50 15x 0 x 3,3 cm
x 5 x 10 x
= + = + =
−−
+ = =
−−
Câu 13:
Chia khung thành các d i nh song song v n th ng. Xét d n m i dòng điệ ải cách dòng điệ ột đoạn
x
có di n tích dS l.dx= . T c t thông do n g i qua khung dây: đó ta tính đượ dòng điệ
rl
rl
0 0 0
ABCD ABCD r r
μ I μ Il μ Il rl
B dS B dS l dx lnx ln
2πx 2π 2π r
+
+ +
= = = = = 

S d ng k t qu c a ch ng minh trên, ta có t thông do dây d n th ng g i qua khung dây là: ế
H online t i: c https: //mapstudy.vn
_________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________
_________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________
Thy Phm Ngọc Lam Trường 7
01
0
a
b
μ I a 2
ln a
2πb2

+

=




Khi quay khung 180 , độ thay đổ i t thông qua khung là: ( )
0 0 0
Δ2 = =
Công c n thi ng công c n c a l c t là: ết để th
( )
77
0 1 2
2
μ I I a 2b a 2 35 10
AIΔ ln 4 10 12 1 0,02 ln 0,57 10 J
π 2b a 2 35 10
−−
 + +
= = = =
Câu 14:
Chia nh vòng dây thành các đoạn dây d n r t ng n
dl
. Đoạn dây gây ra ti
A
c ng t m dB th phân tích thành hai thành ph n
1
dB
2
dB . Do
tính đố các véctơ thành phầi xng nên tng tt c n
1
dB b ng không. Ta có:
( ) ( )
2
0 0 0 0
22 3 3 3
2 2 2 2
22
μ μ μ μIR μ μIR μ μIR
I dl R
B dB db cosα dl 2πR
4πr r4πr 4π R h 4 R h
= = = = = =
++
Cm ng t t m trên tr c c a vòng dây cách tâm ại điể O một đoạn
( )
h 10 cm= :
( ) ( )
( )
272
5
0
A322
22
2
μμ IR 4π 10 8 0,1
B N 5 8,886 10 T
2 0,1 0,1
2 R h
−−
= = =
+
+
Câu 15:
Ta phân tích véc vận tc
v
thành hai thành ph n chuy ng c ng ển độ ủa êlectron coi như t
hp ca hai chuy ng th u và chuy ng tròn: ển độ ảng đề ển độ
+)Véc
1
v
ng d ng êlectron chuy ng thhướ ọc theo phương từ trườ ển độ ẳng đều theo phương
này.
+) Véc
2
v
i t ng êlectron chuy ng theo quhướng theo phương vuông góc v trườ ển độ đạo
tròn v i bán kính R . Bán kính đường đinh c ch ph thu c vào giá tr c a
2
22
mv eBR
v : R v
eB m
= =
Bướ c xo n ph thu c vào giá tr c a
1
1 1 1
2πmv eBh
v : h v T v
eB 2πm
= = =
H online t i: c https: //mapstudy.vn
_________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________
_________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________
Thy Phm Ngọc Lam Trường 8
Vn t c c a êlectron trên qu đạo xon c là:
( )
22
19 3
2 2 2 2 7
12 31
eB h 1,6 10 2 10 0,2
v v v R 0,05 2,08 10 m / s
m2π 9,1 10
−−
= + = + = + =
B. T lun
Câu 1:
1) hình minh h a) (Lưu ý có vẽ
Đường c ng cong ti p tuy n t i m m c a trùng vm ứng điện đư ế ế ỗi điể ới phương
của vecto điện cm D , chi u c a c m ứng điện là chiu ca D
S khác nhau gi a ph ng s ng và ph đườ ức điện trườ đường cm ứng điện: Khi đi qua mt
phân cách gi ng, ph c ng c n liên t c, còn ph cữa hai môi trườ ủa các đườ m ứng điệ a
đường s n không liên t c ức điệ
Thông lượ ứng điệng cm n qua din tích S: d DdS D dS cosα D dS cosα= = = vi
( )
α n,D=
Tính ng qua m t m t c u bao quanh m thông lượ ột điện tích điểm:
H online t i: c https: //mapstudy.vn
_________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________
_________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________
Thy Phm Ngọc Lam Trường 9
Xét dS chi ng vecto pháp tuy n ra ngoài ta ều hướ ế
2
q
1
D4πr
==
, suy ra điện thông qua dS
00
2
qq
dS cosα
d D dS cosα d
4π
r

= = =
v
2
dS cosα
dΩr
=
L y tích phân:
( ) ( )
e0
SS
q
ddΩ
4π
==

.
Trong đó
( )S
dΩ =
Vậy điện thông qua mt kín
S
n tích q bên trong gây ra là: chứa điệ ( )
eqq =
2) Bài toán: Áp d nh lý O-G ta có: ụng đị MDdS q ==
D i trên m t tr có chi u dài dây không đổ nh
Δl
nên
0
λ Q Q
D.2πR.Δl λΔl D E
2πR 2πRL 2πεε RL
= = = =
Lc tác dng lên ht bi:
16 7
9 10
22
0
qQ 1,7 10 2 10
F qE F 2,9 10 1,08 10 N
2πεε RL 0,4 10 150 10
−−
−−
= = = =
Câu 2:
1)
a) Xét đoạ ẫy có độ ện dS, điện dây d dài dl, tiết di n tr
R
và có
V ,V dV+
n dây. hai đầu đoạ
Ta có
( )
V V dV dV 1 dV EdS dI E
dI dS I σE
RRρ dl ρ dS ρ
−+
= = = = = = =
dI E
IσE
dS ρ
= = =
vi
1
ρσ=
hay
JσE=
b) Ngu n: ngu ng l c có kh ồn điệ ồn trườ năng đưa các điện tích dương từ nơi thế thấp đến nơi
có th c chi ng. ế cao, ngượ ều điện trường thông thườ
H online t i: c https: //mapstudy.vn
_________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________
_________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________
Thy Phm Ngọc Lam Trường 10
Suất điện động ngun: Ta có công
( )
( )
l
C
A q E E dl=+
( )
( )
( ) ( ) ( ) ( )
l l l
C C C C C
A
ξ q E E dl Edl E dl.Do Edl 0 ε E dl
q
= = + = + = =
2) Bài toán:
a) Su ng c ng xu t hi n trong m ch: ất điện độ m
m
C
dD l dx
E B l v 0,43 0,15 2 0,129A
dt dt

= = = = =
b) Dòng điện cm ng:
3
C
C
E0,129
I 2,9 10 A
R 45
= = =
Chiều dòng điệ ứng: ngượ ều kim đồn cm c chi ng h
Câu 3:
1)
Hiện tượng cm ứng điện t : Khi t thông qua m ạch kín thay đổi thì trong m ch xu t hi n 1
dòng điệ ọi là dòng điệ ện tượng đó gọ ện tượ ứng điện g n cm ng. Hi i là hi ng cm n t.
S biến đổ ạch kín nguyên nhân sinh ra dòng đii ca t thông qua m n cm ng trong
mạch đó
Dòng điệ ạch thay đổn cm ng ch tn ti trong thi gian t thông gi qua m i
ờng độ dòng điệ n cm ng t l thu n v i t i c a t thông ốc độ biến đổ
Chiu c n của dòng điệ m ng ph thu c vào t thông gi qua m m ạch tăng hay giả
Đị nh Lenxo: Dòng c m ng ph i chiu sao cho t thông do dinh ra tác dng
chng l i nguyên nhân sinh ra nó.
Biu th c su ng c ng: ất điện độ m
Ta có: Năng lượng ca
c
I t o ra t công dA c a bi n thiên t thông ế
m
c m c c c
d
dA I d ξ I dt ξ dt
= =
=
2) Bài toán
H online t i: c https: //mapstudy.vn
_________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________
_________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________
Thy Phm Ngọc Lam Trường 11
a) Su ng c ng xu t hi n trong khung ất điện độ m
m0
C Cmax 0
d2πB Scos45
EEω B S cos45 4,44V
dt T
= = = =
b) Su ng c ng: ất điện độ m
2m
C Cmax
d
EEω B S 2πfBS 18,84 10 V
dt
= = = =
( )( )
ω 10v / s 10.2π 20π rad / s= = =
Câu 4:
1)
Luận điể ện trườ ến đổ ời giang cũng sinh ra từm 2: Bt k đi ng nào bi i theo th trường
Khái ni n d ng bi n thiên theo thm dòng điệ ịch: dòng điện tương đương với điện trườ ế i
gian v n sinh ra t phương diệ trường
Phân biệt dòng điệ ẫn và dòng điệ ịch: dòng điện d n d n dn là dòng các hạt mang điện ro ra
còn dòng điệ ủa điện trườn dch là s biến thiên c ng
Dòng điện dch Dòng điện dn
Tương đương với điện trườ ến đổng bi i
theo th i gian v phương diện sinh ra t
trườ ng. T n tại được trong chân không
Là dòng các hạt điện chuy ng có ển độ
hướng
Không gây t a nhi t Gây t a nhi t Junlenxo
Không ch tác d ng c a t u trường ngoài Ch u tác d ng ca t ng ngoài trườ
Sinh ra t ng bi i theo th i gian trườ ến đổ Sinh ra t trường
Phương trình M-A:
tp tp
SS
D
I J dS J dS
t

= = +


. Mà
( )
tp
S
C
D
Hdl I Hdl J dS
t

= = +



H online t i: c https: //mapstudy.vn
_________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________
_________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________
Thy Phm Ngọc Lam Trường 12
2) Bài toán:
Ta có:
dan 66
max
00
dich max
JσE σ
45.10 45.10
εε E εJ

= = =
10
6
0
σ6,2 10 rad / s
ε 45 10
= =

Chu kì
10
2π
T 1 10 s
= =
__HT__

Preview text:

Hc online t i:
https: //mapstudy.vn
THẦY PHẠM NGỌC LAM TRƯỜNG
TOÁN CAO CẤP MAPSTUDY
_________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________
Họ và tên sinh viên:.......................................
ĐỀ ÔN TẬP KIỂM TRA CUỐI KÌ Trường:.............................................................
Học phần: VẬT LÝ ĐẠI CƯƠNG II Tổng điểm Thời gian: 90 phút Mã đề: 01 (Đề gồm 19 câu)
Chú ý: Thí sinh không được phép sử dụng tài liệu. A. Trắc nghiệm Câu 1:
Theo đề bài ta có: q = q == q q 1 2 3 Giả sử đặt tại 3 đỉnh q ,q ,q A, B,C 1 2 3 
Lực đẩy do tác dụng lên là
= k q q = kq = ( với là độ ạ q q 2 FF a dài c nh tam giác) 12 aa 1 2 12 22 
Lực đẩy do tác dụng lên là = k q q = kq = q q 2 FF 32 aa 3 2 32 22
Hợp lực do và tác dụng lên là hợp lực của và q q q F F 1 3 2 12 32 Ta th y
ấ lực này có hướng là tia phân giác của góc đối đỉnh với góc =
ABC và độ lớn là F F 3 ( 2
độ lớn tính bằng định lý cos trong tam giác ) Để nằm cân b ng thì l ằ ực do tác dụng lên ph l ải có độ ớn b ng ằ
và có hướng ngược lại q q q 3.F 2 0 2
q tích điện âm và n m trên tia phân giác góc ằ B 0 Tương tự khi xét điề u kiện cân bằ ủ
ng c a sẽ thấy phåi n m trên tia ằ phân giác góc  Cq nằm q q 3 0 0 tại tâm tam giác ABC    Ta có = k = q q 3k q q Fa  0 2 0 02  a 22  3
_________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________
Thầy Phạm Ngọc Lam Trường 1 Hc online t i:
https: //mapstudy.vn
_________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________ 2 k q3 3k q q Để q q cân b ng thì ằ 0 =  =  = 2 F F q 02 2 22 0 aa 3 Câu 2: Ta có: vBεB == 0
Thời gian electron đi được quãng đường l ε Bl l là : 0 tvσ == Câu 3:
Điện trường gây bởi bản phẳng rộng vô hạn tại điểm bất kỳ bên
ngoài bản có độ lớn 1
σ , trong đó σ là mật độ điện tích bề m t ặ của 2 1 0 ε
bản phẳng. Điện trường gây bới hai bản tích điện +σ σ − có độ
lớn bằng điện trường gây bởi bản tích điện 2 + σ nhưng ngược
chiều. Do đó điện trường tổng cộng bằng 0 . Câu 4:
Hiệu điện thế giữa hai bản: −2
U = E.d = 55 510 = 2,75 ( V )
Điện dung của tụ điện được xác định theo công thức: εε S 0 Cd= 12 − 
Điện tích trên các b n là: ả εε S 1.8,86 10 1 0 10 Q = CU = U=  =  − 2,75 0,487 10 (C ) 2 d5 10Câu 5:
Lúc đầu, điện tích của quả cầu A B b ng nhau v ằ à b ng ằ q . Cho qu c
ả ầu C tiếp xúc với qu c ả ầu
A , điện tích của quả cầu A bằng điện tích của qu c ả ầu C và b ng ằ q . 2
_________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________
Thầy Phạm Ngọc Lam Trường 2 Hc online t i:
https: //mapstudy.vn
_________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________ Cho qu c
ả ầu C tiếp xúc với qu c
ả ầu B , điện tích của quả cầu B C và b ng ằ 3q . 4
Do đó, lực tác dụng tương hỗ giữa quả cầu 3F
A B bây giờ là 8 Câu 6:
Dòng điện gồm I ch y trong lõi và ạ I ch y trong v ạ ỏ: 1 2 = 2 21IIIρ S ρ R 25 1 2 1 2 1
I = I + I và =  = =   3 12 22 IS ρ3 −= 2 2 1 1 2ρ ( 1 R ) R 2 II  5 ( 22 π r)− R Dòng diện ch y trong ph ạ n dây gi ầ ới h n b ạ ởi bán kính r 1 I I= I+  0 = ,65I 12 22
π( RR 2 ) 1 Áp dụng định lý Ampe: 0,65 0 μI B.2πr =μI= B 3πR 0 1 Câu 7: Xét m t ặ Gauss là m t
ặ trụ đáy tròn bán kính R có trục trùng với sợi dây, chiều cao h(h  1) ở vùng 0
giữa sợi dây và cách sợi dây một khoả  ng  R1
, ta có thể coi điện trường trên m t tr ặ ụ là đều. 0
Sử dụng định lý OtxtrôgratxkiGaox, ta có: 0 q 11 q h 1 q E.2π  = =   = 0 R h E εε εε l 2πεε R l 0 0 0 016 7 −   
Lực điện tác dụng lên hạt bụi là: 1 q 2 q 1,7 10 2 10 10
F = Eq = =  212 3 10 −− ( N ) 2πε       0 ε 0R l 2π 1 8,86 10 4 10 1,5 Câu 8:
Công của lực tĩnh điện khi dịch chuyển điện tích là: A= q ( V ) − V AB  Vậy QQ qQ Aq4 = πεε  R εε R 4
= πεε R ( do R = 2 )  0 1 0 2 0 1
_________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________
Thầy Phạm Ngọc Lam Trường 3 Hc online t i:
https: //mapstudy.vn
_________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________ 7 −− 1 7 2    22 10 10 0,01  q4πr = (σ ) σqr = ( ) 33,42 10 J7 =   −12 ( ) 4πεε r R ++ εε r R
18,86 100,11 00 Câu 9:
Trong hình chữ nhật ABCD AB = 4
= ( m);BC 3 m ( ) nên: 2 2 2 2
AC = BD = AB + BC = 3 + 4= 5 ( m )
Điện thế tại A B là tổng điện thế do hai điện thế gây ra tại đó: 88 −  qq 3 103 1012 V = + = +   −− 36 V A12 12 ( )          4πεε AC 4πεε AD 4π 1 8,86 10 5 4π 1 8,86 10 3 00 −   88 = qq 3 1 + 0 = 3 10 − +  − 12 V 36 V B12 12 −− ( )  4πεε BC 4πεε BD 1
8,86 10
3 4π 1 8,86  10 5 00
Vậy U= V V= 72 V AB ( ) Câu 10:
Áp dụng biểu thức tính điện dung: εS C4π = kd
Áp dụng biểu thức tính điện tích trên tụ: εS q C = U=  U 4πkd
Gọi lực tương tác giữa hai b n t
ả ụ điện là F . Công dịch chuyển hai bản tụ điện l i sát nhau v ạ ề trị số
đúng bằng năng lượng của tụ điện: 2  εS U    2 2 2 2 2 2 2 Qσ S d 1 σ S 1 (σS) 1 q4πkd1  1 εS U F.d F = =   = = = =  = 2 2C 2 εε S 2 εε 2 εε S 2 εε S 2 εε S 2 (4πkd) ε 0 0 0 0 0 042 −    Thay số vào ta được: 1 1 100 10 300 4 F =  = 4,4310 N 2 ( ) 24 (π 9) 9 2 −− 12 1
00,3 10 8,86 10 Câu 11:
_________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________
Thầy Phạm Ngọc Lam Trường 4 Hc online t i:
https: //mapstudy.vn
_________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________
Xác định cường độ từ trường tại B : +) Đoạn dây y :
• Phương: vuông góc với mặt phẳng khung dây
• Chiều: hướng vào trong mặt phẳng. • Độ lớn:  1 1 3π H cosθ = cosθ
− = cos0 cos − yB ( ) 12 4πBH 4πBH 4  +) Đoạn dây x :
• Phương: vuông góc với mặt phẳng khung dây
• Chiều: hướng vào trong mặt phẳng.  • Độ lớn: π 11 H cosθ = cosθ − = cos cosπ−  xB ( ) 12 4πBK 4πBK 4  +) Cư t
ờng độ ừ trường tổng hợp tại B :
• Phương: vuông góc với mặt phẳng khung dây
• Chiều: hướng vào trong mặt phẳng.     • Độ lớn: 2I 1 2.13 1 H = H + H = 1 + = + 1=     49,95 A / m B xB yB ( )  ππ22       4πOBcos 4π 0    ,1 cos  44    Câu 12: Xét điểm M n m
ằ trên AC . Gọi H ,H H là các cường độ từ trường do I ,I I gây ra tại 12 3 12 3 M . Dễ dàng nh n
ậ thấy chúng cùng phương cùng chiều trên đoạn BC , nên điểm M có cường độ
từ trường tổng hợp b ng không chi có th ằ ể n m trên ằ
AB (do ta chỉ xét M n m trên ằ AC ). Đặt x= AM .
Phân tích cường độ từ trường gây bở ừng dòng điện lên điể i t m M : +) Dòng I 1
_________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________
Thầy Phạm Ngọc Lam Trường 5 Hc online t i:
https: //mapstudy.vn
_________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________
• Phương: vuông góc với AC và n m trong m ằ t ph ặ ng hình v ẳ ẽ
• Chiều: hướng xuống dưới (xác định bằng quy tắc bàn tay phải) • Độ lớn: II1 H2πAM == 2πx 1M +) Dòng I 2
• Phương: vuông góc với AC và n m trong m ằ t ph ặ ng hình v ẳ ẽ
• Chiều: hướng lên trên • Độ lớn: II2 H2πBM == 2π 5 x 2M ( )− +) Dòng I 3
• Phương: vuông góc với AC và n m trong m ằ t ph ặ ng hình v ẳ ẽ
• Chiều: hướng xuống dưới • Độ lớn: I3 2I H == 3M
2πBM 2π 10 (x )− +) Ta có: H c chi ngượ
ều với H H nên: 2 1 3 1 l 2I H H = + HH= − + = 0 1 3 2
2πx−−(l x 2π l x 12) ( ) 1 1 2  − +
= 0 5015x = 0x3,3 ( c ) m x 5 x −− 10 x Câu 13: Chia khung thành các d i nh ả
ỏ song song với dòng điện th ng. Xét ẳ dải cách n
dòng điệ một đoạn x
có diện tích dS= l.dx . Từ đó ta tính được từ thông do dòng điện gửi qua khung dây: rl+ rl+    +  μ I μ Il μ Il rl 0 0 0  = BdS = BdS =  ldx = lnx = ln    2πx 2π r  ABCD ABCD r r Sử dụng kết qu c
ả ủa chứng minh trên, ta có từ thông do dây d n th ẫ ng g ẳ ửi qua khung dây là:
_________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________
Thầy Phạm Ngọc Lam Trường 6 Hc online t i:
https: //mapstudy.vn
_________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________  a b +  μ I a 2 01  = ln a  0 2πb2   − 
Khi quay khung 180 , độ thay đổ
i từ thông qua khung là: Δ2  = −  − =  0 0 ( )0 Công c n thi ầ ết để th ng công c ắ n c ả ủa lực từ là:
μ II a +  2b a   +  −− 2 35 10 0 1 2 77 AIΔ =   = ln 4 10
=  12 10,02ln 0,57 = 10     J 2 ( ) π2b −a2 35 − 10 Câu 14:
Chia nhỏ vòng dây thành các đoạn dây d n r ẫ t
ấ ngắn dl. Đoạn dây gây ra tại
A cảm ứng từ dB có thể phân tích thành hai thành phần dB dB . Do 1 2
tính đối xứng nên tổng tất cả các véctơ thành phầ
n dB b ng không. Ta có: ằ 1 2μ μI dl R μ μIR μ μIR μ μIR 0 0 0 0
B = dB = db cosα =  =  d = l2πR =     22 3 3 3 π4rπr4 r4 π R h
4 R (h 2)2 2 2 22 ++ ( ) Cảm ứng từ t m trên tr ại điể
ục của vòng dây cách tâm O một đoạn h = 10 ( c ) m : 272 −−    μ 0 μ IR 4π 10 8 0,1 5 =  =  =  A B 322 N ( 5 8,886 10 T + 2 ) 2 2 2 0 + (,1 ) ( ) 0,1 2 R h Câu 15:
Ta phân tích véc tơ vận tốc v thành hai thành ph n
ầ và chuyển động của êlectron coi như là tổng
hợp của hai chuyển động thảng đều và chuyển động tròn:
+)Véc tơ v hướng dọc theo phương từ trường và êlectron chuyển động thẳng đều theo phương 1 này.
+) Véc tơ v hướng theo phương vuông góc với từ trường và êlectron chuyển động theo quỹ đạo 2 tròn với bán kính mv eBR
R . Bán kính đường đinh ốc chỉ phụ thuộc vào giá trị của 2 v : R =  v= 22 eB m Bước xo n ph ắ
ụ thuộc vào giá trị của 2πmv eBh 1 v : h = v T =  v= 1 1 1 eB 2πm
_________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________
Thầy Phạm Ngọc Lam Trường 7 Hc online t i:
https: //mapstudy.vn
_________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________
Vận tốc của êlectron trên quỹ đạo xoắn ốc là: 22 193        2 2 eB 2 h 1,6 10 2 10 2 0,2 7 v = v + = + = + =  12 31v R   − 0,05   2,08 10 ( m )/s π 2 m π 2   9,1 10   B. Tự luận Câu 1:
1) (Lưu ý có vẽ hình minh họa)
• Đường cảm ứng điện là đường cong mà tiếp tuyến t i
ạ mỗi điểm của nó trùng với phương
của vecto điện cảm D , chiều của cảm ứng điện là chiều của D
• Sự khác nhau giữa phổ đường sức điện trường và phổ đường cảm ứng điện: Khi đi qua mặt
phân cách giữa hai môi trường, phổ của các ng đườ
cảm ứng điện là liên tục, còn phổ của
đường sức điện không liên tục
• Thông lượng cảm ứng điện qua diện tích S: d= DdS = D d
Scosα→ =  D  dS cosα với α= (n, ) D
• Tính thông lượng qua một m t c ặ u bao quanh m ầ ột điện tích điểm:
_________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________
Thầy Phạm Ngọc Lam Trường 8 Hc online t i:
https: //mapstudy.vn
_________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________ 1 q
Xét dS có chiều hướng vecto pháp tuyến ra ngoài ta có D4π = r =
, suy ra điện thông qua dS 2 qq dS cosα dS cosα q
d= DdScosα=   d d = Ω vớ dΩr= L y ấ tích phân: Ω == dd  . 00 2 4π 4πr 2 e0 ( S ) S ( )
Trong đó =  (S )
Vậy điện thông qua mặt kín S chứa điện tích q bên trong gây ra là: eqq=( )
2) Bài toán: Áp dụng định lý O-G ta có: MDd = S = q
D dây không đổi trên m t tr ặ
ụ nhỏ có chiều dài Δl nên λ Q Q
D.2πR.Δl = λΔl D = =  E= 2πR 2πRL 2πεε RL 0 167 −   
Lực tác dụng lên hạt bụi: qQ 1,7 10 2 10 9 10 F = qE =
F= 2,910 = 1,0810 N 22 2πεε    0 RL 0,4 10 150 10 Câu 2: 1)
a) Xét đoạn dây dẫy có độ dài dl, tiết diện dS, điện trở R và có V ,V + dV ở hai đầu đoạn dây. V − ( +V )dV dV 1 dV EdS dI E Ta có dI = = − = −  dSI =  σE = = = ρ RR dl ρ dS ρ dI EIσE = = = với 1 ρσ= hay J = σE dS ρ b) Nguồn điện: là ngu ng l ồn trườ ực có kh
ả năng đưa các điện tích dương từ nơi có thế thấp đến nơi
có thế cao, ngược chiều điện trường thông thường.
_________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________
Thầy Phạm Ngọc Lam Trường 9 Hc online t i:
https: //mapstudy.vn
_________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________
• Suất điện động nguồn: Ta có công A=+ q  (E )E dl l (C ) A ξ = = q  (E )
+ E dl = Edl+ E dl.Do Edl = 0ε = E dl     l l l q (C ) (C )C (C) ( )C ( ) 2) Bài toán:
a) Suất điện động cảm ứng xu t hi ấ ện trong m ch: ạ dDl dx  m E = − = − B
= lv0
= ,43 0,15 20 = ,129A C dt dt b) Dòng điện cảm ứng: E0,129 C3 I = = = 2,9 10 A C R 45
Chiều dòng điện cả ứng: ngượ m c chiều kim đồng hồ Câu 3: 1)
• Hiện tượng cảm ứng điện từ: Khi từ thông qua mạch kín thay đổi thì trong m ch ạ xu t hi ấ ện 1
dòng điện gọi là dòng điện cảm ứng. Hiện tượng đó gọi là hiện tượng cả ứng điệ m n từ.
• Sự biến đổi của từ thông qua mạch kín là nguyên nhân sinh ra dòng điện cảm ứng trong mạch đó
• Dòng điện cảm ứng chỉ tồn tại trong thời gian từ thông gửi qua mạch thay đổi
• Cường độ dòng điệ
n cảm ứng tỷ lệ thu n v ậ
ới tốc độ biến đổi của từ thông
• Chiều của dòng điện cảm ứng phụ thuộc vào từ thông gửi qua mạch tăng hay giảm
• Định lý Lenxo: Dòng cảm ứng phải có chiều sao cho từ thông do nó dinh ra có tác dụng
chống lại nguyên nhân sinh ra nó.
• Biểu thức suất điện động cảm ứng:
Ta có: Năng lượng của I t o ra t ạ
ừ công dA của biến thiên từ thông cd = m dA = Idξ I dtξ  = dtc m c c c 2) Bài toán
_________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________
Thầy Phạm Ngọc Lam Trường 10 Hc online t i:
https: //mapstudy.vn
_________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________
a) Suất điện động cảm ứng xu t hi ấ ện trong khung πB Scos45 d2m0 ω E B ES= cos45 =   4,44V = = C Cmax 0 dt T
b) Suất điện động cảm ứng:  d m2 ω BEES= 2
πfBS18,84= 10  V= =  C Cmax dt
(ω )10v =/ s 10.2=π= ( 20π ) rad / s Câu 4: 1)
• Luận điểm 2: Bất kỳ điện trường nào biến đổi theo thời giang cũng sinh ra từ trường
• Khái niệm dòng điện dịch: là dòng điện tương đương với điện trường biến thiên theo thời
gian về phương diện sinh ra từ trường
• Phân biệt dòng điện dẫn và dòng điện dịch: dòng điện dẫn là dòng các hạt mang điện rạo ra
còn dòng điện dịch là sự biến thiên của điện trường Dòng điện dịch Dòng điện dẫn
Tương đương với điện trường biến đổi
Là dòng các hạt điện chuyển động có
theo thời gian về phương diện sinh ra từ hướng
trường. Tồn tại được trong chân không Không gây tỏa nhiệt Gây tỏa nhiệt Junlenxo
Không chịu tác dụng của từ trường ngoài
Chịu tác dụng của từ trường ngoài
Sinh ra từ trường biến đổi theo thời gian Sinh ra từ trường     • Phương trình M-A: D D
I = J dS = J + dS . Mà  H
 dl I=  Hdl = J + dS tp tp t   tp t   SS (C ) S
_________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________
Thầy Phạm Ngọc Lam Trường 11 Hc online t i:
https: //mapstudy.vn
_________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________ 2) Bài toán: JσE σ Ta có: dan 66 max = 45.10 45.10 = = J εε Eε dich max 00 σ6,2 10 rad / 1 s 0 = =   Chu kì 10 T = = 110 s 6 ε 45  100 __HẾT__
_________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________
Thầy Phạm Ngọc Lam Trường 12