



















Preview text:
Môn: Đại cương về công nghệ thông tin và truyền thông MỤC LỤC
ĐỀ 1 ................................................................................................................................. 1
ĐỀ 2 ................................................................................................................................. 9
ĐỀ 3 ............................................................................................................................... 17
ĐỀ 4 ............................................................................................................................... 25 ĐỀ 1
A. Nhóm câu hỏi mức độ 1 (chiếm 40% trên tổng số câu). Thời gian trả lời: 1 phút/câu
Câu 1 Đơn vị cơ bản để đo lượng thông tin trong máy tính là: a. Bit b. Byte c. Kilobyte d. Megabyte
Câu 2 Trong máy tính, Keyboard là dùng để chỉ: a. Bộ nhớ làm việc b. Bộ xử lý trung tâm c. Bộ nhập/xuất d. Bộ nhớ lưu trữ
Câu 3 Phần mềm nào sau đây có thể dùng để soạn thảo văn bản? a. BKAV b. Microsoft Office c. Photoshop d. Media
Câu 4 Trong Windows, để đổi tên tập tin/thư mục ta chọn tập tin/thư mục rồi nhấn: a. F2 b. F3 c. F4 d. F5
Câu 5 Trong công nghệ thông tin, Android là một: a. Phần mềm ứng dụng b. Phần mềm tiện ích 1 c. Phần mềm quản lý d. Hệ điều hành
Câu 6 Một trong những rủi ro có thể xảy ra trong an toàn thông tin là:
a. Thông tin bị sửa đổi b. Ngăn chặn thông tin c. Giả mạo thông tin d. Chặn bắt thông tin
Câu 7 Hình thức tấn công sử dụng Virus là loại hình thức tấn công: a. Thăm dò b. Sử dụng mã độc c. Xâm nhập d. Từ chối dịch vụ
Câu 8 Đâu là một trong những mục tiêu cơ bản của an toàn thông tin: a. Bảo mật thông tin
b. Chống nghe trộm thông tin
c. Chống giả mạo định danh
d. Ngăn tấn công cơ sở dữ liệu
Câu 9 Trong các ngôn ngữ của cơ sở dữ liệu thì DML là ngôn ngữ: a. Định nghĩa dữ liệu b. Thao tác dữ liệu c. Lưu trữ dữ liệu d. Quản lý dữ liệu
Câu 10 Người ít sử dụng cơ sở dữ liệu là: a. Thiết kế viên b. Người quản trị c. Chuyên gia 2 d. Người quản lý Câu 11 HTML là một: a. Trình biên dịch
b. Công cụ soạn thảo một Website
c. Ngôn ngữ đánh dấu siêu văn bản d. Ngôn ngữ lập trình
Câu 12 Trong soạn thảo văn bản, tổ hợp phím Ctrl Enter dùng để:
a. Kết thúc một đoạn và sang đoạn mới
b. Kết thúc một hàng và sang hàng mới
c. Kết thúc một trang và sang trang mới
d. Kết thúc một phân đoạn và sang phân đoạn mới
Câu 13 Trong Word, để thêm thực hiện chức năng Print ta thực hiện: a. View => Print b. File => Print c. Insert => Print d. Home => Print
Câu 14 Trong Excel, phát biểu nào sau đây là sai:
a. Workbook là một bảng tính
b. Có thể đổi tên Sheet bằng nhiều cách
c. Không thể xuống hàng trong 1 ô bằng cách nhấn Enter
d. Có thể di chuyển vị trí của Sheet
Câu 15 Trong Excel, để đóng Workbook ta nhấn phím/tổ hợp phím: a. Ctrl F b. Ctrl E c. Ctrl Q d. Ctrl W 3
Câu 16 Trong PowerPoint, khi mở File trình diễn mà không đọc được tiếng Việt là do:
a. Máy tính không có Font chữ tương ứng
b. Chọn sai Bảng mã trong bộ gõ tiếng Việt c. Chọn Font chữ sai d. Chọn Kiểu gõ sai
B. Nhóm câu hỏi mức độ 2 (chiếm 30% trên tổng số câu). Thời gian trả lời: 1.5 phút/câu
Câu 1 Trong Windows, để thiết lập cách nhập và hiển thị dấu ngăn cách thập phân cho
số (number) theo định dạng Việt Nam, ta chọn mục nào sau đây?
a. Control Panel => Clock and Region => Date and Time
b. Control Panel => Clock and Region => Region => Additional settings
c. Control Panel => Clock and Region d. Control Panel => Format
Câu 2 CD ROM là loại bộ nhớ thuộc dạng: a. Đĩa từ b. Bán dẫn c. Đĩa quang d. Băng từ
Câu 3 Bộ nhớ trung gian giữa CPU và bộ nhớ chính trong máy tính là: a. Cache b. ROM c. RAM d. Đĩa quang
Câu 4 Trong Windows, để chuyển từ trạng thái cực đại sang trạng thái bình thường
của một cửa sổ ứng dụng ta nhấn tổ hợp phím: a. Alt Spacebar N 4 b. Alt Spacebar X c. Alt F4 d. Alt Spacebar R
Câu 5 Mối quan hệ giữa Hardware, Application Software, OS và User là:
a. Hardware => Application Software => OS => User
b. Application Software => OS => User => Hardware
c. OS => User => Hardware => Application Software
d. User => Application Software => OS => Hardware
Câu 6 Loại hình tấn công chèn thông tin giả là tấn công vào tính: a. Sẵn sàng phục vụ b. Bí mật c. Xác thực d. Toàn vẹn
Câu 7 Trong kiến trúc 3 lược đồ của một DBMS thì lược đồ Trong mô tả cho:
a. Người dùng và khung nhìn
b. Cách lưu trữ và nơi lưu trữ
c. Cấu trúc cơ sở dữ liệu d. Quan hệ và ràng buộc
Câu 8 Client/Server là mạng được phân loại theo: a. Phạm vi địa lý
b. Kỹ thuật chuyển mạch c. Mô hình xử lý d. Mô hình mạng
Câu 9 Khi làm việc với Shapes trong Word, để Shapes nằm lên trên văn bản ta
Rightclick vào Shapes và chọn:
a. Bring to Front => Bring in Front of Text 5
b. Bring to Front => Bring to Front c. Bring to Front d. Bring in Front of Text
Câu 10 Trong Excel, công thức =ROUND(123.456,2) cho kết quả là: a. 123 b. 123.45 c. 123.46 d. 123.456
Câu 11 Trong Excel, công thức =5=3 cho kết quả là: a. TRUE b. FALSE c. #N/A d. #VALUE
Câu 12 Trong PowerPoint, chế độ View nào là của Presentation Views: a. Slide Master b. Handout Master c. Notes Master d. Slide Sorter
C. Nhóm câu hỏi mức độ 3 (chiếm 20% trên tổng số câu). Thời gian trả lời: 2 phút/câu
Câu 1 Chức năng khối ALU trong kiến trúc của CPU 16 bit là:
a. Thực hiện các phép tính Logic và số học
b. Thực hiện việc giải mã lệnh
c. Thực hiện việc đếm lệnh
d. Làm bộ đệm trong quá trình giải mã lệnh 6
Câu 2 Muốn thay đổi các thông số của hệ thống máy tính sao cho dữ liệu ngày được
hiển thị dưới dạng “Saturday, 09 April, 2022” ta nhập định dạng tại Long date trong
thẻ lệnh Date của hộp thoại Customize Format như sau: a. dddd, MMMM dd, yyyy b. MMMM dd, yyyy c. dddd, dd MMMM, yyyy d. dd MMMM, yyyy
Câu 3 LAN là mạng được phân loại theo: a. Mô hình mạng
b. Kỹ thuật chuyển mạch c. Phạm vi địa lý d. Mô hình xử lý
Câu 4 Một hệ quản trị cơ sở dữ liệu không có chức năng nào trong các chức năng sau:
a. Cung cấp môi trường tạo lập cơ sở dữ liệu
b. Cung cấp công cụ quản lý bộ nhớ
c. Cung cấp môi trường cập nhật và khai thác dữ liệu
d. Cung cấp công cụ kiểm soát, điều khiển truy cập vào cơ sở dữ liệu
Câu 5 Để tìm tất cả các trang web có chứa đồng thời “từ khóa 1” và “từ khóa 2”, tại
khung nhập từ khóa tìm kiếm trong Google Search, ta gõ:
a. [“từ khóa 1” & “từ khóa 2”]
b. [“từ khóa 1” * “từ khóa 2”]
c. [“từ khóa 1” @ “từ khóa 2”]
d. [“từ khóa 1” + “từ khóa 2”]
Câu 6 Trong Word, để giãn dòng 1.5 lines, ta thực hiện nhấn phím/tổ hợp phím: a. Ctrl 1 b. Ctrl 1.5 7 c. Ctrl 2 d. Ctrl 5
Câu 7 Trong Excel, công thức =MOD(3*2^3,30) cho kết quả là: a. 0 b. 6 c. 24 d. 30
Câu 8 Trong PowerPoint có các chế độ hiển thị nào?
a. Normal, Slide Sorter, Notes Page, Reading View
b. Normal, Slide Sorter, Notes Page, Print Layout
c. Normal, Slide Sorter, Web Layout, Reading View
d. Normal, Slide Sorter, Reading View, Print Layout
D. Nhóm câu hỏi mức độ 4 (chiếm 10% trên tổng số câu). Thời gian trả lời: 2.5 phút/câu
Câu 1 Trong kiến trúc mạng, Protocol thể hiện cho:
a. Các qui tắc mà các máy tính phải tuân thủ
b. Cách trao đổi thông tin của các máy tính
c. Sơ đồ đường đi của các gói tin
d. Hình thức kết nối của các máy tính
Câu 2 Trong Word, để mở hộp thoại Styles ta sử dụng phím/tổ hợp phím: a. Alt Ctrl b. Alt Shift c. Alt Ctrl Shift d. Alt Ctrl Shift S 8
Câu 3 Trong Excel, giả sử ngày nhập hàng được nhập ở ô A2 theo dạng dd/mm/yyyy
với năm là 2022, để xét xem thời gian nhập hàng có thuộc quí 1 không, ta sẽ chọn công thức sau đây?:
a. =MONTH(A2 - “31/03/2022”)<=3 b. =MONTH(A2)<=3
c. =MONTH(A2)>=1 AND MONTH(A2)<=3
d. =MONTH(A2) - MONTH(“31/03/2022”)=0
Câu 4 Trong PowerPoint, muốn ghi lại quá trình trình chiếu, ta thực hiện:
a. Animations => Advanced Animation => Record Slide Show
b. Insert => Images => Record Slide Show
c. Slide Show => Setup => Record Slide Show
d. Animations => Advanced Animation => Animation Pane ĐỀ 2
A. Nhóm câu hỏi mức độ 1 (chiếm 40% trên tổng số câu). Thời gian trả lời: 1 phút/câu
Câu 1 Nhóm thiết bị nào sau đây là thiết bị nhập của máy tính: a. Printer, Keyboard, Mouse b. Monitor, Keyboard, Mouse c. Keyboard, Mouse, Webcam d. Webcam, Printer, Micro
Câu 2 Trong máy tính, RAM là dùng để chỉ: a. Bộ nhớ làm việc b. Bộ xử lý trung tâm c. Bộ nhập/xuất d. Bộ nhớ lưu trữ
Câu 3 Phần mềm nào sau đây dùng để xử lý hình ảnh? a. BKAV b. Microsoft Office 9 c. Photoshop d. Media
Câu 4 Trong Windows, số chương trình có thể chạy cùng lúc là: a. 2 b. 3 c. 4 d. Nhiều
Câu 5 Trong công nghệ thông tin, Linux là: a. Phần mềm ứng dụng b. Phần mềm tiện ích c. Phần mềm quản lý d. Hệ điều hành
Câu 6 Trong an toàn thông tin, giả mạo định danh là:
a. Thay thế bằng thông tin khác
b. Lấy thông tin và thay thế bằng thông tin khác
c. Lấy Username và Password d. Chối bỏ trách nhiệm
Câu 7 Hình thức tấn công sử dụng Port Scanning là loại hình thức tấn công: a. Quét IP b. Dò cổng c. Nghe lén d. Từ chối dịch vụ
Câu 8 Tính toàn vẹn thông tin là:
a. Thông tin được giữ bí mật và không bị truy cập bởi các thành phần không hợp lệ
b. Đảm bảo sự đúng đắn của thông tin
c. Xác thực các đối tác và xác thực nội dung thông tin trong liên lạc
d. Chống lại sự thoái thác trách nhiệm 10
Câu 9 Trong các ngôn ngữ của cơ sở dữ liệu thì DDL là ngôn ngữ: a. Định nghĩa dữ liệu b. Thao tác dữ liệu c. Lưu trữ dữ liệu d. Quản lý dữ liệu
Câu 10 Người thường xuyên sử dụng cơ sở dữ liệu là: a. Thiết kế viên b. Người quản trị c. Nhân viên d. Người quản lý Câu 11 Webpage là một: a. Liên kết b. Siêu liên kết c. Văn bản d. Siêu văn bản
Câu 12 Trong soạn thảo văn bản, tổ hợp phím Shift Enter dùng để:
a. Kết thúc một đoạn và sang đoạn mới
b. Kết thúc một hàng và sang hàng mới
c. Kết thúc một trang và sang trang mới
d. Kết thúc một phân đoạn và sang phân đoạn mới
Câu 13 Trong Word, để thêm Table ta thực hiện: a. View Table b. File Table c. Insert Table d. Home Table
Câu 14 Trong Excel, để di chuyển xuống 1 trang màn hình trong 1 Sheet ta dùng: a. Page Down b. Ctrl Page Down c. Page Up 11 d. Ctrl Page Up
Câu 15 Trong Excel, để tạo mới một Workbook ta dùng tổ hợp phím: a. Alt N b. Ctrl N c. Ctrl Alt N d. ư
Câu 16 Trong PowerPoint, để thay đổi kích thước Slide ta vào: a. Home Slide Size b. View Slide Size c. Insert Slide Size d. Design Slide Size
B. Nhóm câu hỏi mức độ 2 (chiếm 30% trên tổng số câu). Thời gian trả lời: 1.5 phút/câu
Câu 1 Trong Windows, để thiết lập cách nhập và hiển thị dấu ngăn cách hàng ngàn cho
số (number) theo định dạng Việt Nam, ta chọn mục nào sau đây?
a. Control Panel\Clock and Region\Date and Time
b. Control Panel\Clock and Region\Region\Additional settings
c. Control Panel\Clock and Region d. Control Panel\Format
Câu 2 SSD là loại bộ nhớ thuộc dạng: a. Đĩa từ b. Bán dẫn c. Đĩa quang d. Flash
Câu 3 Bộ nhớ trong CPU là: a. Cache b. ROM c. Register 12 d. RAM
Câu 4 Trong Windows, để chuyển từ trạng thái bình thường sang trạng thái cực đại
của một cửa sổ ứng dụng ta nhấn tổ hợp phím: a. Alt Spacebar N b. Alt Spacebar X c. Alt F4 d. Alt Spacebar R
Câu 5 Qui trình để xây dựng một phần mềm ứng dụng:
a. Khảo sát Thiết kế Phân tích Cài đặt Kiểm thử
b. Khảo sát Thiết kế Cài đặt Kiểm thử Phân tích
c. Khảo sát Phân tích Thiết kế Kiểm thử Cài đặt
d. Khảo sát Phân tích Thiết kế Cài đặt Kiểm thử
Câu 6 Loại hình tấn công sửa đổi thông tin là tấn công vào tính: a. Sẵn sàng phục vụ b. Bí mật c. Toàn vẹn d. Xác thực
Câu 7 Trong kiến trúc 3 lược đồ của một DBMS thì lược đồ Ngoài mô tả cho:
a. Người dùng và khung nhìn
b. Cấu trúc cơ sở dữ liệu
c. Thực thể và kiểu dữ liệu d. Quan hệ và ràng buộc
Câu 8 Broadcast network là mạng được phân loại theo: a. Phạm vi địa lý
b. Kỹ thuật chuyển mạch c. Mô hình mạng d. Mô hình xử lý
Câu 9 Khi làm việc với Shapes trong Word, để Shapes không che văn bản ta
Rightclick vào Shapes và chọn: 13
a. Send to Back Send to Back
b. Send to Back Send Backward
c. Send to Back Send Behind Text d. Send Behind Text
Câu 10 Trong Excel, công thức =ROUND(123.436,2) cho kết quả là: a. 123 b. 123.44 c. 123.45 d. 123.46
Câu 11 Trong Excel, công thức =5=3+2 cho kết quả là: a. TRUE b. FALSE c. #N/A d. #VALUE
Câu 12 Trong PowerPoint, chế độ View nào không phải của Master Views: a. Slide Master b. Handout Master c. Notes Master d. Show Master
C. Nhóm câu hỏi mức độ 3 (chiếm 20% trên tổng số câu). Thời gian trả lời: 2 phút/câu
Câu 1 Chức năng khối RF trong kiến trúc của CPU 16 bit là:
a. Thực hiện các phép tính Logic và số học
b. Thực hiện việc giải mã lệnh
c. Làm bộ nhớ riêng cho CPU
d. Làm bộ đệm trong quá trình giải mã lệnh 14
Câu 2 Muốn thay đổi các thông số của hệ thống máy tính sao cho dữ liệu ngày được
hiển thị dưới dạng “Saturday, April 09, 2022” ta nhập định dạng tại Long date trong
thẻ lệnh Date của hộp thoại Customize Format như sau: a. dddd, MMMM dd, yyyy b. MMMM dd, yyyy c. dddd, dd MMMM, yyyy d. dd MMMM, yyyy
Câu 3 WAN là mạng được phân loại theo: a. Mô hình mạng
b. Kỹ thuật chuyển mạch c. Phạm vi địa lý d. Mô hình xử lý
Câu 4 Trong cơ sở dữ liệu, nhiệm vụ nào sau đây không thuộc nhiệm vụ của công cụ
kiểm soát, điều khiển truy cập vào cơ sở dữ liệu:
a. Duy trì tính nhất quán của cơ sở dữ liệu
b. Cập nhật (thêm, xóa, sửa) dữ liệu
c. Khôi phục cơ sở dữ liệu khi có sự cố
d. Phát hiện và ngăn chặn sự truy cập không được phép
Câu 5 Để tìm tất cả các trang web có chứa “từ khóa 1” nhưng không chứa “từ khóa 2”,
tại khung nhập từ khóa tìm kiếm trong Google Search, ta gõ:
a. [“từ khóa 1” / “từ khóa 2”]
b. [“từ khóa 1” - “từ khóa 2”]
c. [“từ khóa 1” % “từ khóa 2”]
d. [“từ khóa 1” : “từ khóa 2”]
Câu 6 Trong Word, để thay đổi cỡ chữ, ta thực hiện nhấn phím/tổ hợp phím: a. Ctrl Shift M b. Ctrl Shift = c. Ctrl Shift P d. Ctrl Shift S 15
Câu 7 Trong Excel, công thức =DAY(40) cho kết quả là: a. 0 b. 9 c. 10 d. 40
Câu 8 Trong PowerPoint, để đổi màu nền của các Slide, ta thực hiện:
a. Design Format Background b. Home Format Background
c. Insert Format Background d. View Format Background
D. Nhóm câu hỏi mức độ 4 (chiếm 10% trên tổng số câu). Thời gian trả lời: 2.5 phút/câu
Câu 1 Trong kiến trúc mạng, Topology thể hiện cho:
a. Cách trao đổi thông tin của các máy tính
b. Các qui tắc mà các máy tính phải tuân thủ
c. Sơ đồ đường đi của các gói tin
d. Hình thức kết nối của các máy tính
Câu 2 Khi đang làm việc với Table trong Word, để trộn nhiều ô thành 1 ô, ta thực hiện
chọn các ô cần trộn rồi dùng chức năng Merge Cells trong: a. Table Tools Design b. Table Tools Layout c. Design d. Layout
Câu 3 Trong Excel, để tính tuổi của một người, biết ngày sinh của người đó được nhập
ở ô A2, ta sẽ chọn công thức sau đây?: a. =YEAR(TODAY()) - A2 b. =YEAR(NOW()) - A2 c. =YEAR(TODAY()) - YEAR(A2) d. =YEAR(TODAY() - A2) 16
Câu 4 Trong PowerPoint, khi tạo hiệu ứng cho một đối tượng, muốn hiệu ứng này chỉ
được thực hiện khi click vào một đối tượng khác, ta dùng chức năng: a. Trigger b. Animation Painter c. On Mouse Click d. Animation Pane ĐỀ 3
A. Nhóm câu hỏi mức độ 1 (chiếm 40% trên tổng số câu). Thời gian trả lời: 1 phút/câu
Câu 1 Trong máy tính, 1 Gigabyte có giá trị qui đổi là: a. 1024 bit b. 1024 Byte c. 1024 Kilobyte d. 1024 Megabyte
Câu 2 Trong máy tính, CPU là dùng để chỉ: a. Bộ nhớ làm việc b. Bộ xử lý trung tâm c. Bộ nhập/xuất d. Bộ nhớ lưu trữ
Câu 3 Phần mềm nào sau đây dùng để diệt Virus? a. BKAV b. Microsoft Office c. Photoshop d. Media
Câu 4 Trong Windows Explore, thao tác xóa một tập tin/thư mục đã được chọn ta sử dụng: a. Nhấn Backspace b. Nhấn Ctrl-Delete c. Nhấn Delete 17 d. Nhấn Alt-Delete
Câu 5 Trong công nghệ thông tin, Windows là: a. Phần mềm ứng dụng b. Phần mềm tiện ích c. Phần mềm quản lý d. Hệ điều hành
Câu 6 Trong an toàn thông tin, nghe trộm thông tin là:
a. Thay thế bằng thông tin khác
b. Lấy thông tin và thay thế bằng thông tin khác
c. Lấy Username và Password d. Chối bỏ trách nhiệm
Câu 7 Hình thức tấn công sử dụng Ping Sweep là loại hình thức tấn công: a. Quét IP b. Nghe lén c. Dò cổng d. Từ chối dịch vụ
Câu 8 Tính xác thực thông tin là:
a. Thông tin được giữ bí mật và không bị truy cập bởi các thành phần không hợp lệ
b. Đảm bảo sự đúng đắn của thông tin
c. Xác thực các đối tác và nội dung thông tin trong liên lạc
d. Chống lại sự thoái thác trách nhiệm
Câu 9 Trong các ngôn ngữ của cơ sở dữ liệu thì SDL là ngôn ngữ: a. Định nghĩa dữ liệu b. Thao tác dữ liệu c. Lưu trữ dữ liệu d. Quản lý dữ liệu 18
Câu 10 Người cấp quyền truy cập cơ sở dữ liệu là: a. Thiết kế viên b. Người quản trị c. Người quản lý d. Quản trị viên
Câu 11 WWW là một dịch vụ dùng để: a. Truy cập một Webpage
b. Tra cứu thông tin trên Internet c. Truy cập một Website
d. Tìm kiếm thông tin trên Internet
Câu 12 Trong soạn thảo văn bản, phím Enter dùng để:
a. Kết thúc một đoạn và sang đoạn mới
b. Kết thúc một hàng và sang hàng mới
c. Kết thúc một trang và sang trang mới
d. Kết thúc một phân đoạn và sang phân đoạn mới
Câu 13 Trong Word, để thêm WordArt ta thực hiện: a. View WordArt b. File WordArt c. Insert WordArt d. Home WordArt
Câu 14 Trong Excel, phát biểu nào sau đây là sai:
a. Worksheet là một tập tin Excel
b. Có thể đổi tên Sheet bằng nhiều cách
c. Không thể xuống hàng trong 1 ô bằng cách nhấn Enter
d. Có thể di chuyển vị trí của Sheet
Câu 15 Trong Excel, để xuống hàng trong 1 ô ta sử dụng phím/tổ hợp phím: a. Enter b. Ctrl Enter 19