KHOA CÔNG NGH THÔNG TIN
B MÔN KHMT & CNPM
Thời gian làm bài 60 phút
ĐỀ THI KẾT THÚC HỌC PHẦN
Môn: Tin học đại cương
Hình thức thi: Trắc nghiệm
ĐỀ SỐ ….
Module 1: HIỂU BIẾT VỀ CNTT CƠ BẢN
Câu 1: Trong chữ D biểu diễn giá trị nào? hệ đếm thập lục phân
A. 12
B. 13
C. 14
D. 15
Câu 2: Số nhị phân 10100.1001 có giá trị bằng bao nhiêu?
A. 13.255(10)
B. 15.525(10)
C. 20.525(10)
D. 20.5625(10)
Câu 3: Số Hexa 5B7E có giá trị bằng bao nhiêu?
A. 0101101101111110(2)
B. 1010110111111000(2)
C. 1010110111111010(2)
D. 1010110111111001(2)
Câu 4: Kết quả của phép tính 1011 + 1101 bằng bao nhiêu?
A. 2112
B. 10110
C. 10111
D. 11000
Câu 5: Kết quả của phép tính 0111 × 0101 bằng bao nhiêu?
A. 100011
B. 0100111
C. 1100011
D. 0101011
Câu 6: Đơn vị cơ sở dùng để đo thông tin được gọi là gì?
A. Byte
B. Bit
C. KiloByte
D. MegaByte
Câu 7: Hệ thống nhớ của máy tính bao gồm:
A. Bộ nhớ trong, bộ nhớ ngoài
B. Cache, bộ nhớ ngoài
C. Bộ nhớ ngoài, ROM
D. Đĩa quang, bộ nhớ trong
Câu 8: Các thiết bị nào thông dụng nhất hiện nay dùng để cung cấp dữ liệu cho máy
tính xử lý?
A. Bàn phím (Keyboard), Chuột (Mouse), Máy in (Printer)
B. Máy quét ảnh (Scaner)
C. Máy quét ảnh (Scaner), Chuột (Mouse)
D. Bàn phím (Keyboard), Chuột (Mouse), Máy quét ảnh (Scaner)
Câu 9: Cache memory thuộc bộ nhớ nào của máy tính:
A. Bộ nhớ ngoài
B. Bộ nhớ trong
C. Bộ nhớ thứ cấp
D. Tất cả đều sai
Câu 10: Phát biểu nào sau đây sai:
A. Bộ nhớ trong là thành phần nhớ tồn tại trên mọi hệ thống máy tính
B. Bộ nhớ ngoài có dung lượng lớn, tốc độ truy xut nhanh đưc gn c đnh vào main
C. Bộ nhớ trong được tổ chức thành các ngăn nhớ được đánh địa chỉ
D. Ngăn nhớ thường được tổ chức theo các Byte
Câu 11: Thiết bị nào sau đây dùng để kết nối mạng?
A. RAM
B. ROM
C. Router
D. CPU
Câu 12: Trong mạng máy tính, thuật ngữ Share có ý nghĩa gì?
A. Chia sẻ tài nguyên
B. Nhãn hiệu của một thiết bị kết nối mạng
C. Thực hiện lệnh in trong mạng cục bộ
D. Một phần mềm hỗ trợ sử dụng mạng cục bộ
Câu 13. Kh thuật dùng để nối kết nhiều máy tính với nhau trong phạm vi một văn
phòng gọi là:
A. LAN B. WAN C. MAN D. Internet
Câu 14: Để đảm bảo an toàn dữ liệu ta chọn cách nào
A. Đặt thuộc tính hidden
B. Copy nhiều nơi trên hệ thống máy tính
C. Đặt thuộc tính Readonly
D. Sao lưu dự phòng
Câu 15: Quyền truy cập nào cho phép hiệu chỉnh thuộc tính của một tệp tin
A. Hiệu chỉnh (Modify)
B. Sao chép (Coppy)
C. Thay đổi (Change)
D. Biên tập (Edit)
Module 2: SỬ DỤNG MÁY TÍNH CƠ BẢN
Câu 16: Hệ điều hành Windows là:
A. Phần mềm vẽ ảnh
B. Phần mềm mã nguồn mở
C. Phần mềm ứng dụng
D. Phần mềm hệ thống
Câu 17: Hệ điều hành quản lý tài nguyên phần cứng nào của máy tính:
A. Các thiết bị đầu vào
B. Các thiết bị đầu ra
C. Các thiết bị mạng
D. Tất cả A,B,C đều đúng
Câu 18: Hệ điều hành Windows sử dụng giao diện nào để người dùng giao tiếp với
tính
A. Văn bản
B. Hình ảnh
C. Biểu tượng
D. Đồ họa
Câu 19: Thao tác nào sau đây được dùng đ chn nhiu đi tưng không liên tiếp nhau?
A. Nháy chuột vào từng đối tượng.
B. Nháy phải chuột tại từng đối tượng.
C. Nhấn giữ phím Shift và nháy chuột vào từng đối tượng.
D. Nhấn giữ phím Ctrl và nháy chuột vào từng đối tượng.
Câu 20: Để chuyển đổi giữa các cửa sổ ứng dụng đang mở, ta nhấn tổ hợp phím:
A. Alt + Tab
B. Ctrl + Tab
C. Shift + Tab
D. Tất cả đều sai
Câu 21: Thao tác chọn thư mục sau đó nhấn phím F2 có chức năng gì?
A. Xóa thư mục
B. Di chuyển thư mục
C. Đổi tên tệp tin
D. Không có đáp án đúng
Câu 22: Hãy chọn phát biểu sai:
A. Một thư mục và một tệp cùng tên phải ở trong các thư mục mẹ khác nhau
B. Thư mục có thể chứa tệp cùng tên với thư mục đó
C. Hai thư mục cùng tên phải ở trong hai thư mục mẹ khác nhau
D. Hai tệp cùng tên phải ở trong hai thư mục mẹ khác nhau
Câu 23: Phần mở rộng của tên tệp thường thể hiện:
A. Kiểu tệp
B. Ngày giờ thay đổi tệp
C. Kích thước của tệp
D. Tên thư mục chứa tệp
Câu 24: Virus tin học lây lan bằng cách nào?
A. Thông qua người sử dụng, khi dùng tay ẩm ướt sử dụng máy tính.
B. Thông qua hệ thống điện, khi sử dụng nhiều máy tính cùng một lúc.
C. Thông qua môi trường không khí, khi đặt những máy tính quá gần nhau.
D. A, B, C đều sai.
Câu 25: Sử dụng tổ hợp phím nào để bật/tắt chức năng tiếng việt trong phần mềm
Unikey
A. Alt + Z
B. Ctrl + Alt
C. Ctrl + Shift
D. Ctrl + A
Module 3: XỬ LÝ VĂN BẢN CƠ BẢN
Câu 26: Trong Microsoft word tác dụng của tổ hợp phím Ctrl - S là:
A. Xóa tệp văn bản
B. Lưu tệp văn bản vào ổ đĩa
C. Chèn ký tự đặc biệt
D. Tạo tệp văn bản mới
Câu 27: Trong Microsoft Word để tạo chữ cái lớn ở đầu dòng ta thực hiện:
A. Chọn thẻ Insert, trong nhóm Text -> chọn mục Drop Cap
B. Chọn thẻ Insert, trong nhóm Text -> chọn mục WordArt
C. Chọn thẻ Insert, trong nhóm Illustrations -> chọn mục Drop Cap
D. Chọn thẻ Insert, trong nhóm Text -> chọn mục Symbol
Câu 28: Trong Microsoft Word để được tiếng việt, ta chọn font chữ bảng
tương ứng nào?
A. Font chữ: VNI-Times, Bảng mã: TCVN3
B. Font chữ: Time New Roman, Bảng mã: Unicode
C. Font chữ: Arial, Bảng mã: VNI
D. Font chữ: VnTime, Bảng mã: VNI
Câu 29: Trong Microsoft Word để chia văn bản dạng cột báo, ta thực hiện:
A. Chọn thẻ Layout -> trong nhóm Page Setup -> chọn Size
B. Chọn thẻ Layout -> trong nhóm Setup -> chọn Columns
C. Chọn thẻ Layout -> trong nhóm Page Setup -> chọn Columns
D. Chọn thẻ Layout -> trong nhóm Page Setup -> chọn Margins
Câu 30. Trong chế độ tạo bảng (Table) của phần mềm Microsoft Word, muốn tách
một ô thành nhiều ô, ta thực hiện:
A. Table -> Cells
B. Table -> Split Cells
C. Tools -> Layout
D. Table tools -> chọn Layout -> chọn Split Cells
Module 4: SỬ DỤNG BẢNG TÍNH CƠ BẢN
Câu 31: Kết quả của hàm = MID(”ABCDE ”,1,3) là :
A. BCD B. ABC C. ACD D. CDE
Câu 32: Tại ô B2 nhập công thức nào để được kết quả như trong bảng sau:
A. =RIGHT(A2, 2)
B. =VALUE(RIGHT(A2, 2)
C. =VALUE(RIGHT(A2, LEN(A2-2))
D. =VALUE(RIGHT(A2, LEN(A2)-2))
Câu 33: Trong bảng tính excel, tại ô A2 giá trị chuỗi “Tin học”; ô B2 giá trị số
2021. Tại ô C2 gõ công thức =A2&B2 thì kết quả nhận được là:
A. #VALUE!
B. Tin học
C. 2021
D. Tin học2021
Câu 35: Cho biết kết quả của dòng lệnh tại ô B2
A. T5
B. Chè
C. Cà phê
D. Báo lỗi
Câu 36: Trong bảng tính excel công thức = Int(13/7) + Mod(3,7) cho kết quả bằng:
A. 6
B. 5
C. 4
D. 3
Câu 37: Cho biết kết quả tại ô C2 là:
A. 7 B. #VALUE! C. Vũ Thị Hà D. Cả A,B,C đều sai
Câu 38: Dựa vào Bảng 1 hãy chọn công thức tính phụ cấp cho các cán bộ
A B C D
3Họ và tên Hệ số lương Chức vụ Phụ cấp
4 Vũ Văn Nam 4.0 ?
5 Lê Thị Thủy 3.99 TP
6
7 Chức vụ Phụ cấp
8Bảng 1 2000000
9 TP 1000000
A. =Vlookup(C4, $B$8:$C$9, 2,0)
B. =Vlookup(C4, $B$8:$C$9, 2,1)
C. =Hlookup(C4, $B$8:$C$9, 2,0)
D. =Hlookup(C4, $B$8:$C$9, 2,1)
Câu 39: Để vẽ biểu đồ trong excel ta thực hiện các thao tác:
A. Chọn vùng dữ liệu, Insert\Charts, chọn kiểu biểu đồ
B. Insert\Charts, chọn kiểu biểu đồ, chọn vùng dữ liệu
C. Nhấp vào biểu tượng Chat, chọn kiểu biểu đồ, chọn vùng dữ liệu
D. Cả A,B,C đều đúng
Câu 40: Cho biết kết quả của thao tác trong hình?
A. Liên kết tiêu đề của biểu đồ đến Sheet1
B. Liên kết tiêu đề của hai bảng
C. Liên kết tiêu đề của biểu đồ đến ô A1
D. Tạo tiêu đề của biểu đồ
Module 5: SỬ DỤNG TRÌNH CHIẾU CƠ BẢN
Câu 41: Trong Microsoft PowerPoint để tạo slide mới ta thực hiện:
A. Trên thanh Ribbon tích chọn biểu tượng New Slide
B. Nhấn tổ hợp phím Ctrl + N
C. Tích chuột lên vùng Slides (Nửa cửa sổ bên trái) Tích chọn New slide
D. Tất cả A,B,C đều đúng
Câu 42: Trong Microsoft PowerPoint để chèn dòng chữ nghệ thuật vào slide ta thực
hiện:
A. Chọn menu Insert -> trong nhóm Text -> chọn Picture
B. Chọn menu Insert -> trong nhóm Text -> chọn Clip Art
C. Chọn menu Insert -> trong nhóm Text -> chọn Text Box
D. Chọn menu Insert -> trong nhóm Text -> chọn WordArt
Câu 43: Trong Microsoft PowerPoint để tạo hiệu ứng cho các đối tượng trên slide ta
thực hiện:
A. Chn menu Transitions -> trong nhóm Animation -> chn kiu hiu ng mong mun
B. Chn menu Design -> trong nhóm Animation -> chn kiu hiu ng mong mun
C. Chn menu Animations -> trong nhóm Animation -> chn kiu hiu ng mong mun
D. Chn menu Slide Show -> trong nhóm Animation -> chn kiu hiu ng mong mun
Câu 44: Trong Microsoft PowerPoint để tạo hiệu ứng chuyển tiếp giữa các slide ta
thực hiện:
A. Chọn menu Design -> trong nhóm Transition to This Slide -> chọn kiểu hiệu
ứng mong muốn
B. Chọn menu Transitions -> trong nhóm Transition to This Slide -> chọn kiểu
hiệu ứng mong muốn
C. Chọn menu Animations -> trong nhóm Transition to This Slide -> chọn kiểu
hiệu ứng mong muốn
D. Chọn menu Slide Show -> trong nhóm Transition to This Slide -> chọn kiểu
hiệu ứng mong muốn
Câu 45: Trong Microsoft PowerPoint thao tác nhấn tổ hợp phím Ctrl + M có tác dụng:
A. Tạo slide mới
B. Mở tệp đã có
C. Lưu tệp
D. Tất cả A,B,C đều sai
Module 6: SỬ DỤNG INTERNET CƠ BẢN
Câu 46: Web Server là gì?
A. Là máy chủ dùng để đặt các trang Web trên Internet.
B. Là máy tính đang được sử dụng để xem nội dung các trang web.
C. Là một dịch vụ của Internet.
D. Tất cả các câu trên đều đúng.
Câu 47: Cho biết đâu là một dịch vụ của inetrnet?
A. HTTP
B. World Wide Web
C. Web Server
D. URL
Câu 48: Một URL bao gồm những thành phần nào?
A. Giao thức
B. Tên miền
C. Đường dẫn tới trang web
D. Tất cả A,B,C
Câu 49: Trình duyệt Google Chome thuộc nhóm phần mềm nào?
A. Ứng dụng
B. Mã nguồn mở
C. Hệ thống
D. Lập trình
Câu 50: Điều kiện để gửi và nhận thư điện tử?
A. Người gửi có địa chỉ Email
B. Người nhận có địa chỉ Email
C. Máy tính người gửi và người nhận có kết nối Internet.
D. Tất cả A,B,C đều đúng

Preview text:

KHOA CÔNG NGHỆ THÔNG TIN
ĐỀ THI KẾT THÚC HỌC PHẦN
BỘ MÔN KHMT & CNPM
Môn: Tin học đại cương
Thời gian làm bài 60 phút
Hình thức thi: Trắc nghiệm ĐỀ SỐ ….
Module 1: HIỂU BIẾT VỀ CNTT CƠ BẢN
Câu 1: Trong hệ đếm thập lục phân chữ D biểu diễn giá trị nào? A. 12 B. 13 C. 14 D. 15
Câu 2: Số nhị phân 10100.1001 có giá trị bằng bao nhiêu? A. 13.255(10) B. 15.525(10) C. 20.525(10) D. 20.5625(10)
Câu 3: Số Hexa 5B7E có giá trị bằng bao nhiêu? A. 0101101101111110(2) B. 1010110111111000(2) C. 1010110111111010(2) D. 1010110111111001(2)
Câu 4: Kết quả của phép tính 1011 + 1101 bằng bao nhiêu? A. 2112 B. 10110 C. 10111 D. 11000
Câu 5: Kết quả của phép tính 0111 × 0101 bằng bao nhiêu? A. 100011 B. 0100111 C. 1100011 D. 0101011
Câu 6: Đơn vị cơ sở dùng để đo thông tin được gọi là gì? A. Byte B. Bit C. KiloByte D. MegaByte
Câu 7: Hệ thống nhớ của máy tính bao gồm:
A. Bộ nhớ trong, bộ nhớ ngoài B. Cache, bộ nhớ ngoài C. Bộ nhớ ngoài, ROM
D. Đĩa quang, bộ nhớ trong
Câu 8: Các thiết bị nào thông dụng nhất hiện nay dùng để cung cấp dữ liệu cho máy tính xử lý?
A. Bàn phím (Keyboard), Chuột (Mouse), Máy in (Printer) B. Máy quét ảnh (Scaner)
C. Máy quét ảnh (Scaner), Chuột (Mouse)
D. Bàn phím (Keyboard), Chuột (Mouse), Máy quét ảnh (Scaner)
Câu 9: Cache memory thuộc bộ nhớ nào của máy tính: A. Bộ nhớ ngoài B. Bộ nhớ trong C. Bộ nhớ thứ cấp D. Tất cả đều sai
Câu 10: Phát biểu nào sau đây sai:
A. Bộ nhớ trong là thành phần nhớ tồn tại trên mọi hệ thống máy tính
B. Bộ nhớ ngoài có dung lượng lớn, tốc độ truy xuất nhanh được gắn cố định vào main
C. Bộ nhớ trong được tổ chức thành các ngăn nhớ được đánh địa chỉ
D. Ngăn nhớ thường được tổ chức theo các Byte
Câu 11: Thiết bị nào sau đây dùng để kết nối mạng? A. RAM B. ROM C. Router D. CPU
Câu 12: Trong mạng máy tính, thuật ngữ Share có ý nghĩa gì? A. Chia sẻ tài nguyên
B. Nhãn hiệu của một thiết bị kết nối mạng
C. Thực hiện lệnh in trong mạng cục bộ
D. Một phần mềm hỗ trợ sử dụng mạng cục bộ
Câu 13. Kh thuật dùng để nối kết nhiều máy tính với nhau trong phạm vi một văn phòng gọi là: A. LAN B. WAN C. MAN D. Internet
Câu 14: Để đảm bảo an toàn dữ liệu ta chọn cách nào A. Đặt thuộc tính hidden
B. Copy nhiều nơi trên hệ thống máy tính
C. Đặt thuộc tính Readonly D. Sao lưu dự phòng
Câu 15: Quyền truy cập nào cho phép hiệu chỉnh thuộc tính của một tệp tin A. Hiệu chỉnh (Modify) B. Sao chép (Coppy) C. Thay đổi (Change) D. Biên tập (Edit)
Module 2: SỬ DỤNG MÁY TÍNH CƠ BẢN
Câu 16: Hệ điều hành Windows là: A. Phần mềm vẽ ảnh
B. Phần mềm mã nguồn mở C. Phần mềm ứng dụng D. Phần mềm hệ thống
Câu 17: Hệ điều hành quản lý tài nguyên phần cứng nào của máy tính:
A. Các thiết bị đầu vào
B. Các thiết bị đầu ra C. Các thiết bị mạng
D. Tất cả A,B,C đều đúng
Câu 18: Hệ điều hành Windows sử dụng giao diện nào để người dùng giao tiếp với tính A. Văn bản B. Hình ảnh C. Biểu tượng D. Đồ họa
Câu 19: Thao tác nào sau đây được dùng để chọn nhiều đối tượng không liên tiếp nhau?
A. Nháy chuột vào từng đối tượng.
B. Nháy phải chuột tại từng đối tượng.
C. Nhấn giữ phím Shift và nháy chuột vào từng đối tượng.
D. Nhấn giữ phím Ctrl và nháy chuột vào từng đối tượng.
Câu 20: Để chuyển đổi giữa các cửa sổ ứng dụng đang mở, ta nhấn tổ hợp phím: A. Alt + Tab B. Ctrl + Tab C. Shift + Tab D. Tất cả đều sai
Câu 21: Thao tác chọn thư mục sau đó nhấn phím F2 có chức năng gì? A. Xóa thư mục B. Di chuyển thư mục C. Đổi tên tệp tin D. Không có đáp án đúng
Câu 22: Hãy chọn phát biểu sai:
A. Một thư mục và một tệp cùng tên phải ở trong các thư mục mẹ khác nhau
B. Thư mục có thể chứa tệp cùng tên với thư mục đó
C. Hai thư mục cùng tên phải ở trong hai thư mục mẹ khác nhau
D. Hai tệp cùng tên phải ở trong hai thư mục mẹ khác nhau
Câu 23: Phần mở rộng của tên tệp thường thể hiện: A. Kiểu tệp
B. Ngày giờ thay đổi tệp C. Kích thước của tệp
D. Tên thư mục chứa tệp
Câu 24: Virus tin học lây lan bằng cách nào?
A. Thông qua người sử dụng, khi dùng tay ẩm ướt sử dụng máy tính.
B. Thông qua hệ thống điện, khi sử dụng nhiều máy tính cùng một lúc.
C. Thông qua môi trường không khí, khi đặt những máy tính quá gần nhau. D. A, B, C đều sai.
Câu 25: Sử dụng tổ hợp phím nào để bật/tắt chức năng gõ tiếng việt trong phần mềm Unikey A. Alt + Z B. Ctrl + Alt C. Ctrl + Shift D. Ctrl + A
Module 3: XỬ LÝ VĂN BẢN CƠ BẢN
Câu 26: Trong Microsoft word tác dụng của tổ hợp phím Ctrl - S là: A. Xóa tệp văn bản
B. Lưu tệp văn bản vào ổ đĩa
C. Chèn ký tự đặc biệt
D. Tạo tệp văn bản mới
Câu 27: Trong Microsoft Word để tạo chữ cái lớn ở đầu dòng ta thực hiện:
A. Chọn thẻ Insert, trong nhóm Text -> chọn mục Drop Cap
B. Chọn thẻ Insert, trong nhóm Text -> chọn mục WordArt
C. Chọn thẻ Insert, trong nhóm Illustrations -> chọn mục Drop Cap
D. Chọn thẻ Insert, trong nhóm Text -> chọn mục Symbol
Câu 28: Trong Microsoft Word để gõ được tiếng việt, ta chọn font chữ và bảng mã tương ứng nào?
A. Font chữ: VNI-Times, Bảng mã: TCVN3
B. Font chữ: Time New Roman, Bảng mã: Unicode
C. Font chữ: Arial, Bảng mã: VNI
D. Font chữ: VnTime, Bảng mã: VNI
Câu 29: Trong Microsoft Word để chia văn bản dạng cột báo, ta thực hiện:
A. Chọn thẻ Layout -> trong nhóm Page Setup -> chọn Size
B. Chọn thẻ Layout -> trong nhóm Setup -> chọn Columns
C. Chọn thẻ Layout -> trong nhóm Page Setup -> chọn Columns
D. Chọn thẻ Layout -> trong nhóm Page Setup -> chọn Margins
Câu 30. Trong chế độ tạo bảng (Table) của phần mềm Microsoft Word, muốn tách
một ô thành nhiều ô, ta thực hiện: A. Table -> Cells B. Table -> Split Cells C. Tools -> Layout
D. Table tools -> chọn Layout -> chọn Split Cells
Module 4: SỬ DỤNG BẢNG TÍNH CƠ BẢN
Câu 31: Kết quả của hàm = MID(”ABCDE ”,1,3) là : A. BCD B. ABC C. ACD D. CDE
Câu 32: Tại ô B2 nhập công thức nào để được kết quả như trong bảng sau: A. =RIGHT(A2, 2) B. =VALUE(RIGHT(A2, 2) C. =VALUE(RIGHT(A2, LEN(A2-2))
D. =VALUE(RIGHT(A2, LEN(A2)-2))
Câu 33: Trong bảng tính excel, tại ô A2 có giá trị chuỗi “Tin học”; ô B2 có giá trị số
2021. Tại ô C2 gõ công thức =A2&B2 thì kết quả nhận được là: A. #VALUE! B. Tin học C. 2021 D. Tin học2021
Câu 35: Cho biết kết quả của dòng lệnh tại ô B2 A. T5 B. Chè C. Cà phê D. Báo lỗi
Câu 36: Trong bảng tính excel công thức = Int(13/7) + Mod(3,7) cho kết quả bằng: A. 6 B. 5 C. 4 D. 3
Câu 37: Cho biết kết quả tại ô C2 là: A. 7 B. #VALUE! C. Vũ Thị Hà D. Cả A,B,C đều sai
Câu 38: Dựa vào Bảng 1 hãy chọn công thức tính phụ cấp cho các cán bộ A B C D 3Họ và tên Hệ số lương Chức vụ Phụ cấp 4 Vũ Văn Nam 4.0 GĐ ? 5 Lê Thị Thủy 3.99 TP 6 7 Chức vụ Phụ cấp 8Bảng 1 GĐ 2000000 9 TP 1000000
A. =Vlookup(C4, $B$8:$C$9, 2,0)
B. =Vlookup(C4, $B$8:$C$9, 2,1)
C. =Hlookup(C4, $B$8:$C$9, 2,0)
D. =Hlookup(C4, $B$8:$C$9, 2,1)
Câu 39: Để vẽ biểu đồ trong excel ta thực hiện các thao tác:
A. Chọn vùng dữ liệu, Insert\Charts, chọn kiểu biểu đồ
B. Insert\Charts, chọn kiểu biểu đồ, chọn vùng dữ liệu
C. Nhấp vào biểu tượng Chat, chọn kiểu biểu đồ, chọn vùng dữ liệu D. Cả A,B,C đều đúng
Câu 40: Cho biết kết quả của thao tác trong hình?
A. Liên kết tiêu đề của biểu đồ đến Sheet1
B. Liên kết tiêu đề của hai bảng
C. Liên kết tiêu đề của biểu đồ đến ô A1
D. Tạo tiêu đề của biểu đồ
Module 5: SỬ DỤNG TRÌNH CHIẾU CƠ BẢN
Câu 41: Trong Microsoft PowerPoint để tạo slide mới ta thực hiện:
A. Trên thanh Ribbon tích chọn biểu tượng New Slide
B. Nhấn tổ hợp phím Ctrl + N
C. Tích chuột lên vùng Slides (Nửa cửa sổ bên trái) Tích chọn New slide 
D. Tất cả A,B,C đều đúng
Câu 42: Trong Microsoft PowerPoint để chèn dòng chữ nghệ thuật vào slide ta thực hiện:
A. Chọn menu Insert -> trong nhóm Text -> chọn Picture
B. Chọn menu Insert -> trong nhóm Text -> chọn Clip Art
C. Chọn menu Insert -> trong nhóm Text -> chọn Text Box
D. Chọn menu Insert -> trong nhóm Text -> chọn WordArt
Câu 43: Trong Microsoft PowerPoint để tạo hiệu ứng cho các đối tượng trên slide ta thực hiện:
A. Chọn menu Transitions -> trong nhóm Animation -> chọn kiểu hiệu ứng mong muốn
B. Chọn menu Design -> trong nhóm Animation -> chọn kiểu hiệu ứng mong muốn
C. Chọn menu Animations -> trong nhóm Animation -> chọn kiểu hiệu ứng mong muốn
D. Chọn menu Slide Show -> trong nhóm Animation -> chọn kiểu hiệu ứng mong muốn
Câu 44: Trong Microsoft PowerPoint để tạo hiệu ứng chuyển tiếp giữa các slide ta thực hiện:
A. Chọn menu Design -> trong nhóm Transition to This Slide -> chọn kiểu hiệu ứng mong muốn
B. Chọn menu Transitions -> trong nhóm Transition to This Slide -> chọn kiểu hiệu ứng mong muốn
C. Chọn menu Animations -> trong nhóm Transition to This Slide -> chọn kiểu hiệu ứng mong muốn
D. Chọn menu Slide Show -> trong nhóm Transition to This Slide -> chọn kiểu hiệu ứng mong muốn
Câu 45: Trong Microsoft PowerPoint thao tác nhấn tổ hợp phím Ctrl + M có tác dụng: A. Tạo slide mới B. Mở tệp đã có C. Lưu tệp D. Tất cả A,B,C đều sai
Module 6: SỬ DỤNG INTERNET CƠ BẢN
Câu 46: Web Server là gì?
A. Là máy chủ dùng để đặt các trang Web trên Internet.
B. Là máy tính đang được sử dụng để xem nội dung các trang web.
C. Là một dịch vụ của Internet.
D. Tất cả các câu trên đều đúng.
Câu 47: Cho biết đâu là một dịch vụ của inetrnet? A. HTTP B. World Wide Web C. Web Server D. URL
Câu 48: Một URL bao gồm những thành phần nào? A. Giao thức B. Tên miền
C. Đường dẫn tới trang web D. Tất cả A,B,C
Câu 49: Trình duyệt Google Chome thuộc nhóm phần mềm nào? A. Ứng dụng B. Mã nguồn mở C. Hệ thống D. Lập trình
Câu 50: Điều kiện để gửi và nhận thư điện tử?
A. Người gửi có địa chỉ Email
B. Người nhận có địa chỉ Email
C. Máy tính người gửi và người nhận có kết nối Internet.
D. Tất cả A,B,C đều đúng