ĐỀ THI VẬT LÝ ĐẠI CƢƠNG II
Họ và tên:…………………………………. MSSV:……………………………………..
Lớp:……………………………………….. Đề: 1
Thời gian làm bài 45’
Câu 1: M t t ph ng (gi a hai b n t u v i m ụ lúc đầu không khí) đƣợc đấ ột ắc qui để
nạp điệ ạp điện, ngƣời ta đƣa mộ ấm điệ ấp đn. Trong khi n t t n môi vào l y hoàn toàn
khoảng tr ng gi a hai b n t . Trong nh ng nh nh nào ận định sau đây nhận đị sai:
A. Hiệu điện thế giữa hai bản tụ không đổi
B. Cƣờng độ điện trƣờ ản không đổ ng giữa các b i
C. Điện tích củ a t tăng
D. Năng lƣợng dự trữ trong tụ không đổi
Câu 2: M t t n ph ng di n tích b n c c kho ng cách gi a hai b n ụ điệ S d,
giữa hai b n t không khí tụ đƣợc n i v ới ngu n ngoài hi n th i. ệu điệ ế không đổ
Ngƣời ta đƣa vào giữ . Điệa hai bản cực củ a t điện một tấm kim loại có chiều dày d’ < d n
tích của tụ điện s :
A. Không đổi B. Tăng lên
C. Giảm đi ảm đi đế D. Gi n một giá trị không đổi nào đó.
Câu 3: Cho hai m t ph ng song song h u trái d u nhau m n mang điện đề ật độ điện
mặt b i ta l y gi a hai m t ph t l n môi y = 4 ằng nhau. Ngƣờ ấp đầ ẳng đó mộ ớp điệ d mm
h ng s n môi ố điệ
= 6. Hi n th a hai m t ph ng 1000 ệu điệ ế giữ V. Xác định mật
độ điệ n tích liên kết trên bề mặ t chất đi n môi.
A. 1,11.10-5 C/m2 B. 2,23.10-5 C/m2
C. 3,45.10-5 C/m2 D. 4,12.10-5 C/m2
Câu 4: Hai qu c u kim lo i bán kính 8 và 5 n i v i nhau b ng m t s i dây d n có cm cm
điện dung không đáng kể, đƣợ ột điện . Tính điệc tích m ng = 13.10Q -8 C n tích của
quả c u có bán kính 8 cm
A. 5.10-8 C C B. 6.10-8
C. 7.10-8 C D. 8.10-8 C
Câu 5: Xét m t qu c ng ch t, bán kính n ầu đồ R = 6 cm, tích điệ Q = 2.10-6 C (phân b
đều trong thể tích). Tính cƣờng độ điện trƣờ ại điể ng t m M nằm cách m cầu một khoảng
r = 3 cm.
A. 2,495.106 V/m B. 3,495.106 V/m
C. 4,495.106 V/m D. 5,495.106 V/m
Câu 6: Cho m u v i m n một đĩa tròn bán kính , tích điện đềa ật độ điệ ặt
. Cƣờng độ điện
trƣờng tại một điểm trên tr n ục của đĩa và cách tâm đĩa một đoạ b là:
A.
( ) B. ( )
C.
( ) D. (
)
Câu 7: Tính công c n thi d ch chuy n m n tích t m ết để ột điệ q = 10-7 C ột điểm M cách
quả c n bán kính = 1 m t kho ng = 10 ầu tích điệ r cm R1 cm đến một điểm N cách qu c ầu
m 10ột kho t quảng = 30 . BiR2 cm ế ả c u có m ật độ điện mặt σ = -11 C/cm2.
A. 2,34.10-7 J B. 1,32.10-7 J
C. 6,62.10-7 J D. 7,22.10-7 J
Câu 8: M t vòng tròn làm b ng m t y d n m nh bán kính 3 n tích R = cm mang điệ q =
5.10-8 C đƣợc phân bố đều trên y. Cƣờng độ điện trƣờ ột điểng tại m m nằm trên trục
của vòng dây và cách tâm một đoạn h = 8 cm là:
A. 7,34.104 V/m B. 8,23.104 V/m
C. 5,76.104 V/m D. 2,46.104 V/m
Câu 9: Cho tam giác đề ại ba đ ủa tam giác đặt các điệu ABC cạnh = 3 . Ta cm nh c n
tích ; qA = 2.10-8 C qB = 3.10 , - 3.10 nh l c t ng h n tích -8 C qC = -8 C. Hãy xác đị ợp lên điệ
đặt tại A.
A. 2,99.10-3 N B. 3,99.10-3 N
C. 4,99.10-3 N D. 5,99.10-3 N
Câu 10: Một điện tích điểm n m cách m t s ợi y dài tích điện đều một
khoảng r1 = 4 i tác d ng c ng do s n tích dcm; dƣớ ủa điện trƣờ ợi y gây ra, đi ịch chuyển
theo ớng đƣờ ức điện trƣờng đế , khi đó lực điện trƣờng s n khoảng cách = 2 r2 cm ng
thực hiện m t công = 50.10 . Tính m n dài c a dây. A -7 J ật độ điệ
A. 6.10-7 C/m2 B. 7.10-7 C/m2
C. 8.10-7 C/m2 D. 9.10-7 C/m2
Câu 11: Xét m t electron chuy ng trong t a v n t ển đ ừ trƣờng đều sao cho phƣơng c ốc v
vuông góc v ng t . Qu o c a electron là: ới c m B đạ
A. Đƣờng elip B. Đƣờng thẳng
C. Đƣờng tròn ng xo n c D. Đƣờ
Câu 12: M t dây d n dài vô h c u n 25 y qua. ạn đƣợ ốn thành góc vuông, có dòng điệ A chạ
Cƣờng độ ại điể ằm trên đƣờ ủa góc vuông cách đ từ trƣờng t m M n ng phân giác c nh
góc m n 80 nh v ột đoạ a A/m. Hãy xác đị trí điểm M.
A. 12 cm B. 13 cm
C. 14 cm D. 15 cm
Câu 13: Hai vòng dây d n tròn có v ỏ cách điện tâm trùng nhau. Hai vòng dây đƣợc
đặ t sao cho trục c a chúng vuông góc v i nhau. Bán nh mỗi vòng dây . Dòng R = 4 cm
điệ n chạy 5 ttrong chúng ờng độ I1 = I2 = A. y tìm cƣờng đ ừ trƣ ng tại m của
cuộn dây thứ nhất.
A. 56,25 A/m B. 34,78 A/m
C. 67,98 A/m D. 88,39 A/m
Câu 14: Tìm c ng t t i tâm c a m t m n tròn bán kính 1 nảm ừ B ạch điệ R = 0, m ếu
momen t c a m 0,2 ạch pm = A.m2
A. 4.10-5 T B. 5.10-5 T
C. 6.10-5 T D. 7.10-5 T
Câu 15: M c gia t c b ng m t hi n th = 3000 bay vào m t t ột electron đƣợ ệu điệ ế U V
trƣờng đề , hƣớ ới đƣu có cảm ứng từ B = 2.10-2 T ng bay của electron hợp v ng sức từ một
góc = 30 nh bán kính c a vòng xo n 0. Xác đị ốc.
A. 1,52.10-2 m m B. 2,12.10 -2
C. 3,42.10 -2 m D. 4,62.10-3 m
ĐỀ THI VẬT LÝ ĐẠI CƢƠNG II
Họ và tên:…………………………………. MSSV:……………………………………..
Lớp:……………………………………….. Đề: 2
Thời gian làm bài 45’
Câu 1: M t t ph ng (gi a hai b n t u v i m ụ lúc đầu không khí) đƣợc đấ ột ắc qui để
nạp điệ ạp điện, ngƣời ta đƣa mộ ấm điệ ấp đn. Trong khi n t t n môi vào l y hoàn toàn
khoảng tr ng gi a hai b n t . Trong nh ng nh nh nào ận định sau đây nhận đị sai:
A. Hiệu điện thế giữa hai bản tụ không đổi
B. Cƣờng độ điện trƣờ ản không đổ ng giữa các b i
C. n dung c gi Điệ ủa tụ ảm đi
D. Điện tích của tụ tăng
Câu 2: M t t n ph ng di n tích b n c c kho ng cách gi a hai b n ụ điệ S d,
giữa hai b n t không khí tụ đƣợc n i v i ngu n ngoài hi n th i. ệu điệ ế không đổ
Ngƣời ta đƣa vào giữ . Điệa hai bản cực củ a t điện một tấm kim loại có chiều dày d’ < d n
dung c n s : ủa tụ điệ
A. Không đổi B. m n m t giá tr Giả đế nào đó
C. Giảm đi D. Tăng lên
Câu 3: Hai qu c u kim lo i bán kính 8 và 5 n cm cm ối v i nhau b ằng một s i dây d ẫn có
điện dung không đáng kể, đƣợ ột điện . Tính điệc tích m ng = 13.10Q -8 C n tích của
quả c u có bán kính 8 cm
A. 5.10-8 C C B. 6.10-8
C. 7.10-8 C D. 8.10-8 C
Câu 4: Cho m u v i m n một đĩa tròn bán kính , tích điện đềa ật độ điệ ặt . Cƣờng độ điện
trƣờng tại một điểm trên tr n ục của đĩa và cách tâm đĩa một đoạ b là:
A. ( ) B. ( )
C. ( ) D. (
)
Câu 5: M c gia t c b ng m t hi n th = 3000 bay vào một electron đƣ ệu điệ ế U V ột từ
trƣờng đề , hƣớ ới đƣu có cảm ứng từ B = 2.10-2 T ng bay của electron hợp v ng sức từ một
góc = 30 nh bán kính c a vòng xo n 0. Xác đị ốc.
A. 1,52.10-2 m m B. 2,12.10 -2
C. 3,42.10 -2 m D. 4,62.10-3 m
Câu 6: M t vòng tròn làm b ng m t dây d n m nh bán kính 3 n tích R = cm mang điệ q =
5.10-8 C đƣợc phân bố đều trên y. Cƣờng độ điện trƣờ ột điểng tại m m nằm trên trục
của vòng dây và cách tâm một đoạn h = 8 cm là:
A. 7,34.104 V/m B. 8,23.104 V/m
C. 5,76.104 V/m D. 2,46.104 V/m
Câu 7: Cho tam giác đề ại ba đỉ ủa tam giác đặt các điệu ABC cạnh = 3 . Ta cm nh c n
tích ; qA = 2.10-8 C qB = 3.10 , - 3.10 nh l c t ng h n tích -8 C qC = -8 C. Hãy xác đị ợp lên điệ
đặt tại A.
A. 2,99.10-3 N B. 3,99.10-3 N
C. 4,99.10-3 N D. 5,99.10-3 N
Câu 8: Xét m t electron chuy ng trong t a v n t ển độ ừ trƣờng đều sao cho phƣơng củ ốc v
vuông góc v ng t . Qu o c a electron là: ới c m B đạ
A. Đƣờng elip B. Đƣờng thẳng
C. Đƣờng tròn ng xo n c D. Đƣờ
Câu 9: Hai vòng y d n tròn v ỏ cách điện tâm trùng nhau. Hai vòng y đƣợc
đặ t sao cho trục c a chúng vuông góc v i nhau. Bán nh mỗi vòng dây . Dòng R = 4 cm
điện chay trong chúng ờng độ . y tìm cƣờng đ I1 = I2 = 5 A từ trƣờng tại m của
cuộn dây thứ nhất.
A. 56,25 A/m B. 34,78 A/m
C. 67,98 A/m D. 88,39 A/m
Câu 10: Tìm c ng t t i tâm c a mảm ừ B ột m n tròn bán kính 1 nạch điệ R = 0, m ếu
momen t c a m 0,2 ạch pm = A.m2
A. 4.10-5 T B. 5.10-5 T
C. 6.10-5 T D. 7.10-5 T
Câu 11: Một điện tích điểm n m cách m t s ợi y dài tích điện đều một
khoảng r1 = 4 i tác d ng c ng do s n tích dcm; dƣớ ủa điện trƣờ ợi y gây ra, đi ịch chuyển
theo ớng đƣờ ức điện trƣờng đế , khi đó lực điện trƣờng s n khoảng cách = 2 r2 cm ng
thực hiện m t công = 50.10 . Tính m n dài c a dây. A -7 J ật độ điệ
A. 6.10-7 C/m2 B. 7.10-7 C/m2
C. 8.10-7 C/m2 D. 9.10-7 C/m2
Câu 12: Tính công c n thi d ết để ịch chuyển m n tích ột điệ q = 10-7 C từ m cách ột điểm M
quả c n bán kính = 1 m t kho ng = 10 ầu tích điệ r cm R1 cm đến một điểm N cách qu c ầu
m 10ột kho t quảng = 30 . BiR2 cm ế ả c u có m ật độ điện mặt σ = -11 C/cm2.
A. 2,34.10-7 J B. 1,32.10-7 J
C. 6,62.10-7 J D. 7,22.10-7 J
Câu 13: Xét m t qu c ng ch t, bán nh ầu đồ R = 6 cm, tích điện (phân bQ = 2.10-6 C
đều trong thể tích). Tính cƣờng độ điện trƣờ ại điể ng t m M nằm cách m cầu một khoảng
r = 3 cm.
A. 2,495.10-6 V/m B. 3,495.10-6 V/m
C. 4,495.10-6 V/m D. 5,495.10-6 V/m
Câu 14: M t dây d n dài vô h c u n 25 y qua. ạn đƣợ ốn thành góc vuông, có dòng điệ A chạ
Cƣờng độ ại điể ằm trên đƣờ ủa góc vuông cách đ từ trƣờng t m M n ng phân giác c nh
góc m n 80 nh v ột đoạ a A/m. Hãy xác đị trí điểm M.
A. 12 cm B. 13 cm
C. 14 cm D. 15 cm
Câu 15: Tụ điệ n phẳng = 5 mC μF ắc vào nguồn = 12 t khU V, sau đó ngắ i nguồn rồi
nhúng vào điện môi lỏng có 6. Hi n th gi = ệu điệ ế ữa hai bản khi đó là bao nhiêu?
A. 2 V B. 3 V C. 4 V D. 5 V
ĐỀ THI VẬT LÝ ĐẠI CƢƠNG II
Họ và tên:…………………………………. MSSV:……………………………………..
Lớp:……………………………………….. Đề: 3
Thời gian làm bài 45’
Câu 1: Đặt lên m n ba viên bi nh n, kh thì ặt bàn trơn nhẵ ỏ tích điệ ối lƣợng không đáng kể
chúng nằm yên. Ba viên bi đó phả ặc điểi có đ m là:
A. tích điệ n cùng d u, u. ba đỉnh tam giác đề
B. tích điện cùng dấu, nằm trên một đƣờng thẳng.
C. tích điệ ba đỉnh tam giác đền không cùng dấu, nằm u.
D. tích điệ n không cùng dấu, nằm trên một đƣờng th ng.
Câu 2: Ba điện tích đi ại ba đỉ ủa tam giác đềm bằng nhaubằng q đặt t nh c u ABC cạnh
a. Ph n tích thải đặt thêm điệ ứ tƣ Q b ng bao nhiêu, v nó cân b ng? ị trí nào để
A. Q = q, t ng tâm ại trọ ΔABC B. Q = - q, t ng tâm ại tọ ΔABC
C.
, t ng tâm ại trọ ΔABC D. Q tu ý, t ng tâm ại trọ ΔABC
Câu 3: M t vòng tròn làm b ng m t y d n m nh bán kính = 4 n tích R cm mang điệ q =
4.10-8 C và đƣợc phân b ng t i tâm vòng dây là: đều trên dây. Cƣờng độ điện trƣờ E
A. 0 V/m B. 1 C. 2 V/m V/m D. 3 V/m
Câu 4: M t vòng tròn làm b ng m t y d n m nh bán kính = 10 , mang m n R cm ột điệ
tích q và đƣợc phân bố đều trên y. Tr s ng t i m m trên tr ố cƣờng độ điện trƣ ột điể ục
đố điệi xứng của vòng dây khoảng = 20 = 4.10 nh mh cm là E 4 V/m. Hãy xác đị ật độ n dài
trên vòng dây.
A.
= 3,96.10 -7 C/m B.
= 4,96.10-7 C/m
C.
= 5,96.10 -7 C/m D.
= 6,96.10 -7 C/m
Câu 5: M t hình bán c u, m n m t = 3.10 nh ầu tích điện đề ật độ điệ σ -9 C/m2. Xác đị
cƣờng độ điện trƣờ ng ti tâm cO ủa bán cầu.
A. 72,67 V/m B. 84,65 V/m
C. 98,65 V/m D. 105,76 V/m
Câu 6: T n ph ng không khí, di n tích m i b n , kho ng cách gi a 2 b n . ụ điệ S d
Ngƣời ta đƣa vào gi ấm điệ , đồa 2 bản một t n môi hsố điện môi , bε dày a < d ng
dạng và cùng di n tích v n dung c ới 2 bản. Điệ ủa tụ bây gi ờ:
A. B.
( )
C. D.
Câu 7: Cho m t t n c u bán kính hai b n = 1 , = 4 , hi n th gi ụ điệ R1 cm R2 cm ệu điệ ế ữa
hai b n = 3000 . Tính v n t c c a m t electron chuy ng s U V ển động theo đƣ ức điện
trƣờ điểng từ m cách m một khoảng r1 = 3 cm đến điểm cách tâm một khoảng r2 = 2 cm.
Biết vận t u b ng 0. ốc ban đầ
A. 2,65.107 m/s B. 1,42.106 m/s
C. 3,53.107 m/s D. 1,53.107 m/s
Câu 8: Cho hai m t c u kim lo ng m bán kính = 4 = 2 n tích ại đồ R1 cm, R2 cm mang điệ
Q1 = 4.10-9 C C, Q2 = 9.10-9 . Tính ờng độ điện trƣ ại điể ng t m cách m mặt cầu một
khoảng 6 . cm
A. 3,24.104 V/m B. 4,24.104 V/m
C. 5,24.104 V/m D. 6,24.104 V/m
Câu 9: Biết bán kính c = 6400 bi n thiên hi n th ủa trái đất R km. y xác định độ ế ệu điệ ế
của trái đất nếu tích thêm cho nó 0,5 . C
A. 1403 D. 305 V B. 702 V C. 604 V V
Câu 10: Cho hai m t ph ng song song h u trái d u nhau m ạn mang điện đề ật độ điện
mặt b i ta l y gi a hai m t ph t l n môi y = 3 ằng nhau. Ngƣờ ấp đầ ẳng đó mộ ớp điệ d mm
h ng s n môi ố điệ = 7. Hi n thu điệ ế giữa hai m t ph ng 1000 nh m V. Xác đị ật
độ điệ n tích liên kết trên bề mặ t chất đi n môi.
A. 1,12.10-5 C/m2 B. 3,42.10-5 C/m2
C. 1,77.10-5 C/m2 D. 2,18.10-5 C/m2
Câu 11: M t dây d c u u m i c nh 50 . Trong dây d ẫn đƣ ốn thành tam giác đề a = cm ẫn
có dòng điện cƣờng độ ạy qua. Tìm cƣờng độ ủa tam giác đó. I = 5 A ch từ trƣờng tại tâm c
A. 14,32 A/m B. 21,12 A/m
C. 30,18 A/m D. 41,78 A/m
Câu 12: Trên m t y d c u n thành m c u n i ti p trong vòng ẫn đƣợ ột đa giác n ạnh đề ế
tròn bán kính m t ng t i tâm R ột dòng điện ờng độ I chạy qua. Cƣờng độ ừ trƣờ H
của đa giác là:
A.
( ) B.
(
)
C.
(
) D. (
)
Câu 13: M t dây d n v b n dài 200 c qu n thành ng dây ọc cách điệ L = m, đƣợ
chiều dài 80 l = cm, đƣờng kính d = 20 cm. ờng độ dòng điệ n qua ống y là = 0,5 . I A
Tính cảm ứng t trong ng dây.
A. 0.00025 T B. 0.00035 T
C. 0.00045 T D. 0.00055 T
Câu 14: M t vòng y d n tròn bán kính R = 10 cm n m trong m t ph ng th ng, ẳng đứ
tâm vòng y ta đặt một kim nam châm nhỏ thể quay t do quanh m t tr c th ng ẳng đứ
trên m t ph u kim nam châm n c nam c a t ng ẳng chia độ. Ban đầ ằm theo phƣơng bắ ừ trƣ
trái đấ ục kim. Cho dòng điệt, mặt phẳng vòng y song song với tr n I = 5 A qua dây, kim
nam châm quay m t góc . C ng t c a t t t α = 450 ảm ứ ừ trƣờng trái đấ ại nơi làm thí nghiệm
nhận giá trị là bao nhiêu?
A. 5.10-5 T B. 3,14.10-5 T
C. 6,78.10-5 T D. 7,56.10-5 T
Câu 15: M t electron chuy ng trong m t t u c ng t ển độ ừ trƣờng đề ảm ừ B = 4.10-3 T.
Quỹ đạo c a electron là m c có bán kính ột đƣờng đinh R = 4 cm và bƣớc h = 8 cm.
Xác định vận tốc của electron.
A. 3,56.107 m/s B. 4,78.107 m/s
C. 5,67.107 m/s D. 2,95.107 m/s
ĐỀ THI VẬT LÝ ĐẠI CƢƠNG II
Họ và tên:…………………………………. MSSV:……………………………………..
Lớp:……………………………………….. Đề: 4
Thời gian làm bài 45’
Câu 1: M t vòng tròn làm b ng m t dây d n m nh bán kính n tích R, mang điệ q và đƣợc
phân b u trên dây. T m nào trên tr c ng có giá tr cố đề ại điể vòng dây cƣờng độ điện trƣ ực
đại?
A. B. C. D.
Câu 2: Xét m t qu c ng ch t, bán kính = 6 n = 2.10 (phân b ầu đồ R cm, tích điệ Q -6 C
đều trong thể tích). Tính cƣờng độ điện trƣờ ại điể ng t m M nằm cách m cầu một khoảng
r = 3 cm.
A. 2,495.106 V/m B. 3,495.106 V/m
C. 4,495.106 V/m D. 5,495.106 V/m
Câu 3: T nh c ại các đị A, B, C ủa một tam giác ngƣời ta lần lƣợt đặt các điện tích điểm q1 =
3.10 -10.10-8 C, = 5.10q2 -8 C, q3 = -8 C. Xác đị ợp lên điệnh lực tác dụng tổng h n tích tại A.
Cho biết AC = 3 , cm AB = 4 , = 5 t trong không khí. cm BC cm. Các điện tích đƣợc đặ
A. 2.45.10-2 N B. 7,22.10-2 N
C. 1,56.10-2 N D. 3,11.10-2 N
Câu 4: Giả s b t t i b nh c ). y ốn điện tích điểm đặ ốn đỉ ủa hình vuông (nhƣ nh v
tìm v trí t ại đó cƣờng độ điện trƣờ ng tổng hợp bằng 0.
A. Nằm t m các c nh ại trung điể
B. Nằm t i tâm hình vuông
C. Nằm t m b ng chéo hình vuông ại điể ất kì trên đƣờ
D. Nằm t m b t kì trên c nh hình vuông ại điể
Câu 5: Tính công c n thi d ch chuy n m n tích = 10 t m ết để ột điệ q -7 C ột điểm M cách
quả c n bán kính = 1 m t kho ng = 10 ầu tích điệ r cm R1 cm đến một điểm N cách quả cầu
m 10ột kho t quảng = 20 . BiR2 cm ế ả c u có m ật độ điện mặt σ = -11 C/cm2.
A. 1,89.10-7 J B. 2,89.10-7 J
C. 3,89.10-7 J D. 4,89.10-7 J
Câu 6: Tụ điện ph ng = 5 m c vào ngu n = 24 t kh i ngu n r C μF U V, sau đó ng ồi
nhúng vào điện môi lỏng có
8. Hi n th gi = ệu điệ ế ữa hai bản khi đó là bao nhiêu?
A. 1 V B. 2 V C. 3 V D. 4 V
Câu 7: M t t n dung = 20 ụ điện điệ C1
F, hi n th gi a hai b n ệu điệ ế U1 = 100 V.
Ngƣờ điệi ta nối song song v i nó một t n thứ hai có hi n thệu điệ ế trên hai bản là = 40 U2
V. Xác định điện dung của tụ điện thứ hai C2 bi t hi n th sau khi n i ế ệu điệ ế U = 80 V
(hai bản n i v n tích cùng d u). ới nhau có điệ
A. 40 F B. 30 F C. 20 F D. 10 F
Câu 8: Hai qu c u kim lo i có bán kính và kh = 1 , = 4.10 ối lƣợng nhƣ nhau: R cm m -5 kg
đƣợ đc treo u hai sợi y chiều dài bằng nhau sao cho mặt ngoài của chúng tiếp xúc
với nhau. Sau khi truy n tích cho các qu c y nhau y treo l ch khền điệ ầu, chúng đẩ ỏi
một góc nào đó so với phƣơng thẳng đứ ức căng của dây khi đó ng, s T = 4,9.10-4 N.
Tính điệ ầu mang điệ điểm treo đến thế của các quả c n y biết khoảng ch từ n tâm qu
cầu là = 10 l cm. Các quả c t trong không khí. ầu đặ
A. 18954 V B. 32578 V C. 24789 V D. 20163 V
Câu 9: Giữa hai b n t điện ph ng m t b n th y tinh ( = 6). n tích m i b n t ε Di
bằng 100 cm2. Các b n t ụ điện hút nhau v i m t l c b ng 4,9.10 . Tính m liên k -3 N ật độ ết
trên m y tinh. ặt thủ
A. 6.10-6 C/m2 B. 7.10 C. 8.10 D. 9.10 -6 C/m2 -6 C/m2 -6 C/m2
Câu 10: Cho m t t n ph n dung . N y kho ng không ụ điệ ẳng không khí điệ C ếu đổ đầ
gian gi n t b ng m n môi có h ng s n môi ữa hai bả ột chất điệ ố điệ
n dung c s : thì điệ ủa tụ
A. Không thay đổi B. Tăng  lần C. Giảm  l n l n D. Tăng 2
Câu 11: Một dây d n dài vô h n thành m t góc ạn đƣợc uố α = 80 độ. Cƣờng độ dòng điện
chạy qua y d n 20 t ng t n ng phân giác I = A. Tìm cƣờng độ ừ trƣờ ại điểm A m trên đƣờ
của góc và cách đỉnh góc m n = 6 ột đoạ a cm
A. 145,76 A/m B. 46,87 C. 78,24 A/m A/m D. 103,21 A/m
Câu 12: Một y d n th ng dài, kho ng gi c u n thành vòng tròn bán nh ữa đƣ R =
30 n qua y d = 2 . Tìm c ng t t i m cm nhƣ hình vẽ. Dòng điệ ẫn cƣờng độ I A ảm
O c a vòng tròn.
A. 3,65.10-6 T B. 1,28.10-6 T
C 4,34.10. -6 T D. 2,86.10 -6 T
Câu 13: M t khung y nh vuông abcd l m i c nh = 3 t gcm, đƣợc đặ ần dòng điện
thẳng dài h n 30 . Khung y cùng n m trong m AB có ờng độ I = A abcd AB ặt
phẳng, c nh ad song song với y cách dây m n AB AB ột đoạ r = 2 . Tính tcm thông
qua khung dây.
A. 2,46.10-7 Wb B. 3,43.10-7 Wb C 0,46.10. -7 Wb D. 1,65.10-7 Wb
Câu 14: C nh c a m t dây d n th 20 A ch y qua. ẳng dài trên dòng điện cƣờng đ I1 =
Ngƣời ta đặ ẫn hình vuông dòng điện cƣờng đột một khung dây d I2 = 2 A chạy qua.
Khung y d n n m trong cùng m t m t ph ng. Khung th quay xung quanh m ột
trục song song v i dây d m gi a c a hai c i di n c a khung. Tr ẫn đi qua điể ạnh đố ục
quay cách dây d n m n 20 mm. M i c nh c a khung chi u dài 10 mm. ột đoạ b = a =
Ban đầ ết đểu khung và dây dẫn nằm trong cùng một mặt phẳng. Công cần thi quay khung
1800 xung quanh trục của nó nhận là bao nhiêu?
A. 8,17.10-8 J B. 6,54.10-8 J J C. 5,67.10-8 D. 7,43.10-8 J
Câu 15: M t electron chuy ng trong m t t u c ng t ển độ ừ trƣờng đề ảm ừ B = 2.10-3 T.
Quỹ đạo c a electron m c bán kính 4 8 cm. ột đƣờng đinh R = cm ớc h =
Xác định vận tốc của electron.
A. 3,54.107 m/s B. 2,54.107 m/s C. 0,54.107 m/s D. 1,47.107 m/s
O
ĐỀ ĐỀ THI VẬT LÝ ĐẠI CƯƠNG II – 5
Thời gian làm bài 45’
Câu 1: M t vòng tròn làm b ng m t y d n m nh bán kính n tích R = 10 cm mang điệ q
= 5.10-8 C được phân bố đều trên y. ờng độ điện trườ ột điểng tại m m nằm trên
trục của vòng dây và cách tâm m n = 10ột đoạ h cm là:
A. 1,59.104 V/m B. 2,59.104 C. 3,59.10 D. 4,59.10 V/m 4 V/m 4 V/m
Câu 2: M t thanh kim lo i m n tích ảnh mang điệ q = 2.10-7 C. Xác định cường độ điện
trườ ng tại m m n u thanh = 400 m cột điể ằm cách hai đầ R cm và cách trung đi a thanh R0
= 10 c phân b u trên thanh. cm. Coi như điện tích đượ đề
A. 4000 V/m B. 4500 V/m C. 5000 00 V/m D. 55 V/m
Câu 3: M t hình bán c u, m n m t nh ầu tích điện đề t độ điệ σ = 1.10-9 C/m2. Xác đị
cường độ điện trườ ng tại tâm cO ủa bán cầu.
A. 58.22 V/m V/m V/m B. 48.22 C. 38.22 D. 28.22 V/m
Câu 4: Xét m t qu c ng ch t, bán kính 7 n ầu đồ R = cm, tích điệ Q = 2.10-6 C (phân b
đều trong thể tích). Tính cường độ điện trườ ại điể ng t m M nằm cách m cầu một khoảng
r 4 = cm.
A. 1,324.106 V/m B. 2,095.106 V/m C. 3,523.10 4,986.106 V/m D. 6 V/m
Câu 5: M t t ph ng (gi a hai b n t u v i m ụ lúc đầu không khí) được đấ ột ắc qui để
nạp điệ ạp điện, người ta đưa mộ ấm điệ ấp đn. Trong khi n t t n môi vào l y hoàn toàn
khoảng tr ng gi a hai b n t . Trong nh ng nh nh nào ận định sau đây nhận đị sai:
A. Hiệu điện thế giữa hai bản tụ không đổi
B. Cường độ điện trườ ản không đổ ng giữa các b i
C. Điện tích củ a t tăng
D. Năng lượng dự trữ trong tụ không đổi
Câu 6: Một t n dung ụ điện có điệ C = 10
F, được tích điện lượng q = 10-3 C. Sau đó, các
bản của tụ điện được nối với nhau b ng m ột dây d n. Tìm nhi ng t ệt lượ ỏa ra trong y
dẫn khi t n. ụ điện phóng điệ
A. 0.05 J B. C. 1.05 J 2.05 3.05 J D. J
Câu 7: T n ph ng 5 m c vào ngu n 12 t kh i ngu n rụ điệ C = μF U = V, sau đó ngắ ồi
nhúng vào điện môi lỏng có
6. Hi n gi = ệu điệ thế ữa hai bản khi đó là bao nhiêu?
A. 2 V B. 3 V C. 4 V D. 5 V
Câu 8: Hai qu c u kim lo i bán kính , 4 c n i v i nhau b ng m R1 = 6 cm R2 = cm đượ ột
s 13.10ợi dây d c tích m ng ẫn có điện dung không đáng kể và đượ ột điện lượ Q = -8 C. Tính
điện tích của quả cầu 1.
A. 10,8.10 -8 C B. 9,8.10-8 C C. 8,8.10-8 C D. 7,8.10-8 C
Câu 9: Cho hai m t ph ng song song h u trái d u nhau m n mang điện đề ật độ điện
mặt b i ta l y gi a hai m t ph t l n môi y = 4 ằng nhau. Ngườ ấp đầ ẳng đó mộ ớp điệ d mm
h ng s n môi ố điệ
= 6,5. Hi n th gi a hai m t ph ng 1000 ệu điệ ế V. Xác định
mật độ điện tích liên kết trên bề mặ t chất đi n môi.
A. 0,52.10-5 C/m2 B. 1,22.10-5 C/m2 C. 2,43.10-5 C/m2 D. 5,45.10-5 C/m2
Câu 10: Một electron sau khi đư ệu điệ ển đc gia tốc bằng hi n thế U = 400 thì chuyV ng
song song v i m t y d n th ng dài cách y d n m t kho ng 6 . Tìm l c tác a = mm
dụng lên electron n n 10 ếu cho dòng đi I = A chạy qua dây điện.
A. 3,33.10 -16 N B. 4,33.10-16 N C. 5,33.10-16 N D. 6,33.10-16 N
Câu 11: M 2.10ột electron chuy ng trong m t t u c ng tển độ ừ trường đề ảm B = -3 T.
Quỹ đạo c a electron m c có bán kính = 5 ột đường đinh R cm ớc h = 10 . cm
Xác định vận tốc của electron.
A. 5,32.107 m/s B. 2,57.10 7 m/s C. 4,43.107 m/s D. 1,84.107 m/s
Câu 12: Một h n tích = 1,6.10 C bay vào trong t u có c ng tt điệ q -19 ừ trường đề ảm ứ B =
2.10-3 T theo hướ ới các đườ ối lư ạt đing vuông góc v ng sức từ. Kh ng của h n tích m =
9,1.10-31 kg. Xác định thời gian để điện tích bay n = 50 vòng.
A. 2,931.10 s -7 B. 8,934.10-7 s C. 3,542.10 7,434.10-7 s D. -7 s
Câu 13: M c gia t c b ng m t hi n th = 5000 bay vào m t t ột electron đượ ệu điệ ế U V
trường đề . Hướ ới đườu cảm ứng từ B = 1,3.10-2 T ng bay của electron hợp v ng sức từ
một góc = 30 , qu 0 ỹ đạo của electron khi đó một đường đinh ốc. y xác định ớc
của định c
A. 1,32 B. 4,54 cm cm C. 9,98 cm D. 3,21 cm
Câu 14: M t dây d c u u m i c nh 30 . Trong y d ẫn đư ốn thành tam giác đề a = cm ẫn
dòng điện cường độ ạy qua. Tìm ờng độ I = 10 A ch từ trường tại m của tam giác
đó.
A. 47,746 A/m B. C. 94,329 A/m 124,325 156,326 A/m D. A/m
Câu 15: M t t ụ điện phẳng diện tích bản cực S và có khoảng cách giữa hai bản là d,
giữa hai b n t không khí tụ được n i v i ngu n ngoài hi n th i. ệu điệ ế không đổ
Người ta đưa vào giữ . Điệa hai bản cực củ a t điện một tấm kim loại có chiều dày d’ < d n
tích của tụ điện s :
A. Không đổi B. Tăng lên
C. Giảm đi ảm đi đế D. Gi n một giá trị không đổi nào đó.
ĐỀ ĐỀ THI VẬT LÝ ĐẠI CƯƠNG II 6
Thời gian làm bài 45’
Câu 1: M t t n ph ng di n tích b n c c kho ng cách gi a hai b n ụ điệ S d,
giữa hai b n t không khí tụ được n i v i ngu n ngoài hi n th i. ệu điệ ế không đổ
Người ta đưa vào giữ . Điệa hai bản cực củ a t điện một tấm kim loại có chiều dày d’ < d n
tích của tụ điện s :
A. Không đổi B. Tăng lên
C. Giảm đi ảm đi đế D. Gi n một giá trị không đổi nào đó.
Câu 2: M t thanh kim lo i m n tích ảnh mang điệ q = 2.10-7 C. Xác định cường độ điện
trườ ng tại m m n u thanh = 400 m cột điể ằm cách hai đầ R cm và cách trung đi a thanh R0
= 20 c phân b u trên thanh. cm. Coi như điện tích đượ đề
A. 1300 1500 V/m B. V/m C. 2200 V/m D. 2700 V/m
Câu 3: M t hình bán c u, m n m t nh ầu tích điện đề t độ điệ σ = 3.10-9 C/m2. Xác đị
cường độ điện trườ ng tại tâm cO ủa bán cầu.
A. 84.65 V/m B. C. 43,43 V/m 68,62 98,09 V/m D. V/m
Câu 4: Xét m t qu c ng ch t, n kính 10 ầu đồ R = cm, tích điện Q = 2.10-6 C (phân b
đều trong thể tích). Tính cường độ điện trư ại điể ng t m M nằm cách tâm cầu một khoảng
r 4 = cm.
A. 9,431.10 5,312.106 V/m B. 6 V/m C. 7,185.105 V/m D. 3.657.106 V/m
Câu 5: Tính công c n thi d ch chuy n m n tích t m ết để ột điệ q = 10-7 C ột điểm M cách
quả c n bán kính m t kho ng 10 ầu tích điệ r = 2 cm R1 = cm đến một điểm N cách qu c ầu
m 10ột kho t quảng 25 . BiR2 = cm ế ả c u có m ật độ điện mặt σ = -11 C/cm2.
A. 4,51.10-6 J B. 2,09.10-6 J C. 3,42.10-6 J D. 1,11.10-6 J
Câu 6: Một tụ điện điện dung 10 C =
F, được tích điện ợng q = 3.10-3 C. Sau đó,
các b c nản c a t ụ điện đượ ối với nhau b ng m t dây d n. Tìm nhi ng t a ra trong dây ệt lượ
dẫn khi t n. ụ điện phóng điệ
A. 0.35 J B. 0.45 J C. 0.55 65 J D. 3. J
Câu 7: T n ph ng 5 m c vào ngu n 12 t kh i ngu n rụ điệ C = μF U = V, sau đó ngắ ồi
nhúng vào điện môi lỏng có
4. Hi n th gi = ệu điệ ế ữa hai bản khi đó là bao nhiêu?
A. 2 V B. 3 V C. 4 V D. 5 V
Câu 8: Hai qu c u kim lo i bán kính 7 , 4 c n i v i nhau b ng m R1 = cm R2 = cm đượ ột
s 13.10ợi dây d c tích m ng ẫn có điện dung không đáng kể và đượ ột điện lượ Q = -8 C. Tính
điện tích của quả cầu 1.
A. 3,58.10-8 C B. 4,84.10-8 C C. 8,27.10-8 C D. 9,89.10-8 C
Câu 9: Cho hai m t ph ng song song h u trái d u nhau m n mang điện đề ật độ điện
mặt b i ta l y gi a hai m t ph t l n môi y = 4 ằng nhau. Ngườ ấp đầ ẳng đó mộ ớp điệ d mm
h ng s n môi ố điệ
= 6,5. Hi n th gi a hai m t ph ng 2000 ệu điệ ế V. Xác định
mật độ điện tích liên kết trên bề mặ t chất đi n môi.
A. 0,42.10-5 C/m2 B. 1,52.10-5 C/m2 C. 2,44.10-5 C/m2 D. 5,65.10-5 C/m2
Câu 10: Một electron sau khi đư ệu điệ ển đc gia tốc bằng hi n thế U = 500 thì chuyV ng
song song v i m t y d n th ng dài cách y d n m t kho ng 6 . Tìm l c tác a = mm
dụng lên electron n n 10 ếu cho dòng đi I = A chạy qua dây điện.
A. 7,07.10-16 N B. 4,33.10 C. 5,33.10-16 N -16 N D. 6,33.10-16 N
Câu 11: M 2.10ột electron chuy ng trong m t t u c ng tển độ ừ trường đề ảm B = -3 T.
Quỹ đạo c a electron m c có bán kính = 5 ột đường đinh R cm ớc h = 20 . cm
Xác định vận tốc của electron.
A. 2,08.107 m/s B. 3,52.10 5,44.10 7 m/s C. 4,33.107 m/s D. 7 m/s
Câu 12: Một h n tích = 1,6.10 C bay vào trong t u có c ng tt điệ q -19 ừ trường đề ảm ứ B =
2.10-3 T theo hướ ới các đườ ối lư ạt đing vuông góc v ng sức từ. Kh ng của h n tích m =
9,1.10-31 kg. Xác định thời gian để điện tích bay n = 27 vòng.
A. 4.824.10-7 s B. 8,934.10 C. 3,542.10-7 s -7 s s D. 7,434.10-7
Câu 13: M t t ph ng (gi a hai b n t u v i m ụ lúc đầu không khí) được đấ ột ắc qui để
nạp điệ ạp điện, người ta đưa mộ ấm điệ ấp đn. Trong khi n t t n môi vào l y hoàn toàn
khoảng tr ng gi a hai b n t . Trong nh ng nh nh nào ận định sau đây nhận đị sai:
A. Hiệu điện thế giữa hai bản tụ không đổi
B. Cường độ điện trườ ản không đổ ng giữa các b i
C. Điện tích củ a t tăng
D. Năng lượng dự trữ trong tụ không đổi
Câu 14: M t dây d c u u m i c nh 40 . Trong y d ẫn đư ốn thành tam giác đề a = cm ẫn
dòng điện cường độ y qua. Tìm ờng độ I = 10 A ch từ trường tại m của tam giác
đó.
A. 10,324 24,541 A/m B. A/m C. 35,810 A/m D. 56,321 A/m
Câu 15: C nh c a m t dây d n th 30 y qua. ẳng dài trên dòng điện cường độ I1 = A chạ
Người ta đặ ẫn hình vuông dòng điện cường đột một khung dây d I2 = 4 A chạy qua.
Khung y d n n m trong cùng m t m t ph ng. Khung th quay xung quanh m ột
trục song song v i dây d m gi a c a hai c i di n c a khung. Tr ẫn đi qua điể ạnh đố ục
quay cách dây d n m 20 . M i c nh c a khung chi u dài 10 ột đoạn b = mm a = mm.
Ban đầ ết đểu khung và dây dẫn nằm trong cùng một mặt phẳng. Công cần thi quay khung
1800 xung quanh trục của nó nhận là bao nhiêu?
A. 0,655.10-7 J B. 1,234.10-7 J C. 2,452.10-7 J D. 3,467.10-7 J
ĐỀ ĐỀ THI VẬT LÝ ĐẠI CƯƠNG II 7
Thời gian làm bài 45’
Câu 1: M t vòng tròn làm b ng m t y d n m nh bán kính n tích R = 10 cm mang điệ q
= 5.10-8 C được phân bố đều trên y. ờng độ điện trườ ột điểng tại m m nằm trên
trục của vòng dây và cách tâm m n = 10ột đoạ h cm là:
A. 1,59.104 V/m B. 2,59.104 C. 3,59.10 D. 4,59.10 V/m 4 V/m 4 V/m
Câu 2: M t t n ph ng di n tích b n c c kho ng cách gi a hai b n ụ điệ S d,
giữa hai b n t không khí tụ được n i v i ngu n ngoài hi n th i. ệu điệ ế không đổ
Người ta đưa vào giữ . Điệa hai bản cực củ a t điện một tấm kim loại có chiều dày d’ < d n
dung c n s : ủa tụ điệ
A. Không đổi B. Gi m n m t giá tr đế nào đó
C. Giảm đi D. Tăng lên
Câu 3: M t hình bán c u, m n m t nh ầu tích điện đề t độ điệ σ = 1.10-9 C/m2. Xác đị
cường độ điện trườ ng tại tâm cO ủa bán cầu.
A. 58.22 V/m V/m V/m B. 48.22 C. 38.22 D. 28.22 V/m
Câu 4: Xét m t qu c ng ch t, bán kính 7 n ầu đồ R = cm, tích điệ Q = 2.10-6 C (phân b
đều trong thể tích). Tính cường độ điện trườ ại điể ng t m M nằm cách m cầu một khoảng
r 4 = cm.
A. 1,324.106 V/m B. 2,095.106 V/m C. 3,523.10 4,986.106 V/m D. 6 V/m
Câu 5: Tính công c n thi d ch chuy n m n tích t m ết để ột điệ q = 10-7 C ột điểm M cách
quả c n bán kính m t kho ng 10 ầu tích điệ r = 2 cm R1 = cm đến một điểm N cách qu c ầu
m 10ột kho t quảng 20 . BiR2 = cm ế ả c u có m ật độ điện mặt σ = -11 C/cm2.
A. 4,53.10-6 J J J B. 2,41.10-6 C. 3,49.10-6 D. 1,71.10-6 J
Câu 6: Một t n dung ụ điện có điệ C = 10
F, được tích điện lượng q = 10-3 C. Sau đó, các
bản của tụ điện đượ ệt lược nối với nhau bằng một dây dẫn. Tìm nhi ng tỏa ra trong y
dẫn khi t n. ụ điện phóng điệ
A. 0.05 J B. C. 1.05 J 2.05 3.05 J D. J
Câu 7: T n ph ng 5 m c vào ngu n 12 t kh i ngu n rụ điệ C = μF U = V, sau đó ngắ ồi
nhúng vào điện môi lỏng có
6. Hi n th gi = ệu điệ ế ữa hai bản khi đó là bao nhiêu?
A. 2 V B. 3 V C. 4 V D. 5 V
Câu 8: Hai qu c u kim i bán kính , 4 c n i v i nhau b ng m loạ R1 = 6 cm R2 = cm đượ ột
s 13.10ợi dây d c tích m ng ẫn có điện dung không đáng kể và đượ ột điện lượ Q = -8 C. Tính
điện tích của quả cầu 1.
A. 10,8.10 -8 C B. 9,8.10-8 C C. 8,8.10-8 C D. 7,8.10-8 C
Câu 9: Cho hai m t ph ng song song h u trái d u nhau m n mang điện đề ật độ điện
mặt b i ta l y gi a hai m t ph t l n môi y = 4 ằng nhau. Ngườ ấp đầ ẳng đó mộ ớp điệ d mm
h ng s n môi ố điệ
= 6,5. Hi n th gi a hai m t ph ng 1000 ệu điệ ế V. Xác định
mật độ điện tích liên kết trên bề mặ t chất đi n môi.
A. 0,52.10-5 C/m2 B. 1,22.10-5 C/m2 C. 2,43.10-5 C/m2 D. 5,45.10-5 C/m2
Câu 10: Một electron sau khi đư ệu điệ ển đc gia tốc bằng hi n thế U = 400 thì chuyV ng
song song v i m t y d n th ng dài cách y d n m t kho ng 6 . Tìm l c tác a = mm
dụng lên electron n n 10 ếu cho dòng đi I = A chạy qua dây điện.
A. 3,33.10 -16 N B. 4,33.10-16 N C. 5,33.10-16 N D. 6,33.10-16 N
Câu 11: M 2.10ột electron chuy ng trong m t t u c ng tển độ ừ trường đề ảm B = -3 T.
Quỹ đạo c a electron m c có bán kính = 5 ột đường đinh R cm ớc h = 10 . cm
Xác định vận tốc của electron.
A. 5,32.107 m/s B. 2,57.10 7 m/s C. 4,43.107 m/s D. 1,84.107 m/s
Câu 12: Một h n tích = 1,6.10 C bay vào trong t u có c ng tt điệ q -19 ừ trường đề ảm ứ B =
2.10-3 T theo hướ ới các đườ ối lư ạt đing vuông góc v ng sức từ. Kh ng của h n tích m =
9,1.10-31 kg. Xác định thời gian để điện tích bay n = 50 vòng.
A. 2,931.10 s -7 B. 8,934.10-7 s C. 3,542.10 7,434.10-7 s D. -7 s
Câu 13: M c gia t c b ng m t hi n th = 5000 bay vào m t t ột electron đượ ệu điệ ế U V
trường đề . Hướ ới đườu cảm ứng từ B = 1,3.10-2 T ng bay của electron hợp v ng sức từ
một góc = 30 , qu 0 ỹ đạo của c electron khi đó một đường đinh ốc. y xác định
của định c
A. 1,32 B. 4,54 D. 3,21 cm cm C. 9,98 cm cm
Câu 14: M t dây d c u u m i c nh 30 . Trong y d ẫn đư ốn thành tam giác đề a = cm ẫn
dòng điện cường độ y qua. Tìm ờng độ I = 10 A ch từ trường tại m của tam giác
đó.
A. 47,746 A/m B. C. 94,329 A/m 124,325 156,326 A/m D. A/m
Câu 15: M t t ph ng (gi a hai b n t u v i m ụ lúc đầu không khí) được đấ ột ắc qui để
nạp điệ ạp điện, người ta đưa mộ ấm điệ ấp đn. Trong khi n t t n môi vào l y hoàn toàn
khoảng tr ng gi a hai b n t . Trong nh ng nh nh nào ận định sau đây nhận đị sai:
A. Hiệu điện thế giữa hai bản tụ không đổi
B. Cường độ điện trườ ản không đổ ng giữa các b i
C. Điện dung củ a t gi ảm đi
D. Điện tích của tụ tăng
ĐỀ ĐỀ THI VẬT LÝ ĐẠI CƯƠNG II 8
Thời gian làm bài 45’
Câu 1: M t t n ph ng di n tích b n c c kho ng cách gi a hai b n ụ điệ S d,
giữa hai b n t không khí tụ được n i v i ngu n ngoài hi n th i. ệu điệ ế không đổ
Người ta đưa vào giữ . Điệa hai bản cực củ a t điện một tấm kim loại có chiều dày d’ < d n
dung c n s : ủa tụ điệ
A. Không đổi B. m n m t giá tr Giả đế nào đó
C. Giảm đi D. Tăng lên
Câu 2: M t thanh kim lo i m n tích ảnh mang điệ q = 2.10-7 C. Xác định cường độ điện
trườ ng tại m m n u thanh = 400 m cột điể ằm cách hai đầ R cm và cách trung đi a thanh R0
= 20 c phân b u trên thanh. cm. Coi như điện tích đượ đề
A. 1300 1500 V/m B. V/m C. 2200 V/m D. 2700 V/m
Câu 3: M t hình bán c u, m n m t nh ầu tích điện đề t độ điệ σ = 3.10-9 C/m2. Xác đị
cường độ điện trườ ng tại tâm cO ủa bán cầu.
A. 84.65 V/m B. C. 43,43 V/m 68,62 98,09 V/m D. V/m
Câu 4: Xét m t qu c ng ch t, n kính 10 ầu đồ R = cm, tích điện Q = 2.10-6 C (phân b
đều trong thể tích). Tính cường độ điện trư ại điể ng t m M nằm cách tâm cầu một khoảng
r 4 = cm.
A. 9,431.10 5,312.106 V/m B. 6 V/m C. 7,185.105 V/m D. 3.657.106 V/m
Câu 5: Tính công c n thi d ch chuy n m n tích t m ết để ột điệ q = 10-7 C ột điểm M cách
quả c n bán kính m t kho ng 10 ầu tích điệ r = 2 cm R1 = cm đến một điểm N cách qu c ầu
m 10ột kho t quảng 25 . BiR2 = cm ế ả c u có m ật độ điện mặt σ = -11 C/cm2.
A. 4,51.10-6 J B. 2,09.10-6 J C. 3,42.10-6 J D. 1,11.10-6 J
Câu 6: Một tụ điện điện dung 10 C =
F, được tích điện ợng q = 3.10-3 C. Sau đó,
các b c nản c a t ụ điện đượ ối với nhau b ng m t dây d n. Tìm nhi ng t a ra trong dây ệt lượ
dẫn khi t n. ụ điện phóng điệ
A. 0.35 J B. 0.45 J C. 0.55 65 J D. 3. J
Câu 7: T n ph ng 5 m c vào ngu n 12 t kh i ngu n rụ điệ C = μF U = V, sau đó ngắ ồi
nhúng vào điện môi lỏng có
4. Hi n th gi = ệu điệ ế ữa hai bản khi đó là bao nhiêu?
A. 2 V B. 3 V C. 4 V D. 5 V
Câu 8: Hai qu c u kim lo i bán kính 7 , 4 c n i v i nhau b ng m R1 = cm R2 = cm đượ ột
s 13.10ợi dây d c tích m ng ẫn có điện dung không đáng kể và đượ ột điện lượ Q = -8 C. Tính
điện tích của quả cầu 1.
A. 3,58.10-8 C B. 4,84.10-8 C C. 8,27.10-8 C D. 9,89.10-8 C
Câu 9: Cho hai m t ph ng song song h u trái d u nhau m n mang điện đề ật độ điện
mặt b i ta l y gi a hai m t ph t l n môi y = 4 ằng nhau. Ngườ ấp đầ ẳng đó mộ ớp điệ d mm
h ng s n môi ố điệ
= 6,5. Hi n th gi a hai m t ph ng 2000 ệu điệ ế V. Xác định
mật độ điện tích liên kết trên bề mặ t chất đi n môi.
A. 0,42.10-5 C/m2 B. 1,52.10-5 C/m2 C. 2,44.10-5 C/m2 D. 5,65.10-5 C/m2
Câu 10: Một electron sau khi đư ệu điệ ển đc gia tốc bằng hi n thế U = 500 thì chuyV ng
song song v i m t y d n th ng dài cách y d n m t kho ng 6 . Tìm l c tác a = mm
dụng lên electron n n 10 ếu cho dòng đi I = A chạy qua dây điện.
A. 7,07.10-16 N B. 4,33.10 C. 5,33.10-16 N -16 N D. 6,33.10-16 N
Câu 11: M 2.10ột electron chuy ng trong m t t u c ng tển độ ừ trường đề ảm B = -3 T.
Quỹ đạo c a electron m c có bán kính = 5 ột đường đinh R cm ớc h = 20 . cm
Xác định vận tốc của electron.
A. 2,08.107 m/s B. 3,52.10 5,44.10 7 m/s C. 4,33.107 m/s D. 7 m/s
Câu 12: M t t ph ng (gi a hai b n t u v i m ụ lúc đầu không khí) được đấ ột ắc qui để
nạp điệ ạp điện, người ta đưa mộ ấm điệ ấp đn. Trong khi n t t n môi vào l y hoàn toàn
khoảng tr ng gi a hai b n t . Trong nh ng nh nh nào ận định sau đây nhận đị sai:
A. Hiệu n th gi a hai b n t i điệ ế không đổ
B. Cường độ điện trườ ản không đổ ng giữa các b i
C. Điện dung củ a t gi ảm đi
D. Điện tích của tụ tăng
Câu 13: M c gia t c b ng m t hi n th = 5000 bay vào m t t ột electron đượ ệu điệ ế U V
trường đề . Hướu có cảm ứng từ B = 2.10-2 T ng bay của electron hợp với đường sứ c t một
góc = 30 , qu 0 đạo của electron khi đó một đường đinh ốc. y xác định ớc của
định ốc
A. 1,31 cm B. 6,49 cm C. 9,34 13,22 cm D. cm
Câu 14: M t dây d c u u m i c nh 40 . Trong y d ẫn đư ốn thành tam giác đề a = cm ẫn
dòng điện cường độ y qua. Tìm ờng độ I = 10 A ch từ trường tại m của tam giác
đó.
A. 10,324 24,541 A/m B. A/m C. 35,810 A/m D. 56,321 A/m
Câu 15: C nh c a m t dây d n th 30 y qua. ẳng dài trên dòng điện cường độ I1 = A chạ
Người ta đặ ẫn hình vuông dòng điện cường đột một khung dây d I2 = 4 A chạy qua.
Khung y d n n m trong cùng m t m t ph ng. Khung th quay xung quanh m ột
trục song song v i dây d m gi a c a hai c i di n c a khung. Tr ẫn đi qua điể ạnh đố ục
quay cách dây d n m 20 . M i c nh c a khung chi u dài 10 ột đoạn b = mm a = mm.
Ban đầ ết đểu khung và dây dẫn nằm trong cùng một mặt phẳng. Công cần thi quay khung
1800 xung quanh trục của nó nhận là bao nhiêu?
A. 0,655.10-7 J B. 1,234.10-7 J C. 2,452.10-7 J D. 3,467.10-7 J

Preview text:

ĐỀ THI VẬT LÝ ĐẠI CƢƠNG II
Họ và tên:…………………………………. MSSV:……………………………………..
Lớp:……………………………………….. Đề: 1 Thời gian làm bài 45’
Câu 1: Một tụ phẳng (giữa hai bản tụ lúc đầu là không khí) đƣợc đấu với một ắc qui để
nạp điện. Trong khi nạp điện, ngƣời ta đƣa một tấm điện môi vào lấp đầy hoàn toàn
khoảng trống giữa hai bản tụ. Trong những nhận định sau đây nhận định nào sai:
A. Hiệu điện thế giữa hai bản tụ không đổi
B. Cƣờng độ điện trƣờng giữa các bản không đổi
C. Điện tích của tụ tăng
D. Năng lƣợng dự trữ trong tụ không đổi
Câu 2: Một tụ điện phẳng có diện tích bản cực là S và có khoảng cách giữa hai bản là d,
giữa hai bản tụ là không khí và tụ đƣợc nối với nguồn ngoài có hiệu điện thế không đổi.
Ngƣời ta đƣa vào giữa hai bản cực của tụ điện một tấm kim loại có chiều dày d’ < d. Điện
tích của tụ điện sẽ: A. Không đổi B. Tăng lên C. Giảm đi
D. Giảm đi đến một giá trị không đổi nào đó.
Câu 3: Cho hai mặt phẳng song song vô hạn mang điện đều trái dấu nhau mật độ điện
mặt bằng nhau. Ngƣời ta lấp đầy giữa hai mặt phẳng đó một lớp điện môi dày d = 4 mm
và có hằng số điện môi = 6. Hiệu điện thế giữa hai mặt phẳng là 1000 V. Xác định mật
độ điện tích liên kết trên bề mặt chất điện môi. A. 1,11.10-5 C/m2 B. 2,23.10-5 C/m2 C. 3,45.10-5 C/m2 D. 4,12.10-5 C/m2
Câu 4: Hai quả cầu kim loại bán kính 8 cm và 5 cm nối với nhau bằng một sợi dây dẫn có
điện dung không đáng kể, và đƣợc tích một điện lƣợng Q = 13.10-8 C. Tính điện tích của
quả cầu có bán kính 8 cm A. 5.10-8 C B. 6.10-8 C C. 7.10-8 C D. 8.10-8 C
Câu 5: Xét một quả cầu đồng chất, bán kính R = 6 cm, tích điện Q = 2.10-6 C (phân bố
đều trong thể tích). Tính cƣờng độ điện trƣờng tại điểm M nằm cách tâm cầu một khoảng r = 3 cm. A. 2,495 . 1(0 6 V/m ) B. B 3 . , 4 95 .10 6( V / m ) C. 4,495.10 ) 6 V/m D. 5,495.106 V/m A.
Câu 6: Cho một đĩa tròn bán kính a, tích điện đều với mật độ điện mặt . Cƣờng độ điện ( √ ) D. (
trƣờng tại một điểm trên trục của đĩa và cách tâm đĩa một đoạn b là: C. √
Câu 7: Tính công cần thiết để dịch chuyển một điện tích q = 10-7 C từ một điểm M cách
quả cầu tích điện bán kính r = 1 cm một khoảng R1 = 10 cm đến một điểm N cách quả cầu
một khoảng R2 = 30 cm. Biết quả cầu có mật độ điện mặt σ = 10-11 C/cm2. A. 2,34.10-7 J B. 1,32.10-7 J C. 6,62.10-7 J D. 7,22.10-7 J
Câu 8: Một vòng tròn làm bằng một dây dẫn mảnh bán kính R = 3 cm mang điện tích q =
5.10-8 C và đƣợc phân bố đều trên dây. Cƣờng độ điện trƣờng tại một điểm nằm trên trục
của vòng dây và cách tâm một đoạn h = 8 cm là: A. 7,34.104 V/m B. 8,23.104 V/m C. 5,76.104 V/m D. 2,46.104 V/m
Câu 9: Cho tam giác đều ABC có cạnh a = 3 cm. Tại ba đỉnh của tam giác đặt các điện
tích qA = 2.10-8 C; qB = 3.10-8 C, qC = - 3.10-8 C. Hãy xác định lực tổng hợp lên điện tích đặt tại A. A. 2,99.10-3 N B. 3,99.10-3 N C. 4,99.10-3 N D. 5,99.10-3 N
Câu 10: Một điện tích điểm nằm cách một sợi dây dài tích điện đều một
khoảng r1 = 4 cm; dƣới tác dụng của điện trƣờng do sợi dây gây ra, điện tích dịch chuyển
theo hƣớng đƣờng sức điện trƣờng đến khoảng cách r2 = 2 cm, khi đó lực điện trƣờng
thực hiện một công A = 50.10-7 J. Tính mật độ điện dài của dây. A. 6.10-7 C/m2 B. 7.10-7 C/m2 C. 8.10-7 C/m2 D. 9.10-7 C/m2
Câu 11: Xét một electron chuyển động trong từ trƣờng đều sao cho phƣơng của vận tốc v
vuông góc với cảm ứng từ B. Quỹ đạo của electron là: A. Đƣờng elip B. Đƣờng thẳng C. Đƣờng tròn D. Đƣờng xoắn ốc
Câu 12: Một dây dẫn dài vô hạn đƣợc uốn thành góc vuông, có dòng điện 25 A chạy qua.
Cƣờng độ từ trƣờng tại điểm M nằm trên đƣờng phân giác của góc vuông và cách đỉnh
góc một đoạn a là 80 A/m. Hãy xác định vị trí điểm M. A. 12 cm B. 13 cm C. 14 cm D. 15 cm
Câu 13: Hai vòng dây dẫn tròn có vỏ cách điện và có tâm trùng nhau. Hai vòng dây đƣợc
đặt sao cho trục của chúng vuông góc với nhau. Bán kính mỗi vòng dây R = 4 cm. Dòng
điện chạy trong chúng có cƣờng độ I1 = I2 = 5 A. Hãy tìm cƣờng độ từ trƣờng tại tâm của cuộn dây thứ nhất. A. 56,25 A/m B. 34,78 A/m C. 67,98 A/m D. 88,39 A/m
Câu 14: Tìm cảm ứng từ B tại tâm của một mạch điện tròn bán kính R = 0,1 m nếu
momen từ của mạch pm = 0,2 A.m2 A. 4.10-5 T B. 5.10-5 T C. 6.10-5 T D. 7.10-5 T
Câu 15: Một electron đƣợc gia tốc bằng một hiệu điện thế U = 3000 V bay vào một từ
trƣờng đều có cảm ứng từ B = 2.10-2 T, hƣớng bay của electron hợp với đƣờng sức từ một
góc = 300. Xác định bán kính của vòng xoắn ốc. A. 1,52.10-2 m B. 2,12.10-2 m C. 3,42.10-2 m D. 4,62.10-3 m
ĐỀ THI VẬT LÝ ĐẠI CƢƠNG II
Họ và tên:…………………………………. MSSV:……………………………………..
Lớp:……………………………………….. Đề: 2 Thời gian làm bài 45’
Câu 1: Một tụ phẳng (giữa hai bản tụ lúc đầu là không khí) đƣợc đấu với một ắc qui để
nạp điện. Trong khi nạp điện, ngƣời ta đƣa một tấm điện môi vào lấp đầy hoàn toàn
khoảng trống giữa hai bản tụ. Trong những nhận định sau đây nhận định nào sai:
A. Hiệu điện thế giữa hai bản tụ không đổi
B. Cƣờng độ điện trƣờng giữa các bản không đổi
C. Điện dung của tụ giảm đi
D. Điện tích của tụ tăng
Câu 2: Một tụ điện phẳng có diện tích bản cực là S và có khoảng cách giữa hai bản là d,
giữa hai bản tụ là không khí và tụ đƣợc nối với nguồn ngoài có hiệu điện thế không đổi.
Ngƣời ta đƣa vào giữa hai bản cực của tụ điện một tấm kim loại có chiều dày d’ < d. Điện dung của tụ điện sẽ: A. Không đổi
B. Giảm đến một giá trị nào đó C. Giảm đi D. Tăng lên
Câu 3: Hai quả cầu kim loại bán kính 8 cm và 5 cm nối với nhau bằng một sợi dây dẫn có
điện dung không đáng kể, và đƣợc tích một điện lƣợng Q = 13.10-8 C. Tính điện tích của
quả cầu có bán kính 8 cm A. 5.10-8 C B. 6.10-8 C C. 7.10-8 C D. 8.10-8 C
Câu 4: Cho một đĩa tròn bán kính a, tích điện đều với mật độ điện mặt . Cƣờng độ điện
trƣờng tại một điểm trên trục của đĩa và cách tâm đĩa một đoạn b là: A. ( ) B. ( ) C. ( √ ) D. ( ) √
Câu 5: Một electron đƣợc gia tốc bằng một hiệu điện thế U = 3000 V bay vào một từ
trƣờng đều có cảm ứng từ B = 2.10-2 T, hƣớng bay của electron hợp với đƣờng sức từ một
góc = 300. Xác định bán kính của vòng xoắn ốc. A. 1,52.10-2 m B. 2,12.10-2 m C. 3,42.10-2 m D. 4,62.10-3 m
Câu 6: Một vòng tròn làm bằng một dây dẫn mảnh bán kính R = 3 cm mang điện tích q =
5.10-8 C và đƣợc phân bố đều trên dây. Cƣờng độ điện trƣờng tại một điểm nằm trên trục
của vòng dây và cách tâm một đoạn h = 8 cm là: A. 7,34.104 V/m B. 8,23.104 V/m C. 5,76.104 V/m D. 2,46.104 V/m
Câu 7: Cho tam giác đều ABC có cạnh a = 3 cm. Tại ba đỉnh của tam giác đặt các điện
tích qA = 2.10-8 C; qB = 3.10-8 C, qC = - 3.10-8 C. Hãy xác định lực tổng hợp lên điện tích đặt tại A. A. 2,99.10-3 N B. 3,99.10-3 N C. 4,99.10-3 N D. 5,99.10-3 N
Câu 8: Xét một electron chuyển động trong từ trƣờng đều sao cho phƣơng của vận tốc v
vuông góc với cảm ứng từ B. Quỹ đạo của electron là: A. Đƣờng elip B. Đƣờng thẳng C. Đƣờng tròn D. Đƣờng xoắn ốc
Câu 9: Hai vòng dây dẫn tròn có vỏ cách điện và có tâm trùng nhau. Hai vòng dây đƣợc
đặt sao cho trục của chúng vuông góc với nhau. Bán kính mỗi vòng dây R = 4 cm. Dòng
điện chay trong chúng có cƣờng độ I1 = I2 = 5 A. Hãy tìm cƣờng độ từ trƣờng tại tâm của cuộn dây thứ nhất. A. 56,25 A/m B. 34,78 A/m C. 67,98 A/m D. 88,39 A/m
Câu 10: Tìm cảm ứng từ B tại tâm của một mạch điện tròn bán kính R = 0,1 m nếu
momen từ của mạch pm = 0,2 A.m2 A. 4.10-5 T B. 5.10-5 T C. 6.10-5 T D. 7.10-5 T
Câu 11: Một điện tích điểm nằm cách một sợi dây dài tích điện đều một
khoảng r1 = 4 cm; dƣới tác dụng của điện trƣờng do sợi dây gây ra, điện tích dịch chuyển
theo hƣớng đƣờng sức điện trƣờng đến khoảng cách r2 = 2 cm, khi đó lực điện trƣờng
thực hiện một công A = 50.10-7 J. Tính mật độ điện dài của dây. A. 6.10-7 C/m2 B. 7.10-7 C/m2 C. 8.10-7 C/m2 D. 9.10-7 C/m2
Câu 12: Tính công cần thiết để dịch chuyển một điện tích q = 10-7 C từ một điểm M cách
quả cầu tích điện bán kính r = 1 cm một khoảng R1 = 10 cm đến một điểm N cách quả cầu
một khoảng R2 = 30 cm. Biết quả cầu có mật độ điện mặt σ = 10-11 C/cm2. A. 2,34.10-7 J B. 1,32.10-7 J C. 6,62.10-7 J D. 7,22.10-7 J
Câu 13: Xét một quả cầu đồng chất, bán kính R = 6 cm, tích điện Q = 2.10-6 C (phân bố
đều trong thể tích). Tính cƣờng độ điện trƣờng tại điểm M nằm cách tâm cầu một khoảng r = 3 cm. A. 2,495.10-6 V/m B. 3,495.10-6 V/m C. 4,495.10-6 V/m D. 5,495.10-6 V/m
Câu 14: Một dây dẫn dài vô hạn đƣợc uốn thành góc vuông, có dòng điện 25 A chạy qua.
Cƣờng độ từ trƣờng tại điểm M nằm trên đƣờng phân giác của góc vuông và cách đỉnh
góc một đoạn a là 80 A/m. Hãy xác định vị trí điểm M. A. 12 cm B. 13 cm C. 14 cm D. 15 cm
Câu 15: Tụ điện phẳng C = 5 μF mắc vào nguồn U = 12 V, sau đó ngắt khỏi nguồn rồi
nhúng vào điện môi lỏng có = 6. Hiệu điện thế giữa hai bản khi đó là bao nhiêu? A. 2 V B. 3 V C. 4 V D. 5 V
ĐỀ THI VẬT LÝ ĐẠI CƢƠNG II
Họ và tên:…………………………………. MSSV:……………………………………..
Lớp:……………………………………….. Đề: 3 Thời gian làm bài 45’
Câu 1: Đặt lên mặt bàn trơn nhẵn ba viên bi nhỏ tích điện, khối lƣợng không đáng kể thì
chúng nằm yên. Ba viên bi đó phải có đặc điểm là:
A. tích điện cùng dấu, ở ba đỉnh tam giác đều.
B. tích điện cùng dấu, nằm trên một đƣờng thẳng.
C. tích điện không cùng dấu, nằm ở ba đỉnh tam giác đều.
D. tích điện không cùng dấu, nằm trên một đƣờng thẳng.
Câu 2: Ba điện tích điểm bằng nhau và bằng q đặt tại ba đỉnh của tam giác đều ABC cạnh
a. Phải đặt thêm điện tích thứ tƣ Q bằng bao nhiêu, ở vị trí nào để nó cân bằng?
A. Q = q, tại trọng tâm ΔABC
B. Q = - q, tại tọng tâm ΔABC
C. √ , tại trọng tâm ΔABC
D. Q tuỳ ý, tại trọng tâm ΔABC
Câu 3: Một vòng tròn làm bằng một dây dẫn mảnh bán kính R = 4 cm mang điện tích q =
4.10-8 C và đƣợc phân bố đều trên dây. Cƣờng độ điện trƣờng E tại tâm vòng dây là: A. 0 V/m B. 1 V/m C. 2 V/m D. 3 V/m
Câu 4: Một vòng tròn làm bằng một dây dẫn mảnh bán kính R = 10 cm, mang một điện
tích q và đƣợc phân bố đều trên dây. Trị số cƣờng độ điện trƣờng tại một điểm trên trục
đối xứng của vòng dây khoảng h = 20 cm là E = 4.104 V/m. Hãy xác định mật độ điện dài trên vòng dây. A. = 3,96.10-7 C/m B. = 4,96.10-7 C/m C. = 5,96.10-7 C/m D. = 6,96.10-7 C/m
Câu 5: Một hình bán cầu tích điện đều, mật độ điện mặt là σ = 3.10-9 C/m2. Xác định
cƣờng độ điện trƣờng tại tâm O của bán cầu. A. 72,67 V/m B. 84,65 V/m C. 98,65 V/m D. 105,76 V/m
Câu 6: Tụ điện phẳng không khí, diện tích mỗi bản là S, khoảng cách giữa 2 bản là d.
Ngƣời ta đƣa vào giữa 2 bản một tấm điện môi có hệ số điện môi ε, bề dày a < d, đồng
dạng và cùng diện tích với 2 bản. Điện dung của tụ bây giờ: A. B. ( ) C. D.
Câu 7: Cho một tụ điện cầu bán kính hai bản là R1 = 1 cm, R2 = 4 cm, hiệu điện thế giữa
hai bản là U = 3000 V. Tính vận tốc của một electron chuyển động theo đƣờng sức điện
trƣờng từ điểm cách tâm một khoảng r1 = 3 cm đến điểm cách tâm một khoảng r2 = 2 cm.
Biết vận tốc ban đầu bằng 0. A. 2,65.107 m/s B. 1,42.106 m/s C. 3,53.107 m/s D. 1,53.107 m/s
Câu 8: Cho hai mặt cầu kim loại đồng tâm bán kính R1 = 4 cm, R2 = 2 cm mang điện tích
Q1 = 4.10-9 C, Q2 = 9.10-9 C. Tính cƣờng độ điện trƣờng tại điểm cách tâm mặt cầu một khoảng 6 cm. A. 3,24.104 V/m B. 4,24.104 V/m C. 5,24.104 V/m D. 6,24.104 V/m
Câu 9: Biết bán kính của trái đất R = 6400 km. Hãy xác định độ biến thiên hiệu điện thế
của trái đất nếu tích thêm cho nó 0,5 C. A. 1403 V B. 702 V C. 604 V D. 305 V
Câu 10: Cho hai mặt phẳng song song vô hạn mang điện đều trái dấu nhau mật độ điện
mặt bằng nhau. Ngƣời ta lấp đầy giữa hai mặt phẳng đó một lớp điện môi dày d = 3 mm
và có hằng số điện môi = 7. Hiệu điện thế giữa hai mặt phẳng là 1000 V. Xác định mật
độ điện tích liên kết trên bề mặt chất điện môi. A. 1,12.10-5 C/m2 B. 3,42.10-5 C/m2 C. 1,77.10-5 C/m2 D. 2,18.10-5 C/m2
Câu 11: Một dây dẫn đƣợc uốn thành tam giác đều mỗi cạnh a = 50 cm. Trong dây dẫn
có dòng điện cƣờng độ I = 5 A chạy qua. Tìm cƣờng độ từ trƣờng tại tâm của tam giác đó. A. 14,32 A/m B. 21,12 A/m C. 30,18 A/m D. 41,78 A/m
Câu 12: Trên một dây dẫn đƣợc uốn thành một đa giác n cạnh đều nội tiếp trong vòng
tròn bán kính R có một dòng điện có cƣờng độ I chạy qua. Cƣờng độ từ trƣờng H tại tâm của đa giác là: A. ( ) B. ( ) C. ) D. ( ) (
Câu 13: Một dây dẫn có vỏ bọc cách điện dài L = 200 m, đƣợc quấn thành ống dây có
chiều dài l = 80 cm, đƣờng kính d = 20 cm. Cƣờng độ dòng điện qua ống dây là I = 0,5 A.
Tính cảm ứng từ trong ống dây. A. 0.00025 T B. 0.00035 T C. 0.00045 T D. 0.00055 T
Câu 14: Một vòng dây dẫn tròn bán kính R = 10 cm nằm trong mặt phẳng thẳng đứng, ở
tâm vòng dây ta đặt một kim nam châm nhỏ có thể quay tự do quanh một trục thẳng đứng
trên mặt phẳng chia độ. Ban đầu kim nam châm nằm theo phƣơng bắc nam của từ trƣờng
trái đất, mặt phẳng vòng dây song song với trục kim. Cho dòng điện I = 5 A qua dây, kim
nam châm quay một góc α = 450. Cảm ứng từ của từ trƣờng trái đất tại nơi làm thí nghiệm
nhận giá trị là bao nhiêu? A. 5.10-5 T B. 3,14.10-5 T C. 6,78.10-5 T D. 7,56.10-5 T
Câu 15: Một electron chuyển động trong một từ trƣờng đều có cảm ứng từ B = 4.10-3 T.
Quỹ đạo của electron là một đƣờng đinh ốc có bán kính R = 4 cm và có bƣớc h = 8 cm.
Xác định vận tốc của electron. A. 3,56.107 m/s B. 4,78.107 m/s C. 5,67.107 m/s D. 2,95.107 m/s
ĐỀ THI VẬT LÝ ĐẠI CƢƠNG II
Họ và tên:…………………………………. MSSV:……………………………………..
Lớp:……………………………………….. Đề: 4 Thời gian làm bài 45’
Câu 1: Một vòng tròn làm bằng một dây dẫn mảnh bán kính R, mang điện tích q và đƣợc
phân bố đều trên dây. Tại điểm nào trên trục vòng dây cƣờng độ điện trƣờng có giá trị cực đại? A. √ B. √ C. √ D. √
Câu 2: Xét một quả cầu đồng chất, bán kính R = 6 cm, tích điện Q = 2.10-6 C (phân bố
đều trong thể tích). Tính cƣờng độ điện trƣờng tại điểm M nằm cách tâm cầu một khoảng r = 3 cm. A. 2,495.106 V/m B. 3,495.106 V/m C. 4,495.106 V/m D. 5,495.106 V/m
Câu 3: Tại các định A, B, C của một tam giác ngƣời ta lần lƣợt đặt các điện tích điểm q1 =
3.10-8 C, q2 = 5.10-8 C, q3 = -10.10-8 C. Xác định lực tác dụng tổng hợp lên điện tích tại A.
Cho biết AC = 3 cm, AB = 4 cm, BC = 5 cm. Các điện tích đƣợc đặt trong không khí. A. 2.45.10-2 N B. 7,22.10-2 N C. 1,56.10-2 N D. 3,11.10-2 N
Câu 4: Giả sử có bốn điện tích điểm đặt tại bốn đỉnh của hình vuông (nhƣ hình vẽ). Hãy
tìm vị trí tại đó cƣờng độ điện trƣờng tổng hợp bằng 0.
A. Nằm tại trung điểm các cạnh
B. Nằm tại tâm hình vuông
C. Nằm tại điểm bất kì trên đƣờng chéo hình vuông
D. Nằm tại điểm bất kì trên cạnh hình vuông
Câu 5: Tính công cần thiết để dịch chuyển một điện tích q = 10-7 C từ một điểm M cách
quả cầu tích điện bán kính r = 1 cm một khoảng R1 = 10 cm đến một điểm N cách quả cầu
một khoảng R2 = 20 cm. Biết quả cầu có mật độ điện mặt σ = 10-11 C/cm2. A. 1,89.10-7 J B. 2,89.10-7 J C. 3,89.10-7 J D. 4,89.10-7 J
Câu 6: Tụ điện phẳng C = 5 μF mắc vào nguồn U = 24 V, sau đó ngắt khỏi nguồn rồi
nhúng vào điện môi lỏng có = 8. Hiệu điện thế giữa hai bản khi đó là bao nhiêu? A. 1 V B. 2 V C. 3 V D. 4 V
Câu 7: Một tụ điện có điện dung C1 = 20 F, hiệu điện thế giữa hai bản là U1 = 100 V.
Ngƣời ta nối song song với nó một tụ điện thứ hai có hiệu điện thế trên hai bản là U2 = 40
V. Xác định điện dung của tụ điện thứ hai C2 biết hiệu điện thế sau khi nối là U = 80 V
(hai bản nối với nhau có điện tích cùng dấu). A. 40 F B. 30 F C. 20 F D. 10 F
Câu 8: Hai quả cầu kim loại có bán kính và khối lƣợng nhƣ nhau: R = 1 cm, m = 4.10-5 kg
đƣợc treo ở đầu hai sợi dây có chiều dài bằng nhau sao cho mặt ngoài của chúng tiếp xúc
với nhau. Sau khi truyền điện tích cho các quả cầu, chúng đẩy nhau và dây treo lệch khỏi
một góc nào đó so với phƣơng thẳng đứng, sức căng của dây khi đó là T = 4,9.10-4 N.
Tính điện thế của các quả cầu mang điện này biết khoảng cách từ điểm treo đến tâm quả
cầu là l = 10 cm. Các quả cầu đặt trong không khí. A. 18954 V B. 32578 V C. 24789 V D. 20163 V
Câu 9: Giữa hai bản tụ điện phẳng có một bản thủy tinh (ε = 6). Diện tích mỗi bản tụ
bằng 100 cm2. Các bản tụ điện hút nhau với một lực bằng 4,9.10-3 N. Tính mật độ liên kết trên mặt thủy tinh. A. 6.10-6 C/m2 B. 7.10-6 C/m2 C. 8.10-6 C/m2 D. 9.10-6 C/m2
Câu 10: Cho một tụ điện phẳng không khí có điện dung C. Nếu đổ đầy khoảng không
gian giữa hai bản tụ bằng một chất điện môi có hằng số điện môi thì điện dung của tụ sẽ:
A. Không thay đổi B. Tăng lần C. Giảm lần D. Tăng 2 lần
Câu 11: Một dây dẫn dài vô hạn đƣợc uốn thành một góc α = 80 độ. Cƣờng độ dòng điện
chạy qua dây dẫn I = 20 A. Tìm cƣờng độ từ trƣờng tại điểm A nằm trên đƣờng phân giác
của góc và cách đỉnh góc một đoạn a = 6 cm A. 145,76 A/m B. 46,87 A/m C. 78,24 A/m D. 103,21 A/m
Câu 12: Một dây dẫn thẳng dài, ở khoảng giữa đƣợc uốn thành vòng tròn bán kính R =
30 cm nhƣ hình vẽ. Dòng điện qua dây dẫn có cƣờng độ I = 2 A. Tìm cảm ứng từ tại tâm O của vòng tròn. A. 3,65.10-6 T B. 1,28.10-6 T O C. 4,34.10-6 T D. 2,86.10-6 T
Câu 13: Một khung dây hình vuông abcd mỗi cạnh l = 3 cm, đƣợc đặt gần dòng điện
thẳng dài vô hạn AB có cƣờng độ I = 30 A. Khung abcd và dây AB cùng nằm trong mặt
phẳng, cạnh ad song song với dây AB và cách dây AB một đoạn r = 2 cm. Tính từ thông qua khung dây. A. 2,46.10-7 Wb
B. 3,43.10-7 Wb C. 0,46.10-7 Wb D. 1,65.10-7 Wb
Câu 14: Cạnh của một dây dẫn thẳng dài trên có dòng điện cƣờng độ I1 = 20 A chạy qua.
Ngƣời ta đặt một khung dây dẫn hình vuông có dòng điện cƣờng độ I2 = 2 A chạy qua.
Khung và dây dẫn nằm trong cùng một mặt phẳng. Khung có thể quay xung quanh một
trục song song với dây dẫn và đi qua điểm giữa của hai cạnh đối diện của khung. Trục
quay cách dây dẫn một đoạn b = 20 mm. Mỗi cạnh của khung có chiều dài a = 10 mm.
Ban đầu khung và dây dẫn nằm trong cùng một mặt phẳng. Công cần thiết để quay khung
1800 xung quanh trục của nó nhận là bao nhiêu? A. 8,17.10-8 J B. 6,54.10-8 J C. 5,67.10-8 J D. 7,43.10-8 J
Câu 15: Một electron chuyển động trong một từ trƣờng đều có cảm ứng từ B = 2.10-3 T.
Quỹ đạo của electron là một đƣờng đinh ốc có bán kính R = 4 cm và có bƣớc h = 8 cm.
Xác định vận tốc của electron.
A. 3,54.107 m/s B. 2,54.107 m/s C. 0,54.107 m/s D. 1,47.107 m/s
ĐỀ THI VẬT LÝ ĐẠI CƯƠNG II – ĐỀ 5 Thời gian làm bài 45’
Câu 1: Một vòng tròn làm bằng một dây dẫn mảnh bán kính R = 10 cm mang điện tích q
= 5.10-8 C và được phân bố đều trên dây. Cường độ điện trường tại một điểm nằm trên
trục của vòng dây và cách tâm một đoạn h = 10 cm là:
A. 1,59.104 V/m B. 2,59.104 V/m C. 3,59.104 V/m D. 4,59.104 V/m
Câu 2: Một thanh kim loại mảnh mang điện tích q = 2.10-7 C. Xác định cường độ điện
trường tại một điểm nằm cách hai đầu thanh R = 400 cm và cách trung điểm của thanh R0
= 10 cm. Coi như điện tích được phân bố đều trên thanh. A. 4000 V/m B. 4500 V/m C. 5000 V/m D. 5500 V/m
Câu 3: Một hình bán cầu tích điện đều, mật độ điện mặt là σ = 1.10-9 C/m2. Xác định
cường độ điện trường tại tâm O của bán cầu. A. 58.22 V/m B. 48.22 V/m C. 38.22 V/m D. 28.22 V/m
Câu 4: Xét một quả cầu đồng chất, bán kính R = 7 cm, tích điện Q = 2.10-6 C (phân bố
đều trong thể tích). Tính cường độ điện trường tại điểm M nằm cách tâm cầu một khoảng r = 4 cm.
A. 1,324.106 V/m B. 2,095.106 V/m C. 3,523.106 V/m D. 4,986.106 V/m
Câu 5: Một tụ phẳng (giữa hai bản tụ lúc đầu là không khí) được đấu với một ắc qui để
nạp điện. Trong khi nạp điện, người ta đưa một tấm điện môi vào lấp đầy hoàn toàn
khoảng trống giữa hai bản tụ. Trong những nhận định sau đây nhận định nào sai:
A. Hiệu điện thế giữa hai bản tụ không đổi
B. Cường độ điện trường giữa các bản không đổi
C. Điện tích của tụ tăng
D. Năng lượng dự trữ trong tụ không đổi
Câu 6: Một tụ điện có điện dung C = 10 F, được tích điện lượng q = 10-3 C. Sau đó, các
bản của tụ điện được nối với nhau bằng một dây dẫn. Tìm nhiệt lượng tỏa ra trong dây
dẫn khi tụ điện phóng điện. A. 0.05 J B. 1.05 J C. 2.05 J D. 3.05 J
Câu 7: Tụ điện phẳng C = 5 μF mắc vào nguồn U = 12 V, sau đó ngắt khỏi nguồn rồi
nhúng vào điện môi lỏng có = 6. Hiệu điện thế giữa hai bản khi đó là bao nhiêu? A. 2 V B. 3 V C. 4 V D. 5 V
Câu 8: Hai quả cầu kim loại bán kính R1 = 6 cm, R2 = 4 cm được nối với nhau bằng một
sợi dây dẫn có điện dung không đáng kể và được tích một điện lượng Q = 13.10-8 C. Tính
điện tích của quả cầu 1. A. 10,8.10-8 C B. 9,8.10-8 C C. 8,8.10-8 C D. 7,8.10-8 C
Câu 9: Cho hai mặt phẳng song song vô hạn mang điện đều trái dấu nhau mật độ điện
mặt bằng nhau. Người ta lấp đầy giữa hai mặt phẳng đó một lớp điện môi dày d = 4 mm
và có hằng số điện môi = 6,5. Hiệu điện thế giữa hai mặt phẳng là 1000 V. Xác định
mật độ điện tích liên kết trên bề mặt chất điện môi. A. 0,52.10-5 C/m2
B. 1,22.10-5 C/m2 C. 2,43.10-5 C/m2 D. 5,45.10-5 C/m2
Câu 10: Một electron sau khi được gia tốc bằng hiệu điện thế U = 400 V thì chuyển động
song song với một dây dẫn thẳng dài và cách dây dẫn một khoảng a = 6 mm. Tìm lực tác
dụng lên electron nếu cho dòng điện I = 10 A chạy qua dây điện. A. 3,33.10-16 N B. 4,33.10-16 N C. 5,33.10-16 N D. 6,33.10-16 N
Câu 11: Một electron chuyển động trong một từ trường đều có cảm ứng từ B = 2.10-3 T.
Quỹ đạo của electron là một đường đinh ốc có bán kính R = 5 cm và có bước h = 10 cm.
Xác định vận tốc của electron.
A. 5,32.107 m/s B. 2,57.107 m/s C. 4,43.107 m/s D. 1,84.107 m/s
Câu 12: Một hạt điện tích q = 1,6.10-19 C bay vào trong từ trường đều có cảm ứng từ B =
2.10-3 T theo hướng vuông góc với các đường sức từ. Khối lượng của hạt điện tích là m =
9,1.10-31 kg. Xác định thời gian để điện tích bay n = 50 vòng. A. 2,931.10-7 s
B. 8,934.10-7 s C. 3,542.10-7 s D. 7,434.10-7 s
Câu 13: Một electron được gia tốc bằng một hiệu điện thế U = 5000 V bay vào một từ
trường đều có cảm ứng từ B = 1,3.10-2 T. Hướng bay của electron hợp với đường sức từ
một góc = 300, quỹ đạo của electron khi đó là một đường đinh ốc. Hãy xác định bước của định ốc A. 1,32 cm B. 4,54 cm C. 9,98 cm D. 3,21 cm
Câu 14: Một dây dẫn được uốn thành tam giác đều mỗi cạnh a = 30 cm. Trong dây dẫn
có dòng điện cường độ I = 10 A chạy qua. Tìm cường độ từ trường tại tâm của tam giác đó.
A. 47,746 A/m B. 94,329 A/m C. 124,325 A/m D. 156,326 A/m
Câu 15: Một tụ điện phẳng có diện tích bản cực là S và có khoảng cách giữa hai bản là d,
giữa hai bản tụ là không khí và tụ được nối với nguồn ngoài có hiệu điện thế không đổi.
Người ta đưa vào giữa hai bản cực của tụ điện một tấm kim loại có chiều dày d’ < d. Điện
tích của tụ điện sẽ: A. Không đổi B. Tăng lên C. Giảm đi
D. Giảm đi đến một giá trị không đổi nào đó.
ĐỀ THI VẬT LÝ ĐẠI CƯƠNG II – ĐỀ 6 Thời gian làm bài 45’
Câu 1: Một tụ điện phẳng có diện tích bản cực là S và có khoảng cách giữa hai bản là d,
giữa hai bản tụ là không khí và tụ được nối với nguồn ngoài có hiệu điện thế không đổi.
Người ta đưa vào giữa hai bản cực của tụ điện một tấm kim loại có chiều dày d’ < d. Điện
tích của tụ điện sẽ: A. Không đổi B. Tăng lên C. Giảm đi
D. Giảm đi đến một giá trị không đổi nào đó.
Câu 2: Một thanh kim loại mảnh mang điện tích q = 2.10-7 C. Xác định cường độ điện
trường tại một điểm nằm cách hai đầu thanh R = 400 cm và cách trung điểm của thanh R0
= 20 cm. Coi như điện tích được phân bố đều trên thanh. A. 1300 V/m B. 1500 V/m C. 2200 V/m D. 2700 V/m
Câu 3: Một hình bán cầu tích điện đều, mật độ điện mặt là σ = 3.10-9 C/m2. Xác định
cường độ điện trường tại tâm O của bán cầu. A. 84.65 V/m B. 43,43 V/m C. 68,62 V/m D. 98,09 V/m
Câu 4: Xét một quả cầu đồng chất, bán kính R = 10 cm, tích điện Q = 2.10-6 C (phân bố
đều trong thể tích). Tính cường độ điện trường tại điểm M nằm cách tâm cầu một khoảng r = 4 cm.
A. 9,431.106 V/m B. 5,312.106 V/m C. 7,185.105 V/m D. 3.657.106 V/m
Câu 5: Tính công cần thiết để dịch chuyển một điện tích q = 10-7 C từ một điểm M cách
quả cầu tích điện bán kính r = 2 cm một khoảng R1 = 10 cm đến một điểm N cách quả cầu
một khoảng R2 = 25 cm. Biết quả cầu có mật độ điện mặt σ = 10-11 C/cm2. A. 4,51.10-6 J B. 2,09.10-6 J C. 3,42.10-6 J D. 1,11.10-6 J
Câu 6: Một tụ điện có điện dung C = 10 F, được tích điện lượng q = 3.10-3 C. Sau đó,
các bản của tụ điện được nối với nhau bằng một dây dẫn. Tìm nhiệt lượng tỏa ra trong dây
dẫn khi tụ điện phóng điện. A. 0.35 J B. 0.45 J C. 0.55 J D. 3.65 J
Câu 7: Tụ điện phẳng C = 5 μF mắc vào nguồn U = 12 V, sau đó ngắt khỏi nguồn rồi
nhúng vào điện môi lỏng có = 4. Hiệu điện thế giữa hai bản khi đó là bao nhiêu? A. 2 V B. 3 V C. 4 V D. 5 V
Câu 8: Hai quả cầu kim loại bán kính R1 = 7 cm, R2 = 4 cm được nối với nhau bằng một
sợi dây dẫn có điện dung không đáng kể và được tích một điện lượng Q = 13.10-8 C. Tính
điện tích của quả cầu 1. A. 3,58.10-8 C B. 4,84.10-8 C C. 8,27.10-8 C D. 9,89.10-8 C
Câu 9: Cho hai mặt phẳng song song vô hạn mang điện đều trái dấu nhau mật độ điện
mặt bằng nhau. Người ta lấp đầy giữa hai mặt phẳng đó một lớp điện môi dày d = 4 mm
và có hằng số điện môi = 6,5. Hiệu điện thế giữa hai mặt phẳng là 2000 V. Xác định
mật độ điện tích liên kết trên bề mặt chất điện môi. A. 0,42.10-5 C/m2 B. 1,52.10-5 C/m2 C. 2,44.10-5 C/m2 D. 5,65.10-5 C/m2
Câu 10: Một electron sau khi được gia tốc bằng hiệu điện thế U = 500 V thì chuyển động
song song với một dây dẫn thẳng dài và cách dây dẫn một khoảng a = 6 mm. Tìm lực tác
dụng lên electron nếu cho dòng điện I = 10 A chạy qua dây điện.
A. 7,07.10-16 N B. 4,33.10-16 N C. 5,33.10-16 N D. 6,33.10-16 N
Câu 11: Một electron chuyển động trong một từ trường đều có cảm ứng từ B = 2.10-3 T.
Quỹ đạo của electron là một đường đinh ốc có bán kính R = 5 cm và có bước h = 20 cm.
Xác định vận tốc của electron.
A. 2,08.107 m/s B. 3,52.107 m/s C. 4,33.107 m/s D. 5,44.107 m/s
Câu 12: Một hạt điện tích q = 1,6.10-19 C bay vào trong từ trường đều có cảm ứng từ B =
2.10-3 T theo hướng vuông góc với các đường sức từ. Khối lượng của hạt điện tích là m =
9,1.10-31 kg. Xác định thời gian để điện tích bay n = 27 vòng.
A. 4.824.10-7 s B. 8,934.10-7 s C. 3,542.10-7 s D. 7,434.10-7 s
Câu 13: Một tụ phẳng (giữa hai bản tụ lúc đầu là không khí) được đấu với một ắc qui để
nạp điện. Trong khi nạp điện, người ta đưa một tấm điện môi vào lấp đầy hoàn toàn
khoảng trống giữa hai bản tụ. Trong những nhận định sau đây nhận định nào sai:
A. Hiệu điện thế giữa hai bản tụ không đổi
B. Cường độ điện trường giữa các bản không đổi
C. Điện tích của tụ tăng
D. Năng lượng dự trữ trong tụ không đổi
Câu 14: Một dây dẫn được uốn thành tam giác đều mỗi cạnh a = 40 cm. Trong dây dẫn
có dòng điện cường độ I = 10 A chạy qua. Tìm cường độ từ trường tại tâm của tam giác đó.
A. 10,324 A/m B. 24,541 A/m C. 35,810 A/m D. 56,321 A/m
Câu 15: Cạnh của một dây dẫn thẳng dài trên có dòng điện cường độ I1 = 30 A chạy qua.
Người ta đặt một khung dây dẫn hình vuông có dòng điện cường độ I2 = 4 A chạy qua.
Khung và dây dẫn nằm trong cùng một mặt phẳng. Khung có thể quay xung quanh một
trục song song với dây dẫn và đi qua điểm giữa của hai cạnh đối diện của khung. Trục
quay cách dây dẫn một đoạn b = 20 mm. Mỗi cạnh của khung có chiều dài a = 10 mm.
Ban đầu khung và dây dẫn nằm trong cùng một mặt phẳng. Công cần thiết để quay khung
1800 xung quanh trục của nó nhận là bao nhiêu? A. 0,655.10-7 J B. 1,234.10-7 J C. 2,452.10-7 J D. 3,467.10-7 J
ĐỀ THI VẬT LÝ ĐẠI CƯƠNG II – ĐỀ 7 Thời gian làm bài 45’
Câu 1: Một vòng tròn làm bằng một dây dẫn mảnh bán kính R = 10 cm mang điện tích q
= 5.10-8 C và được phân bố đều trên dây. Cường độ điện trường tại một điểm nằm trên
trục của vòng dây và cách tâm một đoạn h = 10 cm là:
A. 1,59.104 V/m B. 2,59.104 V/m C. 3,59.104 V/m D. 4,59.104 V/m
Câu 2: Một tụ điện phẳng có diện tích bản cực là S và có khoảng cách giữa hai bản là d,
giữa hai bản tụ là không khí và tụ được nối với nguồn ngoài có hiệu điện thế không đổi.
Người ta đưa vào giữa hai bản cực của tụ điện một tấm kim loại có chiều dày d’ < d. Điện dung của tụ điện sẽ: A. Không đổi
B. Giảm đến một giá trị nào đó C. Giảm đi D. Tăng lên
Câu 3: Một hình bán cầu tích điện đều, mật độ điện mặt là σ = 1.10-9 C/m2. Xác định
cường độ điện trường tại tâm O của bán cầu. A. 58.22 V/m B. 48.22 V/m C. 38.22 V/m D. 28.22 V/m
Câu 4: Xét một quả cầu đồng chất, bán kính R = 7 cm, tích điện Q = 2.10-6 C (phân bố
đều trong thể tích). Tính cường độ điện trường tại điểm M nằm cách tâm cầu một khoảng r = 4 cm.
A. 1,324.106 V/m B. 2,095.106 V/m C. 3,523.106 V/m D. 4,986.106 V/m
Câu 5: Tính công cần thiết để dịch chuyển một điện tích q = 10-7 C từ một điểm M cách
quả cầu tích điện bán kính r = 2 cm một khoảng R1 = 10 cm đến một điểm N cách quả cầu
một khoảng R2 = 20 cm. Biết quả cầu có mật độ điện mặt σ = 10-11 C/cm2. A. 4,53.10-6 J B. 2,41.10-6 J C. 3,49.10-6 J D. 1,71.10-6 J
Câu 6: Một tụ điện có điện dung C = 10 F, được tích điện lượng q = 10-3 C. Sau đó, các
bản của tụ điện được nối với nhau bằng một dây dẫn. Tìm nhiệt lượng tỏa ra trong dây
dẫn khi tụ điện phóng điện. A. 0.05 J B. 1.05 J C. 2.05 J D. 3.05 J
Câu 7: Tụ điện phẳng C = 5 μF mắc vào nguồn U = 12 V, sau đó ngắt khỏi nguồn rồi
nhúng vào điện môi lỏng có = 6. Hiệu điện thế giữa hai bản khi đó là bao nhiêu? A. 2 V B. 3 V C. 4 V D. 5 V
Câu 8: Hai quả cầu kim loại bán kính R1 = 6 cm, R2 = 4 cm được nối với nhau bằng một
sợi dây dẫn có điện dung không đáng kể và được tích một điện lượng Q = 13.10-8 C. Tính
điện tích của quả cầu 1. A. 10,8.10-8 C B. 9,8.10-8 C C. 8,8.10-8 C D. 7,8.10-8 C
Câu 9: Cho hai mặt phẳng song song vô hạn mang điện đều trái dấu nhau mật độ điện
mặt bằng nhau. Người ta lấp đầy giữa hai mặt phẳng đó một lớp điện môi dày d = 4 mm
và có hằng số điện môi = 6,5. Hiệu điện thế giữa hai mặt phẳng là 1000 V. Xác định
mật độ điện tích liên kết trên bề mặt chất điện môi. A. 0,52.10-5 C/m2
B. 1,22.10-5 C/m2 C. 2,43.10-5 C/m2 D. 5,45.10-5 C/m2
Câu 10: Một electron sau khi được gia tốc bằng hiệu điện thế U = 400 V thì chuyển động
song song với một dây dẫn thẳng dài và cách dây dẫn một khoảng a = 6 mm. Tìm lực tác
dụng lên electron nếu cho dòng điện I = 10 A chạy qua dây điện. A. 3,33.10-16 N B. 4,33.10-16 N C. 5,33.10-16 N D. 6,33.10-16 N
Câu 11: Một electron chuyển động trong một từ trường đều có cảm ứng từ B = 2.10-3 T.
Quỹ đạo của electron là một đường đinh ốc có bán kính R = 5 cm và có bước h = 10 cm.
Xác định vận tốc của electron.
A. 5,32.107 m/s B. 2,57.107 m/s C. 4,43.107 m/s D. 1,84.107 m/s
Câu 12: Một hạt điện tích q = 1,6.10-19 C bay vào trong từ trường đều có cảm ứng từ B =
2.10-3 T theo hướng vuông góc với các đường sức từ. Khối lượng của hạt điện tích là m =
9,1.10-31 kg. Xác định thời gian để điện tích bay n = 50 vòng. A. 2,931.10-7 s
B. 8,934.10-7 s C. 3,542.10-7 s D. 7,434.10-7 s
Câu 13: Một electron được gia tốc bằng một hiệu điện thế U = 5000 V bay vào một từ
trường đều có cảm ứng từ B = 1,3.10-2 T. Hướng bay của electron hợp với đường sức từ
một góc = 300, quỹ đạo của electron khi đó là một đường đinh ốc. Hãy xác định bước của định ốc A. 1,32 cm B. 4,54 cm C. 9,98 cm D. 3,21 cm
Câu 14: Một dây dẫn được uốn thành tam giác đều mỗi cạnh a = 30 cm. Trong dây dẫn
có dòng điện cường độ I = 10 A chạy qua. Tìm cường độ từ trường tại tâm của tam giác đó.
A. 47,746 A/m B. 94,329 A/m C. 124,325 A/m D. 156,326 A/m
Câu 15: Một tụ phẳng (giữa hai bản tụ lúc đầu là không khí) được đấu với một ắc qui để
nạp điện. Trong khi nạp điện, người ta đưa một tấm điện môi vào lấp đầy hoàn toàn
khoảng trống giữa hai bản tụ. Trong những nhận định sau đây nhận định nào sai:
A. Hiệu điện thế giữa hai bản tụ không đổi
B. Cường độ điện trường giữa các bản không đổi
C. Điện dung của tụ giảm đi
D. Điện tích của tụ tăng
ĐỀ THI VẬT LÝ ĐẠI CƯƠNG II – ĐỀ 8 Thời gian làm bài 45’
Câu 1: Một tụ điện phẳng có diện tích bản cực là S và có khoảng cách giữa hai bản là d,
giữa hai bản tụ là không khí và tụ được nối với nguồn ngoài có hiệu điện thế không đổi.
Người ta đưa vào giữa hai bản cực của tụ điện một tấm kim loại có chiều dày d’ < d. Điện dung của tụ điện sẽ: A. Không đổi
B. Giảm đến một giá trị nào đó C. Giảm đi D. Tăng lên
Câu 2: Một thanh kim loại mảnh mang điện tích q = 2.10-7 C. Xác định cường độ điện
trường tại một điểm nằm cách hai đầu thanh R = 400 cm và cách trung điểm của thanh R0
= 20 cm. Coi như điện tích được phân bố đều trên thanh. A. 1300 V/m B. 1500 V/m C. 2200 V/m D. 2700 V/m
Câu 3: Một hình bán cầu tích điện đều, mật độ điện mặt là σ = 3.10-9 C/m2. Xác định
cường độ điện trường tại tâm O của bán cầu. A. 84.65 V/m B. 43,43 V/m C. 68,62 V/m D. 98,09 V/m
Câu 4: Xét một quả cầu đồng chất, bán kính R = 10 cm, tích điện Q = 2.10-6 C (phân bố
đều trong thể tích). Tính cường độ điện trường tại điểm M nằm cách tâm cầu một khoảng r = 4 cm.
A. 9,431.106 V/m B. 5,312.106 V/m C. 7,185.105 V/m D. 3.657.106 V/m
Câu 5: Tính công cần thiết để dịch chuyển một điện tích q = 10-7 C từ một điểm M cách
quả cầu tích điện bán kính r = 2 cm một khoảng R1 = 10 cm đến một điểm N cách quả cầu
một khoảng R2 = 25 cm. Biết quả cầu có mật độ điện mặt σ = 10-11 C/cm2. A. 4,51.10-6 J B. 2,09.10-6 J C. 3,42.10-6 J D. 1,11.10-6 J
Câu 6: Một tụ điện có điện dung C = 10 F, được tích điện lượng q = 3.10-3 C. Sau đó,
các bản của tụ điện được nối với nhau bằng một dây dẫn. Tìm nhiệt lượng tỏa ra trong dây
dẫn khi tụ điện phóng điện. A. 0.35 J B. 0.45 J C. 0.55 J D. 3.65 J
Câu 7: Tụ điện phẳng C = 5 μF mắc vào nguồn U = 12 V, sau đó ngắt khỏi nguồn rồi
nhúng vào điện môi lỏng có = 4. Hiệu điện thế giữa hai bản khi đó là bao nhiêu? A. 2 V B. 3 V C. 4 V D. 5 V
Câu 8: Hai quả cầu kim loại bán kính R1 = 7 cm, R2 = 4 cm được nối với nhau bằng một
sợi dây dẫn có điện dung không đáng kể và được tích một điện lượng Q = 13.10-8 C. Tính
điện tích của quả cầu 1. A. 3,58.10-8 C B. 4,84.10-8 C
C. 8,27.10-8 C D. 9,89.10-8 C
Câu 9: Cho hai mặt phẳng song song vô hạn mang điện đều trái dấu nhau mật độ điện
mặt bằng nhau. Người ta lấp đầy giữa hai mặt phẳng đó một lớp điện môi dày d = 4 mm
và có hằng số điện môi = 6,5. Hiệu điện thế giữa hai mặt phẳng là 2000 V. Xác định
mật độ điện tích liên kết trên bề mặt chất điện môi. A. 0,42.10-5 C/m2 B. 1,52.10-5 C/m2
C. 2,44.10-5 C/m2 D. 5,65.10-5 C/m2
Câu 10: Một electron sau khi được gia tốc bằng hiệu điện thế U = 500 V thì chuyển động
song song với một dây dẫn thẳng dài và cách dây dẫn một khoảng a = 6 mm. Tìm lực tác
dụng lên electron nếu cho dòng điện I = 10 A chạy qua dây điện.
A. 7,07.10-16 N B. 4,33.10-16 N C. 5,33.10-16 N D. 6,33.10-16 N
Câu 11: Một electron chuyển động trong một từ trường đều có cảm ứng từ B = 2.10-3 T.
Quỹ đạo của electron là một đường đinh ốc có bán kính R = 5 cm và có bước h = 20 cm.
Xác định vận tốc của electron.
A. 2,08.107 m/s B. 3,52.107 m/s C. 4,33.107 m/s D. 5,44.107 m/s
Câu 12: Một tụ phẳng (giữa hai bản tụ lúc đầu là không khí) được đấu với một ắc qui để
nạp điện. Trong khi nạp điện, người ta đưa một tấm điện môi vào lấp đầy hoàn toàn
khoảng trống giữa hai bản tụ. Trong những nhận định sau đây nhận định nào sai:
A. Hiệu điện thế giữa hai bản tụ không đổi
B. Cường độ điện trường giữa các bản không đổi
C. Điện dung của tụ giảm đi
D. Điện tích của tụ tăng
Câu 13: Một electron được gia tốc bằng một hiệu điện thế U = 5000 V bay vào một từ
trường đều có cảm ứng từ B = 2.10-2 T. Hướng bay của electron hợp với đường sức từ một
góc = 300, quỹ đạo của electron khi đó là một đường đinh ốc. Hãy xác định bước của định ốc A. 1,31 cm B. 6,49 cm C. 9,34 cm D. 13,22 cm
Câu 14: Một dây dẫn được uốn thành tam giác đều mỗi cạnh a = 40 cm. Trong dây dẫn
có dòng điện cường độ I = 10 A chạy qua. Tìm cường độ từ trường tại tâm của tam giác đó.
A. 10,324 A/m B. 24,541 A/m C. 35,810 A/m D. 56,321 A/m
Câu 15: Cạnh của một dây dẫn thẳng dài trên có dòng điện cường độ I1 = 30 A chạy qua.
Người ta đặt một khung dây dẫn hình vuông có dòng điện cường độ I2 = 4 A chạy qua.
Khung và dây dẫn nằm trong cùng một mặt phẳng. Khung có thể quay xung quanh một
trục song song với dây dẫn và đi qua điểm giữa của hai cạnh đối diện của khung. Trục
quay cách dây dẫn một đoạn b = 20 mm. Mỗi cạnh của khung có chiều dài a = 10 mm.
Ban đầu khung và dây dẫn nằm trong cùng một mặt phẳng. Công cần thiết để quay khung
1800 xung quanh trục của nó nhận là bao nhiêu? A. 0,655.10-7 J B. 1,234.10-7 J
C. 2,452.10-7 J D. 3,467.10-7 J