1
TRƯNG ĐI HC NGÂN HÀNG TP. H CHÍ MINH
KHOA KINH T C T QU
Đ THI K T THÚC H C PH N
Tên h c ph n : TÀI CHÍNH QU C T
Thi gian làm bài: 75 phút (không tính th i gian phát đ)
H ođào t (ĐHCQ/CLC/QTSB/VB2/VHVL/LTDH): CLC
(Sinh viên KHÔNG c s d ng tài li u)đư
Cán b coi thi không gi i thích gì thêm
H tên: .................................................................. Mã sinh viên: ................................... L p h c ph .................... n:
ĐIM BÀI THI
CHM THI
CB COI THI
S BÁO
DANH
Bng s
Bng ch
Th nh t:
Th hai:
Th nh t:
Th hai:
Đi ếm chi ti t (do ng viên gi chm thi ghi):
Chm 1:
Câu 1. S câu đúng: . m: .Đi
Câu 2. Đim: .
Chm : 2
Câu 1. S câu đúng: . m: .Đi
Câu 2. Đim: ..
Tng: ..
Câu 1. (5 đim) Đánh du (X) đ la chn, mun chn câu khác thì khoanh tròn câu đã chn và đánh du (X) vào ô
mu n ch n. Nếu mu n ch n l i câu đã b thì bôi đen ô đã b mun chn li.
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
16
17
18
19
20
a
b
c
d
1. Khi ngo i t gim giá, đi vi doanh nghip kinh doanh
qu c t , l phát sinh t s i t giá x y ra khi: ế thay đ
a. Các kho n ph i thu l ớn hơn vn ch s hu
b. Các kho n ph i thu nh hơn vn ch s hu
c. Các kho n ph i thu l ớn hơn các khon phi
d. Các kho n ph i thu nh hơn các khon phi
2. Mt công ty hoàn toàn kinh doanh n a v i chi phí i đ
sn xu t và doanh s x ch y ra trong nưc:
a. G p ph i r i ro t giá do các nhà c nh tranh qu c t t ế i
th trường trong nưc
b. Không g p ph i r i ro t giá
c. Không nên phòng ng a r i ro
d. b và c đu đúng
3. Hiu ng Fisher Qu c t (International Fisher Effect), ế
hai n n kinh t (hai qu c gia) có m c lãi su ế t danh nghĩa
khác nhau là do:
a. Các m c lãi su t th c k v ng khác nhau
b. Các m c l m phát k v ng khác nhau
c. C u trúc n n kinh t khác nhau ế
d. Các m c lãi su t th c k v c l ng cũng như các m m
phát k v ng khác nhau.
4. Đc đim nào sau đây KHÔNG thuc chế đ bn v
vàng c n: đi
a. Ngân hàng trung ương n đnh giá vàng chính thc bng
n i t
b. T giá gi ng ti n b t k c xác l a hai đ đư p trên cơ s
hàm lưng vàng c ng ti n a hai đ
đề : 1
2
c. Ngân n duy trì m ng vàng d hàng trung ương c t lư tr
làm b m cho s n phát hành o đ ti
d. Cán cân thanh toán c t u ch nh dđư đng đi a trên cơ
chế lưu thông giá tin (price specie flow mechanism)
5. Theo ch b n vế đ vàng, nếu giá c hàng hóa M tăng
a. Giá tr ng b đ ng theo đôla s tăng
b. Giá tr ng b đ ng theo đôla s gim
c. M s thng dư cán cân thương mi
d. Vàng s y ra kh i M và cung ti n M s m ch gi
6. Gi s M và Vi t Nam có kim ng i song ch thương m
phương rt cao nhưng kim ngch đu tư song phương
li th p. Phát bi i v i u nào sau đây là đúng đ
vic xác đnh t giá VND/USD?
a. Chênh l ch t l l m phát gi c là r t quan tr ng a 2 nư
b. Chênh l ch lãi su t gi c là r t quan tr ng a 2 nư
c. Chênh l ch thu nh p gi c là ra 2 nư t quan tr ng
d. Chênh l ch FDI gi c là r t quan tr ng a 2 nư
7. Trái phi u Yankee là m ế t:
a. Trái phi nh giá bếu Euro được đ ng đng dollar, đưc
phát hành b i m t công ty không ph i công ty M
b. Trái phi u phát hành t i M b i m ế t t c ngoài chc nư
c. Trái phiếu Euro đưc phát hành bi mt công ty M
d. Trái phi nh giá b ng ECU b ếu phát hành được đ ng đ i
m t công ty không ph i công ty M
8. vai trò c a tài chính qu c t Nhn đnh nào sau đây v ế
là sai:
a. T u ki n cho các qu c gia hòa nh p vào n n kinh t o đi ế
thế i gi
b. H n c di chuy n các ngu n l c gi a các qu c gia chế vi
c. M i cho các qu c gia phát tri n kinh t xã h i ra cơ h ế
d. Góp ph n nâng cao hi u qu s d ng các ngu n l c
9. s quy lu t mGi đ t giá b phá v. Trong chế t giá
c đnh, tr ng thái cân b ng c a lu t m t giá s đưc
thi t l ế p:
a. Ngân hàng trung ương s i đ dng d tr ngoi h can
thi p th trưng
b. Ngân sách c a các chính ph c s d ng đư
c. Chính ph s áp d ng thuế su t thuế thu nh p cao
d. Hàng hoá đư n đ nơi có m ơi c v ng t c giá thp ti n
có m c giá cao. T c giá c c a hàng hoá s ngang đó m
b ng các th trưng.
10. v ng m c lãi su c ngoài là Nhà đu tư k t nư
__________ so v i chính h có th s cung c p tín d ng
ti các th trường nước ngoài; vay mong đi mc lãi sut
nư c ngoài là ___________ so vi chính h có th s
vay th trường nưc ngoài.
a. Cao; cao
b. p; th p Th
c. Thp; cao
d. Cao; th p
11. Nhân t ng h n ch dòng v nào sau đây có nh hư ế n
đu tư tr a nưc tiếp c c ngoài chy vào m t qu c gia?
a. K v ng r ng ti n qu c gia d nh ng đ đ đu tư s gim
giá trong tương lai
b. Chính ph m thu thu nh i v i ho gi ế p đ t đng đu tư
trc tiếp ca nưc ngoài
c. Lãi sut trong nước tăng lên so v t các nưi lãi su c
d. Không có nhân t nào nêu trên
12. M t doanh nghi p qu c t c ái ế a Anh đã phát hành tr
phi nh danh b ng EUR. Doanh nghi p này có th ếu đ
phòng ng a r i ro t giá b ng cách?
a. Yêu c u t t c các hóa đơn xu u đt kh u thu b ng GBP
b. Yêu c u t t c các kho n chi ra trong h ng nh ợp đ p
khu c a doanh nghi p ph i b ng GBP
c. Yêu c u t t c các hóa đơn xu u đt kh u thu b ng EUR
d. Yêu c u t t c các kho n chi ra trong h ng nh ợp đ p
khu c a doanh nghi p ph i b ng EUR
13. S h p d n c a th trưng Eurocurrency là ch:
a. Ho c l p v i các qui ch u ch nh c a chính t đng đ ế đi
ph
b. nh có th d dàng ti p c n th ng Các nhà đu tư c ế trư
c. Tuân th nh v các quy đ t l d tr b t buc mc
cao
d. Nh c s n đư ưu đãi t phía chính ph
14. _________trên trái phiNhà đu tư s ếu vô danh hơn là
trái phi u ký danh có th ế so sánh đưc.
a. Yêu c u x p h ng tín nhi m cao ế
b. Yêu c u lãi su t cao
c. Ch p nh n lãi su t th p
d. Ch p nh n x p h ng tín nhi m th p ế
15. Theo Ngang giá lãi sut có bo him CIP, đim k hn
bng:
a. Lãi su t c ng y t giá a đ ế
b. Lãi su t c a đng đnh giá
c. Chênh l ch lãi su t c ng ti n a hai đ
d. ng lãi su t c a hai ng ti n T đ
16. Nguyên nhân s tháo chy ca dòng vn (Capital flight)
là :
a. Lãi su t n i t tăng
b. Nguy cơ gim giá đng ni t
c. Các chính sách nh m thu hút dòng v n c a Chính Ph
d. Câu (a), (b), (c) đu đúng
17. Điu nào sau đây là mt lý do chính đ các công ty thc
hin đu tư quc tế:
a. C t c t công ty con nước ngoài đưc min thuế ti
M.
b. H u h t các chính ph ế không đánh thuế công ty nưc
ngoài.
c. Có đưc nhng li ích t ng hóa quđa d c t . ế
d. c t có ít r i ro chính tr Đu tư qu ế hơn so với đu tư
trong nưc.
18. Nếu M áp đt các nhng bin pháp lên nhp khu xe
hơi, điu gì s xy ra cho FDI ca các nhà sn xut xe
hơi nước ngoài?
a. FDI ca các nhà sn xut xe hơi nưc ngoài tăng.
3
b. FDI ca các nhà sn xut xe hơi nưc ngoài gim.
c. FDI ca các nhà sn xut xe hơi nước ngoài không b
nh hưởng.
d. Câu (a), (b), (c) đu sai.
19. Điu nào sau đây không đúng v các thiên đưng thuế?
a. Thu i v i các kho n thu nh p, l i t c, c t c và lế đ i
nhu n chuy n v c th nư p.
b. h t ng tài chính h t t cho các ho ng c Cơ s tr t đ a
doanh nghi p qu c t ế như: nhân viên văn phòng có trình
đ chuyên môn, giao tiếp t t và dch v ngân hàng có uy
tín.
c. Chính ph nh khuy n khích thành l n đ ế p các cơ s
d ch v và tài chính thu c s h c ngoài trong biên u nư
gii c a qu c gia.
d. G n biên gi ới nơi công ty m trú đóng
20. Chuyn giá là mt chiến lưc đưc MNEs s dng đ?
a. Gim thu thu nh p doanh nghi p h p nh ế t.
b. Tài tr m t ph n cho m t công ty con m t qu c gia có
thu ế sut cao hơn.
c. Chuy n ti n t công ty con sang công ty m .
d. Công ty con có l i nhu n cao hơn.
Câu 2. (5 đim) Gi s các th ng tài chính ho ng hi u qu và c nh tranh hoàn h trư t đ o, các nhà đu tư trung lp vi r
ro và vn được lưu chuyn t do. Hin trên th trưng có các thông tin sau:
T giá giao ngay: 1 USD = 28.60 28.80 THB
T giá k hn 6 tháng: 1 USD = 29.35 29.70 THB
Lãi su t THB k h n 6 tháng: 5.5 6.5%/ năm
Lãi su t USD k h n 6 tháng: 3.0 3.5 %/ năm
1. AT&T Co. đang c USD trong 6 tháng. Công ty nên đi vay bn 1 triu ng USD hay b ng THB? T i sao? (2 đim)
2. Có cơ hi kinh doanh chênh lch lãi sut có bo him không? Nếu có, hãy nêu quy trình kinh doanh và tính t sut
li. (2 đim)
3. T giá k h n trên th ng c u trư n đi chnh như thế nào đ ết CIP được đ lý thuy m bo? (1 đim)
........................................................................................................................................................................................
........................................................................................................................................................................................
........................................................................................................................................................................................
........................................................................................................................................................................................
........................................................................................................................................................................................
........................................................................................................................................................................................
........................................................................................................................................................................................
........................................................................................................................................................................................
........................................................................................................................................................................................
........................................................................................................................................................................................
........................................................................................................................................................................................
........................................................................................................................................................................................
........................................................................................................................................................................................
........................................................................................................................................................................................
........................................................................................................................................................................................
........................................................................................................................................................................................
........................................................................................................................................................................................
........................................................................................................................................................................................
........................................................................................................................................................................................
........................................................................................................................................................................................
........................................................................................................................................................................................
........................................................................................................................................................................................
........................................................................................................................................................................................
4
........................................................................................................................................................................................
........................................................................................................................................................................................
........................................................................................................................................................................................
........................................................................................................................................................................................
........................................................................................................................................................................................
........................................................................................................................................................................................
........................................................................................................................................................................................
........................................................................................................................................................................................
........................................................................................................................................................................................
........................................................................................................................................................................................
........................................................................................................................................................................................
........................................................................................................................................................................................
........................................................................................................................................................................................
........................................................................................................................................................................................
........................................................................................................................................................................................
........................................................................................................................................................................................
........................................................................................................................................................................................
........................................................................................................................................................................................
........................................................................................................................................................................................
........................................................................................................................................................................................
........................................................................................................................................................................................
........................................................................................................................................................................................
........................................................................................................................................................................................
........................................................................................................................................................................................
........................................................................................................................................................................................
........................................................................................................................................................................................
........................................................................................................................................................................................
........................................................................................................................................................................................
........................................................................................................................................................................................
........................................................................................................................................................................................
........................................................................................................................................................................................
........................................................................................................................................................................................
........................................................................................................................................................................................
........................................................................................................................................................................................
........................................................................................................................................................................................
........................................................................................................................................................................................
........................................................................................................................................................................................
........................................................................................................................................................................................
........................................................................................................................................................................................
........................................................................................................................................................................................
........................................................................................................................................................................................
5
(Ph thi) ần này không in trên đề
B môn/Khoa duy ệt đề Giảng viên ra đ
TS. Nguy n ng Nguy n Minh Sáng Xuân Trườ
1
TRƯNG ĐI HC NGÂN HÀNG TP. H CHÍ MINH
KHOA KINH T C T QU
Đ THI K T THÚC H C PH N
Tên h c ph n : TÀI CHÍNH QU C T
Thi gian làm bài: 75 phút (không tính th i gian phát đ)
H ođào t (ĐHCQ/CLC/QTSB/VB2/VHVL/LTDH): CLC
(Sinh viên KHÔNG c s d ng tài li u)đư
Cán b coi thi không gi i thích gì thêm
H tên: .................................................................. Mã sinh viên: ................................... L p h c ph .................... n:
ĐIM BÀI THI
CHM THI
CB COI THI
S BÁO
DANH
Bng s
Bng ch
Th nh t:
Th hai:
Th nh t:
Th hai:
Đi ếm chi ti t (do ng viên gi chm thi ghi):
Chm 1:
Câu 1. S câu đúng: . m: .Đi
Câu 2. Đim: .
Chm : 2
Câu 1. S câu đúng: . m: .Đi
Câu 2. Đim: ..
Tng: ..
Câu 1. (5 đim) Đánh du (X) đ la chn, mun chn câu khác thì khoanh tròn câu đã chn và đánh du (X) vào ô
mu n ch n. Nếu mu n ch n l i câu đã b thì bôi đen ô đã b mun chn li.
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
16
17
18
19
20
a
b
c
d
1. Đc đim nào sau đây KHÔNG thuc chế đ bn v
vàng c n: đi
a. Ngân hàng trung ương n đnh giá vàng chính thc bng
n i t
b. T giá gi ng ti n b t k c xác l a hai đ đư p trên cơ s
hàm lưng vàng c ng ti n a hai đ
c. Ngân n duy trì m ng vàng d hàng trung ương c t lư tr
làm b m cho s n phát hành o đ ti
d. Cán cân thanh toán c t u ch nh dđư đng đi a trên cơ
chế lưu thông giá tin (price specie flow mechanism)
2. Theo ch b n vế đ vàng, nếu giá c hàng hóa M tăng
a. Giá tr ng b đ ng theo đôla s tăng
b. Giá tr ng b đ ng theo đôla s gim
c. M s thng dư cán cân thương mi
d. Vàng s y ra kh i M và cung ti n M s m ch gi
3. Gi s M và Vi t Nam có kim ng i song ch thương m
phương rt cao nhưng kim ngch đu tư song phương
li th p. Phát bi u nào sau đây là đúng đi vi
vic xác đnh t giá VND/USD?
a. Chênh l ch t l l m phát gi c là r t quan tr ng a 2 nư
b. Chênh l ch lãi su t gi c là r t quan tr ng a 2 nư
c. Chênh l ch thu nh p gi c là r t quan tr ng a 2 nư
d. Chênh l ch FDI gi c là r t quan tr ng a 2 nư
4. Trái phi u Yankee là m ế t:
a. Trái phi nh giá bếu Euro được đ ng đng dollar, đưc
phát hành b i m t công ty không ph i công ty M
b. Trái phi u phát hành t i M b i m ế t t c ngoài chc nư
c. Trái phiếu Euro đưc phát hành bi mt công ty M
d. Trái phi nh giá b ng ECU b ếu phát hành đưc đ ng đ i
m t công ty không ph i công ty M
đề 2 :
2
5. vai trò c a tài chính qu c t Nhn đnh nào sau đây v ế
là sai:
a. T u ki n cho các qu c gia hòa nh p vào n n kinh t o đi ế
thế i gi
b. H n c di chuy n các ngu n l c gi a các qu c gia chế vi
c. M i cho các qu c gia phát tri n kinh t xã h i ra cơ h ế
d. Góp ph n nâng cao hi u qu s d ng các ngu n l c
6. s quy lu t mGi đ t giá b phá v. Trong chế t giá
c đnh, tr ng thái cân b ng c a lu t m t giá s đưc
thi t l ế p:
a. Ngân hàng trung ương s i đ dng d tr ngoi h can
thi p th trưng
b. Ngân sách c a các chính ph c s d ng đư
c. Chính ph s áp d ng thuế su t thuế thu nh p cao
d. Hàng hoá đư n đ nơi có m ơi c v ng t c giá thp ti n
có m c giá cao. T c giá c c a hàng hoá s ngang đó m
b ng các th trưng.
7. v ng m c lãi su c ngoài là Nhà đu tư k t nư
__________ so v i chính h có th s cung c p tín d ng
ti các th trường nước ngoài; vay mong đi mc lãi sut
nư c ngoài là ___________ so vi chính h có th s
vay th trường nưc ngoài.
a. Cao; cao
b. p; th p Th
c. Thp; cao
d. Cao; th p
8. Nhân t ng h n ch dòng v nào sau đây có nh hư ế n
đu tư tr a nưc tiếp c c ngoài chy vào m t qu c gia?
a. K v ng r ng ti n qu c gia d nh ng đ đ đu tư s gim
giá trong tương lai
b. Chính ph m thu thu nh i v i ho gi ế p đ t đng đu tư
trc tiếp ca nưc ngoài
c. Lãi sut trong nước tăng lên so v t các nưi lãi su c
d. Không có nhân t nào nêu trên
9. M t doanh nghi p qu c t c ái ế a Anh đã phát hành tr
phi nh danh b ng EUR. Doanh nghi p này có th ếu đ
phòng ng a r i ro t giá b ng cách?
a. Yêu c u t t c các hóa đơn xu u đt kh u thu b ng GBP
b. Yêu c u t t c các kho n chi ra trong h ng nh ợp đ p
khu c a doanh nghi p ph i b ng GBP
c. Yêu c u t t c các hóa đơn xu u đt kh u thu b ng EUR
d. Yêu c u t t c các kho n chi ra trong h ng nh ợp đ p
khu c a doanh nghi p ph i b ng EUR
10. S h p d n c a th trưng Eurocurrency là ch:
a. Ho c l p v i các qui ch u ch nh c a chính t đng đ ế đi
ph
b. nh có th d dàng ti p c n th ng Các nhà đu tư c ế trư
c. Tuân th nh v các quy đ t l d tr b t buc mc
cao
d. Nh c s n đư ưu đãi t phía chính ph
11. _________trên trái phiNhà đu tư s ếu vô danh hơn là
trái phi u ký danh có th ế so sánh đưc.
a. Yêu c u x p h ng tín nhi m cao ế
b. Yêu c u lãi su t cao
c. Ch p nh n lãi su t th p
d. Ch p nh n x p h ng tín nhi m th p ế
12. Theo Ngang giá lãi sut có bo him CIP, đim k hn
bng:
a. Lãi su t c ng y t giá a đ ế
b. Lãi su t c a đng đnh giá
c. Chênh l ch lãi su t c ng ti n a hai đ
d. ng lãi su t c a hai ng ti n T đ
13. Nguyên nhân s tháo chy ca dòng vn (Capital flight)
là :
a. Lãi su t n i t tăng
b. Nguy cơ gim giá đng ni t
c. Các chính sách nh m thu hút dòng v n c a Chính Ph
d. Câu (a), (b), (c) đu đúng
14. Điu nào sau đây là mt lý do chính đ các công ty thc
hin đu tư quc tế:
a. C t c t công ty con nước ngoài đưc min thuế ti
M.
b. H u h t các chính ph ế không đánh thuế công ty nưc
ngoài.
c. Có đưc nhng li ích t ng hóa quđa d c t . ế
d. c t có ít r i ro chính tr Đu tư qu ế hơn so với đu tư
trong nưc.
15. Nếu M áp đt các nhng bin pháp lên nhp khu xe
hơi, điu gì s xy ra cho FDI ca các nhà sn xut xe
hơi nước ngoài?
a. FDI ca các nhà sn xut xe hơi nưc ngoài tăng.
b. FDI ca các nhà sn xut xe hơi nưc ngoài gim.
c. FDI ca các nhà sn xut xe hơi nước ngoài không b
nh hưởng.
d. Câu (a), (b), (c) đu sai.
16. Điu nào sau đây không đúng v các thiên đưng thuế?
a. Thu i v i các kho n thu nh p, l i t c, c t c và lế đ i
nhu n chuy n v c th nư p.
b. h t ng tài chính h t t cho các ho ng c Cơ s tr t đ a
doanh nghi p qu c t ế như: nhân viên văn phòng có trình
đ chuyên môn, giao tiếp t t và dch v ngân hàng có uy
tín.
c. Chính ph nh khuy n khích thành l n đ ế p các cơ s
d ch v và tài chính thu c s h c ngoài trong biên u nư
gii c a qu c gia.
d. G n biên gi ới nơi công ty m trú đóng
17. Chuyn giá là mt chiến lưc đưc MNEs s dng đ?
a. Gim thu thu nh p doanh nghi p h p nh ế t.
b. Tài tr m t ph n cho m t công ty con m t qu c gia có
thu ế sut cao hơn.
c. Chuy n ti n t công ty con sang công ty m .
d. Công ty con có l i nhu n cao hơn.
18. Khi ngo i t i v i doanh nghi p kinh doanh gim giá, đ
qu c t , l phát sinh t s i t giá x y ra khi: ế thay đ
a. Các kho n ph i thu l ớn hơn vn ch s hu
b. Các kho n ph i thu nh hơn vn ch s hu
3
c. Các kho n ph i thu l ớn hơn các khon phi
d. Các kho n ph i thu nh hơn các khon phi
19. M t công ty hoàn toàn kinh doanh n a v i đ i chi phí
sn xu t và doanh s x ch y ra trong nưc:
a. G p ph i r i ro t giá do các nhà c nh tranh qu c t t ế i
th trường trong nưc
b. Không g p ph i r i ro t giá
c. Không nên phòng ng a r i ro
d. b và c đu đúng
20. u ng Fisher Qu c t (International Fisher Effect), Hi ế
hai n n kinh t (hai qu c gia) có m c lãi su ế t danh nghĩa
khác nhau là do:
a. Các m c lãi su t th c k v ng khác nhau
b. Các m c l m phát k v ng khác nhau
c. C u trúc n n kinh t khác nhau ế
d. Các m c lãi su t th c k v c l ng cũng như các m m
phát k v ng khác nhau.
Câu 2. (5 đim) Gi s các th ng tài chính ho ng hi u qu và c nh tranh hoàn h trư t đ o, các nhà đu tư trung lp vi r
ro và vn được lưu chuyn t do. Hin trên th trưng có các thông tin sau:
T giá giao ngay: 1 USD = 28.60 28.80 THB
T giá k hn 6 tháng: 1 USD = 29.35 29.70 THB
Lãi su t THB k h n 6 tháng: 5.5 6.5%/ năm
Lãi su t USD k h n 6 tháng: 3.0 3.5 %/ năm
1. AT&T Co. đang c USD trong 6 tháng. Công ty nên đi vay bn 1 triu ng USD hay b ng THB? T i sao? (2 đim)
2. Có cơ hi kinh doanh chênh lch lãi sut có bo him không? Nếu có, hãy nêu quy trình kinh doanh và tính t sut
li. (2 đim)
3. T giá k h n trên th ng c u trư n đi chnh như thế nào đ ết CIP được đ lý thuy m bo? (1 đim)
........................................................................................................................................................................................
........................................................................................................................................................................................
........................................................................................................................................................................................
........................................................................................................................................................................................
........................................................................................................................................................................................
........................................................................................................................................................................................
........................................................................................................................................................................................
........................................................................................................................................................................................
........................................................................................................................................................................................
........................................................................................................................................................................................
........................................................................................................................................................................................
........................................................................................................................................................................................
........................................................................................................................................................................................
........................................................................................................................................................................................
........................................................................................................................................................................................
........................................................................................................................................................................................
........................................................................................................................................................................................
........................................................................................................................................................................................
........................................................................................................................................................................................
........................................................................................................................................................................................
........................................................................................................................................................................................
........................................................................................................................................................................................
........................................................................................................................................................................................
........................................................................................................................................................................................
........................................................................................................................................................................................
4
........................................................................................................................................................................................
........................................................................................................................................................................................
........................................................................................................................................................................................
........................................................................................................................................................................................
........................................................................................................................................................................................
........................................................................................................................................................................................
........................................................................................................................................................................................
........................................................................................................................................................................................
........................................................................................................................................................................................
........................................................................................................................................................................................
........................................................................................................................................................................................
........................................................................................................................................................................................
........................................................................................................................................................................................
........................................................................................................................................................................................
........................................................................................................................................................................................
........................................................................................................................................................................................
........................................................................................................................................................................................
........................................................................................................................................................................................
........................................................................................................................................................................................
........................................................................................................................................................................................
........................................................................................................................................................................................
........................................................................................................................................................................................
........................................................................................................................................................................................
........................................................................................................................................................................................
........................................................................................................................................................................................
........................................................................................................................................................................................
........................................................................................................................................................................................
........................................................................................................................................................................................
........................................................................................................................................................................................
........................................................................................................................................................................................
........................................................................................................................................................................................
........................................................................................................................................................................................
........................................................................................................................................................................................
........................................................................................................................................................................................
........................................................................................................................................................................................
........................................................................................................................................................................................
........................................................................................................................................................................................
........................................................................................................................................................................................
........................................................................................................................................................................................
5
(Ph thi) ần này không in trên đề
B môn/Khoa duy ệt đề Giảng viên ra đ
TS. Nguy n ng Nguy n Minh Sáng Xuân Trườ

Preview text:

TRƯỜNG ĐẠI HỌC NGÂN HÀNG TP. HỒ CHÍ MINH KHOA KINH TẾ QUỐC TẾ
ĐỀ THI KẾT THÚC HỌC PHẦN Mã đề : 1
Tên học phần: TÀI CHÍNH QUỐC TẾ
Thời gian làm bài: 75 phút (không tính thời gian phát đề)
Hệ đào tạo (ĐHCQ/CLC/QTSB/VB2/VHVL/LTDH): CLC Ngày thi: Ca thi:
(Sinh viên KHÔNG được sử dụng tài liệu)
Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm
Họ tên: .................................................................. Mã sinh viên: ................................... Lớp học phần :.................... ĐIỂM BÀI THI CHẤM THI SỐ BÁO CB COI THI DANH Bằng số Bằng chữ Thứ n ấ h t: Thứ n ấ h t: Thứ hai: Thứ hai:
Điểm chi tiết (do giảng viên chấm thi ghi): Chấm 1: Chấm 2:
Câu 1. Số câu đúng: ………….Đ ể i m: ……………….
Câu 1. Số câu đúng: ………….Đ ể i m: ……………….
Câu 2. Điểm: ……………….
Câu 2. Điểm: ……………….……………….…………
Tổng: ……………….……………….…………………
Câu 1. (5 điểm) Đánh dấu (X) để lựa chọn, muốn chọn câu khác thì khoanh tròn câu đã chọn và đánh dấu (X) vào ô
muốn chọn. Nếu muốn chọn lại câu đã bỏ thì bôi đen ô đã bỏ muốn chọn lại. 1 2 3 4 5 6 7 8 9
10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20 a b c d
1. Khi ngoại tệ giảm giá, đối với doanh nghiệp kinh doanh 3. Hiệu ứng Fisher Quốc tế (International Fisher Effect),
quốc tế, lỗ phát sinh từ sự thay đổi tỷ giá xảy ra khi:
hai nền kinh tế (hai quốc gia) có mức lãi suất danh nghĩa
a. Các khoản phải thu lớn hơn vốn chủ sở hữu khác nhau là do:
b. Các khoản phải thu nhỏ hơn vốn chủ sở hữu
a. Các mức lãi suất thực kỳ vọng khác nhau
c. Các khoản phải thu lớn hơn các khoản phải
b. Các mức lạm phát kỳ vọng khác nhau
d. Các khoản phải thu nhỏ hơn các khoản phải
c. Cấu trúc nền kinh tế khác nhau
2. Một công ty hoàn toàn kinh doanh nội địa với chi phí
d. Các mức lãi suất thực kỳ vọng cũng như các mức lạm
sản xuất và doanh số chỉ xảy ra trong nước: phát kỳ vọng khác nhau.
a. Gặp phải rủi ro tỷ giá do các nhà cạnh tranh quốc tế tại
4 . Đặc điểm nào sau đây KHÔNG thuộc chế độ bản vị thị trường trong nước vàng cổ điển:
b. Không gặp phải rủi ro tỷ giá
a. Ngân hàng trung ương ấn định giá vàng chính thức bằng
c. Không nên phòng ngừa rủi ro nội tệ d. b và c đều đúng
b. Tỷ giá giữa hai đồng tiền bất kỳ được xác lập trên cơ sở
hàm lượng vàng của hai đồng tiền 1
c. Ngân hàng trung ương cần duy trì một lượng vàng dự trữ a. Kỳ vọng rằng đồng tiền quốc gia dự định đầu tư sẽ giảm
làm bảo đảm cho số tiền phát hành giá trong tương lai
d. Cán cân thanh toán được tự động điều chỉnh dựa trên cơ
b. Chính phủ giảm thuế thu nhập đối với hoạt động đầu tư
chế lưu thông giá tiền (price – specie flow mechanism)
trực tiếp của nước ngoài
5. Theo chế độ bản vị vàng, nếu giá cả hàng hóa ở Mỹ tăng
c. Lãi suất trong nước tăng lên so với lãi suất các nước
a. Giá trị đồng bảng theo đôla sẽ tăng
d. Không có nhân tố nào nêu trên
b. Giá trị đồng bảng theo đôla sẽ giảm
12. Một doanh nghiệp quốc tế của Anh đã phát hành trái
c. Mỹ sẽ thặng dư cán cân thương mại
phiếu định danh bằng EUR. Doanh nghiệp này có thể
d. Vàng sẽ chảy ra khỏi Mỹ và cung tiền Mỹ sẽ giảm
phòng ngừa rủi ro tỷ giá bằng cách?
6. Giả sử Mỹ và Việt Nam có kim ngạch thương mại song a. Yêu cầu tất cả các hóa đơn xuất khẩu đều thu bằng GBP
phương rất cao nhưng kim ngạch đầu tư song phương b. Yêu cầu tất cả các khoản chi ra trong hợp đồng nhập
lại thấp. Phát biểu nào sau đây là đúng đối với
khẩu của doanh nghiệp phải bằng GBP
việc xác định tỷ giá VND/USD?
c. Yêu cầu tất cả các hóa đơn xuất khẩu đều thu bằng EUR
a. Chênh lệch tỷ lệ lạm phát giữa 2 nước là rất quan trọng d. Yêu cầu tất cả các khoản chi ra trong hợp đồng nhập
b. Chênh lệch lãi suất giữa 2 nước là rất quan trọng
khẩu của doanh nghiệp phải bằng EUR
c. Chênh lệch thu nhập giữa 2 nước là rất quan trọng
13. Sự hấp dẫn của thị trường Eurocurrency là ở chỗ:
d. Chênh lệch FDI giữa 2 nước là rất quan trọng
a. Hoạt động độc lập với các qui chế điều chỉnh của chính
7. Trái phiếu Yankee là một: phủ
a. Trái phiếu Euro được định giá bằng đồng dollar, được b. Các nhà đầu tư cỡ nhỏ có thể dễ dàng tiếp cận thị trường
phát hành bởi một công ty không phải công ty Mỹ
c. Tuân thủ các quy định về tỷ lệ dự trữ bắt buộc ở mức
b. Trái phiếu phát hành tại Mỹ bởi một tổ chức nước ngoài cao
c. Trái phiếu Euro được phát hành bởi một công ty Mỹ
d. Nhận được sự ưu đãi từ phía chính phủ
d. Trái phiếu phát hành được định giá bằng đồng ECU bởi 14. Nhà đầu tư sẽ _________trên trái phiếu vô danh hơn là
một công ty không phải công ty Mỹ
trái phiếu ký danh có thể so sánh được .
8. Nhận định nào sau đây về vai trò của tài chính quốc tế a. Yêu cầu xếp hạng tín nhiệm cao là sai: b. Yêu cầu lãi suất cao
a. Tạo điều kiện cho các quốc gia hòa nhập vào nền kinh tế
c . Chấp nhận lãi suất thấp thế giới
d. Chấp nhận xếp hạng tín nhiệm thấp
b. Hạn chế việc di chuyển các nguồn lực giữa các quốc gia 15. Theo Ngang giá lãi suất có bảo hiểm CIP, điểm kỳ hạn
c. Mở ra cơ hội cho các quốc gia phát triển kinh tế – xã hội bằng:
d. Góp phần nâng cao hiệu quả sử dụng các nguồn lực
a. Lãi suất của đồng yết giá
9. Giả sử quy luật một giá bị phá vỡ. Trong chế độ tỷ giá
b. Lãi suất của đồng định giá
cố định, trạng thái cân bằng của luật một giá sẽ được
c. Chênh lệch lãi suất của hai đồng tiền thiết lập :
d. Tổng lãi suất của hai đồng tiền
a. Ngân hàng trung ương sử dụng dự trữ ngoại hối để can 16. Nguyên nhân sự tháo chạy của dòng vốn (Capital flight) thiệp thị trường là :
b. Ngân sách của các chính phủ được sử dụng
a. Lãi suất nội tệ tăng
c. Chính phủ sẽ áp dụng thuế suất thuế thu nhập cao
b. Nguy cơ giảm giá đồng nội tệ
d. Hàng hoá được vận động từ nơi có mức giá thấp tới nơi c. Các chính sách nhằm thu hút dòng vốn của Chính Phủ
có mức giá cao. Từ đó mức giá cả của hàng hoá sẽ ngandg
. Câu (a), (b), (c) đều đúng
bằng ở các thị trường.
17. Điều nào sau đây là một lý do chính để các công ty thực
10. Nhà đầu tư kỳ vọng mức lãi suất nước ngoài là
hiện đầu tư quốc tế:
__________ so với chính họ có thể sẽ cung cấp tín dụng
a. Cổ tức từ công ty con nước ngoài được miễn thuế tại
tại các thị trường nước ngoài; vay mong đợi mức lãi suất Mỹ.
nước ngoài là ___________ so với chính họ có thể sẽ
b . Hầu hết các chính phủ không đánh thuế công ty nước
vay ở thị trường nước ngoài. ngoài. a. Cao; cao
c. Có được những lợi ích từ đa dạng hóa quốc tế. b. Thấp; thấp
d. Đầu tư quốc tế có ít rủi ro chính trị hơn so với đầu tư c. Thấp; cao trong nước. d. Cao; thấp
18. Nếu Mỹ áp đặt các những biện pháp lên nhập khẩu xe
11. Nhân tố nào sau đây có ảnh hưởng hạn chế dòng vốn
hơi, điều gì sẽ xảy ra cho FDI của các nhà sản xuất xe
đầu tư trực tiếp của nước ngoài chảy vào một quốc gia? hơi nước ngoài?
a. FDI của các nhà sản xuất xe hơi nước ngoài tăng. 2
b. FDI của các nhà sản xuất xe hơi nước ngoài giảm.
c. Chính phủ ổn định khuyến khích thành lập các cơ sở
c. FDI của các nhà sản xuất xe hơi nước ngoài không bị
dịch vụ và tài chính thuộc sở hữu nước ngoài trong biên ảnh hưởng. giới của quốc gia.
d. Câu (a), (b), (c) đều sai.
d. Gần biên giới nơi công ty mẹ trú đóng
19. Điều nào sau đây không đúng về các thiên đường thuế?
20. Chuyển giá là một chiến lược được MNEs sử dụng để?
a. Thuế đối với các khoản thu nhập, lợi tức, cổ tức và lợi a. Giảm thuế thu nhập doanh nghiệp hợp nhất.
nhuận chuyển về nước thấp .
b. Tài trợ một phần cho một công ty con ở một quốc gia có
b. Cơ sở hạ tầng tài chính hỗ trợ tốt cho các hoạt động của thuế suất cao hơn.
doanh nghiệp quốc tế như: nhân viên văn phòng có trình c. Chuyển tiền từ công ty con sang công ty mẹ.
độ chuyên môn, giao tiếp tốt và dịch vụ ngân hàng có uy
d. Công ty con có lợi nhuận cao hơn. tín.
Câu 2. (5 điểm) Giả sử các thị trường tài chính hoạt động hiệu quả và cạnh tranh hoàn hảo, các nhà đầu tư trung lập với rủ
ro và vốn được lưu chuyển tự do. Hiện trên thị trường có các thông tin sau:
Tỷ giá giao ngay: 1 USD = 28.60 – 28.80 THB
Tỷ giá kỳ hạn 6 tháng: 1 USD = 29.35 – 29.70 THB
Lãi suất THB kỳ hạn 6 tháng: 5.5 – 6.5%/ năm
Lãi suất USD kỳ hạn 6 tháng: 3.0 – 3.5 %/ năm
1. AT&T Co. đang cần 1 triệu USD trong 6 tháng. Công ty nên đi vay bằng USD hay bằng THB? Tại sao? (2 điểm)
2. Có cơ hội kinh doanh chênh lệch lãi suất có bảo hiểm không? Nếu có, hãy nêu quy trình kinh doanh và tính tỷ suất lời. (2 điểm)
3. Tỷ giá kỳ hạn trên thị trường cần điều chỉnh như thế nào để lý thuyết CIP được đảm bảo? (1 điểm)
........................................................................................................................................................................................
........................................................................................................................................................................................
........................................................................................................................................................................................
........................................................................................................................................................................................
........................................................................................................................................................................................
........................................................................................................................................................................................
........................................................................................................................................................................................
........................................................................................................................................................................................
........................................................................................................................................................................................
........................................................................................................................................................................................
........................................................................................................................................................................................
........................................................................................................................................................................................
........................................................................................................................................................................................
........................................................................................................................................................................................
........................................................................................................................................................................................
........................................................................................................................................................................................
........................................................................................................................................................................................
........................................................................................................................................................................................
........................................................................................................................................................................................
........................................................................................................................................................................................
........................................................................................................................................................................................
........................................................................................................................................................................................
........................................................................................................................................................................................ 3
........................................................................................................................................................................................
........................................................................................................................................................................................
........................................................................................................................................................................................
........................................................................................................................................................................................
........................................................................................................................................................................................
........................................................................................................................................................................................
........................................................................................................................................................................................
........................................................................................................................................................................................
........................................................................................................................................................................................
........................................................................................................................................................................................
........................................................................................................................................................................................
........................................................................................................................................................................................
........................................................................................................................................................................................
........................................................................................................................................................................................
........................................................................................................................................................................................
........................................................................................................................................................................................
........................................................................................................................................................................................
........................................................................................................................................................................................
........................................................................................................................................................................................
........................................................................................................................................................................................
........................................................................................................................................................................................
........................................................................................................................................................................................
........................................................................................................................................................................................
........................................................................................................................................................................................
........................................................................................................................................................................................
........................................................................................................................................................................................
........................................................................................................................................................................................
........................................................................................................................................................................................
........................................................................................................................................................................................
........................................................................................................................................................................................
........................................................................................................................................................................................
........................................................................................................................................................................................
........................................................................................................................................................................................
........................................................................................................................................................................................
........................................................................................................................................................................................
........................................................................................................................................................................................
........................................................................................................................................................................................
........................................................................................................................................................................................
........................................................................................................................................................................................
........................................................................................................................................................................................
........................................................................................................................................................................................ 4 (Ph thi)
ần này không in trên đề B môn/Khoa duy ộ ệt đề Giảng viên ra đề
TS. Nguyễn Xuân Trường Nguyễn Minh Sáng 5
TRƯỜNG ĐẠI HỌC NGÂN HÀNG TP. HỒ CHÍ MINH KHOA KINH TẾ QUỐC TẾ
ĐỀ THI KẾT THÚC HỌC PHẦN Mã đề : 2
Tên học phần: TÀI CHÍNH QUỐC TẾ
Thời gian làm bài: 75 phút (không tính thời gian phát đề)
Hệ đào tạo (ĐHCQ/CLC/QTSB/VB2/VHVL/LTDH): CLC Ngày thi: Ca thi:
(Sinh viên KHÔNG được sử dụng tài liệu)
Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm
Họ tên: .................................................................. Mã sinh viên: ................................... Lớp học phần :.................... ĐIỂM BÀI THI CHẤM THI SỐ BÁO CB COI THI DANH Bằng số Bằng chữ Thứ n ấ h t: Thứ n ấ h t: Thứ hai: Thứ hai:
Điểm chi tiết (do giảng viên chấm thi ghi): Chấm 1: Chấm 2:
Câu 1. Số câu đúng: ………….Đ ể i m: ……………….
Câu 1. Số câu đúng: ………….Đ ể i m: ……………….
Câu 2. Điểm: ……………….
Câu 2. Điểm: ……………….……………….…………
Tổng: ……………….……………….…………………
Câu 1. (5 điểm) Đánh dấu (X) để lựa chọn, muốn chọn câu khác thì khoanh tròn câu đã chọn và đánh dấu (X) vào ô
muốn chọn. Nếu muốn chọn lại câu đã bỏ thì bôi đen ô đã bỏ muốn chọn lại. 1 2 3 4 5 6 7 8 9
10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20 a b c d
1. Đặc điểm nào sau đây KHÔNG thuộc chế độ bản vị 3. Giả sử Mỹ và Việt Nam có kim ngạch thương mại song vàng cổ điển:
phương rất cao nhưng kim ngạch đầu tư song phương
a. Ngân hàng trung ương ấn định giá vàng chính thức bằng
lại thấp. Phát biểu nào sau đây là đúng đối với nội tệ
việc xác định tỷ giá VND/USD?
b. Tỷ giá giữa hai đồng tiền bất kỳ được xác lập trên cơ sở a. Chênh lệch tỷ lệ lạm phát giữa 2 nước là rất quan trọng
hàm lượng vàng của hai đồng tiền
b. Chênh lệch lãi suất giữa 2 nước là rất quan trọng
c. Ngân hàng trung ương cần duy trì một lượng vàng dự trữ c. Chênh lệch thu nhập giữa 2 nước là rất quan trọng
làm bảo đảm cho số tiền phát hành
d. Chênh lệch FDI giữa 2 nước là rất quan trọng
d. Cán cân thanh toán được tự động điều chỉnh dựa trên cơ
4. Trái phiếu Yankee là một:
chế lưu thông giá tiền (price – specie flow mechanism) a. Trái phiếu Euro được định giá bằng đồng dollar, được
2. Theo chế độ bản vị vàng, nếu giá cả hàng hóa ở Mỹ tăng phát hành bởi một công ty không phải công ty Mỹ
a. Giá trị đồng bảng theo đôla sẽ tăng
b. Trái phiếu phát hành tại Mỹ bởi một tổ chức nước ngoài
b. Giá trị đồng bảng theo đôla sẽ giảm
c. Trái phiếu Euro được phát hành bởi một công ty Mỹ
c. Mỹ sẽ thặng dư cán cân thương mại
d. Trái phiếu phát hành được định giá bằng đồng ECU bởi
d. Vàng sẽ chảy ra khỏi Mỹ và cung tiền Mỹ sẽ giảm
một công ty không phải công ty Mỹ 1
5. Nhận định nào sau đây về vai trò của tài chính quốc tế b. Yêu cầu lãi suất cao là sai:
c. Chấp nhận lãi suất thấp
a. Tạo điều kiện cho các quốc gia hòa nhập vào nền kinh tế
d . Chấp nhận xếp hạng tín nhiệm thấp thế giới
12. Theo Ngang giá lãi suất có bảo hiểm CIP, điểm kỳ hạn
b. Hạn chế việc di chuyển các nguồn lực giữa các quốc gia bằng:
c. Mở ra cơ hội cho các quốc gia phát triển kinh tế – xã hội a. Lãi suất của đồng yết giá
d. Góp phần nâng cao hiệu quả sử dụng các nguồn lực
b. Lãi suất của đồng định giá
6. Giả sử quy luật một giá bị phá vỡ. Trong chế độ tỷ giá
c. Chênh lệch lãi suất của hai đồng tiền
cố định, trạng thái cân bằng của luật một giá sẽ được
d. Tổng lãi suất của hai đồng tiền thiết lập :
13. Nguyên nhân sự tháo chạy của dòng vốn (Capital flight)
a. Ngân hàng trung ương sử dụng dự trữ ngoại hối để can là : thiệp thị trường
a. Lãi suất nội tệ tăng
b. Ngân sách của các chính phủ được sử dụng
b. Nguy cơ giảm giá đồng nội tệ
c. Chính phủ sẽ áp dụng thuế suất thuế thu nhập cao
c. Các chính sách nhằm thu hút dòng vốn của Chính Phủ
d. Hàng hoá được vận động từ nơi có mức giá thấp tới nơi d. Câu (a), (b), (c) đều đúng
có mức giá cao. Từ đó mức giá cả của hàng hoá sẽ ngang 1
4. Điều nào sau đây là một lý do chính để các công ty thực
bằng ở các thị trường.
hiện đầu tư quốc tế:
7. Nhà đầu tư kỳ vọng mức lãi suất nước ngoài là a. Cổ tức từ công ty con nước ngoài được miễn thuế tại
__________ so với chính họ có thể sẽ cung cấp tín dụng Mỹ.
tại các thị trường nước ngoài; vay mong đợi mức lãi suất b. Hầu hết các chính phủ không đánh thuế công ty nước
nước ngoài là ___________ so với chính họ có thể sẽ ngoài.
vay ở thị trường nước ngoài.
c. Có được những lợi ích từ đa dạng hóa quốc tế. a. Cao; cao
d. Đầu tư quốc tế có ít rủi ro chính trị hơn so với đầu tư b. Thấp; thấp trong nước. c. Thấp; cao
15. Nếu Mỹ áp đặt các những biện pháp lên nhập khẩu xe d. Cao; thấp
hơi, điều gì sẽ xảy ra cho FDI của các nhà sản xuất xe
8. Nhân tố nào sau đây có ảnh hưởng hạn chế dòng vốn hơi nước ngoài?
đầu tư trực tiếp của nước ngoài chảy vào một quốc gia? a. FDI của các nhà sản xuất xe hơi nước ngoài tăng.
a. Kỳ vọng rằng đồng tiền quốc gia dự định đầu tư sẽ giảm b. FDI của các nhà sản xuất xe hơi nước ngoài giảm. giá trong tương lai
c. FDI của các nhà sản xuất xe hơi nước ngoài không bị
b. Chính phủ giảm thuế thu nhập đối với hoạt động đầu tư ảnh hưởng.
trực tiếp của nước ngoài
d. Câu (a), (b), (c) đều sai.
c. Lãi suất trong nước tăng lên so với lãi suất các nước
16. Điều nào sau đây không đúng về các thiên đường thuế?
d. Không có nhân tố nào nêu trên
a. Thuế đối với các khoản thu nhập, lợi tức, cổ tức và lợi
9. Một doanh nghiệp quốc tế của Anh đã phát hành trái
nhuận chuyển về nước thấp .
phiếu định danh bằng EUR. Doanh nghiệp này có thể
b . Cơ sở hạ tầng tài chính hỗ trợ tốt cho các hoạt động của
phòng ngừa rủi ro tỷ giá bằng cách?
doanh nghiệp quốc tế như: nhân viên văn phòng có trình
a. Yêu cầu tất cả các hóa đơn xuất khẩu đều thu bằng GBP
độ chuyên môn, giao tiếp tốt và dịch vụ ngân hàng có uy
b. Yêu cầu tất cả các khoản chi ra trong hợp đồng nhập tín.
khẩu của doanh nghiệp phải bằng GBP
c. Chính phủ ổn định khuyến khích thành lập các cơ sở
c. Yêu cầu tất cả các hóa đơn xuất khẩu đều thu bằng EUR
dịch vụ và tài chính thuộc sở hữu nước ngoài trong biên
d. Yêu cầu tất cả các khoản chi ra trong hợp đồng nhập giới của quốc gia.
khẩu của doanh nghiệp phải bằng EUR
d. Gần biên giới nơi công ty mẹ trú đóng
10. Sự hấp dẫn của thị trường Eurocurrency là ở chỗ:
17. Chuyển giá là một chiến lược được MNEs sử dụng để?
a. Hoạt động độc lập với các qui chế điều chỉnh của chính a. Giảm thuế thu nhập doanh nghiệp hợp nhất. phủ
b. Tài trợ một phần cho một công ty con ở một quốc gia có
b. Các nhà đầu tư cỡ nhỏ có thể dễ dàng tiếp cận thị trường thuế suất cao hơn.
c. Tuân thủ các quy định về tỷ lệ dự trữ bắt buộc ở mức c. Chuyển tiền từ công ty con sang công ty mẹ. cao
d. Công ty con có lợi nhuận cao hơn.
d. Nhận được sự ưu đãi từ phía chính phủ
18. Khi ngoại tệ giảm giá, đối với doanh nghiệp kinh doanh
11. Nhà đầu tư sẽ _________trên trái phiếu vô danh hơn là
quốc tế, lỗ phát sinh từ sự thay đổi tỷ giá xảy ra khi:
trái phiếu ký danh có thể so sánh được .
a. Các khoản phải thu lớn hơn vốn chủ sở hữu
a. Yêu cầu xếp hạng tín nhiệm cao
b. Các khoản phải thu nhỏ hơn vốn chủ sở hữu 2
c. Các khoản phải thu lớn hơn các khoản phải
20. Hiệu ứng Fisher Quốc tế (International Fisher Effect),
d. Các khoản phải thu nhỏ hơn các khoản phải
hai nền kinh tế (hai quốc gia) có mức lãi suất danh nghĩa
19. Một công ty hoàn toàn kinh doanh nội địa với chi phí khác nhau là do:
sản xuất và doanh số chỉ xảy ra trong nước:
a. Các mức lãi suất thực kỳ vọng khác nhau
a. Gặp phải rủi ro tỷ giá do các nhà cạnh tranh quốc tế tại
b . Các mức lạm phát kỳ vọng khác nhau thị trường trong nước
c. Cấu trúc nền kinh tế khác nhau
b. Không gặp phải rủi ro tỷ giá
d. Các mức lãi suất thực kỳ vọng cũng như các mức lạm
c. Không nên phòng ngừa rủi ro phát kỳ vọng khác nhau. d. b và c đều đúng
Câu 2. (5 điểm) Giả sử các thị trường tài chính hoạt động hiệu quả và cạnh tranh hoàn hảo, các nhà đầu tư trung lập với rủ
ro và vốn được lưu chuyển tự do. Hiện trên thị trường có các thông tin sau:
Tỷ giá giao ngay: 1 USD = 28.60 – 28.80 THB
Tỷ giá kỳ hạn 6 tháng: 1 USD = 29.35 – 29.70 THB
Lãi suất THB kỳ hạn 6 tháng: 5.5 – 6.5%/ năm
Lãi suất USD kỳ hạn 6 tháng: 3.0 – 3.5 %/ năm
1. AT&T Co. đang cần 1 triệu USD trong 6 tháng. Công ty nên đi vay bằng USD hay bằng THB? Tại sao? (2 điểm)
2. Có cơ hội kinh doanh chênh lệch lãi suất có bảo hiểm không? Nếu có, hãy nêu quy trình kinh doanh và tính tỷ suất lời. (2 điểm)
3. Tỷ giá kỳ hạn trên thị trường cần điều chỉnh như thế nào để lý thuyết CIP được đảm bảo? (1 điểm)
........................................................................................................................................................................................
........................................................................................................................................................................................
........................................................................................................................................................................................
........................................................................................................................................................................................
........................................................................................................................................................................................
........................................................................................................................................................................................
........................................................................................................................................................................................
........................................................................................................................................................................................
........................................................................................................................................................................................
........................................................................................................................................................................................
........................................................................................................................................................................................
........................................................................................................................................................................................
........................................................................................................................................................................................
........................................................................................................................................................................................
........................................................................................................................................................................................
........................................................................................................................................................................................
........................................................................................................................................................................................
........................................................................................................................................................................................
........................................................................................................................................................................................
........................................................................................................................................................................................
........................................................................................................................................................................................
........................................................................................................................................................................................
........................................................................................................................................................................................
........................................................................................................................................................................................
........................................................................................................................................................................................ 3
........................................................................................................................................................................................
........................................................................................................................................................................................
........................................................................................................................................................................................
........................................................................................................................................................................................
........................................................................................................................................................................................
........................................................................................................................................................................................
........................................................................................................................................................................................
........................................................................................................................................................................................
........................................................................................................................................................................................
........................................................................................................................................................................................
........................................................................................................................................................................................
........................................................................................................................................................................................
........................................................................................................................................................................................
........................................................................................................................................................................................
........................................................................................................................................................................................
........................................................................................................................................................................................
........................................................................................................................................................................................
........................................................................................................................................................................................
........................................................................................................................................................................................
........................................................................................................................................................................................
........................................................................................................................................................................................
........................................................................................................................................................................................
........................................................................................................................................................................................
........................................................................................................................................................................................
........................................................................................................................................................................................
........................................................................................................................................................................................
........................................................................................................................................................................................
........................................................................................................................................................................................
........................................................................................................................................................................................
........................................................................................................................................................................................
........................................................................................................................................................................................
........................................................................................................................................................................................
........................................................................................................................................................................................
........................................................................................................................................................................................
........................................................................................................................................................................................
........................................................................................................................................................................................
........................................................................................................................................................................................
........................................................................................................................................................................................
........................................................................................................................................................................................ 4 (Ph thi)
ần này không in trên đề B môn/Khoa duy ộ ệt đề Giảng viên ra đề
TS. Nguyễn Xuân Trường Nguyễn Minh Sáng 5