Đề thi thử cuối kỳ - Nguyên Lý Kế Toán | Trường Đại học Tôn Đức Thắng

1. Câu nào dưới đây có chỉ tiêu không phải là tài sản? A. Hàng tồn kho; Tiền mặt; Tạm ứng; Phải thu khách hàng B. Thuế GTGT được khấu trừ; Phải thu nội bộ; Trả trước cho người bán C. Cầm cố, thế chấp, ký quỹ, ký cược; Chi phí trả trước; Chứng khoán kinh doanh; Hao mòn tài sản cố định D. Phải thu khác; Người mua trả tiền trước; Đầu tư vào công ty liên doanh, liên kế. Tài liệu được sưu tầm và soạn thảo dưới dạng file PDF để gửi tới các bạn sinh viên cùng tham khảo, ôn tập đầy đủ kiến thức, chuẩn bị cho các buổi học thật tốt. Mời bạn đọc đón xem!

Trường:

Đại học Tôn Đức Thắng 3.5 K tài liệu

Thông tin:
6 trang 4 tháng trước

Bình luận

Vui lòng đăng nhập hoặc đăng ký để gửi bình luận.

Đề thi thử cuối kỳ - Nguyên Lý Kế Toán | Trường Đại học Tôn Đức Thắng

1. Câu nào dưới đây có chỉ tiêu không phải là tài sản? A. Hàng tồn kho; Tiền mặt; Tạm ứng; Phải thu khách hàng B. Thuế GTGT được khấu trừ; Phải thu nội bộ; Trả trước cho người bán C. Cầm cố, thế chấp, ký quỹ, ký cược; Chi phí trả trước; Chứng khoán kinh doanh; Hao mòn tài sản cố định D. Phải thu khác; Người mua trả tiền trước; Đầu tư vào công ty liên doanh, liên kế. Tài liệu được sưu tầm và soạn thảo dưới dạng file PDF để gửi tới các bạn sinh viên cùng tham khảo, ôn tập đầy đủ kiến thức, chuẩn bị cho các buổi học thật tốt. Mời bạn đọc đón xem!

68 34 lượt tải Tải xuống
1
ĐỀ 001
KHOA KẾ TOÁN
CÂU LẠC KẾ TOÁN TRẺ
KỲ THI THỬ CUỐI KỲ NĂM HỌC 2021 2022
Môn thi: NGUYÊN TOÁN KẾ
Thời gian làm 30 bài: phút
(không gian phát tính thời đề)
I TRẮC NGHIỆM
1.
Câu nào dưới đây chỉ tiêu không phải sản? là tài
A.
Hàng tồn kho; khách hàng Tiền mặt; Tạm ứng; Phải thu
B.
Thuế GTGT bán được khấu trừ; Phải thu nội bộ; Trả trước cho người
C.
Cầm cố, thế chấp, ký quỹ, cược; trước; Chi phí trả kinh doanh; mòn Chứng khoán Hao
tài sản cố định
D.
Phải thu khác; Người mua trả tiền trước; Đầu vào công ty liên doanh, liên kế
2.
Lợi cấp dịch bằng: nhuận gộp về bán hàng cung vụ
A.
Tổng doanh thu thuần giá v hàng bốn án
B.
Tổng doanh thu giá vốn
C.
Tổng doanh thu thuế xuất khẩu
D.
Tổng doanh thu hàng bán bị trả lại
3.
Xuất với trị 8.000.000đ phận xưởng, kho CCDC giá cho bộ phân phân b 100%:
A. Nợ TK 622: 8.000.000 B. Nợ TK 242: 8.000.000
153: 8.000.000 TK 153: 8.000.000 TK
C. 627: 8.000.000 641: 8.000.000 Nợ TK D. Nợ TK
153: 8.000.000 8.000.000 TK TK 153:
2
4.
Công tính giá thức trị còn lại của TSCĐ:
A.
Nguyên giá + hao của TSCĐ Khấu lũy kế của TSCĐ
B.
Nguyên giá GTGT của TSCĐ Thuế
C.
Nguyên giá của TSCĐ + Thuế GTGT
D.
Nguyên giá của TSCĐ Khấu hao lũy kế của TSCĐ
5.
Mua 3.000kg NVL giá nhập kho với đơn chưa thuế
15.000đ/kg,
thuế
suất
GTGT 10%.
Trong tính kỳ xuất kho 3.000kg để sử dụng, vật liệu xuất kho theo phương pháp FIFO. NVL
tồn đầu kỳ là 2.000kg x 16.000đ/kg. Vậy giá trị NVL tồn kho cuối kỳ là (Thuế GTGT được
khấu trừ):
A.47.000.000đ D.15.000.000đ B.30.000.000đ C.18.000.000đ
6.
Hàng kho mua thì hàng còn tồn được trước hoặc sản xuất trước được xuất trước, tồn kho
lại cuối tồn được hoặc sản xuất đó, nội của phương kỳ hàng kho mua sau dung pháp:
A.
Tính theo giá đích danh
B.
Nhập trước xuất trước
C.
Nhập sau xuất trước
D.
Ca 3 câu trên đều sai
7.
nhiêu tính giá bao phương pháp xuất kho:
A.6 D.7 B.4 C.3
8.
Net Sales minus the Cost of Sold equals: Goods
A.
Net Other D. Income B. Income From Operations C. income Gross Profit
9.
The formula of ROA is
A.
Net profit after Average Assets tax/
B.
Net profit before Average Assets tax/
C.
Net profit after General Assets tax/
D.
Net profit before General Assets tax/
10.
Inventory purchased on credit: is
A.
One and asset increases another asset decreases
3
B.
An asset increases and a liability increases
C.
An asset decreases and a decreases liability
D.
An asset decreases equity decreases and owners’
11.
The perpetual inventory method the advantage over the periodic system that: has in
A.
Inventory shortages are eliminated
B.
There are lower operational costs
C.
A physical count is not required
D.
Details relating to number of items on hand available the are readily
12.
Inventory was purchased by a business for $3000, $2000 was paid cash andin
the rest
was on account. The journal entry will put include:
A.
A debit inventory of $1000 A credit to accounts payable of $2000 to C.
B.
A accounts payable of $2000 A accounts payable of $1000 credit to D. credit to
13.
Trình luân tự chuyển chứng từ kế toán bao gồm:
A.
Lập, tiếp nhận, xử tra -> kiểm ->Phân chứng từ loại, sắp xếp, định khoản và ghi sổ
kế toán - > lưu trữ, bảo quản
B.
Kiểm tra và chứng từ ->Phân loại, sắp xếp, định khoảnghi sổ kế toán -> hoàn chỉnh
chứng trữ, bảo quản chứng từ - > lưu từ
C.
Lập, tiếp nhận, chỉnh chứng kiểm chứng lưu trữ, bảo quản x -> hoàn từ -> tra từ ->
chứng từ
D.
Kiểm tra và -> hoàn chứng từ chỉnh chứng từ sắp xếp, định khoản ->Phân loại, ghi sổ
kế toán - > lưu trữ, bảo quản chứng từ
14.
Tiêu chuẩn nhận biết tài sản cố định hiện nay:
A.
Chắc Thời dụng năm; chắn mang lại lợi ích trong tương lai; gian sử ước tính trên 1 Cógiá
trị từ trở 30 triệu đồng lên.
B.
Chắc chắn lại lợi ơng được định đáng mang ích trong lai; Nguyên giá c một cách tin
cậy; Thời ước năm; đồng gian sử dụng tính trên 1 giá trị từ 30 triệu trở lên.
C.
Thời dụng ước năm; trị định hiện gian sử tính trên 1 đủ giá theo quy nh; Nguyên giá
được một đáng cậy. xác định cách tin
D.
Chắc chắn lại lợi tương Thời dụng ước năm; mang ích trong lai; gian sử tính trên 1 đ
giá quy hành. trị theo định hiện
15.
Khoản chiết khấu thương hưởng vật liệu được hạch mại được khi mua nguyên toán:
A.
Giảm học kế trừ giá mua khóa toán online
B.
Giảm giá tr NVL
C.
Tính vào doanh thu tài chính hoạt động
4
D.
Tính vào thu khác nhập
16.
Chi trong doanh phí sản xuất sản phẩm nghiệp gồm:
A.
CP NVL trực tiếp, CP NC trực tiếp, CP CP bán hàng, SXC, CP doanh quản nghiệp
B.
CP NVL trực tiếp, CP NC SXC trực tiếp, CP
C.
CP NVL trực tiếp, CP NC trực tiếp
D.
CP NVL trực tiếp, CP NC trực tiếp, CP SXC, CP bán hàng
17.
Mua 1 tài sản cố định hữu hình với các số liệu sau: Gmua chưa thuế 100.000.000đ,
thuế GTGT khấu trừ 1.000.000đ, chi phí vận chuyển 200.000đ, chi phí lắp đặt 100.000đ.
Nguyên giá tài xác :sản cố định hữu hình được định
A.110.000.000đ B.100.300.000đ C.100.000.000đ D.110.300.000đ
18.
Nếu phân theo pháp ghi chép tloại phương sổ ghi theo đối tượng kế toán bao gồm:
A.
Sổ nhật ký, sổ cái sổ chi tiết
B.
Sổ nhật sổ cái
C.
Sổ nhật ký và sổ chi tiết
D.
Sổ cái chi sổ tiết
19.
Cuối kỳ kết quả kinh doanh lỗ, bút toán ghi nhận:
A. Nợ TK 911/ Có 421 TK
B. TK 421/ Có 911 Nợ TK
C. 511/ Có 911 Nợ TK TK
D. T ất cả đều sai
20.
The accounting equation (balance sheet equation) is
A. Assets + Liabilities = Stockholders' equity
B. Assets + Stockholders’ equity = Liabilities.
C. Assets = Liabilities + Stockholders' equity.
D. Revenues Expenses = Net income
Không được sử dụng tài liệu nhé!!!
1
Không được sử dụng tài liệu
KHOA KẾ TOÁN
CÂU LẠC BỘ KẾ TOÁN TRẺ
KỲ THI THỬ CUỐI KỲ NĂM HỌC 2021 2022
Môn thi: NGUYÊN TOÁN KẾ
Thời gian làm bài: 60 phút
(không tính thời gian phát đề)
II TỰ LUẬN
Câu 1: (2 điểm)
Doanh nghiệp M số dư đầu 8/2020 tháng của các tài khoản như sau: (ĐVT: 1.000đ)
111
Tiền mặt
150.000
Công cụ, dụng cụ
70.000
334
Phải động trả người lao
200.000
Phải người trả bán
50.000
112
Tiền ngân hàng gửi
200.000
Hàng hóa
125.000
131
Phải khách hàng thu
100.000
Nguyên vật liệu
35.000
341
Vay và chính nợ thuê tài
50.000
Vốn đầu tư chủ sở hữu
650.000
211
Tài sản cố định hình hữu
1000.000
LN sau phân thuế chưa phối
600.000
353
Quỹ khen thưởng phúc lợi
30.000
Tạm ứng
20.000
414
Quỹ đầu tư phát triển
20.000
Thuế các khoản phải nộp
100.000
Các phát sinh trong M nghiệp vụ tháng 8/2020 của doanh nghiệp như sau:
1.
Mua hàng hóa kho 3000kg, ngân hàng, giá bao nhập trả bằng tiền gửi đơn chưa
gồm đ/kg. 10% là 30.000 thuế GTGT
2.
Customers paid 50,000,000 by cash in hand.
3.
Chủ sở hữu đầu 350.000.000đ nghiệp bằng cho doanh 30% Hàng hóa, 20%
công cụ dụng cụ và 50% tài sản cố hình. định hữu
4.
Purchased materials on credit 15.000.000 VNĐ.
5.
Doanh nghiệp trả hết lương còn nợ người lao động bằng tiền mặt.
Yêu cầu:
1.
Định khoản các nghiệp vụ trong tháng 8/2020 của doanh nghiệp M.
2.
Lập đồ chữ của T các 156, 411. tài khoản
ĐỀ 001
2
Không được sử dụng tài liệu
Câu 2: (4 điểm)
Doanh nghiệp Phương Mai hạch toán hàng tồn kho theo phương pháp khai thường
xuyên, nộp thuế GTGT theo phương pháp khấu trừ, xuất kho theo phương pháp bình
quân gia sau: quyền cuối kỳ, các số liệu
Tài 1: liệu Số dư của ngày 1/10/2020:
TK nguyên vật liệu (152): 32.000.000đ (chi tiết 8.000 kg).
TK kinh chi phí sản xuất, doanh dở dang (154): 26.000.000đ.
TK thành phẩm (155): 30.000.000đ (chi tiết 250 sản phẩm).
Các quan khác TK liên giả định có số hợp lý.
Tài 2: liệu Các phát sinh trong tháng 10/2020: nghiệp vụ
1.
Mua nguyên vật liệu X nhập kho 2.000 kg, đơn giá thuế 4.290 đ/kg, thuế
GTGT 10%, chưa trả tiền cho người bán. Chi phí vận chuyển, bốc dỡ đã chi
bằng mặt đ/kg gồm thuế tiền 300 chưa bao GTGT 10%.
2.
Good issue the materials 5.000 kg:
Direct raw 3.000 kg. materials
Production overhead 1.000 kg.
Selling expenses 600 kg.
Administration expenses 400 kg.
3.
Tiền lương trả cho công nhân sản xuất sản phẩm 150.000.000đ, nhân viên quản
phân xưởng 25.000.000đ, nhân viên bán hàng 75.000.000đ, nhân viên quản
doanh nghiệp 50.000.000đ.
4.
Trích BHYT, hành. BHXH, BHTN, KPCĐ theo quy định hiện
5.
Trích khấu hao tài sản cố định trong tháng: bộ phận sản xuất 15.000.000đ, bộ phận
quản phân xưởng 10.000.000đ, bộ phận bán hàng 5.000.000đ, bộ phận quản
doanh nghiệp 5.000.000đ.
6.
Hoàn thành nhập kho 3.000 sản phẩm. chi phí sản xuất kinh doanh cuối tháng
58.285.000đ.
7.
Selling 2,000 products company price without tax 110,000 V to A, the is NĐ/product,
VAT 10%, bank. received by cash at the
8.
Xuất bán 1.200 cho công sản phẩm ty B, đơn giá bao gồm thuế 132.000 đ/sản
phẩm, VAT 10%, khách hàng toán. chưa thanh
Yêu cầu:
1.
Định khoản phát sinh trong tháng 10/2020. các nghiệp vụ kinh tế
2.
Tính giá thành kho tháng 10/2020. sản phẩm nhập
3.
Xác kinh doanh 10/2020 định kết quả hoạt động của doanh nghiệp tháng
| 1/6

Preview text:

KHOA KẾ TOÁN CÂU LẠ
C KẾ TOÁN TRẺ
KỲ THI THỬ CUỐI KỲ NĂM HỌC 2021 2022
Môn thi: NGUYÊN LÝ KẾ TOÁN
Thời gian làm bài: 30 phú t (không tín h thời gian phát đề) ĐỀ 001
I TRẮC NGHIỆM
1. Câu nào dưới đâ
y chỉ tiêu khôn
g phải là tài sản? A.
Hàng tồn kho; Tiền mặt; Tạm ứng; Phải thu khách hàng B.
Thuế GTGT được khấu trừ; Phải thu nội bộ; Trả trước cho người bán C.
Cầm cố, thế chấp, ký quỹ, ký cược; Chi phí trả trước; Chứng khoán kinh doanh; Hao mòn tài sản cố định D.
Phải thu khác; Người mua trả tiền trước; Đầu tư vào công ty liên doanh, liên kế
2. Lợi nhuận gộp về bán hàng và cung cấp dịch vụ bằng: A.
Tổng doanh thu thuần – giá vốn hàng bán B.
Tổng doanh thu – giá vốn C. Tổng doanh th u – thuế xuất khẩu D. Tổng doanh th
u – hàng bán bị trả lại
3. Xuất kho CCDC với trị giá 8.000.000đ cho bộ phận phân xưởng, phân bổ 100%: A. Nợ TK 622: 8.000.000 B. Nợ TK 242: 8.000.000 Có TK 153: 8.000.000 C ó TK 153: 8.000.000 C. Nợ TK 627: 8.000.000 D. Nợ TK 641: 8.000.000 Có TK 153: 8.000.000 C ó TK 153: 8.000.000 1
4. Công thức tính giá trị còn lại của TSCĐ: A.
Nguyên giá của TSCĐ + Khấu hao lũy kế của TSCĐ B.
Nguyên giá của TSCĐ – Thuế GTGT C.
Nguyên giá của TSCĐ + Thuế GTGT D.
Nguyên giá của TSCĐ – Khấu hao lũy kế của TSCĐ
5. Mua 3.000kg NVL nhập kho với đơn giá chưa thuế 15.000đ/kg, thuế suất GTGT 10%. Trong k
ỳ xuất kho 3.000kg để sử dụng, vật liệu xuất kh
o tính theo phương pháp FIFO. NVL
tồn đầu kỳ là 2.000kg x 16.000đ/kg. Vậy giá trị NVL tồn kho cuối kỳ là (Thuế GTGT được
khấu trừ): A.47.000.000đ B.30.000.000đ C.18.000.000đ D.15.000.000đ
6. Hàng tồn kho được mua trước hoặc sản xuất trước thì được xuất trước, hàng tồn kho còn
lại cuối kỳ là hàng tồn kho được mua hoặc sản xuất sau đó,nội dung của phương pháp: A. Tính theo giá đích danh B.
Nhập trước xuất trước C. Nhập sau xuất trước D. Ca 3 câu trên đều sa i 7. Có ba
o nhiêu phương phá
p tính giá xuất kho : A.6 B.4 C.3 D.7
8. Net Sales minus the Cost of Good sSold equals:
A. Net Income B. Income From Operations C .Other income D. Gross Profit
9. The formula of ROA is A. Net profit after tax / Average Assets B. Net profit before tax / Average Assets C. Net profit after tax / General Assets D. Net profit before tax / General Assets
10. Inventory i spurchased on credit: A.
One asset increases and another asset decreases 2 B.
An asset increases and a liability increase s C.
An asset decreases and a liability decreases D.
An asset decreases and owners’ equity decreases
11. The perpetual inventory method ha sthe advantage over the periodic system i n that: A.
Inventory shortages are eliminated B.
There are lower operational costs C.
A physical count is not required D.
Details relating to the number of items on hand are readily available
12. Inventory was purchased by a business for $3000, $2000 was paid in cash and the rest was pu
t on account. The journal entry will include : A. A debit t o inventory of $1000 C
. A credit to accounts payable of $2000
B. A credit to accounts payable of $2000 D. A credit t o accounts payable of $1000
13. Trình tự luân chuyển chứng từ k ếtoán ba o gồm: A.
Lập, tiếp nhận, xử lý -> kiểm tra và ký chứng từ ->Phân loại ,sắp xếp, định khoản và ghi sổ
kế toán -> lưu trữ, bảo quản B.
Kiểm tra và chứng từ ->Phân loại, sắp xếp, định khoản và ghi sổ kế toán -> hoàn chỉnh
chứng từ -> lưu trữ, bảo quản chứng từ C.
Lập, tiếp nhận, xử lý -> hoàn chỉnh chứng từ -> kiểm tra chứng từ -> lưu trữ, bảo quản chứng từ D. Kiểm tra và ký chứng t
ừ -> hoàn chỉnh chứng từ ->Phân loại, sắp xếp, định khoản và ghi sổ
kế toán -> lưu trữ, bảo quản chứng từ
14. Tiêu chuẩn nhận biết tài sản cố định hiện nay: A.
Chắc chắn mang lại lợi ích trong tương lai; Thời gian sử dụng ước tính trên 1 năm; Cógiá
trị từ 30 triệu đồng trở lên. B.
Chắc chắn mang lại lợi ích trong tương lai; Nguyên giá được xác định một cách đáng tin
cậy; Thời gian sử dụng ước tính trên 1 năm; Có giá trị từ 30 triệu đồng trở lên. C.
Thời gian sử dụng ước tính trên 1 năm; Có đủ giá trị theo quy định hiện hành; Nguyên giá
được xác định một cách đáng tin cậy. D.
Chắc chắn mang lại lợi ích trong tương lai; Thời gian sử dụng ước tính trên 1 năm; Có đủ
giá trị theo quy định hiện hành.
15. Khoản chiết khấu thương mại được hưởng khi mua nguyên vật liệu được hạch toán:
A. Giảm trừ giá mua khóa học kế toán online B. Giảm giá t ịr NVL
C. Tính vào doanh thu hoạt động tài chính 3
D. Tính vào thu nhập khác
16. Chi phí sản xuất sản phẩm trong doanh nghiệp gồm: A.
CP NVL trực tiếp, CP NC trực tiếp, CP SXC , CP bán hàng, CP quản l ý doanh nghiệp B.
CP NVL trực tiếp, CP NC trực tiếp, CP SXC C. CP NVL trực tiếp , CP NC trực tiếp D.
CP NVL trực tiếp, CP NC trực tiếp, CP SXC, CP bán hàng
17. Mua 1 tài sản cố định hữu hình với các số liệu sau: Giá mua chưa thuế 100.000.000đ,
thuế GTGT khấu trừ 1.000.000đ, chi phí vận chuyển 200.000đ, chi phí lắp đặt 100.000đ.
Nguyên giá tài
sản cố định hữu hình được xác định là:
A.110.000.000đ B.100.300.000đ C.100.000.000đ D.110.300.000đ
18. Nếu phân loại theo phương pháp ghi chép thì sổ ghi theo đối tượng kế toán bao gồm: A.
Sổ nhật ký, sổ cái và sổ chi tiết B. Sổ nhật ký và sổ cái C.
Sổ nhật ký và sổ chi tiết D. Sổ cái và sổ chi tiết
19. Cuối kỳ kết quả kinh doanh lỗ, bút toán ghi nhận: A. Nợ TK 911/ Có TK 421 B. Nợ TK 421/ Có TK 911 C. Nợ TK 511/ Có TK 911 D. Tất cả đều sai
20. The accounting equation (balance sheet equation) is A.
Assets + Liabilities = Stockholders' equity B.
Assets + Stockholders’ equity = Liabilities. C.
Assets = Liabilities + Stockholders' equity. D.
Revenues – Expenses = Net income
Không được sử
dụng tài liệu nhé!!! 4 KHOA KẾ TOÁN CÂU
LẠC BỘ KẾ TOÁN TRẺ
KỲ THI THỬ CUỐI KỲ NĂM HỌC 2021 – 2022
Môn thi: NGUYÊN LÝ KẾ TOÁN
Thời gian làm bài: 60 phú t ĐỀ 001
(không tính thời gian phát đề)
II T Ự LUẬN Câu 1: (2 điểm)
Doanh nghiệp M có số dư đầu thán g 8/2020 của các tà
i khoản như sau: (ĐVT: 1.000đ) 111 Tiền mặt
150.000 153 Công cụ, dụng cụ 70.000
334 Phải trả người lao động
200.000 331 Phải trả người bán 50.000
112 Tiền gửi ngân hàng 200.000 156 Hàng hóa 125.000 131 Phải th u khách hàng
100.000 152 Nguyên vật liệu 35.000
341 Vay và nợ thuê tà ichính
50.000 411 Vốn đầu tư chủ sở hữu 650.000
211 Tài sản cố định hữu hình
1000.000 421 LN sau thuế chưa phân phối 600.000
353 Quỹ khen thưởng phúc lợi 30.000 141 Tạm ứng 20.000
414 Quỹ đầu tư phát triển
20.000 333 Thuế và các khoản phải nộp 100.000
Các nghiệp vụ phát sinh trong tháng 8/2020 của doanh nghiệp M như sau:
1. Mua hàng hóa nhập kho 3000kg, trả bằng tiền gửi ngân hàng, đơn giá chưa bao
gồm thuế GTGT 10% là 30.000 đ/kg.
2. Customers paid 50,000,000 by cash in hand.
3. Chủ sở hữu đầu tư 350.000.000đ cho doanh nghiệp bằng 30% Hàng hóa, 20%
công cụ dụng cụ và 50% tài sản cố định hữu hình.
4. Purchased materials on credit 15.000.000 VNĐ.
5. Doanh nghiệp trả hết lương còn nợ người lao động bằng tiền mặt. Yêu cầu:
1. Định khoản các nghiệp vụ trong thán
g 8/2020 của doanh nghiệp M.
2. Lập sơ đồ chữ T của các tà ikhoản 156, 411. 1
Không được sử dụng tài liệu Câu 2: (4 điểm)
Doanh nghiệp Phương Mai hạch toán hàng tồn kho theo phương pháp kê khai thường
xuyên, nộp thuế GTGT theo phương pháp khấu trừ, xuất kho theo phương pháp bình
quân gia quyền cuối kỳ, có các số liệu sau: Tài 1: liệu
Số dư của ngày 1/10/2020:
● TK nguyên vật liệu (152): 32.000.000đ (chi tiết 8.000 kg).
● TK chi phí sản xuất, kinh doanh dở dang (154): 26.000.000đ. ● TK thàn
h phẩm (155): 30.000.000đ (chi tiết 250 sản phẩm). ● Các TK liê
n quan khác giả định có số dư hợp lý. Tài 2: liệu
Các nghiệp vụ phát sinh trong tháng 10/2020:
1. Mua nguyên vật liệu X nhập kho 2.000 kg, đơn giá có thuế là 4.290 đ/kg, thuế
GTGT là 10%, chưa trả tiền cho người bán. Chi phí vận chuyển, bốc dỡ đã chi
bằng tiền mặt 300 đ/kg chưa bao gồm thuế GTGT 10%.
2. Good issue the materials 5.000 kg:
● Direct raw material s3.000 kg.
● Production overhead 1.000 kg. ● Selling expenses 600 kg.
● Administration expenses 400 kg.
3. Tiền lương trả cho công nhân sản xuất sản phẩm 150.000.000đ, nhân viên quản lý
phân xưởng 25.000.000đ, nhân viên bán hàng 75.000.000đ, nhân viên quản lý doanh nghiệp 50.000.000đ.
4. Trích BHXH ,BHYT, BHTN, KPCĐ theo quy định hiện hành.
5. Trích khấu hao tài sản cố định trong tháng: bộ phận sản xuất 15.000.000đ, bộ phận
quản lý phân xưởng 10.000.000đ, bộ phận bán hàng 5.000.000đ, bộ phận quản lý doanh nghiệp 5.000.000đ.
6. Hoàn thành nhập kho 3.000 sản phẩm. chi phí sản xuất kinh doanh cuối tháng là 58.285.000đ. 7. Selling 2,000 products t
o company A, the price without tax i s 110,000 VNĐ/product,
VAT 10%, received by cash at the bank.
8. Xuất bán 1.200 sản phẩm cho công ty B, đơn giá bao gồm thuế là 132.000 đ/sản
phẩm, VAT 10%, khách hàng chưa thanh toán. Yêu cầu:
1. Định khoản các nghiệp vụ kinh tế phát sinh trong tháng 10/2020.
2. Tính giá thành sản phẩm nhập kho tháng 10/2020.
3. Xác định kết quả hoạt động kinh doanh của doanh nghiệp tháng 10/2020 2
Không được sử dụng tài liệu