-
Thông tin
-
Quiz
Đề thi thử giữa kỳ - Nguyên Lý Kế Toán | Trường Đại học Tôn Đức Thắng
19. The financial statement that reports assets, liabilities, and owner's equity is the: A. Income statement. B. Cash flow statement. C. Notes to the financial statements. D. Balance sheet. Tài liệu được sưu tầm và soạn thảo dưới dạng file PDF để gửi tới các bạn sinh viên cùng tham khảo, ôn tập đầy đủ kiến thức, chuẩn bị cho các buổi học thật tốt. Mời bạn đọc đón xem!
Nguyên Lý Kế Toán (NLKTTDT) 87 tài liệu
Đại học Tôn Đức Thắng 3.5 K tài liệu
Đề thi thử giữa kỳ - Nguyên Lý Kế Toán | Trường Đại học Tôn Đức Thắng
19. The financial statement that reports assets, liabilities, and owner's equity is the: A. Income statement. B. Cash flow statement. C. Notes to the financial statements. D. Balance sheet. Tài liệu được sưu tầm và soạn thảo dưới dạng file PDF để gửi tới các bạn sinh viên cùng tham khảo, ôn tập đầy đủ kiến thức, chuẩn bị cho các buổi học thật tốt. Mời bạn đọc đón xem!
Môn: Nguyên Lý Kế Toán (NLKTTDT) 87 tài liệu
Trường: Đại học Tôn Đức Thắng 3.5 K tài liệu
Thông tin:
Tác giả:







Tài liệu khác của Đại học Tôn Đức Thắng
Preview text:
KHOA KẾ TOÁN
CÂU LẠC BỘ KẾ TOÁN TRẺ KỲ THI THỬ GIỮA KỲ
Môn thi: NGUYÊN LÝ KẾ TOÁN
Thời gian làm bài: 20 phút ĐỀ 002
(không tính thời gian phát đề) I – TRẮC NGHIỆM
1. Câu nào dư䇐i đây c ch tiêu không phႧi là nợ phႧi t䇐Ⴇ:
A. hᆁi tᆁ người bán; hᆁi tᆁ người a đ䎰ng; aႧ n thuê ti hính.
B. hu á khᆁn phᆁi n䎰p h nư; gười mua tᆁ tiền tư; hᆁi tᆁ khá.
C. Chi phí phᆁi tᆁ; hᆁi tᆁ n䎰i b䎰; ái phiu phát hnh.
D. hn k u⺏ k ư; ᆁ tư h người bán; D phng phᆁi tᆁ.
2. T䇐ong 7 nguyên tc k ton nguyên tc nào quan t䇐ng nht:
A. guႧên t th t phát sinh.
C. guႧên t giá g.
B. guႧên t ht đ䎰ng iên t.
D. guႧên t ph hp.
3. a vào mi quan hệ gia tài sႧn và ngun vn đâu là phương t䇐Ⴇnh cân đi k ton.
A. i sᆁn⺏ phᆁi tᆁ - n h s hu.
B. Danh thu⺏ Chi phí + i nhun.
C. i sᆁn⺏ phᆁi tᆁ + n h s hu.
D. Danh thu⺏ Chi phí + i sᆁn
4. T䇐ên bႧng cân đi k ton phần tài sႧn được xp theo t䇐Ⴇnh t:
A. ính thanh khᆁn tăng n.
C. h t bᆁng h ái.
B. ính thanh khᆁn giᆁm n
D. ng b䎰 phn s ng.
5. Vietnam Ai䇐line ghi nhn doanh thu khi nào?
A. Khi huႧn baႧ đ hn thnh.
C. Khi thu tiền kháh hng hn tất.
B. Khi kháh hng ên máႧ baႧ.
D. Khi kháh hng hn tất i đ䎰t . 1
Không được sử dụng tài liệu
6. Nghiệp vụ kinh t liên quan đn ba đi tượng k ton hai đi tượng k ton
bên tài sႧn và mt đi tượng k ton bên ngun vn v䇐i s tin tng cng
30.000.000. Vy s liệu t䇐ên bႧng cân đi k ton sau khi pht sinh nghiệp vụ t䇐ên sẽ: A. Không thaႧ đổi
B. haႧ đổi the hiều hưng giᆁm ung
C. haႧ đổi the hiều hưng tăng ên
D. Có thể thaႧ đổi tăng ên h䎰 giᆁm ung
7.oanh nghiệp ng t䇐ư䇐c tin mua nguyên vt liệu cho nhà cung cp k ton doanh nghiệp ghi nhn:
A. Bên K hᆁi thu kháh hng.
B. Bên K hᆁi tᆁ người bán
C. Bên Có K hᆁi thu kháh hng.
D. Bên Có K hᆁi tᆁ người bán
8. Khi mt ghiệp vụ kinh t pht sinh Ⴇnh hư䇐ng đn mt loi tài sႧn tng lên
và mt loi ngun vn tng tương ng thႧ:
A. tổng 䎰ng a Bᆁng Cn đi k tán tăng ên⺏ t tng a tất ᆁ á i ti sᆁn
nguồn n ó s thaႧ đổi
B. tổng 䎰ng a Bᆁng Cn đi k tán không đổi⺏ t tng a tất ᆁ á i ti sᆁn
nguồn n không thaႧ đổi
C. tổng 䎰ng a Bᆁng Cn đi k tán tăng ên⺏ t tng a tất ᆁ á i ti sᆁn
nguồn n không thaႧ đổi
D. tổng 䎰ng a Bᆁng Cn đi k tán không đổi⺏ t tng a tất ᆁ á i ti sᆁn
nguồn n ó s thaႧ đổi
9. Khi doanh nghiệp mua hàng ha thanh ton bng tin mặt sẽ:
A. m tăng ti sᆁn nႧ⺏ giᆁm ti sᆁn khá.
B. m ti sᆁn tăng⺏ nguồn n tăng.
C. m tăng nguồn n nႧ⺏ giᆁm nguồn n khá.
D. m ti sᆁn giᆁm⺏ nguồn n giᆁm.
10. Nhm tài khoႧn dùng để điu chnh gi t䇐ị ca tài sႧn là nhm tài khoႧn:
A. Có kt ấu ngư i i kt ấu a ti khᆁn m nó điều hỉnh.
B. ên bᆁng n đi k tán đư ghi bên phn ti sᆁn ghi s m. 2
Không được sử dụng tài liệu
C. Gồm á ti khᆁn 22䑗 214.
D. Cᆁ ba u tên đều đúng.
11. Khch hàng ng t䇐ư䇐c tin mua hàng bng tin gửi ngân hàng 15.000.000 k ton ghi nhn: A. K 112 15.000.000 Có K 131 15.000.000 B. K 111 15.000.000 Có K 131 15.000.000 C. K 131 15.000.000 Có K 112 15.000.000 D. K 331 15.000.000 Có K 112 15.000.000
12. BႧng bo co kt quႧ hot đng kinh doanh là bo co tài chnh phႧn nh :
A. i sᆁn gồm nhng g nguồn hnh thnh nên ti sᆁn ti m䎰t thời điểm nhất đ䌐nh.
B. nh hnh thu hi tiền a anh nghip.
C. Kt uᆁ kinh anh a anh nghip tng m䎰t giai đn thời gian.
D. ất ᆁ đáp án tên đều đúng.
13. Vào cui k tài khoႧn nào còn s dư:
A. i khᆁn hi phí uᆁn í anh nghip.
B. i khᆁn anh thu bán hng ung ấp 䌐h .
C. i khᆁn á đ䌐nh kt uᆁ kinh anh.
D. i khᆁn ha mn ti sᆁn đ䌐nh.
14. T䇐ường hợp mua chịu công cụ k ton phႧn nh:
A. K 211⺏ Có K 331.
C. K 153⺏ Có K 331.
B. K 152⺏ Có K 331.
D. K 151⺏ Có K 333.
15. Lợi nhun thuần t hot đng kinh doanh bng:
A. i nhun g䎰p ề bán hng + anh thu ti hính (hi phí ti hính hi phí bán
hng hi phí uᆁn í anh nghip).
B. i nhun g䎰p ề bán hng + anh thu ti hính (hi phí ti hính + hi phí bán
hng + hi phí uᆁn í anh nghip).
C. i nhun g䎰p ề bán hng hi phí bán hng.
D. Danh thu ti hính - hi phí ti hính. 3
Không được sử dụng tài liệu
16. T䇐ường hợp mua công cụ nhp kho t䇐ị gi 20.500.000 đ thanh ton
bng chuyển khoႧn 5.500.000 phần còn li chưa thanh ton k ton phႧn nh A. K 153 20.500.000 Có K 111 5.500.000 Có K 333 15.000.000 B. K 152 20.500.000 Có K 112 5.500.000 Có K 331 15.000.000 C. K 156 20.500.000 Có K 112 5.500.000 Có K 333 15.000.000 D. K 153 20.500.000 Có K 112 5.500.000 Có K 331 15.000.000
17. Accounts payable 䇐efe䇐 to the cu䇐䇐ent
A. Asset f a business an ganizatin.
B. iabiitႧ f a business an ganizatin.
C. Epense f a business ganizatin.
D. Inme f a business ganizatin.
18. The jou䇐nal ent䇐y that 䇐eco䇐ds sha䇐eholde䇐s cont䇐ibuted capital by cash at bank of 3.000.000 is: A. D 111 3.000.000. C 511 3.000.000. B. D 112 3.000.000. C 441 3.000.000. C. D 112 3.000.000. C 411 3.000.000. 4
Không được sử dụng tài liệu D. D 112 3.000.000. C 414 3.000.000.
19. The financial statement that 䇐epo䇐ts assets liabilities and owne䇐’s equity is the: A. Inme statement. B. Cash fw statement.
C. tes t the finania statements. D. Baane sheet.
20. As of ecembe䇐 31 2015 the Sky company had asset of $3700 net p䇐ofit afte䇐
tax of 500 and owne䇐’s equity of $2000. What is ROA as of ecembe䇐 31 2015:: A. 25% C. 8.7% B. 13⺏5% D. 10.7% 5
Không được sử dụng tài liệu KHOA KẾ OÁ
CÂU ẠC BỘ KẾ OÁ RẺ KỲTHITHỬGIỮAKỲ
Môn thi: NGUYÊN LÝ KẾ TOÁN Thờigianlàmbài: 20phút ĐỀ 002
(Khôngtnhthời gianpht đ) II – TỰ LUẬN
Bài1:Công ty vào ngày31/12/NN c tႧnh hႧnh tài sႧn được liệt kê như sau: 1. iền m䎰t 4.000.000 11. Hng mua đang đi 1.500.000 đường
2. hᆁi thu kháh hng 5.750.000 12. hn kí u 500.000 3. hnh phẩm 2.250.000 13. u khen thưng 3.500.000 4. i nhun sau thu 䑗.000.000 14. gười mua 2.000.000 hưa phn phi ng tư 5. m ng 2.500.000 15.
Kí u⺏ k ư 3.000.000
6. i sᆁn đ䌐nh 䑗.000.000 16. n đu tư h 47.500.000 s hu
7. hᆁi tᆁ người bán 3.500.000 17. ng tư h 18.500.000 người bán
8. aႧ n thuê ti 2.000.000 18.
Công ⺏ ng 6.000.000 hính
䑗. Ha mn ti sᆁn 1.000.000 1䑗.
uႧền s ng đất X đ䌐nh
10. u đu tư phát tiển 7.500.000 20. iền gi ngn hng 15.500.000 (Đ: đồng) Yêu cầu:
1. m giá t䌐 X a tính n đi a phương tnh k tán. 1
Không được sử dụng tài liệu
2. p bᆁng đi k tán ngႧ 31/12/. Bài 2: (ĐVT: đng)
1) uhase mateias n eit 50.000.000.
2) Kháh hng ng tư tiền mua hng 10.500.000 bằng tiền gi ngn hng.
3) Cổ đông góp n bằng ti sᆁn đ䌐nh t䌐 giá 24.400.000.
4) ua nguႧên t iu t䌐 giá 22.000.000 tᆁ bằng tiền gi ngn hng 10%⺏ aႧ
30%⺏ phn n i n.
5) ChuႧển khᆁn tᆁ n h nh ung ấp 7.000.000.
Yêu cầu: Định khoႧn cc nghiệp vụ kinh t pht sinh. 2
Không được sử dụng tài liệu