Đề thi thử giữa kỳ - Nguyên Lý Kế Toán | Trường Đại học Tôn Đức Thắng

19. The financial statement that reports assets, liabilities, and owner's equity is the: A. Income statement. B. Cash flow statement. C. Notes to the financial statements. D. Balance sheet. Tài liệu được sưu tầm và soạn thảo dưới dạng file PDF để gửi tới các bạn sinh viên cùng tham khảo, ôn tập đầy đủ kiến thức, chuẩn bị cho các buổi học thật tốt. Mời bạn đọc đón xem!

Trường:

Đại học Tôn Đức Thắng 3.5 K tài liệu

Thông tin:
7 trang 4 tháng trước

Bình luận

Vui lòng đăng nhập hoặc đăng ký để gửi bình luận.

Đề thi thử giữa kỳ - Nguyên Lý Kế Toán | Trường Đại học Tôn Đức Thắng

19. The financial statement that reports assets, liabilities, and owner's equity is the: A. Income statement. B. Cash flow statement. C. Notes to the financial statements. D. Balance sheet. Tài liệu được sưu tầm và soạn thảo dưới dạng file PDF để gửi tới các bạn sinh viên cùng tham khảo, ôn tập đầy đủ kiến thức, chuẩn bị cho các buổi học thật tốt. Mời bạn đọc đón xem!

178 89 lượt tải Tải xuống
1
Không được sử dụng tài liệu
KHOA KẾ TOÁN
CÂU LẠC BỘ KẾ TOÁN TRẺ
KỲ THI THỬ GIỮA KỲ
Môn thi: NGUYÊN KẾ TOÁN
Thời gian làm bài: 20 phút
(không tính thời gian phát đề)
I
TRẮC NGHIỆM
1.
Câu nào dư䇐i đây c ch tiêu không phႧi nợ phႧi t䇐Ⴇ:
A.
hᆁi tᆁ người bán; hᆁi tᆁ người a đ䎰ng; aႧ  n thuê ti hính.
B.
hu  á khᆁn phᆁi n䎰p h nư; gười mua tᆁ tiền tư; hᆁi tᆁ khá.
C.
Chi phí phᆁi tᆁ; hᆁi tᆁ n䎰i b䎰; ái phiu phát hnh.
D.
hn k u⺏ k ư; ᆁ tư h người bán; D phng phᆁi tᆁ.
2.
T䇐ong 7 nguyên tc k ton nguyên tc nào quan t䇐ng nht:
A.
guႧên t th t phát sinh.
B.
guႧên t ht đ䎰ng iên t.
C.
guႧên t giá g.
D.
guႧên t ph hp.
3.
a vào mi quan hệ gia tài sႧn ngun vn đâu phương t䇐Ⴇnh cân đi
k ton.
A.
i sᆁn⺏  phᆁi tᆁ - n h s hu.
B.
Danh thu⺏ Chi phí + i nhun.
C.
i sᆁn⺏ phᆁi tᆁ + n h s hu.
D.
Danh thu⺏ Chi phí + i sᆁn
4.
T䇐ên bႧng cân đi k ton phn tài sႧn được xp theo t䇐Ⴇnh t:
A.
ính thanh khᆁn tăng n.
B.
ính thanh khᆁn giᆁm n
C.
h t bᆁng h ái.
D.
ng b䎰 phn s ng.
5.
Vietnam Ai䇐line ghi nhn doanh thu khi nào?
A.
Khi huႧn baႧ đ hn thnh.
B.
Khi kháh hng ên máႧ baႧ.
C.
Khi thu tiền kháh hng hn tất.
D.
Khi kháh hng hn tất i đ䎰t .
2
Không được sử dụng tài liệu
6.
Nghiệp vụ kinh t liên quan đn ba đi tượng k ton hai đi tượng k ton
bên tài sႧn mt đi tượng k ton bên ngun vn v䇐i s tin tng cng
30.000.000. Vy s liệu t䇐ên bႧng cân đi k ton sau khi pht sinh nghiệp vụ
t䇐ên sẽ:
A.
Không thaႧ đổi
B.
haႧ đổi the hiều hưng giᆁm ung
C.
haႧ đổi the hiều hưng tăng ên
D.
thể thaႧ đổi tăng ên h䎰 giᆁm ung
7.oanh nghiệp ng t䇐ư䇐c tin mua nguyên vt liệu cho nhà cung cp k ton
doanh nghiệp ghi nhn:
A. Bên K hᆁi thu kháh hng.
B. Bên K hᆁi tᆁ người bán
C. n K hᆁi thu kháh hng.
D. Bên K hᆁi tᆁ người bán
8. Khi mt ghiệp vụ kinh t pht sinh Ⴇnh hư䇐ng đn mt loi tài sႧn tng lên
mt loi ngun vn tng tương ng thႧ:
A.  tổng 䎰ng a Bᆁng Cn đi k tán tăng ên⺏ t tng a tất ᆁ á i ti sᆁn
 nguồn n ó s thaႧ đổi
B.  tổng 䎰ng a Bᆁng Cn đi k tán không đổi⺏ t tng a tất ᆁ á i ti sᆁn
 nguồn n không thaႧ đổi
C.  tổng 䎰ng a Bᆁng Cn đi k tán tăng ên⺏ t tng a tất ᆁ á i ti sᆁn
 nguồn n không thaႧ đổi
D.  tổng 䎰ng a Bᆁng Cn đi k tán không đổi⺏ t tng a tất ᆁ á i ti sᆁn
 nguồn n ó s thaႧ đổi
9.
Khi doanh nghiệp mua hàng ha thanh ton bng tin mặt sẽ:
A.
m tăng ti sᆁn nႧ⺏ giᆁm ti sᆁn khá.
B.
m ti sᆁn tăng⺏ nguồn n tăng.
C.
m tăng nguồn n nႧ⺏ giᆁm nguồn n khá.
D.
m ti sᆁn giᆁm⺏ nguồn n giᆁm.
10.
Nhm tài khoႧn dùng để điu chnh gi t䇐ị ca tài sႧn nhm tài khoႧn:
A.
kt ấu ngư i i kt ấu a ti khᆁn m điều hỉnh.
B.
ên bᆁng n đi k tán đư ghi bên phn ti sᆁn  ghi s m.
3
Không được sử dụng tài liệu
C.
Gồm á ti khᆁn 22䑗  214.
D.
Cᆁ ba u tên đều đúng.
11.
Khch hàng ng t䇐ư䇐c tin mua hàng bng tin gửi ngân hàng 15.000.000 k
ton ghi nhn:
A.  K 112 15.000.000
K 131 15.000.000
B.  K 111 15.000.000
K 131 15.000.000
C.  K 131 15.000.000
K 112 15.000.000
D.  K 331 15.000.000
K 112 15.000.000
12.
BႧng bo co kt quႧ hot đng kinh doanh bo co tài chnh phႧn nh :
A. i sᆁn gồm nhng g  nguồn hnh thnh nên ti sᆁn ti m䎰t thời điểm nhất đ䌐nh.
B. nh hnh thu hi tiền a anh nghip.
C. Kt uᆁ kinh anh a anh nghip tng m䎰t giai đn thời gian.
D. ất ᆁ đáp án tên đều đúng.
13.
Vào cui k tài khoႧn nào còn s dư:
A. i khᆁn hi phí uᆁn í anh nghip.
B. i khᆁn anh thu bán hng  ung ấp 䌐h .
C. i khᆁn á đ䌐nh kt uᆁ kinh anh.
D. i khᆁn ha mn ti sᆁn  đ䌐nh.
14.
T䇐ường hợp mua chịu công cụ k ton phႧn nh:
A.
 K 211⺏ K 331.
B.
 K 152⺏ K 331.
C.
 K 153 K 331.
D.
 K 151⺏ K 333.
15.
Lợi nhun thuần t hot đng kinh doanh bng:
A.
i nhun g䎰p ề bán hng + anh thu ti hính (hi phí ti hính hi phí bán
hng hi p uᆁn í anh nghip).
B.
i nhun g䎰p ề bán hng + anh thu ti hính (hi phí ti hính + hi phí n
hng + hi phí uᆁn í anh nghip).
C.
i nhun g䎰p bán hng hi phí bán hng.
D.
Danh thu ti hính - hi phí ti hính.
4
Không được sử dụng tài liệu
16.
T䇐ường hợp mua công cụ nhp kho t䇐ị gi 20.500.000 đ thanh ton
bng chuyển khoႧn 5.500.000 phần còn li chưa thanh ton k ton phႧn
nh
A.  K 153
20.500.000
K 111
5.500.000
K 333
15.000.000
B.  K 152
20.500.000
K 112
5.500.000
K 331
15.000.000
C.  K 156
20.500.000
K 112
5.500.000
K 333
15.000.000
D.  K 153
20.500.000
K 112
5.500.000
K 331
15.000.000
17.
Accounts payable 䇐efe䇐 to the cu䇐䇐ent
A.
Asset f a business  an ganizatin.
B.
iabiitႧ f a business  an ganizatin.
C.
Epense f a business  ganizatin.
D.
Inme f a business  ganizatin.
18.
The jou䇐nal ent䇐y that 䇐eco䇐ds sha䇐eholde䇐s cont䇐ibuted capital by cash at
bank of 3.000.000 is:
A. D 111 3.000.000.
C 511 3.000.000.
B. D 112 3.000.000.
C 441 3.000.000.
C. D 112 3.000.000.
C 411 3.000.000.
5
Không được sử dụng tài liệu
D. D 112 3.000.000.
C 414 3.000.000.
19.
The financial statement that 䇐epo䇐ts assets liabilities and owne䇐’s equity is
the:
A.
Inme statement.
B.
Cash fw statement.
C.
tes t the finania statements.
D. Baane sheet.
20.
As of ecembe䇐 31 2015 the Sky company had asset of $3700 net p䇐ofit afte䇐
tax of 500 and owne䇐’s equity of $2000. What is ROA as of ecembe䇐 31 2015::
A. 25%
B. 13⺏5%
C. 8.7%
D. 10.7%
1
Không được sử dụng tài liệu
KHOA K OÁ
CÂU ẠC BỘ K OÁ R
II
TỰ LUẬN
KỲTHITHỬ GIỮA K
Môn thi: NGUN KẾ TOÁN
Thờigianlàmbài:20phút
(Khôngtnhthời gianpht đ)
Bài1:Công ty vào ngày31/12/NN c tႧnh hႧnh tài sႧn được liệt như sau:
1. iền m䎰t
4.000.000
11. Hng mua đang đi
đường
1.500.000
2. hᆁi thu kháh hng
5.750.000
12. hn u
500.000
3. hnh phẩm
2.250.000
13. u khen thưng
3.500.000
4. i nhun sau thu
hưa phn phi
䑗.000.000
14. gười mua
ng tư
2.000.000
5. m ng
2.500.000
15. u⺏ k ư
3.000.000
6. i sᆁn  đ䌐nh
䑗.000.000
16. n đu h
s hu
47.500.000
7. hᆁi tᆁ người bán
3.500.000
17. ng tư h
người bán
18.500.000
8. aႧ  n thuê ti
hính
2.000.000
18. Công ⺏ ng 
6.000.000
䑗. Ha mn ti sᆁn
đ䌐nh
1.000.000
1䑗. uႧền s ng đất
X
10.u đu phát tiển
7.500.000
20. iền gi ngn hng
15.500.000
(Đ: đồng)
Yêu cầu:
1.
mgiát䌐 X a  tính n đi a phương tnh ktán.
ĐỀ 002
2
Không được sử dụng tài liệu
2.
p bᆁng đi k tán ngႧ 31/12/.
Bài 2: (ĐVT: đng)
1)
uhase mateias n eit 50.000.000.
2)
Kháh hng ng tư tiền mua hng 10.500.000 bằng tiền gi ngn hng.
3)
Cổ đông góp n bằng ti sᆁn  đ䌐nh t䌐 giá 24.400.000.
4)
ua nguႧên t iu t䌐 giá 22.000.000 tᆁ bằng tiền gi ngn hng 10%⺏ aႧ
30%⺏ phn n i n.
5)
ChuႧển khᆁn tᆁ n h nh ung ấp 7.000.000.
Yêu cầu: Định khoႧn cc nghiệp vụ kinh t pht sinh.
| 1/7

Preview text:

KHOA KẾ TOÁN
CÂU LẠC BỘ KẾ TOÁN TRẺ KỲ THI THỬ GIỮA KỲ
Môn thi: NGUYÊN LÝ KẾ TOÁN
Thời gian làm bài: 20 phút ĐỀ 002
(không tính thời gian phát đề) I – TRẮC NGHIỆM
1. Câu nào dư䇐i đây c ch tiêu không phႧi là nợ phႧi t䇐Ⴇ:
A. hᆁi tᆁ người bán; hᆁi tᆁ người a đ䎰ng; aႧ  n thuê ti hính.
B. hu  á khᆁn phᆁi n䎰p h nư; gười mua tᆁ tiền tư; hᆁi tᆁ khá.
C. Chi phí phᆁi tᆁ; hᆁi tᆁ n䎰i b䎰; ái phiu phát hnh.
D. hn k u⺏ k ư; ᆁ tư h người bán; D phng phᆁi tᆁ.
2. T䇐ong 7 nguyên tc k ton nguyên tc nào quan t䇐ng nht:
A. guႧên t th t phát sinh.
C. guႧên t giá g.
B. guႧên t ht đ䎰ng iên t.
D. guႧên t ph hp.
3. a vào mi quan hệ gia tài sႧn và ngun vn đâu là phương t䇐Ⴇnh cân đi k ton.
A. i sᆁn⺏  phᆁi tᆁ - n h s hu.
B. Danh thu⺏ Chi phí + i nhun.
C. i sᆁn⺏  phᆁi tᆁ + n h s hu.
D. Danh thu⺏ Chi phí + i sᆁn
4. T䇐ên bႧng cân đi k ton phần tài sႧn được xp theo t䇐Ⴇnh t:
A. ính thanh khᆁn tăng n.
C. h t bᆁng h ái.
B. ính thanh khᆁn giᆁm n
D. ng b䎰 phn s ng.
5. Vietnam Ai䇐line ghi nhn doanh thu khi nào?
A. Khi huႧn baႧ đ hn thnh.
C. Khi thu tiền kháh hng hn tất.
B. Khi kháh hng ên máႧ baႧ.
D. Khi kháh hng hn tất i đ䎰t . 1
Không được sử dụng tài liệu
6. Nghiệp vụ kinh t liên quan đn ba đi tượng k ton hai đi tượng k ton
bên tài sႧn và mt đi tượng k ton bên ngun vn v䇐i s tin tng cng
30.000.000. Vy s liệu t䇐ên bႧng cân đi k ton sau khi pht sinh nghiệp vụ t䇐ên sẽ: A. Không thaႧ đổi
B. haႧ đổi the hiều hưng giᆁm ung
C. haႧ đổi the hiều hưng tăng ên
D. Có thể thaႧ đổi tăng ên h䎰 giᆁm ung
7.oanh nghiệp ng t䇐ư䇐c tin mua nguyên vt liệu cho nhà cung cp k ton doanh nghiệp ghi nhn:
A. Bên  K hᆁi thu kháh hng.
B. Bên  K hᆁi tᆁ người bán
C. Bên Có K hᆁi thu kháh hng.
D. Bên Có K hᆁi tᆁ người bán
8. Khi mt ghiệp vụ kinh t pht sinh Ⴇnh hư䇐ng đn mt loi tài sႧn tng lên
và mt loi ngun vn tng tương ng thႧ:
A.  tổng 䎰ng a Bᆁng Cn đi k tán tăng ên⺏ t tng a tất ᆁ á i ti sᆁn
 nguồn n ó s thaႧ đổi
B.  tổng 䎰ng a Bᆁng Cn đi k tán không đổi⺏ t tng a tất ᆁ á i ti sᆁn
 nguồn n không thaႧ đổi
C.  tổng 䎰ng a Bᆁng Cn đi k tán tăng ên⺏ t tng a tất ᆁ á i ti sᆁn
 nguồn n không thaႧ đổi
D.  tổng 䎰ng a Bᆁng Cn đi k tán không đổi⺏ t tng a tất ᆁ á i ti sᆁn
 nguồn n ó s thaႧ đổi
9. Khi doanh nghiệp mua hàng ha thanh ton bng tin mặt sẽ:
A. m tăng ti sᆁn nႧ⺏ giᆁm ti sᆁn khá.
B. m ti sᆁn tăng⺏ nguồn n tăng.
C. m tăng nguồn n nႧ⺏ giᆁm nguồn n khá.
D. m ti sᆁn giᆁm⺏ nguồn n giᆁm.
10. Nhm tài khoႧn dùng để điu chnh gi t䇐ị ca tài sႧn là nhm tài khoႧn:
A. Có kt ấu ngư i i kt ấu a ti khᆁn m nó điều hỉnh.
B. ên bᆁng n đi k tán đư ghi bên phn ti sᆁn  ghi s m. 2
Không được sử dụng tài liệu
C. Gồm á ti khᆁn 22䑗  214.
D. Cᆁ ba u tên đều đúng.
11. Khch hàng ng t䇐ư䇐c tin mua hàng bng tin gửi ngân hàng 15.000.000 k ton ghi nhn: A.  K 112 15.000.000 Có K 131 15.000.000 B.  K 111 15.000.000 Có K 131 15.000.000 C.  K 131 15.000.000 Có K 112 15.000.000 D.  K 331 15.000.000 Có K 112 15.000.000
12. BႧng bo co kt quႧ hot đng kinh doanh là bo co tài chnh phႧn nh :
A. i sᆁn gồm nhng g  nguồn hnh thnh nên ti sᆁn ti m䎰t thời điểm nhất đ䌐nh.
B. nh hnh thu hi tiền a anh nghip.
C. Kt uᆁ kinh anh a anh nghip tng m䎰t giai đn thời gian.
D. ất ᆁ đáp án tên đều đúng.
13. Vào cui k tài khoႧn nào còn s dư:
A. i khᆁn hi phí uᆁn í anh nghip.
B. i khᆁn anh thu bán hng  ung ấp 䌐h .
C. i khᆁn á đ䌐nh kt uᆁ kinh anh.
D. i khᆁn ha mn ti sᆁn  đ䌐nh.
14. T䇐ường hợp mua chịu công cụ k ton phႧn nh:
A.  K 211⺏ Có K 331.
C.  K 153⺏ Có K 331.
B.  K 152⺏ Có K 331.
D.  K 151⺏ Có K 333.
15. Lợi nhun thuần t hot đng kinh doanh bng:
A. i nhun g䎰p ề bán hng + anh thu ti hính  (hi phí ti hính  hi phí bán
hng  hi phí uᆁn í anh nghip).
B. i nhun g䎰p ề bán hng + anh thu ti hính  (hi phí ti hính + hi phí bán
hng + hi phí uᆁn í anh nghip).
C. i nhun g䎰p ề bán hng  hi phí bán hng.
D. Danh thu ti hính - hi phí ti hính. 3
Không được sử dụng tài liệu
16. T䇐ường hợp mua công cụ nhp kho t䇐ị gi 20.500.000 đ thanh ton
bng chuyển khoႧn 5.500.000 phần còn li chưa thanh ton k ton phႧn nh A.  K 153 20.500.000 Có K 111 5.500.000 Có K 333 15.000.000 B.  K 152 20.500.000 Có K 112 5.500.000 Có K 331 15.000.000 C.  K 156 20.500.000 Có K 112 5.500.000 Có K 333 15.000.000 D.  K 153 20.500.000 Có K 112 5.500.000 Có K 331 15.000.000
17. Accounts payable 䇐efe䇐 to the cu䇐䇐ent
A. Asset f a business  an ganizatin.
B. iabiitႧ f a business  an ganizatin.
C. Epense f a business  ganizatin.
D. Inme f a business  ganizatin.
18. The jou䇐nal ent䇐y that 䇐eco䇐ds sha䇐eholde䇐s cont䇐ibuted capital by cash at bank of 3.000.000 is: A. D 111 3.000.000. C 511 3.000.000. B. D 112 3.000.000. C 441 3.000.000. C. D 112 3.000.000. C 411 3.000.000. 4
Không được sử dụng tài liệu D. D 112 3.000.000. C 414 3.000.000.
19. The financial statement that 䇐epo䇐ts assets liabilities and owne䇐’s equity is the: A. Inme statement. B. Cash fw statement.
C. tes t the finania statements. D. Baane sheet.
20. As of ecembe䇐 31 2015 the Sky company had asset of $3700 net p䇐ofit afte䇐
tax of 500 and owne䇐’s equity of $2000. What is ROA as of ecembe䇐 31 2015:: A. 25% C. 8.7% B. 13⺏5% D. 10.7% 5
Không được sử dụng tài liệu KHOA KẾ OÁ
CÂU ẠC BỘ KẾ OÁ RẺ KỲTHITHỬGIỮAKỲ
Môn thi: NGUYÊN LÝ KẾ TOÁN Thờigianlàmbài: 20phút ĐỀ 002
(Khôngtnhthời gianpht đ) II – TỰ LUẬN
Bài1:Công ty vào ngày31/12/NN c tႧnh hႧnh tài sႧn được liệt kê như sau: 1. iền m䎰t 4.000.000 11. Hng mua đang đi 1.500.000 đường
2. hᆁi thu kháh hng 5.750.000 12. hn kí u 500.000 3. hnh phẩm 2.250.000 13. u khen thưng 3.500.000 4. i nhun sau thu 䑗.000.000 14. gười mua 2.000.000 hưa phn phi ng tư 5. m ng 2.500.000 15.
Kí u⺏ k ư 3.000.000
6. i sᆁn  đ䌐nh 䑗.000.000 16. n đu tư h 47.500.000 s hu
7. hᆁi tᆁ người bán 3.500.000 17. ng tư h 18.500.000 người bán
8. aႧ  n thuê ti 2.000.000 18.
Công ⺏ ng  6.000.000 hính
䑗. Ha mn ti sᆁn  1.000.000 1䑗.
uႧền s ng đất X đ䌐nh
10. u đu tư phát tiển 7.500.000 20. iền gi ngn hng 15.500.000 (Đ: đồng) Yêu cầu:
1. m giá t䌐 X a  tính n đi a phương tnh k tán. 1
Không được sử dụng tài liệu
2. p bᆁng đi k tán ngႧ 31/12/. Bài 2: (ĐVT: đng)
1) uhase mateias n eit 50.000.000.
2) Kháh hng ng tư tiền mua hng 10.500.000 bằng tiền gi ngn hng.
3) Cổ đông góp n bằng ti sᆁn  đ䌐nh t䌐 giá 24.400.000.
4) ua nguႧên t iu t䌐 giá 22.000.000 tᆁ bằng tiền gi ngn hng 10%⺏ aႧ
30%⺏ phn n i n.
5) ChuႧển khᆁn tᆁ n h nh ung ấp 7.000.000.
Yêu cầu: Định khoႧn cc nghiệp vụ kinh t pht sinh. 2
Không được sử dụng tài liệu