, ( p )
https://onthisinhvien.com/bai-hoc/de-8-40-cau-60-phut-thi-thu-khong-gioi-han-5118048159662080 1/13
Trang chủ (/) Danh mục khoá học (/tat-ca-khoa-hoc) NEU Trắc nghiệm Thống kê trong kinh tế và kinh doanh (/khoa-hoc-5691415891804160) Đề 8 (40 câu/60 phút) THI THỬ
KHÔNG GIỚI HẠN (/bai-hoc/de-8-40-cau-60-phut-thi-thu-khong-gioi-han-5118048159662080)
00 : 03
Câu 1
Câu 2
Câu 3
Câu 4
A. 1,2 l n
B. 1,3 l n
C. 1 l n
D. 1,1 l n
Sản l ng 3 n m qua c a m t xí nghi p A nh sauượ ă ư
A) hoàn toàn chính xác.
B) không th suy r ng c đượ
C) có sai s khi suy r ng k t qu . ế
D) có th suy r ng c nh ng sai s r t l n đượ ư
Dùng k t qu c a u tra ch n m u suy r ng cho toàn b t ng th sế điề để
A. u tra ch n m uĐiề
B. u tra tr ng Điề đi m
C. u tra chuyên Điề đề
D. u tra th ng xuyênĐiề ườ
K iết qu c a lo i đ ều tra nào có th c dùng suy r ng cho toàn b hi n t đượ để ượng?
A. nh danhĐị
B. Th b c
Điểm IQ đố i với m t người nào đó s d ng thang đo nào?
17:20, 21/11/2022 Đề 8 (40 câu/60 phút) THI THỬ KHÔNG GIỚI HẠN
https://onthisinhvien.com/bai-hoc/de-8-40-cau-60-phut-thi-thu-khong-gioi-han-5118048159662080 2/13
Câu 5
Câu 6
Câu 7
Câu 8
C. Kho ng
D. T l
A. Tuy t i, ph n ánh s bi n ng c a hi n t ng k nghiên c u so v i k g đố ế độ ượ ốc.
B. T ng i, ph n ánh s bi n ng c a hi n t ng k nghiên c u so v i k gươ đố ế độ ượ ốc.
C. Bình quân, ph n ánh s bi n ng trung bình c a hi n t ng nghiên c u theo th i gian. ế độ ượ
D. T ng i, ph n ánh s bi n ng c a hi n t ng k nghiên c u so v i k nghiên cươ đố ế độ ượ ứu.
Tốc phát tri n là ch tiêu:độ
A. TB c ng gi n n c a các ch s n v giá. đơ đơ
B. TB nhân gi n n c a các ch s n v giá. đơ đơ
C. TB c ng gia quy n c a các ch s n v giá. đơ
D. TB nhân gia quy n c a các ch s n v giá. đơ
Chỉ s t ng h p nêu lên s bi n ng v giá qua th i gian th c ch t là: ế độ
A) t ng h p.
B) bình quân.
C) t ng l ng bi n tiêu th ượ ế ức.
D) l y ti n.ũ ế
Khi nói: phân tích bi n ng c a giá thành bình quân chung toàn xí nghi p do nh h ng c a các nhân t c u thành, h th ng ch s c n xây d ng là hế độ ưở
thống ch s
17:20, 21/11/2022 Đề 8 (40 câu/60 phút) THI THỬ KHÔNG GIỚI HẠN
https://onthisinhvien.com/bai-hoc/de-8-40-cau-60-phut-thi-thu-khong-gioi-han-5118048159662080 3/13
Câu 9
Câu 10
A. 350 tri u ng đồ
B. 100,66%
C. 0,66%
D. Không nên tính
Doanh thu c a m t c a hàng trong giai n 2015-2020 là đoạ
A. 1,3
B. 1,25
C. 1,08
D. 1,12
Chỉ s t ng h p v giá b ng 0,9; ch s t ng h p kh i l ng s n ph m 1,2 thì ch s doanh thu b ng ượ
17:20, 21/11/2022 Đề 8 (40 câu/60 phút) THI THỬ KHÔNG GIỚI HẠN
https://onthisinhvien.com/bai-hoc/de-8-40-cau-60-phut-thi-thu-khong-gioi-han-5118048159662080 4/13
Câu 11
Câu 12
Câu 13
A. 6,2
B. 7,6
C. 8,3
D. 5,1
Kết qu thi k t thúc h c ph n c a m t l p nh sau ế ư
A. Có th nh n bi t c h t các n v trong t ng th b c l ế đượ ế đơ
B. Có th nh n bi t c h t các n v trong t ng th ti m n ế đượ ế đơ
C. Khi m c ích nghiên c u thay i, m t t ng th ng ch t có th tr thành m t t ng th không ng ch t và ng c l i đ đổ đồ đồ ượ
D. T ng th b ph n là m t ph n c a t ng th chung
Phát bi u nào d i ây là không ướ đ đúng?
A. TB c ng gi n n c a c a ch s t ng h p v giá c a Laspeyres và ch s t ng h p v giá c a Paasche. đơ
B. TB c ng gia quy n c a c a ch s t ng h p v giá c a Laspeyres và ch s t ng h p v giá c a Paasche.
C. TB nhân gi n n c a c a ch s t ng h p v giá c a Laspeyres và ch s đơ t ng hợp v giá c ủa Paasche.
D. TB nhân gia quy n c a c a ch s t ng h p v giá c a Laspeyres và ch s t ng h p v giá c a Paasche.
Chỉ s t ng h p v giá c a Fisher là:
17:20, 21/11/2022 Đề 8 (40 câu/60 phút) THI THỬ KHÔNG GIỚI HẠN
https://onthisinhvien.com/bai-hoc/de-8-40-cau-60-phut-thi-thu-khong-gioi-han-5118048159662080 5/13
Câu 14
Câu 15
Câu 16
A. 1,1765 l n
B. 1,1275 l n
C. 1,1148 l n
D. 1,1692 l n
Cho tài li u v tình hình s n xu t c a m t nhà máy nh sau ư
A. 1200 t n
B. 1300 t n
C. 1500 t n
D. 1700 t n
Tính giá tr tuy t i c a 1% t ng ho c gi m s n l ng n m 1992 so v i n m 1991 theo tài li u d i đố ă ượ ă ă ướ đây
A. S p x p dãy s theo th t t ng (gi m) d n. ế ă
B. m b o tính ch t so sánh c gi a các m c trong dãy s .Đả đượ độ
C. Lo i b tác ng c a các y u t ng u nhiên. độ ế
D. Ch rõ y u t th i v c a hi n t ng nghiên c u ế ượ
Điều ki n đầ u tiên khi v n dụng các phươ ư ưng pháp bi u hi n xu h ớng phát tri n c ơ b n c a hi n t ợng là:
A) ph ng sai c a t ng th m u s chươ ọn.
B) kho ng bi n thiên c l ế để ướ ượng.
Khi xác nh s n v t ng th m u c n u tra, n u không bi t ph ng sai c a t ng th chung thì có th dùngđị đơ điề ế ế ươ
17:20, 21/11/2022 Đề 8 (40 câu/60 phút) THI THỬ KHÔNG GIỚI HẠN
https://onthisinhvien.com/bai-hoc/de-8-40-cau-60-phut-thi-thu-khong-gioi-han-5118048159662080 6/13
Câu 17
Câu 18
Câu 19
Câu 20
C) trung bình các ph ng sai c a các l n u tra trươ điề ước.
D) ph ng sai c a t ng th m u s ch n và dùng kho ng bi n thiên c lươ ế để ướ ượng.
A. S tuy t i đố
B. S t ng i ươ đố
C. C s t ng i và s tuy t i ươ đố đố
D. Không ph i s t ng i và s tuy t i ươ đố đố
Tần su t c bi u hi n b ng đượ
A. Ph n ánh bi n ng c a hi n t ng qua th i gian ế độ ượ
B. Nêu lên xu th bi n ng c a hi n t ngế ế độ ượ
C. D oán m c t ng lai c a hi n t ng đ đ ươ ượ
D. Cho bi t d li u thu th p là xác th cế
Trong nh ng ph ng án d i ây, ph ng án nào không ph i là là tác d ng c a dãy s th i gian? ươ ướ đ ươ
A. 1,232
B. 1,183
C. 1,175
D. 1,715
Cho s li u 2 lo i hàng hóa trên th tr ng nh sau: ườ ư
17:20, 21/11/2022 Đề 8 (40 câu/60 phút) THI THỬ KHÔNG GIỚI HẠN
https://onthisinhvien.com/bai-hoc/de-8-40-cau-60-phut-thi-thu-khong-gioi-han-5118048159662080 7/13
Câu 21
Câu 22
Câu 23
A. 252
B. 247
C. 286
D. 260
Có s li u v giá tr hàng hóa t n kho c a m t xí nghi p vào các ngày u tháng nh sau đầ ư
1
A. c m c b n c a hi n t ng nghiên c uĐặ điể ơ ượ
B. M i liên h gi a các m t c a hi n t ng nghiên c u ượ
C. M i liên h gi a hi n t ng nghiên c u và hi n t ng có liên quan ượ ượ
D. c m c b n c a hi n t ng nghiên c u, m i liên h gi a các m t c a hi n t ng nghiên c u, m i liên h gi a các hi n t ng nghiên c uĐặ điể ơ ượ ượ ượ
và hi n t ng có liên quan ượ
Hệ th ng ch tiêu th ng kê ph n ánh
A. Sai s do ghi chép
B. Sai s do tính ch t i bi u đ
C. Sai s do ch n m u ng u nhiên
D. Sai s do ghi chép, sai s do tính ch t i bi u, ho c sai s do ch n m u ng u nhiên đạ
Khi ti n hành u tra ch n m u, nh ng lo i sai s nào d i ây có th x y ra?ế điề ướ đ
A. C 1% t ng (gi m) c a t c t ng (gi m) trung bình thì ng v i 1 s tuy t i là bao nhiêu. ă độ ă đố
B. C 1% t ng (gi m) c a t c t ng (gi m) liên hoàn thì ng v i 1 s tuy t i là bao nhiêu. ă độ ă đố
C. C 1% t ng (gi m) c a t c t ng (gi m) nh g c thì ng v i 1 s tuy t i là bao nhiêu. ă độ ă đị đố
Giá tr tuy t i c a 1% t ng (gi m) liên hoàn cho bi đố ă ết:
17:20, 21/11/2022 Đề 8 (40 câu/60 phút) THI THỬ KHÔNG GIỚI HẠN
https://onthisinhvien.com/bai-hoc/de-8-40-cau-60-phut-thi-thu-khong-gioi-han-5118048159662080 8/13
Câu 24
Câu 25
Câu 26
Câu 27
D. C 1% t ng (gi m) c a t c t ng (gi m) liên hoàn thì ng v i 1 s tu ng i là bao nhiêu. ă độ ă ơ đố
A. S p x p tài li u u tra theo m t tr t t nào ó ế điề đ
B. Nêu lên b n ch t c th và tính quy lu t c a hi n t ng ượ
C. a ra m c c a hi n t ng trong t ng laiĐư độ ượ ươ
D. Thu th p thông tin v hi n t ng nghiên c u ượ
Tổng h p th ng kê là
A. S t ng i là ch s . ươ đố
B. Ch s là s t ng ươ đối.
C. S tuy t i là ch s đố
D. Ch s là s tuy t i đố
Trong nh ng câu sau câu nào đúng:
A) ng u nhiên n thu n có tr l i cho sai s nh nh đơ ất.
B) ng u nhiên n thu n không tr l i cho sai s nh nh đơ ất.
C) máy móc cho sai s nh nh ất.
D) phân lo i theo t l cho sai s nh nh ất.
Trong các ph ng pháp ch n m u: ch n ng u nhiên n thu n, ch n máy móc, ch n phân lo i, ta có ch nươ đơ
A. Bi n ph thu cế
B. H s ch n
C. H s góc
D. Bi n c l pế độ
Cho ph ng trình h i quy t ng th : , trong ó c g i là:ươ đ đượ
2
17:20, 21/11/2022 Đề 8 (40 câu/60 phút) THI THỬ KHÔNG GIỚI HẠN
https://onthisinhvien.com/bai-hoc/de-8-40-cau-60-phut-thi-thu-khong-gioi-han-5118048159662080 9/13
Câu 28
Câu 29
Câu 30
Câu 31
A. L ng hàng tiêu th k nghiên cượ ứu.
B. L ng hàng tiêu th k gượ ốc.
C. Giá bán k nghiên c ứu.
D. Giá bán k g ốc.
Chỉ s t ng h p giá c c a Paasche có quy n s là:
A) S n v m u u tra. đơ điề
B) ng u c a t ng th chung.Độ đồ đề
C) ng u c a t ng th mĐộ đồ đề ẫu.
D) Tình hình kinh t xã h i khu v c u traế điề
Trong các y u t d i ây, y u t nào không nh h ng n l n c a sai s ch n m u ng u nhiên?ế ướ đ ế ưở đế độ
A. 196
B. 195
C. 192
D. 190
Có s li u n ng su t lao ng c a m t phân x ng nh sau ă độ ưở ư
Tính trung v c a n ng su t lao ng ă độ
1
A) l n h n. ơ
B) nh h n. ơ
So v i cách ch n hoàn l i, s m u có th hình thành theo cách ch n không hoàn l i s
17:20, 21/11/2022 Đề 8 (40 câu/60 phút) THI THỬ KHÔNG GIỚI HẠN
https://onthisinhvien.com/bai-hoc/de-8-40-cau-60-phut-thi-thu-khong-gioi-han-5118048159662080 10/13
Câu 32
Câu 33
Câu 34
Câu 35
C) b ng nhau.
D) b ng bình ph ng so v i cách ch n hoàn l i ươ
A. nh danhĐị
B. Th b c
C. Kho ng
D. T l
Đánh s m c đ đ đ hài lòng về s n ph m bao g m “rất hài lòng, hài lòng, bình thường, không hài lòng, r t không hài lòng” s d ng thang o nào dưới ây?
A. Thành ph n kinh t ế
B. Quy mô
C. Lo i hình doanh nghi p
D. Ngành kinh tế
Tiêu th c thu c tính nào d i ây có bi u bi n gián ti ướ đ ếp?
A. xu h ng phát tri n c a hi n tướ ượng.
B. t c phát tri n i di n trong m t th i k nh t độ đạ định.
C. nh p u t ng (gi m) i di n trong m t th i k nh t điệ ă đ định.
D. nh p u t ng (gi m) c a hi n t điệ ă ượng.
Tốc t ng (gi m) bình quân là s t ng i nói lênđộ ă ươ đố
A. S p x p dãy s theo th t t ng (ho c gi m) d n. ế ă
B. m b o tính ch t so sánh c gi a các m c trong dãy s .Đả đượ độ
C. Lo i b tác ng c a các y u t ng u nhiên. độ ế
D. Ch rõ y u t th i v c a hi n t ng nghiên c u ế ượ
Mục ích c a vi c v n d ng các ph ng pháp bi u hi n xu h ng phát tri n c b n c a hi n t ng là:đ ươ ướ ơ ượ
17:20, 21/11/2022 Đề 8 (40 câu/60 phút) THI THỬ KHÔNG GIỚI HẠN
https://onthisinhvien.com/bai-hoc/de-8-40-cau-60-phut-thi-thu-khong-gioi-han-5118048159662080 11/13
Câu 36
Câu 37
Câu 38
Câu 39
Câu 40
A. Bi u hi n so sánh gi a các hi n t ng ượ
B. Bi u hi n hi n t ng qua th i gian ượ
C. Bi u hi n k t c u c a các hi n t ế ượng
D. Bi u hi n so sánh gi a các hi n t ng và bi u hi n hi n t ng qua th i gian ượ ượ
Đồ thị hình c t được s d ng khi
A. Phân t không có kho ng cách t
B. Phân t có kho ng cách t u nhau đề
C. Phân t có kho ng cách t không u nhau đề
D. Phân t không có kho ng cách t , ho c phân t có kho ng cách t u nhau, ho c phân t có kho ng cách t không u nhau đề đề
Dãy s phân ph i là k t qu c a ế
A) s bình quân c a t ng th chung.
B) t l theo m t tiêu th c nào ó c a t ng th chung. đ
C) ph ng sai c a t ng th chungươ
D) s bình quân c a t ng th ti m n
Tỷ l theo m t tiêu th c nào ó c a m u c dùng c l ng đ đượ để ướ ượ
A. dài th i gian di n ra cu c u traĐộ điề
B. dài th i gian nhân viên u tra i thu th p tài li uĐộ để điề đ
C. dài th i gian có s tích l y v m t l ng c a hi n t ng ang u traĐộ ũ ượ ượ đ điề
D. dài th i gian di n ra cu c u tra và dài th i gian nhân viên Độ điề độ để điều tra i thu th p tài li uđ
Th iời k đ ều tra là:
17:20, 21/11/2022 Đề 8 (40 câu/60 phút) THI THỬ KHÔNG GIỚI HẠN
https://onthisinhvien.com/bai-hoc/de-8-40-cau-60-phut-thi-thu-khong-gioi-han-5118048159662080 12/13
A. Phân t th ng kê giúp cho vi c nghiên c u cái chung và cái riêng m t cách k t h p ế
B. Phân t th ng kê là ph ng pháp quan tr ng trong u tra và phân tích th ng kê ươ điề
C. Phân t th ng kê là nghiên c u b n ch t c a hi n t ng kinh t - xã h i ượ ế
D. Phân t th ng kê là nghiên c u b n ch t c a các hi n t ng t nhiên ượ
Trong các ý sau, ý nào không n m trong tác d ng c a phân t th ng kê
THÔNG TIN
Email: info@onthisinhvien.com (mailto:info@onthisinhvien.com)
Hotline: 0345899842 (tel:0345 899 842)
Giờ làm việc: 8h00 - 11h30, 14h - 17h30
Khác
Xem b n
đồ lớn
h nơ
Dữ li u b n đồ
©2022
TIỆN ÍCH
Trang ch (/)
Khóa hc (/tat-ca-khoa-hoc)
Tuyn dụng (/danh-muc/tuyen-dung)
Đ thi (/tailieu)
Tin tức (/tin-tuc)
CHÍNH SÁCH
Nhng câu hi thưng gặp (https://onthisinhvien.com/tin-tuc/nhung-cau-hoi-thuong-gap)
B quy tắc hành x của mentor học viên trên otsv (https://onthisinhvien.com/tin-tuc/bo-quy-tac-hanh-xu-cua-mentor-va-hoc-vien-tren-otsv)
Chính sách chung (/chinh-sach-chung)
Chính sách bảo mật thông tin (/chinh-sach-bao-mat-thong-tin)
Hưng dn kích hot khóa hc (/tin-tuc/huong-dan-kich-hoat-khoa-hoc)
Chính sách hn tr hc phí (/tin-tuc/chinh-sach-hoan-tra-hoc-phi)
HỢP TÁC & LIÊN KẾT
Shopee UEH, UEL (https://shopee.vn/onthisinhvienuehuel)
Shopee NEU (https://shopee.vn/otsvneu)
Shopee VPP (https://shopee.vn/onthisinhvien)
Shopee TMU, HVTC (https://shopee.vn/onthisinhvienuel)
Shopee HUCE (https://shopee.vn/onthisinhvien.otsv)
(https://shopee.vn/onthisinhvien)
TẢI APP
17:20, 21/11/2022 Đề 8 (40 câu/60 phút) THI THỬ KHÔNG GIỚI HẠN
https://onthisinhvien.com/bai-hoc/de-8-40-cau-60-phut-thi-thu-khong-gioi-han-5118048159662080 13/13
@2013 - Công ty Cổ phần Đầu tư và Phát triển Koolsoft
Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp số: 0106353044, cấp bởi Sở kế hoạch và đầu tư TP. Hà Nội
Kết nối với chúng tôi
(https://www.youtube.com/c/%C3%94nthiSinhvi%C3%AAn) (https://www.facebook.com/onthisinhvientoanquoc) (https://vt.tiktok.com/ZSdFqy8Yc/) (https://www.instagram.co

Preview text:

, ( p ) Ạ
Trang chủ (/) Danh mục khoá học (/tat-ca-khoa-hoc) NEU
Trắc nghiệm Thống kê trong kinh tế và kinh doanh (/khoa-hoc-5691415891804160) Đề 8 (40 câu/60 phút) THI THỬ
KHÔNG GIỚI HẠN (/bai-hoc/de-8-40-cau-60-phut-thi-thu-khong-gioi-han-5118048159662080) 00 : 03 Câu 1
Sản lượng 3 năm qua của một xí nghiệp A như sau A. 1,2 lần B. 1,3 lần C. 1 lần D. 1,1 lần Câu 2
Dùng kết quả của điều tra chọn mẫu để suy rộng cho toàn bộ tổng thể sẽ A) hoàn toàn chính xác.
B) không thể suy rộng được
C) có sai số khi suy rộng kết quả.
D) có thể suy rộng được nhưng sai số rất lớn Câu 3
Kết quả của loại điều tra nào có thể được dùng để suy rộng cho toàn bộ hiện tượng? A. Điều tra chọn mẫu B. Điều tra trọng điểm C. Điều tra chuyên đề
D. Điều tra thường xuyên Câu 4
Điểm IQ đối với một người nào đó sử dụng thang đo nào? A. Định danh B. Thứ bậc
https://onthisinhvien.com/bai-hoc/de-8-40-cau-60-phut-thi-thu-khong-gioi-han-5118048159662080 1/13 17:20, 21/11/2022
Đề 8 (40 câu/60 phút) THI THỬ KHÔNG GIỚI HẠN C. Khoảng D. Tỷ lệ Câu 5
Tốc độ phát triển là chỉ tiêu:
A. Tuyệt đối, phản ánh sự biến động của hiện tượng kỳ nghiên cứu so với kỳ gốc.
B. Tương đối, phản ánh sự biến động của hiện tượng kỳ nghiên cứu so với kỳ gốc.
C. Bình quân, phản ánh sự biến động trung bình của hiện tượng nghiên cứu theo thời gian.
D. Tương đối, phản ánh sự biến động của hiện tượng kỳ nghiên cứu so với kỳ nghiên cứu. Câu 6
Chỉ số tổng hợp nêu lên sự biến động về giá qua thời gian thực chất là:
A. TB cộng giản đơn của các chỉ số đơn về giá.
B. TB nhân giản đơn của các chỉ số đơn về giá.
C. TB cộng gia quyền của các chỉ số đơn về giá.
D. TB nhân gia quyền của các chỉ số đơn về giá. Câu 7
Khi nói: phân tích biến động của giá thành bình quân chung toàn xí nghiệp do ảnh hưởng của các nhân tố cấu thành, hệ thống chỉ số cần xây dựng là hệ thống chỉ số A) tổng hợp. B) bình quân.
C) tổng lượng biến tiêu thức. D) lũy tiến. Câu 8
https://onthisinhvien.com/bai-hoc/de-8-40-cau-60-phut-thi-thu-khong-gioi-han-5118048159662080 2/13 17:20, 21/11/2022
Đề 8 (40 câu/60 phút) THI THỬ KHÔNG GIỚI HẠN
Doanh thu của một cửa hàng trong giai đoạn 2015-2020 là A. 350 triệu đồng B. 100,66% C. 0,66% D. Không nên tính Câu 9
Chỉ số tổng hợp về giá bằng 0,9; chỉ số tổng hợp khối lượng sản phẩm 1,2 thì chỉ số doanh thu bằng A. 1,3 B. 1,25 C. 1,08 D. 1,12 Câu 10
https://onthisinhvien.com/bai-hoc/de-8-40-cau-60-phut-thi-thu-khong-gioi-han-5118048159662080 3/13 17:20, 21/11/2022
Đề 8 (40 câu/60 phút) THI THỬ KHÔNG GIỚI HẠN
Kết quả thi kết thúc học phần của một lớp như sau A. 6,2 B. 7,6 C. 8,3 D. 5,1 Câu 11
Phát biểu nào dưới đây là không đúng?
A. Có thể nhận biết được hết các đơn vị trong tổng thể bộc lộ
B. Có thể nhận biết được hết các đơn vị trong tổng thể tiềm ẩn
C. Khi mục đích nghiên cứu thay đổi, một tổng thể đồng chất có thể trở thành một tổng thể không đồng chất và ngược lại
D. Tổng thể bộ phận là một phần của tổng thể chung Câu 12
Chỉ số tổng hợp về giá của Fisher là:
A. TB cộng giản đơn của của chỉ số tổng hợp về giá của Laspeyres và chỉ số tổng hợp về giá của Paasche.
B. TB cộng gia quyền của của chỉ số tổng hợp về giá của Laspeyres và chỉ số tổng hợp về giá của Paasche.
C. TB nhân giản đơn của của chỉ số tổng hợp về giá của Laspeyres và chỉ số tổng hợp về giá của Paasche.
D. TB nhân gia quyền của của chỉ số tổng hợp về giá của Laspeyres và chỉ số tổng hợp về giá của Paasche. Câu 13
https://onthisinhvien.com/bai-hoc/de-8-40-cau-60-phut-thi-thu-khong-gioi-han-5118048159662080 4/13 17:20, 21/11/2022
Đề 8 (40 câu/60 phút) THI THỬ KHÔNG GIỚI HẠN
Cho tài liệu về tình hình sản xuất của một nhà máy như sau A. 1,1765 lần B. 1,1275 lần C. 1,1148 lần D. 1,1692 lần Câu 14
Tính giá trị tuyệt đối của 1% tăng hoặc giảm sản lượng năm 1992 so với năm 1991 theo tài liệu dưới đây A. 1200 tấn B. 1300 tấn C. 1500 tấn D. 1700 tấn Câu 15
Điều kiện đầu tiên khi vận dụng các phương pháp biểu hiện xu hướng phát triển cơ bản của hiện tượng là:
A. Sắp xếp dãy số theo thứ tự tăng (giảm) dần.
B. Đảm bảo tính chất so sánh được giữa các mức độ trong dãy số.
C. Loại bỏ tác động của các yếu tố ngẫu nhiên.
D. Chỉ rõ yếu tố thời vụ của hiện tượng nghiên cứu Câu 16
Khi xác định số đơn vị tổng thể mẫu cần điều tra, nếu không biết phương sai của tổng thể chung thì có thể dùng
A) phương sai của tổng thể mẫu sẽ chọn.
B) khoảng biến thiên để ước lượng.
https://onthisinhvien.com/bai-hoc/de-8-40-cau-60-phut-thi-thu-khong-gioi-han-5118048159662080 5/13 17:20, 21/11/2022
Đề 8 (40 câu/60 phút) THI THỬ KHÔNG GIỚI HẠN
C) trung bình các phương sai của các lần điều tra trước.
D) phương sai của tổng thể mẫu sẽ chọn và dùng khoảng biến thiên để ước lượng. Câu 17
Tần suất được biểu hiện bằng A. Số tuyệt đối B. Số tương đối
C. Cả số tương đối và số tuyệt đối
D. Không phải số tương đối và số tuyệt đối Câu 18
Trong những phương án dưới đây, phương án nào không phải là là tác dụng của dãy số thời gian?
A. Phản ánh biến động của hiện tượng qua thời gian
B. Nêu lên xu thế biến động của hiện tượng
C. Dự đoán mức độ tương lai của hiện tượng
D. Cho biết dữ liệu thu thập là xác thực Câu 19
Cho số liệu 2 loại hàng hóa trên thị trường như sau: A. 1,232 B. 1,183 C. 1,175 D. 1,715 Câu 20
https://onthisinhvien.com/bai-hoc/de-8-40-cau-60-phut-thi-thu-khong-gioi-han-5118048159662080 6/13 17:20, 21/11/2022
Đề 8 (40 câu/60 phút) THI THỬ KHÔNG GIỚI HẠN
Có số liệu về giá trị hàng hóa tồn kho của một xí nghiệp vào các ngày đầu tháng như sau A. 252 B. 247 C. 286 D. 260 1 Câu 21
Hệ thống chỉ tiêu thống kê phản ánh
A. Đặc điểm cơ bản của hiện tượng nghiên cứu
B. Mối liên hệ giữa các mặt của hiện tượng nghiên cứu
C. Mối liên hệ giữa hiện tượng nghiên cứu và hiện tượng có liên quan
D. Đặc điểm cơ bản của hiện tượng nghiên cứu, mối liên hệ giữa các mặt của hiện tượng nghiên cứu, mối liên hệ giữa các hiện tượng nghiên cứu
và hiện tượng có liên quan Câu 22
Khi tiến hành điều tra chọn mẫu, những loại sai số nào dưới đây có thể xảy ra? A. Sai số do ghi chép
B. Sai số do tính chất đại biểu
C. Sai số do chọn mẫu ngẫu nhiên
D. Sai số do ghi chép, sai số do tính chất đại biểu, hoặc sai số do chọn mẫu ngẫu nhiên Câu 23
Giá trị tuyệt đối của 1% tăng (giảm) liên hoàn cho biết:
A. Cứ 1% tăng (giảm) của tốc độ tăng (giảm) trung bình thì ứng với 1 số tuyệt đối là bao nhiêu.
B. Cứ 1% tăng (giảm) của tốc độ tăng (giảm) liên hoàn thì ứng với 1 số tuyệt đối là bao nhiêu.
C. Cứ 1% tăng (giảm) của tốc độ tăng (giảm) định gốc thì ứng với 1 số tuyệt đối là bao nhiêu.
https://onthisinhvien.com/bai-hoc/de-8-40-cau-60-phut-thi-thu-khong-gioi-han-5118048159662080 7/13 17:20, 21/11/2022
Đề 8 (40 câu/60 phút) THI THỬ KHÔNG GIỚI HẠN
D. Cứ 1% tăng (giảm) của tốc độ tăng (giảm) liên hoàn thì ứng với 1 số tuơng đối là bao nhiêu. Câu 24 Tổng hợp thống kê là
A. Sắp xếp tài liệu điều tra theo một trật tự nào đó
B. Nêu lên bản chất cụ thể và tính quy luật của hiện tượng
C. Đưa ra mức độ của hiện tượng trong tương lai
D. Thu thập thông tin về hiện tượng nghiên cứu Câu 25
Trong những câu sau câu nào đúng:
A. Số tương đối là chỉ số.
B. Chỉ số là số tương đối.
C. Số tuyệt đối là chỉ số
D. Chỉ số là số tuyệt đối Câu 26
Trong các phương pháp chọn mẫu: chọn ngẫu nhiên đơn thuần, chọn máy móc, chọn phân loại, ta có chọn
A) ngẫu nhiên đơn thuần có trả lại cho sai số nhỏ nhất.
B) ngẫu nhiên đơn thuần không trả lại cho sai số nhỏ nhất.
C) máy móc cho sai số nhỏ nhất.
D) phân loại theo tỷ lệ cho sai số nhỏ nhất. Câu 27
Cho phương trình hồi quy tổng thể: , trong đó được gọi là: A. Biến phụ thuộc B. Hệ số chặn C. Hệ số góc D. Biến độc lập 2
https://onthisinhvien.com/bai-hoc/de-8-40-cau-60-phut-thi-thu-khong-gioi-han-5118048159662080 8/13 17:20, 21/11/2022
Đề 8 (40 câu/60 phút) THI THỬ KHÔNG GIỚI HẠN Câu 28
Chỉ số tổng hợp giá cả của Paasche có quyền số là:
A. Lượng hàng tiêu thụ kỳ nghiên cứu.
B. Lượng hàng tiêu thụ kỳ gốc.
C. Giá bán kỳ nghiên cứu. D. Giá bán kỳ gốc. Câu 29
Trong các yếu tố dưới đây, yếu tố nào không ảnh hưởng đến độ lớn của sai số chọn mẫu ngẫu nhiên?
A) Số đơn vị mẫu điều tra.
B) Độ đồng đều của tổng thể chung.
C) Độ đồng đều của tổng thể mẫu.
D) Tình hình kinh tế xã hội ở khu vực điều tra Câu 30
Có số liệu năng suất lao động của một phân xưởng như sau
Tính trung vị của năng suất lao động A. 196 B. 195 C. 192 D. 190 1 Câu 31
So với cách chọn hoàn lại, số mẫu có thể hình thành theo cách chọn không hoàn lại sẽ A) lớn hơn. B) nhỏ hơn.
https://onthisinhvien.com/bai-hoc/de-8-40-cau-60-phut-thi-thu-khong-gioi-han-5118048159662080 9/13 17:20, 21/11/2022
Đề 8 (40 câu/60 phút) THI THỬ KHÔNG GIỚI HẠN C) bằng nhau.
D) bằng bình phương so với cách chọn hoàn lại Câu 32
Đánh số mức độ hài lòng về sản phẩm bao gồm “rất hài lòng, hài lòng, bình thường, không hài lòng, rất không hài lòng” sử dụng thang đo nào dưới đây? A. Định danh B. Thứ bậc C. Khoảng D. Tỷ lệ Câu 33
Tiêu thức thuộc tính nào dưới đây có biểu biện gián tiếp? A. Thành phần kinh tế B. Quy mô C. Loại hình doanh nghiệp D. Ngành kinh tế Câu 34
Tốc độ tăng (giảm) bình quân là số tương đối nói lên
A. xu hướng phát triển của hiện tượng.
B. tốc độ phát triển đại diện trong một thời kỳ nhất định.
C. nhịp điệu tăng (giảm) đại diện trong một thời kỳ nhất định.
D. nhịp điệu tăng (giảm) của hiện tượng. Câu 35
Mục đích của việc vận dụng các phương pháp biểu hiện xu hướng phát triển cơ bản của hiện tượng là:
A. Sắp xếp dãy số theo thứ tự tăng (hoặc giảm) dần.
B. Đảm bảo tính chất so sánh được giữa các mức độ trong dãy số.
C. Loại bỏ tác động của các yếu tố ngẫu nhiên.
D. Chỉ rõ yếu tố thời vụ của hiện tượng nghiên cứu
https://onthisinhvien.com/bai-hoc/de-8-40-cau-60-phut-thi-thu-khong-gioi-han-5118048159662080 10/13 17:20, 21/11/2022
Đề 8 (40 câu/60 phút) THI THỬ KHÔNG GIỚI HẠN Câu 36
Đồ thị hình cột được sử dụng khi
A. Biểu hiện so sánh giữa các hiện tượng
B. Biểu hiện hiện tượng qua thời gian
C. Biểu hiện kết cấu của các hiện tượng
D. Biểu hiện so sánh giữa các hiện tượng và biểu hiện hiện tượng qua thời gian Câu 37
Dãy số phân phối là kết quả của
A. Phân tổ không có khoảng cách tổ
B. Phân tổ có khoảng cách tổ đều nhau
C. Phân tổ có khoảng cách tổ không đều nhau
D. Phân tổ không có khoảng cách tổ, hoặc phân tổ có khoảng cách tổ đều nhau, hoặc phân tổ có khoảng cách tổ không đều nhau Câu 38
Tỷ lệ theo một tiêu thức nào đó của mẫu được dùng để ước lượng
A) số bình quân của tổng thể chung.
B) tỷ lệ theo một tiêu thức nào đó của tổng thể chung.
C) phương sai của tổng thể chung
D) số bình quân của tổng thể tiềm ẩn Câu 39 Thời kỳ điều tra là:
A. Độ dài thời gian diễn ra cuộc điều tra
B. Độ dài thời gian để nhân viên điều tra đi thu thập tài liệu
C. Độ dài thời gian có sự tích lũy về mặt lượng của hiện tượng đang điều tra
D. Độ dài thời gian diễn ra cuộc điều tra và độ dài thời gian để nhân viên điều tra đi thu thập tài liệu Câu 40
https://onthisinhvien.com/bai-hoc/de-8-40-cau-60-phut-thi-thu-khong-gioi-han-5118048159662080 11/13 17:20, 21/11/2022
Đề 8 (40 câu/60 phút) THI THỬ KHÔNG GIỚI HẠN
Trong các ý sau, ý nào không nằm trong tác dụng của phân tổ thống kê
A. Phân tổ thống kê giúp cho việc nghiên cứu cái chung và cái riêng một cách kết hợp
B. Phân tổ thống kê là phương pháp quan trọng trong điều tra và phân tích thống kê
C. Phân tổ thống kê là nghiên cứu bản chất của hiện tượng kinh tế - xã hội
D. Phân tổ thống kê là nghiên cứu bản chất của các hiện tượng tự nhiên THÔNG TIN
Email: info@onthisinhvien.com (mailto:info@onthisinhvien.com)
Hotline: 0345899842 (tel:0345 899 842)
Giờ làm việc: 8h00 - 11h30, 14h - 17h30 Khác Xem bản đồ lớn hơn Dữ liệu bản đồ ©2022 TIỆN ÍCH Trang chủ (/) Khóa học (/tat-ca-khoa-hoc)
Tuyển dụng (/danh-muc/tuyen-dung) Đề thi (/tailieu) Tin tức (/tin-tuc) CHÍNH SÁCH
Những câu hỏi thường gặp (https://onthisinhvien.com/tin-tuc/nhung-cau-hoi-thuong-gap)
Bộ quy tắc hành xử của mentor và học viên trên otsv (https://onthisinhvien.com/tin-tuc/bo-quy-tac-hanh-xu-cua-mentor-va-hoc-vien-tren-otsv)
Chính sách chung (/chinh-sach-chung)
Chính sách bảo mật thông tin (/chinh-sach-bao-mat-thong-tin)
Hướng dẫn kích hoạt khóa học (/tin-tuc/huong-dan-kich-hoat-khoa-hoc)
Chính sách hoàn trả học phí (/tin-tuc/chinh-sach-hoan-tra-hoc-phi) HỢP TÁC & LIÊN KẾT
Shopee UEH, UEL (https://shopee.vn/onthisinhvienuehuel)
Shopee NEU (https://shopee.vn/otsvneu)
Shopee VPP (https://shopee.vn/onthisinhvien)
Shopee TMU, HVTC (https://shopee.vn/onthisinhvienuel)
Shopee HUCE (https://shopee.vn/onthisinhvien.otsv)
(https://shopee.vn/onthisinhvien) TẢI APP
https://onthisinhvien.com/bai-hoc/de-8-40-cau-60-phut-thi-thu-khong-gioi-han-5118048159662080 12/13 17:20, 21/11/2022
Đề 8 (40 câu/60 phút) THI THỬ KHÔNG GIỚI HẠN Kết nối với chúng tôi
(https://www.youtube.com/c/%C3%94nthiSinhvi%C3%AAn) (https://www.facebook.com/onthisinhvientoanquoc) (https://vt.tiktok.com/ZSdFqy8Yc/) (https://www.instagram.co
@2013 - Công ty Cổ phần Đầu tư và Phát triển Koolsoft
Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp số: 0106353044, cấp bởi Sở kế hoạch và đầu tư TP. Hà Nội
https://onthisinhvien.com/bai-hoc/de-8-40-cau-60-phut-thi-thu-khong-gioi-han-5118048159662080 13/13