



















Preview text:
ĐỀ THI NLKT Đề 1:
Câu 1. Tại cty X (kế toán dồn tích, khấu hao theo phương pháp đường thẳng)
Có tài liệu về một TSCĐ như sau (đvt: trđ)
- Ngày 1/1/N mua TSCĐ với nguyên giá là 500 sử dụng cho bộ phận bán hàng.
Thời gian sử dụng ước tính là 5 năm
- Ngày 31/12/N+3 Cty X chi tiền mặt để nâng cấp TSCĐ 150trđ và chi sửa chữa
nhỏ TSCĐ 10trđ bằng TGNH, sau khi nâng cấp, dự tính tài sản kéo dài tuổi thọ được 2 năm.
Xác định nguyên giá? Giá trị hao mòn? Giá trị còn lại?
- Tại 01/01/N: Nguyên giá=500
Khấu hao TSCĐ hàng năm=500/5=100
=> Hao mòn lũy kế từ 01/01/N – 31/12/N+3 (4 năm)=100×4=400
=> Nguyên giá tại ngày 31/12/N+3 = 500+150=650
=> GTCL tại ngày 31/12/N+3 = 550-400=150
a) Nghiệp vụ chi sửa chữa nhỏ TSCĐ, Cty X định khoản như thế nào?
A. Nợ TK CPBH 10/ Có TK tiền mặt 10
B. Nợ TK CPBH 10/ Có TK TGNH 10
C. Nợ TK TSCĐ HH 150/ Có TK tiền mặt 150
D. Nợ TK TSCĐ HH 160/ Có TK TGNH 160
b) Nghiệp vụ nâng cấp TSCĐ được định khoản thế nào?
Nợ TK TSCĐ hữu hình: 150trđ/ Có TK TM: 150trđ
Câu 2. Tại DN M Tháng 1/N có tài liệu về Hàng hóa A như sau (đvt:trđ)
Tồn đầu kỳ: số lượng 1.500kg; Thành tiền 300
Ngày 15/1 mua và nhập kho 2000kg; thành tiền 470; chi phí vận chuyển hàng mua chi hộ bên bán 30 1
Ngày 25/1 xuất kho X kg hàng hóa A để bán với giá 800, người mua đã nhận đủ
hàng và chấp nhận thanh toán
Hãy xác định X biết tỷ lệ Lợi nhuận gộp trên Doanh thu là 33,125% nếu trị giá
hàng xuất kho được tính theo phương pháp FIFO?
Lợi nhuận gộp/DTBH=0,33125 => (DTBH-GVHXB)/DTBH=0,33125
=> GVHXB= -0,33125×800+800=535 FIFO: 1.500kg với giá 300
(235×2.000)/470=1.000kg với giá 235 => X= 1.500+1.000=2.500kg
A. 2500 kg; phương pháp bình quân
B. 2500 kg; không có phương pháp nào thỏa mãn yêu cầu
C. 2440 kg; phương pháp bình quân; phương pháp LIFO
D. 2440 kg; không có phương pháp nào thỏa mãn yêu cầu
TK Xác định kết quả kinh doanh
Gía vốn hàng xuất bán 500 Doanh thu bán hàng: X Chi phí bán hàng 200
Chi phí quản lí doanh nghiệp 250
Biết trong quý 1/2021, tài sản của cty tăng 600, NPT tăng 400, cổ đông góp vốn
250(VCSH tăng trực tiếp). Xác định X:...? 900
KQHĐ=DTBH - ∑CP => DTBH= KQHĐ+950= 950-50=900
KQHĐ=∆TS - ∆NPT - ∆VCSH tăng tt + ∆VCSH giảm tt= 600-400-250= -50
Câu 6. Cty Z (đvt: trđ) tháng 11/N đã bán và giao đủ hàng cho Cty V một lô hàng
tổng giá bán 500. Cty đã trả ngay 300 bằng tiền chuyển khoản, số tiền còn lại thanh
toán vào tháng 1/N+1. Năm N Cty Z áp dụng kế toán tiền. Năm N+1 Cty Z chuyển
sang kế toán dồn tích và không thực hiện hồi tố. Hãy cho biết Cty Z năm N+1 đã
có sai sót nào trong việc ghi nhận doanh thu? A. Bỏ sót 200trđ B. Bỏ sót 300trđ
C. Ghi trùng 300trđ (hên xui) 2 D. Ghi trùng 200trđ
Câu 7. Tại Cty X (hình thức nhật ký chung, đvt trđ) phát sinh nghiệp vụ sau:
- Tạm ứng cho nhân viên M 200 bằng tiền mặt
- Nhân viên M đã mua hàng hóa A nhập kho 170 trđ
Các nghiệp vụ trên được ghi vào những sổ kế toán nào?
A. Sổ Nhật ký Sổ Cái, Sổ cái TK Tiền mặt, Sổ cái TK TƯ, Sổ cái TK HH, sổ chi
tiết HH A, Sổ chi tiết tạm ứng nhân viên M
B. Sổ cái TK Tiền mặt, Sổ cái TK TƯ, Sổ cái TK HH,sổ chi tiết HH A, Sổ chi tiết tạm ứng nhân viên M
C. Sổ NKC, Sổ cái TK Tiền mặt, Sổ cái TK TƯ, Sổ cái TK HH,sổ chi tiết HH A,
Sổ chi tiết tạm ứng nhân viên M
Câu 10: Lãi tiền gửi tiết kiệm, cổ tức đơn vị được hưởng trong kỳ được ghi nhận
vào chỉ tiêu nào trên Báo cáo kết quả hoạt động? A. Doanh thu bán hàng
B. Doanh thu hoạt động tài chính C. Thu nhập khác
Câu 11. Các chứng từ nào sau đây là chứng từ gốc?
A. Bảng tổng hợp chứng từ gốc, Chứng từ ghi sổ
B. Bảng tính lương, Phiếu thu, Hóa đơn bán hàng, Phiếu xuất kho
C. Bảng tổng hợp chứng từ gốc, Phiếu chi, Phiếu nhập kho
Câu 12. Nhận định nào sau đây là đúng?
A. Tài sản ngắn hạn + Nguyên giá TSCĐ - Hao mòn TSCĐ = NPT + VCSH
B. Tài sản ngắn hạn + Tài sản dài hạn = NPT + VCSH
C. Tài sản ngắn hạn + Tài sản dài hạn - Người mua trả tiền trước = NPT + VCSH
Câu 13. Chứng từ kế toán là gì?
A. Những giấy tờ phản ánh số liệu về tài sản của đơn vị 3
B. Các tờ sổ để ghi chép các nghiệp vụ kinh tế phát sinh
C. Vật mang tin về nghiệp vụ kinh tế phát sinh
Câu 14. Phương pháp kế toán nào được sử dụng để xử lý và hệ thống hóa thông tin
về nghiệp vụ kinh tế phát triển?
A. Phương pháp tài khoản kế toán
B. Phương pháp chứng từ kế toán
C. Phương pháp tổng hợp - cân đối kế toán
Câu 15. Giá gốc của TSCĐ sau ghi nhận ban đầu được xác định như thế nào?
A. Theo Trị giá thực tế = Giá mua + Chi phí vận chuyển bốc dỡ
B. Theo Giá trị còn lại = Nguyên giá - Giá trị hao mòn
C. Theo Giá trị còn lại = Nguyên giá - Giá trị hao mòn lũy kế
D. Theo Nguyên giá = Giá mua + Chi phí vận chuyển lắp đặt chạy thử...
Câu 16. Căn cứ để phản ánh vào chỉ tiêu Doanh thu bán hàng trên báo cáo kết quả hoạt động là:
A. Số phát sinh của TK Doanh thu bán hàng
B. Số dư của TK Doanh thu bán hàng
C. Số cộng phát sinh của TK Doanh thu bán hàng
(điều kiện ghi nhận vốn chủ sở hữu trên báo cáo tài chính là sự kế thừa các điều
kiện ghi nhận tài sản, hoặc nợ phải trả.)
Câu 16. Căn cứ số liệu để lập Bảng cân đối kế toán là:
A. Số liệu đã ghi chép trên các sổ tổng hợp
B. Số dư cuối kỳ của các TK kế toán tại thời điểm lập
C. Số dư đầu kỳ, số phát sinh trong kỳ, số dư cuối kỳ của các TK tổng hợp
Câu 18. Số lượng Bảng đối chiếu phát sinh phải lập cuối kỳ của 1 đơn vị kế toán:
A. Phụ thuộc vào số lượng TK sử dụng trong kỳ
B. Phụ thuộc vào số lượng TK chi tiết sử dụng trong kỳ 4
C. Phụ thuộc vào số lượng TK tổng hợp sử dụng trong kỳ
D. Không phụ thuộc vào số lượng TK sử dụng trong kỳ
Câu 18. Phương pháp chứng từ kế toán là phương pháp kế toán sử dụng các chứng từ kế toán để
A. Xử lý và hệ thống hóa thông tin về các nghiệp vụ kinh tế tài chính
B. Thu nhận các nghiệp vụ kinh tế tài chính phát sinh của đơn vị
C. Lập các báo cáo tài chính cung cấp thông tin cho các đối tượng sử dụng
Câu 19. Nghiệp vụ nào được phản ánh vào bên Nợ TK Hàng hóa?
A. Chi phí vận chuyển bốc dỡ hàng hóa X mua về trả ngay bằng tiền mặt 10trđ
B. Mua hàng hóa X với giá mua 500trđ, chưa trả tiền cho người bán
C. Nhập kho hàng hóa X với trị giá gốc thực tế 510trđ
Câu 20. Phân loại TK theo nội dung kinh tế thì TK Người mua trả tiền trước thuộc loại nào? A. TK chủ yếu B. TK Tài sản C. TK Nguồn vốn
D. TK Quá trình hoạt động
Câu 20. Bảng cân đối kế toán là gì?
A. Báo cáo tài chính phản ánh tổng quát tình hình tài chính của đơn vị tại một thời điểm
B. Báo cáo tài chính phản ánh tất cả các mặt hoạt động của đơn vị
C. Bảng đối chiếu kiểm tra số liệu ghi chép trên TK tổng hợp
Câu 21: Cty A (kỳ kế toán năm, kế toán dồn tích, đơn vị tính: triệu đồng), nghiệp
vụ: “Xuất kho giao hàng cho khách hàng với giá bán: 180 đã thu bằng TGNH”,
được kế toán ghi nhận vào bên Có TK nào? A. TK Doanh thu bán hàng 5 B. TK Hàng hóa C. TK tiền gửi ngân hàng
Câu 22. Chỉ tiêu lợi nhuận kế toán trước thuế được phản ánh trên Báo cáo tài chính nào?
A. Bảng cân đối kế toán
B. Báo cáo kết quả hoạt động C. Không phản ánh
Câu 26. Chi phí trong trường hợp đơn vị áp dụng nguyên tắc kế toán dồn tích được ghi nhận khi:
A. Phù hợp với thu nhập và đã chi tiền B. Phù hợp với thu nhập C. Đã chi tiền
Câu 27. Trong kế toán dồn tích, sự kiện nào sau đây làm phát sinh thu nhập ?
A. Khách hàng chuyển khoản trả nợ cho đơn vị 50trđ
B. Đơn vị nhận được lãi TGNH trong kỳ 50trđ
C. Đơn vị nhận được tiền phạt do đối tác nộp phạt vi phạm hợp đồng từ kỳ trước 50trđ
Câu 30. Trong kế toán dồn tích, nghiệp vụ “Xuất quỹ tiền mặt 10tr mua văn phòng
phẩm về sử dụng ngay trong kỳ” làm cho:
A. TS giảm 10tr; TS khác giảm 10tr
B. TS giảm 10tr; TS khác tăng 10tr
C. TS giảm 10tr; VCSH giảm 10tr
D. TS giảm 10tr; CP tăng 10tr
Câu 35 : Trích sổ cái tài khoản Xác định kết quả hoạt động tháng 12/N của cty thương mại K Chứng từ Diễn giải TK đối ứng Số tiền 6 S N Nợ Có 1 TK DTBH 8000 2 TK GVHXB A= 4000 3 TK CPQLDN 1800 4 TK CPBH 1400 5 TK LNCPP B= 800 Cộng 8000 8000
Biết lợi nhuận trong kỳ bằng 20% giá vốn hàng xuất bán. Xác định giá trị A:...? B:...?
Tổng SPS Nợ = Tổng SPS Có A+1.800+1.400+B=8.000 A+1.800+1.400+20%×A=8.000 A=4000 B=800
Câu 36: Ngày 23/3/N Kế toán phát hiện ghi sót nghiệp vụ trong sổ Nhật ký chung
“Ngày 2/3/N chuyển tiền gửi ngân hàng trả nợ người bán 100 triệu đồng”. Sai sót
này được chữa bằng cách ghi bổ sung nghiệp vụ vào dòng sổ nào?
A. Ghi bổ sung vào ngày cuối kỳ kế toán - trước khi khóa sổ
B. Khi phát hiện lỗi ghi sót, ghi bổ sung vào dòng sổ cuối ngày 2⁄3
C. Khi phát hiện lỗi ghi sót, ghi bổ sung vào dòng số tiếp theo.
Câu 36: Trong kế toán dồn tích, nghiệp vụ “Trích trước chi phí bảo hành cho sản
phẩm đã bán trong kỳ 10tr” làm cho:
A. NPT tăng 10tr, TS giảm 10tr
B. CP tăng 10tr, TS giảm 10tr
C. NPT tăng 10tr và CP tăng 10tr Câu 37: Có tình hình sau:
Hàng hóa K ngày 1/1/N; số lượng: 150 tấn, số tiền: 3.000.
Ngày 10/1/N nhập kho hàng hóa K, số lượng: 50 tấn; Đơn giá: 20/ tấn; Chi phí vận chuyển hàng mua về 50 7
Ngày 25/1/N xuất kho hàng hóa K; số lượng: 120 tấn.
Trị giá hàng hóa K xuất kho là:...?
a) Giả sử xuất kho theo PP Bình quân
ĐGBQ=(3.000+50×20+50)/200=20,25
Trị giá hàng xuất kho=20,25×120=2430 b) FIFO
Trị giá hàng xuất kho= 120×3.000/150=2400 c) LIFO
Trị giá hàng xuất kho= 50×20+70×3.000/150+50=2450
Câu 38 : Tháng 1/N, Công ty X có tài liệu về hàng hóa A như sau (đơn vị tính: triệu đồng)
Tồn kho đầu kỳ: Số lượng 200kg, số tiền: 1.000
Nhập kho trong kỳ: Ngày 3/1: 200kg, đơn giá: 10/kg
Ngày 4/1: 300kg, đơn giá: 12/kg
Xuất kho trong kỳ: Ngày 10/1: 200kg Ngày 12/1: 100kg
Trị giá gốc thực tế của hàng hóa A tồn kho theo phương pháp Nhập sau, Xuất trước là: .....? 3.000 Theo pp LIFO
Tồn ck=Tồn đk+Nhập tk-Xuất tk Xuất 10/1: 200×12=2.400 Xuất 12/1: 100×12=1.200
Tổng trị giá xuất kho=2.400+1.200=3.600
Tồn ck=1.000+2.000+3.600-3.600=3.000
Câu 38: Trong kế toán dồn tích, sự kiện nào sau đây không làm phát sinh thu nhập? 8
A. Đơn vị nhận được tiền phạt do đối tác vi phạm hợp đồng kinh tế từ kỳ trước: 50trđ
B. Đơn vị bán hàng hóa chịu cho khách hàng (hàng đã giao): 50trđ
C. Đơn vị nhận được lãi TGNH trong kỳ: 50trđ
Câu 39: DN A ( kế toán dồn tích, kỳ KT năm, dvt: trđ). Ngày 2/1/N xuất kho công
cụ dụng cụ (dự kiến đúng trong 2 năm) sử dụng ở bộ phận quản lý doanh nghiệp:
36 (giá trị CCDC trên là trọng yếu). Kế toán DN A ghi nhận ảnh hưởng của nghiệp
vụ đến các yếu tố trên BCTC và đối tượng kế toán ngày 31/12/N như thế nào?
A. Tài sản (Công cụ dụng cụ) giảm 18 - Chi phí ( CPQLDN) tăng 18
B. Tài sản ( CP trả trước) giảm 18 - Chi phí ( CPQLDN) tăng 18
C. Tài sản (Công cụ dụng cụ) giảm 36 - Chi phí ( CPQLDN) tăng 36
Câu 39. “Được phép đơn giản hóa những thông tin, nội dung hoặc những công việc
kế toán có ảnh hưởng không quan trọng đến kết quả” là biểu hiện của nguyên tắc kế toán nào? A. Nguyên tắc phù hợp
B. Nguyên tắc thận trọng C. Nguyên tắc trọng yếu
D. Nguyên tắc thận trọng và nguyên tắc trọng yếu
Câu 40: Tại cty Minh Anh (kỳ kế toán tháng, KTDT, dvt: trđ), tháng 12/N có các nghiệp vụ sau:
1. Mua hàng hóa nhập kho, tổng giá mua là 320, chưa thanh toán cho người bán. TS HH tăng 320 NPT PTNB tăng 320
2. Chuyển TGNH trả nợ người bán toàn bộ số tiền mua hàng ở nghiệp vụ 1, do
thanh toán trước hạn nên Cty được hưởng chiết khấu thanh toán 1%
TS TGNH giảm 316,8 (320-1%×320) TN DTTC tăng 3,2 NPT PTNB giảm 320 9
3. Tính lương phải trả cho nhân viên bán hàng tháng 12/N là 30, trả ngay bằng tiền mặt: 10 NPT PTNLĐ tăng 20 TS TM giảm 10 CP CPBH tăng 30
4. Chuyển khoản trả trước tiền quảng cáo 12 tháng đầu năm N+1 là 60 TS CPTT tăng 60 TS TGNH giảm 60
5. Xuất kho bán một nửa số hàng đã mua ở nghiệp vụ 1: giá bán 280, đã thu ngay bằng tiền mặt.
- Ghi nhận giá vốn: TS HH giảm 160 CP GVHXB tăng 160
- Ghi nhận thu nhập: TS TM tăng 280 TN DTBH tăng 280
6. Chủ sở hữu rút vốn bằng TM : 100 TS TM giảm 100 VCSH NVKD giảm 100
Sự thay đổi trong kỳ của TS, NPT, VCSH là bao nhiêu?
A. TS tăng 13,2; NPT tăng 20; VCSH giảm 100
B. TS giảm 46,8; NPT tăng 20; VCSH giảm 100
C. TS giảm 46,8; NPT tăng 30; VCSH tăng 16,8
D. TS tăng 13,2; NPT tăng 20; VCSH giảm 6,8
Câu 41: Tháng 3/N, Công ty A (tính đơn giá xuất kho theo phương pháp FIFO, đvt:
trđ), có tài liệu về hàng hóa P như sau:
- Tồn kho đầu kỳ: Số lượng: X1, đơn giá X2 10
- Trong kỳ: Nhập kho 2.000kg, đơn giá 6,5trd/kg
- Xuất kho 1.800kg, tổng trị giá hàng xuất là 9.600 Xác định X1 là? X2? ĐỀ BÀI THIẾU TỒN CK
Câu 42: Tháng 3/N, Công ty A (tính đơn giá xuất kho theo phương pháp FIFO, đvt:
trđ), có tài liệu về hàng hóa X như sau:
- Tồn đầu kỳ: 1.000kg, đơn giá 3trđ/kg
- Trong kỳ, xuất kho 1.800kg; tổng trị giá hàng xuất trong kỳ là 9.600
- Tồn kho cuối kỳ: 1.200kg
Xác định số lượng hàng hóa X nhập kho là: 2.000? Đơn giá hàng hóa X nhập kho là: 8,25?
Tồn ck= Tồn đk+Nhập tk-Xuất tk
Số lượng HH nhập kho= 1.200-1.000+1.800=2.000
Đơn giá hàng nhập: 9.600=1.000×3+800×X => X= 8,25
Câu 43: Tháng 3/N, Cty A (tính đơn giá xuất kho theo phương pháp FIFO, dvt:
trđ), có tài liệu về hàng hóa P như sau:
Tồn kho đầu kỳ: Số lượng: X1, Đơn giá: X2
Trong kỳ: Nhập kho: 2.000kg; đơn giá 6,5trd/kg
Xuất kho 1.800kg; tổng trị giá hàng xuất là 9.600
Tồn kho cuối kỳ 1200kg, trị giá hàng tồn kho cuối kỳ 6.400
Xác định X1= 1.000kg, X2= 4,4 trđ
Tồn ck= Tồn đk+Nhập tk-Xuất tk
Tồn đk=1.200-2.000+1.800=1.000 X1=1.000kg
FIFO: 9.600=1.000×X2+800×6,5 => X2=4,4
Câu 43: Nguyên tắc nhất quán yêu cầu áp dụng thống nhất một chính sách kế toán
với tất cả các đối tượng kế toán: 11 A. Sai B. Đúng
Câu 44: Cty A (KT dồn tích, kỳ KT năm). Tháng 1/N, mua 1 TSCĐ hữu hình dùng
ở cửa hàng: 500trd, dự kiến sử dụng trong 5 năm, khấu hao đường thẳng. Giá trị
thanh lý thu hồi ước tính bằng 20 trđ. Năm N, Cty A bỏ sót nghiệp vụ trích khấu
hao TSCĐ ở bộ phận bán hàng. Điều này ảnh hưởng như thế nào đến các yếu tố
trên Báo cáo tài chính năm N của Cty A?
A. TS ghi thừa 96trd, VCSH ghi thừa 96 trđ, CP ghi thiếu 96 trđ, KQ ghi thừa 96 trđ
B. TS ghi thiếu 96trd, VCSH ghi thiếu 96 trđ, CP ghi thừa 96 trđ, KQ ghi thiếu 96 trđ
C. TS ghi thừa 100 trd, VCSH ghi thừa 100 trđ, CP ghi thiếu 100 trđ, KQ ghi thừa 100 trđ
Câu 44. Yêu cầu trình bày BCTC phải đảm bảo có thể so sánh được giữa các kỳ là
biểu hiện của nguyên tắc kế toán nào?
A. Nguyên tắc thận trọng
B. Nguyên tắc phù hợp và nguyên tắc nhất quán C. Nguyên tắc nhất quán D. Nguyên tắc phù hợp
Câu 45: Việc sử dụng thước đo của kế toán có gì khác biệt với các loại hạch toán khác?
A. Sử dụng thước đo tiền tệ là bắt buộc và chủ yếu.
B. Sử dụng thước đo tiền tệ và thước đo hiện vật đều là bắt buộc và chủ yếu.
C. Sử dụng thước đo tiền tệ, thước đo hiện vật và thước đo thời gian lao động là bắt buộc và chủ yếu D. Không có gì khác biệt 12
Câu 47: Ngày 10/1/N Cty A ( kế toán dồn tích, dvt: trd), chuyển khoản trả nợ tiền
mua hàng kỳ trước cho công ty B: 250. Kết luận Cty A đã ghi sổ nghiệp vụ này
theo định khoản: Nợ TK PTNB 100trđ/ Có TK TGNH 100trđ. Sai sót này được
phát hiện sau khi cộng sổ kế toán, sử dụng cách chữa sổ theo phương pháp nào?
A. Phương pháp ghi bổ sung B. Phương pháp cải chính C. Phương pháp ghi sổ âm
Câu 50. Dựa trên các điều kiện ghi nhận tài sản, nguồn lực nào sau đây được ghi
nhận là tài sản trên BCTC của đơn vị?
A. Vật liệu mua về dùng cho sản xuất sản phẩm
B. Vật liệu nhận giữ hộ
C. Vật liệu mua về nhưng bị hỏng
D. Vật liệu được cấp bản quyền sáng chế Đề 2:
Câu 1: Phương pháp bình quân gia quyền là phương pháp:
A. Tính trị giá hàng mua nhập kho B. Kế toán hàng tồn kho
C. Tính trị giá hàng xuất kho
D. Tính giá trị hao mòn của TSCĐ
Câu 2: Nguyên tắc nhất quán được xây dựng nhằm đáp ứng yêu cầu nào của thông tin kế toán A. yêu cầu so sánh B. yêu cầu thận trọng C. yêu cầu hiệu quả D. yêu cầu trung thực 13
Câu 3: Để phân loại 1 định khoản là giản đơn hay phức tạp thì căn cứ vào tiêu chí nào?
A. mức độ giản đơn hay phức tạp của TK sử dụng
B. mức độ đơn giản hay phức tạp của nghiệp vụ phát sinh
C. số lượng TK tổng hợp sử dụng
Câu 4: Căn cứ để phản ánh vào chỉ tiêu Doanh thu bán hàng trên Báo cáo kết quả hoạt động là:
A. số phát sinh của TK Doanh thu bán hàng
B. số cộng phát sinh của TK Doanh thu bán hàng
C. số dư của TK Doanh thu bán hàng
Câu 5: Chứng từ gốc được lập khi nào
A. ngay sau mỗi nghiệp vụ kinh tế, tài chính phát sinh B. hàng ngày C. định kỳ
Câu 6: Trong tháng 3/N công ty Ban Mai (kế toán dồn tích, đơn vị tính triệu đồng,
phương pháp bình quân gia quyền, hình thức kế toán Nhật ký chung) có số lượng
HH A. Tồn đầu kì: 1000 kg, đơn giá: 3. Trong kỳ nhập kho 2000kg, giá mua trên
hoá đơn: 3,1; chi phí vận chuyển 400. Tồn cuối kỳ: 1200 kg, trị giá 3840. Sổ kế
toán nào cho biếtthông tin về hàng hoá A? A. sổ nhật ký chung B. sổ chi tiết HH A C. sổ cái TK HH
Câu 7: Bút toán phân bổ chi phí công cụ dụng cụ thuộc loại bút toán nào? A. ghi trong kỳ B. ghi đầu kỳ C. ghi cuối kỳ
Câu 8: Nghiệp vụ nào được phản ánh vào bên Nợ TK HH? 14
A. Nhập kho HH X với trị giá gốc thực tế 510 trđ
B. chi phí vận chuyển bốc dỡ hàng hoá X mua về trả ngay bằng tiền mặt 10trđ
C. mua hàng hóa X với giá mua 500trđ, chưa trả tiền cho người bán
Câu 9: Giá gốc là loại giá?
A. Giá giao dịch một cách tự nguyện giữa các bên có đầy đủ hiểu biết trong giao dịch ngang giá
B. Giá thoả thuận giữa các bên tham gia thị trường tại thời điểm nhất định
C. Ghi nhận ban đầu của các đối tượng kế toán tại thời điểm chúng hình thành ở đơn vị
Câu 10: Bút toán kết chuyển chi phí được thực hiện vào thời điểm nào? A. cuối kỳ kế toán B. đầu kỳ kế toán C. trong kỳ kế toán
Câu 11: Theo cách ghi chép, kế toán gồm những loại nào?
A. kế toán doanh nghiệp và kế toán công
B. kế toán tài chính và kế toán quản trị
C. kế toán tổng hợp và kế toán chi tiết
D. kế toán đơn và kế toán kép
Câu 12: Sản phẩm của quy trình kế toán là A. các báo cáo tài chính B. các báo cáo kế toán
C. các báo cáo kế toán chi tiết
D. Các báo cáo kế toán tổng hợp
Câu 14: Sự kiện nào sau đây là nghiệp vụ kinh tế - tài chính của đơn vị kế toán (đvt: trđ)
A. kế toán trưởng đã bán 20.000 cổ phần, giá bán 25.000/CP 15
B. điều chỉnh kế hoạch doanh thu và lợi nhuận trong kỳ lên 4.000 và 1.500
C. tính lương phải trả người lao động trong kì 300
D. khách hàng chuyển khoản thanh toán toàn bộ khoản nợ từ kỳ trước 560
Câu 15: kế toán xác định giá trị của đối tượng kế toán tại thời điểm nào?
A. thời điểm ghi nhận ban đầu, thời điểm sau ghi nhận ban đầu, thời điểm lập BCTC
B. khi thực hiện bút toán kết chuyển
C. chỉ tại thời điểm lập BCTC
Câu 16: Cty A (kế toán dồn tích, kỳ kế toán năm, đvt triệu đồng). Tháng 1/N trả
trước tiền thuê quảng cáo của 2 năm (N, N+1) bằng TGNH 240. Cty A bỏ sót
nghiệp vụ phân bổ khoản trả trước tiền thuê quảng cáo. Điều này ảnh hưởng ntn
đến các yếu tố trên. BCTC của cty A năm N?
Bút toán ghi đúng/ghi đủ Bút toán ghi sai/thiếu
Giai đoạn ghi nhận ban đầu Nợ TK CPTT: 240 Có TK TGNH: 240 Cuối năm N Nợ TK CPBH: 120 (240/2) Không ghi gì Có TK CPTT: 120
A. TS ghi thừa 120, VCSH ghi thừa 120, CP ghi thiếu 120, KQ ghi thừa 120
B. TS ghi thừa 120, VCSH ghi thiếu 120, CP ghi thiếu 120, KQ ghi thừa 120
C. TS ghi thừa 120, VCSH ghi thừa 120, CP ghi thừa 120, KQ ghi thiếu 120
Câu 17: Cty A (kế toán dồn tích. kỳ kế toán năm). Tháng 1/N, nhận trước tiền thuê
văn phòng của 2 năm (N, N+1) bằng TGNH: 1,2 tỷ đồng. Trong năm N, cty A bỏ
sót nghiệp vụ phân bổ khoản nhận trước tiền cho thuê văn phòng. Điều này ảnh
hưởng ntn đến các yếu tố trên BCTC năm N của cty A?
Bút toán phân bổ khoản nhận trước cho tiền thuê văn phòng:
A. NPT ghi thừa 600 trđ, VCSH ghi thiếu 600 trđ, TN ghi thiếu 600 trđ, KQ ghi thiếu 600 trđ 16
B. TS ghi thiếu 1,2 tỷ đồng, VCSH ghi thiếu 1,2 tỷ đồng, TN ghi thiếu 1,2 tỷ đồng,
KQ ghi thiếu 1,2 tỷ đồng
C. NPT ghi thiếu 600trđ, VCSH ghi thừa 600trđ, TN ghi thừa 600trđ, KQ ghi thừa 600trđ
Câu 18: tại cty X (kế toán dồn tích, kỳ kế toán tháng), ngày 1/1/N có tài liệu sau: (đvt: trđ)
TS đầu kỳ: 10000, NPT đầu kỳ: 4000
các nghiệp vụ kinh tế tài chính phát sinh trong kỳ
1. xuất kho HH với giá vốn 1000, giá bán 1500, khách hàng thanh toán ngay bằng tiền mặt
- Ghi nhận giá vốn: TS HH giảm 1.000 CP GVHXB tăng 1.000
- Ghi nhận thu nhập: TS TM tăng 1.500 TN DTBH tăng 1.500
2. chuyển tiền gửi ngân hàng trả nợ người bán 100 TS TGNH giảm 100 NPT PTNB giảm 100
3. trích khấu hao tài sản cố định cho bộ phận BH 20, bộ phận QLDN 20 TS HMTSCĐ tăng 40 CP CPBH tăng 20 CP CPQLDN tăng 20
4. tính lương phải trả cho nhân viên BH 20, nhân viên QLDN 30 NPT PTNLĐ tăng 50 CP CPBH tăng 20 CP CPQLDN tăng 30
5. Chủ sở hữu góp vốn bổ sung bằng tiền mặt 100 17 TS TM tăng 100 VCSH NVKD tăng 100
tổng TS trong kỳ biến động như thế nào? A. tăng 400 B. giảm 9.450 C. tăng 460 D. tăng 10.460
Câu 19: Cty Z (hình thức: nhật ký chung). Ngày 2/1/N tạm ứng bằng tiền mặt cho
ông Hà đi công tác số tiền 5 triệu, ngày 7/1/N tạm ứng cho bà Hải đi mua hàng hoá
số tiền 15 triệu bằng tiền mặt. Các nghiệp vụ trên được ghi vào những sổ kế toán nào?
A. sổ NKC, sổ cái TK tạm ứng, sổ cái TK tiền mặt, sổ chi tiết tạm ứng cho ông Hà,
sổ chi tiết tạm ứng cho bà Hà
B. sổ NKC, sổ cái, sổ chi tiết
C. sổ NKC, sổ cái TK tạm ứng, sổ cái TK tiền mặt, sổ chi tiết
Câu 20: tại cty X (kế toán dồn tích, kỳ kế toán tháng), ngày 1/1/N có tài liệu sau: (đvt: trđ)
TS đầu kỳ: 10000, NPT đầu kỳ: 4000
các nghiệp vụ kinh tế tài chính phát sinh trong kỳ
1. xuất kho HH với giá vốn 1000, giá bán 1500, khách hàng thanh toán ngay bằng tiền mặt
2. chuyển tiền gửi ngân hàng trả nợ người bán 100
3. trích khấu hao tài sản cố định cho bộ phận BH 20, bộ phận QLDN 20
4. tính lương phải trả cho nhân viên BH 20, nhân viên QLDN 30
5. chủ sở hữu góp vốn bổ sung bằng tiền mặt 100
Xác định tổng TS và tổng NPT trong kỳ biến động lần lượt là
A. tổng TS tăng 10.460, tổng NPT tăng 3.950 18
B. tổng TS tăng 460, tổng NPT tăng 50
C. tổng TS giảm 460, tổng NPT tăng 50
D. tổng TS tăng 460, tổng NPT giảm 50
Câu 22: “Tôn trọng bản chất hơn hình thức pháp lý” là nội dung của nguyên tắc kế toán nào? A. nguyên tắc trọng yếu
B. nguyên tắc thận trọng C. nguyên tắc khách quan D. nguyên tắc nhất quán
Câu 23: Loại nghiệp vụ làm cho TS giảm có thể dẫn đến: A. VCSH tăng B. phát sinh chi phí C. TN tăng D. NPT tăng
Câu 24: Nghiệp vụ “Khấu trừ vào lương thu hồi tạm ứng 10tr” làm cho: A. TS giảm, TS khác tăng B. NPT giảm, TS giảm C. NPT giảm, CP tăng
Câu 25: Lập bảng đối chiếu SPS không phải là công việc bắt buộc trước khi lập
BCTC nếu đơn vị áp dụng
A. hình thức chứng từ ghi sổ
B. hình thức nhật ký - sổ cái
C. hình thức nhật ký chung
Câu 26: Tại cty X năm N có tài sản tăng 2.550 trđ. NPT không thay đổi, VCSH
giảm trực tiếp 2350 trđ, VCSH tăng trực tiếp 1000. Xác định kết quả kinh doanh trong kỳ của đơn vị
KQHĐ=∆TS-∆NPT+∆VCSH giảm tt-∆VCSH tăng tt 19 A. 1200 trđ B. 5900 trđ C. 3900 trđ
Câu 27: Nghiệp vụ kinh tế tài chính là giao dịch
A. đã xảy ra, lượng hoá được bằng tiền một cách đáng tin cậy và ảnh hưởng đến
đối tượng kế toán của đơn vị
B. đã xảy ra và tiền tệ hoá được
C. đã xảy ra và có ảnh hưởng đến các bên liên quan của đơn vị
Câu 28: Một trong những điều kiện để ghi nhận là tài sản trên BCTC là
A. Không tạo ra lợi ích kinh tế cho đơn vị
B. tạo ra lợi ích kinh tế ngay trong kỳ hiện tại
C. tạo ra lợi ích kinh tế trong tương lại một cách tương đối chắc chắn
Câu 29: Trong kế toán dồn tích, nghiệp vụ “đơn vị bị phạt do vi phạm hợp đồng
kinh tế trong kỳ 200trđ nhưng chưa nộp phạt” làm cho: A. NPT tăng, CP tăng B. NPT tăng, TS giảm C. NPT tăng, CP giảm
Câu 30: Tại cty Mai Linh (kế toán dồn tích, kỳ kế toán tháng, đvt: trđ), tháng 1/N
có các nghiệp vụ KT-TC sau:
1. xuất kho HH đem bán với giá vốn 1000, giá bán 1500, khách hàng đã chuyển khoản thanh toán
- Ghi nhận giá vốn: TS HH giảm 1.000 CP GVHXB tăng 1.000
- Ghi nhận thu nhập: TS TGNH tăng 1.500 TN DTBH tăng 1.500
2. chi phí vận chuyển hàng đi bán là 20 thanh toán bằng tiền mặt 20