-
Thông tin
-
Quiz
Đề thi trắc nghiệm học kỳ 1 - Môn Thị trường và các định chế tài chính - Đại Học Kinh Tế - Đại học Đà Nẵng
Một trái phiếu có mệnh giá $1000 và trái suất 8%/ năm. Trái phiếu sẽ đáo hạn trong vòng 4 năm và trái tức được trả định kì vào cuối mỗi năm. Trái phiếu tương tự đang được giao dịch trên thị trường với lãi suất 6%/ năm. Giá hiện tại của trái phiếu này là bao nhiêu. Tài liệu giúp bạn tham khảo ôn tập và đạt kết quả cao. Mời bạn đọc đón xem!
Thị trường và các định chế tài chính 206 tài liệu
Trường Đại học Kinh tế, Đại học Đà Nẵng 1.1 K tài liệu
Đề thi trắc nghiệm học kỳ 1 - Môn Thị trường và các định chế tài chính - Đại Học Kinh Tế - Đại học Đà Nẵng
Một trái phiếu có mệnh giá $1000 và trái suất 8%/ năm. Trái phiếu sẽ đáo hạn trong vòng 4 năm và trái tức được trả định kì vào cuối mỗi năm. Trái phiếu tương tự đang được giao dịch trên thị trường với lãi suất 6%/ năm. Giá hiện tại của trái phiếu này là bao nhiêu. Tài liệu giúp bạn tham khảo ôn tập và đạt kết quả cao. Mời bạn đọc đón xem!
Môn: Thị trường và các định chế tài chính 206 tài liệu
Trường: Trường Đại học Kinh tế, Đại học Đà Nẵng 1.1 K tài liệu
Thông tin:
Tác giả:









Tài liệu khác của Trường Đại học Kinh tế, Đại học Đà Nẵng
Preview text:
lOMoARcPSD| 50205883
THỊ TRƯỜNG VÀ CÁC ĐỊNH CHẾ TÀI CHÍNH KỲ I, 2019- 2020
Câu 1: Khoản tiền ngân hàng trung ương yêu cầu các ngân hàng thương mại phải thường xuyên
duy trì theo một tỉ lệ nhất định trên tổng số tiền huy động được, gọi là: A. Tài khoản tiết kiệm B. Dự trữ thặng dư C. Cửa sổ chiết khấu
D. Dự trữ bắt buộc
Câu 2: Một nhà đầu tư mua quyền chọn mua kiểu châu Âu 100 cổ phiếu A với giá thực hiện
$50, giá quyền tự chọn mua là $5/ cổ phiếu, thời gian đến hạn sau 3 tháng. Nếu giá cổ phiếu vào
ngày đến hạn là $60, nhà đầu tư:
A. Không thực hiện quyền chọn
B. Thực hiện quyền chọn và nhận được lợi nhuận ròng là $500
C. Thực hiện quyền chọn và nhận được lợi nhuận ròng là $1000
D. Thực hiện quyền chọn và nhận được lợi nhuận ròng là $480 E. Đáp án khác
Câu 3: Một nhà đầu tư mua một quyền chọn mua cổ phiếu với giá thực hiện $120, phí quyền chọn
là $5 và bán một quyền chọn mua có giá thực hiện $100, phí quyền chọm là $8. Nếu giá cổ phiếu
vào ngày đến hạn là $105, nhà đầu tư: A. Lỗ $3 B. Hòa vốn C. Lỗ $13 D. Lời $3 E. Đáp án khác
Câu 4: Lệnh ATO được sử dụng ở thị trường nào tại Việt Nam:
A. Sở giao dịch chứng khoán thành phố HCM
B. Sở giao dịch chứng khoán Hà Nội
C. Thị trường UPCOM
D. Tại HSX trong phiên khớp liên tục
Câu 5: Lệnhcho phép mua bán cổ phiếu tại mức giá hợp lí tốt nhất. A. Thị trường B. Giới hạn C. Giao dịch sau giờ D. ATO và ATC E. Đáp án khác lOMoARcPSD| 50205883
Câu 6: Sự khác nhau chủ yếu giữa thị trường tài chính sơ cấp và thị trường tài chính thứ cấp là ở
A. Công cụ tài chính giao dịch
B. Cách thức giao dịch
C. Tăng hay không tăng quy mô vốn huy động D. Địa điểm giao dịch
E. Không có đáp án đúng
Câu 7: Các công cụ trên thị trường vốn bao gồm:
A. Cổ phiếu, trái phiếu, thương phiếu, hối phiếu
B. Tín phiếu kho bạc, thương phiếu, giấy chứng nhận tiền gửi, hối phiếu
C. Cổ phiếu, trái phiếu công ty, trái phiếu chính phủ
D. Trái phiếu, hối phiếu, tín phiếu kho bạc, thương phiếu
E. Không có đáp án đúng
Câu 8: Một trái phiếu có mệnh giá $1000 và trái suất 8%/ năm. Trái phiếu sẽ đáo hạn trong vòng
4 năm và trái tức được trả định kì vào cuối mỗi năm. Trái phiếu tương tự đang được giao dịch trên
thị trường với lãi suất 6%/ năm. Giá hiện tại của trái phiếu này là bao nhiêu? A. $971,2 B. $1.000 C. $1.069,30 D. $927,66 E. Đáp án khác
Câu 9: Đặc điểm cơ bản của tài chính gián tiếp là:
A. Giao dịch bên ngoài Sở giao dịch chứng khoán
B. Giao dịch qua môi giới
C. Giao dịch qua các định chế tài chính trung gian
D. Giao dịch trên thị trường OTC
E. Không có đáp án đúng
Câu 10: Theo thuyết bù thanh khoản thì những mệnh đề nào sau đây được coi là đúng
A. Các loại lãi suất thường biến động cùng chiều
B. Trên thị trường có nhiều loại lãi suất khác nhau
C. Lãi suất dài hạn thường cao hơn lãi suất ngắn hạn
D. A, B và C đều đúng E. A, B và C đều sai
Câu 11: Mức cung tiền tệ tăng lên khi:
A. Dự trữ bắt buộc của các NHTM tăng
B. Tỷ lệ dự trữ bắt buộc giảm xuống
C. NHTW mua tín phiếu trên thị trường mở lOMoARcPSD| 50205883 D. B và C đều đúng
E. Không có đáp án đúng
Câu 12: Quỹ huy trí cung cấp:
A. Dịch vụ huy động và cho vay đa dạng phù hợp với nhu cầu của khách hàng
B. Dịch vụ hỗ trợ hoạt động hình thành trái phiếu
C. Dịch vụ chương trình tiết kiệm cho người lao động sử dụng khi về hưu
D. Dịch vụ bảo hiểm tài sản và trách nhiệm dân sự Câu
13: Công ty chứng khoán cung cấp:
A. Dịch vụ huy động và cho vay đa dạng phù hợp với nhu cầu của khách hàng
B. Dịch vụ bảo hiểm tài sản và trách nhiệm dân sự
C. Dịch vụ hỗ trợ hoạt động hình thành trái phiếu
D. A, B và C đều đúng E. A, B và C đều sai
Câu 14: Vốn ngân hàng bao gồm các nguồn vốn được huy động từ:
A. Phát hành cổ phiếu, nhận tiền gửi giao dịch
B. Phát hành cổ phiếu, Phát hành trái phiếu
C. Phát hành cổ phiếu, lợi nhuận giữ lại
D. Nhận tiền gửi có kỳ hạn, lợi nhuận giữ lại
Câu 15: Phát hành cổ phiếu thông qua hoạt động IPO được gọi là: A. Mua lại cổ phiếu
B. Phát hành thêm cổ phiếu
C. Phát hành quyền mua lần đầu
D. Phát hành cổ phiếu lần đầu ra công chúng
Câu 16: Nhận định nào sau đây KHÔNG đúng?
A. Cổ phiếu xác nhận quyền sở hữu của người nắm giữ cổ phiếu đối với một phần vốn củacông ty cổ phần
B. Tương tự như công cụ nợ, cổ phiếu được phát hành nhằm tăng nguồn vốn dài hạn củacông ty cổ phần
C. Cổ phiếu được phát nhằm tăng nguồn vốn ngắn hạn của công ty cổ phần
D. Thị trường cổ phiếu thứ cấp hỗ trợ nhà đầu tư bán những cổ phiếu đang nắm giữ Câu
17: Công cụ nào sau đây có tính lỏng và độ an toàn nhất: A. Tín phiếu kho bạc
B. Hợp đồng mua lại C. Thương phiếu D. Chứng chỉ tiền gửi
Câu 18: Nhạn định nào sau đây là ĐÚNG về hợp đồng hoán đổi lãi suất: lOMoARcPSD| 50205883
A. Hợp đồng hoán đổi lãi suất là thỏa thuận giữa hai bên để trao đổi chuỗi các thanh toántiền lãi
B. Hợp đồng hoán đổi lãi suất cho phép các định chế tài chính tham gia vào hợp đồng giảmrủi
ro khi lãi suất biến động
C. Một doanh nghiệp có thể tham gia hợp đồng hoán đổi lãi suất để hưởng lợi từ sự kỳ vọnglãi
suất sẽ gia tăng, ngay cả khi hoạt động của DN này không liên quan đến hoạt động lãi suất D. A, B đều đúng E. A, B và C đều đúng
Câu 19: tham gia vào thị trường tương lai để tìm kiếm lợi nhuận từ những thay đổi giá
trong ngắn hạn trên thị trường bằng cách mua và bán tức thời khi giá có xu hướng thay đổi.
A. Người phòng ngừa rủi ro B. Người đầu cơ C. Người giao dịch D. Người môi giới
Câu 20: Đối với quyền chọn bán trên cổ phiếu, phí quyền chọn tăng khi:
A. Giá thực hiện của cổ phiếu tăng, thời gian đến hạn giảm, cổ tức tăng
B. Giá thị trường của cổ phiếu tăng, thời gian đến hạn của quyền chọn tăng, sự bất ổn địnhcủa cổ phiếu tăng
C. Giá thị trường của cổ phiếu giảm, thời gian đến hạn tăng, sự bất ổn định của cổ phiếu tăng
D. Giá thực hiện của cổ phiếu giảm, thời gian đến hạn tăng, cổ tức tăng
E. Không có đáp án đúng
Câu 21: Sự khác nhau giữa Quỹ đầu tư mở và Quỹ đầu tư đóng là ở: A. Đặc điểm đầu tư
B. Đặc điểm huy động vốn
C. Đặc điểm thanh khoản
D. Đặc điểm về rủi ro
Câu 22: Một NHTM bán tín phiếu cho một công ty tài chính với cam kết sẽ mua lại sau 30 ngày, đây là:
A. Giao dịch tín phiếu kỳ hạn B. Giao dịch Repo C. Giao dịch tương lai D. Đáp án khác
Câu 23: Nhận định nào sau đây KHÔNG đúng:
A. Thu nhập của người tham gia quỹ trợ cấp hưu trí phụ thuộc vào mức phí đóng góp định
kìvà thu nhập từ hoạt động đầu tư của quỹ
B. Số lượng chứng chỉ của quỹ của “ Quỹ tương hỗ mở” đang lưu hành luôn luôn bằng
chứng chỉ quỹ phát sinh ban đầu lOMoARcPSD| 50205883
C. “ Quỹ tương hỗ mở” sẵn sàng mua lại chứng chỉ quỹ từ nhà đầu tư khi cần
D. Công ty chứng khoán cung cấp dịch vụ tư vấn, môi giới đầu tư cổ phiếu, trái phiếu trênthị trường tài chính
Câu 24: Hoạt động nào sau đây KHÔNG phải là hoạt động ngoại bảng của ngân hàng thương mại
A. Hợp đồng hoán đổi lãi suất
B. Hợp đồng tiền tệ kỳ hạn
C. Thư tín dụng dự phòng D. Cho vay vốn lưu động
Câu 25: là hình thức sử dụng vốn vay để mua lại công ty khác
A. Thâu tóm bằng vốn vay B. Cho vay hợp vốn C. Phát hành cổ phiếu
D. Cho vay bất động sản
Câu 26: Đối với vị thế , khoản lỗ không được giới hạn: A. Mua quyền chọn mua B. Bán quyền chọn mua C. Mua quyền chọn bán D. Bán quyền chọn bán
E. Không có đáp án đúng
Câu 27: Định chế tài chính nào chuyên cung cấp tín dụng ngắn hạn và trung hạn cho cá nhân và
doanh nghiệp vừa và nhỏ? A. Quỹ tương hỗ B. Công ty bảo hiểm C. Công ty tài chính D. Quỹ hưu trí
Câu 28: Sắp xếp các công cụ tài chính theo tính lỏng giảm dần:
A. Trái phiếu chính phủ, tín phiếu kho bạc, trái phiếu công ty, chứng chỉ tiền gửi có thể chuyển nhượng
B. Tín phiếu kho bạc, trái phiếu chính phủ, chứng chỉ tiền gửi có thể chuyển nhượng, trái phiếu công ty
C. Tín phiếu kho bạc, chứng chỉ tiền gửi có thể chuyển nhượng, trái phiếu chính phủ, trái phiếu công ty
D. Không có đáp án đúng
Câu 29: Sự khác biệt chủ yếu cgiuwx ngân hàng và tổ chức tín dụng phi ngân hàng là ở:
A. Đối tượng khách hàng B. Quy mô vốn
C. Có hoạt động tín dụng hay không lOMoARcPSD| 50205883 D. A, B và C đều sai E. A, B và C đều đúng
Câu 30: Hình dáng của đường cong lãi suất theo lý thuyết kỳ vọng có dạng:
A. Đường cong lãi suất nằm ngang
B. Đường cong hướng xuống
C. Đường cong hướng lên
D. Không thể xác định
Câu 31: Đường cong lãi suất hướng lên có nghĩa là:
A. Lãi suất có xu hướng giảm
B. Kỳ hạn của công cụ nợ càng dài thì lãi suất càng cao
C. Kỳ hạn của công cụ nợ càng dài thì lãi suất càng thấp
D. Lãi suất không thay đổi trong tương lai
E. Không có đáp án đúng
Câu 32: Mệnh đề SAI trong các mệnh đề sau:
A. Trái phiếu có tính thanh khoản càng kém thì lãi suất trái phiếu càng cao
B. Trái phiếu công ty có lãi suất cao hơn trái phiếu chính phủ
C. Rủi ro vỡ nợ càng cao thì lãi suất trái phiếu càng cao
D. Trái phiếu được miễn thuế thu nhập trên trái tức có lãi suất cao hơn trái phiếu chịu
thuế thu nhập trên trái tức E. Tất cả đều sai
Câu 33: Chức năng chuyển hóa tài sản của các định chế tài chính trung gian có nghĩa là:
A. Làm cho tài sản sinh lời
B. Làm cho tài sản tăng lên
C. Biến đổi tài sản thành nợ
D. Chuyển hóa về kỳ hạn, về quy mô và mức độ rủi ro của các khoản huy động vốn
E. Không có đáp án đúng
Câu 34: Quy định tỉ lệ dự trữ bắt buộc nhằm mục đích:
A. Đảm bảo khả năng thanh toán của hệ thống NHTM
B. Thực hiện chính sách tiền tệ C. Tăng thu nhập cho NHTM D. A và B đúng
E. Không có đáp án đúng
Câu 35: Công ty tài chính không thể huy động vốn bằng cách:
A. Phát hành giấy tờ có giá
B. Huy động tiền gửi có kỳ hạn
C. Huy động tiền gửi không kỳ hạn D. A, B và C đều đúng lOMoARcPSD| 50205883 E. A, B và C đều sai
Câu 36: Sự khác nhau chủ yếu giữa ngân hàng và công ty bảo hiểm là ở:
A. Đặc điểm huy động vốn
B. Đặc điểm đầu tư C. Quy mô hoạt động D. Mức độ sinh lời
Câu 37: Tài khoản tiền gửi có kỳ hạn:
A. Cho phép người gửi tiền được phép rút ra bất cứ lúc nào
B. Cung cấp dịch vụ ký phát séc
C. Trả lãi cao hơn tiền gửi thanh toán D. A, C đều đúng E. A, B và C đều đúng
Câu 38: Nhà đầu tư A bán một hợp đồng quyền chọn mua 1000 cổ phiếu CMC với mức giá 50
USD/ cổ phiếu vào ngày đáo hạn. Nhà đầu tư A nhận được khoản phí quyền chọn là 1500 USD.
Hỏi mức giá cổ phiếu CMC vào thời điểm đáo hạn là bao nhiêu thì nhà đầu tư A hòa vốn? A. 48,5 USD B. 50 USD C. 51,5 USD D. Đáp án khác
Câu 39: Những điều nào sau đây KHÔNG đúng với cổ phiếu ưu đãi:
A. Cổ đông sở hữu cổ phiếu ưu đãi thường không có quyền biểu quyết
B. Nếu công ty không thanh toán cổ tức cổ phiếu ưu đãi, công ty có thể bị bắt buộc phá sản
C. Thông thường cổ đông cổ phiếu ưu đãi không nhận gì khác ngoài cổ tức cố định hàng năm
D. Cổ tức cổ phiếu ưu đãi không được khấu trừ để tính thuế thu nhập công tyCâu 40: Giao
dịch lô chẵn tại HSX là:
A. Mua/ bán từ 10 cổ phiếu trở lên
B. Mua/ bán từ 10 cổ phiếu trở xuống
C. Mua/ bán từ 500.000 cổ phiếu trở xuống và là bội số của 10 D. Tất cả đều sai
Câu 41: Công ty ABC mua thương phiếu kỳ hạn 60 ngày để đàu tư vốn nhàn rỗi trong ngắn hạn
có giá hiện tại là 4,90 triệu đồng. Biết rằng mỗi thương phiếu có mệnh giá là 5 triệu đồng. Tính tỷ
suất sinh lời( %/ năm) của ABC nếu thương phiếu được nắm giữ tới kỳ hạn? A. 12,24% B. 2,04% C. 2% D. Một đáp án khác lOMoARcPSD| 50205883
Câu 42: NHững tổ chức nào sau đây làm trung gian thanh toán: A. Công ty tài chính B. Quỹ đầu tư C. Ngân hàng thương mại D. A, B và C đều đúng E. A, B và C đều sai
Câu 43: Các ngân hàng thương mại:
A. Phát hành trái phiếu trên thị trường vốn
B. Huy động vốn thông qua các dịch vụ nhận tiền gửi
C. Đi vay các ngân hàng thương mại khác trên thị trường liên ngân hàng
D. A, B và C đều đúng E. A, B và C đều sai
Câu 44: Lãi suất mà NHTW cho các NHTM vay: A. Lãi suất danh nghĩa B. Lãi suất cơ bản
C. Lãi suất chiết khấu
D. Lãi suất liên ngân hàng
Câu 45: Nguyên tắc xác định lệnh được thực hiện trước là:
A. Lệnh mua ưu tiên giá cao nhất
B. Lệnh bán ưu tiên giá thấp nhất
C. Các lệnh cùng giá ưu tiên lệnh nhập vào hệ thống sớm hơn
D. Tất cả đều đúng E. Tất cả đều sai
Câu 46: Phiên giao dịch nào dưới đây có giá giao dịch không thay đổi A. Phiên đóng cửa B. Phiên mở cửa
C. Phiên khớp lệnh sau giờ
D. Phiên khớp lệnh liên tục E. Tất cả đều sai
Câu 47: Một trái phiếu hiện tại đang được bán với giá cao hơn mệnh giá thì:
A. Tỷ suất lợi tức khi đầu tư vào trái phiếu cao hơn tỷ suất coupon
B. Tỷ suất lợi tức khi đầu tư vào trái phiếu bằng tỷ suất coupon
C. Không xác định được lợi tức của trái phiếu
D. Tỷ suất lợi tức khi đầu tư vào trái phiếu thấp hơn tỷ suất coupon
E. Không có đáp án đúng
Câu 48: Mệnh đề nào KHÔNG đúng trong các mệnh đề sau: lOMoARcPSD| 50205883
A. Rủi ro vỡ nợ càng cao thì thì lãi suất trái phiếu càng cao
B. Trái phiếu có tính thanh khoản càng kém thì lãi suất trái phiếu càng cao
C. Trái phiếu được bán với giá cao hơn mệnh giá có lãi suất hoàn vốn cao hơn lãi suất coupon
D. Trái phiếu công ty có lãi suất cao hơn trái phiếu chính phủ
E. Tất cả các đáp án đều sai
Câu 49: Đặc điểm nào sau đây là đặc điểm của công cụ thị trường tiền tệ:
A. Thời gian đáo hạn ngắn B. Rủi ro vỡ nợ thấp C. Tính thanh khoản cao
D. A, B và C đều đúng E. A, B và C đều sai
Câu 50: Giá trị hiện tại dòng tiền trong tương lai sẽ nếu lãi suất chiết khấu . A. Tăng, tăng B. Giảm, giảm C. Giảm, tăng D. Không đổi, tăng E. Đáp án khác.