







Preview text:
b. Chỉ số trong thống kê là chỉ tiêu tương đối biểu hiện quan hệ so sánh giữa hai mức độ nào đó của các
hiện tượng kinh tế- xã hội
c. Chỉ số trong thống kê là chỉ tiêu tuyệt đối biểu hiện quan hệ so sánh giữa hai mức độ của một hiện tượng kinh tế- xã hội
d. Chỉ số trong thống kê là chỉ tiêu tuyệt đối biểu hiện quan hệ so sánh giữa hai mức độ của các hiện tượng kinh tế- xã hội
Câu 5: Phát biểu nào sau đây là đúng?
a. Giới hạn trên của một tổ là lượng biến nhỏ nhất của tiêu thức phân tổ
b. Giới hạn trên của một tổ là lượng biến lớn nhất của tiêu thức phân tổ
c. Giới hạn trên của một tổ là lượng biến nhỏ nhất của tổ đó
d. Giới hạn trên của một tổ là lượng biến lớn nhất của tổ đó
Câu 6: Khi tính chỉ số không gian về khối lượng hàng hóa tiêu thụ, quyển số được chọn có thể là? tr263
a. Gia thống nhất do Nhà nước quy định
b. Giá bán bình quân 1 đơn vị sản phẩm của từng mặt hàng ở cả 2 không gian
c. Tất cả các đáp án đều đúng
d. Thời gian lao động hao phí bình quân 1 đơn vị sản phẩm của từng mặt hàng ở cả 2 không gian
e. Gia cố định cho từng mặt hàng do nhà nước quy định Câu 7: Thống kê học là:
a. Môn khoa học nghiên cứu mặt lượng trong mối quan hệ mật thiết với mặt chất của các hiện
tượng kinh xã hội số lớn trong điều kiện thời gian và địa điểm cụ thể
b. Môn khoa học nghiên cứu mặt lượng trong mối quan hệ mật thiết với mặt chất của các hiện tượng kinh
tế số lớn trong điều kiện thời gian và địa điểm cụ thể
c. Môn khoa học nghiên cứu mặt lượng trong mối quan hệ mật thiết với mặt chất của các hiện tượng kinh
tế- xã hội số lớn trong điều kiện thời gian cụ thể
d. Môn khoa học nghiên cứu mặt lượng trong mối quan hệ mật thiết với mặt chất của các hiện tượng kinh
tế- xã hội số lớn trong điều kiện thời gian và địa điểm cụ thể
Câu 8. Nên sử dụng loại số bình quân nào để tính toán các mức độ bình quân trong trường hợp nguồn tài
liệu cho Lượng biến và Tỷ trọng của tổng lượng biến tiêu thức? a. Số bình quân cộng b. Mốt c. Số trung vị
d. Số bình quân điều hòa e. Số bình quân nhân
Câu 9: Những loại số tương đối nào là chỉ số
a. Số tương đối cường độ
b. Số tương đối kết cấu
c. Số tương đối kế hoạch
d. Số tương đối không gian
e. Số tương đối động thái
Câu 10: Phương pháp bình phương bé nhất là tìm đường thẳng (y) sao cho:
a. ∑¿¿ → min b.∑¿¿ → min c.∑¿¿ → min d.∑¿¿ → min
Câu 11: Chọn đáp án sai: Số bình quân chung cần được vận dụng kết hợp với số bình quân tổ và dãy số phân phối vì: VÂN
a. Số bình quân thể hiện việc nghiên cứu cái chung và cái riêng, nghiên cứu kết hợp một các hợp lý, từ đó
giúp ta hiểu sâu sắc bản chất và tính quy luật của hiện tượng nghiên cứu b. Khi nghiên cứu thống kê, bên
cạnh việc tìm hiểu mức độ đại biểu chung
ta còn phải tìm ra đơn vị tiên tiến, lạc hậu c. Nếu chỉ dùng số bình quân trong phân tích thống kê thì sẽ bị
hạn chế trong việc giải thích các nguy + nhân và xu hướng phát triển của hiện tượng THAO
d. Ta có thể phát hiện những mầm mống mới đang phát sinh hoặc những bộ phận lạch hậu đang kìm hãm sự phát triển chung
e. Nếu chỉ dùng số bình quân chung thì sự thật khách quan của hiện tượng sẽ bị che lấp do các chênh lệch bị san bằng
Câu 12: Phát biểu nào sau đây đúng?
a. Quyền số của chỉ số bình quân cộng được rút ra từ tử số của chỉ số liên hợp tương ứng
b. Quyền số của chỉ số bình quân điều hòa được rút ra từ tử số của chỉ số liên hợp tương ứng
c. Quyền số của chỉ số bình quân điều hòa được rút ra từ mẫu số của chỉ số liên hợp tương ứng
d. Quyền số của chỉ số bình quân cộng được rút ra từ tử số của chỉ số liên hợp tương ứng
Câu 13: Yêu cầu của điều tra thống kê là a. Toàn diện b. Kịp thời
c. Tất cả các đáp án trên đều đúng d. Chính xác e. Khách quan
Câu 14: Chọn đáp án đúng: Nếu đặt thứ tự thời gian (t) sao cho tổng t bằng 0, ta có công thức tính các tham số như sau: yt −y×t a. a = y2−¿¿ b = y−b×t ∑ b. a = y n=y ∑yt b = ∑(t2) yt−y× t c. b = y2−¿¿ a = y−b×t ∑y d. b = n=y ∑yt a = ∑(t2)
Câu 15: Tăng giá trị sản xuất là một trong những cơ hội để doanh nghiệp gia tăng vốn đầu tư. Ý nghĩa nào
là đúng kết quả tính toán cho 2 tham số a và b như sau:
a. a=1,247 là hệ số tự do, nói lên ảnh hưởng của các nguyên nhân khác ngoài giá trị sản xuất tới vốn đầu tư
b=0,836 là hệ số hồi quy, nói lên ảnh hưởng của giá trị sản xuất tới vốn đầu tư
b. a=1,247 là hệ số tự do, nói lên ảnh hưởng của giá trị sản xuất tới vốn đầu
b=0,836 là hệ số hồi quy, nói lên ảnh hưởng của các nguyên nhân khác ngoài giá trị sản xuất tới vốn đầu tư
c. a=1,247 là hệ số hồi quy, nói lên ảnh hưởng của các nguyên nhân khác ngoài giá trị sản xuất tới vốn đầu tư
b=0,836 là hệ số tự do, nói lên ảnh hưởng của giá trị sản xuất tới vốn đầu
d. a=1,247 là hệ số hồi quy, nói lên ảnh hưởng của giá trị sản xuất tới vốn đầu tư
b=0,836 là hệ số tự do, nói lên ảnh hưởng của các nguyên nhân khác ngoài giá trị sản xuất tới vốn đầu tư
Câu 16: Khi các quyền số bằng nhau, số bình quân điều hòa sẽ được tính theo công thức nào? x=Mi a. ∑Mixi x=∑x b. ifi ∑fi x=n c. ∑1fi x=∑x d. i n
Câu 17: Để rút ra được kết luận có thể dùng để suy rộng ra cho toàn bộ hiện tượng cần nghiên cứu, ta
áp dụng các loại điều tra nào trong các loại sau
a. Điều tra trọng điểm
b. Cả 3 loại điều tra đều dùng được c. Điều tra chọn mẫu d. Điều tra chuyên đề
Câu 18: Điều tra thường xuyên là:
a. Điều tra không toàn bộ
b. Không phải là điều tra toàn bộ cũng khống phải là điều tra không toàn bộ c. Điều tra toàn bộ
d. Có thể là điều tra toàn bộ cũng có thể là điều tra không toàn bộ
Câu 19: Khi Rxy=−1 thì:
a. Giữa X và Y có liên hệ hàm số
b. Giữa X và Y không có liên hệ
c. Giữa X và Y có liên hệ tương quan tuyến tính thuận
d. Giữa X và Y có liên hệ tương quan tuyến tính nghịch
Câu 20: Có tài liệu doanh thu của doanh nghiệp A như sau Năm Doanh thu Lượng tăng Tốc độ phát Tốc độ GTTĐ của (tỷ USD) (giảm) TĐ triển liên tăng, giảm 1% tăng liên hoàn hoàn (%) liên hoàn (giảm) (tỷ (tỷ USD) (%) USD) n-6 20 n-5 23 115 n-4 27,6 120 20 n-3 33 5,4 n-2 40 n-1 46,4 116 16 0,4 n 55 8,6
Chọn đáp án đúng cho TỐC ĐỘ TĂNG (GIẢM) BÌNH QUÂN trong bài tập sau: a. 0,1839 b. 1,1836 c. 0,1555 d. 1,1555 e. 0,1836 Câu 21: Bảng giống 20
Khi dùng mô hình hồi quy để dự báo doanh thu của doanh nghiệp A vào năm (n + 3) trong trường hợp
Tổng t khác 0, kết quả của hai tham số a và b trong bài tập trên là bao nhiêu? a. a = 5.8643 b = 11.5429 b. b = 5, 8643 a = 11, 5429 c. a = 5.5429 b = 11, 8643 e. b = 5.5429 a = 11.8643 Câu 22: Bảng giống 20
Chọn đáp án đúng khi dự báo doanh thu của doanh nghiệp A vào năm (n+3) theo phương pháp tốc độ
phát triển bình quân trong bài tập sau: a. 91,2072 b. 91,1964 c. 91,2027 d. 91,2889 Câu 23: Bảng giống 20
Khi dùng mô hình hồi quy để dự báo doanh thu của doanh nghiệp A vào các năm (n + 3) trong trường
hợp tổng t khác 0, thứ tự thời gian (t) ở năm (n + 3) trong bài tập sau là: a. 11 b. 9 c. 8 d. 12 e. 10
Câu 24: bảng giống câu 20. Chọn đáp án đúng khi dự báo doanh thu của doanh nghiệp A vài năm (n+3)
theo phương pháp lượng tăng (giảm) tuyệt đối bình quân trong bài tập sau: a. 67.7 b. 71 c. 75 d. 72.5 e. 74
Câu 25: Bảng giống câu 20. Chọn đáp án đúng cho lượng tăng (giảm) tuyệt đối bình quân trong bài tập sau: a. 5.83 b. 6,52 c. 6 d. 7 e. 5
Câu 26: Bảng giống câu 20. Khi dùng mô hình hồi quy để dự báo doanh thu của doanh nghiệp A vào năm
(n-3), trong trường hợp Tổng t bằng 0, thứ tự thời gian (t) ở năm (n+3) trong bài tập sau: a. 5 b. 6 c. 7 d. 8 e. 9
Câu 27: Có tài liệu về năng suất lao động tại 1 doanh nghiệp như sau: Phân xưởng NSLĐ 1 CN (triệu đồng) Số cn (người) Kỳ gốc (W0¿ Kỳ báo cáo (W1¿ Kỳ gốc (T0¿ Kỳ báo cáo (T1¿ A 70 75 800 700 B 80 90 1000 1200
Yêu cầu: Phân tích sự biến động Tổng giá trị sản xuất toàn DN kỳ báo cáo so với kỳ gốc do ảnh hưởng các nhân tố
Chọn kết luận đúng cho bài tập sau:
a. Do kết cấu công nhân có các mức năng suất là cao thấp khác nhau thay đổi đã làm cho gtsx kỳ báo cáo
so với kỳ gốc tăng 1144,57 triệu đồng ứng với số tương đối là 1,06%
b. Do kết cấu công nhân có các mức năng suất là cao thấp khác nhau thay đổi đã làm cho gtsx kỳ báo cáo
so với kỳ gốc tăng 1414,57 triệu đống ứng với số tương đối là 1,06%
c. Do kết cấu công nhân có các mức năng suất là cao thấp khác nhau thay đổi đã làm cho gtsx kỳ báo cáo
so với kỳ gốc tăng 1444,57 triệu đồng ứng với số tương đối là 1,06%
d. Do kết cấu công nhân có các mức năng suất là cao thấp khác nhau thay đổi đã làm cho gtsx kỳ báo cáo
so với kỳ gốc tăng 1441,57 triệu đồng ứng với số tương đối là 1,06%
Câu 28: Bảng giống câu 27. Cho kết luận đúng về bài tập sau:
a. Gia trị sx toàn dn kỳ báo cáo so với kỳ gốc tăng 18,01% tương ứng với 24500 triệu đồng do ảnh hưởng của 3 nhân tố
b. Giá trị sx toàn dn kỳ báo cáo so với kỳ gốc tăng 18,01% tương ứng với 21500 triệu đồng do ảnh hưởng của 3 nhân tố
c. Gía trị sx toàn dn kỳ báo cáo so với kỳ gốc tăng 15,01% tương ứng với 24500 triệu đồng do ảnh hưởng của 3 nhân tố
d. Gia trị sx toàn dn kỳ báo cáo so với kỳ gốc tăng 18,01% tương ứng với 24500 triệu đồng do ảnh hưởng của 3 nhân tố
Câu 29: Bảng giống câu 27. Chọn kết luận đúng cho bài tập sau
a. Do bản thân nsld của công nhân tăng 6% đã làm cho giá trị sản xuất kỳ báo cáo so với kỳ gốc tăng
18800,01 trđ ứng với số tương đối là 11,39%
b. Do bản thân nslđ của công nhân tăng 6% đã làm cho giá trị sản xuất kỳ báo cáo so với kỳ gốc tăng
15500,01 tra ứng với số tương đối là 11,39%
c. Do bản thân nslđ của công nhân tăng 6% đã làm cho giá trị sản xuất kỳ NITK báo cáo so với kỳ gốc
tăng 15800,01 trđ ứng với số tương đối là 11,39%
d. Do bản thân nslđ của công nhân tăng 6% đã làm cho giá trị sản xuất kỳ báo cáo so với kỳ gốc tăng
18500,01 trở ứng với số tương đối là 11,39%
Câu 29: Có số liệu tổng hợp về giá và lượng tiêu thụ các mặt hàng tại không gian A và B trong quý I năm N như sau: Mặt hàng Không gian A Không gian B Giá bán đvsp Khối lượng sp tiêu (ngàn đồng/cái) ( thụ (cái) pA¿ X Y Z