b. Giấu giếm, xuyên tạc số liệu, t(i liêu. c. Bỏ sót, ghi trùng.
d. Cố tình p dụng sai cc nguyên tắc ghi chép kế ton. [ ]
Câu 8: Giao dịch là gì?
a. L( sự kiện kinh tế đ được công nhận để xử lý bởi hệ thống kế ton của DN.
b. L( sự kiện kinh tế chưa được công nhận v( xử lý.
c. L( sự kiện kinh tế đ được công nhận để xử lý bởi hệ thống kiểm sot nội bộ
d. L( sự kiện kinh tế không được công nhận [ ]
Câu 9: Trong các biểu hiện dưới đây, biểu hiện nào không phải là biểu hiện của sai sót : a. Tính ton sai
b. Giấu giếm, xuyên tạc số liệu, t(i liệu c Bỏ sót, ghi trùng
d.Vận dụng không đúng cc nguyên tắc ghi chép kế ton do hiểu sai [ ]
Câu 10: Yếu tố nào cấu thành hệ thống kiểm soát nội bộ:
a. Môi trường kiểm sot b. Hệ thống kiểm sot
c. Hệ thống thông tin v( trao đổi
d. Tất cả cc câu trên [ ]
Câu 11: Kiểm soát quản lý thuộc loại kiểm soát nào?
a. Kiểm sot trực tiếp.
b. Kiểm sot tổng qut. c. Kiểm sot xử lý. d. Không câu n(o đúng. [ ]
Câu 12: Gian lận là gì?
a. L( việc p dụng sai nguyên tắc kế ton do thiếu cẩn thận.
b. L( những h(nh vi chỉ định lừa dối nhằm biển thủ t(i sản, tham ô t(i sản, xuyên tạc thông tin.
c. L( việc tính ton sai.
d .L( việc ghi chép kế ton nh*m lẫn. [ ]
Câu 13: Khái niệm về gian lận biểu hiện là:
a. Lỗi về tính ton số học.
b. p dụng nh*m lẫn cc nguyên tắc, phương php v( chế độ kế ton do giới hạn về trình
độ của cc cn bộ kế ton.
c. xp dụng sai cc nguyên tắc, phương php trong chế độ kế ton một cch có chủ ý.
d.Bao gồm cc câu trên [ ]
Câu 14: Hạn chế nào trong các hạn chế dưới đây không thuộc những hạn chế có hữu của
hệ thống kiểm soát nội bộ?

a. Yêu c*u về tính hiệu quả của chi phí bỏ ra để kiểm sot nhỏ hơn những tổn hại do sai sót, gian lận.
b. Khả năng gây ra sai sót của con người do thiếu cẩn trọng do trình độ nghiệp vụ.
c. Khối lượng của cc giao dịch, cc thủ tục biện php kiểm sot.
d. Việc vi phạm quy định của hệ thông quản lý không có cc biện php thủ tục kiểm sot phù hợp [ ]
Câu 15: Những hành vi có thể xem là hành vi gian lận là:
a. Ghi chép cc nghiệp vụ không có thật hoặc giả mạo chứng từ.
b. Giấu diếm hồ sơ một cch cố tình.
c. Ghi chép cc nghiệp vụ không chính xc về số học không cố ý.
a. Kiểm ton h(ng tồn kho.
b. Kiểm ton t(i sản cố định.
c. Kiểm ton nghiệp vụ thanh ton.
d. Kiểm ton vôn chủ sở hữu [ ]
Câu 25: Khai khống khối lượng công việc thuộc gian lận của chu trình kế toán nào? a. Bn h(ng v( thu tiền. b. Mua h(ng v( thanh ton.
c. Tiền lương v( chi phí tiền lương. d. Không câu n(o đúng [ ]
Câu 26: Khi phân tích đánh giá dọc, người ta thường sử dụng rất nhiều các tỷ suất
khác nhau, các tỷ suất này có thể được bao gồm những nhóm nào?
a. Nhóm tỷ suất phản nh khả năng thanh ton
b. Nhóm tỷ suất phản nh khả năng sinh lời
c. Nhóm tỷ suất phản nh cơ cấu t(i chính .
d. Tất cả cc câu trên [ ]
Câu 27: Theo quan điểm của kiểm sóat nội bộ, để phán ánh khả năng thanh toán, chủ yếu
người ta sử dụng tỷ suất nào?
a. Tỷ suất khả năng thanh ton hiện thời
b. Tỷ suất khả năng thanh ton nhanh ( tức thời )
c. Tỷ suất khả năng thanh ton d(i hạn
d. Tất cả cc câu trên [ ]
Câu 28: Theo quan điểm của kiểm sóat nội bộ , tỷ suất nào trong số các tỷ suất sau không
thuộc nhóm các tỷ suất phản ánh khả năng thanh toán của doanh nghiệp ?
a. Tỷ suất cc khoản phải thu
b. Tỷ suất khả năng thanh ton hiện thời
c. Tỷ suất khả năng thanh ton nhanh ( tức thời )
d. Tỷ suất khả năng thanh ton d(i hạn [ ]
Câu 29: Theo quan điểm kiểm sóat nội bộ, nhóm tỷ suất phản ánh cấu trúc tài chính bao gồm tỷ suất nào? a. Tỷ suất đ*u tư
b. Tỷ suất tự t(i trợ tổng qut
c. Tỷ suất tự t(i trợ về đ*u tư TSCĐ v( đ*u tư d(i hạn
d. Tất cả cc câu trên [ ]
Câu 30: Để xác định tỷ suất khả năng sinh lời của tài sản và tỷ suất kết quả kinh doanh,
người ta thường sử dụng chỉ tiêu nào?
a. Tổng số li trước thuế v( chi phí li vay
b. Tổng gi trị t(i sản bình quân c. Doanh thu bn h(ng thu*n
d. Tất cả cc câu trên [ ]
Câu 31: Thử nghiệm chi tiết đối với hệ thống kiểm soát nội bộ được tiến hành theo nội dung nào?
a. Thử nghiệm chi tiết về kiểm sot nội bộ
b. Thử nghiệm chi tiết về kiểm sot xử lý
c. Thử nghiệm chi tiết về kiểm sot bảo vệ t(i sản .
d. Tất cả cc câu trên [ ]
Câu 32: Những hành vi có thể xem là hành vi gian lận là:
a. Ghi chép cc nghiệp vụ không có thật hoặc giả mạo chứng từ
c. Tùy theo từng trường hợp cụ thể m( quyết định
d. Tùy theo quy định của từng quốc gia [ ]
Câu 41:Hệ thống kiểm soát nội bộ được thiết lập tại đơn vị để:

a. Thực hiện cc mục tiêu của đơn vị
b. Phục vụ cho bộ phận kiểm ton nội bộ
c. Thực hiện chế độ t(i chính kế ton của nh( nước
d. Giúp KTV độc lập xây dựng kế hoạch kiểm ton [ ]
Câu 42:Nói chung, một yếu kém của kiểm soát nội bô có thể định nghĩa là tình trạng khi
mà sai phạm trọng yếu không được phát hiện kịp thời do:

a. KTV độc lập trong qu trình đnh gi hệ thống kiểm sot nội bộ của đơn vị
b. Kế ton trưởng của đơn vị khi kiểm tra kế ton
c. Cc nhân viên của đơn vị trong qu trình thực hiện chức năng của mình
d. KTV nội bộ khi tiến h(nh kiểm ton [ ]
Câu 43:Theo liên đoàn kế toán quốc tế (IFAC), hệ thống kiểm soát nội bộ là
một hệ thống chính sách và thủ tục được thiết lập nhằm đạt được mục tiêu :
a. Bảo vệ t(i sản của đơn vị.
b. Bảo đảm độ tin cậy của thông tin.
c. Bảo đảm việc thực hiện cc chế độ php lý.
d. Tất cả cc mục tiêu trên [ ]
Câu 44:Loại hình kiểm toán đánh giá thường xuyên về tính hiệu quả của việc
thiết kế và vận hành các chính sách :
a. Kiểm ton nội bộ.
b. Kiểm ton độc lập. c. Kiểm ton Nh( nước. d. Cả a v( b . [ ]
Câu 45:Bộ phận kiểm toán nội bộ là bộ phận :
a. Trực thuộc một cấp cao nhất để không bị giới hạn phạm vi hoạt động của nó.
b. Phải trực thuộc một cấp cao đủ để không bị giới hạn phạm vi hoạt động của nó.
c. Phải được giao một quyền hạn tương đối rộng ri v( hoạt động tương
đối độc lập với ph•ng kế ton v( cc bộ phận hoạt động được kiểm tra. d. Cả câu b v( c . [ ]
Câu 46:Thủ tục kiểm soát do các nhà quản lí xây dựng dựa trên các nguyên tắc
a. Nguyên tắc bất kiêm nhiệm, nguyên tắc phân công phân nhiệm v( l(m việc c nhân .
b. Nguyên tắc phân công phân nghiệm v( nguyên tắc tự kiểm tra
c. Nguyên tắc phân công phân nhiệm, nguyên tắc bất kiêm nhiệm v(
nguyên tắc ủy quyền v( phê chuẩn.
d. Không câu n(o đúng . [ ]
Câu 47:Những người nằm trong ủy ban kiểm soát :
a. Th(nh viên HĐQT.
b. Th(nh viên Ban Gim Đốc.
c. Cc chuyên gia am hiểu về lĩnh vực kiểm sot.
d. Th(nh viên HĐQT kiêm nhiệm cc chức vụ quản lý. [ ]
Câu 48:Việc đánh giá xem liệu các BCTC có thể kiểm toán được hay không
nằm trong khâu nào trong trình tự đánh giá hệ thống kiểm soát nội bộ :
a. Thu thập hiểu biết về hệ thống kiểm sot nội bộ v( mô tả chi tiết hệ
Câu 55:Các đặc thù về quản lý đề cập đến các quan điểm khác nhau trong điều
hành hoạt động doanh nghiệp của nhà quản lý. Các quan điểm đó sẽ ảnh hưởng trực tiếp đến
chính sách, chế độ, các quy định và các tổ chxc kiểm soát trong doanh nghiệp.
a. Đúng . b. Sai c. Chỉ đúng 1 ph*n . . d. tất c( đều sai [ ]
Câu 56:Cơ cấu tổ chxc được xây dựng hợp lý trong doanh nghiệp sẽ góp phần
tạo ra môi trường kiểm soát tốt.
a. Đúng . b. Sai c. Chỉ đúng 1 ph*n . d. tất c( đều sai [ ]
Câu 57:Một hệ thống kiểm soát nội bộ được thiết kế hoàn hảo sẽ ngăn ngừa,
phát hiện được các sai phạm.
a. Đúng . b. Sai c. Chỉ đúng 1 ph*n . d. tất c( đều sai [ ]
Câu 58:Bộ phận kiểm toán nội bộ trực thuộc mô ‚t cấp cao và có quyền hạn tương
đối rộng rãi, hoạt động độc lập với phòng kế toán và các bộ phận hoạt động được kiểm tra.
a.Đúng . b. Sai c. Chỉ đúng 1 ph*n . d. tất cả đều sai [ ]
Câu 59:Kiểm toán nội bộ là một bộ phận độc lập trong đơn vị. a.Đúng . b. Sai c. Chỉ đúng 1 ph*n .
d. tất c( đều sai [ ]
Câu 60:Kiểm toán nội bộ không có ý nghĩa đối với doanh nghiệp. a. Đúng . b. Sai c. Chỉ đúng 1 ph*n . d.tất c( đều sai [ ]
Câu 61:Bản thân hệ thống kiểm sóat nội bộ tòan doanh nghiệp cần được giám sát.Giám
sát là quá trình đánh giá chất lượng của HTKSNB theo thời gian , bao gồm :
a. 2 lọai gim st . b. 3 lọai gim st c. 4 lọai gim st