b. Giấu giếm, xuyên tạc số liệu, t(i liêu.
c. Bỏ sót, ghi trùng.
d. Cố tình p dụng sai cc nguyên tắc ghi chép kế ton. [<br>]
Câu 8: Giao dịch là gì?
a. L( sự kiện kinh tế đ được công nhận để xử lý bởi hệ thống kế ton của DN.
b. L( sự kiện kinh tế chưa được công nhận v( xử lý.
c. L( sự kiện kinh tế đ được công nhận để xử lý bởi hệ thống kiểm sot nội bộ
d. L( sự kiện kinh tế không được công nhận [<br>]
Câu 9: Trong các biểu hiện dưới đây, biểu hiện nào không phải là biểu hiện của sai sót :
a. Tính ton sai
b. Giấu giếm, xuyên tạc số liệu, t(i liệu
c Bỏ sót, ghi trùng
d.Vận dụng không đúng cc nguyên tắc ghi chép kế ton do hiểu sai [<br>]
Câu 10: Yếu tố nào cấu thành hệ thống kiểm soát nội bộ:
a. Môi trường kiểm sot
b. Hệ thống kiểm sot
c. Hệ thống thông tin v( trao đổi
d. Tất cả cc câu trên [<br>]
Câu 11: Kiểm soát quản lý thuộc loại kiểm soát nào?
a. Kiểm sot trực tiếp.
b. Kiểm sot tổng qut.
c. Kiểm sot xử lý.
d. Không câu n(o đúng. [<br>]
Câu 12: Gian lận là gì?
a. L( việc p dụng sai nguyên tắc kế ton do thiếu cẩn thận.
b. L( những h(nh vi chỉ định lừa dối nhằm biển thủ t(i sản, tham ô t(i sản, xuyên tạc
thông tin.
c. L( việc tính ton sai.
d .L( việc ghi chép kế ton nh*m lẫn. [<br>]
Câu 13: Khái niệm về gian lận biểu hiện là:
a. Lỗi về tính ton số học.
b. p dụng nh*m lẫn cc nguyên tắc, phương php v( chế độ kế ton do giới hạn về trình
độ của cc cn bộ kế ton.
c. xp dụng sai cc nguyên tắc, phương php trong chế độ kế ton một cch có chủ ý.
d.Bao gồm cc câu trên [<br>]
Câu 14: Hạn chế nào trong các hạn chế dưới đây không thuộc những hạn chế có hữu của
hệ thống kiểm soát nội bộ?
a. Yêu c*u về tính hiệu quả của chi phí bỏ ra để kiểm sot nhỏ hơn những tổn hại do sai
sót, gian lận.
b. Khả năng gây ra sai sót của con người do thiếu cẩn trọng do trình độ nghiệp vụ.
c. Khối lượng của cc giao dịch, cc thủ tục biện php kiểm sot.
d. Việc vi phạm quy định của hệ thông quản lý không có cc biện php thủ tục kiểm sot
phù hợp [<br>]
Câu 15: Những hành vi có thể xem là hành vi gian lận là:
a. Ghi chép cc nghiệp vụ không có thật hoặc giả mạo chứng từ.
b. Giấu diếm hồ sơ một cch cố tình.
c. Ghi chép cc nghiệp vụ không chính xc về số học không cố ý.
a. Kiểm ton h(ng tồn kho.
b. Kiểm ton t(i sản cố định.
c. Kiểm ton nghiệp vụ thanh ton.
d. Kiểm ton vôn chủ sở hữu [<br>]
Câu 25: Khai khống khối lượng công việc thuộc gian lận của chu trình kế toán nào?
a. Bn h(ng v( thu tiền.
b. Mua h(ng v( thanh ton.
c. Tiền lương v( chi phí tiền lương.
d. Không câu n(o đúng [<br>]
Câu 26: Khi phân tích đánh giá dọc, người ta thường sử dụng rất nhiều các tỷ suất
khác nhau, các tỷ suất này có thể được bao gồm những nhóm nào?
a. Nhóm tỷ suất phản nh khả năng thanh ton
b. Nhóm tỷ suất phản nh khả năng sinh lời
c. Nhóm tỷ suất phản nh cơ cấu t(i chính .
d. Tất cả cc câu trên [<br>]
Câu 27: Theo quan điểm của kiểm sóat nội bộ, để phán ánh khả năng thanh toán, chủ yếu
người ta sử dụng tỷ suất nào?
a. Tỷ suất khả năng thanh ton hiện thời
b. Tỷ suất khả năng thanh ton nhanh ( tức thời )
c. Tỷ suất khả năng thanh ton d(i hạn
d. Tất cả cc câu trên [<br>]
Câu 28: Theo quan điểm của kiểm sóat nội bộ , tỷ suất nào trong số các tỷ suất sau không
thuộc nhóm các tỷ suất phản ánh khả năng thanh toán của doanh nghiệp ?
a. Tỷ suất cc khoản phải thu
b. Tỷ suất khả năng thanh ton hiện thời
c. Tỷ suất khả năng thanh ton nhanh ( tức thời )
d. Tỷ suất khả năng thanh ton d(i hạn [<br>]
Câu 29: Theo quan điểm kiểm sóat nội bộ, nhóm tỷ suất phản ánh cấu trúc tài chính bao
gồm tỷ suất nào?
a. Tỷ suất đ*u tư
b. Tỷ suất tự t(i trợ tổng qut
c. Tỷ suất tự t(i trợ về đ*u tư TSCĐ v( đ*u tư d(i hạn
d. Tất cả cc câu trên [<br>]
Câu 30: Để xác định tỷ suất khả năng sinh lời của tài sản và tỷ suất kết quả kinh doanh,
người ta thường sử dụng chỉ tiêu nào?
a. Tổng số li trước thuế v( chi phí li vay
b. Tổng gi trị t(i sản bình quân
c. Doanh thu bn h(ng thu*n
d. Tất cả cc câu trên [<br>]
Câu 31: Thử nghiệm chi tiết đối với hệ thống kiểm soát nội bộ được tiến hành theo nội
dung nào?
a. Thử nghiệm chi tiết về kiểm sot nội bộ
b. Thử nghiệm chi tiết về kiểm sot xử lý
c. Thử nghiệm chi tiết về kiểm sot bảo vệ t(i sản .
d. Tất cả cc câu trên [<br>]
Câu 32: Những hành vi có thể xem là hành vi gian lận là:
a. Ghi chép cc nghiệp vụ không có thật hoặc giả mạo chứng từ
c. Tùy theo từng trường hợp cụ thể m( quyết định
d. Tùy theo quy định của từng quốc gia [<br>]
Câu 41:Hệ thống kiểm soát nội bộ được thiết lập tại đơn vị để:
a. Thực hiện cc mục tiêu của đơn vị
b. Phục vụ cho bộ phận kiểm ton nội bộ
c. Thực hiện chế độ t(i chính kế ton của nh( nước
d. Giúp KTV độc lập xây dựng kế hoạch kiểm ton [<br>]
Câu 42:Nói chung, một yếu kém của kiểm soát nội bô có thể định nghĩa là tình trạng khi
mà sai phạm trọng yếu không được phát hiện kịp thời do:
a. KTV độc lập trong qu trình đnh gi hệ thống kiểm sot nội bộ của đơn vị
b. Kế ton trưởng của đơn vị khi kiểm tra kế ton
c. Cc nhân viên của đơn vị trong qu trình thực hiện chức năng của mình
d. KTV nội bộ khi tiến h(nh kiểm ton [<br>]
Câu 43:Theo liên đoàn kế toán quốc tế (IFAC), hệ thống kiểm soát nội bộ là
một hệ thống chính sách và thủ tục được thiết lập nhằm đạt được mục tiêu :
a. Bảo vệ t(i sản của đơn vị.
b. Bảo đảm độ tin cậy của thông tin.
c. Bảo đảm việc thực hiện cc chế độ php lý.
d. Tất cả cc mục tiêu trên [<br>]
Câu 44:Loại hình kiểm toán đánh giá thường xuyên về tính hiệu quả của việc
thiết kế và vận hành các chính sách :
a. Kiểm ton nội bộ.
b. Kiểm ton độc lập.
c. Kiểm ton Nh( nước.
d. Cả a v( b . [<br>]
Câu 45:Bộ phận kiểm toán nội bộ là bộ phận :
a. Trực thuộc một cấp cao nhất để không bị giới hạn phạm vi hoạt động của nó.
b. Phải trực thuộc một cấp cao đủ để không bị giới hạn phạm vi hoạt động của nó.
c. Phải được giao một quyền hạn tương đối rộng ri v( hoạt động tương
đối độc lập với ph•ng kế ton v( cc bộ phận hoạt động được kiểm tra.
d. Cả câu b v( c . [<br>]
Câu 46:Thủ tục kiểm soát do các nhà quản lí xây dựng dựa trên các nguyên tắc
a. Nguyên tắc bất kiêm nhiệm, nguyên tắc phân công phân nhiệm v( l(m
việc c nhân .
b. Nguyên tắc phân công phân nghiệm v( nguyên tắc tự kiểm tra
c. Nguyên tắc phân công phân nhiệm, nguyên tắc bất kiêm nhiệm v(
nguyên tắc ủy quyền v( phê chuẩn.
d. Không câu n(o đúng . [<br>]
Câu 47:Những người nằm trong ủy ban kiểm soát :
a. Th(nh viên HĐQT.
b. Th(nh viên Ban Gim Đốc.
c. Cc chuyên gia am hiểu về lĩnh vực kiểm sot.
d. Th(nh viên HĐQT kiêm nhiệm cc chức vụ quản lý. [<br>]
Câu 48:Việc đánh giá xem liệu các BCTC có thể kiểm toán được hay không
nằm trong khâu nào trong trình tự đánh giá hệ thống kiểm soát nội bộ :
a. Thu thập hiểu biết về hệ thống kiểm sot nội bộ v( mô tả chi tiết hệ
Câu 55:Các đặc thù về quản lý đề cập đến các quan điểm khác nhau trong điều
hành hoạt động doanh nghiệp của nhà quản lý. Các quan điểm đó sẽ ảnh hưởng trực tiếp đến
chính sách, chế độ, các quy định và các tổ chxc kiểm soát trong doanh nghiệp.
a. Đúng .
b. Sai
c. Chỉ đúng 1 ph*n . .
d. tất c( đều sai [<br>]
Câu 56:Cơ cấu tổ chxc được xây dựng hợp lý trong doanh nghiệp sẽ góp phần
tạo ra môi trường kiểm soát tốt.
a. Đúng .
b. Sai
c. Chỉ đúng 1 ph*n .
d. tất c( đều sai [<br>]
Câu 57:Một hệ thống kiểm soát nội bộ được thiết kế hoàn hảo sẽ ngăn ngừa,
phát hiện được các sai phạm.
a. Đúng .
b. Sai
c. Chỉ đúng 1 ph*n .
d. tất c( đều sai [<br>]
Câu 58:Bộ phận kiểm toán nội bộ trực thuộc mô t cấp cao và có quyền hạn tương
đối rộng rãi, hoạt động độc lập với phòng kế toán và các bộ phận hoạt động được kiểm tra.
a.Đúng .
b. Sai
c. Chỉ đúng 1 ph*n .
d. tất cả đều sai [<br>]
Câu 59:Kiểm toán nội bộ là một bộ phận độc lập trong đơn vị.
a.Đúng .
b. Sai
c. Chỉ đúng 1 ph*n .
d. tất c( đều sai [<br>]
Câu 60:Kiểm toán nội bộ không có ý nghĩa đối với doanh nghiệp.
a. Đúng .
b. Sai
c. Chỉ đúng 1 ph*n .
d.tất c( đều sai [<br>]
Câu 61:Bản thân hệ thống kiểm sóat nội bộ tòan doanh nghiệp cần được giám sát.Giám
sát là quá trình đánh giá chất lượng của HTKSNB theo thời gian , bao gồm :
a. 2 lọai gim st .
b. 3 lọai gim st
c. 4 lọai gim st
d. Cc nghiệp vụ bn chịu đều được xét duyệt nhằm đảm bảo khả năng thu nợ [<br>]
Câu 70:Trưởng bộ phận bán hàng có thường xuyên theo dõi việc thực hiện kế họach bán
hàng hay không ? Là nội dung thuộc :
a. Môi trường kiểm sóat .
b. Họat động kiểm sóat .
c. Thông tin truyền thong .
d. Gim st [<br>]
Câu 71:BGĐ có những hành đô ng xử lý đúng đắn và kịp thời đối với những thông tin
nhâ n được từ khách hàng, nhà cung cấp, các cơ quan luâ t pháp, hoă c các đối tác
bên ngoài khác không? Đây là nội dung thuộc :
a. Môi trường kiểm sóat .
b. Họat động kiểm sóat .
c. Thông tin truyền thông .
d. Gim st [<br>]
Câu 72: HĐQT hoă c Ban Kiểm soát có gă p gŽ Kế toán trưởng, KTV đô c lâ p và KTV nô i
để trao đổi tính hợp lý của quá trình lâ p BCTC, hệ thống KSNB và các vấn
đề quan trọng khác không? Đây là nội dung thuộc :
a. Môi trường kiểm sóat .
b. Họat động kiểm sóat .
c. Thông tin truyền thông .
d. Gim st [<br>]
Câu 73 Nhằm đạt được mục tiêu kiểm soát “Tất cả hàng hóa và dịch vụ mà DN đã nhận :
được phản ánh đầy đủ trong BCTC “ , cần thực hiện thủ tục :
a. Kiểm tra số học, đối chiếu độc lập giữa phiếu nhập h(ng, đơn đặt h(ng v( hóa
đơn mua h(ng trước khi ghi nhận.
b. Yêu c*u mua h(ng hóa v( dịch vụ phải được phê chuẩn của cấp có thẩm quyền
trước khi mua.
c. Cc đơn đặt h(ng được đnh số trước để tiện cho việc đối chiếu v( kiểm tra độc lập.
d. Tất cả cc khoản thanh ton phải có hóa đơn của nh( cung cấp được phê chuẩn
hoặc cc t(i liệu được ủy quyền khc. [<br>]
Câu 74:Nhằm đạt được mục tiêu kiểm soát ”Các khoản mua hàng hóa và dịch vụ của DN
được thực hiện đúng đắn về giá cả, chất lượng và số lượng “cần thực hiện thủ tục:
a. Đối chiếu độc lập tổng số tiền đ thanh ton theo séc v( tổng số tiền thanh ton ghi sổ.
b. Tất cả cc khoản thanh ton phải có hóa đơn của nh( cung cấp được phê chuẩn hoặc cc t(i liệu
được ủy quyền khc .
c. Yêu c*u mua h(ng hóa v( dịch vụ phải được phê chuẩn của cấp có thẩm quyền trước khi mua .
d. Cả 3 câu trên đều sai . [<br>]
Câu 75:Liên quan đến năm bộ phận của HTKSNB theo báo cáo COSO , đối với kiểm sóat
tiền thì nội dung nào sau đây liên quan đến Môi trường kiểm sóat “ :
a. Doanh nghiệp có bản mô tả công việc cụ thể của thủ quỹ , nhân viên thu tiền để
giúp cho việc kiểm sóat tiền không ?
b. Doanh nghiệp có lập dự tóan thu chi ngắn hạn v( d(i hạn không ?
c. Doanh nghiệp có tch bạch cc chức năng bn h(ng , thu tiền v( kế tóan không ?
d. Định kỳ , doanh nghiệp có đnh gi năng lực , đạo đức v( kinh nghiệm của thủ quỹ
v( kế tóan quỹ không ? [<br>]
Câu 76:Thx tự nào sau đây là đúng :
a. Kiểm sóat pht hiện , kiểm sóat ph•ng ngừa , kiểm sóat bù đắp .
b. Kiểm sóat ph•ng ngừa , kiểm sóat pht hiện , kiểm sóat bù đắp .
hiện ghi chép kế tóan v( lập bo co t(i chính .
c. L( những nhận thức , quan điểm , sự quan tâm v( họat động của nh( quản lý đối với hệ
thống kiểm sóat nội bộ v( vai tr• của HTKSNB trong đơn vị .
d. Cả 3 câu trên đều đúng . [<br>]
Câu 85: Họat động kiểm sóat là:
a. Cc qui chế v( thủ tục do lnh đạo đơn vị thiết lập v( chỉ đạo thực hiện trong đơn vị nhằm
đạt được mục tiêu quản lý cụ thể .
b. Cc qui định về kế tóan v( cc thủ tục kế tóan m( đơn vị được kiểm tóan p dụng để thực
hiện ghi chép kế tóan v( lập bo co t(i chính .
c. L( những nhận thức , quan điểm , sự quan tâm v( họat động của nh( quản lý đối với hệ
thống kiểm sóat nội bộ v( vai tr• của HTKSNB trong đơn vị .
d. Cả 3 câu trên đều đúng [<br>]
Câu 86: Môi trường kiểm sóat mạnh , sẽ :
a. Dễ d(ng cho kiểm tóan viên độc lập trong qu trình kiểm tóan .
b. Đảm bảo tính hiệu quả của t•an bộ hệ thống kiểm sóat nội bộ .
c. Hỗ trợ đng kể cho cc thủ tục kiểm sóat cụ thể .
d. Có hệ thống kiểm sóat nội bộ mạnh . [<br>]
Câu 87:Yêu cầu thông thường là chi phí cho hệ thống kiểm sóat nội bộ không được
vượt quá những lợi ích mà hệ thống đó mang lại “ , là :
a. Một trong những hạn chế tiềm t(ng của hệ thống kiểm sóat nội bộ .
b. Một trong những yêu c*u quan trọng của cc nh( quản lý .
c. Một trong những nguyên tắc khi thiết lập hệ thống kiểm sóat nội bộ .
d. Cả 3 câu trên đều đúng [<br>]
Câu 88: Một sự kiện , một biến cố có một kết cục ngòai dự kiến , đó chính là :
a. Một kết quả bất thường .
b. Một sai l*m .
c. Một rủi ro .
d. Một nhận định sai . [<br>]
Câu 89: Khi hệ thống kiểm sóat nội bộ họat động hữu hiệu , thì :
a. Lọai trừ h•an t•an khả năng xảy ra gian lận hoặc sai sót .
b. Khả năng xảy ra gian lận hoặc sai sót vẫn có thể xảy ra .
c. Cả a v( b l( đp n đúng .
d. Cả a v( b l( đp n sai . [<br>]
Câu 90: Gíam sát là họat động :
a. Mang tính thủ tục trong hệ thống kiểm sóat nội bộ .
b. Quan trọng trong hệ thống kiểm sóat nội bộ .
c. Cả a v( b l( đp n đúng .
d. Cả a v( b l( đp n sai . [<br>]
Câu 91: “ của thành viên hội đồng quản trị và Tư duy quản lý , phong cách điều hành
ban giám đốc,là :
a. Một trong những nhân tố chủ yếu để đnh gi mức độ tin cậy của thông tin được trình
b(y trên Bo co t(i chính .
b. Một trong những nhân tố chủ yếu để đnh gi Môi trường kiểm sóat .
c. Cả a v( b l( đp n đúng .
d. Cả a v( b l( đp n sai [<br>]
Câu 92: Nhận dạng rủi ro là:
a. Xc định được phạm vi kiểm sóat c*n thiết đối với những sai sót trọng yếu có thể tồn
tại trong Bo co t(i chính .
d. Chủ doanh nghiệp . [<br>]
Câu 100: Liên quan đến việc tuyển dụng nhân viên , lọai hình thử nghiệm thích hợp nhất
để đánh giá độ sâu của kiến thxc và khả năng áp dụng kiến thxc đó vào thực tế
của xng viên , đó là :
a. Kiểm tra IQ ( sự thông minh ) .
b. Kiểm tra tính cch .
c. Kiểm tra năng lực .
d.Kiểm tra tâm lý . [<br>]
Câu 101: Một công ty quảng cáo có chính sách tuyển dụng nhân viên là xng viên phải có
chiều cao 1,7m trở lên và có kinh nghiệm làm việc 5 năm trở lên . Điều nào sau
đây là một thuật ngữ pháp lý chỉ sự bất hợp pháp của chính sách tuyển dụng
liên quan đến môi trường kiểm sóat công ty này :
a. Phân biệt đối xử trực tiếp .
b. Phân biệt đối xử gin tiếp.
c. Sự ngược đi .
d. Phân biệt đối xử có ngụ ý . [<br>]
Câu 102: Trong các phương pháp nhận dạng rủi ro của DN ; có mô hình 5F , đó là : nhà
cung cấp , khách hàng , cạnh tranh của các DN cùng ngành , đối thủ tiềm
năng và ...… thay thế. Từ thích hợp cho ……, là :
a. Qui trình .
b. Sản xuất .
c. Sản phẩm .
d. Kinh doanh [<br>]
Câu 103: Bộ phận đặt hàng cung cấp thông tin kém chất lượng ( ví dụ như thường xãy ra
sai sót ) cho bộ phận nhận hàng , sẽ dẫn đến điều nào dưới đây :
a. Thiếu định hướng .
b. Thiếu sự ủy nhiệm.
c. Thiếu kiểm sóat.
d. Thiếu phối hợp . [<br>]
Câu 104:Điều nào sau đây tạo sự khác biệt giữa hội đồng quản trị của một công ty với một
nhóm người là bạn bè bình thường :
a. Cc th(nh viên đồng ý với ý kiến của cc th(nh viên khc.
b. Cc th(nh viên đều có vị thế bình đẳng.
c. Cc th(nh viên đi đến quyết định đồng thuận.
d. Công việc của cc th(nh viên l( hợp tc với nhau . [<br>]
Câu 105: Để thiết lập một hệ thống kiểm sóat nội bộ hiệu quả , nhằm hạn chế tối đa khả
năng gian lận xảy ra tại doanh nghiệp , một trong những nội dung sau đây cần
được xem xét đầu tiên là :
a. Chính sch tuyển dụng v( kiểm tra nhân sự mới.
b. Xc định cc lĩnh vực xảy ra rủi ro tiềm năng .
c. Đặt ra cc qui định xử phạt thích hợp cho từng h(nh vi gian lận.
d. Phân công nhiệm vụ rõ r(ng cho từng bộ phận. [<br>]
Câu 106: Khi xem xét gian lận có thể xảy ra ở các bộ phận trong doanh nghiệp ,thì mxc
độ xảy ra “cao nhất và có nhiều người tham gia” thường rơi vào bộ phận :
a. Bn h(ng.
b. Kiểm sóat chất lượng .
c. Quảng co , khuyến mi .
d. Mua h(ng. [<br>]
d. Trung thực, có thể so snh v( tuân thủ nguyên tắc dồn tích [<br>]
Câu 113:Chxng từ nào sau đây nên đi cùng hồ sơ chuyển tiền , khi tiến hành thanh tóan
một khỏan nợ phải trả cho nhà cung cấp :
a. Giấy bo nhận h(ng .
b. Giấy chuyển tiền.
c. Hóa đơn mua h(ng .
d. Phiếu nhập kho. [<br>]
Câu 114:Phát biểu nào sau đây là đúng? :
(1) Vật chất có nghĩa là nói đến những vật chất có thể được công nhận là tài sản.
(2) Quan trọng nội dung hơn hình thxc có nghĩa là hình thxc pháp lý của nghiệp
vụ luôn phải được thể hiện trong báo cáo tài chính thậm chí nếu điều này
khác với bản chất nghiệp vụ thực tế xảy ra.
(3) Các khái niệm đo lường tiền có nghĩa là chỉ có các mặt hàng có khả năng được
đo bằng tiền tệ có thể được ghi nhận trong báo cáo tài chính.
a. Chỉ câu (1)
b. Chỉ câu (2)
c. Chỉ câu (3)
d. Cả câu (1), (2) v( (3) [<br>]
Câu 115: Rủi ro tiềm tàng của khỏan mục tiền thường được đánh giá là :
a. Cao
b. Thấp
c. Trung bình
d. Không đnh gi được [<br>]
Câu 116 Vì sao cần tránh việc tồn quỹ quá mxc cần thiết ::
a. Vì không tạo khả năng sinh lời
b. Có thể gặp rủi ro
c. Cả ( a ) v ( ( b ) l( đp n đúng
d. Cả ( a ) v ( ( b ) l( đp n sai [<br>]
Câu 117 Khi nhận hàng hóa cần lập báo cáo nhận hàng và gửi báo cáo nhận hàng cho: :
a. Bo phận bn , bộ phận mua
b. Bộ phận mua, bộ phận kế tóan
c. Bộ phận kho, bộ phận mua , bộ phận sản xuất
d. Bộ phận mua, bộ phận kho , bộ phận kế tóan công nợ [<br>]
Câu 118 Trường hợp doanh nghiệp áp dụng hệ thống kế tóan , phương pháp kế tóan :
không thống nhất giữa các k• kế tóan là nhằm để :
a. Điều chỉnh gi bn v( công nợ theo ý muốn
b.Điều chỉnh gi trị h(ng tồn kho v( kết quả kinh doanh theo ý muốn
c. Điều chỉnh doanh thu v( gía vốn theo ý muốn
d. Điều chỉnh thuế GTGT v( thuế TNDN theo ý muốn [<br>]
Câu 119 Mxc độ phân chia trách nhiệm càng cao thì ::
a. Cc sai phạm c(ng khó bị pht hiện
b. Cc sai phạm c(ng dễ bị pht hiện
c. Cc sai phạm không thể bị pht hiện
d. Cả 3 câu trên đều đúng [<br>]
Câu 120: Nội dung nào không nằm trong qui trình về các bước công việc trong kiểm sóat
nội bộ đối với chu trình bán hàng, đặc biệt là khi bán chịu :
a. Phiếu xuất kho
b. Xét duyệt h(ng bn bị trả lại hoặc giảm gía
c. Ghi sổ
d. Lưu trử [<br>]
Câu 129: Nguyên tắc nào sau đây là nhân tố cơ bản nhất để đảm bảo viê c kiểm soát nô i
hữu hiê u đối với tiền :
a. Nhân viên có đủ khả năng v( liêm chính
b. Ghi chép kịp thời v( đ*y đủ
c. Nôp ngay số tiền thu trong ng(y v(o quỹ hay ngân h(ng
d. Tâ p trung đ*u mối thu [<br>]
Câu 130: Chi phí phải trả là các khoản chi phí được tính vào chi phí sản xuất
kinh doanh k• này cho các đối tượng chịu chi phí , là khoản chi phí :
a. Chi phí thực tế chưa pht sinh
b. Chi phí đ pht sinh
c. Cả ( a ) v( ( b ) l( đp n đúng
d. Cả ( a ) v( ( b ) l( đp n sai . [<br>]
Câu 131 Hệ thống kiểm soát nội bộ được thiết lập nhằm đạt được các mục tiêu nào:.
a. Hiệu lực v( hiệu quả của cc hoạt động
b. Sự trung thực v( đng tin cậy của cc thông tin
c. Sự tuân thủ luật php v( cc quy định hiện h(nh
d. Cả a, b v( c l( đp n đúng [<br>]
Câu 132 Kiểm soát nội bộ là một quá trình, bởi vì:.
a. Bao gồm một chuỗi cc hoạt động kiểm sot
b. Hiện diện mọi nơi trong đơn vị
c. Kết hợp với nhau th(nh một hệ thống nhất v( l( phương tiện nhằm đạt được mục tiêu
d. Cả a, b v( c l( đp n đúng [<br>]
Câu 133 Điều kiện quyết định đến sự trung thực và đáng tin cậy của các thông tin là:.
a. Thông tin được phản nh kịp thời, đ*y đủ v( chính xc dưới hình thức phù hợp
b. Thông tin được phản nh theo yêu c*u của nh( quản lý
c. Thông tin được phản nh theo yêu c*u của cơ quan thuế
d. Thông tin được phản nh theo đúng chế độ quy định [<br>]
Câu 134 Trên giác độ quản lý, hiệu quả quan trọng, do đó khi sử dụng các biện pháp kiểm.
soát, người quản lý phải cân nhắc về:
a. Chi phí bỏ ra
b. Lợi ích thu được
c. Chi phí, lợi ích v( mức độ rủi ro có thể chấp nhận được
d. Thời gian thực hiện [<br>]
Câu 135 Các bộ phận cấu thành hệ thống kiểm soát nội bộ:.
a. Tư duy quản lý, phong cch điều h(nh của th(nh viên Hội đồng quản trị v( Ban Gim đốc
b. Môi trường kiểm sot, đnh gi rủi ro, cc hoạt động kiểm sot, thông tin, truyền thông v( gim st
c. Cơ cấu tổ chức v( quyền hạn, trch nhiệm của cc bộ phận trong cơ cấu đó
d. Chức năng, nhiệm vụ của Hội đồng quản trị, Ban Gim đốc v( cc ph•ng ban chức năng của đơn vị
[<br>]
Câu 136: Yêu cầu thông thường là chi phí cho hệ thống kiểm soát nội bộ không vượt quá những
lợi ích mà hệ thống đó mang lại là:
a. Một trong những hạn chế tiềm t(ng của hệ thống KSNB
b. Một trong những yêu c*u quan trọng của cc nh( quản lý
c. Một trong những nguyên tắc khi thiết lập hệ thống KSNB
d. Cả 3 trên đều đúng [<br>]
Câu 137 : Nhận dạng rủi ro là:
b. Sai
c. Chỉ đúng 1 ph*n .
d.Không có câu n(o đúng [<br>]
Câu 145 Khi có sự thông đồng giữa các nhân viên thì kiểm soát nội bộ không thể phát hiện
ra gian lận và sai sót.
a. Đúng .
b. Sai
c. Chỉ đúng 1 ph*n .
d.Không có câu n(o đúng [<br>]
Câu 146. Giám sát giúp hoạt động kiểm soát nội bộ duy trì được sự hữu hiệu qua các giai
đoạn hoạt động.
a. Đúng .
b. Sai
c. Chỉ đúng 1 ph*n .
d.Không có câu n(o đúng [<br>]
Câu 147 Hệ thống kế toán và hệ thống kiểm soát nội bộ không thể đảm bảo hoàn toàn đạt .
được mục tiêu quản lý là do những hạn chế tiềm tàng của hệ thống đó.
a.Đúng .
b. Sai
c. Chỉ đúng 1 ph*n .
d.Không có câu n(o đúng [<br>]
Câu 148. Trường hợp kiểm toán viên không được cung cấp đầy đủ cơ sở để đánh giá sự đầy đủ
hiệu quả của hệ thống kế toán hệ thống kiểm soát nội bộ của khách hàng, thì kiểm toán
viên thường đánh giá rủi ro kiểm soát mxc độ thấp đối với s dẫn liệu của báo cáo tài
chính.
a. Đúng .
b. Sai
c. Chỉ đúng 1 ph*n .
d.Không có câu n(o đúng [<br>]
Câu 149 Các chính sách của Nhà nước không ảnh hưởng đến môi trường kiểm soát của hệ .
thống kiểm soát nội bộ.
a. Đúng .
b. Sai
c. Chỉ đúng 1 ph*n .
d.Không có câu n(o đúng [<br>]
Câu 150 Hệ thống kiểm soát nội bộ của đơn vị tốt hay xấu không ảnh hưởng gì đến công
việc của kiểm toán viên độc lập.
a. Đúng .
b. Sai
c. Chỉ đúng 1 ph*n .
d.Không có câu n(o đúng [<br>]
Câu 151 Để hạn chế sai phạm có thể xảy ra , đơn vị cần thiết lâ : p kiểm soát nô i bô đối với
a. Chuyển cho kế ton trưởng
b. Xem v( điều chỉnh
c. Ghi sổ
d. Lưu trử [<br>]
Câu 160 Nợ phải thu khách hàng là khoản mục có liên quan mâ: t thiết đến :
a. Chi phí sản xuất
b. Kết quả kinh doanh
c. Nợ phải trả
d. tất cả đều đúng [<br>]
Câu 161 Chxc năng đầu tiên trong chu trình bán hàng của doanh nghiê : p là :
a. Lâ p lê nh bn h(ng ( phiếu xuất kho )
b. Gởi h(ng đi
c. Xuất kho
d. Thanh ton [<br>]
Câu 162 Nếu đơn vị không xây dựng hê thống KSNB hữu hiê u đối với chu trình bán
hàng thì :
a. Viê c không thu hồi được cc khoản nợ của khch h(ng l( điều khó trnh khỏi
b. Viê c không thu hồi cc khoản nợ của khch h(ng l( điều không thể xy ra được
c. Viê c thu hồi được cc khoản nợ của khch h(ng l( điều không thể xy ra
d. cả 3 câu trên đều sai [<br>]
Câu 163 : i dung nào không nằm trong qui trình về các bước công viê c trong kiểm soát
i bô đối với chu trình bán hàng , đă c biê t là bán chịu :
a. Phiếu xuất kho
b. Xét duyê t h(ng bn trả lại hay giảm gi
c. Lâ p v( kiểm tra phiếu thu
d. Cho phép xóa sổ cc khoản nợ không thu hồi được [<br>]
Câu 164 Nợ phải thu là khoản mục có liên quan mâ t thiết đến kết quả kinh doanh,do đó là:
a. Đối tượng được sử dụng cc thủ thuâ t thổi phồng doanh thu v( lợi nhuâ n đơn vị .
b. Đối tượng được sử dụng cc thủ thuâ t thổi phồng chi phí v( nợ phải trả đơn vị
c. Đối tượng được sử dụng cc thủ thuâ t l(m giảm doanh thu v( lợi nhuâ n đơn vị
d. Tất cả đều sai [<br>]
Câu 165:Kiểm tra chử ký xét duyê t bán chịu và cơ sở xét duyê t để xem có tuân thủ vấn đề gì
a. Quy trình bn h(ng .
b. Chuẩn mực kiểm ton
c. Cc thủ tục xét duyê t bn chịu
d. Cả 3 câu trên đều đúng [<br>]
Câu 166 Thông qua hóa đơn bán hàng , cho bô : phâ n kiểm toán nô i bô biết được vấn đề gì
a. Chứng minh h(ng hóa đ được chuyển giao
b. Chứng minh yêu c*u của khch
c. Chứng minh khoản nợ phải thu v( cơ sở lâ p bút ton
d. Cả 3 câu trên đều đúng [<br>]
Câu 167 :Đă c tính nào của những đă c tính , của mô t Hê thống KSNB hiê u quả mà chúng sẽ bị vi
phạm nếu cho phép mô t nhân viên , người vừa làm thủ kho c•ng đồng thời làm kế toán kho
hàng :
a. Con người có khả năng đng tin câ y
b. Phân công trch nhiê m
c. Phân quyền rõ r(ng
d. Tch biê t nhiê m vụ ( giữ t(i sản v( kế ton ) [<br>]
d. Môt trong 3 vấn đề trên l( sai . [<br>]
Câu 176 Trong bất k• tình huống nào , kiểm soát nô : i bô hữu hiê u đối với hoạt đô ng mua
hàng thường yêu cầu quá trình lựa chọn nhà cung cấp phải cung cấp được
bằng chxng rõ ràng phải thỏa mãn những điều kiê n nào :
a. Không có bất kỳ mối quan hê n(o về lợi ích hay r(ng buô c n(o giữa bô phâ n mua
h(ng với nh( cung cấp được lựa chọn .
b. Viê c lựa chọn nh( cung cấp phải được phê duyê t bởi người có thẩm quyền .
c. Gi ch(o bn do nh( cung cấp đưa ra phải l( gi hợp lý nhất so với mọi nguồn
cung cấp khc .
d. Môt trong ba câu trên l( sai . [<br>]
Câu 177 Thông qua chxng từ vâ. n chuyển , bô phâ n kiểm toán nô i bô biết được vấn đề gì
a. Chứng minh h(ng hóa đ được chuyển giao
b. Chứng minh yêu c*u của khch
c. Chứng minh khoản nợ phải thu v( cơ sở lâ p bút ton
d. Cả 3 câu trên đều đúng [<br>]
Câu 178 Mxc đô : phân chia trách nhiê m càng cao thì các sai phạm càng d– phát hiê n , vì
a. Được hưởng lợi ích lớn hơn .
b. Công viê c ít hơn .
c. Trnh sự thông đồng .
d. Nhờ sự kiểm tra lẩn nhau hay viê c đối chiếu số liê u [<br>]
Câu 179 : Chức năng đ*u tiên trong chu trình bn h(ng của doanh nghiê p :
a. Lê nh bn h(ng
b. Gởi h(ng đi .
c. Xuất kho .
d. Thanh ton [<br>]
Câu 180 Kiểm tra chử ký xét duyê: t bán chịu và cơ sở xét duyê t, để xem có tuân thủ :
a. Qui trình bn h(ng .
b. Chuẩn mực kế ton
c. Cc thủ tục xét duyê t bn chịu .
d. Cả 3 câu trên đều đúng [<br>]
Câu 181 Những lý do giúp kiểm soát nô i bô đối với tiền lương có mô t vai trò quan trọng là
a. Phải tuân thủ cc văn bản php lý về lao đông v( tiền lương .
b. Ngăn chă n v( pht hiê n cc sai phạm như thanh ton lương cho nhân viên không có
thực , trả lố tiền lương , tiếp tục thanh ton lương cho nhân viên đ nghỉ viê c .
c. Phải đảm bảo ho(n th(nh môt khối lượng công viê c ghi chép v( tính ton lớn trong
thời gian ngắn để có thể thanh ton kịp thời v( chính xc tiền lương cho nhân viên
d. Không phải 1 trong 3 câu trên . [<br>]
Câu 182 Tư duy quản lý , phong cách điều hành của thành viên HDQT và ban giám đốc là:.
a. Môt trong những nhân tố chủ yếu để đnh gi mức đô tin câ y của thông tin được trình
b(y trên bo co t(i chính .
b. Môt trong những nhân tố chủ yếu để đnh gi môi trường kiểm sot .
c. Cả ( a ) v( ( b ) l( đúng
d. Cả ( a ) v( ( b ) l( sai [<br>]
Câu 183 Giám sát là hoạt đô: ng :
a. Mang tính thủ tục trong hê thống kiểm sot nôi bô .
b. Quan trọng trong hê thống kiểm sot nôi bô .
c. Cả ( a ) v( ( b ) l( đúng
d. Cả ( a ) v( ( b ) l( sai [<br>]
c. Môi trường php lý.
d. b v( c . [<br>]
Câu 193. có nghĩa là:Kiểm soát rủi ro một cách kinh tế
a.Doanh nghiệp c*n mua bảo hiểm cho tất cả cc loại rủi ro.
b.Doanh nghiệp c*n chấp nhận tất cả cc loại rủi ro.
c.Doanh nghiệp c*n chia sẻ tất cả cc loại rủi ro.
d. Doanh nghiệp c*n phân loại rủi ro v( ưu tiên nguồn lực cho loại rủi ro có nguy cơ cao.
[<br>]
Câu 194. Điều nào sau đây không phải là một trong các chiến lược xử lý rủi ro thông dụng:
a. Trnh né rủi ro.
b. Chuyển đổi rủi ro.
c. Giữ lại (chấp nhận rủi ro).
d. Loại trừ rủi ro. [<br>]
Câu 195. Điều nào sau đây là định nghĩa đúng về quản lý rủi ro:
a. Nó l( việc quản lý v( kiểm sot rủi ro v( hiểm họa nhằm giữ chúng ở mức chấp nhận
được.
b. Nó l( việc p dụng có hệ thống cc chính sch, qui trình v( thực tiễn quản lý nhằm xc
định, phân tích, đnh gi, xử lý v( theo dõi rủi ro.
c. Nó bao gồm đnh gi (xc định v( phân tích) rủi ro, xc lập cc lựa chọn xử lý rủi ro,
gim st sự thay đổi của rủi ro, v( xc lập văn bản to(n bộ chương trình quản lý rủi ro.
d. Tất cả cc câu trên. [<br>]
Câu 196. Điều nào sau đây không phải là một bước không thể tách rời trong qui trình quản lý
rủi ro:
a. Xc lập bối cảnh môi trường quản lý rủi ro (cả bên trong v( bên ngo(i doanh nghiệp).
b. Nhận biết rủi ro tiềm ẩn.
c. Phân tích v( đnh gi rủi ro.
d. Thông bo v( tư vấn với đối thủ. [<br>]
Câu 197. Điều nào sau đây không phải là chiến lược xử lý rủi ro đúng:
a. Rủi ro với xc suất thấp v( hậu quả ít nên được giữ lại (chấp nhận).
b. Rủi ro với xc suất thấp v( hậu quả lớn nên được loại trừ.
c. Rủi ro với xc suất cao v( hậu quả ít nên được giảm thiểu.
d. Rủi ro với xc suất cao v( hậu quả lớn nên được trnh né. [<br>]
Câu 198. Điều nào sau đây mô tả đúng về quản lý kinh doanh liên tục:
a. Quản lý kinh doanh liên tục không cùng nghĩa với lên kế hoạch đối phó bất trắc.
b. Quản lý kinh doanh liên tục nhằm ph•ng ngừa cũng như phục hồi sau thảm họa.
c. Quản lý kinh doanh liên tục liên quan đến mọi khía cạnh khai thc v( quản lý chứ
không chỉ dừng ở kế hoạch phục hồi sau thảm họa.
d. Tất cả câu trên. [<br>]
Câu 199.Yếu tố nào sau đây ít ảnh hưởng nhất đến viê c đánh giá về môi trường kiểm soát
a. ý thức về viê c kiểm sot của ban gim đốc
b. Thi đô của ban gim đốc đối với nhân viên v( công đo(n
c. Cơ chế kiểm sot của ban gim đốc
d. Mối quan hê giữa ban gim đốc v( hô i đồng quản trị [<br>]
Câu 200 Trong nhữngu sau đây , câuo được xem ít có khả năng thực hiê n khi đánh
giá về hê thống kiểm soát nô i bô của t doanh nghiê p :
a. Kiểm tra sự chính xc v( đô tin câ y của dữ liê u kế ton
b . Pht hiê n những sai sót về quản
c. Tạo điều kiê n thực hiê n chính sch quản
Câu 204.Chính sách phát triển và huấn luyện đội ng• nhân viên liên quan đến bộ phận
nào sau đây của hệ thống kiểm soát nội bộ:
a. Hoạt động kiểm sot
b. Môi trường kiểm sot
c. Thông tin kiểm sot
d. hoạt động gim st [<br>]
Câu 205. Điều gì sau đây không đúng với khái niệm kiểm soát nội bộ :
a. Không một c nhân n(o được giao vừa nhiệm vụ bảo quản t(i sản, vừa nhiệm vụ ghi
chép sổ sch kế ton đối với t(i sản đó.
b. Cc nghiêp vụ phải được ủy quyền một cch đúng đắn.
c. Bởi vì mối quan hệ giữa lợi ích v( chi phí, đơn vị có thể chỉ tiến h(nh thủ tục kiểm
sot trên cơ sở chọn mẫu để kiểm tra.
d. Cc thủ tục kiểm sot bảo đảm không có sự thông đồng giữa cc nhân viên đơn vị .
[<br>]
Câu 206. Nói chung, kiểm soát nội bộ được coi yếu kém nghiêm trọng khi các sai
sót gian lận trọng yếu thường không được phát hiện kịp thời bởi :
a. Kiểm ton viên trong qu trình nghiên cứu v( đnh gi kiểm sot nội bộ.
b. Kế ton trưởng trong qu trình đối chiếu, kiểm tra cc số liệu trên sổ ci.
c . Cc nhân viên trong qu trình thực hiện một cch bình thường cc chức năng được
giao . d. Gim đốc t(i chính trong qu trình kiểm tra bo co t(i chính trong kỳ.
[<br>]
Câu 207. Rủi ro chỉ tồn tại trong hoạt động sản xuất và có thể được loại trừ triệt để.
a.Đúng
b.Sai
c.Chỉ một ph*n.
d.Cả a,b,c đều sai. [<br>]
Câu 208. Bản chất của rủi ro là sự không chắc chắn về kết quả của một hoạt động nào đó.
a.Đúng
b.Sai
c.Chỉ một ph*n.
d.Cả a,b,c đều sai. [<br>]
Câu 209. Rủi ro có thể được định lượng bằng tích hợp giữa xác suất xảy ra của một hiểm
họa và hậu quả nó gây ra cho doanh nghiệp.
a.Đúng
b.Sai
c.Chỉ một ph*n.
d.Cả a,b,c đều sai. [<br>]
Câu 210. Doanh nghiệp cần tránh hoặc giảm thiểu tất cả các loại rủi ro có thể xảy ra.
a.Đúng
b.Sai
c.Chỉ một ph*n.
d.Cả a,b,c đều sai. [<br>]
Câu 211. Quy trình tuyển dụng nhân viên không chặt chẽ không được xem là một rủi ro
tiềm ẩn.
a.Đúng
b.Sai
Page 1 of 33
a. Hội đồng quản trị v( ban kiểm sóat c*n tham gia v(o qu trình xây dựng cc
chính sch về mua sắm , sử dụng v( thanh lý TSCĐ.
b. công ty c*n ban h(nh chính sch đ*u tư , sử dụng , sửa chữa v( thanh lý TSCĐ.
c. cc thông tin c*n thiết về TSCĐ c*n được thu thập v( cung cấp kịp thời cho nh(
quản lý trước khi quyết định đ*u tư , sửa chữa hay thanh lý TSCĐ.
d. Cả a,b,c đều đúng. [<br>]
Câu 220. Trong 3 mục tiêu liên quan đến kiểm sóat TSCĐ (hiệu quả , tin cậy và tuân
thủ) , mục tiêu báo cáo TSCĐ đáng tin cậy là mục tiêu quan trọng nhất:
a. Đúng
b.Sai
c.Chỉ một ph*n.
d.Cả a,b,c đều sai. [<br>]
Câu 221. Cho ví dụ về ảnh hưởng của nhân tố môi trường kiểm sóat đến tính hữu
hiệu của kiểm sóat nội bộ đối với khoản mục tiền :
a. Khi tuyển dụng thủ quỹ v( kế tóan quỹ , doanh nghiệp có chú trọng về đạo đức
không.
b.Doanh nghiệp có tổ chức bộ phận quản lý ngân quỹ độc lập không.
c.Gim đốc t(i chính có thường xuyên theo dõi việc thực hiện kế họach ngân quỹ
của doanh nghiệp hay không.
d.Cả a,b,c đều đúng. [<br>]
Câu 223. Là kiểm sóat viên của công ty , qua kiểm tra bạn phát hiện một số nhân viên đã
nghỉ việc nhưng vẫn được tiếp tục trả lương. Bạn đề xuất thủ tục kiểm sóat cần
thiết để ngăn ngừa sai phạm tương tự trong tương lai :
a.công ty c*n ban h(nh chính sch tiền lương, tiền thưởng.
b.công ty c*n phân định quyền hạn rõ r(ng cho cc nhân có liên quan ( thí dụ
người tuyển dụng, người tính lương v( pht lương ….)
c. Bảng lương c*n được kiểm tra độc lập v( phê duyệt bởi nh( quản lý trước khi
chi
trả.
d.Cả a,b,c đều đúng. [<br>]
Câu 224. Là kiểm sóat viên của công ty , qua kiểm tra bạn phát hiện một số lô hàng đã
giao cho khách hang cách đây 2 tháng nhưng bộ phận kế tóan vẫn chưa lập hóa
đơn cho những lô hàng này. Bạn đề xuất thủ tục kiểm sóat cần thiết để ngăn
ngừa sai phạm tương tự trong tương lai :
a. công ty c*n tch bạch cc chức năng: bn h(ng, phê chuẩn bn chịu, ghi chép
sổ
kế tóan v( thu tiền.
b.công ty c*n phân định quyền hạn rõ r(ng cho cc nhân có liên quan ( thí dụ
người bn h(ng, người xét duyệt bn chịu v( người thu tiền ….)
c.trưởng bộ phận bn h(ng c*n thường xuyên theo dõi việc thực hiện kế họach bn
h(ng.
d.Cả a,b,c đều đúng. [<br>]
Câu 225. Trong 3 mục tiêu liên quan đến kiểm sóat chu trình bán hàng (hiệu quả,tin
cậy và tuân thủ) , mục tiêu họat động hiệu quả là mục tiêu quan trọng nhất:
a.Đúng
b.Sai
Page 3 of 33
b.công ty c*n có bộ phận bn h(ng độc lập.
c . công ty c*n có kênh thu thập thông tin về thị hiếu của khch h(ng.
d.Cả a,b,c đều sai. [<br>]
-------------------------------------------
Page 5 of 33

Preview text:

b. Giấu giếm, xuyên tạc số liệu, t(i liêu. c. Bỏ sót, ghi trùng.
d. Cố tình p dụng sai cc nguyên tắc ghi chép kế ton. [ ]
Câu 8: Giao dịch là gì?
a. L( sự kiện kinh tế đ được công nhận để xử lý bởi hệ thống kế ton của DN.
b. L( sự kiện kinh tế chưa được công nhận v( xử lý.
c. L( sự kiện kinh tế đ được công nhận để xử lý bởi hệ thống kiểm sot nội bộ
d. L( sự kiện kinh tế không được công nhận [ ]
Câu 9: Trong các biểu hiện dưới đây, biểu hiện nào không phải là biểu hiện của sai sót : a. Tính ton sai
b. Giấu giếm, xuyên tạc số liệu, t(i liệu c Bỏ sót, ghi trùng
d.Vận dụng không đúng cc nguyên tắc ghi chép kế ton do hiểu sai [ ]
Câu 10: Yếu tố nào cấu thành hệ thống kiểm soát nội bộ:
a. Môi trường kiểm sot b. Hệ thống kiểm sot
c. Hệ thống thông tin v( trao đổi
d. Tất cả cc câu trên [ ]
Câu 11: Kiểm soát quản lý thuộc loại kiểm soát nào?
a. Kiểm sot trực tiếp.
b. Kiểm sot tổng qut. c. Kiểm sot xử lý. d. Không câu n(o đúng. [ ]
Câu 12: Gian lận là gì?
a. L( việc p dụng sai nguyên tắc kế ton do thiếu cẩn thận.
b. L( những h(nh vi chỉ định lừa dối nhằm biển thủ t(i sản, tham ô t(i sản, xuyên tạc thông tin.
c. L( việc tính ton sai.
d .L( việc ghi chép kế ton nh*m lẫn. [ ]
Câu 13: Khái niệm về gian lận biểu hiện là:
a. Lỗi về tính ton số học.
b. p dụng nh*m lẫn cc nguyên tắc, phương php v( chế độ kế ton do giới hạn về trình
độ của cc cn bộ kế ton.
c. xp dụng sai cc nguyên tắc, phương php trong chế độ kế ton một cch có chủ ý.
d.Bao gồm cc câu trên [ ]
Câu 14: Hạn chế nào trong các hạn chế dưới đây không thuộc những hạn chế có hữu của
hệ thống kiểm soát nội bộ?

a. Yêu c*u về tính hiệu quả của chi phí bỏ ra để kiểm sot nhỏ hơn những tổn hại do sai sót, gian lận.
b. Khả năng gây ra sai sót của con người do thiếu cẩn trọng do trình độ nghiệp vụ.
c. Khối lượng của cc giao dịch, cc thủ tục biện php kiểm sot.
d. Việc vi phạm quy định của hệ thông quản lý không có cc biện php thủ tục kiểm sot phù hợp [ ]
Câu 15: Những hành vi có thể xem là hành vi gian lận là:
a. Ghi chép cc nghiệp vụ không có thật hoặc giả mạo chứng từ.
b. Giấu diếm hồ sơ một cch cố tình.
c. Ghi chép cc nghiệp vụ không chính xc về số học không cố ý.
a. Kiểm ton h(ng tồn kho.
b. Kiểm ton t(i sản cố định.
c. Kiểm ton nghiệp vụ thanh ton.
d. Kiểm ton vôn chủ sở hữu [ ]
Câu 25: Khai khống khối lượng công việc thuộc gian lận của chu trình kế toán nào? a. Bn h(ng v( thu tiền. b. Mua h(ng v( thanh ton.
c. Tiền lương v( chi phí tiền lương. d. Không câu n(o đúng [ ]
Câu 26: Khi phân tích đánh giá dọc, người ta thường sử dụng rất nhiều các tỷ suất
khác nhau, các tỷ suất này có thể được bao gồm những nhóm nào?
a. Nhóm tỷ suất phản nh khả năng thanh ton
b. Nhóm tỷ suất phản nh khả năng sinh lời
c. Nhóm tỷ suất phản nh cơ cấu t(i chính .
d. Tất cả cc câu trên [ ]
Câu 27: Theo quan điểm của kiểm sóat nội bộ, để phán ánh khả năng thanh toán, chủ yếu
người ta sử dụng tỷ suất nào?
a. Tỷ suất khả năng thanh ton hiện thời
b. Tỷ suất khả năng thanh ton nhanh ( tức thời )
c. Tỷ suất khả năng thanh ton d(i hạn
d. Tất cả cc câu trên [ ]
Câu 28: Theo quan điểm của kiểm sóat nội bộ , tỷ suất nào trong số các tỷ suất sau không
thuộc nhóm các tỷ suất phản ánh khả năng thanh toán của doanh nghiệp ?
a. Tỷ suất cc khoản phải thu
b. Tỷ suất khả năng thanh ton hiện thời
c. Tỷ suất khả năng thanh ton nhanh ( tức thời )
d. Tỷ suất khả năng thanh ton d(i hạn [ ]
Câu 29: Theo quan điểm kiểm sóat nội bộ, nhóm tỷ suất phản ánh cấu trúc tài chính bao gồm tỷ suất nào? a. Tỷ suất đ*u tư
b. Tỷ suất tự t(i trợ tổng qut
c. Tỷ suất tự t(i trợ về đ*u tư TSCĐ v( đ*u tư d(i hạn
d. Tất cả cc câu trên [ ]
Câu 30: Để xác định tỷ suất khả năng sinh lời của tài sản và tỷ suất kết quả kinh doanh,
người ta thường sử dụng chỉ tiêu nào?
a. Tổng số li trước thuế v( chi phí li vay
b. Tổng gi trị t(i sản bình quân c. Doanh thu bn h(ng thu*n
d. Tất cả cc câu trên [ ]
Câu 31: Thử nghiệm chi tiết đối với hệ thống kiểm soát nội bộ được tiến hành theo nội dung nào?
a. Thử nghiệm chi tiết về kiểm sot nội bộ
b. Thử nghiệm chi tiết về kiểm sot xử lý
c. Thử nghiệm chi tiết về kiểm sot bảo vệ t(i sản .
d. Tất cả cc câu trên [ ]
Câu 32: Những hành vi có thể xem là hành vi gian lận là:
a. Ghi chép cc nghiệp vụ không có thật hoặc giả mạo chứng từ
c. Tùy theo từng trường hợp cụ thể m( quyết định
d. Tùy theo quy định của từng quốc gia [ ]
Câu 41:Hệ thống kiểm soát nội bộ được thiết lập tại đơn vị để:

a. Thực hiện cc mục tiêu của đơn vị
b. Phục vụ cho bộ phận kiểm ton nội bộ
c. Thực hiện chế độ t(i chính kế ton của nh( nước
d. Giúp KTV độc lập xây dựng kế hoạch kiểm ton [ ]
Câu 42:Nói chung, một yếu kém của kiểm soát nội bô có thể định nghĩa là tình trạng khi
mà sai phạm trọng yếu không được phát hiện kịp thời do:

a. KTV độc lập trong qu trình đnh gi hệ thống kiểm sot nội bộ của đơn vị
b. Kế ton trưởng của đơn vị khi kiểm tra kế ton
c. Cc nhân viên của đơn vị trong qu trình thực hiện chức năng của mình
d. KTV nội bộ khi tiến h(nh kiểm ton [ ]
Câu 43:Theo liên đoàn kế toán quốc tế (IFAC), hệ thống kiểm soát nội bộ là
một hệ thống chính sách và thủ tục được thiết lập nhằm đạt được mục tiêu :
a. Bảo vệ t(i sản của đơn vị.
b. Bảo đảm độ tin cậy của thông tin.
c. Bảo đảm việc thực hiện cc chế độ php lý.
d. Tất cả cc mục tiêu trên [ ]
Câu 44:Loại hình kiểm toán đánh giá thường xuyên về tính hiệu quả của việc
thiết kế và vận hành các chính sách :
a. Kiểm ton nội bộ.
b. Kiểm ton độc lập. c. Kiểm ton Nh( nước. d. Cả a v( b . [ ]
Câu 45:Bộ phận kiểm toán nội bộ là bộ phận :
a. Trực thuộc một cấp cao nhất để không bị giới hạn phạm vi hoạt động của nó.
b. Phải trực thuộc một cấp cao đủ để không bị giới hạn phạm vi hoạt động của nó.
c. Phải được giao một quyền hạn tương đối rộng ri v( hoạt động tương
đối độc lập với ph•ng kế ton v( cc bộ phận hoạt động được kiểm tra. d. Cả câu b v( c . [ ]
Câu 46:Thủ tục kiểm soát do các nhà quản lí xây dựng dựa trên các nguyên tắc
a. Nguyên tắc bất kiêm nhiệm, nguyên tắc phân công phân nhiệm v( l(m việc c nhân .
b. Nguyên tắc phân công phân nghiệm v( nguyên tắc tự kiểm tra
c. Nguyên tắc phân công phân nhiệm, nguyên tắc bất kiêm nhiệm v(
nguyên tắc ủy quyền v( phê chuẩn.
d. Không câu n(o đúng . [ ]
Câu 47:Những người nằm trong ủy ban kiểm soát :
a. Th(nh viên HĐQT.
b. Th(nh viên Ban Gim Đốc.
c. Cc chuyên gia am hiểu về lĩnh vực kiểm sot.
d. Th(nh viên HĐQT kiêm nhiệm cc chức vụ quản lý. [ ]
Câu 48:Việc đánh giá xem liệu các BCTC có thể kiểm toán được hay không
nằm trong khâu nào trong trình tự đánh giá hệ thống kiểm soát nội bộ :
a. Thu thập hiểu biết về hệ thống kiểm sot nội bộ v( mô tả chi tiết hệ
Câu 55:Các đặc thù về quản lý đề cập đến các quan điểm khác nhau trong điều
hành hoạt động doanh nghiệp của nhà quản lý. Các quan điểm đó sẽ ảnh hưởng trực tiếp đến
chính sách, chế độ, các quy định và các tổ chxc kiểm soát trong doanh nghiệp.
a. Đúng . b. Sai c. Chỉ đúng 1 ph*n . . d. tất c( đều sai [ ]
Câu 56:Cơ cấu tổ chxc được xây dựng hợp lý trong doanh nghiệp sẽ góp phần
tạo ra môi trường kiểm soát tốt.
a. Đúng . b. Sai c. Chỉ đúng 1 ph*n . d. tất c( đều sai [ ]
Câu 57:Một hệ thống kiểm soát nội bộ được thiết kế hoàn hảo sẽ ngăn ngừa,
phát hiện được các sai phạm.
a. Đúng . b. Sai c. Chỉ đúng 1 ph*n . d. tất c( đều sai [ ]
Câu 58:Bộ phận kiểm toán nội bộ trực thuộc mô ‚t cấp cao và có quyền hạn tương
đối rộng rãi, hoạt động độc lập với phòng kế toán và các bộ phận hoạt động được kiểm tra.
a.Đúng . b. Sai c. Chỉ đúng 1 ph*n . d. tất cả đều sai [ ]
Câu 59:Kiểm toán nội bộ là một bộ phận độc lập trong đơn vị. a.Đúng . b. Sai c. Chỉ đúng 1 ph*n .
d. tất c( đều sai [ ]
Câu 60:Kiểm toán nội bộ không có ý nghĩa đối với doanh nghiệp. a. Đúng . b. Sai c. Chỉ đúng 1 ph*n . d.tất c( đều sai [ ]
Câu 61:Bản thân hệ thống kiểm sóat nội bộ tòan doanh nghiệp cần được giám sát.Giám
sát là quá trình đánh giá chất lượng của HTKSNB theo thời gian , bao gồm :
a. 2 lọai gim st . b. 3 lọai gim st c. 4 lọai gim st
d. Cc nghiệp vụ bn chịu đều được xét duyệt nhằm đảm bảo khả năng thu nợ [ ]
Câu 70:Trưởng bộ phận bán hàng có thường xuyên theo dõi việc thực hiện kế họach bán
hàng hay không ? Là nội dung thuộc :

a. Môi trường kiểm sóat .
b. Họat động kiểm sóat .
c. Thông tin truyền thong . d. Gim st [ ]
Câu 71:BGĐ có những hành đô ‚ng xử lý đúng đắn và kịp thời đối với những thông tin
nhâ ‚n được từ khách hàng, nhà cung cấp, các cơ quan luâ ‚t pháp, hoă ‚c các đối tác
bên ngoài khác không? Đây là nội dung thuộc :
a. Môi trường kiểm sóat .
b. Họat động kiểm sóat .
c. Thông tin truyền thông . d. Gim st [ ]
Câu 72: HĐQT hoă ‚c Ban Kiểm soát có gă ‚p gŽ Kế toán trưởng, KTV đô ‚c lâ ‚p và KTV nô ‚i
bô ‚ để trao đổi tính hợp lý của quá trình lâ ‚p BCTC, hệ thống KSNB và các vấn
đề quan trọng khác không? Đây là nội dung thuộc :
a. Môi trường kiểm sóat .
b. Họat động kiểm sóat .
c. Thông tin truyền thông . d. Gim st [ ]
Câu 73:
Nhằm đạt được mục tiêu kiểm soát “Tất cả hàng hóa và dịch vụ mà DN đã nhận
được phản ánh đầy đủ trong BCTC “ , cần thực hiện thủ tục
:
a. Kiểm tra số học, đối chiếu độc lập giữa phiếu nhập h(ng, đơn đặt h(ng v( hóa
đơn mua h(ng trước khi ghi nhận.
b. Yêu c*u mua h(ng hóa v( dịch vụ phải được phê chuẩn của cấp có thẩm quyền trước khi mua.
c. Cc đơn đặt h(ng được đnh số trước để tiện cho việc đối chiếu v( kiểm tra độc lập.
d. Tất cả cc khoản thanh ton phải có hóa đơn của nh( cung cấp được phê chuẩn
hoặc cc t(i liệu được ủy quyền khc. [ ]
Câu 74:Nhằm đạt được mục tiêu kiểm soát ”Các khoản mua hàng hóa và dịch vụ của DN
được thực hiện đúng đắn về giá cả, chất lượng và số lượng “cần thực hiện thủ tục
:
a. Đối chiếu độc lập tổng số tiền đ thanh ton theo séc v( tổng số tiền thanh ton ghi sổ.
b. Tất cả cc khoản thanh ton phải có hóa đơn của nh( cung cấp được phê chuẩn hoặc cc t(i liệu được ủy quyền khc .
c. Yêu c*u mua h(ng hóa v( dịch vụ phải được phê chuẩn của cấp có thẩm quyền trước khi mua .
d. Cả 3 câu trên đều sai . [ ]
Câu 75:Liên quan đến năm bộ phận của HTKSNB theo báo cáo COSO , đối với kiểm sóat
tiền thì nội dung nào sau đây liên quan đến
Môi trường kiểm sóat “ :
a. Doanh nghiệp có bản mô tả công việc cụ thể của thủ quỹ , nhân viên thu tiền để
giúp cho việc kiểm sóat tiền không ?
b. Doanh nghiệp có lập dự tóan thu chi ngắn hạn v( d(i hạn không ?
c. Doanh nghiệp có tch bạch cc chức năng bn h(ng , thu tiền v( kế tóan không ?
d. Định kỳ , doanh nghiệp có đnh gi năng lực , đạo đức v( kinh nghiệm của thủ quỹ
v( kế tóan quỹ không ? [ ]
Câu 76:Thx tự nào sau đây là đúng :
a. Kiểm sóat pht hiện , kiểm sóat ph•ng ngừa , kiểm sóat bù đắp .
b. Kiểm sóat ph•ng ngừa , kiểm sóat pht hiện , kiểm sóat bù đắp .
hiện ghi chép kế tóan v( lập bo co t(i chính .
c. L( những nhận thức , quan điểm , sự quan tâm v( họat động của nh( quản lý đối với hệ
thống kiểm sóat nội bộ v( vai tr• của HTKSNB trong đơn vị .
d. Cả 3 câu trên đều đúng . [ ] Câu 85: Họat động kiểm sóat là:
a. Cc qui chế v( thủ tục do lnh đạo đơn vị thiết lập v( chỉ đạo thực hiện trong đơn vị nhằm
đạt được mục tiêu quản lý cụ thể .
b. Cc qui định về kế tóan v( cc thủ tục kế tóan m( đơn vị được kiểm tóan p dụng để thực
hiện ghi chép kế tóan v( lập bo co t(i chính .
c. L( những nhận thức , quan điểm , sự quan tâm v( họat động của nh( quản lý đối với hệ
thống kiểm sóat nội bộ v( vai tr• của HTKSNB trong đơn vị .
d. Cả 3 câu trên đều đúng [ ]
Câu 86: Môi trường kiểm sóat mạnh , sẽ :
a. Dễ d(ng cho kiểm tóan viên độc lập trong qu trình kiểm tóan .
b. Đảm bảo tính hiệu quả của t•an bộ hệ thống kiểm sóat nội bộ .
c. Hỗ trợ đng kể cho cc thủ tục kiểm sóat cụ thể .
d. Có hệ thống kiểm sóat nội bộ mạnh . [ ]
Câu 87:Yêu cầu thông thường là chi phí cho hệ thống kiểm sóat nội bộ không được
vượt quá những lợi ích mà hệ thống đó mang lại
“ , là :
a. Một trong những hạn chế tiềm t(ng của hệ thống kiểm sóat nội bộ .
b. Một trong những yêu c*u quan trọng của cc nh( quản lý .
c. Một trong những nguyên tắc khi thiết lập hệ thống kiểm sóat nội bộ .
d. Cả 3 câu trên đều đúng [ ]
Câu 88: Một sự kiện , một biến cố có m
ột kết cục ngòai dự kiến , đó chính là :
a. Một kết quả bất thường . b. Một sai l*m . c. Một rủi ro .
d. Một nhận định sai . [ ]
Câu 89: Khi hệ thống kiểm sóat nội bộ họat động hữu hiệu , thì :
a. Lọai trừ h•an t•an khả năng xảy ra gian lận hoặc sai sót .
b. Khả năng xảy ra gian lận hoặc sai sót vẫn có thể xảy ra .
c. Cả a v( b l( đp n đúng .
d. Cả a v( b l( đp n sai . [ ]
Câu 90: Gíam sát là họat động :
a. Mang tính thủ tục trong hệ thống kiểm sóat nội bộ .
b. Quan trọng trong hệ thống kiểm sóat nội bộ .
c. Cả a v( b l( đp n đúng .
d. Cả a v( b l( đp n sai . [ ]
Câu 91:Tư duy quản lý , phong cách điều hành “ của thành viên hội đồng quản trị và ban giám đốc,là :
a. Một trong những nhân tố chủ yếu để đnh gi mức độ tin cậy của thông tin được trình
b(y trên Bo co t(i chính .
b. Một trong những nhân tố chủ yếu để đnh gi Môi trường kiểm sóat .
c. Cả a v( b l( đp n đúng .
d. Cả a v( b l( đp n sai [ ]
Câu 92: Nhận dạng rủi ro là:
a. Xc định được phạm vi kiểm sóat c*n thiết đối với những sai sót trọng yếu có thể tồn
tại trong Bo co t(i chính .
d. Chủ doanh nghiệp . [ ]
Câu 100: Liên quan đến việc tuyển dụng nhân viên , lọai hình thử nghiệm th ích hợp nhất
để đánh giá độ sâu của kiến thxc và khả năng áp dụng kiến thxc đó vào thực tế
của xng viên , đó là :
a. Kiểm tra IQ ( sự thông minh ) . b. Kiểm tra tính cch . c. Kiểm tra năng lực . d.Kiểm tra tâm lý . [ ]
Câu 101: Một công ty quảng cáo có chính sách tuyển dụ
ng nhân viên là xng viên phải có
chiều cao 1,7m trở lên và có kinh nghiệm làm việc 5 năm trở lên . Điều nào sau
đây là một thuật ngữ pháp lý chỉ sự bất hợp pháp của chính sách tuyển dụng
liên quan đến môi trường kiểm sóat công ty này :

a. Phân biệt đối xử trực tiếp .
b. Phân biệt đối xử gin tiếp. c. Sự ngược đi .
d. Phân biệt đối xử có ngụ ý . [ ]
Câu 102: Trong các phương pháp nhận dạng rủi ro của DN ; có mô hình 5F , đó là : nhà
cung cấp , khách hàng , cạnh tranh của các DN cùng ngành , đối thủ tiềm
năng và ...… thay thế. Từ thích hợp cho ……, là :
a. Qui trình . b. Sản xuất . c. Sản phẩm . d. Kinh doanh [ ]
Câu 103: Bộ phận đặt hàng cung cấp thông tin kém chất lượng ( ví dụ như thường xãy ra
sai sót ) cho bộ phận nhận hàng , sẽ dẫn đến điều nào dưới đây : a. Thiếu định hướng . b. Thiếu sự ủy nhiệm. c. Thiếu kiểm sóat. d. Thiếu phối hợp . [ ]
Câu 104:Điều nào sau đây tạo sự khác biệt giữa hội đồng quản trị của một công ty với một
nhóm người là bạn bè bình thường :
a. Cc th(nh viên đồng ý với ý kiến của cc th(nh viên khc.
b. Cc th(nh viên đều có vị thế bình đẳng.
c. Cc th(nh viên đi đến quyết định đồng thuận.
d. Công việc của cc th(nh viên l( hợp tc với nhau . [ ]
Câu 105: Để thiết lập một hệ thống kiểm sóat nội bộ hiệu quả , nhằm h
ạn chế tối đa khả
năng gian lận xảy ra tại doanh nghiệp , một trong những nội dung sau đây cần
được xem xét đầu tiên là :

a. Chính sch tuyển dụng v( kiểm tra nhân sự mới.
b. Xc định cc lĩnh vực xảy ra rủi ro tiềm năng .
c. Đặt ra cc qui định xử phạt thích hợp cho từng h(nh vi gian lận.
d. Phân công nhiệm vụ rõ r(ng cho từng bộ phận. [ ]
Câu 106: Khi xem xét gian lận có thể xảy ra ở c
ác bộ phận trong doanh nghiệp ,thì mxc
độ xảy ra “cao nhất và có nhiều người tham gia” thường rơi vào bộ phận : a. Bn h(ng.
b. Kiểm sóat chất lượng .
c. Quảng co , khuyến mi . d. Mua h(ng. [ ]
d. Trung thực, có thể so snh v( tuân thủ nguyên tắc dồn tích [ ]
Câu 113:Chxng từ nào sau đây nên đi cùng hồ sơ chuyển tiền , khi tiến hành thanh tóan
một khỏan nợ phải trả cho nhà cung cấp :
a. Giấy bo nhận h(ng . b. Giấy chuyển tiền. c. Hóa đơn mua h(ng . d. Phiếu nhập kho. [ ]
Câu 114:Phát biểu nào sau đây là đúng? :
(1) Vật chất có nghĩa là nói đến những vật chất có thể được công nhận là tài sản.
(2) Quan trọng nội dung hơn hình thxc có nghĩa là hình thxc pháp lý của nghiệp
vụ luôn phải được thể hiện trong báo cáo tài chính thậm chí nếu điều này
khác với bản chất nghiệp vụ thực tế xảy ra
.
(3) Các khái niệm đo lường tiền có nghĩa là chỉ có các mặt hàng có khả năng được
đo bằng tiền tệ có thể được ghi nhận trong báo cáo tài chính.
a. Chỉ câu (1) b. Chỉ câu (2) c. Chỉ câu (3)
d. Cả câu (1), (2) v( (3) [ ]
Câu 115: Rủi ro tiềm tàng của khỏan mục tiền thường được đánh giá là : a. Cao b. Thấp c. Trung bình
d. Không đnh gi được [ ]
Câu 116
: Vì sao cần tránh việc tồn quỹ quá mxc cần thiết :
a. Vì không tạo khả năng sinh lời b. Có thể gặp rủi ro
c. Cả ( a ) v ( ( b ) l( đp n đúng
d. Cả ( a ) v ( ( b ) l( đp n sai [ ]
Câu 117
: Khi nhận hàng hóa cần lập báo cáo nhận hàng và gửi báo cáo nhận hàng cho :
a. Bo phận bn , bộ phận mua
b. Bộ phận mua, bộ phận kế tóan
c. Bộ phận kho, bộ phận mua , bộ phận sản xuất
d. Bộ phận mua, bộ phận kho , bộ phận kế tóan công nợ [ ]
Câu 118
: Trường hợp doanh nghiệp áp dụng hệ thống kế tóan , phương pháp kế tóan
không thống nhất giữa các k• kế tóan là nhằm để :
a. Điều chỉnh gi bn v( công nợ theo ý muốn
b.Điều chỉnh gi trị h(ng tồn kho v( kết quả kinh doanh theo ý muốn
c. Điều chỉnh doanh thu v( gía vốn theo ý muốn
d. Điều chỉnh thuế GTGT v( thuế TNDN theo ý muốn [ ]
Câu 119
: Mxc độ phân chia trách nhiệm càng cao thì :
a. Cc sai phạm c(ng khó bị pht hiện
b. Cc sai phạm c(ng dễ bị pht hiện
c. Cc sai phạm không thể bị pht hiện
d. Cả 3 câu trên đều đúng [ ]
Câu 120: Nội dung nào không nằm trong qui trình về các bước công việc trong kiểm sóat

nội bộ đối với chu trình bán hàng, đặc biệt là khi bán chịu : a. Phiếu xuất kho
b. Xét duyệt h(ng bn bị trả lại hoặc giảm gía c. Ghi sổ d. Lưu trử [ ]
Câu 129: Nguyên tắc nào sau đây là nhân tố cơ bản nhất để đảm bảo viê ‚c kiểm soát nô ‚i

bô ‚ hữu hiê ‚u đối với tiền :
a. Nhân viên có đủ khả năng v( liêm chính
b. Ghi chép kịp thời v( đ*y đủ
c. Nô €p ngay số tiền thu trong ng(y v(o quỹ hay ngân h(ng
d. Tâ €p trung đ*u mối thu [ ]
Câu 130: Chi phí phải trả là các khoản chi phí được tính vào chi phí sản xuất
kinh doanh k• này cho các đối tượng chịu chi phí , là khoản chi phí :
a. Chi phí thực tế chưa pht sinh
b. Chi phí đ pht sinh
c. Cả ( a ) v( ( b ) l( đp n đúng
d. Cả ( a ) v( ( b ) l( đp n sai . [ ]
Câu 131 Hệ thống kiểm soát nội bộ được thiết lập nhằm đạt đ
.
ược các mục tiêu nào:
a. Hiệu lực v( hiệu quả của cc hoạt động
b. Sự trung thực v( đng tin cậy của cc thông tin
c. Sự tuân thủ luật php v( cc quy định hiện h(nh
d. Cả a, b v( c l( đp n đúng [ ]
Câu 132 Kiểm soát nội bộ là một quá trình, bởi vì:
.
a. Bao gồm một chuỗi cc hoạt động kiểm sot
b. Hiện diện mọi nơi trong đơn vị
c. Kết hợp với nhau th(nh một hệ thống nhất v( l( phương tiện nhằm đạt được mục tiêu
d. Cả a, b v( c l( đp n đúng [ ]
Câu 133 Điều kiện quyết định đến sự trung thực và đáng tin cậy của cá
. c thông tin là:
a. Thông tin được phản nh kịp thời, đ*y đủ v( chính xc dưới hình thức phù hợp
b. Thông tin được phản nh theo yêu c*u của nh( quản lý
c. Thông tin được phản nh theo yêu c*u của cơ quan thuế
d. Thông tin được phản nh theo đúng chế độ quy định [ ] Câu 134. Trên
giác độ quản lý, hiệu quả là quan trọng, do đó khi sử dụng các biện pháp kiểm
soát, người quản lý phải cân nhắc về: a. Chi phí bỏ ra b. Lợi ích thu được
c. Chi phí, lợi ích v( mức độ rủi ro có thể chấp nhận được
d. Thời gian thực hiện [ ]
Câu 135 Các bộ phận cấu thành hệ thống kiểm soát nội bộ:
.
a. Tư duy quản lý, phong cch điều h(nh của th(nh viên Hội đồng quản trị v( Ban Gim đốc
b. Môi trường kiểm sot, đnh gi rủi ro, cc hoạt động kiểm sot, thông tin, truyền thông v( gim st
c. Cơ cấu tổ chức v( quyền hạn, trch nhiệm của cc bộ phận trong cơ cấu đó
d. Chức năng, nhiệm vụ của Hội đồng quản trị, Ban Gim đốc v( cc ph•ng ban chức năng của đơn vị [ ] Câu 136: Yêu cầu
thông thường là chi phí cho hệ thống kiểm soát nội bộ không vượt quá những
lợi ích mà hệ thống đó mang lại là:
a. Một trong những hạn chế tiềm t(ng của hệ thống KSNB
b. Một trong những yêu c*u quan trọng của cc nh( quản lý
c. Một trong những nguyên tắc khi thiết lập hệ thống KSNB
d. Cả 3 trên đều đúng [ ]
Câu 137 : Nhận dạng rủi ro là:
b. Sai c. Chỉ đúng 1 ph*n .
d.Không có câu n(o đúng [ ]
Câu 145 Khi có sự thông đồng giữa các nhân viên thì kiểm soát n
ội bộ không thể phát hiện
ra gian lận và sai sót. a. Đúng . b. Sai c. Chỉ đúng 1 ph*n .
d.Không có câu n(o đúng [ ]
Câu 146. Giám sát giúp hoạt động kiểm soát nội bộ duy trì được sự hữu hiệu qua cá c giai
đoạn hoạt động. a. Đúng . b. Sai c. Chỉ đúng 1 ph*n .
d.Không có câu n(o đúng [ ]
Câu 147 Hệ thống kế toán và hệ thống kiểm soát nội bộ không thể đảm bảo hoàn toàn đạt .
được mục tiêu quản lý là do những hạn chế tiềm tàng của hệ thống đó. a.Đúng . b. Sai c. Chỉ đúng 1 ph*n .
d.Không có câu n(o đúng [ ]
Câu 148. Trường hợp kiểm toán viên không được cung cấp đầy đủ cơ sở để đánh giá sự đầy đủ
và hiệu quả của hệ thống kế toán và hệ thống kiểm soát nội bộ của khách hàng, thì kiểm toán
viên thường đánh giá rủi ro kiểm soát ở mxc độ thấp đối với cơ sở dẫn liệu của báo cáo tài chính.
a. Đúng . b. Sai c. Chỉ đúng 1 ph*n .
d.Không có câu n(o đúng [ ]
Câu 149 Các chính sách của Nhà nước không ảnh hưởng đến môi trườn .
g kiểm soát của hệ
thống kiểm soát nội bộ. a. Đúng . b. Sai c. Chỉ đúng 1 ph*n .
d.Không có câu n(o đúng [ ]
Câu 150 Hệ thống kiểm soát nội bộ của đơn vị tốt hay xấu khôn
g ảnh hưởng gì đến công
việc của kiểm toán viên độc lập. a. Đúng . b. Sai c. Chỉ đúng 1 ph*n .
d.Không có câu n(o đúng [ ]
Câu 151 : Để hạn chế sai phạm có thể xảy ra , đơn vị cần thiết lâ ‚p kiểm soát nô ‚i bô ‚ đối với
a. Chuyển cho kế ton trưởng b. Xem v( điều chỉnh c. Ghi sổ d. Lưu trử [ ]
Câu 160
: Nợ phải thu khách hàng là khoản mục có liên quan mâ ‚t thiết đến : a. Chi phí sản xuất b. Kết quả kinh doanh c. Nợ phải trả
d. tất cả đều đúng [ ]
Câu 161
: Chxc năng đầu tiên trong chu trình bán hàng của doanh nghiê ‚p là :
a. Lâ €p lê €nh bn h(ng ( phiếu xuất kho ) b. Gởi h(ng đi c. Xuất kho d. Thanh ton [ ]
Câu 162
Nếu đơn vị không xây dựng hê ‚ thống KSNB hữu hiê ‚u đối với chu trình bán hàng thì :
a. Viê €c không thu hồi được cc khoản nợ của khch h(ng l( điều khó trnh khỏi
b. Viê €c không thu hồi được cc khoản nợ của khch h(ng l( điều không thể xy ra
c. Viê €c thu hồi được cc khoản nợ của khch h(ng l( điều không thể xy ra
d. cả 3 câu trên đều sai [ ]
Câu 163
: Nô ‚i dung nào không nằm trong qui trình về các bước công viê ‚c trong kiểm soát
nô ‚i bô ‚ đối với chu trình bán hàng , đă ‚c biê ‚t là bán chịu :
a. Phiếu xuất kho
b. Xét duyê €t h(ng bn trả lại hay giảm gi
c. Lâ €p v( kiểm tra phiếu thu
d. Cho phép xóa sổ cc khoản nợ không thu hồi được [ ]
Câu 164 Nợ phải thu là khoản mục có liên quan mâ
‚t thiết đến kết quả kinh doanh,do đó là:
a. Đối tượng được sử dụng cc thủ thuâ €t thổi phồng doanh thu v( lợi nhuâ €n đơn vị .
b. Đối tượng được sử dụng cc thủ thuâ €t thổi phồng chi phí v( nợ phải trả đơn vị
c. Đối tượng được sử dụng cc thủ thuâ €t l(m giảm doanh thu v( lợi nhuâ €n đơn vị d. Tất cả đều sai [ ]
Câu 165:Kiểm tra chử ký xét duyê ‚t bán chịu và cơ sở xét duyê ‚t để xem có tuân thủ vấn đề gì
a. Quy trình bn h(ng .
b. Chuẩn mực kiểm ton
c. Cc thủ tục xét duyê €t bn chịu
d. Cả 3 câu trên đều đúng [ ]
Câu 166
: Thông qua hóa đơn bán hàng , cho bô ‚ phâ ‚n kiểm toán nô ‚i bô ‚ biết được vấn đề gì
a. Chứng minh h(ng hóa đ được chuyển giao
b. Chứng minh yêu c*u của khch
c. Chứng minh khoản nợ phải thu v( cơ sở lâ €p bút ton
d. Cả 3 câu trên đều đúng [ ]
Câu 167
:Đă ‚c tính nào của những đă ‚c tính , của mô ‚t Hê ‚ thống KSNB hiê ‚u quả mà chúng sẽ bị vi
phạm nếu cho phép mô ‚t nhân viên , người vừa làm thủ kho c•ng đồng thời làm kế toán kho hàng :
a. Con người có khả năng đng tin câ €y
b. Phân công trch nhiê €m c. Phân quyền rõ r(ng
d. Tch biê €t nhiê €m vụ ( giữ t(i sản v( kế ton ) [ ]
d. Mô €t trong 3 vấn đề trên l( sai . [ ]
Câu 176
: Trong bất k• tình huống nào , kiểm soát nô ‚i bô ‚ hữu hiê ‚u đối với hoạt đô ‚ng mua
hàng thường yêu cầu quá trình lựa chọn nhà cung cấp phải cung cấp được

bằng chxng rõ ràng phải thỏa mãn những điều kiê ‚n nào :
a. Không có bất kỳ mối quan hê € n(o về lợi ích hay r(ng buô €c n(o giữa bô € phâ €n mua
h(ng với nh( cung cấp được lựa chọn .
b. Viê €c lựa chọn nh( cung cấp phải được phê duyê €t bởi người có thẩm quyền .
c. Gi ch(o bn do nh( cung cấp đưa ra phải l( gi hợp lý nhất so với mọi nguồn cung cấp khc .
d. Mô €t trong ba câu trên l( sai . [ ]
Câu 177 Thông qua chxng từ vâ
.
‚n chuyển , bô ‚ phâ ‚n kiểm toán nô ‚i bô ‚ biết được vấn đề gì
a. Chứng minh h(ng hóa đ được chuyển giao
b. Chứng minh yêu c*u của khch
c. Chứng minh khoản nợ phải thu v( cơ sở lâ €p bút ton
d. Cả 3 câu trên đều đúng [ ]
Câu 178
: Mxc đô ‚ phân chia trách nhiê ‚m càng cao thì các sai phạm càng d– phát hiê ‚n , vì
a. Được hưởng lợi ích lớn hơn . b. Công viê €c ít hơn .
c. Trnh sự thông đồng .
d. Nhờ sự kiểm tra lẩn nhau hay viê €c đối chiếu số liê €u [ ]
Câu 179
: Chức năng đ*u tiên trong chu trình bn h(ng của doanh nghiê €p : a. Lê €nh bn h(ng b. Gởi h(ng đi . c. Xuất kho . d. Thanh ton [ ]
Câu 180
: Kiểm tra chử ký xét duyê ‚t bán chịu và cơ sở xét duyê ‚t, để xem có tuân thủ :
a. Qui trình bn h(ng . b. Chuẩn mực kế ton
c. Cc thủ tục xét duyê €t bn chịu .
d. Cả 3 câu trên đều đúng [ ]
Câu 181 Những lý do giúp kiểm soát nô
‚i bô ‚ đối với tiền lương có mô ‚t vai trò quan trọng là
a. Phải tuân thủ cc văn bản php lý về lao đô €ng v( tiền lương .
b. Ngăn chă €n v( pht hiê €n cc sai phạm như thanh ton lương cho nhân viên không có
thực , trả lố tiền lương , tiếp tục thanh ton lương cho nhân viên đ nghỉ viê €c .
c. Phải đảm bảo ho(n th(nh mô €t khối lượng công viê €c ghi chép v( tính ton lớn trong
thời gian ngắn để có thể thanh ton kịp thời v( chính xc tiền lương cho nhân viên
d. Không phải 1 trong 3 câu trên . [ ]
Câu 182 Tư duy quản lý , phong cách điều hành của thành viên HDQT và ban giám đốc là:
.
a. Mô €t trong những nhân tố chủ yếu để đnh gi mức đô € tin câ €y của thông tin được trình
b(y trên bo co t(i chính .
b. Mô €t trong những nhân tố chủ yếu để đnh gi môi trường kiểm sot .
c. Cả ( a ) v( ( b ) l( đúng
d. Cả ( a ) v( ( b ) l( sai [ ]
Câu 183: Giám sát là hoạt đô ‚ng :
a. Mang tính thủ tục trong hê € thống kiểm sot nô €i bô € .
b. Quan trọng trong hê € thống kiểm sot nô €i bô € .
c. Cả ( a ) v( ( b ) l( đúng
d. Cả ( a ) v( ( b ) l( sai [ ] c. Môi trường php lý. d. b v( c . [ ]
Câu
193. Kiểm soát rủi ro một cách kinh tế có nghĩa là:
a.Doanh nghiệp c*n mua bảo hiểm cho tất cả cc loại rủi ro.
b.Doanh nghiệp c*n chấp nhận tất cả cc loại rủi ro.
c.Doanh nghiệp c*n chia sẻ tất cả cc loại rủi ro.
d. Doanh nghiệp c*n phân loại rủi ro v( ưu tiên nguồn lực cho loại rủi ro có nguy cơ cao. [ ]
Câu
194. Điều nào sau đây không phải là một trong các chiến lược xử lý rủi ro thông dụng: a. Trnh né rủi ro. b. Chuyển đổi rủi ro. c.
Giữ lại (chấp nhận rủi ro). d. Loại trừ rủi ro. [ ]
Câu 195. Điều nào sau đây là định nghĩa đúng về quản lý rủi ro: a.
Nó l( việc quản lý v( kiểm sot rủi ro v( hiểm họa nhằm giữ chúng ở mức chấp nhận được. b.
Nó l( việc p dụng có hệ thống cc chính sch, qui trình v( thực tiễn quản lý nhằm xc
định, phân tích, đnh gi, xử lý v( theo dõi rủi ro. c.
Nó bao gồm đnh gi (xc định v( phân tích) rủi ro, xc lập cc lựa chọn xử lý rủi ro,
gim st sự thay đổi của rủi ro, v( xc lập văn bản to(n bộ chương trình quản lý rủi ro. d.
Tất cả cc câu trên. [ ]
Câu 196. Điều nào sau đây không phải là một bước không thể tách rời trong qui trình quản lý rủi ro: a.
Xc lập bối cảnh môi trường quản lý rủi ro (cả bên trong v( bên ngo(i doanh nghiệp). b.
Nhận biết rủi ro tiềm ẩn. c.
Phân tích v( đnh gi rủi ro. d.
Thông bo v( tư vấn với đối thủ. [ ]
Câu 197. Điều nào sau đây không phải là chiến lược xử lý rủi ro đúng: a.
Rủi ro với xc suất thấp v( hậu quả ít nên được giữ lại (chấp nhận). b.
Rủi ro với xc suất thấp v( hậu quả lớn nên được loại trừ. c.
Rủi ro với xc suất cao v( hậu quả ít nên được giảm thiểu. d.
Rủi ro với xc suất cao v( hậu quả lớn nên được trnh né. [ ]
Câu 198. Điều nào sau đây mô tả đúng về quản lý kinh doanh liên tục: a.
Quản lý kinh doanh liên tục không cùng nghĩa với lên kế hoạch đối phó bất trắc. b.
Quản lý kinh doanh liên tục nhằm ph•ng ngừa cũng như phục hồi sau thảm họa. c.
Quản lý kinh doanh liên tục liên quan đến mọi khía cạnh khai thc v( quản lý chứ
không chỉ dừng ở kế hoạch phục hồi sau thảm họa. d. Tất cả câu trên. [ ]
Câu 199.Yếu tố nào sau đây ít ảnh hưởng nhất đến viê ‚c đánh giá về môi trường kiểm soát a. ý thức về viê €
c kiểm sot của ban gim đốc
b. Thi đô € của ban gim đốc đối với nhân viên v( công đo(n
c. Cơ chế kiểm sot của ban gim đốc
d. Mối quan hê € giữa ban gim đốc v( hô €i đồng quản trị [ ] Câu 200
Trong những câu sau đây , câu nào được xem là ít có khả năng thực hiê ‚n khi đánh
giá về hê ‚ thống kiểm soát nô ‚i bô ‚ của mô ‚t doanh nghiê ‚p :
a. Kiểm tra sự chính xc v( đô € tin câ €y của dữ liê €u kế ton
b . Pht hiê €n những sai sót về quản lý
c. Tạo điều kiê €n thực hiê €n chính sch quản lý
Câu 204.Chính sách phát triển và huấn luyện đội ng• nhân viên liên quan đến bộ phận
nào sau đây của hệ thống kiểm soát nội bộ:

a. Hoạt động kiểm sot
b. Môi trường kiểm sot c. Thông tin kiểm sot
d. hoạt động gim st [ ]
Câu
205. Điều gì sau đây không đúng với khái niệm kiểm soát nội bộ :
a. Không một c nhân n(o được giao vừa nhiệm vụ bảo quản t(i sản, vừa nhiệm vụ ghi
chép sổ sch kế ton đối với t(i sản đó.
b. Cc nghiêp vụ phải được ủy quyền một cch đúng đắn.
c. Bởi vì mối quan hệ giữa lợi ích v( chi phí, đơn vị có thể chỉ tiến h(nh thủ tục kiểm
sot trên cơ sở chọn mẫu để kiểm tra.
d. Cc thủ tục kiểm sot bảo đảm không có sự thông đồng giữa cc nhân viên đơn vị . [ ]
Câu 206. Nói chung, kiểm soát nội bộ được coi là yếu kém nghiêm trọng khi các sai
sót và gian lận trọng yếu thường không được phát hiện kịp thời bởi :
a. Kiểm ton viên trong qu trình nghiên cứu v( đnh gi kiểm sot nội bộ.
b. Kế ton trưởng trong qu trình đối chiếu, kiểm tra cc số liệu trên sổ ci.
c . Cc nhân viên trong qu trình thực hiện một cch bình thường cc chức năng được
giao . d. Gim đốc t(i chính trong qu trình kiểm tra bo co t(i chính trong kỳ. [ ]
Câu
207. Rủi ro chỉ tồn tại trong hoạt động sản xuất và có thể được loại trừ triệt để. a.Đúng b.Sai c.Chỉ một ph*n. d.Cả a,b,c đều sai. [ ]
Câu
208. Bản chất của rủi ro là sự không chắc chắn về kết quả của một hoạt động nào đó. a.Đúng b.Sai c.Chỉ một ph*n. d.Cả a,b,c đều sai. [ ] Câu 209.
Rủi ro có thể được định lượng bằng tích hợp giữa xác suất xảy ra của một hiểm
họa và hậu quả nó gây ra cho doanh nghiệp. a.Đúng b.Sai c.Chỉ một ph*n. d.Cả a,b,c đều sai. [ ] Câu 210.
Doanh nghiệp cần tránh hoặc giảm thiểu tất cả các loại rủi ro có thể xảy ra. a.Đúng b.Sai c.Chỉ một ph*n. d.Cả a,b,c đều sai. [ ] Câu 211.
Quy trình tuyển dụng nhân viên không chặt chẽ không được xem là một rủi ro tiềm ẩn. a.Đúng b.Sai Page 1 of 33
a. Hội đồng quản trị v( ban kiểm sóat c*n tham gia v(o qu trình xây dựng cc
chính sch về mua sắm , sử dụng v( thanh lý TSCĐ.
b. công ty c*n ban h(nh chính sch đ*u tư , sử dụng , sửa chữa v( thanh lý TSCĐ.
c. cc thông tin c*n thiết về TSCĐ c*n được thu thập v( cung cấp kịp thời cho nh(
quản lý trước khi quyết định đ*u tư , sửa chữa hay thanh lý TSCĐ.
d. Cả a,b,c đều đúng. [ ]
Câu 220. Trong 3 mục tiêu liên quan đến kiểm sóat TSCĐ (hiệu quả , tin cậy và tuân
thủ) , mục tiêu báo cáo TSCĐ đáng tin cậy là mục tiêu quan trọng nhất:
a. Đúng b.Sai c.Chỉ một ph*n. d.Cả a,b,c đều sai. [ ]
Câu 221. Cho ví dụ về ảnh hưởng của nhân tố môi trường kiểm sóat đến tính hữu
hiệu của kiểm sóat nội bộ đối với khoản mục tiền :

a. Khi tuyển dụng thủ quỹ v( kế tóan quỹ , doanh nghiệp có chú trọng về đạo đức không.
b.Doanh nghiệp có tổ chức bộ phận quản lý ngân quỹ độc lập không.
c.Gim đốc t(i chính có thường xuyên theo dõi việc thực hiện kế họach ngân quỹ
của doanh nghiệp hay không.
d.Cả a,b,c đều đúng. [ ]
Câu 223. Là kiểm sóat viên của công ty , qua kiểm tra bạn phát hiện một số nhân viên đã
nghỉ việc nhưng vẫn được tiếp tục trả lương. Bạn đề xuất thủ tục kiểm sóat cần
thiết để ngăn ngừa sai phạm tương tự trong tương lai :

a.công ty c*n ban h(nh chính sch tiền lương, tiền thưởng.
b.công ty c*n phân định quyền hạn rõ r(ng cho cc nhân có liên quan ( thí dụ
người tuyển dụng, người tính lương v( pht lương ….)
c. Bảng lương c*n được kiểm tra độc lập v( phê duyệt bởi nh( quản lý trước khi chi trả.
d.Cả a,b,c đều đúng. [ ]
Câu 224. Là kiểm sóat viên của công ty , qua kiểm tra bạn phát hiện một số lô hàng đã
giao cho khách hang cách đây 2 tháng nhưng bộ phận kế tóan vẫn chưa lập hóa
đơn cho những lô hàng này. Bạn đề xuất thủ tục kiểm sóat cần thiết để ngăn
ngừa sai phạm tương tự trong tương lai :

a. công ty c*n tch bạch cc chức năng: bn h(ng, phê chuẩn bn chịu, ghi chép sổ kế tóan v( thu tiền.
b.công ty c*n phân định quyền hạn rõ r(ng cho cc nhân có liên quan ( thí dụ
người bn h(ng, người xét duyệt bn chịu v( người thu tiền ….)
c.trưởng bộ phận bn h(ng c*n thường xuyên theo dõi việc thực hiện kế họach bn h(ng.
d.Cả a,b,c đều đúng. [ ]
Câu 225. Trong 3 mục tiêu liên quan đến kiểm sóat chu trình bán hàng (hiệu quả,tin
cậy và tuân thủ) , mục tiêu họat động hiệu quả là mục tiêu quan trọng nhất:
a.Đúng b.Sai Page 3 of 33
b.công ty c*n có bộ phận bn h(ng độc lập.
c . công ty c*n có kênh thu thập thông tin về thị hiếu của khch h(ng. d.Cả a,b,c đều sai. [ ]
------------------------------------------- Page 5 of 33