



















Preview text:
PH N Ầ CÂU H I Ỏ PHẦN I. Câu trắc nghi m ệ nhi u ề ph n ươ g án l a ự ch n ọ . Thí sinh tr ả l i ờ t ừ câu 1 đ n ế câu 18. M i ỗ câu h i ỏ thí sinh ch ỉch n ọ m t ộ ph n ươ g án. Câu 1: Nhiệt đ ộ của bề m t ặ M t ặ tr i ờ vào kho n ả g 6000 K. Theo nhi t ệ giai Celsius, nhi t ệ đ ộ đ* là A. 62730C B. 57270C C. 33650C D. 28640C Câu 2: Cho nhiệt đ ộ n*ng chảy c a ủ m t ộ s ố ch t ấ nh ư b n ả g sau: Khi th ả m t ộ th i ỏ thép, m t ộ th i ỏ kẽm và m t ộ th i ỏ chì vào đ n ồ g đang n*ng ch y ả . Th i ỏ kim lo i ạ nào không n*ng ch y ả theo đ n ồ g? A. Thép.
B. Chì và kẽm. C. Thép và chì. D. C ả ba th i ỏ thép, kẽm và chì. Câu 3: Trong s ơ đ ồ d i
ướ đây, các vòng tròn nh ỏ t n ượ g tr n ư g cho các phân t , ử các mũi tên từ
trái sang phải chỉ sự thay đ i ổ cách s p ắ x p ế các phân t ử ở các th ể khác nhau c a ủ ch t ấ .
Phương án nào sau đây là đúng? A. X là quá trình bi n ế đ i ổ từ th ể r n ắ sang th ể l n ỏ g, Y là quá trình bi n ế đ i ổ t ừ th ể l n ỏ g sang th ể khí. B. X là quá trình bi n ế đ i ổ t ừ th ể l n ỏ g sang th
ể khí, Y là quá trình bi n ế đ i ổ t ừ th ể khí sang th ể l n ỏ g. C. X là quá trình bi n ế đ i ổ t ừ thể r n ắ sang th
ể khí, Y là quá trình bi n ế đ i ổ t ừ th ể khí sang thể l n ỏ g. D. X là quá trình bi n ế đ i ổ t ừ th ể khí sang th ể l n ỏ g, Y là quá trình bi n ế đ i ổ t ừ th ể l n ỏ g sang th ể r n ắ . Câu 4: Biến thiên n i ộ năng c a ủ v t ậ liên quan đ n ế nhi t ệ l n ượ g Q và công A mà v t ậ nh n ậ đ c ượ theo công th c ứ = A + Q. Khi v t ậ nh n ậ nhi t ệ và sinh công thì A. A > 0, Q < 0. B. A < 0, Q < 0.
C. A > 0, Q > 0. D. A < 0, Q > 0. Câu 5: Trước m i ỗ trận m a ư dông, không khí tr ở nên oi n*ng là do A. h i ơ n c ướ bi n
ể bốc lên mang khí n*ng vào bên trong đ t ấ li n ề . B. h i ơ n c ướ ng n ư g t ụ thu nhi t ệ c a ủ không khí. C. h i ơ n c ướ ngưng t ụ t a ỏ nhi t ệ ra không khí. D. h i ơ n c ướ ngưng k t ế t a ỏ nhi t ệ ra không khí. Câu 6: M t ộ b t ọ khí khi n i ổ lên t
ừ mộ t đáy hồ c* thể tích tăng gấ p 1,25 lầ n khi đế n mặ t nước. Bi t ế tr n ọ g lượng riêng c a
ủ nướ c là d = 104 N/m3, áp suấ t khí quyể n là 105 N/m2. Đ ộ sâu ủ c a đáy ồ h là A. 12,5 m. B. 3 m. C. 2,5 m. D. 1 m. Câu 7: M t
ộ lượ ng khí c* áp suấ t 750 mmHg,nhiệ t độ 270C và thể tích 76 cm3. Thể tích khí
ở điề u kiệ n tiêu chuẩ n nghĩa là nhiệ t độ 00C và áp suấ t 760 mmHg c* giá trị là A. 22,4 cm3. B. 32,7 cm3. C. 68,25 cm3. D. 78 cm3.
Câu 8: Xét lượng khí 15,0 g, th ể tích là 200,0 lít. Bi t ế kh i
ố lượng mol của khí là 29,0 g/mol, đ n ộ g năng trung bình c a ủ ph
ử ân t khí là 2,43.10-21 J. C ố ho s Avogadro . Á ấ p su t mà các phân tử kh ụí tác d ng lên thành b ằ ình b ng
A. 1,50.105 Pa. B. 2,52.103 Pa. C. 2,50.105 Pa. D. 1,68.105 Pa. Câu 9: C* m t ộ nhi t ệ kế r u ượ và m t ộ nhi t ệ k ế th y ủ ngân. Dùng nhi t ệ k ế nào c* th ể đo đ c ượ nhi t
ệ độ củ a nướ c đang sôi? Cho biế t nhiệ t đ ộ sôi c ủ a r ượ u và th ủ y ngân ầl n l ượ t là 800C và 3570C. A. C ả nhi t ệ kế th ủ y ngân và nhi ệ t ế k r ượ u.
B. Không thể dùng nhiệt k ế th y ủ ngân và nhi t ệ k ế r u ượ . C. Nhi t ệ k ế r u ượ . D. Nhi t ệ kế th ủ y ngân Câu 10: Ch n ọ câu đúng khi n*i v ề nh ệi t dung riêng? A. Nhiệt dung riêng c a ủ m t ộ chất cho bi t ế nhi t
ệ lượ ng cầ n thiế t để làm cho 1 đơ n vị thể tích tăng thêm 10C. B. Nhiệt dung riêng c a ủ m t ộ ch t ấ cho bi t ế nhi t
ệ lượ ng cầ n thiế t để làm cho 1 kg chấ t đ* tăng thêm 10C. C. Nhi t ệ dung riêng c a ủ m t ộ ch t ấ cho bi t ế công c n ầ thi t
ế để làm cho 1 kg chấ t đ* tăng thêm 10C. D. Nhiệt dung riêng c a ủ m t ộ ch t ấ cho bi t
ế nhiệt lượ ng cầ n thiế t để làm cho 1 g chấ t đ* tăng thêm 10C. Câu 11: Cho bi t
ế nướ c đá c* nhiệ t n*ng chả y riêng là λ =3,4.105J/kg và nhiệ t dung riêng c=3,4.105J/kg. Nhi t ệ l n ượ g c n ầ cung c p ấ đ ể làm n*ng ch y ả c c ụ n c ướ đá kh i ố lượ ng 50g và đang c* nhiệt đ ộ -200C c* giá tr ịbằng A.36 kJ. B.190 kJ. C.19 kJ. D.1,9 kJ. Câu 12: Biết nhi t ệ h*a h i ơ riêng c a ủ n c ướ là L=2,3.106J/kg. Nhi t
ệ lượ ng cầ n cung cấ p để làm bay h i ơ hoàn toàn 100 g n c ướ ở 1000C là A. 23.106J . B. 2,3.106J. C. 2,3.105J. D. 0,23.104J. Câu 13: Đ
ồ th ịnào dưới đây mô t ả định luật Bôilơ? A B C D Câu 14: M t
ộ bơm không khí c* thể tích 0,125 l và áp su t
ấ củ a bơ m không khí trong bơ m là 1 atm. Dùng b m ơ đ
ể bơm không khí vào một quả b*ng c* dung tích không đổi là 2,5 l. Giả sử ban đ u ầ áp su t ấ c a
ủ khí trong b*ng là 0,8 atm và nhi t ệ đ ộ c a ủ qu ả b*ng là không thay đ i ổ trong su t ố quá trình b m ơ . Hãy xác đ n ị h áp su t
ấ củ a khố i khí trong b*ng sau 12 lầ n b m ơ . A. 12 atm B. 1,4 atm C. 1,6 atm D. 3,2 atm Câu 15: Đ ộ bi n ế thiên n i ộ năng c a ủ kh i ố khí đ n ơ nguyên t ử t ừtr n
ạ g thái 1 c* V1 = 10 lít, p1 = 1, 5.105 Pa đ n ế tr
ạ ng thái 2 c* V2 = 20 lít, p2 = 0,5. 105 Pa là A. U Δ = 1 1 5 B0 . J.U Δ = 7 C.5 0 Δ J U . = − D.1 1 Δ 5 U0 =J .- 750 J. Câu 16: Dụng c ụ không dùng đ ể đo nhi t ệ độ là A. đ n ồ g h ồ . B. nhi t
ệ kế thủ y ngân.C. nhi t ệ kế rượu. D. nhi t ệ kế y tế . Câu 17: Cho đ ồ th ịbi n ế đổi tr n ạ g thái c a ủ m t ộ kh i ố khí lí t n ưở g xác đ n ị h, t ừ trạ ng thái 1 đ n ế tr ạ ng thái 2. Đ
ồ thị nào dướ i đây tươ ng ứ ng vớ i đồ tịh bên bểi u d
ễi n đúng quá trình bếi n đ ổ i tr ạ ng thái của kh ố i khí này? A. hình 1. B. hình 2. C. hình 3. D. hình 4. Câu 18:UT n ổ g ộđ ng năngị t nh t ế i n trung bình ủc a các phân ử t khí Nitrogen U(UN2U)Uch a ứ trong m t ộ khí cầu b n
ằ gUU=U5,7.103UUJUUvàUcăn b c ậ hai c a ủ trung bình bình ph n ươ g t c ố đ ộ c a ủ phân t ử k Uh v í đ U * = Ulà 2.103Um/s. Kh i
ố lượng khí nitrogen trongUkhí c u ầ là: A. 2,68.10-3Ukg.
B. 2,34.10-3Ukg.C. 3,19.10-3Ukg.D. 2,85.10-3 kg. PH N
Ầ II. Câu trắc nghiệm đúng sai. Thí sinh tr ả l i ờ t ừcâu 1 đ n ế câu 4. Trong m i ỗ ý a), b), c), d)
ở mỗ i câu, thí sinh chọ n đúng hoặ c sai. Câu 1. Xét kh i ố khí nh ư trong hình. Dùng tay n ấ m ạ nh và nhanh pit-tông, v ừ a nung n*ng khí b n
ằ g ngọn lử a đèn cồ n.
a) Khí bị nén nên khí nh n ậ cô ớ ng A v i A>0 (Đ) b) Khí nh n ậ nhi t
ệ lượ ng Q vớ i Q<0 (S) c) N i ộ nă
ủ ng c a khí tăng ∆U>0 (Đ) d) Bi u ể th c ứ liên h
ệ độ biến thiên nội năng, công và nhiệt lượ ng là Δ U = A – Q. (S) Câu 2: M t
ộ lượ ng khí xác đị nh c* thể tích V = 100 cm3, nhiệ t độ 270C và áp suấ t 105Pa. H n
ằ g ốs khí: R = 8,31 J/mol.K. a. Nếu kết quả đ c ượ làm tròn đ n ế ch ữ s ố th ứ ba sau d u ấ ph y ẩ th p ậ phân thì s ố mol c a ủ kh i ố kh ằ í b ng 0,004 mol. (Đ) b. Gi ữ nhi t ệ đ ộ không đ i ổ , tăng áp su t
ấ tớ i 1,25.105Pa thì thể tích khí khi đ* bằ ng 80 cm3. (Đ)
c. Từ trạ ng thái ban đầ u, nén khí để thể tích giả m đi 20 cm3, nhiệ t độ khí tăng lên đế n 390 thì áp su t ấ kh
ằ í lúc này b ng 5,2.105 Pa. (S) d. N u ế th ể tích g ả i m còn b ằ ng 1/3 th ể tích ban đ ầ u và áp su ấ t tăng 20% so v ớ i áp su ấ t ban đ u ầ thì nhi t ệ đ
ộ của khối khí sau khi nén b n ằ g 1200C. (S) Câu 3: D n ẫ l0g h i
ơ nước ở nhiệt độ 1000C vào một nhi t
ệ lượng kế chứa 290 g nước ở 200C. Nhiệt đ ộ cu i ố c a ủ n c ướ trong nhi t
ệ lượ ng kế là 400C. Cho biế t nhiệ t dung của nhiệ t l n
ượ g kế là 46 J/độ, nhi t ệ dung riêng c a ủ n c ướ là 4180 J/kg.đ .
ộ Bỏ qua sự trao đổ i nhiệ t v i ớ môi tr n ườ g bên ngoài và s
ự mấ t mát năng lượ ng. Quá trình diễ n ra trong điề u kiệ n áp su t ấ kh ể í quy n. a) H i
ơ nước ở 1000C tỏa nhiệt l n
ượ g, nước ở 200C và nhiệt lượng kế thu nhiệt lượng. (Đ)
b) Nhiệt lượ ng do nhiệ t lượ ng kế hấ p thụ là 920 kJ. (S) c) Nhi t ệ lượng mà n c ướ ở tr n
ạ g thái hơi tỏa ra đến khi c* sự cân bằng nhi t ệ độ là 24244 J. (S) d) Nhi t ệ h*a hơi riêng c a
ủ nướ c (sau khi làm tròn) là 2,3.106 J/kg. (Đ) Câu 4: M t
ộ khối khí lí tưởng đ n ơ nguyên t
ử chứ a trong xilanh c* pittong nhẹ , diệ n tích 4.10-3m2. M t ộ đ u ầ pit ượtong ắ đ ớ c g n v i lò ộ xo ứ c* đ c ng 4000N/m ầ . B ằ an đ u pittong n m cân bằng, lo xo
ở trạ ng thái tự nhiên, nhiệ t độ khí 300K và c* thể tích 2,4.10-3 m3. Khí đ c ượ nung n*ng cho đ n ế khi pittong dịch chuy n ể ch m ậ ra ngoài m t ộ đo ạ n 0,1 m. B ỏ qua ma sát gi a ữ pittong v i
ớ thành xilanh, cho áp su t ấ kh ể í quy n là 105 N/m2. a) Th ể tích c a ủ kh
ố i khí sau khiị b nung n*ng là 2,8.10-3 m3. (Đ) b) Áp su t
ấ củ a khí trong xilanh sau khi bị nung n*ng là 105 N/m2 (S) c) Nhi t
ệ độ cuố i cùng củ a khí là 700K (Đ) d) Nhi t
ệ lượ ng mà khố i khí nhậ n đượ c 522 J (Đ) PHẦN III. Câu tr c ắ nghiệm trả l i ờ ng n ắ . Thí sinh tr ảl i ờ t c ừ âu 1 đ n ế câu 6. Câu 1: M t ộ bì ỷ nh thu tinh dung tích 20 ứ lít ch a khí oxy
ế gen. N u ta thêm vào bình 2 lít khí oxygen n a ữ th
ể ì th tích oxygen trong bình lúc này là bao nhiêu lit? (ĐS: 20) Câu 2: Theo bản tin th i
ờ tiế t phát lúc 19h50 thì nhiệ t đ
ộ trung bình ngày – đêm trong m ộ t ngày t i ạ Hà N i ộ là 240C – 170C. S ự chênh l c ệ h nhi t
ệ độ này trong thang Ken-vin là bao nhiêu? (ĐS: 7) Câu 3: M t ộ bình kín ch a ứ nguyên t ử khí Helium ở nhi t
ệ độ và áp suấ t Số mol khí Helium là bao nhiêu? (ĐS: 0,5) Câu 4: M t ộ qu ả khí cầu đ c ượ th ả m ở c ự n c ướ bi n ể , n i ơc* nhi t ệ đ 1 ộ 50C và áp su t ấkhí
quyển là 1,01.105 Pa, khí Helium trong đ* c* th ể tích 13m3. Khi khí c u ầ đ t ạ đế n độ cao 32 km, ở đ* nhi t ệ độ là -44,50C và áp su t ấ kh ể í quy n là 868 P
ể a. Th tích khí helium lúc này là bao nhiêu m3? (ĐS: 1200) Câu 5: M t ộ bình nhôm kh i ố l n ượ g 0,5 kg chứa 4 kg n c ướ ở nhi t ệ đ ộ 200C. Ng i ườ ta th ả vào bình m t ộ mi n ế g s t
ắ c* khối lượ ng 0,2 kg đã được nung n*ng tới 5000C. Xác đị nh nhiệt độ
của nước theo độ C khi b t ắ đ u ầ c* s ự cân b n ằ g nhiệt (Làm tròn đ n ế 1 chữ số th p ậ phân).
Cho nhiệt dung riêng của nhôm là 896 J/kg.K; c a
ủ nướ c là 4,18.103UJ/kg.K; c a ủ sắ t là 0,46.103UJ/kg.K (ĐS: 22,6) Câu 6. M t
ộ lượ ng không khí c* thể tích 240 cm3 bị giam trong mộ t xilanh c* pít – tông đ*ng
kín như hình vẽ, diện tí
ủch c a pit-tông là 20 cm2, áấp su t khí trong xilan ằ h b ng áấp su t ngoài là 100 kPa. B ỏ qua m i
ọ ma sát, coi quá trình trên là đ n ẳ g nhi t ệ . Đ ể pit- tông d ị ch
chuyển sang trái 4 cm thì c n ầ tác d n ụ g lên pit-tông m t ộ l c ự c* đ ộ l n ớ b n ằ g bao nhiêu N? (ĐS: 100)
……………………………….Hết…………………………. ĐÁP ÁN Ph n ầ I. (M i ỗ câu tr ả l i ờ đúng thí sinh đ c ượ đi m ể ) Ph n ầ II. (Đi m ể t ố i đa c ủ a 01 câu h ỏ i là đi ể m) - Thí sinh chỉ l a ự ch n
ọ chính xác 01 ý trong 1 câu h i ỏ đ c ượ đi m ể . - Thí sinh chỉ l a ự ch n
ọ chính xác 02 ý trong 1 câu h i ỏ đ c ượ đi m ể . - Thí sinh chỉ l a ự ch n
ọ chính xác 03 ý trong 1 câu h i ỏ đ c ượ đi m ể . - Thí sinh l a ự ch n ọ chính xác c ả 04 ý trong 1 câu h i ỏ đượ c 1 điể m. Ph n ầ III. (M i ỗ câu tr ả l i ờ đúng thí sinh đ c ượ 0,25 đi m ể ) -----HẾT----- PHẦN I. CÂU TRẮC NGHI M Ệ PH N ƯƠ G ÁN NHI U Ề L A Ự CH N Ọ . Thí sinh tr ả l i ờ t ừcâu 1 đ n ế câu 18. M i ỗ câu h i
ỏ thí sinh ch ỉchọ n mộ t phươ ng án. Câu 1. Trong đi u ề ki n ệ chu n ẩ v ề nhi t ệ độ và áp suấ t thì A. s ố phân tử trong m t
ộ đơ n vị thể tích củ a các chấ t khí khác nhau là như nhau. B. các phân t ử c a ủ các ch t ấ khí khác nhau chuy n ể đ n ộ g v i ớ v n ậ t c ố nh ư nhau. C. kho n ả g cách giữa cá ử c p ấ hân t ỏ r t ớnh so v i ướ kích ủ th ử c c a các phân t . D. các phân t ử khí khác nhau va ch m ạ vào thành bình tác d n ụ g vào thành bình nh n ữ g l ự c b n ằ g nhau. Câu 18. Trong m t ộ bình cao c* ti t ế di ệ n th ắ ng là hình vuông, đ ượ c chia làm ba ngăn nh ư hình vẽ. Hai ngăn nh ỏ c* ti t ế diện th n ẳ g cũng là m t ộ hìnhvuông c* c n ạ h b n ằ g n a ử cạ nh của bình. Đ ổ ch t
ấ lỏ ng vào các ngăn đế n cùng mộ t độ cao: ngăn 1 là chấ t lỏ ng ở nhiệ t độ t₁ = 65°C, ngăn 2 là ch t
ấ lỏ ng ở nhiệ t độ t2 = 35°C, ngăn 3 là chấ t lỏ ng ở nhiệ t độ t3 = 20°C. Bi t
ế rằng thành bình cách nhiệt r t ấ t t ố , nh n ư g các vách ngăn c* d n
ẫ nhiệt không tốt lắ m, nhi t
ệ lượngtruyền qua các vách ngăn trong m t ộ đ n ơ vị th i ờ gian t ỉl v ệ i ớ di n ệ tích ti p ế xúc của ch t ấ lỏng và v i ớ hi u ệ n ệhi t ộ đ ở hai bên vách ngăn. Xem ằ r ng ề v ph ươ ng ệdiệ n nhi t thì
cả ba chất lỏ ng n*i trên là giố ng nhau. Bỏ qua sự trao đổ i nhiệ t vớ i bình và vớ i môi trườ ng. Sau m t ộ th i ờ gian thì nhi t ệ đ ộ ngăn 1 gi m ả = 1°C. Ở hai ngăn còn l i ạ , nhi t ệ đ ộ biế n đổ i bao nhiêu trong th i ờ gian trên? A. B. C. D. Câu 1: Trong các phát bi u ể sau đây v ề s ự bay h i ơ và s ự sôi c a ủ ch t ấ l n ỏ g, phát bi u ể nào đúng, phát bi u ể nào sai? a) Sự bay h i
ơ là sự h*a hơi xảy ra ở m t ặ thoáng của kh i ố ch t ấ lỏ ng. Đ b) Sự h*a hơi x y ả ra ở c
ả mặt thoáng và trong lòng ch t ấ c a ủ kh i ố ch t
ấ lỏ ng khi chấ t lỏ ng sôi.Đ
c) Sự bay hơi diễn ra chỉ m ở t ộ s n ố hi t ệ đ x ộ ác đ nịh.S d) S ự sôi di n ễ ra ở nhi t ệ độ sôi.Đ Câu 2: Đồ th ịbên d i ướ cho bi t ế nhi t ệ đ ộ c a ủ m t ộ m u ẩ chất r n
ắ khi n* được làm n*ng đều đặn. M ỗ i phát b
ể i u sau đây là đúng hay sai? a) Ứng với đo n ạ A trên đ ồ thị , chấ t ở th ể r ắ n.Đ b) Ch t ấ đ c ượ làm n*ng là chất r n ắ kết tinh và đo n ạ B trên đ ồ th ị n ứg v i ớquá trình n*ng ch y ả củ a chấ t.Đ c) n Ứ g v i ớ đo n ạ C trên đ ồ th ,ị ch t ấ ởth ểkhí và c* nhi t ệ đ ộtăng d n ầ . S d) Ứng v i ớ đo n ạ D trên đ
ồ thị , chấ t vừ a ở th ể ỏl ng v ừ a ở t ể h khí ( ơ h i).Đ Câu 3: Một kh i ố khí lí t n ưở g th c ự hi n ệ các quá trình bi n ế đ i
ổ trạ ng thái (1) (2) (3) như đ c ượ m ả ô t trong hình bên. ế Bi t p2 = 2p1; V3 = 2V1
ỗ. M i ý sau đây là đúng hay sai?
a) (1) (2) là quá trình đ n ẳ g ệnhi t.Đ
b) (2) (3) là quá trình đẳng áp.Đ
c) Thể tích khí ở trạ ng thái (2) là: S d) Nhiệt đ
ộ khí ở trạ ng thái (3) gấ p 3 lầ n nhiệ t độ khí ở trạ ng thái (1): T3 = 3T1.S Câu 4: M t
ộ lượ ng khí xác đị nh chứ a trong mộ t xilanh đượ c đậ y kín bằ ng mộ t pit-tông di đ n ộ g. Pit-tông d c ị h chuy n ể theo chi u ề sao cho th ể tích chi m ế gi
ữ bởi chất khí tăng lên. Coi như nhi t ệ đ
ộ được giữ không đổ i. Mỗi kết luậ n sau đây là đúng hay sai? a) Áp su t ấ ch ấ t khí gải m, vì s ố phân t ử khí va ch ạ m
ớ v i pit-tông và thành xilanh í ơt h n trước đ*. Đ b) Đ n ộ g năng c a ủ các phân t ử khảí gi m vì ể th tích tăng.S
c) Động năng của các phân t ử khí không đ i ổ vì nhi t ệ độ không đổ i.Đ d) Áp su t ấ ch t ấ khí không đ i ổ vì nhi t ệ đ ộ không đ i ổ . S PH N Ầ III. Câu tr c ắ nghiệm trả l i ờ ng n ắ . Thí sinh tr ảl i ờ t c ừ âu 1 đ n ế câu 6 Câu 1: M t ộ m ấ đi n ệ c* công su t ấ 450 W đ c ượ dùng đ ể đun sôi n c ướ . Gi ả s ử không c* m t ấ
mát năng lượng nhiệt thì sau 15 phút n c
ướ sôi, c* bao nhiêu gram h i ơ n c ướ đ c ượ tạ o thành? Bi t ế nhi t ệ hoá h i ơ riêng c a ủ nướ c là 2,3.106 J/kg. ĐS: 176 g Câu 2: M t ộ bình ch a ứ 0,5 kg n c ướ ở nhi t ệ đ ộ 3 oC. Bình đ c
ượ đun n*ng và nội năng c a ủ
nước trong bình tăng lên thêm 21 kJ. Nhi t ệ dung riêng c a ủ n c ướ là 4 180 J/kg.K. Nhi t ệ độ của n
ướ c sau khi đun là bao nhiêu độ C? ĐS: Câu 3: M t
ộ bình c* dung tích 3 lít, lúc đ u ầ chứa m ộ t kh ố i khí ở áp su ấ t 1,5 atm. Bình này đ c
ượ nố i thông vớ i mộ t bình thứ hai c* dung tích 6 lít và đượ c hút chân không. Coi như nhi t ệ đ ộ không đ i
ổ . Áp suất củ a khố i khí sau khi hai bình thông nhau là bao nhiêu atm? ĐS: 0,5 atm Câu 4: M t ộ bình ch a
ứ oxygen c* dung tích 12 lít ở áp su t ấ 150 kPa và nhi t ệ độ 25 oC. Khố i l n
ượ g oxygen trong bình là bao nhiêu gram? Bi t ế kh i
ố lượng mol của oxygen là 32 g/mol. ĐS: 2,33 g
Câu 5: Đ ng năng trung bình c a 2 mol khí oxygen ch a trong m t bình kín nhi t đ 25 oC là bao nhiêu Jun? ĐS: 7429 Jun Câu 6: Khi truyền nhi t
ệ lượ ng 3 000 J cho mộ t khố i khí trong mộ t xilanh hình trụ thì khối khí dãn n ở đ y
ẩ pit-tông làm thể tích khí tăng thêm 0,005 m3. Gi ả s ử áp su t ấ kh i ố khí trong
bình không đ i và b ng 2,4.105 Pa. Đ bi n thiên n i năng c a kh i khí là bao nhiêu Jun? ĐS: 1800 Jun PHẦN I. CÂU TRẮC NGHI M Ệ PH N ƯƠ G ÁN NHI U Ề L A Ự CH N Ọ . Thí sinh tr ả l i ờ t ừcâu 1 đ n ế câu 18. M i ỗ câu h i
ỏ thí sinh ch ỉchọ n mộ t phươ ng án.
Khi kho ng cách gi a các phân t r t nh , thì gi a các phân t A. ch c* l c hút. B. ch c* l c đ y.
C. c* c l c hút và l c đ y, nh ng l c đ y l n h n l c hút.
D. c* c l c hút và l c đ y, nh ng l c đ y nh h n l c hút. Câu 3. D n
ụ g cụ không dùng đo nhiệt độ là: A. nhi t ệ kế y tế . B. đ n ồ g ồh . C. nhi t ệ kế r u ượ . D. nhi t ệ kế thuỷ ngân.
Câu 4. Nhiệt độ không khí vào mộ t ngày thờ i t ếi tẹ đ p là 27 ∘ ( C).Trong nh ệ i t giai Kelvin, nhi t ệ độ này là bao nhiêu? A. 264 (K). B. 300 (K). C. 200 (K). D. 246 (K). Câu 5. Giả thiết r n ằ g rượu ethylic c* nhi t ệ hoá h i
ơ riêng là 0,9.106 J/kg và kh i ố lương riêng là 0,8kg/lít. Nhi t
ệ lượ ng cầ n thiế t để 10 lít rượ u ethylic hoá hơ i hoàn toàn ở nhiệ t độ sôi là: A. 7,2.103J. B. 1,125.105J. C. 7,2.106J. D. 9.105J. Câu 6. Đ
ổ m (g) nước ở 43(∘C) vào bình cách nhiệt ch a ứ m (g) n c ướ đá ở −20( C ∘ ).Khi cân b ng nhi t thu đ c h n h p n c đá và n
c 0( C). Nhi t n*ng ch y riêng c a n c đá
là 330 J/g, nhi t dung riêng c a n
c là 4,2 J/(gK), và nhi t dung riêng c a n c đá là 2,1
J/(gK). B qua nhi t dung c a bình. Kh i l ng n
c đá còn l i b ng bao nhiêu ph n trăm kh i l ng n c đá ban đ u? A. 26%.B. 42%.C. 58%.D. 74%.
Câu 7. Ch t r n c* tính ch t nào sau đây? C* th nén đ c d A. K d h à ô n n
g. g c* hình d ng riêng xác đ nh. C. Không c* th ể tí D c . h C r * iê h n ì g n . h d ng riêng xác đ nh.
Câu 8. Giả sử cung cấp cho hệ nhi t ệ đ n
ộ g một công là 200 J nh n ư g nhi t ệ lượng b ịth t ấ thoát ra môi tr n
ườ g bên ngoài là 120 J. Hỏi nộ i năng biế n thiên bao nhiêu J? A. Giảm B. 80 Tă J n.g 320 J. C. Gi m ảD .3 2 T 0 ă n Jg. 80 J. Câu 9. M t ộ lượng ch t ấ l n ỏ g c* kh i
ố lượng m (kg) và nhiệt hoá hơi riêng L (J/kg). Nhiệt l ng c n cung c p cho l
ng ch t l ng trên hoá h i hoàn toàn nhi t đ không đ i là Q
(J). H th c nào sau đây đúng? A. . B. . C. . D. . Câu 10. Th 20 g n
c đá −20( C) vào m t bình cách nhi t ch a 100 g n c 20( C). Bi t n
c đá c* nhi t dung riêng là 2,1 J/(g. K) và nhi t n*ng ch y riêng là 330 J/g, nhi t dung riêng c a
ủ nướ c là 4,2 J/(g. K). Nhiệ t dung củ a bình không đáng kể . Sau mộ t khoả ng
th i gian đ dài, nhi t đ c a n c trong bình là A. 2,3( C ∘ ) B. . 2,1( C ∘ ) C. . 1, 9( C ∘ ) D.. 0( C ∘ ). Câu 11. Pha 100 g n c 100( C) vào 100 g n
c 40( C). Nhi t đ cu i cùng c a h n h p n c là: A. 70( C ∘ ) B. . 50( C ∘ ) C. . 60( C ∘ ) D.. 30( C ∘ ).
Câu 12. Khi nhi t đ c a v t tăng lên thì: A. n i ộ năng c a ủ vậ t giả m. B. th ế năng c a ủ các phân t ử c u ấ t o ạ nên vật tăng.
C. động năng trung bình của các phân t ử c u ấ tạo nên v t ậ giảm. D. đ n ộ g năng trung bình c a ủ các phân t ử c u ấ tạo nên vật tăng. Câu 13. Phát bi u ể nào sau đây là đúng? A. Ch t ấ khí không c* hình d n ạ g v ể à th tíchị xác đ nh. B. Ch t
ấ lỏ ng không c* thể tích riêng xác đị nh.
C. Lực tươ ng tác giữ a các nguyên tử , phân tử trong chấ t khí là rấ t mạ nh.
D. Trong ch t l ng các nguyên t , phân t dao đ ng quanh v trí cân b ng c đ nh. Câu 14. M t ộ nhi t ệ lượng 6900 J đ c ượ dùng để đ t ố n*ng 500 g s t ắ thì đ ộ tăng nhi t ệ đ ộ c a ủ s t ắ là bao nhiêu? Bi t ế nhi t ệ dung riêng c a ủ sắ t là 460 J/kgK. A. 35( C ∘ ) B. . 30( C ∘ ) C. . 20( C ∘ ) D.. 25( C ∘ ).
Câu 15. "Đ không tuy t đ i" là nhi t đ ng v i A. 273 (K). B. 0(K).C. 0( C ∘ ) D.. 273( C ∘ ). Câu 16. Ng
i ta truy n cho khí ch a trong m t xilanh nhi t l ng 250 J. Khí n ra th c hi n ệ công 100 J đ y ẩ pit-tông d c ị h chuy n ể trong xilanh. Đ
ộ biế n thiên nộ i năng củ a khí là
A. ∆U = −150 J. B. ∆U = 150 J. C. ∆U = −350 J. D. ∆U = 350 J.
Câu 17. Quá trình chuy n th nào sau đây là quá trình ch t chuy n t th r n sang th ỏ l ng? A. N ả * B. ng H *cah yi ơ .C. Đông đ c ặ . D. Ng n ư g t ụ . Câu 18. Th ả vào ch u ậ n c ướ c* nhi t
ệ độ t1 mộ t thỏ i đồ ng đượ c đun n*ng đế n nhiệ t đ ộ t2
(t2 > t1). Sau khi cân bằng nhi t ệ , cả hai c* nhi t ệ độ t. Ta c*: A. Không th ể so sánh đ c ượ .B. t > t2 > t1. C. t2 > t > t1. D. t1 > t > t2. PH N
Ầ II. Câu trắc nghiệm đúng sai. Thí sinh tr ả l i ờ t ừcâu 1 đ n ế câu 4. Trong m i ỗ ý a), b), c), d)
ở mỗ i câu, thí sinh chọ n đúng hoặ c sai. Điểm t ố i đa c ủ a 01 câu h ỏ i là 1 đi ể m. - Thí sinh chỉ l a ự ch n
ọ chính xác 01 ý trong 1 câu h i ỏ đ c ượ đi m ể . - Thí sinh chỉ l a ự ch n
ọ chính xác 02 ý trong 1 câu h i ỏ đ c ượ đi m ể . - Thí sinh chỉ l a ự ch n
ọ chính xác 03 ý trong 1 câu h i ỏ đ c ượ đi m ể . - Thí sinh l a ự ch n ọ chính xác c ả 04 ý trong 1 câu h i ỏ đượ c 1 điể m.
Câu 1: Bảng sau đây ghi sự thay đ i ổ nhiệt đ
ộ của không khí theo th i ờ gian dựa trên s ố liệu c a m t tr m khí t ng Hà N i ghi đ c vào m t ngày mùa đông. a) Nhi t đ lúc 4 gi là 13( C). b)
Nhi t đ th p nh t trong ngày là vào lúc 1 gi . c) Lúc 16 gi ờ thì ấ n*ng nh t. d)
Đ chênh nhi t đ trong ngày là 6( C). Câu 2: M t nhi t l ng k b ng đ ng thau kh i l ng 128 gam ch a 210 gam n c nhi t đ 8,40C. Ng
i ta th m t mi ng kim lo i kh i l ng 192 gam đã nung n*ng t i 1000C vào nhi t l
ng k . Nhi t đ khi b t đ u c* s cân b ng nhi t là 21,50C. Cho nhi t dung riêng c a n
c là 4,18.103 J/kg.K, c a đ ng thau là 0,128.103 J/kg.K. a) Khi th ả mi n ế g ạkim lo i vệào nh ượ i t lế ng k ế thì ạ miảng kim ệ lo i to nhi t. b) Khi thả mi n ế g kim loại vào nhi t
ệ lượ ng kế thì nhiệ t lượ ng kế và nướ c thu nhiệ t. c) Ph n
ươ g trình cân bằng nhiệt củ a hệ là Qthu = Qtỏ a Qthu đồ ng + Qthu nướ c = Qtỏ a kim lo i ạ d) Nhiệt dung riêng c a ủ ch ấ t làm m ế i ng kim lo ạ i là 776,2(J/kg.K). Câu 3:Khi cung c p nhi t l
ng 2J cho khí trong xilanh đ t n m ngang, khí n ra đ y pittông di chuy n đ u đi đ
c 5cm Cho l c ma sát gi a pittông và xilanh là 10N
a) Quá trình trên h nh n nhi t l ng nên Q >0. b) Độ l n ớ c a ủ công ch t ấ khí th c ự hi n ệ đ ểpittông chuy n ể đ n ộ g đ u ề là 5J
c) Quá trình trên khí th c hi n công nên A < 0. d) Đ
ộ biế n thiên nộ i năng củ a khí là 15J Câu 4: Hình vẽ sau là đ n ườ g bi u ể di n ễ s ự thay đổi nhi t
ệ độ theo thờ i gian củ a mộ t chấ t ắ r n.
a) Ch t r n này b t đ u n*ng ch y nhi t đ 84(0C).
b) Để đư a chất rắ n từ nhiệ t độ 650C tớ i nhiệ t độ n*ng chả y cầ n thời gian là 4 phút.
c) Th i gian n*ng ch y c a ch t r n này là 9 phút.
d) T phút th 4 đ n phút th 9 ch t r n này t n t i th r n và th l ng.
Ph n III: Câu tr c nghi m tr l i ng n Thí sinh tr ả l i ờ t ừcâu 1 đ n ế câu 6 M i ỗ câu tr ả l i ờ đúng thí sinh đ c ượ 0,25 đi m ể Câu 1: M t ộ nhà bác h c ọ đa ế ng ti n hành đo thí ệ nghi m trong phòng. Tron ậ g nh t ký thí nghi m ệ , nhà bác h c ọ ghi nh ư sau: "L n ầ thí nghi m ệ th ứ 101, nhi t
ệ độ phòng thí nghiệ m đang là 295 K". H i ỏ nhi t
ệ độ phòng lúc đ* tươ ng ứ ng là bao nhiêu độ Celsius (làm tròn đế n hàng đ n ơ vị )? Câu 2: Đ
ồ thị hình vẽ sau biể u diễ n sự phụ thuộ c nhiệ t đ ộ sôi c ủ a n ướ c vào đ ộ cao so v ớ i m t ặ biển, căn cứ vào s
ố liệu trên hình vẽ, Ở độ cao 3000 m thì nhiệ t độ sôi củ a nướ c là bao nhiêu đ ộ Celsius?
Câu 3: Biết nhiệt dung riêng c a
ủ nướ c là c = 4190 J/(kg. K). và nhiệ t h*a hơ i củ a n ướ c là L = 2,26.106 J/kg Đ ể làm cho m = 200g n c ướ l y
ấ ở t1 = 100C sôi ở t2 = 1000C và 10% khối l n ượ g của n* đã h*a h i ơ khi sôi thì c n ầ cung c p ấ m t ộ nhi t
ệ lượ ng gầ n bao nhiêu kJ( làm tròn đ n ế p ầh n nguyên)?
Câu 4: Tính nhiệt lượ ng Q (theo đơ n vị kJ) cầ n cung cấ p để làm n*ng chả y 500gam nướ c đá
ở 0(∘ C). Biế t nhiệ t n*ng chả y riêng củ a nướ c đá là 𝜆 = 3,4.105 J/kg. Câu 5: M t
ộ khối khí được truy n ề m t ộ nhi t
ệ lượ ng 2000J thì khố i khí dãn nở và thự c hiệ n đ c ượ m t ộ công 1500J. Đ
ộ biế n thiên nộ i năng củ a khố i khí là bao nhiêu Jun?
Câu 6: Hai bình nhiệt lượ ng kế giố ng nhau chứ a cùng mộ t lượ ng chấ t lỏ ng X ở cùng nhiệ t đ . ộ Đ
ổ nước c* nhiệt độ bằng nhi t ệ độ c a ủ X vào bình 1 rồi th ả m ộ t ẩm u ợ h p kim vào bình đ* thì m c ự nướ c đ ầ y đ ế n m ệ i ng bình. Khi cân b ằ ng nh ệ i t thì nh ệ i t đ ộ ấchỏ t l ng trong bình tăng thêm 4( C ∘ ), nhi t ệ đ ộ m u ẩ h ợ p kim gi ả m 70( ∘ C). Th ả 7 m ẩ u ợ h p kim g ố i ng n ư h trên vào bình 2 thì m c ự ch t ấ l n ỏ g X cũng đ y
ầ bình. Khi cân bằng nhi t ệ thì đ ộ tăng nhi t ệ đ ộ c a ủ ch t ấ lỏng X b n ằ g độ giảm nhi t ệ đ ộ của 7 m u ẩ h p ợ kim. Cho bi t ế nhiệt dung riêng c a ủ nước
c0 = 4200 J/kgK, khối lượ ng riêng củ a nước D0 = 1 g/cm3, của hợp kim D = 3 g/cm3, của
chất lỏ ng X là DX vớ i D > DX > D0. Nhiệ t dung riêng củ a hợ p kim bằ ng bao nhiêu J/kgK?
------------- HẾT -------------
PH N 1. Câu tr c nghi m nhi u ph
ng án l a ch n. Thí sinh tr l i t câu 1 đ n câu 18. M i ỗ câu h i
ỏ thí sinh ch ỉchọ n mộ t phươ ng án. Câu 1: Tính ch t ấ nào sau đây không ph i ả là tính ch t ấ c a ủ ch t ấ ởth ểkhí? A. C* hình d n ạ g ểvà th tích riêng. B. C* các phân t ử chuy n ể đ n ộ g hoàn toàn h n ỗ đ ộ n. C. C* th ể nén được dễ dàng. D. C* l c
ự tươ ng tác phân tử nhỏ hơ n lự c t ươ ng tác phân t ử ở th ể r ắ n và th ể l ỏ ng.
Câu 2: Nhiệt năng và nội năng khác nhau ở chỗ A. N i ộ năng c a
ủ vậ t c* độ ng năng phân tử còn nhiệ t năng thì không. B. Nhiệt năng c a
ủ vậ t c* thế năng phân tử còn nộ i năng thì không.
C.N i năng c a v t c* th năng phân t còn nhi t năng thì không. D. Nhi t ệ năng c a
ủ vậ t c* độ ng năng phân tử còn nộ i năng thì không. Câu 3: Khi nhi t ệ độ tuyệ t đ ố i tăng thêm 6K thì
A. Nhiệt độ Xen-xi-út tăng thêm hơ n 60C. B. Nhi t
ệ độ Xen-xi-út tăng thêm 2790C. C. Nhi t
ệ độ Xen-xi-út tăng thêm 60C. D. Nhi t
ệ độ Xen-xi-út tăng thêm 2670C. Câu 4: Liên h ệ gi a
ữ nhiệt độ theo thang Ken-vin và nhiệ t đ
ộ theo thang Xen-xi-út (khi làm tròn s ) ố là A. B. . C. D. . Câu 5: Đ n
ơ vị của nhiệt dung riêng trong hệ SI là A. J/g.đ . ộB. J/kg.đ . ộC. kJ/kg.đ . ộD. cal/g.đ . ộ
Câu 6: Đi u nào sau đây là sai khi n*i v nhi t n*ng ch y?
A. Nhi t n*ng ch y c a v t r n là nhi t cung c p cho v t r n trong quá trình n*ng ch y.
B. Đ n v c a nhi t n*ng ch y là Jun (J). C. Các ch t ấ c* kh i
ố lượng bằng nhau thì nhiệt n*ng chảy như nhau. D. Nhi t ệ n* ả ng ch y ằ tính b ng cô ứ ng th c Q = m trong đ* ệ là ảnhi t n*ng ủ ch y ấ riêng c a ch t làm v t ậ , m là kh i ố lượng của vật. Câu 7: Bi t ế nhiệt dung riêng c a
ủ nướ c là và nhiệ t n*ng chả y riêng củ a n ướ c đá là Nh ệ i t l n ượ g c n ầ cung c p ấ cho nước đá ở đ ể n* chuyển thành n c ướ ở nhiệt đ ộ là A. B. C. D. Câu 8: Nhiệt lượng c n ầ cung c p ấ cho m t ộ lượng ch t ấ l n ỏ g hoá h i ơ ởnhi t ệ đ ộkhông đ i ổ A. phụ thu c
ộ vào khối lượng và bản chất của chất lỏng B. chỉ phụ thu c ộ vào kh i
ố lượng của chất lỏng C. chỉ phụ thu c ộ vào bản ch t ấ của ch t ấ lỏ ng D. phụ thu c ộ vào kh i
ố lượng và thể tích của chất lỏng Câu 9: Bi t ế nhi t ệ n*ng ch y ả riêng c a ủ n c
ướ đá là J/kg. Nhiệt lượ ng Q cầ n cung cấ p để làm n*ng ch y ả 100 g nước đá ở 00C ằ b ng A.0,34.103 J. B.340.105 J. C.34.107 J. D.34.103 J. Câu 10: Tính ch t ấ không ph i ả là c a ủ phân t ử c a ủ vật ch t ấ ởth ể khí là A. chuy n ể đ ộ ng h ỗ n lo ạ n. B. chuyển đ ộ ng không ng ừ ng. C. chuy n ể đ ộ ng h ỗ n lo ạ n và không ng ừ ng. D. chuy n ể đ n
ộ g hỗn loạn xung quanh các v ịtrí cân b n ằ g c ố đị nh. Câu 11: Áp su t
ấ củ a khí lên thành bình là A. l c ự tác d n ụ g lên m t ộ đ n
ơ v ịdiệ n tích thành bình. B. l c
ự tác dụng vuông g*c lên m t ộ đ n
ơ vị diệ n tích thành bình. C. lực tá ụ c d ng lên thành bình. D. lực tác d n ụ g vuông g*c lên toàn b
ộ diệ n tích thành bình. Câu 12: H
ệ thứ c nào sau đây là củ a đị nh luậ t Bôi-lơ ? A. p1V2U= p2V1. B. = h n ằ g s .
ố C. pV = hằng ốs . D. = h ằ n ố g s . Câu 13: Dưới áp su t ấ 105Pa một l n
ượ g khí c* thể tích 10 lít. N u ế nhiệt đ ộ được giữ không đ i
ổ và áp suất tăng lên 25% so v i ớ ban đ u ầ thì th ể tích c a ủ lượ ng khí này là
A.V2 = 12,5 lít. B. V2 = 8 lít.
C. V2 = 2,5 lít. D. V2 = 40 lít. Câu 14: Biết 12g khí chi m ế th ể tích 4 lít
ở 70C. Sau khi nung n*ng đ n ẳ g áp, kh i ố lượng riêng c a ủ khí là 1,2g/lít. Nhi t ệ đ ộ c a ủ kh i ố khí sau khi nung n*ng là A. 3270C. B. 3870C. C. 4270C. D. 17,50C. Câu 15: Trong m t
ộ độ ng cơ điêzen, khố i khí c* nhiệ t đ ộ ban đ ầ u là 6270C đ ượ c nén đ ể t ể h tích giảm b n ằ g th ể tích ban đ u ầ và áp su t ấ tăng 20% so v i ớ áp su t ấ ban đ u ầ . Nhi t ệ đ ộ c a ủ kh i khí sau khi nén b ng A. 3600C. B. 870C. C. 2670C. D. 2510C. Câu 16: S ố phân t ử khí hydro ch a ứ trong 1 m3 c* áp su t ấ 200 mmHg và v n ậ tố c căn quân ph n ươ g 2400 m/s là A. 4.1024 phân t . ửB. 4.1021 phân t . ửC. 1028 phân t . ửD. 1025 phân tử. Câu 17: Một kh ố i c ầ u c ứ ng c* th ể tích V ch ứ a m ộ t ố kh i k ở hí n ệ hiộ t đ T. Áp ấ suủ t c a ố kh i khí là p. S ố mol khí hêli trong kh i ố cầ u là A. pR/VT. B. pT/VR. C. pV/RT. D. RT/pV. Câu 18: Hai bình th y ủ tinh A và B cùng ch a ứ khí heli. Áp su t ấ ởbình A g p ấ đôi áp su t ấ ở bình B. Dung tích c a ủ bình B g p
ấ đôi bình A. Khi bình A và B cùng nhi t ệ độ thì A. s ố nguyên t ử b ở ình A nhi u ề h n ơ s n ố guyên t ử bì ở nh B. B. s ố nguyên t ử b ở ình B nhi u ề h n ơ s n ố guyên t ử bì ở nh A. C. s ố nguyên t ử h ở ai bình nh n ư hau. D. m t ậ đ ộ nguyên t ử h ở ai bình nh n ư hau. PH N
Ầ II. Câu trắc nghiệm đúng sai. Thí sinh tr ả l i ờ t ừcâu 1 đ n ế câu 4. Trong m i ỗ ý a), b), c), d)
ở mỗ i câu, thí sinh chọ n đúng hoặ c sai. Câu 1: Khi cung c p ấ nhi t
ệ lượ ng cho khí trong xilanh đặ t nằ m ngang, khí nở ra đẩy pittông di chuyển đ ề u đi đ ượ c Cho l ự c ma sát gi ữ a pittông và xilanh là a) Quá trình trên hệ nh n ậ nhi t ệ lượ ng nên b) Quá trình trên khí th c ự hi ệ n công nên c) Đ ộ l n ớ c a ủ công ch t ấ khí th c ự hi n ệ đ ểpittông chuy n ể đ n ộ g đ u ề là d) Đ
ộ biế n thiên nộ i năng củ a khí là Câu 2: Đ
ể xác định nhiệt h*a h i ơ c a ủ nước ng i ườ ta làm thí nghi m ệ sau. Đ a ư h i ơ n c ướ ở vào m t
ộ nhiệt lượng kế chứa n c ướ ở Nhi t ệ đ ộ cu i ố c a ủ hệ là biết nhi t ệ dung c a ủ nhi t ệ l n
ượ g kế là nhiệt dung riêng c a ủ nướ c là
a) Khi hơi nướ c chuyể n thành nướ c ở cùng thì hơ i n ướ c t ỏ a nhi ệ t. b) Nước và nhi t
ệ lượ ng kế thu nhiệ t. c) Nhi t
ệ lượ ng nhiệ t lượ ng kế và nướ c thu vào là 2564 J. d) Nhiệt h*a h i
ơ riêng của nướ c là 2,27 MJ/kg. Câu 3: Trước khi nén, h n
ỗ hợp khí trong xilanh c a ủ động c
ơ c* áp suất 1 atm, ở nhiệt độ 470C và th
ể tích 30 cm3. Sau khi nén, th
ể tícảh gi m còn 4 cm3 và áp ấ su t là 15 atm. a) Trong quá trình bi n ế đ i ổ trạ ng thái củ a ỗh n ợh p khí trong xilanh ủ c a ộ đ n ơg c thì n ệ hi t đ ộ kh ổông đ i. b) Trong quá trình bi n ế đ i ổ trạ ng thái củ a ỗh n ợh p khí trong xilanh ủc a ộ đ nơg c th ả ì c ba thông s ố p,V ề ,T đ u th ổ ay đ i. c) Trong quá trình bi n ế đ i ổ trạ ng thái củ a ỗh n ợh p khí trong xilanh ủ c a ộ đ n ơg c tỉhì t ố s là không đ i ổ .
d) Nhiệt độ sau khi nén bằ ng bao nhiêu 3670K. Câu 4: M t
ộ bình dung tích 7,5 lít ch a ứ 24 gam khí oxygen ở áp ấ su t a) Áp su t
ấ củ a khí trong bình đượ c tính theo biể u thứ c . b) Đ n
ộ g năng trung bình của phân t
ử được xác đị nh bằng hệ thức . c) Đ n ộ g năng trung bình c a ủ phân t ử khí t ỉl ệ thu n ậ v i ớ nhiệt độ tuyệ t đ ố i.
d) Đ ng năng trung bình c a các phân t khí oxygen . PHẦN III. Câu tr c ắ nghiệm trả l i ờ ng n ắ . Thí sinh tr ảl i ờ t c ừ âu 1 đ n ế câu 6. Câu 1: Chi u ề dài của ph n ầ th y ủ ngân trong nhi t
ệ kế là 2 cm ở 00C và 22 cm ở 1000C . Nế u chi u ề dài của th y ủ ngân là 8 cm thì nhi t ệ kế chỉ bao nhiêu 0C? Câu 2: M t
ộ lượ ng nướ c và mộ t lượ ng rượ u c* thể tích bằ ng nhau đượ c cung cấ p các nhiệ t l n
ượ g tương ứng là Q1 và Q2. Bi t ế kh i
ố lượng riêng của nước là 1 000 kg/m3 và của rượu
là 800 kg/m3, nhiệt dung riêng c a ủ n c ướ là 4200 J/kg.K và c a ủ r u ượ là 2 500 J/kg.K. Đ ể độ tăng nhi t ệ đ ộ c a ủ n c ướ và rượu b n
ằ g nhau thì tỉ số Q1 : Q2 là bao nhiêu? (K t ế qu ả làm tròn đến 1 ch ữ s ố sau d u ấ ph y ẩ th p ậ phân)
Câu 3: Để xác định nhiệt n*ng chảy riêng của thi c ế , ng i ườ ta đ ổ 350 g thi c ế n*ng chảy ở nhi t ệ đ
ộ 2320C vào 330 g nước ở 70C đ n ự g trong m t ộ nhi t ệ l n
ượ g kế c* nhiệt dung bằng
100 J/K. Sau khi cân bằng nhiệt, nhi t ệ đ ộ c a ủ nước trong nhi t
ệ lượng kế là 320C. Cho bi t ế nhi t ệ du ủ ng riê ướ ng c a n c là 4200 J/k ệ g.K ủ và nh ế i t dung riêng c a t ệ hi c là 230 J/kg.K. Nhi t n*ng ch y ả riêng c a ủ thi c ế là bao nhiêu? ( l y ấ 104 J/kg.K làm đ n
ơ vị và làm tròn đế n phầ n nguyên). Câu 4:
Ở điề u kiệ n tiêu chuẩ n helium c* thể tích là bao nhiêu lít? Câu 5: Th ể tích c a ủ một l n ượ g khí xác đ n
ị h tăng thêm 10% khi nhi t ệ đ ộ c a ủ khí đ c ượ tăng
tới 470C. Xác định nhiệt đ ộ ban đ u ầ c a
ủ lượ ng khí theo 0C, biế t quá trình trên là đẳ ng áp.
(Kết quả đượ c làm tròn đế n phầ n nguyên) Câu 6: Ở chính gi a ữ m t ộ n ố g thu ỷ tinh n m ằ ngang, ti t ế di n ệ nh , ỏ chi u ề dài L = 100 cm, hai đ u ầ bịt kín c* một c t ộ thu
ỷ ngân dài h = 20 cm. Trong n ố g c* không khí. Khi đ t ặ n ố g th n ẳ g đứng, c t ộ thu ỷ ngân dịch chuyển xu n ố g d i ướ m t
ộ đoạnUlU= 10 cm. Coi nhi t ệ đ ộ c a ủ không khí trong n ố g không đ i ổ và kh i
ố lượng riêng của thuỷ ngân là = 1,36.104Ukg/m3. Áp su t ấ
của không khí trong ống khi n ố g đ t
ặ nằ m ngang bằ ng bao nhiêu cmHg? (Kế t quả làm tròn đến 1 ch ữ s ố sau d u ấ ph y ẩ th p ậ phân) -------------Hết------------ ĐÁP ÁN Ph n ầ I (M i ỗ câu tr ả l i ờ đúng thí sinh đ c ượ 0,25 đi m ể ) Ph n ầ II Điểm t ố i đa c ủ a 01 câu h ỏ i là 1 đi ể m. -Thí sinh ch ỉl a ự ch n
ọ chính xác 01 ý trong 1 câu h i ỏ đ c ượ 0,1 đi m ể . -Thí sinh ch ỉl a ự ch n
ọ chính xác 02 ý trong 1 câu h i ỏ đ c ượ 0,25 đi m ể . -Thí sinh chỉ l a ự ch n
ọ chính xác 03 V trong 1 câu h i ỏ đ c ượ 0,50 đi m ể . -Thí sinh l a ự ch n ọ chính xác c ả 04 ý trong 1 câu h i ỏ đượ c 1 điể m. Ph n ầ III (M i ỗ câu tr ả l i ờ đúng thí sinh đ c ượ 0,25 đi m ề ) PHẦN I. CÂU TRẮC NGHI M Ệ PH N ƯƠ G ÁN NHI U Ề L A Ự CH N Ọ . Thí sinh tr ả l i ờ t ừcâu 1 đ n ế câu 18. M i ỗ câu h i
ỏ thí sinh ch ỉchọ n mộ t phươ ng án. Tính ch t ấ không phải là c a ủ phân t ử c a ủ v t ậ ch t ấ ởth ểkhí là A. chuy n ể đ ộ ng h ỗ n lo ạ n. B. chuyển đ ộ ng không ng ừ ng. C. chuy n ể đ ộ ng h ỗ n lo ạ n và không ng ừ ng. D. chuy n ể đ n
ộ g hỗn loạn xung quanh các v ịtrí cân b n ằ g c ố đị nh. N i ộ năng c a ủ m t ộ vậ t là A. t n ổ g động năng và th ế năng c a ủ vậ t.
B. tổng động năng và thế năng c a ủ các phân tử c u ấ tạo nên vật. C. t n
ổ g nhiệt lượ ng và cơ năng mà vậ t nhậ n đượ c trong quá truyề n nhiệ t và thự c hiệ n công. D. nhi t
ệ lượ ng mà vậ t nhậ n đượ c trong quá trình truyề n nhiệ t. Đ
ộ không tuyệt đố i là nhiệ t đ ộ ứ ng v ớ i A. 0 K. B. 0 0C. C. 273 0C. D. 273 K. Phát bi u ể không đúng là A. ch t
ấ lỏ ng co lạ i khi lạ nh đi. B. đ ộ dãn n
ở vì nhiệt của các ch t
ấ lỏ ng khác nhau là như nhau.
C. khi nhi t đ thay đ i thì th tích ch t l ng thay đ i. D. ch t
ấ lỏ ng nở ra khi n*ng lên. M t ộ bình cách nhi t
ệ đượ c ngăn làm hai phầ n bằ ng mộ t vách ngăn. Hai phầ n bình c* chứ a hai ch t
ấ lỏ ng c* nhiệ t dung riêng và nhiệ t độ khác nhau. Bỏ vách ngăn ra, hỗ n hợ p củ a hai ch t ấ c* nhiệt đ ộ cân b n ằ g là t. Cho bi t ế T ỉs ố c* giá tr ịlà A. B. C. D. Nhi t ệ n*ng ch y
ả riêng của đồ ng là Câu nào dướ i đây là đúng? A. Kh i ố đ n ồ g sẽ t a ỏ ra nhi t
ệ lượ ng khi n*ng chả y hoàn toàn. B. M i ỗ kilôgam đ n ồ g c n
ầ thu nhiệt lượ ng để h*a lỏ ng hoàn toàn ở nhiệ t độ n*ng chả y. C. Kh i ố đ n ồ g c n ầ thu nhi t
ệ lượ ng để h*a lỏ ng. D. M i ỗ kilôgam đồng t a ỏ ra nhi t
ệ lượ ng khi h*a lỏ ng hoàn toàn. Nhi t ệ đ ộ n*ng chảy riêng c a ủ v t ậ rắ n phụ thuộ c vào A. nhi t ệ đ ộ c a ủ v t ậ rắn và áp su t ấ ngoài. B. b n ả ch t ấ củ a vậ t r ắ n C. bản ch t ấ và nhi t ệ đ ộ c a ủ v t ậ rắn D. bản ch t ấ và nhi t ệ đ ộ c a ủ v t ậ rắn, đ n ồ g th i ờ ph ụ thuộc áp su t ấ ngoài Phát bi u
ể nào sau đây là sai khi n*i về nh ệi t hoá h ơ i?
A. Nhệt lượ ng cầ n cung cấ p cho khố i chấ t lỏ ng trong quá trình sôi gọ i là nhiệ t hoá hơ i củ a kh i ố ch t
ấ lỏ ng ở nhiệ t độ sôi. B. Nhiệt hoá hơi tỉ l ệv i ớ kh i ố l n ượ g c a ủ ph n ầ ch t ấ l n ỏ g đã bi n ế thành h i ơ. C. Đ n
ơ vị của nhiệt hoá hơi là Jun. D. Nhi t ệ ho ơ á h i ượ đ c tín ằ h b ng công
ứ th c Q = Lm trong đ* L là ệ nh ơ i t hoá hủ i riêng c a ch t ấ lỏng, m là kh i
ố lượng củ a chấ t lỏ ng. Nhi t ệ h*a h i ơ riêng c a
ủ nướ c là Câu nào dướ i đây là đúng? A. M t
ộ lượ ng nướ c bấ t kỳ cầ n thu mộ t nhiệ t lượ ng là để bay hơ i hoàn toàn. B. M i ỗ kilôgam nước c n ầ thu m t
ộ lượ ng nhiệ t là để bay hơ i hoàn toàn. C. M i kilôgam n c sẽ t a ra m t l
ng nhi t là khi bay h i hoàn toàn nhi t đ sôi. D. M i ỗ kilôgam nước c n ầ thu m t
ộ lượ ng nhiệ t là để bay hơ i hoàn toàn ở nhiệ t độ sôi và áp su t ấ ch ẩ u n. Các phân t ử khí l ưở í t ng c* các tính ấ ch t nào sau đây? A. Như ch
ấ t điể m, và chuyể n độ ng không ngừ ng. B. Như ch
ấ t điể m, tươ ng tác hút hoặ c đ ẩ y ớ v i nhau. C. Chuyển đ n ộ g không ngừng, t n ươ g tác hút ho c ặ đẩ y ớv i nhau. D. Như ch
ấ t điể m, chuyể n độ ng không ngừ ng, tươ ng tác hút hoặ c đ ẩ y ớ v i nhau. Khi nén khí đ n ẳ g nhiệt thì s ố phân t ử trong m t ộ đơ n vị th ể tích A. tăng tỉ l ệthu n ậ v i ớ áp su t ấ . B. không đ i ổ . C. gi m ả tỉ l ệngh cịh v i ớ áp su t ấ . D. tăng tỉ l ệv i ớ bình ph n ươ g áp su t ấ .
Khi giãn n khí đ ng nhi t thì í trong m t đ n v A t . h áp t ís c u h t tă k n h g.í tăng lên.
C. s phân t khí trong m t đ n v th tích gi m. Công th c
ứ nào sau đây là phù h p
ợ vớ i quá trình đẳ ng áp? A. B. C. D. Cho đ ồ thị bi n ế đ i ổ tr n ạ g thái c a ủ m t ộ kh i ố khí lí t n ưở g xác đ n ị h, t
ừ trạ ng thái 1 đế n trạ ng thái 2. Đ
ồ thị nào dướ i đây tươ ng ứ ng vớ i đồ tịh bên bểi u d
ễi n đúng quá trình bếi n đ ổ i tr ạ ng thái của kh ố i khí này? A. hình 1. B. hình 2. C. hình 3. D. hình 4. Ph
ng trình nào sau đây là ph ng trình Clayperon? A. pV/T = const. B. pV/T = R. C. pV/R = mR/. D. pV/T = R/m. C* 1 gam khí hydrogen đ
c đ ng trong bình c* th tích là 4 lít. M t đ phân t c a ch t khí đ* là A. 7,5.1022 m-3. B. 7,5.1025 m-3. C. 7,5.1019 m-3. D. 7,5.1023 m-3. B 100 g n c đá t1 = vào 300 g n
c t2 = . Cho nhi t n*ng ch riêng c a n c đá là và nhiệt dung riêng c a
ủ nước là c = 4200 J/kg.K. Tính kh i ố lượng đá còn lại A. 0 g B. 15 g C. 21 g D. 26 g