Đề trắc nghiệm 1 môn Nguyên Lý Thống Kê
Câu 1. Dựa vào nguồn tài liệu sau, tính toán và chọn đáp án đúng?
Tình hình sản lượng thu hoạch lúa của các hợp tác tại tỉnh X kỳ báo
cáo so với kỳ gốc tăng 30% tương ứng với tăng 120 nghìn tấn, năng suất lúa
của các hợp tác xã nói chung tăng 6%.
Năng suất thu hoạch lúa của hợp tác kỳ báo cáo so với kỳ gốc sự
thay đổi làm cho sản lượng thu hoạch có sự thay đổi là:
(kết quả các phép tính được làm tròn đến 4 chữ số thập phân)
A. Tăng 29,344 nghìn tấn
B. Tăng 29,434 nghìn tấn
C. Tăng 29,433 nghìn tấn
D. Tăng 29,343 nghìn tấn
Câu 2 Dựa vào tài liệu dưới đây, tính toán và lựa chọn đáp án đúng:.
Có tài liệu về tình hình thu hoạch lúa tại 1 địa phương như sau:
Tên hợp tác
Năng suất lúa 1 đơn vị diện
tích (tạ/ha)
Diện tích trồng lúa (ha)
A 30 32 40 35
B 33 36 60 80
Kết cấu diện tích có sự thay đổi giữa 2 kỳ làm cho năng suất lúa bình quân
trên một đơn vị diện tích thay đổi là:
(kết quả được làm tròn 4 chữ số thập phân theo quy tắc toán học thông thường)
A. Tăng 0,287 tạ/ha
B. Tăng 0,288 tạ/ha
C. Tăng 0,201 tạ/ha
D. Tăng 0,213 tạ/ha
Câu 3 Dựa vào tài liệu dưới đây, tính toán và chọn đáp án đúng:.
Có tài liệu về doanh thu của một tập đoàn kinh tế như sau:
m n-5 n-4 n-3 n-2 n-1 n
Doanh thu
(tỷ đồng)
620 650 680 700 750 800
Phương trình hồi quy khi dự báo doanh thu của tập đoàn này phương pháp hồi
quy theo thời gian với điều kiện với tổng t bằng 0 là:
(kết quả được làm tròn đến 1 chữ số thập phân theo quy tắc toán học thông thường)
A. Y= 555,7 + 33,8t
B. Y= 757 +47,1t
C. Y=685,7 +35,8t
D. Y= 700 +17,4t
Câu 4. Dựa vào tài liệu dưới đây, tính toán và chọn đáp án đúng:
Có tài liệu về tình hình thu hoạch lúa tạo 1 địa phương như sau:
Tên hợp tác
Năng suất lúa trên 1 đơn vị
diện tích (tạ/ha)
Diện tích trồng lúa (ha)
Kỳ gốc Kỳ báo cáo Kỳ gốc Kỳ báo cáo
A 30 32 40 35
B 33 36 60 80
Tổng diện tích trồng lúa có sự thay đổi khi so sánh kỳ báo cáo với kỳ gốc làm
cho sản lượng của địa phương thay đổi là:
(kết quả được làm tròn đến 2 chữ số thập phân)
A. Tăng 15%
B. Tăng 14%
C. Tăng 13%
D. Tăng 16%
Câu 5 Dựa vào tài liệu dưới đây, tính toán và chọn đáp án đúng:.
Có tài liệu về tình hình tiêu thụ sản phẩm của doanh nghiệp thương mại X trong 2
quý như sau:
Tên hàng hóa Mức tiêu thụ hoàng hóa (tỷ đồng) Tốc độ tăng (giảm)
Quý I Quý II giá bán quý II so với
quý I (%)
A 360 400 -5
B 390 410 -4
p1A=p0A-5%p0A=
0,95p0A p1B= p0B-
Giá bán thay đổi khi so sánh quý II với quý I là:
(kết quả được làm tròn đến 4 chữ số thập phân)
A. Tăng 13,9%
B. Giảm 4,5%
C. Giảm 5,4%
D. Tăng 4,8%
Câu 6 Tính toán và chọn đáp án đúng:.
Tại doanh nghiệp X, thực tế so với kế hoạch, tổng mức tiêu hao nguyên vật
liệu M sản xuất cho sản phẩm A tăng 5% tương ứng tăng 1200kg mức tiêu
hao nguyên vật liệu M cho 1 đơn vị sản phẩm A toàn doanh nghiêp không
hoàn thành kế hoạch 10% (với khối lượng sản phẩm thực tế làm quyền số).
(đối với kết quả cuối cùng của chỉ số thể chỉ số chung, làm tròn đến số
thập phân thứ 4. Kết quả tính toán còn lại, làm tròn đến số thập phân thứ 2).
Tổng mức tiêu hao nguyên vật liệu M kỳ thực hiện và kỳ kế hoạch tương ứng là:
A. 25.200kg và 24.000kg
B. 21.200kg và 22.260kg
C. 23.200kg và 24.360kg
D. 24.200kg và 25.410kg
Câu 7. Dựa vào nguồn tài liệu sau, tính toán và chọn đáp án đúng?
tài liệu về thời gian hao phí lao động để sản xuất một loại sản phẩm của
doanh nghiệp như sau:
Phân Kỳ kế hoạch Kỳ thực hiện
xưởng Tổng thời
gian sản
xuất (giờ)
Thời gian hao
phí để sản
xuất 1 sản
phẩm
(sản phẩm/giờ)
Lượng
sản
phẩm
Thời gian hao phí
để sản xuất 1 sản
phẩm (sản
phẩm/giờ)
A 10.000 4 3.500 3,8
B 12.000 4,8 3.400 4,5
C 15.000 5 4.000 4,8
Tổng thời gian sản xuất kỳ thực hiện so với kỳ kế hoạch thay
đổilà: (kết quả các phép tính được làm tròn đến 3 chữ số thập
phân):
A. Tăng 10.200 giờ
B. Tăng 13.412,5 gi
C. Tăng 10.800 giờ
D. Tăng 8.000 giờ
Câu 8 Dựa vào nguồn tài liệu sau, tính toán và chọn đáp án đúng?.
Có tài liệu về GTSX của doanh nghiệp như sau:
m n-5 n-4 n-3 n-2 n-1 n
GTSX
(tỷ đồng)
200 250 280 300 320 350
Dự báo GTSX của doanh nghiệp năm (n+3) bằng lượng tăng giảm tuyệt đối
bình quân là:
A. 440 tỷ đồng
B. 470 tỷ đồng
C. 410 tỷ đồng
D. 450 tỷ đồng
Câu 9. Dựa vào nguồn tài liệu sau, tính toán và chọn đáp án đúng?
Tại một doanh nghiệp A sản xuất một loại sản phẩm biết các chỉ tiêu sau:
Chỉ tiêu Đơn vị tính Kỳ gốc Kỳ báo cáo
1, Giá thành đơn
vị sản phẩm
Nghìn đồng/ sản
phẩm
100 90
2, Năng suất lao
động bình quân
một công nhân
Sản phẩm/ người 200 220
3, Số công nhân Người 1000 1400
Tổng giá thành kỳ báo cáo so với kỳ gốc thay đổi là:
(kết quả tính được làm tròn theo nguyên tắc toán thông thường)
A. Giảm 3.080.000 ngđ
B. Tăng 7.720.000 ngđ
C. Tăng 7.070.000 ngđ
D. Tăng 7.270.000 ngđ
Câu 10. Dựa vào nguồn tài liệu sau, tính toán và chọn đáp án đúng?
Có tài liệu thống kê về một doanh nghiệp sản xuất một loại sản phẩm như sau:
Phân xưởng Tỷ trọng về tổng giá
thành từng phân xưởng
thực hiện (%)
Giá thành đơn vị sản
phẩm thực hiện so với kế
hoạch
A 52,67 Không hoàn thành kế
hoạch 8%
B 47,33 Hoàn thành vượt mức kế
hoạch 5%
Biết rằng: Tổng giá thành toàn doanh nghiệp thực hiện so với kế hoạch tăng
10% (đối với kết quả tính cuối cùng của chỉ số cá thể và chỉ số chung, làm tròn
đến số thập phân thứ 4. Kết quả tính toán còn lại, làm tròn đến số thập phân
thứ 2).
Khối lượng sản phẩm toàn DN thực hiện so với kế hoạch biến động là:
A. Tăng 8,45%
B. Giảm 9,34%
C. Giảm 8,45%
D. Tăng 9,34%
->C1=1,1
C0
C1- C0= 90.308 000 - 100.200 000 = 7
720 000
Câu 11. Dựa vào nguồn tài liệu sau, tính toán và chọn đáp án đúng?
Có tài liệu về GTXS của DN như sau:
m n-4 n-3 n-2 n-1 n
GTSX 1680 1700 1750 1800 1900
(tỷ đồng)
GTSX của DN nỳ vào năm n+3 khi dự báo bằng phương pháp mô hình hồi quy
theo thời gian với tổng t bằng 0 là:
A. 2060 tỷ đồng
B. 2009 tỷ đồng
C. 1930 tỷ đồng
D. 2048 tỷ đồng
Câu 12. Dựa vào nguồn tài liệu sau, tính toán và chọn đáp án đúng?
Một DN sản xuất đồ dùng gia đình thực hiện một thử nghiệm để đánh giá mức
độ ảnh hưởng của chất lượng sản phẩm đối với mức tiêu hao NVL. Bằng số
liệu được cho dưới đây, xác định Hệ số tương quan (Rxy) của mối liên hệ giữa
tỷ lệ sản phẩm hỏng mức tiêu hao nguyên vật liệu cho 1 đơn vị sản phẩm.
(kết quả được làm tròn đến 3 chữ số thập phân)
Tỷ lệ sản phẩm
hỏng (%)
1,5 2 3 4 6 7
Mức tu hao
NVL cho 1 đvsp
(kg/sản phẩm)
2,8 3 3,1 3,2 3,5 3,6
A. 0,967
B. 0,995
C. 0,959
D. 0,984
Câu 13. Dựa vào nguồn tài liệu sau, tính toán và chọn đáp án đúng?
Có tài liệu về doanh thu của DN như sau:
m n-5 n-4 n-3 n-2 n-1 n
Tốc độ
phát triển
DT (%)
- 110 115 110 120 125
Tốc độ phát triển bình quân về doanh thu là:
A. 1,122 lần
B. 1,118 lần
C. 1,185 lần
D. 1,158 lần
Câu 14. Dựa vào nguồn tài liệu sau, tính toán và chọn đáp án đúng?
Có tài liệu thu thập được về tình hình sản xuất kinh doanh của 1 doanh nghiệp như
sau:
Phân xưởng Kế hoạch năm
2020 so với thực
tế năm 2019 (%)
Thực tế năm 2020
so với kế hoạch
năm 2020 (%)
Thực tế năm 2019
so với thực tế năm
2018 (%)
A 104 115 120
B 115 106 90
Biết thêm rằng: Sản lượng thực tế năm 2018 của phân xưởng A 200 nghìn
sản phẩm, phân xưởng B cao hơn phân xưởng A là 50%. Giá trị tuyệt đối 1%
tăng (giảm) về sản lượng của từng phân xưởng năm 2019 là: (nghìn sản phẩm)
(kết quả làm tròn đến 1 chữ số thập phân theo quy tắc toán thông thường)
A. Phân xưởng A là 2; B là 3,7
B. Phân xưởng A là 2; B là 3
C. Phân xưởng A là 3; B là 2
D. Phân xưởng A là 3,7; B là 2
Câu 15. Dựa vào nguồn tài liệu sau, tính toán và chọn đáp án đúng?
Có tài liệu về Doanh thu của một tập đoàn kinh tế như sau:
m n-6 n-5 n-4 n-3 n-2 n-1 n
Doanh 600 620 650 680 700 750 800
PX A:
Y2019/Y2018=1,2 -->Y2019=
200.1,2= 240
G(a)2019= Y2018/100=
200/100=2
thu
(tỷ
đồng)
Thứ tự thời gian (t) vào năm n+3 khi dự báo doanh thu bằng phương pháp mô hình
hồi quy theo thời gian với tổng t khác 0 là:
A. 6
B. 10
C. 11
D. 7
Câu 17. Dựa vào nguồn tài liệu sau, tính toán và chọn đáp án đúng?
Có tài liệu về giá thành đơn vị và lượng hàng hóa sản xuất tại một doanh nghiệp như
sau:
Tên hàng Giá thành đơn vị (1000đ) Lượng hàng hóa (kg)
Kỳ gốc Kỳ báo cáo Kỳ gốc Kỳ báo cáo
A a c e g
B b d f h
Tổng giá thành kỳ báo cáo so với kỳ gốc thay đổi chịu ảnh hưởng bởi các nhân tố:
(1)Do giá thành các mặt hàng kỳ báo cáo so với kỳ gốc thay đổi
(2)Do giá thành bình quân kỳ báo cáo so với kỳ gốc thay đổi
(3)Do lượng hàng hóa các mặt hàng kỳ báo cáo so với kỳ gốc thay đổi
(4)Do tổng lượng hàng hóa kỳ báo cáo so với kỳ gốc thay đổi
A. Chỉ 1 và 4 đúng
B. Chỉ 3 và 4 đúng
C. Chỉ 1 và 3 đúng
D. Chỉ 2 và 3 đúng
Câu 17. Dựa vào nguồn tài liệu sau, tính toán và chọn đáp án đúng?
Có tài liệu ở một doanh nghiệp gồm 3 phân xưởng cùng sản xuất một loại sản
phẩm trong kỳ báo cáo như sau:
Phân xưởng Mức lương (trđ/sp) Số sản phẩm
A 200 18
B 250 10
C 280 12
Tỉ trọng về khối lượng sản phẩm của từng phân xưởng lần lượt là:
(kết quả tính được làm tròn đến số thập phân thứ 2 nếu tính theo số lần)
A. 48%; 20%; 32%
B. 45%; 24%; 31%
C. 50%; 20%; 30%
D. 45%; 25%; 30%
Câu 18. chọn đáp án đúng?
Trong dãy số thời gian, giá trị tuyệt đối của 1% tăng liên hoàn của 1 chỉ tiêu
thống kê ở kỳ thứ i là quan hệ so sánh giữa:
A. Tốc độ tăng liên hoàn của kỳ thứ i so với mức độ kỳ thứ i
B. Lượng tăng tuyệt đối liên hoàn kỳ thứ i so với tốc độ tăng liên hoàn kỳ thứ i
C. Tốc độ tăng liên hoàn của kỳ thứ i so với mức độ kỳ thứ (i-1)
D. Lượng tăng tuyệt đối liên hoàn kỳ thứ i so với tốc độ tăng liên hoàn kỳ thứ (i-1)
Câu 19. Chọn phương án đúng nhất
Những số bình quân (SBQ) san bằng, bù trừ chênh lệch giữa các lượng biến,
bao gồm:
(1)SBQ cộng giản đơn, SBQ cộng gia quyền
(2)Mốt
(3)Số trung vị
(4)SBQ điều hòa, SBQ nhân
A. Chỉ 3 và 4 đúng
B. Chỉ 2 và 3 đúng
C. Chỉ 1 và 4 đúng
D. Chỉ 1 và 2 đúng
Câu 20. Dựa vào nguồn tài liệu sau, tính toán và chọn đáp án đúng?
Có tài liệu thu thập được tại 1 doanh nghiệp như sau:
m 2016 2017 2018 2019 2020 2021
Doanh thu (t
đồng)
1300 1500 1760 1850 1950 2342,95
Lượng tăng (giảm) tuyệt đối bình quân về doanh thu của doanh nghiệp qua các năm
:
A. 205,89 tỷ đồng
B. 208,59 tỷ đồng
C. 208,89 tỷ đồng
D. 205,59 tỷ đồng

Preview text:

Đề trắc nghiệm 1 môn Nguyên Lý Thống Kê
Câu 1. Dựa vào nguồn tài liệu sau, tính toán và chọn đáp án đúng?
Tình hình sản lượng thu hoạch lúa của các hợp tác xã tại tỉnh X kỳ báo

cáo so với kỳ gốc tăng 30% tương ứng với tăng 120 nghìn tấn, năng suất lúa
của các hợp tác xã nói chung tăng 6%.

Năng suất thu hoạch lúa của hợp tác xã kỳ báo cáo so với kỳ gốc có sự
thay đổi làm cho sản lượng thu hoạch có sự thay đổi là:
(kết quả các phép tính được làm tròn đến 4 chữ số thập phân) A. Tăng 29,344 nghìn tấn B. Tăng 29,434 nghìn tấn C. Tăng 29,433 nghìn tấn D. Tăng 29,343 nghìn tấn
Câu 2 Dựa vào tài liệu dưới đây, tính toán và lựa chọn đáp án đún . g:
Có tài liệu về tình hình thu hoạch lúa tại 1 địa phương như sau: Tên hợp tác
Năng suất lúa 1 đơn vị diện
Diện tích trồng lúa (ha) tích (tạ/ha) A 30 32 40 35 B 33 36 60 80
Kết cấu diện tích có sự thay đổi giữa 2 kỳ làm cho năng suất lúa bình quân
trên một đơn vị diện tích thay đổi là:
(kết quả được làm tròn 4 chữ số thập phân theo quy tắc toán học thông thường) A. Tăng 0,287 tạ/ha B. Tăng 0,288 tạ/ha C. Tăng 0,201 tạ/ha D. Tăng 0,213 tạ/ha
Câu 3 Dựa vào tài liệu dưới đây, tính toán và chọn đáp án đún . g:
Có tài liệu về doanh thu của một tập đoàn kinh tế như sau: Năm n-5 n-4 n-3 n-2 n-1 n Doanh thu 620 650 680 700 750 800 (tỷ đồng)
Phương trình hồi quy khi dự báo doanh thu của tập đoàn này phương pháp hồi
quy theo thời gian với điều kiện với tổng t bằng 0 là:
(kết quả được làm tròn đến 1 chữ số thập phân theo quy tắc toán học thông thường)
A. Y= 555,7 + 33,8t B. Y= 757 +47,1t C. Y=685,7 +35,8t D. Y= 700 +17,4t
Câu 4. Dựa vào tài liệu dưới đây, tính toán và chọn đáp án đúng:
Có tài liệu về tình hình thu hoạch lúa tạo 1 địa phương như sau:
Tên hợp tác
Năng suất lúa trên 1 đơn vị
Diện tích trồng lúa (ha) diện tích (tạ/ha) Kỳ gốc Kỳ báo cáo Kỳ gốc Kỳ báo cáo A 30 32 40 35 B 33 36 60 80
Tổng diện tích trồng lúa có sự thay đổi khi so sánh kỳ báo cáo với kỳ gốc làm
cho sản lượng của địa phương thay đổi là:
(kết quả được làm tròn đến 2 chữ số thập phân)
A. Tăng 15% B. Tăng 14% C. Tăng 13% D. Tăng 16%
Câu 5 Dựa vào tài liệu dưới đây, tính toán và chọn đáp án đún . g:
Có tài liệu về tình hình tiêu thụ sản phẩm của doanh nghiệp thương mại X trong 2 quý như sau: Tên hàng hóa
Mức tiêu thụ hoàng hóa (tỷ đồng) Tốc độ tăng (giảm) Quý I Quý II
giá bán quý II so với quý I (%) A 360 400 -5 B 390 410 -4 p1A=p0A-5%p0A= 0,95p0A p1B= p0B-
Giá bán thay đổi khi so sánh quý II với quý I là:
(kết quả được làm tròn đến 4 chữ số thập phân)
A. Tăng 13,9% B. Giảm 4,5% C. Giảm 5,4% D. Tăng 4,8%
Câu 6 Tính toán và chọn đáp án đún . g:
Tại doanh nghiệp X, thực tế so với kế hoạch, tổng mức tiêu hao nguyên vật
liệu M sản xuất cho sản phẩm A tăng 5% tương ứng tăng 1200kg mức tiêu
hao nguyên vật liệu M cho 1 đơn vị sản phẩm A toàn doanh nghiêp không
hoàn thành kế hoạch 10% (với khối lượng sản phẩm thực tế làm quyền số).

(đối với kết quả cuối cùng của chỉ số cá thể và chỉ số chung, làm tròn đến số
thập phân thứ 4. Kết quả tính toán còn lại, làm tròn đến số thập phân thứ 2).
Tổng mức tiêu hao nguyên vật liệu M kỳ thực hiện và kỳ kế hoạch tương ứng là:
A. 25.200kg và 24.000kg B. 21.200kg và 22.260kg C. 23.200kg và 24.360kg D. 24.200kg và 25.410kg
Câu 7. Dựa vào nguồn tài liệu sau, tính toán và chọn đáp án đúng?
Có tài liệu về thời gian hao phí lao động để sản xuất một loại sản phẩm của doanh nghiệp như sau: Phân Kỳ kế hoạch Kỳ thực hiện xưởng Tổng thời Thời gian hao Lượng Thời gian hao phí gian sản phí để sản sản
để sản xuất 1 sản xuất (giờ) xuất 1 sản phẩm phẩm (sản phẩm phẩm/giờ) (sản phẩm/giờ) A 10.000 4 3.500 3,8 B 12.000 4,8 3.400 4,5 C 15.000 5 4.000 4,8
Tổng thời gian sản xuất kỳ thực hiện so với kỳ kế hoạch thay
đổilà: (kết quả các phép tính được làm tròn đến 3 chữ số thập phân): A. Tăng 10.200 giờ B. Tăng 13.412,5 giờ C. Tăng 10.800 giờ D. Tăng 8.000 giờ
Câu 8 Dựa vào nguồn tài liệu sau, tính toán và chọn đáp án đúng . ?
Có tài liệu về GTSX của doanh nghiệp như sau: Năm n-5 n-4 n-3 n-2 n-1 n GTSX 200 250 280 300 320 350 (tỷ đồng)
Dự báo GTSX của doanh nghiệp năm (n+3) bằng lượng tăng giảm tuyệt đối bình quân là: A. 440 tỷ đồng B. 470 tỷ đồng C. 410 tỷ đồng D. 450 tỷ đồng
Câu 9. Dựa vào nguồn tài liệu sau, tính toán và chọn đáp án đúng?
Tại một doanh nghiệp A sản xuất một loại sản phẩm biết các chỉ tiêu sau: Chỉ tiêu Đơn vị tính Kỳ gốc Kỳ báo cáo 1, Giá thành đơn Nghìn đồng/ sản 100 90 vị sản phẩm phẩm 2, Năng suất lao Sản phẩm/ người 200 220 động bình quân một công nhân 3, Số công nhân Người 1000 1400
Tổng giá thành kỳ báo cáo so với kỳ gốc thay đổi là:
(kết quả tính được làm tròn theo nguyên tắc toán thông thường)
A. Giảm 3.080.000 ngđ B. Tăng 7.720.000 ngđ
C1- C0= 90.308 000 - 100.200 000 = 7 720 000 C. Tăng 7.070.000 ngđ D. Tăng 7.270.000 ngđ
Câu 10. Dựa vào nguồn tài liệu sau, tính toán và chọn đáp án đúng?
Có tài liệu thống kê về một doanh nghiệp sản xuất một loại sản phẩm như sau: Phân xưởng
Tỷ trọng về tổng giá
Giá thành đơn vị sản
thành từng phân xưởng phẩm thực hiện so với kế thực hiện (%) hoạch A 52,67
Không hoàn thành kế ->C1=1,1 hoạch 8% C0 B 47,33
Hoàn thành vượt mức kế hoạch 5%
Biết rằng: Tổng giá thành toàn doanh nghiệp thực hiện so với kế hoạch tăng
10% (đối với kết quả tính cuối cùng của chỉ số cá thể và chỉ số chung, làm tròn
đến số thập phân thứ 4. Kết quả tính toán còn lại, làm tròn đến số thập phân thứ 2).
Khối lượng sản phẩm toàn DN thực hiện so với kế hoạch biến động là:
A. Tăng 8,45% B. Giảm 9,34% C. Giảm 8,45% D. Tăng 9,34%
Câu 11. Dựa vào nguồn tài liệu sau, tính toán và chọn đáp án đúng?
Có tài liệu về GTXS của DN như sau: Năm n-4 n-3 n-2 n-1 n GTSX
1680 1700 1750 1800 1900 (tỷ đồng)
GTSX của DN nỳ vào năm n+3 khi dự báo bằng phương pháp mô hình hồi quy
theo thời gian với tổng t bằng 0 là:
A. 2060 tỷ đồng B. 2009 tỷ đồng C. 1930 tỷ đồng D. 2048 tỷ đồng
Câu 12. Dựa vào nguồn tài liệu sau, tính toán và chọn đáp án đúng?
Một DN sản xuất đồ dùng gia đình thực hiện một thử nghiệm để đánh giá mức
độ ảnh hưởng của chất lượng sản phẩm đối với mức tiêu hao NVL. Bằng số
liệu được cho dưới đây, xác định Hệ số tương quan (Rxy) của mối liên hệ giữa
tỷ lệ sản phẩm hỏng và mức tiêu hao nguyên vật liệu cho 1 đơn vị sản phẩm.
(kết quả được làm tròn đến 3 chữ số thập phân)
Tỷ lệ sản phẩm 1,5 2 3 4 6 7 hỏng (%) Mức tiêu hao 2,8 3 3,1 3,2 3,5 3,6 NVL cho 1 đvsp (kg/sản phẩm) A. 0,967 B. 0,995 C. 0,959 D. 0,984
Câu 13. Dựa vào nguồn tài liệu sau, tính toán và chọn đáp án đúng?
Có tài liệu về doanh thu của DN như sau: năm n-5 n-4 n-3 n-2 n-1 n Tốc độ - 110 115 110 120 125 phát triển DT (%)
Tốc độ phát triển bình quân về doanh thu là: A. 1,122 lần B. 1,118 lần C. 1,185 lần D. 1,158 lần
Câu 14. Dựa vào nguồn tài liệu sau, tính toán và chọn đáp án đúng?
Có tài liệu thu thập được về tình hình sản xuất kinh doanh của 1 doanh nghiệp như sau: Phân xưởng Kế hoạch năm
Thực tế năm 2020 Thực tế năm 2019 2020 so với thực so với kế hoạch
so với thực tế năm tế năm 2019 (%) năm 2020 (%) 2018 (%) A 104 115 120 B 115 106 90
Biết thêm rằng: Sản lượng thực tế năm 2018 của phân xưởng A là 200 nghìn
sản phẩm, phân xưởng B cao hơn phân xưởng A là 50%. Giá trị tuyệt đối 1%
tăng (giảm) về sản lượng của từng phân xưởng năm 2019 là: (nghìn sản phẩm)

(kết quả làm tròn đến 1 chữ số thập phân theo quy tắc toán thông thường)
A. Phân xưởng A là 2; B là 3,7 PX A: Y2019/Y2018=1,2 -->Y2019=
B. Phân xưởng A là 2; B là 3 200.1,2= 240
C. Phân xưởng A là 3; B là 2 G(a)2019= Y2018/100=
D. Phân xưởng A là 3,7; B là 2 200/100=2
Câu 15. Dựa vào nguồn tài liệu sau, tính toán và chọn đáp án đúng?
Có tài liệu về Doanh thu của một tập đoàn kinh tế như sau: Năm n-6 n-5 n-4 n-3 n-2 n-1 n Doanh 600 620 650 680 700 750 800 thu (tỷ đồng)
Thứ tự thời gian (t) vào năm n+3 khi dự báo doanh thu bằng phương pháp mô hình
hồi quy theo thời gian với tổng t khác 0 là:
A. 6 B. 10 C. 11 D. 7
Câu 17. Dựa vào nguồn tài liệu sau, tính toán và chọn đáp án đúng?
Có tài liệu về giá thành đơn vị và lượng hàng hóa sản xuất tại một doanh nghiệp như sau: Tên hàng
Giá thành đơn vị (1000đ)
Lượng hàng hóa (kg) Kỳ gốc Kỳ báo cáo Kỳ gốc Kỳ báo cáo A a c e g B b d f h
Tổng giá thành kỳ báo cáo so với kỳ gốc thay đổi chịu ảnh hưởng bởi các nhân tố:
(1) Do giá thành các mặt hàng kỳ báo cáo so với kỳ gốc thay đổi
(2) Do giá thành bình quân kỳ báo cáo so với kỳ gốc thay đổi
(3) Do lượng hàng hóa các mặt hàng kỳ báo cáo so với kỳ gốc thay đổi
(4) Do tổng lượng hàng hóa kỳ báo cáo so với kỳ gốc thay đổi
A. Chỉ 1 và 4 đúng B. Chỉ 3 và 4 đúng C. Chỉ 1 và 3 đúng D. Chỉ 2 và 3 đúng
Câu 17. Dựa vào nguồn tài liệu sau, tính toán và chọn đáp án đúng?
Có tài liệu ở một doanh nghiệp gồm 3 phân xưởng cùng sản xuất một loại sản
phẩm trong kỳ báo cáo như sau:
Phân xưởng Mức lương (trđ/sp) Số sản phẩm A 200 18 B 250 10 C 280 12
Tỉ trọng về khối lượng sản phẩm của từng phân xưởng lần lượt là:
(kết quả tính được làm tròn đến số thập phân thứ 2 nếu tính theo số lần) A. 48%; 20%; 32% B. 45%; 24%; 31% C. 50%; 20%; 30% D. 45%; 25%; 30%
Câu 18. chọn đáp án đúng?
Trong dãy số thời gian, giá trị tuyệt đối của 1% tăng liên hoàn của 1 chỉ tiêu
thống kê ở kỳ thứ i là quan hệ so sánh giữa:

A. Tốc độ tăng liên hoàn của kỳ thứ i so với mức độ kỳ thứ i
B. Lượng tăng tuyệt đối liên hoàn kỳ thứ i so với tốc độ tăng liên hoàn kỳ thứ i
C. Tốc độ tăng liên hoàn của kỳ thứ i so với mức độ kỳ thứ (i-1)
D. Lượng tăng tuyệt đối liên hoàn kỳ thứ i so với tốc độ tăng liên hoàn kỳ thứ (i-1)

Câu 19. Chọn phương án đúng nhất
Những số bình quân (SBQ) san bằng, bù trừ chênh lệch giữa các lượng biến, bao gồm:
(1) SBQ cộng giản đơn, SBQ cộng gia quyền (2) Mốt (3) Số trung vị
(4) SBQ điều hòa, SBQ nhân A. Chỉ 3 và 4 đúng B. Chỉ 2 và 3 đúng C. Chỉ 1 và 4 đúng D. Chỉ 1 và 2 đúng
Câu 20. Dựa vào nguồn tài liệu sau, tính toán và chọn đáp án đúng?
Có tài liệu thu thập được tại 1 doanh nghiệp như sau: Năm
2016 2017 2018 2019 2020 2021 Doanh thu (tỷ
1300 1500 1760 1850 1950 2342,95 đồng)
Lượng tăng (giảm) tuyệt đối bình quân về doanh thu của doanh nghiệp qua các năm là: A. 205,89 tỷ đồng B. 208,59 tỷ đồng C. 208,89 tỷ đồng D. 205,59 tỷ đồng