1. Vi p kh u qu c M s i l i ích cho ệc gia tăng nh ần áo vào nướ đem lạ
(i)__________và gây h i cho (ii)_________:
(i) Các nhà s n xu t qu ần áo trong nước; (ii) các nhà s n xu t qu n áo c
ngoài
(i) Người tiêu dùng qu n áo c ngoài; (ii) các nhà s n xu nướ t qu n áo nước
ngoài
(i) Người tiêu dùng qu c; (ii) các nhà s n xu t qu n áo c ần áo trong nướ nướ
ngoài
(i) Người tiêu dùng qu c; (ii) Các nhà s n xu t qu n áo trong ần áo trong nướ
nước
2. Trong mô hình trao đổi thương m a điển hình, đố ới nưới gia hai quc gi i v c
xut khẩu, người tiêu dùng trong nước s (i)___và nhà s n xu ất trong nước s
(ii)___khi có thương mại din ra:
ng l ng l i (i) hưở ợi; (ii) hưở
(i) ch u thi ng l ệt; (ii) hưở i
(i) ch u thi t; (ii) ch u thi t
(i ng l i; (ii) ch u thi) hưở t
Phương trình cung, cầu v ván trượt M sau: như
QS = -60 + 3P
QD = 390 2P
S dng d kin trên tr l i câu h ỏi 3 đến câu 9
3. Khi không có trao đổ ván trượt, giá trong nưới quc tế c ca 1 chi t là: ếc ván trượ
$66
$90
$45
$150
4. Khi không có trao đổ ván trượt, lượng ván trượt được trao đi quc tế i trong
nước là:
138
258
210
930
5. N u M ế trao đổ do ván trượi t t vi ph n còn l i c a th gi i t i m c giá là $75, ế
bao nhiêu ván trượt được sn xut M:
165
240
285
Ph thu c vào c ầu ván trượt nước ngoài
6. N u M ế trao đổ do ván trượi t t vi ph n còn l i c a th gi i t i m c giá là $75, ế
M s nh p khu (i) ____ván trượt và xu t kh t: ẩu (ii)___ván trượ
(i) 240; (ii) 165
0; (ii) 165
(i) 75; (ii) 0
(i) 240; (ii) 0
7. Khi không có trao đổ ván trư ặng dư tiêu dùng và thặng dư sải quc tế t, th n xu t
trong nước là:
$7.350; $11.025
$31.500; $9.450
$20.474; $7.350
$31.500; $7.350
8. N u M tế rao đổ do ván trượi t t vi ph n còn l i c a th gi i t i m c giá là $75, ế
thặng dư tiêu dùng thay đổi:
+ $2.812,5
$2.812,5
+ $6.300
+ $3.375
9. N u M ế trao đổ do ván trượi t t vi ph n còn l i c a th gi i t i m c giá là $75, ế
thặng dư sản xut thay đổi:
+ $2.812,5
- $2.812,5
+ $3.375
- $3.375
Cung và c u th trường đĩa MP3 ở M c cho b i đượ phương trình:
QS = 25 + 10P
QD = 925 5P
Tr l i câu h i t 10 đến câu 16
10. Khi không có trao đổ đĩa MP3, giá trong i quc tế nước c a 1 chi ếc đĩa MP3 là:
$60
$63,33
$90
$180
11. Khi không có trao đổ đĩa MP3, lượng đĩa MP3 được trao đổi quc tế i trong
nước là:
1825
625
608
925
12. N u M i t i ph n còn l i c a th gi i t i mế trao đổ do đĩa MP3 v ế c giá là
$90, bao nhiêu đĩa MP3 được sn xut M :
625
475
925
Ph thu c vào c ầu đĩa MP3 ở nước ngoài
13. N u Mế i t trao đổ do đĩa MP3 với phn còn li ca th gi i t i mế c giá là
$90, bao nhiêu đĩa MP3 được mua M :
625
475
925
Ph thu ộc vào cung đĩa MP3 ở nước ngoài
14. N u Mế i t t v i ph n còn l i c a th gi i t i mtrao đổ do ván trượ ế c giá là
$75, M s nh p kh ẩu (i) ____đĩa MP3 và xuấ ẩu (ii)___đĩa MP3: t kh
(i) 0; (ii) 450
450; (ii) 0
(i) 475; (ii) 925
(i) 0; (ii) 925
15. Khi không có trao đổ đĩa MP3, thặng dư tiêu dùng trong nưới quc tế c là:
$22.562,5
$30.062,5
$270.312,5
$19.500
16. N u Mế i t trao đổ do đĩa MP3 với phn còn li ca th gi i t i mế c giá là $90
thì M s ____một lượng là____:
hưởng l ợi; 2.625 đĩa MP3
ng l i; $6.750
ch u thi ệt; 150 đĩa MP3
ch u thi t; $13.500
17. Nếu năng suất lao động ca Anh trong s n xu t ô l ớn hơn năng suất lao động
phn còn li c a th gi i, có th nói r ng Anh có_____trong s n xu t ô ế
L i th so sánh ế
L i th tuy i ế ệt đố
Chi phí cơ hội
Chưa thể đánh giá đượ c
18. Trong mô hình trao đổi hàng hóa giữa hai nước, điều nào sau đây đúng:
(I) K t qu cế ủa thương mại, có ít nh t qu c gia s được hưởng li và l i ích
mà quốc gia đó có được không làm gi m phúc l i kinh t c a qu c gia khác. ế
(II) C hai qu c gia có th c l thu đượ i ích t thương mi bng cách phân chia li
ích c a vi c s n xu t toàn cầu được m rng.
(I)
(II)
C (I) và (II)
Không ph i (I) và (II)
Cho thông tin b ng sau, hãy tr l i t n câu 22 câu 19 đế
Năng suất lao đng Anh Phn còn l i c a th gi i ế
S ô/1 gi lao động 1.00 0.50
Đơn vị ngô/1 gi lao động 0.20 0.70
19. S gi lao động để sn xut ra 1 chi c ô Anh: ế
0.5
1
1.43
2
20. S gi lao động để ất ra 1 đơn vị sn xu ngô ca phn còn l i th gi i: ế
0.5
1
1.43
2
21. Ph n còn l i c a th gi i có l i th tuy i trong s n xu t____và Anh ế ế ệt đố
có l i th tuy ế ệt đối trong sn xut____:
ô; n
ngô; ô
ngô; không s n ph m nào
không s n ph m nào; ô
22. N u Anh chuy n 1 gi ng t s n xu t ngô sang s n xu t ô và ph n còn ế lao độ
li c a th gi i chuy ế n 1 gi ng t slao độ n xu t ô sang s n xu t ngô, thì t ng
sản lượng ngô c a th gi i s ế (i)___ là (ii)___đơn vị ản lượ và tng s ng ô ca
thế gi i s (iii)___ là (iv)___đơn vị
(i) tăng; (ii) 1; (iii) giảm; (iv) 1
(i) tăng; (ii) 1,43; (iii) tăng; (iv) 1
(i) tăng; (ii) 0,5; (iii) tăng; (iv) 0,5
(i) gi m; (ii) 0,5; (iii) gi m; (iv) 0,7
23. N u mế t qu c gia xu t kh u hàng hóa mà qu ốc gia đó s ới chi phí cơ n xut v
hi th p và nh p kh u nh ng hàng hóa s n xu t v ới chi phí cơ hội cao, như vậy
thương mi thc hin da trên:
L i th tuy i ế ệt đố
S khác bi t v ng năng suất lao đ
L i th so sánh ế
Không điều nào
S dng d kin sau đây để tr li các câu h i t câu 24 đến câu 29
S gi lao động để sn xut Anh
Phn còn l i c a th gi i ế
1 chi c ô ế 3.00 2.00
1 đơn vị ngô 1.00 0.25
24. Anh có l i th tuy i trong s n xu t____và ph n còn l i c a th gi i có l i ế ệt đố ế
thế tuy i trong s n xu t____ ệt đố
không hàng hóa nào; n
không hàng hóa nào; c hai hàng hóa
c hai hàng hóa; không hàng hóa nào
ngô; ô
25. Anh có l i th so sánh trong s n xu t____và ph n còn l i c ế a thế gii có li th ế
so sánh trong s n xu t____
không hàng hóa nào; n
không hàng hóa nào; c hai hàng hóa
ô; n
ngô; ô
26. Chi phí cơ hội để ất 1 đơn vị sn xu ngô Anh là_____và chi s n phí cơ hội để
xuất 1 đơn vị ngô ca ph n còn l i th gi i là____: ế
1/8 ô; 1/3 ô
1/3 ô; 1/8 ô
3 ô; 8 ô
8 ô; 3 ô
27. Chi phí cơ hội để Anh là_____và chi phí cơ h sn xut 1 ô i đ sn xut 1 ô
ca ph n còn l i th gi i là____: ế
1/8 đơn vị ngô; 1/3 đơn vị ngô
1/3 đơn vị ngô; 1/8 đơn vị ngô
3 đơn vị ngô; 8 đơn vị ngô
8 đơn vị ngô; 3 đơn vị ngô
28. Khi có trao đổi gia Anh và phn còn l i c a th gi i, thì giá ô th gi i s n m ế ế
trong kho ng____và____:
1/3 đơn vị 3 đơn vị ngô; ngô
8 đơn vị ngô; 3 đơn vị ngô
1/8 đơn vị ngô; 1/3 đơn vị ngô
8 đơn vị ngô; 1/8 đơn vị ngô
29. Khi có trao đổi gia Anh và phn còn l i c a th gi i, thì giá ngô th gi i s ế ế
nm trong kho ng____và____::
1/3 ô; 3 ô
8 ô; 3 ô
1/8 ô; 1/3 ô
8 ô; 1/8 ô
S dng d liệu sau đây để tr li các câu h i t n 34: 30 đế
Năng suất lao đng Anh Phn còn l i c a th gi i ế
S ô/1 gi lao động 6 1
S ngô/1 gi lao động 4 3
30. Anh có l i th tuy i trong s n xu t____và ph n còn l i c a th gi i có l i ế ệt đố ế
thế tuy i trong s n xu t____: ệt đố
c hai hàng hóa; không hàng hóa nào
không hàng hóa nào; c hai hàng hóa
ô; n
ngô; ô
31. Chi phí cơ hội để ất 1 đơn vị sn xu ngô Anh là_____và chi s n phí cơ hội để
xuất 1 đơn vị ngô ca ph n còn l i th gi i là____: ế
2/3 ô; 3 ô
3 ô; 2/3 ô
3/2 ô; 1/3 ô
1/3 ô; 3/2 ô
32. Chi phí cơ hội để sn xut 1 chi c ô Anh là_____và chi phí s n ế cơ hội để
xut 1 chi c ô cế a ph n còn l i th gi i là____: ế
2/3 đơn vị ngô; 3 đơn vị ngô
3 đơn vị ngô; 2/3 đơn vị ngô
3/2 đơn vị ngô; 1/3 đơn vị ngô
1/3 đơn vị ngô; 3/2 đơn vị ngô
33. Khi có trao đổi gia Anh và phn còn l i c a th gi i, thì giá ô th gi i s n m ế ế
trong kho ng____và____:
2/3 đơn vị ngô; 3 đơn vị ngô
3/2 đơn vị ngô; 2/3 đơn vị ngô
3/2 đơn vị ngô; 1/3 đơn vị ngô
3 đơn vị ngô; 1/3 đơn vị ngô
34. Khi có trao đổi gia Anh và phn còn l i c a th gi i, thì giá ngô th gi i s ế ế
nm trong kho ng____và____:
2/3 ô; 3 ô
3/2 ô; 2/3 ô
3/2 ô; 1/3 ô
3 ô; 3/2 ô
35. Điều nào sau đây không đúng với đườ năng sảng gii hn kh n xut ca mt
quốc gia (đường cong)
Đường gii h n kh năng sản xut có dng cong lõm so v i g c t ọa đ biu
th tt c s lượng hàng hóa khác nhau mà m t n n kinh t ế có th s n xu t
khi ngu n l ực đầu vào đượ ụng đầy đủc s d
Điểm n ng giằm phía trong đườ i h n kh n xu m không hi u năng sả ất là điể
qu, nó cho th y ngu n l c đầu vào đã chưa đượ ối đa c s dng t
Điểm n ng gi i h n kh n xu m không th ằm phía ngoài đườ năng sả ất là điể
đạt được vi ngun l c là cho c trướ
Đườ ng gi i h n kh n xu năng sả t bi u di n l i ích c t thu đượ thương mại
ca quốc gia đó
Mt chai rượu vang có th đưc s n xu t t i Pháp v i 2 gi ng và M v i 4 lao độ
gi ng. M t pound th t bò có th lao độ được s n xu t t i Pháp v i 1 gi ng lao độ
M v i ½ gi ng. Tr l i t n câu 38 lao độ câu 36 đế
36. Nhận định nào sau đây đúng
Pháp có l i th so sánh trong s n xu t th t bò ế
Pháp có l i th tuy ế ệt đối trong s n xu t th t bò
M có l i th tuy ế ệt đối nhng không có li th so ế
sánh trong s n xu t th t bò
M có c l i thế so sánh và l i th tuy i trong s n xu t th t bò ế ệt đố
37. Chi phí cơ hội để ất 1 chai rượ sn xu u vang Pháp là_____và chi phí cơ hội để
sn xuất 1 chai rượu vang M là____:
8 pound th t bò; 2 pound th t bò
1/2 pound th t bò ; 1/8 pound th t bò
2 pound th t bò; 8 pound th t bò
1/8 pound th t bò; 1/2 pound th t bò
38. Chi phí cơ hội để sn xut 1 pound th t bò Pháp là_____và chi phí cơ hội để
sn xu t 1 pound th t bò M là____:
8 chai rượu; 2 chai rượu
1/8 chai rượu; 1/2 chai rượu
1/2 chai rượu; 1/8 chai rượu
2 chai rượu; 8 chai rượu
39. N u mế t qu c gia có l i th ế so sánh trong s n xu t m t s n ph m nào
đó thì:
Quốc gia đó cũng có lợi th tuy i trong s n xu t s n ph m này ế ệt đố
Quốc gia đó sẽ nhp khu sn ph m này
Quốc gia đó có thể sn xu t s n ph m này v i chi phí i th cơ hộ ấp hơn
Quốc gia đó có thể sn xu t s n ph m này v i chi phí cơ hội là như nhau với
các qu c gia khác
40. N u mế t qu c gia có l i th ế tuyệt đối trong sn xut mt s n ph ẩm nào đó thì:
Không có nghĩa là quốc gia này s nh p kh u s n ph m này t qu c gia
khác
Quốc gia đó cũng có lợi th so sánh trong s n xu t s n ph m này ế
Thương mại da trên li th so sánh không th x y ra ế
Qu c gia s n xu t s n ph m v ới năng suất lao độ cao hơn ng
41. N u mế ột nướ đánh thuếc nh đ i v i xe máy nh p kh u, giá xe máy th gi i ế
s___và giá xe máy trong nước s___:
tăng; tăng
giảm; tăng
không thay đổi; tăng
không thay đổi; gim
42. N u mế t qu c gia nh áp dng thuế i vđố i xe máy nh p kh u, thì th a ặng dư củ
các nhà s n xu ất xe máy trong nước s_____ và thặng dư của người tiêu dùng xe
máy trong nước s_____:
tăng; tăng
gi m; gi m
giảm; tăng
tăng; giảm
Cho các thông tin v th ng máy tính c a M , hãy tr l i câu h i t trườ câu 43 đến
câu 47
Mt quc gia nh áp d ng m c thu ế $5 đối vi mỗi chai rượu vang
nhp khẩu. Khi đó:
- Giá th gi i cế ủa rượu vang (có thương mại): $20
- ng s n xuLượ ất rượu vang trong nước (chưa có thuế): 500.000
- ng s n xuLượ ất rượu vang trong nước (khi có thu ): 600.000 ế
- ng tiêu th Lượ rượu vang trong nước (chưa có thuế): 750.000
- ng tiêu th Lượ rượu vang trong nước (khi có thu ): 650.000 ế
43. Khi chưa có thuế, quc gia này nh p kh u vang, sau khi có thu ẩu___chai rượ ế
quc gia này nh p kh u vang: ẩu___chai rượ
100.000; 100.000
250.000; 50.000
150.000; 50.000
750.000; 650.000
44. Vi t thu nh p khệc áp đặ ế ẩu lên rượu vang s làm cho th n ặng dư s
xu t____m ột lượng là___:
tăng; 100.000 chai
tăng; $500.000
gi m; $2.5 tri u
tăng; $2.75 triệu
45. Vi t thu nh p khệc áp đặ ế ẩu lên rượu vang s làm cho th tiêu ặng dư
dùng____một lượng là___:
gi m; 100.000 chai
gi m; $250.000
gi m; $3.5 tri u
tăng; $3.5 triệu
46. Doanh thu thu t vi t thu nh p kh u vang c a chính ph ế ệc áp đặ ế ẩu lên rượ
s:
$250.000
$1.25 tri u
$3.5 tri u
$500.000
47. Vi t thu nh p khệc áp đặ ế ẩu lên rượu vang s làm t ng l i ích xã h i____mt
lượng là___:
gi m; $0.5 tri u
tăng; $0.75 triệu
giảm; 100.000 chai rượu
gi m; $0.75 tri u
48. M t trong nh chính ph n ng ch nh p kh ững lý do để ưu thích hạ ẩu hơn so với
thuế nhp kh u là:
H n ng ch t o ra nhi u doanh thu cho chính ph là thu quan hơn ế
H n ng m b o r ng s ạch đả lượ ng nh p kh c gi i h n nghiêm ng t ẩu đượ
H n ng ch t o ra ít bi n d ng th quan ế trường hơn so với thuế
H n ng ch cung c p ít quy n lực hơn cho các chính trị gia so vi thuế quan
49. Điều nào sau đây KHÔNG ĐÚNG trong trường hp s dng h n ng ch nh p
khu:
Nhà sn xu t hàng nh p kh c ch u thi ẩu trong nướ t h i
i tiêu dùng hàng nh p kh c ch u thi t h i Ngườ ẩu trong nướ
Giá trong nướ ẩu tăng c nhp kh
Giá c xu t kh u gi m
50. Gi ng v i thu nh p kh u, h n ng ch nh p kh u s làm: ế
giá tăng và giảm nhp khu
doanh thu chính ph ng
thặng dư tiêu dùng tăng
thặng dư sản xut gim
51. N u mế t qu c gia nh đánh thuế nhp khu thì:
ngưi s n xu t ph i ch u thi t h i
ngưi tiêu dùng ph i ch u thi t h i
chính ph b m ết doanh thu t thu
không điều nào trên
52. Đố ới nưới v c xu t kh u, vi c tr c p xu t kh u s :
có lợi cho ngườ ùng và tăng phúc lợi tiêu d i xã hi
gây hại cho người tiêu dùng và tăng phúc li xã h i
gây h i tiêu dùng và làm gi m phúc l i xã h i ại cho ngườ
có lợi cho người tiêu dùng và làm gi m phúc l i xã h i
53. Việc đánh thuế nhp khu s:
th n xu t và th tăng cả ặng dư sả ặng dư tiêu dùng
gi m c th n xu t và th ặng dư sả ặng dư tiêu dùng
gi m th ặng dư tiêu dùng và tăng thặng dư sản xu t
tăng thặng dư tiêu dùng và giả ặng dư sảm th n xu t
54. M có l i th so sánh trong s n xu t máy bay n u: ế ế
M s n xu t máy bay v i th ới chi phí cơ hộ ấp hơn các quc gia khác
M có ngu ng k ồn lao độ thu t cao nhi ều hơn các nước khác
M có th s n xu t v i chi phí tính b ng USD th p hơn các nước khác
M s n xu t v i s ng máy bay nhi ản lượ ều hơn nước khác
55. M có l i th so sánh trong s n xu t cotton n u giá cotton M ế ế khi chưa có
thương mi là___giá thế gii:
thấp hơn
b ng
không th so sánh
cao hơn
56. Gi s m t qu c gia xut kh ng, trên th ng c a qu c gia ẩu đườ trường đườ
đó, đối tượng nào s ng l i t xu t kh u: không được hưở
người tiêu dùng đường trong nước
các nhà s n xu ất đường trong nước
người tiêu dùng nước ngoài
không có đối tượng nào
57. Khi mt quốc gia tham gia thương mại quc tế và tr thành nước xu t
khu hàng hóa:
ph n l i s n xu ợi ngườ ất được hưở ều hơn phầng nhi n thi i tiêu dùng ệt mà ngườ
phi chu, tng th ặng dư tăng
ph n l ng nhi n thi i s n xu t ợi người tiêu dùng được hưở ều hơn phầ ệt mà ngườ
phi chu
ph n thi i s n xu t ph ệt ngườ i ch u nhi n l ều hơn phầ i i tiêu dùng mà ngườ
được hưởng
ph n thi i tiêu dùng ph i ch u nhi ệt ngườ ều hơn phầ ợi mà ngườn l i sn xu t
được hưởng
ph n l i s n xu ợi ngườ ất được hưở ều hơn phầng nhi n thiệt mà người tiêu dùng
phi chu, t ng th m ặng dư gi
Cho thông tin sau v th trường đĩa CD, hãy trả li các câu h i:
58. Trước khi có thương mại, giá đĩa CD trên thị trường là: ...........
59. Trước khi có thương mại, lượng cân bằng đĩa CD trên th trường là: ...........
60. Sau khi có thương mại, giá đĩa CD trên thị trường là: ...........
61. Sau khi có thương mại, lượng đĩa CD được xut khu là: ...........
62. Trước khi có thương mạ ặng dư ti, th iêu dùng là: ...........
63. Sau khi có thương mạ ư tiêu dùng là: i, thng d ...........
64. Trước khi có thương mạ ặng dư sải, th n xu t là: ...........
65. Sau khi có thương mạ ặng dư sải, th n xu t là: ...........
66. Trước khi có thương mạ ng dư là: ........... i, tng th
67. Sau khi có thương mại, tng thng dư là: ...........
68. S i c a t ng th thay đổ ặng dư do thương mi là: ...........
Cho thông tin sau v th ng hàng hóa A, hãy tr l i các trườ
câu h i:
69. Trước khi có thương mại, giá hàng hóa A trên th ng là: ....... trườ
70. Trước khi có thươn ại, lượg m ng cân b ng hàng hóa A trên th ng là: ....... trườ
71. Sau khi có thương mại, giá hàng hóa A trên th ng là: ....... trườ
72. Sau khi có thương mại, lượng hàng hóa A được nhp khu là: .......
73. Trước khi có thương mạ ặng dư tiêu dùngi, th là: .......
74. Sau khi có thương mạ ặng dư tiêu dùng là: i, th .......
75. Trước khi có thương mạ ặng dư sải, th n xu t là: .......
76. Sau khi có thương mạ ặng dư sải, th n xu t là: .......
77. Trước khi có thương mạ ng dư i, tng th là: .......
78. Sau khi có thương mạ ặng dư là: i, tng th .......
79. S i c a t ng th thay đổ ặng dư do thương mi là: .......

Preview text:

1. Việc gia tăng nhập khẩu quần áo vào nước Mỹ sẽ đem lại lợi ích cho
(i)__________và gây hại cho (ii)_________:
Ⓐ (i) Các nhà sản xuất quần áo trong nước; (ii) các nhà sản xuất quần áo ở nước ngoài
Ⓑ (i) Người tiêu dùng quần áo ở nước ngoài; (ii) các nhà sản xuất quần áo ở nước ngoài
Ⓒ (i) Người tiêu dùng quần áo trong nước; (ii) các nhà sản xuất quần áo ở nước ngoài
Ⓓ (i) Người tiêu dùng quần áo trong nước; (ii) Các nhà sản xuất quần áo trong nước
2. Trong mô hình trao đổi thương mại giữa hai quốc gia điển hình, đối với nước
xuất khẩu, người tiêu dùng trong nước sẽ (i)___và nhà sản xuất trong nước sẽ
(ii)___khi có thương mại diễn ra:
Ⓐ (i) hưởng lợi; (ii) hưởng lợi
Ⓑ (i) chịu thiệt; (ii) hưởng lợi
Ⓒ (i) chịu thiệt; (ii) chịu thiệt
Ⓓ (i) hưởng lợi; (ii) chịu thiệt
Phương trình cung, cầu về ván trượt ở Mỹ như sau: QS = -60 + 3P QD = 390 – 2P
Sử dụng dữ kiện trên trả lời câu hỏi 3 đến câu 9
3. Khi không có trao đổi quốc tế ván trượt, giá trong nước của 1 chiếc ván trượt là: Ⓐ $66 Ⓑ $90 Ⓒ $45 Ⓓ $150
4. Khi không có trao đổi quốc tế ván trượt, lượng ván trượt được trao đổi trong nước là: Ⓐ 138 Ⓑ 258 Ⓒ 210 Ⓓ 930
5. Nếu Mỹ trao đổi tự do ván trượt với phần còn lại của thế giới tại mức giá là $75,
bao nhiêu ván trượt được sản xuất ở Mỹ: Ⓐ 165 Ⓑ 240 Ⓒ 285
Ⓓ Phụ thuộc vào cầu ván trượt ở nước ngoài
6. Nếu Mỹ trao đổi tự do ván trượt với phần còn lại của thế giới tại mức giá là $75,
Mỹ sẽ nhập khẩu (i) ____ván trượt và xuất khẩu (ii)___ván trượt: Ⓐ (i) 240; (ii) 165 Ⓑ 0; (i ) 165 Ⓒ (i) 75; (ii) 0 Ⓓ (i) 240; (ii) 0
7. Khi không có trao đổi quốc tế ván trượt, thặng dư tiêu dùng và thặng dư sản xuất trong nước là: Ⓐ $7.350; $11.025 Ⓑ $31.500; $9.450 Ⓒ $20.474; $7.350 Ⓓ $31.500; $7.350
8. Nếu Mỹ trao đổi tự do ván trượt với phần còn lại của thế giới tại mức giá là $75,
thặng dư tiêu dùng thay đổi: Ⓐ + $2.812,5 Ⓑ $2.812,5 Ⓒ + $6.300 Ⓓ + $3.375
9. Nếu Mỹ trao đổi tự do ván trượt với phần còn lại của thế giới tại mức giá là $75,
thặng dư sản xuất thay đổi: Ⓐ + $2.812,5 Ⓑ - $2.812,5 Ⓒ + $3.375 Ⓓ - $3.375
Cung và cầu thị trường đĩa MP3 ở Mỹ được cho bởi phương trình: QS = 25 + 10P QD = 925 – 5P
Trả lời câu hỏi từ 10 đến câu 16
10. Khi không có trao đổi quốc tế đĩa MP3, giá trong nước của 1 chiếc đĩa MP3 là: Ⓐ $60 Ⓑ $63,33 Ⓒ $90 Ⓓ $180
11. Khi không có trao đổi quốc tế đĩa MP3, lượng đĩa MP3 được trao đổi trong nước là: Ⓐ 1825 Ⓑ 625 Ⓒ 608 Ⓓ 925
12. Nếu Mỹ trao đổi tự do đĩa MP3 với phần còn lại của thế giới tại mức giá là
$90, bao nhiêu đĩa MP3 được sản xuất ở Mỹ: Ⓐ 625 Ⓑ 475 Ⓒ 925
Ⓓ Phụ thuộc vào cầu đĩa MP3 ở nước ngoài
13. Nếu Mỹ trao đổi tự do đĩa MP3 với phần còn lại của thế giới tại mức giá là
$90, bao nhiêu đĩa MP3 được mua ở Mỹ: Ⓐ 625 Ⓑ 475 Ⓒ 925
Ⓓ Phụ thuộc vào cung đĩa MP3 ở nước ngoài
14. Nếu Mỹ trao đổi tự do ván trượt với phần còn lại của thế giới tại mức giá là
$75, Mỹ sẽ nhập khẩu (i) ____đĩa MP3 và xuất khẩu (ii)___đĩa MP3: Ⓐ (i) 0; (ii) 450 Ⓑ 450; (i ) 0 Ⓒ (i) 475; (ii) 925 Ⓓ (i) 0; (ii) 925
15. Khi không có trao đổi quốc tế đĩa MP3, thặng dư tiêu dùng trong nước là: Ⓐ $22.562,5 Ⓑ $30.062,5 Ⓒ $270.312,5 Ⓓ $19.500
16. Nếu Mỹ trao đổi tự do đĩa MP3 với phần còn lại của thế giới tại mức giá là $90
thì Mỹ sẽ____một lượng là____:
Ⓐ hưởng lợi; 2.625 đĩa MP3 Ⓑ hưởng lợi; $6.750
Ⓒ chịu thiệt; 150 đĩa MP3 Ⓓ chịu thiệt; $13.500
17. Nếu năng suất lao động của Anh trong sản xuất ô lớn hơn năng suất lao động
phần còn lại của thế giới, có thể nói rằng Anh có_____trong sản xuất ô Ⓐ Lợi thế so sánh
Ⓑ Lợi thế tuyệt đối Ⓒ Chi phí cơ hội
Ⓓ Chưa thể đánh giá được
18. Trong mô hình trao đổi hàng hóa giữa hai nước, điều nào sau đây đúng:
(I) Kết quả của thương mại, có ít nhất quốc gia sẽ được hưởng lợi và lợi ích
mà quốc gia đó có được không làm giảm phúc lợi kinh tế của quốc gia khác.
(II) Cả hai quốc gia có thể thu được lợi ích từ thương mại bằng cách phân chia lợi
ích của việc sản xuất toàn cầu được mở rộng. Ⓐ (I) Ⓑ (II) Ⓒ Cả (I) và (II)
Ⓓ Không phải (I) và (II)
Cho thông tin bảng sau, hãy trả lời từ câu 19 đến câu 22 Năng suất lao động
Anh Phần còn lại của thế giới Số ô/1 giờ lao động 1.00 0.50
Đơn vị ngô/1 giờ lao động 0.20 0.70
19. Số giờ lao động để sản xuất ra 1 chiếc ô ở Anh: Ⓐ 0.5 Ⓑ 1 Ⓒ 1.43 Ⓓ 2
20. Số giờ lao động để sản xuất ra 1 đơn vị ngô của phần còn lại thế giới: Ⓐ 0.5 Ⓑ 1 Ⓒ 1.43 Ⓓ 2
21. Phần còn lại của thế giới có lợi thế tuyệt đối trong sản xuất____và Anh
có lợi thế tuyệt đối trong sản xuất____: Ⓐ ô; ngô Ⓑ ngô; ô
Ⓒ ngô; không sản phẩm nào
Ⓓ không sản phẩm nào; ô
22. Nếu Anh chuyển 1 giờ lao động từ sản xuất ngô sang sản xuất ô và phần còn
lại của thế giới chuyển 1 giờ lao động từ sản xuất ô sang sản xuất ngô, thì tổng
sản lượng ngô của thế giới sẽ (i)___ là (ii)___đơn vị và tổng sản lượng ô của
thế giới sẽ (iii)___ là (iv)___đơn vị
Ⓐ (i) tăng; (ii) 1; (iii) giảm; (iv) 1
Ⓑ (i) tăng; (ii) 1,43; (iii) tăng; (iv) 1
Ⓒ (i) tăng; (ii) 0,5; (iii) tăng; (iv) 0,5
Ⓓ (i) giảm; (ii) 0,5; (iii) giảm; (iv) 0,7
23. Nếu một quốc gia xuất khẩu hàng hóa mà quốc gia đó sản xuất với chi phí cơ
hội thấp và nhập khẩu những hàng hóa sản xuất với chi phí cơ hội cao, như vậy
thương mại thực hiện dựa trên:
Ⓐ Lợi thế tuyệt đối
Ⓑ Sự khác biệt về năng suất lao động Ⓒ Lợi thế so sánh Ⓓ Không điều nào
Sử dụng dữ kiện sau đây để trả lời các câu hỏi từ câu 24 đến câu 29
Số giờ lao động để sản xuất Anh Phần còn lại của thế giới 1 chiếc ô 3.00 2.00 1 đơn vị ngô 1.00 0.25
24. Anh có lợi thế tuyệt đối trong sản xuất____và phần còn lại của thế giới có lợi
thế tuyệt đối trong sản xuất____
Ⓐ không hàng hóa nào; ngô
Ⓑ không hàng hóa nào; cả hai hàng hóa
Ⓒ cả hai hàng hóa; không hàng hóa nào Ⓓ ngô; ô
25. Anh có lợi thế so sánh trong sản xuất____và phần còn lại của thế giới có lợi thế
so sánh trong sản xuất____
Ⓐ không hàng hóa nào; ngô
Ⓑ không hàng hóa nào; cả hai hàng hóa Ⓒ ô; ngô Ⓓ ngô; ô
26. Chi phí cơ hội để sản xuất 1 đơn vị ngô ở Anh là_____và chi phí cơ hội để sản
xuất 1 đơn vị ngô của phần còn lại thế giới là____: Ⓐ 1/8 ô; 1/3 ô Ⓑ 1/3 ô; 1/8 ô Ⓒ 3 ô; 8 ô Ⓓ 8 ô; 3 ô
27. Chi phí cơ hội để sản xuất 1 ô ở Anh là_____và chi phí cơ hội để sản xuất 1 ô
của phần còn lại thế giới là____:
Ⓐ 1/8 đơn vị ngô; 1/3 đơn vị ngô
Ⓐ 1/3 đơn vị ngô; 1/8 đơn vị ngô
Ⓒ 3 đơn vị ngô; 8 đơn vị ngô
Ⓓ 8 đơn vị ngô; 3 đơn vị ngô
28. Khi có trao đổi giữa Anh và phần còn lại của thế giới, thì giá ô thế giới sẽ nằm trong khoảng____và____:
Ⓐ 1/3 đơn vị ngô; 3 đơn vị ngô
Ⓑ 8 đơn vị ngô; 3 đơn vị ngô
Ⓒ 1/8 đơn vị ngô; 1/3 đơn vị ngô
Ⓓ 8 đơn vị ngô; 1/8 đơn vị ngô
29. Khi có trao đổi giữa Anh và phần còn lại của thế giới, thì giá ngô thế giới sẽ
nằm trong khoảng____và____:: Ⓐ 1/3 ô; 3 ô Ⓑ 8 ô; 3 ô Ⓒ 1/8 ô; 1/3 ô Ⓓ 8 ô; 1/8 ô
Sử dụng dữ liệu sau đây để trả lời các câu hỏi từ 30 đến 34: Năng suất lao động Anh
Phần còn lại của thế giới Số ô/1 giờ lao động 6 1 Số ngô/1 giờ lao động 4 3
30. Anh có lợi thế tuyệt đối trong sản xuất____và phần còn lại của thế giới có lợi
thế tuyệt đối trong sản xuất____:
Ⓐ cả hai hàng hóa; không hàng hóa nào
Ⓑ không hàng hóa nào; cả hai hàng hóa Ⓒ ô; ngô Ⓓ ngô; ô
31. Chi phí cơ hội để sản xuất 1 đơn vị ngô ở Anh là_____và chi phí cơ hội để sản
xuất 1 đơn vị ngô của phần còn lại thế giới là____: Ⓐ 2/3 ô; 3 ô Ⓑ 3 ô; 2/3 ô Ⓒ 3/2 ô; 1/3 ô Ⓓ 1/3 ô; 3/2 ô
32. Chi phí cơ hội để sản xuất 1 chiếc ô ở Anh là_____và chi phí cơ hội để sản
xuất 1 chiếc ô của phần còn lại thế giới là____:
Ⓐ 2/3 đơn vị ngô; 3 đơn vị ngô
Ⓑ 3 đơn vị ngô; 2/3 đơn vị ngô
Ⓒ 3/2 đơn vị ngô; 1/3 đơn vị ngô
Ⓓ 1/3 đơn vị ngô; 3/2 đơn vị ngô
33. Khi có trao đổi giữa Anh và phần còn lại của thế giới, thì giá ô thế giới sẽ nằm trong khoảng____và____:
Ⓐ 2/3 đơn vị ngô; 3 đơn vị ngô
Ⓑ 3/2 đơn vị ngô; 2/3 đơn vị ngô
Ⓒ 3/2 đơn vị ngô; 1/3 đơn vị ngô
Ⓓ 3 đơn vị ngô; 1/3 đơn vị ngô
34. Khi có trao đổi giữa Anh và phần còn lại của thế giới, thì giá ngô thế giới sẽ
nằm trong khoảng____và____: Ⓐ 2/3 ô; 3 ô Ⓑ 3/2 ô; 2/3 ô Ⓒ 3/2 ô; 1/3 ô Ⓓ 3 ô; 3/2 ô
35. Điều nào sau đây không đúng với đường giới hạn khả năng sản xuất của một quốc gia (đường cong)
Ⓐ Đường giới hạn khả năng sản xuất có dạng cong lõm so với gốc tọa độ biểu
thị tất cả số lượng hàng hóa khác nhau mà một nền kinh tế có thể sản xuất
khi nguồn lực đầu vào được sử dụng đầy đủ
Ⓑ Điểm nằm phía trong đường giới hạn khả năng sản xuất là điểm không hiệu
quả, nó cho thấy nguồn lực đầu vào đã chưa được sử dụng tối đa
Ⓒ Điểm nằm phía ngoài đường giới hạn khả năng sản xuất là điểm không thể
đạt được với nguồn lực là cho trước
Ⓓ Đường giới hạn khả năng sản xuất biểu diễn lợi ích thu được từ thương mại của quốc gia đó
Một chai rượu vang có thể được sản xuất tại Pháp với 2 giờ lao động và ở Mỹ với 4
giờ lao động. Một pound thịt bò có thể được sản xuất tại Pháp với 1 giờ lao động
và ở Mỹ với ½ giờ lao động. Trả lời từ câu 36 đến câu 38
36. Nhận định nào sau đây đúng
Ⓐ Pháp có lợi thế so sánh trong sản xuất thịt bò
Ⓑ Pháp có lợi thế tuyệt đối trong sản xuất thịt bò
Ⓒ Mỹ có lợi thế tuyệt đối những không có lợi thế so
sánh trong sản xuất thịt bò
Ⓓ Mỹ có cả lợi thế so sánh và lợi thế tuyệt đối trong sản xuất thịt bò
37. Chi phí cơ hội để sản xuất 1 chai rượu vang ở Pháp là_____và chi phí cơ hội để
sản xuất 1 chai rượu vang ở Mỹ là____:
Ⓐ 8 pound thịt bò; 2 pound thịt bò
Ⓑ 1/2 pound thịt bò ; 1/8 pound thịt bò
Ⓒ 2 pound thịt bò; 8 pound thịt bò
Ⓓ 1/8 pound thịt bò; 1/2 pound thịt bò
38. Chi phí cơ hội để sản xuất 1 pound thịt bò ở Pháp là_____và chi phí cơ hội để
sản xuất 1 pound thịt bò ở Mỹ là____:
Ⓐ 8 chai rượu; 2 chai rượu
Ⓑ 1/8 chai rượu; 1/2 chai rượu
Ⓒ 1/2 chai rượu; 1/8 chai rượu
Ⓒ 2 chai rượu; 8 chai rượu
39. Nếu một quốc gia có lợi thế so sánh trong sản xuất một sản phẩm nào đó thì:
Ⓐ Quốc gia đó cũng có lợi thế tuyệt đối trong sản xuất sản phẩm này
Ⓑ Quốc gia đó sẽ nhập khẩu sản phẩm này
Ⓒ Quốc gia đó có thể sản xuất sản phẩm này với chi phí cơ hội thấp hơn
Ⓓ Quốc gia đó có thể sản xuất sản phẩm này với chi phí cơ hội là như nhau với các quốc gia khác
40. Nếu một quốc gia có lợi thế tuyệt đối trong sản xuất một sản phẩm nào đó thì:
Ⓐ Không có nghĩa là quốc gia này sẽ nhập khẩu sản phẩm này từ quốc gia khác
Ⓑ Quốc gia đó cũng có lợi thế so sánh trong sản xuất sản phẩm này
Ⓒ Thương mại dựa trên lợi thế so sánh không thể xảy ra
Ⓓ Quốc gia sản xuất sản phẩm với năng suất lao động cao hơn
41. Nếu một nước nhỏ đánh thuế đối với xe máy nhập khẩu, giá xe máy thế giới
sẽ___và giá xe máy trong nước sẽ___: Ⓐ tăng; tăng Ⓑ giảm; tăng Ⓒ không thay đổi; tăng
Ⓓ không thay đổi; giảm
42. Nếu một quốc gia nhỏ áp dụng thuế đối với xe máy nhập khẩu, thì thặng dư của
các nhà sản xuất xe máy trong nước sẽ_____ và thặng dư của người tiêu dùng xe máy trong nước sẽ_____: Ⓐ tăng; tăng Ⓑ giảm; giảm Ⓒ giảm; tăng Ⓓ tăng; giảm
Cho các thông tin về thị trường máy tính của Mỹ, hãy trả lời câu hỏi từ câu 43 đến câu 47
Một quốc gia nhỏ áp dụng mức thuế $5 đối với mỗi chai rượu vang nhập khẩu. Khi đó:
- Giá thế giới của rượu vang (có thương mại): $20
- Lượng sản xuất rượu vang trong nước (chưa có thuế): 500.000
- Lượng sản xuất rượu vang trong nước (khi có thuế): 600.000
- Lượng tiêu thụ rượu vang trong nước (chưa có thuế): 750.000
- Lượng tiêu thụ rượu vang trong nước (khi có thuế): 650.000
43. Khi chưa có thuế, quốc gia này nhập khẩu___chai rượu vang, sau khi có thuế
quốc gia này nhập khẩu___chai rượu vang: Ⓐ 100.000; 100.000 Ⓑ 250.000; 50.000 Ⓒ 150.000; 50.000 Ⓓ 750.000; 650.000
44. Việc áp đặt thuế nhập khẩu lên rượu vang sẽ làm cho thặng dư sản
xuất____một lượng là___: Ⓐ tăng; 100.000 chai Ⓑ tăng; $500.000 Ⓒ giảm; $2.5 triệu Ⓓ tăng; $2.75 triệu
45. Việc áp đặt thuế nhập khẩu lên rượu vang sẽ làm cho thặng dư tiêu
dùng____một lượng là___: Ⓐ giảm; 100.000 chai Ⓑ giảm; $250.000 Ⓒ giảm; $3.5 triệu Ⓓ tăng; $3.5 triệu
46. Doanh thu thuế từ việc áp đặt thuế nhập khẩu lên rượu vang của chính phủ sẽ: Ⓐ $250.000 Ⓑ $1.25 triệu Ⓒ $3.5 triệu Ⓓ $500.000
47. Việc áp đặt thuế nhập khẩu lên rượu vang sẽ làm tổng lợi ích xã hội____một lượng là___: Ⓐ giảm; $0.5 triệu Ⓑ tăng; $0.75 triệu
Ⓒ giảm; 100.000 chai rượu Ⓓ giảm; $0.75 triệu
48. Một trong những lý do để chính phủ ưu thích hạn ngạch nhập khẩu hơn so với thuế nhập khẩu là:
Ⓐ Hạn ngạch tạo ra nhiều doanh thu cho chính phủ hơn là thuế quan
Ⓑ Hạn ngạch đảm bảo rằng số lượng nhập khẩu được giới hạn nghiêm ngặt
Ⓒ Hạn ngạch tạo ra ít biến dạng thị trường hơn so với thuế quan
Ⓓ Hạn ngạch cung cấp ít quyền lực hơn cho các chính trị gia so với thuế quan
49. Điều nào sau đây KHÔNG ĐÚNG trong trường hợp sử dụng hạn ngạch nhập khẩu:
Ⓐ Nhà sản xuất hàng nhập khẩu trong nước chịu thiệt hại
Ⓑ Người tiêu dùng hàng nhập khẩu trong nước chịu thiệt hại
Ⓒ Giá trong nước nhập khẩu tăng
Ⓓ Giá ở nước xuất khẩu giảm
50. Giống với thuế nhập khẩu, hạn ngạch nhập khẩu sẽ làm:
Ⓐ giá tăng và giảm nhập khẩu
Ⓑ doanh thu chính phủ tăng
Ⓒ thặng dư tiêu dùng tăng
Ⓓ thặng dư sản xuất giảm
51. Nếu một quốc gia nhỏ đánh thuế nhập khẩu thì:
Ⓐ người sản xuất phải chịu thiệt hại
Ⓑ người tiêu dùng phải chịu thiệt hại
Ⓒ chính phủ bị mất doanh thu từ thuế
Ⓓ không điều nào ở trên
52. Đối với nước xuất khẩu, việc trợ cấp xuất khẩu sẽ:
Ⓐ có lợi cho người tiêu dùng và tăng phúc lợi xã hội
Ⓑ gây hại cho người tiêu dùng và tăng phúc lợi xã hội
Ⓒ gây hại cho người tiêu dùng và làm giảm phúc lợi xã hội
Ⓓ có lợi cho người tiêu dùng và làm giảm phúc lợi xã hội
53. Việc đánh thuế nhập khẩu sẽ:
Ⓐ tăng cả thặng dư sản xuất và thặng dư tiêu dùng
Ⓑ giảm cả thặng dư sản xuất và thặng dư tiêu dùng
Ⓒ giảm thặng dư tiêu dùng và tăng thặng dư sản xuất
Ⓓ tăng thặng dư tiêu dùng và giảm thặng dư sản xuất
54. Mỹ có lợi thế so sánh trong sản xuất máy bay nếu:
Ⓐ Mỹ sản xuất máy bay với chi phí cơ hội thấp hơn các quốc gia khác
Ⓑ Mỹ có nguồn lao động kỹ thuật cao nhiều hơn các nước khác
Ⓒ Mỹ có thể sản xuất với chi phí tính bằng USD thấp hơn các nước khác
Ⓓ Mỹ sản xuất với sản lượng máy bay nhiều hơn nước khác
55. Mỹ có lợi thế so sánh trong sản xuất cotton nếu giá cot on ở Mỹ khi chưa có
thương mại là___giá thế giới: Ⓐ thấp hơn Ⓑ bằng Ⓒ không thể so sánh Ⓓ cao hơn
56. Giả sử một quốc gia xuất khẩu đường, trên thị trường đường của quốc gia
đó, đối tượng nào sẽ không được hưởng lợi từ xuất khẩu:
Ⓐ người tiêu dùng đường trong nước
Ⓑ các nhà sản xuất đường trong nước
Ⓒ người tiêu dùng nước ngoài
Ⓓ không có đối tượng nào
57. Khi một quốc gia tham gia thương mại quốc tế và trở thành nước xuất khẩu hàng hóa:
Ⓐ phần lợi người sản xuất được hưởng nhiều hơn phần thiệt mà người tiêu dùng
phải chịu, tổng thặng dư tăng
Ⓑ phần lợi người tiêu dùng được hưởng nhiều hơn phần thiệt mà người sản xuất phải chịu
Ⓒ phần thiệt người sản xuất phải chịu nhiều hơn phần lợi mà người tiêu dùng được hưởng
Ⓓ phần thiệt người tiêu dùng phải chịu nhiều hơn phần lợi mà người sản xuất được hưởng
Ⓔ phần lợi người sản xuất được hưởng nhiều hơn phần thiệt mà người tiêu dùng
phải chịu, tổng thặng dư giảm
Cho thông tin sau về thị trường đĩa CD, hãy trả lời các câu hỏi:
58. Trước khi có thương mại, giá đĩa CD trên thị trường là: . . . . . .
59. Trước khi có thương mại, lượng cân bằng đĩa CD trên thị trường là: . . . . . .
60. Sau khi có thương mại, giá đĩa CD trên thị trường là: . . . . . .
61. Sau khi có thương mại, lượng đĩa CD được xuất khẩu là: . . . . . .
62. Trước khi có thương mại, thặng dư tiêu dùng là: . . . . . .
63. Sau khi có thương mại, thặng dư tiêu dùng là: . . . . . .
64. Trước khi có thương mại, thặng dư sản xuất là: . . . . . .
65. Sau khi có thương mại, thặng dư sản xuất là: . . . . . .
66. Trước khi có thương mại, tổng thặng dư là: ...........
67. Sau khi có thương mại, tổng thặng dư là: . . . . . .
68. Sự thay đổi của tổng thặng dư do thương mại là: . . . . . .
Cho thông tin sau về thị trường hàng hóa A, hãy trả lời các câu hỏi:
69. Trước khi có thương mại, giá hàng hóa A trên thị trường là: . . . .
70. Trước khi có thương mại, lượng cân bằng hàng hóa A trên thị trường là: . . . .
71. Sau khi có thương mại, giá hàng hóa A trên thị trường là: . . . .
72. Sau khi có thương mại, lượng hàng hóa A được nhập khẩu là: . . . .
73. Trước khi có thương mại, thặng dư tiêu dùng là: . . . .
74. Sau khi có thương mại, thặng dư tiêu dùng là: . . . .
75. Trước khi có thương mại, thặng dư sản xuất là: . . . .
76. Sau khi có thương mại, thặng dư sản xuất là: . . . .
77. Trước khi có thương mại, tổng thặng dư là: . . . .
78. Sau khi có thương mại, tổng thặng dư là: . . . .
79. Sự thay đổi của tổng thặng dư do thương mại là: . . . .