Định hướng ôn tập giữa học kỳ - Kinh tế chính trị Mác - Lênin | Đại học Tôn Đức Thắng

1. Chủ nghĩa Mác – Lenin ra đời trong ĐK- KT xã hội nào? a. CNTB trở thành CNĐQ b. PTXS – TBCN mới xuất hiện c. Cả a,b,c, sai d. PTXS TBCN đã trở thành PTXS phát triển. Tài liệu được sưu tầm và soạn thảo dưới dạng file PDF để gửi tới các bạn sinh viên cùng tham khảo, ôn tập đầy đủ kiến thức, chuẩn bị cho các buổi học thật tốt. Mời bạn đọc đón xem!

Môn:
Trường:

Đại học Tôn Đức Thắng 3.5 K tài liệu

Thông tin:
21 trang 5 tháng trước

Bình luận

Vui lòng đăng nhập hoặc đăng ký để gửi bình luận.

Định hướng ôn tập giữa học kỳ - Kinh tế chính trị Mác - Lênin | Đại học Tôn Đức Thắng

1. Chủ nghĩa Mác – Lenin ra đời trong ĐK- KT xã hội nào? a. CNTB trở thành CNĐQ b. PTXS – TBCN mới xuất hiện c. Cả a,b,c, sai d. PTXS TBCN đã trở thành PTXS phát triển. Tài liệu được sưu tầm và soạn thảo dưới dạng file PDF để gửi tới các bạn sinh viên cùng tham khảo, ôn tập đầy đủ kiến thức, chuẩn bị cho các buổi học thật tốt. Mời bạn đọc đón xem!

80 40 lượt tải Tải xuống
1
ĐỊ NH NG ÔN TP GIA K
1. Ch - KT xã h i nào? nghĩa Mác – Lenin ra đời trong ĐK
a. CNTB tr thành CNĐQ
b. PTXS TBCN m i xu t hi n
c. C a,b,c, sai
d. PTXS TBCN đã trở thành PTXS phát trin
2. Theo Talét vật chất là gì?
a. Nguyên tử
b. Lửa
c. Nước
d. Không khí
3. Thuộc tính chung nhất của vật chất theo quan niệm triết học Mác-Lênin là gì?
a. Là một phạm trù triết học
b. Là tồn tại
c. Là tất cả những gì bên ngoài con người
d. Là thực tại khách quan
4. Hoàn thành câu sau của Ăngghen bằng cách điền thích hợp vào dấu…: “Vận động
một…tồn tại của vật chất, bao gồm tất cả mọi sự thay đổi mọi quá trình diễn ra trong trụ kể từ
sự thay đổi vị trí đơn giản cho đến tư duy”?
a. Phương thức
b. Biểu hiện
c. Xu hướng
d. Dạng
5. Ph. Ăngghen viết: “Các hình thức tồn tại cơ bản của vật chất không gian thời gian. Và vật
chất tồn tại ngoài thời gian cũng hoàn toàn như tồn tại ngoài không gian”. Hãy chọn từ thích hợp
dưới đây điền vào dấu … để hoàn thiện quan điểm trên.
a. Vô nghĩa
b. Vô tận
c. Vô lý
d. Vô hạn
6. Theo quan niệm triết học Mác- Lênin, tính thống nhất của thế giới là gì?
a. Tính hiện thực
b. Tính vật chất
c. Tính tồn tại
d. Tính khách quan
7. Theo quan niệm duy vật biện chứng, ý thức tác động trở lại vật chất thông qua:
a. Sự phê phán
b. Hoạt động thực tiễn
c. Hiện thực d. Hoàn cảnh
2
8. CN Mác ra đời vào thời gian nào?
a. Những năm 20 của TK XIX
b. Những năm 30 của TK XIX
c. Những năm 40 của TK XIX
d. Những năm 50 của TK XIX
9. Phát minh KH nào được xem là tiền đề khoa học cho sự ra đời của CN Mác?
a. Phát minh ra điện tử
b. Phát minh ra tia X
c. Thuyết tiến hóa về loài của Đác-uyn
d. Học thuyết BTCHNL cua LOMOXOP
10. Nguồn gốc lý luận của CN Mác là:
a. Triết học cổ điển Đức
b. KTCT cổ điển Anh
c. CNXHKH không tưởng Pháp
d. Cả a,b,c
11. Triết học ra đời tư đâu?
a. Từ sự tu duy về con người của bản thân mình
b. Từ sự sáng tạo của các nhà tư tưởng
c. Từ thực tiễn nhu cầu của thực tiễn
d. Từ mong muốn khát vọng của con người.
12. Hãy điền 1 hay nhiều tư vào chỗ trống trong câu sau:
“Vai trò của triết học trong đời sống xã hội được thể hiện qua chức năng…..triết học có nhiều chức
năng, như chức năng nhận thức, chức năng giải quyết thực tiễn… nhưng quan trọng nhất là chức
năng……”
a. Chỉ đạo hoạt động thực tiễn
b. Hoàn thiện lý trí và nâng cao phẩm chất cách mạng
c. Khoa học của các khoa học
d. Thế giới quan và phương pháp luận phổ biến.
13. Hãy cho biết theo C.Mác nhiệm vụ cơ bản của triết học là gì?
a. Cải tạo thế giới
b. Nhận thức thế giới
c. Trang bị tri thức cho con người
d. Giải thích thế giới để trên cơ sở đó có thể nhận thức và cải tạo thế giới tốt hơn.
14. C.Mác Angghen đã kế thừa ởng của nhưng nhà kinh điển nào để xây dựng học thuyết
của mình?
a. Cantơ và Hêghen
b. Phơbách và Hêghen
c. Cantơ và Phơbách
d. Cả a,b,c đúng
3
15. Vấn đề cơ bản của triết học là gì?
a. Giữa trời và đất
b. Giữa hình và người
c. Là MQH giữa vật chất và ý thức, giữa tự nhiên và tinh thần giữa tồn tại và tư duy
d. Là MQH giữa vật chất và ý thức giữa tri thức và tình cảm
16. Khi giải quyết vấn đề cơ bản của triết học cần trả lời câu hỏi nào?
a. Ý thức và vật chất, trời và đất có nguồn gốc từ đâu?
b. Vật chất hay ý thức cái nào trước cái nào sau cái nào quyết định cái nào, con
người có khả năng nhận thức thế giới được hay không?
c. Bản chất con đướng cách thức mục tiêu của nhận thức.
d. Bản chất của tồi tại nền tảng ủa cuộc đời là gì? Thế nào là hạn chế
17. Cơ sở để phân chia các trào lưu triết học thành CNDV và CNDT là gì?
a. Cách giải quyết vấn đề cơ bản của triết học
b. Cách giải quyết mặt thứ nhất vấn đề cơ bản của triết học
c. Cách giải quyết mặt thứ hai vấn đề cơ bản của triết học
d. Cả a.b.c đều sai.
18. Quan điểm của CNDT Chủ quan về sự tồn tại của các sự vật cụ thể trong thế giới do cái gì quyết
định.
a. Mọi vật do nguyên tử tạo nên
b. Vật tồn tại không phụ thuộc vào cảm giác
c. Vật do phức hợp của cảm giác.
d. Vật do lực lượng thần thánh tạo ra.
19. CNDVBC? Điểm nào sau đây trái với tinh thần của
a. Thế giới vật chất tồi tại vĩnh viễn và vô tận, không do ai sinh ra
b. Mọi bộ phận của thế giới đều do thần thánh tạo ra
c. Chỉ có một thế giới duy nhất là thế giới vật chất
d. Thế giới vật chất bao gồm những bộ phận riêng biệt nhau.
20. Hạn chế lớn nhất của CNDV phương Tân thế kỷ 16 – 17 là gì?
a. Tính tự phát ngây thơ
b. Tính siêu hình
c. Tính chủ quan
d. Tính ngụy biện
21. Câu nói “Cái đẹp không nằm trên đôi hồng của thiếu nữ mà nẳm trong con mắt của chàng
trai si tình” thể hiện quan niệm gì?
a. Quan niệm duy cảm giác
b. Quan niệm duy tâm khách quan
c. Quan niệm duy tâm chủ quan
d. Quan niệm duy vật chất phát
4
22. Phạm trù cơ bản và nên tảng của CNDV là gì?
a. Thế giới đa dạng và thống nhất
b. Vật chất
c. Nhận thức
d. Tính chất và kết cáu của thế giới vật chất
23. Tại sao vấn đề quan hệ giữa tư duy và tồn tại là vấn đề cơ bản của triết học?
a. Vì nó t n t i xuyên su t chi u dài l ch s c a triết h c; khi gii quyết nó mi có th gii
thích c v ng th i cách gi i quy tchi ph i gi i quy t các v còn đượ ấn đề khác, đồ ế ế ấn đề
li.
b. Vì nó được các nhà tri t h y ế ọc đưa ra và thừa nhận như vậ
c. Vì nó là vấn đề được nhi u nhà tri t h c quan tâm khi tìm hi u th gi i ế ế
d. Vì qua gii quy t v nàu s c CNDTCQ và CNDTKQ ế ấn đề phân tích đượ
24. Theo CNDVBC kh ẳng định nào sau đây sai.
a. Th ế gii v t ch t t n t n và vô t n, không do ai sinh ra ại vĩnh viễ
b. Các b ph n th gi i liên h v ế i nhau và chuy n hóa l n nhau
c. Th ế gii th ng nh t tính v t ch t
d. Thế gi i th ng nh t trong s t n t i c a nó.
25. B sung để được m t nh m gi ận định đúng “ điể ng nhau c a các quan ni m duy v t th i c đại
v v t ch ng nh t v t ch t v ất là đồ ới ….”
a. Vi nguyên t
b. Vi m t d ng v t th c th c a vt ch t
c. Vi kh ng c a v t ch t ối lượ
d. C a,b,c đều sai
26. Trường phái tri t h c nào coi v t ch t là t ng h p nh ng c m giác? ế
a. Trường phái duy tâm khách quan
b. Trườ ng phái duy tâm ch quan
c. Trường phái duy v t siêu hình
d. Trường phái duy v t bi n ch ng
27. Theo CNDVBC đặc tính nào là quan trng nh t đ phân bit vt cht vi ý thc.
a. Tính th c t i khách quan
b. Tính luôn vận độ ến đổng và bi i
c. Tính có khối lượng và qu ng tính
d. C a,b,c đều đúng
28. Định nghĩa củ ẳng định điềa Lênin v vt cht kh u gì?
a. Vt ch t là t ng h p c m giác a c
b. Vt ch t là th i không th nh n bi t b ng c m giác. c tại khách quan mà con ngườ ế
c. Vt ch t là s n ph m c m tuy i a ý ni ệt đố
d. Vt cht là thc tại khách quan được đem l o con người ch i trong cm giác.
5
29. Theo CNDVBC , v t ch c tính gì? ất nói chung có đặ
a. Có th chuy n hóa thành ý th i ức con ngườ
b. Vô h n vô t n tn tại vĩnh viễn và độc lp vi ý thc của con ngưi.
c. Có gii h n, có sinh ra và b m ất đi
d. C a,b,c
30. Hãy s p x p hình th ng t th n cao. ế c vận độ ấp đế
a. Sinh- xã h i v t lý- - hóa h c
b. Vt lý - hóa- sinh -xã h i cơ –
c. Cơ – hóa sinh xã hi
d. Xã hi hóa sinh
31. Theo CNDVBC v ng là? ận độ
a. Vận động là lực đẩy và hút ca vt th
b. V n độ ng là phương thức t i t i c a v t cht là thuc tính c hu c a v t cht.
c. Vận độ thay đổ ện tượng ch là s i v trí ca các s vt hi ng trong không gian.
d. Vận động được sáng to ra và có th mất đi
32. Theo CNDVBC kh ? ẳng định nào sau đây đúng
a. Ngu n g c c v ng là a s ận độ bên ngoài s v t hi ng do s ng. ện tượ tương trợ tác độ
b. Ngu n g c c v ng là do ý th c tinh th ng. a s ận độ ần tác độ
c. Ngun g c c a s v ng do b n thân s v t hi ng do s ng qua l i ận độ ện tượ tác độ
gia các m u t trong cùng m t s v t hi ng gây ra. t các yế ện tượ
d. Ngu n g c c v a s ận động là do ‘cái hích củ ợng đế’a thư
33. Theo quan điểm c a CNDVBC v ng im là? ận động đứ
a. Vận động và đứ là tương đống im ch i, tm thi.
b. Vận động và đứng im phải được quan nim là tuyệt đi
c. Vận độ ng là tuyệt đối và đứng im là tương đi t m thi
d. Vận độ ệt đối và đứ ận động là tuy ng im không v ng.
34. Vì sao đứng im có tính tương đối?
a. Vì nó ch x y ra trong ý th c
b. Vì nó ch xy ra trong mi quan h nh t định, đối vi m t v nh. ật xác đị
c. Vì nó ch x y ra trong m t s v t nh ất định.
d. Vì nó ch là quy ước ca con người.
35. B sung để được một câu đúng theo quan điểm DVBC v không gian và thi gian.
a. Ch là c m giác c i ủa con ngườ
b. Gn li n v i nhau và v i v t ch t v ng n đ
c. Không g n bó v i nhau và t n t p v i v t ch t v ng ại độc l ận độ
d. Tn t i khách quan và tuy i. ệt đố
6
36. Theo quan điểm c a CNDVBC b n ch t c a nh n th c là gì?
a. Là s ph ng sáng t o hi n th c khách quan. ản ánh năng độ
b. Là s ph n ánh nguyên xi hi n th c khách quan
c. Là hình nh ph n chi u v th gi i khách quan ế ế
d. Là thuc tính ca m c cao là bt d ng v t ch t có t ch t ch t. óc con người cũng có tính vậ
37. Theo quan điểm c a CNDVBC b n ch t c a ý th c là gì?
a. Ý th c là năng l c ca m i d ng v t ch t
b. Ý th c là hình nh ch quan v thế gii khách quan
c. Ý th nh ph n chi u v th gic là hình ế ế i khách quan
d. Ý th v t ức là tượng trưng của s
38. CNDV t ng coi ý th c là gì? ầm thườ
a. Là s n ph m do não tiết ra giống như gan tiết ra mt.
b. Là s n ph m ph n ánh th gi ế i khách quan c i. a b não con ngườ
c. Là s n ph m c ban t i ủa thượng đế ặng con ngườ
d. Là linh hn b t di t
39. Theo quan nim c a CNDVBC y u t o trong k t c u c c là c t lõi nh t? ế ế a ý th
a. Lý trí
b. Tri th c
c. Tình cm
d. Ni m tin, ý chí
40. Theo quan điểm c a CNDVBC thì ngu n g c c c là? a ý th
a. Lao động c i ủa con ngườ
b. Kết qu quá trình ti n hóa c ế a h th n kinh
c. Ngôn ng
d. B óc ngườ ới khách quan bên ngoài tác đội cùng vi thế gi ng lên
41. Mệnh đề mà anh, ch cho rng là sai?
a. Ý th c thu c tính c a mt d ng c a vt cht t chc cao b óc người ý thc
cũng có tính vật cht.
b. C v t ch t và ý th n th u t n t i khách quan. ức đề là “hi ực” nghĩa là đề
c. Ý th ng sáng t o ph n ánh hi n th c khách quan. ức con người mang tính năng độ
d. C a,b,c
42. Quan ni m c a CNDVBC v tính sáng t o c a ý th c:
a. Ý th o ra v t ch t c t
b. Ý th o ra s v t trong hi n th c c t
c. Ý thc to ra hình nh mi v s v ật trong tư duy
d. C a,b,c
7
43. B m a CNDVBC thu sung để được một câu đúng theo quan điể V tt ch ộc tính…”
a. Đặc bi t c a d ng v t ch t h ữu cơ
b. Ph bi n cế a m i d ng v t ch t
c. Riêng c a các d ng v t ch ất vô cơ
d. Duy nh t c i ủa não ngườ
44. Th c ch t c ng xã h i là gì? a vận độ
a. S i v trí trong không gian theo ththay đổ i gian c i, ủa con ngườ
b. S i ch t gi s ng c a con trao đổ ữa cơ thể ngư i và môi trư ng
c. S hòa hp và phân gi i các ch ất trong cơ thể con người
d. S thay th các PTSX cế a nhân lo i
45. Ý th nh câu tr l m c a CNDVBC? c có vai trò gì? Xác đị ời đúng nhất theo quan điể
a. Ý th c t ch làm thay đổi tưởng. Do đó ý thứ không vai trò đc hoàn toàn i vi
thc tin.
b. Vai trò th c s c a ý th c là s ph n ánh sáng t o th c t ng th i có ại khách quan và đồ
s ng tr l i th ng th n c i. tác độ c tại đó thông qua hoạt độ c ti ủa con ngư
c. Ý th thu c vào ngu n g c sinh ra nó vì th chc là cái ph ế có vt ch t là v ng tích c c ận độ
d. Có kh chuy n thành hình th c v t ch t nh ng vào hình th c v t ch t năng tự ất định để tác độ
khác.
46. CNDT đã lợi dng nhng phát minh ca khoa hc t nhiên v nguyên t, v điện t để chng
minh cái gì?
a. Nguyên t không ph i là nh nh t và không th a. phân chia được n
b. Nguyên t bi ng nhến đổi đồ t với “ vật ch a chất” củ n mnghĩa duy vật đã biế t.
c. Điện t là m t trong nh ng thành ph n c u t o nên nguyên t
d. Kh i lư ng c n t không ph i là kh ủa điệ ối lượng tĩnh
47. V m t PPL MQH gi t ch t và ý th u gì? a v c đòi hỏi điề
a. Ph i bi t phát hi n ra mâu thu gi i quy t kế ẫn để ế p thi.
b. Ph i d m v hi v t v nào trong hi n th c. ựa trên quan điể ận động để ểu được s ận động như thế
c. Phi xu t phát t hi n th t ch t và phát huy ng sáng t o c c v tính năng độ a ý th c.
d. Ph t. i d m toàn di xây d ng k ho ng ki n quyựa trên quan điể ện để ế ạch và hành độ ế ế
48. B h sung để được một câu đúng theo tinh t n DVBC c s c m nh th c s thì n i dung “để đượ
ca ý th c ph ải….”
a. Được xây d ng t mong mu n tình c m c i ủa con ngườ
b. Mang màu s c siêu nhiên, th n thánh
c. Phản ánh đúng quy luật khách quan
d. C a,b,c đều sai
49. B sung để được m m cho r ng m ng lột câu đúng : luận điể i đườ i ch ng ph i trương của Đả
xut phát t th c t , ph i tôn tr ng quy lu t khách quan, th hi m Mácxit v vai trò ế ện quan điể
của…”
a. Vĩ nhân lãnh tụ trong l ch s
b. Qu n chúng nhân dân trong lch s
8
c. Ý thức đối v i v t ch t
d. Vt ch i vất đố i ý thc
50. Quan điể ới ội loài người ba lĩnh vựm nào cho rng gi , gii sinh vt h c hoàn toàn
khác bi t, không quan h gì v i nhau?
a. Quan ni m siêu hình
b. Quan nim duy tâm khách quan
c. Quan nim duy tâm bi n ch ng
d. a,b,c đều đúng
51. Theo phép bin ch ng duy v t phát tri n là gì?
a. Là s thay đổi luôn luôn ti n b ế
b. Là s bi i c v s ng l ến đổ n ch t lượng
c. Là s v ng nói chung ận độ
d. ng Là s m v s tăng hay giả lượ
52. Phép bi n ch ng duy v t là?
a. Là khoa h c c a nhng quy lu t ph biến v s v ng sận độ phát trin ca t nhiên
ca xã h i i và c loài ngườ ủa tư duy.
b. Là khoa hc c a các khoa kh c
c. Là thế gii quan khoa h ng c và nhân sinh quan cách m
d. C a,b,c đều đúng.
53. Theo PBCDV , cơ sở to nên mi liên h ph biến ca các s vt trong thế gii là gì?
a. S th ng tr ca lực lưng siêu nhiên
b. Tính th ng nh t vt cht c a vn vt trong thế gii
c. S t n t i c a th gi i ế
d. Lc vn v t h p d n t n t i trong th gi i ế
54. m c a PBCDV duy v t v m i liên h ph bi n: Quan điể ế
a. MLH ch di n ra gi a các s v t hi ng, còn b n thân trong s v t hi n ện tượ tượng không
s liên h .
b. MLH gi a các s v t, hi i t o ra ện tượng do ý chí con ngườ
c. MLH c a các s vt, hi ng không chện tượ din ra gia các s vt hi ng còn ện tượ
din ra ngay trong m i s v t hi ng ện tượ
d. MLH c a các s v t, hi ng m i liên h c a v t ch t không ph i m i liên h tinh ện tượ
thn
55. Khi xem xét s v m toàn di n yêu c u gì? ật quan điể ầu xem xét điề
a. Ph i xem xét m t s MLH c v t hi ng. a s ện tượ
b. Ch c n, ch y u c a s v t không c n ph i xem xét các MLH ần xem xét các MLH bả ế
khác.
c. Phi xem xét t t c c m t các MLH và các khâu trung gian ca s v ng th i ph i ật đồ
đánh giá đúng vị trí, vai trò c a tng mt tng MLH c a s vt và hi ng. ện tượ
d. Ch c n xem xét các m t, các y u t các MLH c a s v không ph i xem các khâu ế ật đủ
trung gian c v t. a s
9
56. Khi xem xét con người quan đim toàn din yêu c u gì? ầu xem xét điề
a. Ph ải đặc bi t nh n m nh m t m qua nh ng m t còn l i. ặt nào đó, b
b. Ph i xu t phát t m i ích c a h ục đích và l mà đánh giá.
c. Ph ải đặt h u ki n, th và điề ời đại c nh giá. ủa mình mà đá
d. Phải đặ ững ngườ ững ngư ảnh hưởng đết h trong MQH vi nh i khác, vi nh i có th n
s t n t i và phát tri n c ủa mình mà đánh giá
57. Theo PBCDV phát tri n có nh ng tính ch t gì?
a. Khách quan, ph bi ng ến, đa dạ
b. Quy ước, ph bi ng ến, đa dạ
c. Kiên định, ng khách quan, đa dạ
d. Ch quan, ph bi ng ến, đa dạ
58. Theo PBCDV lu ? ận điểm nào sau đây đúng
a. Phát triển là xu hướ ện tượng chung ca s vt hi ng xy ra trong thế gii khách quan
b. Phát tri ng v ng x y ra bên ngoài s nh c v t ển là xu hướng là xa hướ n độ ổn đị a s
c. Phát tri ng v ng c th c a s v t cá bi t ển là xu hướ ận độ
d. Phát tri n là s v ng luôn luôn ti n b ận độ ế (không có thoái b ) c v t a s
59. Quan điểm phát tri i phển đòi hỏ i xem xét s vt hi nào? ện tượng như thế
a. Xem xét s v t trong s v ng, s phát tri n ận độ theo khuynh hướng di lên
b. Xem xét quá trình phát tri n c v n khác nhau a s ật qua các giai đoạ
c. Xem xét s chuy n hóa, tính quanh co, ph p c v t trong s v ng c a nó. c t a s ận độ
d. C a,b,c
60. Khuynh hướng ca s phát tri n di n ra theo?
a. Đường tròn khép kín
b. Đường th ng t p
c. Đường xoáy c
d. Tu n hoàn l p l i ặp đi lặ
61. Theo PBCDV cái ngu n g c sâu xa c a m i s v n x y ra tron th ận động “phát triế ế
gii:
a. Cái hích c ủa thượng đế
b. Mâu thu n bên trong s v t hi ng ện tượ
c. Mâu thu ng v t ch t và l ng tinh th n ẫn giưa lực lượ ực lượ
d. Khát vọng ươn lên của vn vt.
62. B c m s c a m t lo t c XHCN sung để đượ ột câu đúng theo PBCDV : ‘ S ụp đổ các nướ
Đông âu là hiện tượng của…”
a. Tính quanh co ca s phát trin
b. S l u c a HTKT XHCN c h
c. S s m Maxit v CNXH ụp đổ quan điể
d. S ti n b c a HKKTXH TBCN so vế i HTKT XHCN
63. Hoàn thi n câu nói c i c a cái th ng nh t s nh n th c các b ủa Lenin : Sự phân đố
phn mâu thu n c a nó là th c ch t c a…”
a. Phép siêu hình
10
b. Phép bin ch ng
c. Nh n th n duy v t c lu
d. Nh n th n bi n ch ng c lu
64. Theo PBCDV, lu m nào sai. ận điể
a. Ph m,tm trù là nh ng th ý ni c th n t p v i ý th i. ại bên ngoài và độc l ức co ngườ
b. Ph m trù được hình thành trong quá trình vận động thc ti n và nh n th i. c của con ngườ
c. M i ph m trù xu t hi ng th ện trước đó đồ i l i là b a quá trình nh n th p theo. c thang c c tiế
d. Ni dung c a ph m trù mang tính khách quan còn hinh th c ca nó mang tính ch quan.
65. m nào trái v m c a PBCDV. Quan điể ới quan điể
a. Nguyên nhân là cái sinh ra kết qu , Nguyên nhân luôn luôn xu t hi n trước kết qu .
b. Nguyên nhân s ng l n nhau gi a các m t trong cùng m t s v t ho c gi a các s tác độ
vt v i nhau.
c. Cái xu t hi c v m t th u là nguyên nhân c ện trướ ời gian đề a cái xut hin sau.
d. Không có s v t nào mà l i không có nguyên nhân c a nó.
66. Theo PBCDV, lu ận điểm nào sau đây đúng.
a. Ch cái riêng mang tính khách quan, còn cái chung mang tính ch i t o quan do con ngườ
ra.
b. Cái chung là cái toan b , cái riêng là cái b ph n.
c. Ch cái riêng m i th chuy n hóa thành cái chung, còn cái chung thì không th chuy n
hóa thành cái riêng.
d. Cái riêng cái toàn b phộ, phong phú hơn cái chung, cái chung cái b ận nhưng sau
sc,bn ch . ất hơn cái riêng
67. Ch t c a s v t là?
a. C u trúc s v t
b. Các thu c tính s v t
c. Tng s các thu c tính s v t
d. S th ng nh t h c tính. ữu cơ các thuộ
68. Theo PBCDV, đấu tranh ca các m t đ i lp mang tính cht gì?
a. Tương đối
b. Tuyệt đối
c. Vừa tương đối va tuyệt đối
d. C a,b,c
69. Cái gì là nguyên nhân phát sáng của bóng đèn điệ ạch điện trong mt m n m.
a. Do dòng điện
b. Có điện th trong dây tócế
c. S tác động gi n và dây tóc ữa dòng điệ
d. Dây tóc bóng đèn.
70. Theo PBCDV, lu ận điểm nào sau đây đúng?
a. Cái riêng ch t n t i trong nh ng cái chung, thông qua nh ng cái riêng cái chung bi u
hin s t n t i c a mình.
b. Cái chung ch là mt b phn c a cái riêng, cái riêng kông ra nhp hết vào cái chung.
c. Không ph t cái chung, cái riêng cái chung mải cái đơn nh i th chuy n hóa
qua l i l n nhau.
d. Cái riêng tn t p so vại độc l i cái riêng và quyết định cái chung.
11
71. n c m t thích h m trù b n ch n ch t Điề ợp vào câu sau để được định nghĩa phạ ất: Bả
tng h p t t c nh ng m t, nh ng m i liên h v nh s (1)…bên trong sự ật, quy đị
…(2)…của s vt.
a. 1. chung 2. v ng phát tri n ận độ
b. 1.t t nhiên 2. tn t i bi i ến đổ
c. 1.tất nhiên, tương đố ận đội ổn định 2. v ng phát trin
d. 1.chung 2. bi i khách quan ến đổ
72. Lu p v i PBCDV. ận điểm nào sau đây không phù hợ
a. Kh năng có thể chuyn hóa thành hin thc
b. Kh năng và hiện thc quan h ch t ch v i nhau
c. Kh năng và hiện thc có MQH BC vi nhau
d. Kh n th c không có quan h gì c . năng và hiệ
73. Quy lu t chuy n hóa t nh ng s i v ng d n s i v ch t làm rõ v n thay đổ lượ ẫn đế thay đổ
đề gì?
a. Ngu n g c c phát tri n a s
b. Khuynh hường c phát tri n a s
c. Cách thc ca s phát trin
d. Động l phát tri n c c a s
74. c nh y là ph ch . Bướ ạm trù dùng để
a. S i v thay đổ lượng c v t a s
b. S thay đổi v cht ca s vt
c. S i v thu c tính c v t thay đổ a s
d. S i v c u trúc c a s v t thay đổ
75. ph ng Ch c hi nào? ạm trù “độ” trong quy luật Lượ ất đượ ểu như thế
a. S i v ch i thay đổ ất và lượng, không thay đổ
b. Khong gi i h s i v n v ch t ạn trong độ thay đổ lượng chưa làm thay đổi căn bả
c. S bi i v ch ng. ến đổ ất và lượ
d. Kho ng gii h ạn trong đó sự thay đổi v ng b t k i v ch t c lượ ng làm biến đổ a s v t.
76. T n i dung quy lu ng Ch t có th u gì? ật Lượ rút ra điề
a. Mu n s v t phát tri c h t ph i t u ki ng bi i b ng vi c bi i ển trướ ế ạo đi ện cho lượ ến đổ ến đổ
cht c a nó.
b. Chng l i c ch khuynh l n ch u khuynh hay chnghĩa tả nghĩa hữ nghĩa cải lương.
c. Để cho xã h i phát tri n t động không c ng c a con ngần vai trò tác độ ười
d. C a,b,c
77. Quy lu t th ng nh u tranh c a các m i l p làm rõ v gì? ất và đấ ặt đố ấn đề
a. Cách th c quy trình c phát tri n a s
b. Động l phát tri n c c a s
c. Khuynh hướng c phát tri n a s
d. Ngun gốc động lc ca s phát tri n
78. S bi i v ng c a s v n m nào m i làm cho s v i v ch t? ến đổ lượ ật đạt đế c độ ật thay đổ
a. Trong gii h ạn độ
b. Gần đế ạn độn gii h
c. Vượt gi i h n đ
d. C a,b,c
79. Th nào là hai m i l p nhau t o thành m t mâu thu n bi n ch ng. ế ặt đố
a. Hai m ng bi c nhau ặt có khuynh hướ ến đổi trái ngượ
12
b. Hai m t có ch a nh ng thu c tính, nh ng y u t ế khác nhau bên c nh nh ng y u t thu c tính ế
ging nhau.
c. Hai m ng t n t i trong cùng m t s v t ặt đồ
d. C a,b,c
80. Mâu thu n nào chi ph i s v ng, phát tri n c a s v t trong xuyên su t quá trình t n ận độ
ti c a nó.
a. Mâu chu n ch y u ế
b. Mâu thu n ẫn cơ bả
c. Mâu thu n th y u ế
d. Mâu thu i khángẫn đố .
81. Lu p v i PBCDV/ ận điểm nào sau đây phù hợ
a. MLH nhân qu ch tn t i khi chúng ta nh n th ức được nó
b. Ý th o ra MLH nhân quức con người đã sáng t
c. Ý th i không sáng tức con ngườ o ra MLH nhân qu
d. Không ph i hi ện tượng nào cũng có nguyên nhân.
82. Theo PBCDV v s ph nh bi n ch ng, lu m nào sai. đị ận điể
a. V cơ bả ện tượn hi ng và bn cht thng nht vi nhau
b. Có hi ng bi u hi n ch ng bi u hi n ện tư n đúng bả ất, nhưng cũng hiện tượ ện không đúng bả
cht
c. Hi n tượng và b n ch t là nh i l p nhau. ững cái đố
d. Hiện tượng và bn cht là hai cái không liên quan gì ti nhau.
83. Theo quan điểm ca triết hoc Mác Lênin, thc tin là?
a. Ho ạt động c i ủa con ngườ
b. Ho ạt động v t ch t c i ủa con ngườ
c. Ho ạt động v t ch t c a con người có tính mục đích.
d. Ho t đ ng v t ch t c i nh m c i bi n th gi i. a con ngườ ế ế
84. Trong các hình th c ho ng sau, hình th c nào là ho t n c a th n. t đ động cơ bả c ti
a. Ho ạt động tinh thn
b. Ho ng ạt động giao ti p cế ộng đồ
c. Ho ạt động bi u di n ngh thu t
d. Thc nghi m khoa h c
85. Trong các hình th c ho ng c a th n hình th c nào là quan tr ng nh t t đ c ti
a. Ho t đ ng v t ch t
b. Ho ạt động tinh thn
c. Ho ạt động chính tr - xã h i
d. Ho c. ạt động th c nghi m khoa h
86. Theo CNDVBC lu ận điểm nào sau đây sai.
a. Nhn th c là s ph n ánh hi n th u óc c i ực khách quan vào trong đầ ủa con ngườ
b. Nh n th c là s ph n ánh sáng t o hi n th i d a trên c khách quan vào trong đầu óc con ngườ
cơ sở thc tin
c. Nh n th c quá trình s ph n ánh sáng t o hi n th u óc con ực khách quan vào trong đầ
người dựa trên cơ sở thc tin
d. Nh n th c là quá trình bi n ch ng xu t phát t th n và quay v ph c ti c v th n c ti
87. B sung để được một câu đúng: “ ức là…”theo PBCDV nhn th
a. S hồi tưởng l i c a tinh th n b t t v th gi i qua ế ới mà nó đã trả
b. Quá trình ph n ánh hi n th c khách quan m ng sáng t o ột cách năng độ
13
c. Sao chép nguyên xi hi n th i c khách quanvào b não con ngườ
d. S phc hp c a nh ng c m giác.
88. Con đường bin chng c a quá trình nh n th c din nào? ra như thế
a. T nh n th n nh n th m tính ức lý tính đế c c
b. T tr ng, t ng tr v th n ực quan sinh độ ến tư duy trừu tưng đ tư duy trừu tượ c ti
c. T tư duy trừu tượng đế ộng đến trực quan sinh động, t trực quan sinh đ n thc tin.
d. n,t T tr ng ực quan sinh độ đến thc ti th c ti ng ễn đến tư duy trừu tượ
89. Các hình th a nh n th c lý tính là gì? c c
a. Bi ểu tượ m, phán đoán, suy lýng, khái ni
b. C m giác, tri giác, bi ng, khái ni ểu tượ ệm, phán đoán, suy lý
c. Khái ni ệm, phán đoán, suy lý
d. Gi thuy t, lý thuy t, chúng minh, khái ni ế ế ệm, phán đoán, suy lý
90. Nh n th nào? c lý tính có tính chất như thế
a. Tr ừu tượng, gián tiếp, khái quát, hi ht
b. Tr ừu tượng , trc tiếp, khái quát, sâu sc
c. sâu s ng, gián ti p, khái quát c, trừu tượ ế
d. ng,tr ng c. sinh độ ừu tượ , gián ti p, sâu sế
91. theo PBCDV định nghĩa nào sau đây đúng.
a. Chân lý là nh ng lu m c m nh ận điể a k
b. Chân lý là tri th c rõ ràng, trong sáng không có m t chút nghi ng gì c
c. Chân là nh ng tri th c phù h p v i hi n th c hi n th c khách ực khách quan đượ
quan ki m nghi m.
d. Chân lý là nh c nhi i th n. ững tư tưởng đượ ều ngườ a nh
92. Theo PBCDV b u là do tuy i hóa cái gì? ệnh giáo điề ệt đố
a. Nhn th c lu n
b. Nh n th c kinh nghi m
c. Ý chí, tình cm ch quan c i ủa con ngườ
d. Yếu t th n bí trong kinh thánh
93. Yếu t n nh t trong t n t i xã h i. nào cơ bả
a. Điều ki n t nhiên hoàn c a lý nh đị
b. Dân s và m dân s ật độ
c. Phương thức sn xut vt cht
d. Lực lượng s n xu t.
94. S n xu t v t ch t là gì?
a. Quá trình con người c i t o gi i t nhiên
b. Quá trình con người t o ra c a cải đời sng xã hi
c. Quá trì i s dnh con ngườ ng công c lao động tác động vào t nhiên ci biến các dng
vt cht c a gi i t t nhiên để o ta c a c i v t cht nhm thõa mãn nhu cu t n t i
phát tri n c i. ủa con ngườ
d. Quá trình con ngườ lao động tác đi s dng công c ng vào t nhiên ci biến các dng vt
cht nh m thõa mãn nhu c u t n t i c a con.
95. Trong các hình th c c a s n xu t h i, hình th c nào quy nh s t n t i và phát tri n ết đị
ca xã h i.
a. S n xu t tinh th n
b. Sn xu t v t ch t
c. S n xu t ra chính b i ản thân on ngườ
14
d. Tái sn xu t v t ch t
96. Các tính ch u hi i c a ý th i. ất nào sau đây biể ện tính độc lập tương đố c xã h
a. Tính l thu c
b. Tính vượ t trư c
c. Tính lc hu
d. C b và c
97. c s n xu t là? Phương thứ
a. Cách th i làm ra c i v t ch t cho xã h i ức con ngườ a c
b. S th ng nh t h ữu cơ giữa LLSX và QHSX
c. Cách th i ti ng s n xu n l . ức con ngườ ến hành lao đ ất qua các giai đoạ ch s
d. Cách th i th c hi n quá trình s n xu t vức con ngườ t cht nh an nh nh ững giai đọ ất đị
ca l ch s xã h i. ội loài ngườ
98. S bi i cến đổ a QHSX do y u tế nào quy nh. ết đị
a. S phong phú của đối tượng lao động
b. Do công c ng hi i lao độ ện đạ
c. Trình độ c ng ủa người lao đ
d. Trình độ cua LLSX.
99. Yếu t cách m ng nh t trong LLSX
a. Người lao động
b. Công c lao động
c. Phương tiện lao động
d. Tư liệu lao động.
100. Trong QHSX quan h nào i vai trò quy nh. ết đị
a. Quan h t ch n lý s n xu t c, qu
b. Quan h s h u v TLSX
c. Quan h s h TLSX ữu tư nhân về
d. Quan h phân ph i s n ph m.
101. Khuynh hướ ến đổ ến đổi đó bao ng ca sn xut là không ngng bi i phát trin, s bi
gi u t : cũg bắt đầ
a. S bi i phát tri n cến đổ a các th c s n xu t
b. S bi i phát tri n cến đổ a LLSX
c. S bi i phát tri n cến đổ a k thu t s n xu t
d. S bi i phát tri n cến đổ a khoa hc công ngh .
102. Quy lu t h i nào gi vai trò quy i v i s v ng, phát tri n c a ết địnhđố ận độ
hi?
a. Quy lu t t n t i xã h i quy ết định ý th c xã h i
b. Quy lu t v s phù h p c a QHSX v phát triới trình độ n c a LLSX
c. Quy lu u tranh giai c p trong xã h i có giai c p. ật đấ
d. Quy lu h t ng quyật cơ sở ết định ki ng t ng. ến trúc thượ
103. Cơ sở h tng ca xã hi là?
a. Toàn b s n xu t đất đai,máy móc, phương tiện để
b. Toàn b nhng quan h sn xut h u kinh tợp thành cơ cấ ế c a mt xã h i nh nh. ất đị
c. Toàn b v t ch t k thu t c a CNXH cơ sở
d. i Là cơ cấu công, nông nghip ca mt nn kinh tế xã h .
104. Thc cht ca quan h bi n ch ng CSHT và KTTT?
a. Quan h gi ữa đời s ng v t ch ất và đời s ng tinh th n c a xã h i
15
b. Quan h gi a t n t i xã h i v i ý th c xã h i
c. Quan h gi a kinh t và chính tr ế
d. Quan h gi t ch t và ý th nhiên và tinh th n. a v c, gi a t
105. Các Mác vi phát tri n c a các HTKT- XH là m t quá trình l ch s - t ết: “ tôi coi s
nhiên”, theo nghĩa:
a. S phát tri n c a HTKT phát tri n c a t nhiên không ph thu c XH cũng giống như sự
ch quan c i. ủa con ngườ
b. S phát tri n c a HTKT XH tuân theo quy lu t khách quan c a s phát tri n
hi.
c. S phát tri n c a HTKT XH ngoài tuân tho c1c quy lu t chung còn b chi ph i b u ởi điề
kin lch s c th c a m i qu c gia dân t c.
d. S phát tri n c a HTKT XH tuân theo các quy lu t chung.
106. Căn cứ lý giđể i m t hi ng ý thện tượ c c th.
a. Quan điểm c a cá nhân( t ng l p, giai c p) v th c a hi ng ý th c y. ới tư cách là chủ ện tượ
b. Tn t i xã h i c th làm này sinh hi ng ý th ện tượ c c th c n lý gi i.
c. H ý th a giai c p c c
d. C a,b,c
107. Ý th c xã h i không ph thu c vào t n t i xã h i m t cách th ng mà c ng độ ó tác độ
tích c c tr l i t n t i xã h th hi n. ội, đó là sự
a. Tính vượ t trư c c a ý th c xã h i
b. Tính định hướng ca ý thc xã hi
c. Tính kế th c xã h i a c a ý th
d. C a,b,c
108. Xét đế có ý nghĩa quyết địn cùng nhân t nh s thng li ca mt trt t xã hi mi
là:
a. S điều hành và quan lý xã hi c c ủa nhà nướ
b. Hi u qu h ng c th ng chính tr at đ a h
c. Năng xuấ t lao đ ng
d. S c mnh c a lu t pháp.
109. Hiu v s phù h p c a QHSX v phát tri n c nào ới trình độ ủa LLSX như thế
đúng trong các câu sau đay.
a. M i m t PTSX m i ra đời chính là s phù h p c a QHSX v phát tri n c a LLSX. ới trình độ
b. tr ng thái phù h p thì c ba m t c a QHSX phù h p, thích ng v phát tri n c a ới trình độ
LLSX.
c. Khi LLSX phát tri n m nh nh làm cho QHSX t ch phù hển đế ột trình đ t đị p thành không
phù h p.
d. Do yêu c u khách quan c a s phát trin LLSX t t yếu d n thay thẫn đế ế QHSX
bng QHSX m i cho phù h p v phát tri n c y LLSX ti p ới trình độ ủa LLSX để thúc đẩ ế
tuc phát tri n.
110. Mác vi i xay quay b i h i lãnh chúa phong ki n, cái c i ết:” cái cố ằng tay đưa lạ ế
xay ch y b i xã t câu nói trên ph n ánh quan ằng hơi nước đưa lạ ội TBCN Hãy cho biế
điểm nào?
a. Vai trò quyết định c i vủa QHSX đố i LLSX
b. Vai trò quyết định c i v i QSSX ủa LLSX đố
c. LLSX và QHSX t n t p ại độc l
d. C a,b,c
16
111. Ch trương thự ất quan kiên trì cấc hin nh u kinh tế nhiu thành phn nước ta
hin nay là?
a. Nh ằm đáp ứng yêu c u h i nh p kinh t th gi ế ế i
b. S v n d n quan h v s phù h p c ụng đúng đắ a QHSX v phat tri n cới trình độ a
LLSX.
c. Nh ằm thúc đẩy s phát trin kinh tế
d. Nh m phát ri n QHSX
112. Giai c p là t i khác nhau v . ập đoàn ngườ
a. Huy ết th ng, ch ng t c
b. Đị a v trong h thng sn xut( QH s hu TLSX)
c. Ngh nghi p
d. Tài sn.
113. Nguyên nhân tr p c a s i giai c p trong xã h i? c tiế ra đờ
a. Do s phát tri n c a LLSX xu t hi i. ện “ của dư” tương đố
b. Do s ch v kh i. chênh l năng giữa các tp đoàn ngườ
c. Do s xu đột hin chế u vtư hữ TLSX.
d. Do s phân hóa gi i nghèo trong xã h i. ữa người giàu và ngườ
114. Mâu thu i kháng gi a các giai c p là do? n đ
a. S khác nhau v ng l i s tư tưở ng
b. S khác nhau gi a giàu và nghèo
c. S đối l p v l n- l i ích kinh t ợi ích cơ bả ế
d. S khác nhau v m c thu nh p.
115. Vai trò của đấu tranh giai cp trong lch s nhân loi.
a. Lật đổ ách th ng tr c p th ng tr a giai c
b. Thay thế các HTKT - XH t th n cao. ấp đế
c. Là động l n c a s phát tri n xã h i. ực cơ bả
d. m t trong nh ng l n cững độ ực bả a s phát trin hi trong các hi giai
cp.
116. Nguyên nhân sâu xa nh t c a cách m ng xã h i là.
a. Nguyên nhân chính tr
b. Nguyên nhân kinh t ế
c. Nguyên nhân tư tưởng
d. Nguyên nhân tâm lý.
117. Triết h c Mác cho r ng b n ch nh b i. ất con ngườ ợc quy địi đư
a. Các mi quan h xã h i
b. N l i cá nhân c c a m
c. Giáo dc của gia đình và nhà trường
d. Hoàn c nh xã h i.
118. Con người là thc th th ng nh t c a các m t nào?
a. Sinh h c và tâm lý
b. Sinh hc và xã hi
c. Xã hi và tâm lý
d. Xã hi và ph m ch c. ất đạo đứ
119. Chn câu c ủa C.Mác định nghĩa con người trong các phương án sau:
a. Trong tính hin th c ,b n ch i là t ng hòa các quan h xã h ất con ngườ i.
b. Trong tính hin th n ch i là tc c a nó ,b ất con ngườ ng hòa t t c c m i quan h xã h i
17
c. Bn ch i không ph i là cái tr ng c h u cất con ngườ ừu tượ a nhân riêng bi t. Trong
tính hi n th a nó ,b n ch i là t ng hòa nh ng m i quan h xã h i c c ất con ngườ
d. Con người là động vt xã hi.
120. Mun nh n th c b n ch i nói chung thì ph i? ất con ngườ
a. Thông qua tn t i xã h i c i ủa con ngư
b. Thông qua phm ch i ất và năng lực của con ngư
c. Thông qua các quan h xã h i hi n th i c của con ngườ
d. C a và b.
121. Theo quan điể ực lượ ết địm ca triết hc Mác Lênin, l ng quy nh s phát trin ca
lch s là.
a. Nhân dân
b. Qun chúng nhân dân
c. Vĩ nhân, lãnh tụ
d. Các nhà khoa h c.
122. Có my V n c a tri t h c? ấn đề cơ bả ế
a. Mt mt
b. Hai m t
c. Ba m t
d. bn mt
123. Vấn đề n c a tri t h m m y m t và là nh ng m t nào? cơ bả ế c g
a. M t m t - Tn t i và tư duy
b. Hai m t - T n t t ch t và ý th c ại và tư duy ; vậ
c. Ba m t T n t t ch t và ý th n t i và ý th c ại và tư duy ; vậ c; t
d. C b và c.
124. Triết h c duy v t th i k c đại là?
a. Duy v t bi n ch ng
b. Duy v t siêu hình
c. Duy v t ch t phát
d. Duy tâm khách quan
125. Các trườ ng phái Triết học trư c Mác quan ni ếm v vt chất như th nào?
a. Cho r ng v t ch t và ý th c có vai trò ngang nhau, không cái nào quyết định cái nào.
b. Vt ch m nh c. ất là cái mà “tôi” cả ận đượ
c. Vt cht là vt th
d. Ý thc quyết định v t ch t.
126. Triết h c duy v t th k XVII XVIII quan ni m v t ch t là gì? ế
a. Vt cht là nguyên t
b. Vt chất là nước
c. Vt ch t là l a
d. Vt ch t là không khí.
127. Ai trong s các nhà tri t h c Mác cho r ng: V t ch t là nguyên t ? ế ọc trướ
a. Talet
b. Đemocrit
c. Heghen
d. Kh ng t
128. LêNin nói :” vậ ại khách quan có nghĩa là gì?t cht là thc t
a. V đột cht là tt c nhng gì tn ti bên ngoài, c lp v , ý thới tư duy c của con người.
18
b. Vt ch t là nguyên t và chân không
c. Vt ch c ph u óc cất là cái đượ ản ánh trong đầ a con người
d. Vt ch t là cái c c. ảm giác đượ
129. Câu nào dướ ằng : con ngườ năng nhậi dây th hin quan nim cho r i kh n thc
đượ c thế gi i.
a. “Vật ch t là ph m trù tri t h ế ọc”
b. ‘Vật ch t là th c tại khách quan”
c. “Vật ch i trong c ất….. được đem lại cho con ngư ảm giác”
d. “Vậ t chất ….được cm giá c a chúng ta ch p li, chép l i, ph n ánh và tn ti không l
thuc vào c ảm giác”
130. Ăngghen cho rằng : Mỗi khi khoa hc t nhiên nhng phát minh mang tính
cht v ch th i thì CNDV không th i nh ng hình th c c ời đạ không thay đ ủa nó” điều đó có
nghĩa gì?
a. CNDV có quan h m t thi t v i khoa h nhiên ế c t
b. CNDV có quan h v i khoa h nhiên c t
c. CNDV không có quan h v i khoa hc t nhiên
d. C b,c
131. Quy lu t nào v ch ra cách th a s v ng phát tri n. c c n độ
a. Quy lu t mâu thu n
b. Quy lu ng - chật lượ t
c. Quy lu t ph định c a ph định
d. Quy lu u tranh gia c p. ật đấ
132. Quy lu t nào c a PBCDV cho bi a s v ng phát tri n? ết phương thc c ận đ
a. Quy lu t mâu thu n
b. Quy lu t t nh ng s i v n s i v ch thay đổ lương dẫn đế thay đổ ất và ngược li.
c. Quy lu t ph định c a ph định
d. Quy lu t cái riêng và cái chung
133. Quy lu t mâu thu n có v nào trong PBCDV? trí vai trò như thế
a. Là h t nhân c a PBCDV, v ch ra ngun gc bên trong c a s vận động phát trin
b. Vạch ra khuynh hướng ca s phát tri n
c. Vch ra cách th c c a s phát tri n
d. Vch ra s thay đổi cái cũ thành cái mới cái cao hơn.
134. Hai m i l p ràng bu c nhau,t u ki n ti t n t i cho nhau tri t h c g i ặt đố ạo điề ến đề ế
là gì?
a. S đấu tranh ca hai m i l p ặt đố
b. S th ng nh t c a hai m i l p t đ
c. S chuy n hóa c a hai m i l p ặt đố
d. M p. i liên h c a hai m i l ặt đố
135. Theo PBCDV kh ẳng định nào sau đây đúng?
a. Thng nh i ất là tương đố ấu tranh là tương đi đ
b. Th ng nh t là tuy i ệt đối đấu tranh cũng là tuyệt đố
c. Th ng nh t là tuy ệt đối đấu tranh là tương đối
d. Thng nh u tranh là tuy i. ất là tương đối đấ ệt đố
136. Trong mâu thu n bi n ch ng các m i l p quan h v i nào? t đ nhau như thế
a. Va th ng nh t v u tranh v i nhau a đấ
b. Tn t i ngang nhau, ph thu n nhau. c l
19
c. Tn t i song song
d. C b và c
137. Trng thái ca mâu thu nào trong quá trình v ng phát ẫn thay đổi như thế ận độ
trin ca s v t.
a. Khác bi t - i l p - > chuy n hóa > đố
b. Đối l p - > Khác bi t -> chuy n hóa
c. Khác bit -> chuy n hóa - i l p > Đố
d. Đối l p - > chuy n hóa -> Khác bi t
138. Cái cũ không bị hoàn toàn mà đượ ới dướ xóa b c bo tn trong cái m i dng ci biến
đi, đó là tích chất gì ca ph nh bi đị n chng?
a. Tính khách quan
b. Tính k th a ế
c. Tính phc tp
d. Tính chu k.
139. Ý th c, v t ch t có sau, ý th c quy nh v t ch m nào? ức có trướ ết đị ất, đây là quan điể
a. Duy v t
b. Duy tâm ch quan
c. Duy tâm
d. Nh nguyên
140. Theo Talét v t ch t là gì?
a. Nguyên t
b. La
c. Nước
d. Không khí
141. “Ý niệ đối” là cái có trướ ại khách quan bên ngoài con ngườm tuyt c, tn t i. Tiêu
biểu cho quan điểm này là ca nhà triết hc nào?
a. Platon và Hêghen
b. Phoiơbắc
c. Béccơly
d. Đêmôcrit
142. Ch y lo i? nghĩa duy tâm có mấ
a. Hai
b. Ba
c. B n
d. M t
143. Hoàn thành câu sau c ng cách p vào d n ủa Ăngghen bằ điền tư thích hợ ấu…: “Vậ
độ ng là một…tồn t i c a vt ch t, bao gm tt c m i s thay đổi và mi quá trình din ra
trong vũ trụ thay đ trí đơn giản cho đến tư duy”? k t s i v
a. Phương thức
b. Bi u hi n
c. Xu hướng
d. Dng
20
144. Ăngghen đã chia vận độ ức cơ bảng thành my hình th n?
a. B n
b. Sáu
c. Năm
d. B y
145. Theo quan ni m c a ch t bi n ch ng im là: nghĩa duy vậ ứng, đứ
a. Không bi i ến đổ
b. Biu hi n c a tr ng thái v ng ận động trong thăng bằ
c. Không v ng ận độ
d. C a.b.c
146. Nhà triết h c nào cho r ng th gi i th ng nh t m tuy ế “ý niệ t đối” ?
a. Hêghen
b. C. Mác
c. Cantơ
d. Phoiobach
147. Ph. Ăngghen viết: “Các hình thứ ại cơ bảc tn t n ca vt cht là không gian và thi
gian. Và v t ch t t n t i ngoài th n t ời gian cũng hoàn toàn … như tồ ại ngoài không gian”.
Hãy ch n t thích h n vào d hoàn thi m trên. ợp dưới đây điề ấu … để ện quan điể
a. Vô nghĩa
b. Vô t n
c. Vô lý
d. Vô h n
148. Theo quan ni m tri t h c Mác- Lênin, tính th ng nh t c a th gi i là gì? ế ế
a. Tính hin th c
b. Tính v t ch t
c. Tính tn t i
d. Tính khách quan
149. Theo quan ni m duy v t bi n ch ng, ý th ng tr l i v t ch t thông qua: ức tác độ
a. S phê phán
b. Ho t đ ng th c ti n
c. Hi n th c
d. Hoàn c nh
150. Trong s phát tri ng c a tri t h c, ch c bi u hi i ển tư tưở ế nghĩa duy vật đượ ện dư
my hình th c?
a. Ba
b. Hai
c. M t
d. B n
151. Phép bin ch ng duy v t bao g m m y quy lu n? ật cơ bả
a. Hai
| 1/21

Preview text:

1
ĐỊNH HƯỚNG ÔN TP GIA K
1. Chủ nghĩa Mác – Lenin ra đời trong ĐK- KT xã hội nào? a. CNTB trở thành CNĐQ
b. PTXS – TBCN mới xuất hiện c. Cả a,b,c, sai
d. PTXS TBCN đã trở thành PTXS phát trin
2. Theo Talét vật chất là gì? a. Nguyên tử b. Lửa c. Nước d. Không khí
3. Thuộc tính chung nhất của vật chất theo quan niệm triết học Mác-Lênin là gì?
a. Là một phạm trù triết học b. Là tồn tại
c. Là tất cả những gì bên ngoài con người
d. Là thực tại khách quan 4.
Hoàn thành câu sau của Ăngghen bằng cách điền tư thích hợp vào dấu…: “Vận động là
một…tồn tại của vật chất, bao gồm tất cả mọi sự thay đổi và mọi quá trình diễn ra trong vũ trụ kể từ
sự thay đổi vị trí đơn giản cho đến tư duy”? a. Phương thức b. Biểu hiện c. Xu hướng d. Dạng 5.
Ph. Ăngghen viết: “Các hình thức tồn tại cơ bản của vật chất là không gian và thời gian. Và vật
chất tồn tại ngoài thời gian cũng hoàn toàn … như tồn tại ngoài không gian”. Hãy chọn từ thích hợp
dưới đây điền vào dấu … để hoàn thiện quan điểm trên. a. Vô nghĩa b. Vô tận c. Vô lý d. Vô hạn 6.
Theo quan niệm triết học Mác- Lênin, tính thống nhất của thế giới là gì? a. Tính hiện thực b. Tính vật chất c. Tính tồn tại d. Tính khách quan 7.
Theo quan niệm duy vật biện chứng, ý thức tác động trở lại vật chất thông qua: a. Sự phê phán
b. Hoạt động thực tiễn
c. Hiện thực d. Hoàn cảnh 2
8. CN Mác ra đời vào thời gian nào?
a. Những năm 20 của TK XIX
b. Những năm 30 của TK XIX
c. Những năm 40 của TK XIX
d. Những năm 50 của TK XIX
9. Phát minh KH nào được xem là tiền đề khoa học cho sự ra đời của CN Mác? a. Phát minh ra điện tử b. Phát minh ra tia X
c. Thuyết tiến hóa về loài của Đác-uyn
d. Học thuyết BTCHNL cua LOMOXOP
10. Nguồn gốc lý luận của CN Mác là:
a. Triết học cổ điển Đức b. KTCT cổ điển Anh
c. CNXHKH không tưởng Pháp d. Cả a,b,c
11. Triết học ra đời tư đâu?
a. Từ sự tu duy về con người của bản thân mình
b. Từ sự sáng tạo của các nhà tư tưởng
c. Từ thực tiễn nhu cầu của thực tiễn
d. Từ mong muốn khát vọng của con người.
12. Hãy điền 1 hay nhiều tư vào chỗ trống trong câu sau:
“Vai trò của triết học trong đời sống xã hội được thể hiện qua chức năng…..triết học có nhiều chức
năng, như chức năng nhận thức, chức năng giải quyết thực tiễn… nhưng quan trọng nhất là chức năng……”
a. Chỉ đạo hoạt động thực tiễn
b. Hoàn thiện lý trí và nâng cao phẩm chất cách mạng
c. Khoa học của các khoa học
d. Thế giới quan và phương pháp luận phổ biến.
13. Hãy cho biết theo C.Mác nhiệm vụ cơ bản của triết học là gì?
a. Cải tạo thế giới
b. Nhận thức thế giới
c. Trang bị tri thức cho con người
d. Giải thích thế giới để trên cơ sở đó có thể nhận thức và cải tạo thế giới tốt hơn.
14. C.Mác và Angghen đã kế thừa tư tưởng của nhưng nhà kinh điển nào để xây dựng học thuyết của mình? a. Cantơ và Hêghen b. Phơbách và Hêghen c. Cantơ và Phơbách d. Cả a,b,c đúng 3
15. Vấn đề cơ bản của triết học là gì? a. Giữa trời và đất b. Giữa hình và người
c. Là MQH giữa vật chất và ý thức, giữa tự nhiên và tinh thần giữa tồn tại và tư duy
d. Là MQH giữa vật chất và ý thức giữa tri thức và tình cảm
16. Khi giải quyết vấn đề cơ bản của triết học cần trả lời câu hỏi nào?
a. Ý thức và vật chất, trời và đất có nguồn gốc từ đâu?
b. Vật chất hay ý thức cái nào có trước cái nào có sau cái nào quyết định cái nào, con
người có khả năng nhận thức thế giới được hay không?
c. Bản chất con đướng cách thức mục tiêu của nhận thức.
d. Bản chất của tồi tại nền tảng ủa cuộc đời là gì? Thế nào là hạn chế
17. Cơ sở để phân chia các trào lưu triết học thành CNDV và CNDT là gì?
a. Cách giải quyết vấn đề cơ bản của triết học
b. Cách giải quyết mặt thứ nhất vấn đề cơ bản của triết học
c. Cách giải quyết mặt thứ hai vấn đề cơ bản của triết học d. Cả a.b.c đều sai.
18. Quan điểm của CNDT Chủ quan về sự tồn tại của các sự vật cụ thể trong thế giới do cái gì quyết định.
a. Mọi vật do nguyên tử tạo nên
b. Vật tồn tại không phụ thuộc vào cảm giác
c. Vật do phức hợp của cảm giác.
d. Vật do lực lượng thần thánh tạo ra.
19. Điểm nào sau đây trái với tinh thần của CNDVBC?
a. Thế giới vật chất tồi tại vĩnh viễn và vô tận, không do ai sinh ra
b. Mọi bộ phận của thế giới đều do thần thánh tạo ra
c. Chỉ có một thế giới duy nhất là thế giới vật chất
d. Thế giới vật chất bao gồm những bộ phận riêng biệt nhau.
20. Hạn chế lớn nhất của CNDV phương Tân thế kỷ 16 – 17 là gì?
a. Tính tự phát ngây thơ b. Tính siêu hình c. Tính chủ quan d. Tính ngụy biện
21. Câu nói “Cái đẹp không nằm trên đôi má hồng của cô thiếu nữ mà nẳm trong con mắt của chàng
trai si tình” thể hiện quan niệm gì?
a. Quan niệm duy cảm giác
b. Quan niệm duy tâm khách quan
c. Quan niệm duy tâm chủ quan
d. Quan niệm duy vật chất phát 4
22. Phạm trù cơ bản và nên tảng của CNDV là gì?
a. Thế giới đa dạng và thống nhất b. Vật chất c. Nhận thức
d. Tính chất và kết cáu của thế giới vật chất
23. Tại sao vấn đề quan hệ giữa tư duy và tồn tại là vấn đề cơ bản của triết học?
a. Vì nó tn ti xuyên sut chiu dài lch s ca triết hc; khi gii quyết nó mi có th gii
thích được vấn đề khác, đồng thi cách gii quyết nó chi phi gii quyết các vấn đề còn li.
b. Vì nó được các nhà triết học đưa ra và thừa nhận như vậy
c. Vì nó là vấn đề được nhiều nhà triết học quan tâm khi tìm hiều thế giới
d. Vì qua giải quyết vấn đề nàu sẽ phân tích được CNDTCQ và CNDTKQ
24. Theo CNDVBC khẳng định nào sau đây sai.
a. Thế giới vật chất tồn tại vĩnh viễn và vô tận, không do ai sinh ra
b. Các bộ phận thế giới liên hệ với nhau và chuyển hóa lẫn nhau
c. Thế giới thống nhất ở tính vật chất
d. Thế gii thng nht trong s tn ti ca nó.
25. Bổ sung để được một nhận định đúng “ điểm giống nhau của các quan niệm duy vật thời cổ đại
về vật chất là đồng nhất vật chất với ….” a. Với nguyên tử
b. Vi mt dng vt th c th ca vt cht
c. Với khối lượng của vật chất d. Cả a,b,c đều sai
26. Trường phái triết học nào coi vật chất là tổng hợp những cảm giác?
a. Trường phái duy tâm khách quan
b. Trường phái duy tâm ch quan
c. Trường phái duy vật siêu hình
d. Trường phái duy vật biện chứng
27. Theo CNDVBC đặc tính nào là quan trọng nhất ể
đ phân biệt vật chất với ý thức.
a. Tính thc ti khách quan
b. Tính luôn vận động và biến đổi
c. Tính có khối lượng và quảng tính d. Cả a,b,c đều đúng
28. Định nghĩa của Lênin về vật chất khẳng định điều gì?
a. Vật chất là tổng hợp của cảm giác
b. Vật chất là thực tại khách quan mà con người không thể nhận biết bằng cảm giác.
c. Vật chất là sản phẩm của ý niệm tuyệt đối
d. Vt cht là thc tại khách quan được đem lại cho con người trong cm giác. 5
29. Theo CNDVBC , vật chất nói chung có đặc tính gì?
a. Có thể chuyển hóa thành ý thức con người
b. Vô hn vô tn tn tại vĩnh viễn và độc lp vi ý thc của con người.
c. Có giới hạn, có sinh ra và bị mất đi d. Cả a,b,c
30. Hãy sắp xếp hình thức vận động từ thấp đến cao.
a. Sinh- xã hội – vật lý- cơ- hóa học
b. Vật lý -cơ –hóa- sinh -xã hội
c. Cơ – hóa sinh xã hi
d. Xã hội – lý – hóa – sinh – cơ
31. Theo CNDVBC vận động là?
a. Vận động là lực đẩy và hút của vật thể
b. Vận động là phương thức ti ti ca vt cht là thuc tính c hu ca vt cht.
c. Vận động chỉ là sự thay đổi vị trí của các sự vật hiện tượng trong không gian.
d. Vận động được sáng tạo ra và có thể mất đi
32. Theo CNDVBC khẳng định nào sau đây đúng?
a. Nguồn gốc của sự vận động là ở bên ngoài sự vật hiện tượng do sự tương trợ tác động.
b. Nguồn gốc của sự vận động là do ý thức tinh thần tác động.
c. Ngun gc ca s vận động là do bn thân s vt hiện tượng do s tác động qua li
gia các mt các yếu t trong cùng mt s vt hiện tượng gây ra.
d. Nguồn gốc của sự vận động là do ‘cái hích của thượng đế’
33. Theo quan điểm của CNDVBC vận động đứng im là?
a. Vận động và đứng im chỉ là tương đối, tạm thời.
b. Vận động và đứng im phải được quan niệm là tuyệt đối
c. Vận động là tuyệt đối và đứng im là tương đối tm thi
d. Vận động là tuyệt đối và đứng im không vận động.
34. Vì sao đứng im có tính tương đối?
a. Vì nó chỉ xảy ra trong ý thức
b. Vì nó ch xy ra trong mi quan h nhất định, đối vi mt vật xác định.
c. Vì nó chỉ xảy ra trong một sự vật nhất định.
d. Vì nó chỉ là quy ước của con người.
35. Bổ sung để được một câu đúng theo quan điểm DVBC về không gian và thời gian.
a. Chỉ là cảm giác của con người
b. Gn lin vi nhau và vi vt cht vận động
c. Không gắn bó với nhau và tồn tại độc lập với vật chất vận động
d. Tồn tại khách quan và tuyệt đối. 6
36. Theo quan điểm của CNDVBC bản chất của nhận thức là gì?
a. Là s phản ánh năng động sáng to hin thc khách quan.
b. Là sự phản ánh nguyên xi hiện thực khách quan
c. Là hình ảnh phản chiếu về thế giới khách quan
d. Là thuộc tính của một dạng vật chất có tổ chức cao là bộ óc con người cũng có tính vật chất.
37. Theo quan điểm của CNDVBC bản chất của ý thức là gì?
a. Ý thức là năng lực của mọi dạng vật chất
b. Ý thc là hình nh ch quan v thế gii khách quan
c. Ý thức là hình ảnh phản chiếu về thế giới khách quan
d. Ý thức là tượng trưng của sự vật
38. CNDV tầm thường coi ý thức là gì?
a. Là sn phm do não tiết ra giống như gan tiết ra mt.
b. Là sản phẩm phản ánh thế giới khách quan của bộ não con người.
c. Là sản phẩm của thượng đế ban tặng con người
d. Là linh hồn bất diệt
39. Theo quan niệm của CNDVBC yếu tố nào trong kết cấu của ý thức là cốt lõi nhất? a. Lý trí b. Tri thc c. Tình cảm d. Niềm tin, ý chí
40. Theo quan điểm của CNDVBC thì nguồn gốc của ý thức là?
a. Lao động của con người
b. Kết quả quá trình tiến hóa của hệ thần kinh c. Ngôn ngữ
d. B óc người cùng vi thế giới khách quan bên ngoài tác động lên
41. Mệnh đề mà anh, chị cho rằng là sai?
a. Ý thc là thuc tính ca mt dng ca vt cht có t chc cao là b óc người ý thc
cũng có tính vật cht.
b. Cả vật chất và ý thức đề là “hiện thực” nghĩa là đều tồn tại khách quan.
c. Ý thức con người mang tính năng động sáng tạo phản ánh hiện thực khách quan. d. Cả a,b,c
42. Quan niệm của CNDVBC về tính sáng tạo của ý thức:
a. Ý thức tạo ra vật chất
b. Ý thức tạo ra sự vật trong hiện thực
c. Ý thc to ra hình nh mi v s vật trong tư duy d. Cả a,b,c 7
43. Bổ sung để được một câu đúng theo quan điểm ủa CNDVBC “Vt cht thuộc tính…”
a. Đặc biệt của dạng vật chất hữu cơ
b. Ph biến ca mi dng vt cht
c. Riêng của các dạng vật chất vô cơ
d. Duy nhất của não người
44. Thực chất của vận động xã hội là gì?
a. Sự thay đổi vị trí trong không gian theo thời gian của con người,
b. Sự trao đổi chất giữa cơ thể sống của con người và môi tr ờ ư ng
c. Sự hòa hợp và phân giải các chất trong cơ thể con người
d. S thay thế các PTSX ca nhân loi
45. Ý thức có vai trò gì? Xác định câu trả lời đúng nhất theo quan điểm của CNDVBC?
a. Ý thức tự nó chỉ làm thay đổi tư tưởng. Do đó ý thức hoàn toàn không có vai trò gì đối với thực tiễn.
b. Vai trò thc s ca ý thc là s phn ánh sáng to thc tại khách quan và đồng thi có
s tác động tr li thc tại đó thông qua hoạt động thc tin của con người.
c. Ý thức là cái phụ thuộc vào nguồn gốc sinh ra nó vì thế chỉ có vật chất là vận động tích cực
d. Có khả năng tự chuyển thành hình thức vật chất nhất định để tác động vào hình thức vật chất khác.
46. CNDT đã lợi dụng những phát minh của khoa học tự nhiên về nguyên tử, về điện tử để chứng minh cái gì?
a. Nguyên tử không phải là nhỏ nhất và không thể phân chia được nữa.
b. Nguyên t biến đổi đồng nht với “ vật chất” của ch nghĩa duy vật đã biến mt.
c. Điện tử là một trong những thành phần cấu tạo nên nguyên tử
d. Khối lượng của điện tử không phải là khối lượng tĩnh
47. Về mặt PPL – MQH giữa vật chất và ý thức đòi hỏi điều gì?
a. Phải biết phát hiện ra mâu thuẫn để giải quyết kịp thời.
b. Phải dựa trên quan điểm vận động để hiểu được sự vật vận động như thế nào trong hiện thực.
c. Phi xut phát t hin thc vt cht và phát huy tính năng động sáng to ca ý thc.
d. Phải dựa trên quan điểm toàn diện để xây dựng kế hoạch và hành động kiến quyết.
48. Bổ sung để được một câu đúng theo tinh thần DVBC “để có được sức mạnh thực sự thì nội dung của ý thức phải….”
a. Được xây dựng từ mong muốn tình cảm của con người
b. Mang màu sắc siêu nhiên, thần thánh
c. Phản ánh đúng quy luật khách quan d. Cả a,b,c đều sai
49. Bổ sung để được một câu đúng : “ luận điểm cho rằng mọi đường lối chủ trương của Đảng phải
xuất phát từ thực tế, phải tôn trọng quy luật khách quan, thể hiện quan điểm Mácxit về vai trò của…”
a. Vĩ nhân lãnh tụ trong lịch sử
b. Quần chúng nhân dân trong lịch sử 8
c. Ý thức đối với vật chất
d. Vt chất đối vi ý thc
50. Quan điểm nào cho rằng giới vô cơ, giới sinh vật và xã hội loài người là ba lĩnh vực hoàn toàn
khác biệt, không quan hệ gì với nhau?
a. Quan nim siêu hình
b. Quan niệm duy tâm khách quan
c. Quan niệm duy tâm biện chứng d. a,b,c đều đúng
51. Theo phép biện chứng duy vật phát triển là gì?
a. Là sự thay đổi luôn luôn tiến bộ
b. Là s biến đổi c v s lượng ln chất lượng
c. Là sự vận động nói chung
d. Là sự tăng hay giảm về số lượng
52. Phép biện chứng duy vật là?
a. Là khoa hc ca nhng quy lut ph biến v s vận động và s phát trin ca t nhiên
ca xã hi loài người và của tư duy.
b. Là khoa học của các khoa khọc
c. Là thế giới quan khoa học và nhân sinh quan cách mạng d. Cả a,b,c đều đúng.
53. Theo PBCDV , cơ sở tạo nên mối liên hệ phổ biến của các sự vật trong thế giới là gì?
a. Sự thống trị của lực lượng siêu nhiên
b. Tính thng nht vt cht ca vn vt trong thế gii
c. Sự tồn tại của thế giới
d. Lực vạn vật hấp dẫn tồn tại trong thế giới
54. Quan điểm ca PBCDV duy vt v mi liên h ph biến:
a. MLH chỉ diễn ra giữa các sự vật hiện tượng, còn bản thân trong sự vật hiện tượng không có sự liên hệ.
b. MLH giữa các sự vật, hiện tượng do ý chí con người tạo ra
c. MLH ca các s vt, hiện tượng không ch din ra gia các s vt hiện tượng mà còn
din ra ngay trong mi s vt hiện tượng
d. MLH của các sự vật, hiện tượng là mối liên hệ của vật chất không phải mối liên hệ tinh thần
55. Khi xem xét sự vật quan điểm toàn diện yêu cầu xem xét điều gì?
a. Phải xem xét một số MLH của sự vật hiện tượng.
b. Chỉ cần xem xét các MLH cơ bản, chủ yếu của sự vật không cần phải xem xét các MLH khác.
c. Phi xem xét tt c các mt các MLH và các khâu trung gian ca s vật đồng thi phi
đánh giá đúng vị trí, vai trò ca tng mt tng MLH ca s vt và hiện tượng.
d. Chỉ cần xem xét các mặt, các yếu tố các MLH của sự vật là đủ không phải xem các khâu trung gian của sự vật. 9
56. Khi xem xét con người quan điểm toàn diện yêu cầu xem xét điều gì?
a. Phải đặc biệt nhấn mạnh một mặt nào đó, bỏ qua những mặt còn lại.
b. Phải xuất phát từ mục đích và lợi ích của họ mà đánh giá.
c. Phải đặt họ và điều kiện, thời đại của mình mà đánh giá.
d. Phải đặt h trong MQH vi những người khác, vi những người có th ảnh hưởng đến
s tn ti và phát trin của mình mà đánh giá
57. Theo PBCDV phát triển có những tính chất gì?
a. Khách quan, ph biến, đa dạng
b. Quy ước, phổ biến, đa dạng
c. Kiên định, khách quan, đa dạng
d. Chủ quan, phổ biến, đa dạng
58. Theo PBCDV luận điểm nào sau đây đúng?
a. Phát triển là xu hướng chung ca s vt hiện tượng xy ra trong thế gii khách quan
b. Phát triển là xu hướng là xa hướng vận động xảy ra bên ngoài sự ổn định của sự vật
c. Phát triển là xu hướng vận động cụ thể của sự vật cá biệt
d. Phát triển là sự vận động luôn luôn tiến bộ (không có thoái bộ) của sự vật
59. Quan điểm phát triển đòi hỏi phải xem xét sự vật hiện tượng như thế nào?
a. Xem xét sự vật trong sự vận động, sự phát triển theo khuynh hướng di lên
b. Xem xét quá trình phát triển của sự vật qua các giai đoạn khác nhau
c. Xem xét sự chuyển hóa, tính quanh co, phức tạp của sự vật trong sự vận động của nó. d. C a,b,c
60. Khuynh hướng của sự phát triển diễn ra theo? a. Đường tròn khép kín b. Đường thẳng tắp
c. Đường xoáy c
d. Tuần hoàn lặp đi lặp lại
61. Theo PBCDV cái gì là ngun gc sâu xa ca mi s vận động “phát triến xy ra tron thế gii:
a. Cái hích của thượng đế
b. Mâu thun bên trong s vt hiện tượng
c. Mâu thuẫn giưa lực lượng vật chất và lực lượng tinh thần
d. Khát vọng ươn lên của vạn vật.
62. B sung để được một câu đúng theo PBCDV : ‘ Sự sụp đổ ca mt lot các nước XHCN
Đông âu là hiện tượng của…”
a. Tính quanh co ca s phát trin
b. Sự lạc hậu của HTKT – XHCN
c. Sự sụp đổ quan điểm Maxit về CNXH
d. Sự tiến bộ của HKKTXH – TBCN so với HTKT –XHCN
63. Hoàn thin câu nói của Lenin : “ Sự phân đối ca cái thng nht và s nhn thc các b
phn mâu thun ca nó là thc cht của…” a. Phép siêu hình 10
b. Phép bin chng
c. Nhận thức luận duy vật
d. Nhận thức luận biện chứng
64. Theo PBCDV, luận điểm nào sai.
a. Phm trù là nhng thc th ý nim,tn tại bên ngoài và độc lp vi ý thức co người.
b. Phạm trù được hình thành trong quá trình vận động thực tiễn và nhận thức của con người.
c. Mỗi phạm trù xuất hiện trước đó đồng thời lại là bậc thang của quá trình nhận thức tiếp theo.
d. Nội dung của phạm trù mang tính khách quan còn hinh thức của nó mang tính chủ quan.
65. Quan điểm nào trái với quan điểm ca PBCDV.
a. Nguyên nhân là cái sinh ra kết quả, Nguyên nhân luôn luôn xuất hiện trước kết quả.
b. Nguyên nhân là sự tác động lẫn nhau giữa các mặt trong cùng một sự vật hoặc giữa các sự vật với nhau.
c. Cái xut hiện trước v mt thời gian đều là nguyên nhân ca cái xut hin sau.
d. Không có sự vật nào mà lại không có nguyên nhân của nó.
66. Theo PBCDV, luận điểm nào sau đây đúng.
a. Chỉ có cái riêng mang tính khách quan, còn cái chung mang tính chủ quan do con người tạo ra.
b. Cái chung là cái toan bộ, cái riêng là cái bộ phận.
c. Chỉ có cái riêng mới có thể chuyển hóa thành cái chung, còn cái chung thì không thể chuyển hóa thành cái riêng.
d. Cái riêng là cái toàn bộ, phong phú hơn cái chung, cái chung là cái bộ phận nhưng sau
sc,bn chất hơn cái riêng.
67. Cht ca s vt là? a. Cấu trúc sự vật
b. Các thuộc tính sự vật
c. Tổng số các thuộc tính sự vật
d. S thng nht hữu cơ các thuộc tính.
68. Theo PBCDV, đấu tranh ca các mặt đối lp mang tính cht gì? a. Tương đối b. Tuyệt đối
c. Vừa tương đối vừa tuyệt đối d. Cả a,b,c
69. Cái gì là nguyên nhân phát sáng của bóng đèn điện trong mt mạch điện m. a. Do dòng điện
b. Có điện thế trong dây tóc
c. S tác động giữa dòng điện và dây tóc
d. Dây tóc bóng đèn.
70. Theo PBCDV, luận điểm nào sau đây đúng?
a. Cái riêng chỉ tồn tại trong những cái chung, thông qua những cái riêng mà cái chung biểu
hiện sự tồn tại của mình.
b. Cái chung ch là mt b phn ca cái riêng, cái riêng kông ra nhp hết vào cái chung.
c. Không phải cái đơn nhất và cái chung, mà là cái riêng và cái chung mới có thể chuyển hóa qua lại lẫn nhau.
d. Cái riêng tồn tại độc lập so với cái riêng và quyết định cái chung. 11
71. Điền cm t thích hợp vào câu sau để được định nghĩa phạm trù bn chất: “ Bản cht là
tng hp tt c nhng mt, nhng mi liên h (1)…bên trong sự vật, quy định s
…(2)…của s vt.
a. 1. chung 2. vận động phát triển
b. 1.tất nhiên 2. tồn tại biến đổi
c. 1.tất nhiên, tương đối ổn định 2. vận động phát trin
d. 1.chung 2. biến đổi khách quan
72. Luận điểm nào sau đây không phù hợp vi PBCDV.
a. Khả năng có thể chuyển hóa thành hiện thực
b. Khả năng và hiện thực quan hệ chặt chẽ với nhau
c. Khả năng và hiện thực có MQH BC với nhau
d. Kh năng và hiện thc không có quan h gì c.
73. Quy lut chuyn hóa t nhng s thay đổi v lượng dẫn đến s thay đổi v cht làm rõ vn đề gì?
a. Nguồn gốc của sự phát triển
b. Khuynh hường của sự phát triển
c. Cách thc ca s phát trin
d. Động lực của sự phát triển
74. Bước nhy là phạm trù dùng để ch.
a. Sự thay đổi về lượng của sự vật
b. S thay đổi v cht ca s vt
c. Sự thay đổi về thuộc tính của sự vật
d. Sự thay đổi về cấu trúc của sự vật
75. phạm trù “độ” trong quy luật Lượng Chất được hiểu như thế nào?
a. Sự thay đổi về chất và lượng, không thay đổi
b. Khong gii hạn trong độ s thay đổi v lượng chưa làm thay đổi căn bản v cht
c. Sự biến đổi về chất và lượng.
d. Khoảng giới hạn trong đó sự thay đổi về lượng bất kỳ cũng làm biến đổi về chất của sự vật.
76. T ni dung quy luật Lượng Cht có th rút ra điều gì?
a. Muốn sự vật phát triển trước hết phải tạo điều kiện cho lượng biến đổi bằng việc biến đổi chất của nó.
b. Chng li c ch nghĩa tả khuynh ln ch nghĩa hữu khuynh hay ch nghĩa cải lương.
c. Để cho xã hội phát triển tự động không cần vai trò tác động của con người d. Cả a,b,c
77. Quy lut thng nhất và đấu tranh ca các mặt đối lp làm rõ vấn đề gì?
a. Cách thức quy trình của sự phát triển
b. Động lực của sự phát triển
c. Khuynh hướng của sự phát triển
d. Ngun gốc động lc ca s phát trin
78. S biến đổi v lượng ca s vật đạt đến mức độ nào mi làm cho s vật thay đổi v cht? a. Trong giới hạn độ
b. Gần đến giới hạn độ
c. Vượt gii hạn ộ đ d. Cả a,b,c
79. Thế nào là hai mặt đối lp nhau to thành mt mâu thun bin chng.
a. Hai mặt có khuynh hướng biến đổi trái ngược nhau 12
b. Hai mặt có chứa những thuộc tính, những yếu tố khác nhau bên cạnh những yếu tố thuộc tính giống nhau.
c. Hai mặt đồng tồn tại trong cùng một sự vật d. Cả a,b,c
80. Mâu thun nào chi phi s vận động, phát trin ca s vt trong xuyên sut quá trình tn
ti ca nó. a. Mâu chuẫn chủ yếu
b. Mâu thuẫn cơ bản
c. Mâu thuẫn thứ yếu
d. Mâu thuẫn đối kháng.
81. Luận điểm nào sau đây phù hợp vi PBCDV/
a. MLH nhân quả chỉ tồn tại khi chúng ta nhận thức được nó
b. Ý thức con người đã sáng tạo ra MLH nhân quả
c. Ý thức con người không sáng to ra MLH nhân qu
d. Không phải hiện tượng nào cũng có nguyên nhân.
82. Theo PBCDV v s ph định bin chng, luận điểm nào sai.
a. Về cơ bản hiện tượng và bản chất thống nhất với nhau
b. Có hiện tượng biểu hiện đúng bản chất, nhưng cũng có hiện tượng biểu hiện không đúng bản chất
c. Hiện tượng và bản chất là những cái đối lập nhau.
d. Hiện tượng và bn cht là hai cái không liên quan gì ti nhau.
83. Theo quan điểm ca triết hoc Mác Lênin, thc tin là?
a. Hoạt động của con người
b. Hoạt động vật chất của con người
c. Hoạt động vật chất của con người có tính mục đích.
d. Hoạt động vt cht của con người nhm ci biến thế gii.
84. Trong các hình thc hoạt động sau, hình thc nào là hot động cơ bản ca thc tin.
a. Hoạt động tinh thần
b. Hoạt động giao tiếp cộng đồng
c. Hoạt động biểu diễn nghệ thuật
d. Thc nghim khoa hc
85. Trong các hình thc hoạt động ca thc tin hình thc nào là quan trng nht
a. Hoạt động vt cht
b. Hoạt động tinh thần
c. Hoạt động chính trị - xã hội
d. Hoạt động thực nghiệm khoa học.
86. Theo CNDVBC luận điểm nào sau đây sai.
a. Nhn thc là s phn ánh hin thực khách quan vào trong đầu óc của con người
b. Nhận thức là sự phản ánh sáng tạo hiện thực khách quan vào trong đầu óc con người dựa trên cơ sở thực tiễn
c. Nhận thức là quá trình sự phản ánh sáng tạo hiện thực khách quan vào trong đầu óc con
người dựa trên cơ sở thực tiễn
d. Nhận thức là quá trình biện chứng xuất phát từ thực tiễn và quay về phục vụ thực tiễn
87. B sung để được một câu đúng: “theo PBCDV nhn thức là…”
a. Sự hồi tưởng lại của tinh thần bất tử về thế giới mà nó đã trải qua
b. Quá trình phn ánh hin thc khách quan một cách năng động sáng to 13
c. Sao chép nguyên xi hiện thực khách quanvào bộ não con người
d. Sự phức hợp của những cảm giác.
88. Con đường bin chng ca quá trình nhn thc din ra như thế nào?
a. Từ nhận thức lý tính đến nhận thức cảm tính
b. T trực quan sinh động ế
đ n tư duy trừu tượng, t tư duy trừu tượng tr v thc tin
c. Từ tư duy trừu tượng đến trực quan sinh động, từ trực quan sinh động đến thực tiễn.
d. Từ trực quan sinh động đến thực tiễn,từ thực tiễn đến tư duy trừu tượng
89. Các hình thc ca nhn thc lý tính là gì?
a. Biểu tượng, khái niệm, phán đoán, suy lý
b. Cảm giác, tri giác, biểu tượng, khái niệm, phán đoán, suy lý
c. Khái niệm, phán đoán, suy lý
d. Giả thuyết, lý thuyết, chúng minh, khái niệm, phán đoán, suy lý
90. Nhn thc lý tính có tính chất như thế nào?
a. Trừu tượng, gián tiếp, khái quát, hời hợt
b. Trừu tượng , trực tiếp, khái quát, sâu sắc
c. sâu sc, trừu tượng, gián tiếp, khái quát
d. sinh động,trừu tượng, gián tiếp, sâu sắc.
91. theo PBCDV định nghĩa nào sau đây đúng.
a. Chân lý là những luận điểm của kẻ mạnh
b. Chân lý là tri thức rõ ràng, trong sáng không có một chút nghi ngờ gì cả
c. Chân lý là nhng tri thc phù hp vi hin thực khách quan và được hin thc khách
quan kim nghim.
d. Chân lý là những tư tưởng được nhiều người thừa nhận.
92. Theo PBCDV bệnh giáo điều là do tuyệt đối hóa cái gì?
a. Nhn thc lun
b. Nhận thức kinh nghiệm
c. Ý chí, tình cảm chủ quan của con người
d. Yếu tố thần bí trong kinh thánh
93. Yếu t nào cơ bản nht trong tn ti xã hi.
a. Điều kiện tự nhiên – hoàn cảnh địa lý
b. Dân số và mật độ dân số
c. Phương thức sn xut vt cht
d. Lực lượng sản xuất.
94. Sn xut vt cht là gì?
a. Quá trình con người cải tạo giới tự nhiên
b. Quá trình con người tạo ra của cải đời sống xã hội
c. Quá trình con người s dng công c lao động tác động vào t nhiên ci biến các dng
vt cht ca gii t nhiên để to ta ca ci vt cht nhm thõa mãn nhu cu tn ti và
phát tri
n của con người.
d. Quá trình con người sử dụng công cụ lao động tác động vào tự nhiên cải biến các dạng vật
chất nhằm thõa mãn nhu cầu tồn tại của con.
95. Trong các hình thc ca sn xut xã hi, hình thc nào quyết định s tn ti và phát trin
ca xã hi. a. Sản xuất tinh thần
b. Sn xut vt cht
c. Sản xuất ra chính bản thân on người 14
d. Tái sản xuất vật chất
96. Các tính chất nào sau đây biểu hiện tính độc lập tương đối ca ý thc xã hi. a. Tính lệ thuộc b. Tính vượt tr ớ ư c c. Tính lạc hậu d. C b và c
97. Phương thức sn xut là?
a. Cách thức con người làm ra của cải vật chất cho xã hội
b. Sự thống nhất hữu cơ giữa LLSX và QHSX
c. Cách thức con người tiến hành lao động sản xuất qua các giai đoạn lịch sử.
d. Cách thức con người thc hin quá trình sn xut vt cht những giai đọan nhất định
ca lch s xã hội loài người.
98. S biến đổi ca QHSX do yếu t nào quyết định.
a. Sự phong phú của đối tượng lao động
b. Do công cụ lao động hiện đại
c. Trình độ của người lao động
d. Trình độ cua LLSX.
99. Yếu t cách mng nht trong LLSX a. Người lao động
b. Công c lao động
c. Phương tiện lao động d. Tư liệu lao động. 100.
Trong QHSX quan h nào i vai trò quyết định.
a. Quan hệ tổ chức, quản lý sản xuất
b. Quan h s hu v TLSX
c. Quan hệ sở hữu tư nhân về TLSX
d. Quan hệ phân phối sản phẩm. 101.
Khuynh hướng ca sn xut là không ngng biến đổi phát trin, s biến đổi đó bao
gi cũg bắt đầu t:
a. Sự biến đổi phát triển của các thức sản xuất
b. S biến đổi phát trin ca LLSX
c. Sự biến đổi phát triển của kỹ thuật sản xuất
d. Sự biến đổi phát triển của khoa học công nghệ. 102.
Quy lut xã hi nào gi vai trò quyết địnhđối vi s vận động, phát trin ca xã hi?
a. Quy luật tồn tại xã hội quyết định ý thức xã hội
b. Quy lut v s phù hp ca QHSX với trình độ phát trin ca LLSX
c. Quy luật đấu tranh giai cấp trong xã hội có giai cấp.
d. Quy luật cơ sở hạ tầng quyết định kiến trúc thượng tầng. 103.
Cơ sở h tng ca xã hi là?
a. Toàn bộ đất đai,máy móc, phương tiện để sản xuất
b. Toàn b nhng quan h sn xut hợp thành cơ cấu kinh tế ca mt xã hi nhất định.
c. Toàn bộ cơ sở vật chất kỹ thuật của CNXH
d. Là cơ cấu công, nông nghiệp của một nền kinh tế xã hội. 104.
Thc cht ca quan h bin chng CSHT và KTTT?
a. Quan hệ giữa đời sống vật chất và đời sống tinh thần của xã hội 15
b. Quan h gia tn ti xã hi vi ý thc xã hi
c. Quan h gia kinh tế và chính tr
d. Quan hệ giữa vật chất và ý thức, giữa tự nhiên và tinh thần. 105.
Các Mác viết: “ tôi coi sự phát trin ca các HTKT- XH là mt quá trình lch s - t
nhiên”, theo nghĩa:
a. Sự phát triển của HTKT – XH cũng giống như sự phát triển của tự nhiên không phụ thuộc
chủ quan của con người.
b. S phát trin ca HTKT XH tuân theo quy lut khách quan ca s phát trin xã hi.
c. Sự phát triển của HTKT – XH ngoài tuân tho c1c quy luật chung còn bị chi phối bởi điều
kiện lịch sử cụ thể của mỗi quốc gia dân tộc.
d. Sự phát triển của HTKT – XH tuân theo các quy luật chung. 106.
Căn cứ để lý gii mt hiện tượng ý thc c th.
a. Quan điểm của cá nhân( tầng lớp, giai cấp) với tư cách là chủ thể của hiện tượng ý thức ấy.
b. Tn ti xã hi c th làm này sinh hiện tượng ý thc c th cn lý gii.
c. Hệ ý thức của giai cấp d. Cả a,b,c 107.
Ý thc xã hi không ph thuc vào tn ti xã hi mt cách th động mà có tác động
tích cc tr li tn ti xã hội, đó là sự th hin. a. Tính vượt tr ớ
ư c của ý thức xã hội
b. Tính định hướng của ý thức xã hội
c. Tính kế thừa của ý thức xã hội d. C a,b,c 108.
Xét đến cùng nhân t có ý nghĩa quyết định s thng li ca mt trt t xã hi mi là:
a. Sự điều hành và quan lý xã hội của nhà nước
b. Hiệu quả họat động của hệ thống chính trị
c. Năng xuất lao động
d. Sức mạnh của luật pháp. 109.
Hiu v s phù hp ca QHSX với trình độ phát trin của LLSX như thế nào là
đúng trong các câu sau đay.
a. Mỗi một PTSX mới ra đời chính là sự phù hợp của QHSX với trình độ phát triển của LLSX.
b. ở trạng thái phù hợp thì cả ba mặt của QHSX phù hợp, thích ứng với trình độ phát triển của LLSX.
c. Khi LLSX phát triển đến một trình độ nhất định làm cho QHSX từ chỗ phù hợp thành không phù hợp.
d. Do yêu cu khách quan ca s phát trin LLSX tt yếu dẫn đến thay thế QHSX cũ
bng QHSX mi cho phù hp với trình độ phát trin của LLSX để thúc đẩy LLSX tiếp tuc phát trin. 110.
Mác viết:” cái cối xay quay bằng tay đưa lại xã hi có lãnh chúa phong kiến, cái ci
xay chy bằng hơi nước đưa lại xã ội TBCN “ Hãy cho biết câu nói trên phn ánh quan điểm nào?
a. Vai trò quyết định của QHSX đối với LLSX
b. Vai trò quyết định của LLSX đối vi QSSX
c. LLSX và QHSX tồn tại độc lập d. Cả a,b,c 16 111.
Ch trương thực hin nhất quan kiên trì cơ cấu kinh tế nhiu thành phn nước ta hin nay là?
a. Nhằm đáp ứng yêu cầu hội nhập kinh tế thế giới
b. S vn dụng đúng đắn quan h v s phù hp ca QHSX với trình độ phat trin ca LLSX.
c. Nhằm thúc đẩy sự phát triển kinh tế d. Nhằm phát riển QHSX 112.
Giai cp là tập đoàn người khác nhau v.
a. Huyết thống, chủng tộc
b. Địa v trong h thng sn xut( QH s hu TLSX) c. Nghề nghiệp d. Tài sản. 113.
Nguyên nhân trc tiếp ca s ra đời giai cp trong xã hi?
a. Do sự phát triển của LLSX xuất hiện “ của dư” tương đối.
b. Do sự chênh lệch về khả năng giữa các tập đoàn người.
c. Do s xut hin chế độ tư hữu v TLSX.
d. Do sự phân hóa giữa người giàu và người nghèo trong xã hội. 114. Mâu thuẫn ố
đ i kháng gia các giai cp là do?
a. Sự khác nhau về tư tưởng lối sống
b. Sự khác nhau giữa giàu và nghèo
c. S đối lp v lợi ích cơ bản- li ích kinh tế
d. Sự khác nhau về mức thu nhập. 115.
Vai trò của đấu tranh giai cp trong lch s nhân loi.
a. Lật đổ ách thống trị của giai cấp thống trị
b. Thay thế các HTKT - XH từ thấp đến cao.
c. Là động lực cơ bản của sự phát triển xã hội.
d. Là mt trong những động lực cơ bản ca s phát trin xã hi trong các xã hi có giai cp. 116.
Nguyên nhân sâu xa nht ca cách mng xã hi là. a. Nguyên nhân chính trị
b. Nguyên nhân kinh tế
c. Nguyên nhân tư tưởng d. Nguyên nhân tâm lý. 117.
Triết hc Mác cho rng bn chất con người đ ợ
ư c quy định bi.
a. Các mi quan h xã hi
b. Nỗ lực của mỗi cá nhân
c. Giáo dục của gia đình và nhà trường d. Hoàn cảnh xã hội. 118.
Con người là thc th thng nht ca các mt nào? a. Sinh học và tâm lý
b. Sinh hc và xã hi c. Xã hội và tâm lý
d. Xã hội và phẩm chất đạo đức. 119.
Chn câu của C.Mác định nghĩa con người trong các phương án sau:
a. Trong tính hiện thực ,bản chất con người là tổng hòa các quan hệ xã hội.
b. Trong tính hiện thực của nó ,bản chất con người là tổng hòa tất cả các mối quan hệ xã hội 17
c. Bn chất con người không phi là cái trừu tượng c hu ca cá nhân riêng bit. Trong
tính hin thc ca nó ,bn chất con người là tng hòa nhng mi quan h xã hi
d. Con người là động vật xã hội. 120.
Mun nhn thc bn chất con người nói chung thì phi?
a. Thông qua tồn tại xã hội của con người
b. Thông qua phẩm chất và năng lực của con người
c. Thông qua các quan h xã hi hin thc của con người d. Cả a và b. 121.
Theo quan điểm ca triết hc Mác Lênin, lực lượng quyết định s phát trin ca
lch s là. a. Nhân dân
b. Qun chúng nhân dân c. Vĩ nhân, lãnh tụ d. Các nhà khoa học. 122.
Có my Vấn đề cơ bản ca triết hc?
a. Mt mt b. Hai mt c. Ba mt
d. bn mt 123.
Vấn đề cơ bản ca triết hc gm my mt và là nhng mt nào?
a. Mt mt - Tn tại và tư duy
b. Hai mt - Tn tại và tư duy ; vật cht và ý thc
c. Ba mt Tn tại và tư duy ; vật cht và ý thc; tn ti và ý thc
d. C b và c. 124.
Triết hc duy vt thi k c đại là? a. Duy vật biện chứng b. Duy vật siêu hình
c. Duy vt cht phát d. Duy tâm khách quan 125.
Các trường phái Triết học trước Mác quan nim v vt chất như thế nào?
a. Cho rằng vật chất và ý thức có vai trò ngang nhau, không cái nào quyết định cái nào.
b. Vật chất là cái mà “tôi” cảm nhận được.
c. Vt cht là vt th
d. Ý thức quyết định vật chất. 126.
Triết hc duy vt thế k XVII XVIII quan nim vt cht là gì?
a. Vt cht là nguyên t
b. Vật chất là nước c. Vật chất là lửa
d. Vật chất là không khí. 127.
Ai trong s các nhà triết học trước Mác cho rng: Vt cht là nguyên t? a. Talet b. Đemocrit c. Heghen d. Khổng tử 128.
LêNin nói :” vật cht là thc tại khách quan có nghĩa là gì?
a. Vt cht là tt c nhng gì tn ti bên ngoài, độc lp với tư duy, ý thc của con người. 18
b. Vật chất là nguyên tử và chân không
c. Vật chất là cái được phản ánh trong đầu óc của con người
d. Vật chất là cái cảm giác được. 129.
Câu nào dưới dây th hin quan nim cho rằng : con người có kh năng nhận thc
được thế gii.
a. “Vật chất là phạm trù triết học”
b. ‘Vật chất là thực tại khách quan”
c. “Vật chất….. được đem lại cho con người trong cảm giác”
d. “Vật chất ….được cm giá ca chúng ta chp li, chép li, phn ánh và tn ti không l
thuc vào cảm giác” 130.
Ăngghen cho rằng : “ Mỗi khi khoa hc t nhiên có nhng phát minh mang tính
cht vch thời đại thì CNDV không th không thay đổi nhng hình thc của nó” điều đó có nghĩa gì?
a. CNDV có quan h mt thiết vi khoa hc t nhiên
b. CNDV có quan hệ với khoa học tự nhiên
c. CNDV không có quan hệ với khoa học tự nhiên d. Cả b,c 131.
Quy lut nào vch ra cách thc ca s vận động phát trin. a. Quy luật mâu thuẫn
b. Quy luật lượng - cht
c. Quy luật phủ định của phủ định
d. Quy luật đấu tranh gia cấp. 132.
Quy lut nào ca PBCDV cho biết phương thức ca s vận động phát trin? a. Quy luật mâu thuẫn
b. Quy lut t nhng s thay đổi v lương dẫn đến s thay đổi v chất và ngược li.
c. Quy luật phủ định của phủ định
d. Quy luật cái riêng và cái chung 133.
Quy lut mâu thun có v trí vai trò như thế nào trong PBCDV?
a. Là ht nhân ca PBCDV, vch ra ngun gc bên trong ca s vận động phát trin
b. Vạch ra khuynh hướng của sự phát triển
c. Vạch ra cách thức của sự phát triển
d. Vạch ra sự thay đổi cái cũ thành cái mới cái cao hơn. 134.
Hai mặt đối lp ràng buc nhau,tạo điều kin tiến đề tn ti cho nhau triết hc gi là gì?
a. Sự đấu tranh của hai mặt đối lập
b. S thng nht ca hai mặt đối lp
c. Sự chuyển hóa của hai mặt đối lập
d. Mối liên hệ của hai mặt đối lập. 135.
Theo PBCDV khẳng định nào sau đây đúng?
a. Thống nhất là tương đối ấ đ u tranh là tương đối
b. Thống nhất là tuyệt đối đấu tranh cũng là tuyệt đối
c. Thống nhất là tuyệt đối đấu tranh là tương đối
d. Thng nhất là tương đối đấu tranh là tuyệt đối. 136.
Trong mâu thun bin chng các mặt đối lp quan h vi nhau như thế nào?
a. Va thng nht vừa đấu tranh vi nhau
b. Tồn tại ngang nhau, phụ thuộc lẫn nhau. 19 c. Tồn tại song song d. Cả b và c 137.
Trng thái ca mâu thuẫn thay đổi như thế nào trong quá trình vận động và phát
trin ca s vt.
a. Khác bit -> đối lp - > chuyn hóa
b. Đối lập - > Khác biệt -> chuyển hóa
c. Khác biệt -> chuyển hóa -> Đối lập
d. Đối lập - > chuyển hóa -> Khác biệt 138.
Cái cũ không bị xóa b hoàn toàn mà được bo tn trong cái mới dưới dng ci biến
đi, đó là tích chất gì ca ph định bin chng? a. Tính khách quan
b. Tính kế tha c. Tính phức tạp d. Tính chu kỳ. 139.
Ý thức có trước, vt cht có sau, ý thc quyết định vt chất, đây là quan điểm nào? a. Duy vật b. Duy tâm chủ quan c. Duy tâm d. Nhị nguyên 140.
Theo Talét vt cht là gì? a. Nguyên tử b. Lửa c. Nước d. Không khí 141.
“Ý niệm tuyt đối” là cái có trước, tn tại khách quan bên ngoài con người. Tiêu
biểu cho quan điểm này là ca nhà triết hc nào? a. Platon và Hêghen b. Phoiơbắc c. Béccơly d. Đêmôcrit 142.
Ch nghĩa duy tâm có mấy loi? a. Hai b. Ba c. Bốn d. Một 143.
Hoàn thành câu sau của Ăngghen bằng cách điền tư thích hợp vào dấu…: “Vận
động là một…tồn ti ca vt cht, bao gm tt c mi s thay đổi và mi quá trình din ra
trong vũ trụ k t s thay đổi v trí đơn giản cho đến tư duy”? a. Phương thức b. Biểu hiện c. Xu hướng d. Dạng 20 144.
Ăngghen đã chia vận động thành my hình thức cơ bản? a. Bốn b. Sáu c. Năm d. Bảy 145.
Theo quan nim ca ch nghĩa duy vật bin chứng, đứng im là: a. Không biến đổi
b. Biu hin ca trng thái vận động trong thăng bằng c. Không vận động d. Cả a.b.c 146.
Nhà triết hc nào cho rng thế gii thng nht “ý niệm tuyệt đối” ? a. Hêghen b. C. Mác c. Cantơ d. Phoiobach 147.
Ph. Ăngghen viết: “Các hình thức tn tại cơ bản ca vt cht là không gian và thi
gian. Và vt cht tn ti ngoài thời gian cũng hoàn toàn … như tồn tại ngoài không gian”.
Hãy chn t thích hợp dưới đây điền vào dấu … để hoàn thiện quan điểm trên. a. Vô nghĩa b. Vô tận c. Vô lý d. Vô hạn 148.
Theo quan nim triết hc Mác- Lênin, tính thng nht ca thế gii là gì? a. Tính hiện thực
b. Tính vt cht c. Tính tồn tại d. Tính khách quan 149.
Theo quan nim duy vt bin chng, ý thức tác động tr li vt cht thông qua: a. Sự phê phán
b. Hoạt động thc tin c. Hiện thực d. Hoàn cảnh 150.
Trong s phát triển tư tưởng ca triết hc, ch nghĩa duy vật được biu hiện dưới
my hình thc? a. Ba b. Hai c. Một d. Bốn 151.
Phép bin chng duy vt bao gm my quy luật cơ bản? a. Hai