Group 2k7 Xu t phát s - Phòng luy n thi TSA, HSA m
Quá trình đẳng áp:
Quá trình đẳ ến đổ ột lượng khí xác đị ất đượng áp quá trình bi i trng thái ca m nh khi áp su c gi
không đổi.
Nghiên c u c a Charles:
Jacques Alexandre César Charles (1746-1823) nhà v t lý, nhà hóa h c i Pháp. Ông n i ti ng ngườ ế
nh t mang tên mình, đinh luậ Định lut Charles.
Năm 1787, Charles đã dùng thự ệm đểc nghi nghiên c u s thay đổi th tích theo nhi c a m t khệt độ i
lượng khí xác định trong quá trình đẳng áp.
Làm thí nghi m v i các ch t khí khác nhau, ông nh n th y r khí t ằng khi tăng nhiệt độ
0
0
t 0 C=
ti
0
tC
đồ ng thi gi Áp su tích cất không đổi thì đ tăng th a một đơn vị th tích khí khi được tăng thêm một
đơn vị ệt độ ất khí khác nhau đề nhi ca các ch u bng nhau và bng
1,
273
ta có
0
0
VV 1.
V t 273
−=
Trong đó
0
V là th tích khí nhi ệt độ
0
0 C.
V
là th tích khí nhi ệt độ
0
t C.
t là độ tăng nhiệt độ ca khí.
N u kí hi u ế
1
273
=
thì
( )
0
V V 1 t ,= +
0
t t t =
nên
( )
0
V V 1 t= +
bi u di n s ph thu c c a thĐồ th tích V theo nhi c v ệt độ Celsius đượ như hình dưới đây
Group 2k7 Xu t phát s - Phòng luy n thi TSA, HSA m
T đồ ta th ng bi u dith ấy đườ ễn không đi qua gốc to độ chng t th tích V của khí không tăng tỉ l
thun v i nhi Celsius ệt độ
bi u di n s ph thu c c a thĐồ th tích V theo nhi c v . ệt độ Kelvin đượ như hình dưới đây
T ta th ng bi u di c to ng t tích V c l đồ th ấy đườ ễn (kéo dài) đi qua gố độ ch th ủa khí tăng t
thun v i nhi Kelvin ệt độ
Định lu t Charles:
Khi áp su t c a m t kh c giối lượng khí xác định đượ không đổi thì th tích c a khí t l thu n v i
nhiệt độ ệt đố tuy i.
Bi u th nh luức đị t Charles
12
12
VVVhang so hoac
T T T
==
Đường đẳng áp:
Đường bi u di n sế biến thiên c a th tích theo nhi tuy i khi áp su i g ng ệt độ ệt đố ất không đổ ọi là đườ
đẳng áp.
D ng áp trong h ng O th c to ạng đường đẳ to độ OVT đường đẳng tích là đườ ẳng kéo dài đi qua g
độ.
V
V0
-273 Co 0oC
t(0C)
0
273
V
V273
t0(K)
Group 2k7 Xu t phát s - Phòng luy n thi TSA, HSA m
( )
0
TK
V
O
1
p
2
p
21
pp
Dng c thí nghi m:
Xi lanh thu chia tinh dung tích 50 ml, có độ
nh nht 1 ml (1).
Nhi t k n t (2). ế điệ
Ba c thu tinh (3), (4), (5).
b u ra c a xi lanh. Nút cao su để ịt đầ
thí nghi m (6). Giá đỡ
c nóng. Nước đá, nước ấm, nướ
D ầu bôi trơn.
Tiến hành thí nghim:
Bước 1: Cho m t chút d pit-tông d dàng di chuy ầu bôi trơn vào pit-tông để ển trong xi xanh. Điều
chnh pit-tông m c 30 ml, b u ra c a xi lanh b ng nút cao su. ịt đầ
Ghi giá tr nhi phòng và th tích không khí trong xi lanh vào v . Bước 2: ệt độ
Bước 3: Đổ nước đá vào cốc (3).
Bước 4: Nhúng xi lanh nhi t k vào c c. Sau kho ng th i gian 3 phút, ghi giá tr ế th tích V ca
không khí trong xi lanh vào nhi t vào b ng s u. ệt độ li
Bước 5: Lần lượt đổ nước m vào c c nóng vào cốc (4) và nướ c (5).
c hi c 4 m ng h p. Th ện tương tự bướ ỗi trườ
Kết qu thí nghi m:
Ln thí nghi m t(0C) T(0K) V (ml) T s V/T
1 24,5 297,5 30 0,100
2 0,5 273,5 27 0,099
3 41,5 314,5 33 0,105
4 59,3 332,3 35 0,015
T b ng s u ta th y t s li
V
T
xấp xĩ bằng nhau và bng hng s.
Group 2k7 Xu t phát s - Phòng luy n thi TSA, HSA m
Đồ th m i quan h ng áp V, T trong quá trình đẳ
Các định luật Boyle Charles được rút ra t nh ng thí nghi m th c hi ện trong điều ki n áp su t không
vượt quá 10 Pa, nhi i 200K. 6 ệt độ không dướ
Các thí nghi m th c hi u ki n áp su t r t cao nhi r t th p cho k t qu không phù ện trong điề ệt độ ế
hp v nh luới các đị t trên.
Để phân biệt khí lí tưởng và khí thực người ta định nghĩa khí lí tưởng khí tuân theo đúng các định
lut Boyle và Charles.
Tuy nhiên, s khác bi t gi ng và khí th c không l n u ki n ng v áp su t và ữa khí lí tưở điề bình thườ
nhiệt độ nên ngườ ụng các đị ếu như không cần độ i ta vn có th áp d nh lut cho khí thc n chính xác cao.
Năm 1801, John Dalton (1766 1844) phát hin mt tính cht c a ch t khí phát bi nh ểu thành đị
luật Dalton đượ ểu như sau “Ở ệt độ tích xác địc phát bi mt nhi và th nh, áp sut toàn phn ca mt hn hp
khí g m các khí không ph n ng hoá h c v i nhau b ng riêng ph n c a m i khí thành ph n có tng áp sut
trong h n h ợp đó.
Group 2k7 Xu t phát s - Phòng luy n thi TSA, HSA m
CÂU H I C NGHI M NHI U L A N TR PHƯƠNG ÁN CH
Câu 1 : Công th c c nh lu Charles ủa đị t
A.
pconst.
T=
B. pV const.= C.
Vconst.
T=
D.
pV const.
T=
Hướ ng d n gi i
Đị nh lu t Charles
Vconst.
T=
Câu 2: Cho đồ hai đường đẳ ối khí xác định như hình vẽ th ng áp ca cùng mt kh .
Đáp án nào sau đây đúng?
A.
12
p p .
B.
12
p p .
C.
12
p p .=
D.
12
p p .
Hướ ng d n gi i
Trong h t ọa đ
V T,:
đường đẳ ột lượng khí nhưng ở ất khác nhau thì đường áp ca cùng m các áp su ng
nào trên s có áp su t nh ng hơn so với đườ phía dưới. Do đó
12
p p .
Câu 3: Trên đồ th (V,T) (xem hình v bên)
v b ng áp c a cùng m ng ng v i áp su t cao nh t là ốn đường đẳ ột lượng khí. Đườ
A.
1
p. B.
2
p. C.
3
p. D.
4
p.
Hướ ng d n gi i
Dựa vào đồ các đương đẳng áp như sau th thì th t
1 2 3 4
p p p p do đó đường ng vi áp sut
1
p
ln nht.
Câu 4 : Công th h p v i qu ng ức nào sau đây là phù á trình đẳ áp?
A.
= const.
T
p
B. pV = const. C.
= const.
T
V
D.
pV = const.
T
Hướ ng d n gi i
Quá trình đẳ ến đổ ạng thái trong đó áp suất không đổng áp là quá trình bi i tr i.
0
V
T
p1
p2
Group 2k7 Xu t phát s - Phòng luy n thi TSA, HSA m
Công thc
12
12
VVV
V T = const = .
T T T
:
Câu 5 : Đố i vi m t kh ng áp là quá trìnhối lượng khí xác định, quá trình đẳ
A. nhiệt độ không đổ tích tăng. i, th
B. nhiệt độ không đổ i, th tích gim.
C. nhiệt độ tăng, thể tích tăng tỉ ệt độ ệt đố l thun vi nhi tuy i.
D. nhiệt độ tích tăng tỉ ệt độ ệt đố gim, th l nghch vi nhi tuy i.
Hướ ng d n gi i
Trong quá trình đẳ ệt độ ệt đống áp, th tích t l thun vi nhi tuy i.
Câu 6: Một lượng khí lí tưở ến đổ ạng thái theo đồ như hình vẽng bi i tr th
quá trình bi i t n tr ng thái 2 là quá trình ến đổ trạng thái 1 đế
A. B. đẳng áp. đẳ ng nhi t.
C. D. bt kì không ph ng quá trình. ải đẳ đẳng tích.
Hướ ng d n gi i
Đồ bith u di n quá trình bi i tến đổ n trtrạng thái 1 đế ng thái 2 có d ng là m ng th ng ta bi u di ột đườ n
mi quan h gi i d ng ữa V và T dướ
V
V const.T const
T
= =
Bi u th c
Vconst
T=
là bi u th c bi u di n quá trình bi ng áp t ng thái 1 sang tr ng thái 2. ến đổi đẳ tr
Câu 7 : Đối vi m ng áp?ột lượng khí xác định, quá trình nào sau đây là đẳ
A. Nhiệt độ ệt đối không đổ tích tăng. tuy i, th
B. Nhiệt độ ệt đối tăng, thể tích tăng tỉ ệt độ tuy l thun vi nhi .
C. Nhiệt độ ệt đố tích tăng tỉ ệt độ tuy i gim, th l nghch vi nhi .
D. Nhiệt độ ệt đối không đổ tuy i, th tích gim.
Hướ ng d n gi i
Đố i vi m t kh ng áp quá trình bi i trối lượng khí xác định quá trình đẳ ến đổ ng thái áp su t không
đổi.
Ta có
Vconst
T=
nên nhi l thu n v i nhi . ệt độ tăng, thể tích tăng tỉ ệt độ
(1)
(2)
0
V
T
Group 2k7 Xu t phát s - Phòng luy n thi TSA, HSA m
Câu 8: Nếu đồ ễn quá trình đẳ hình bên bith u di ng áp
thì h t (y, x) là h t ọa độ ọa độ
A.
( )p,T .
B.
( )p,V .
C.
( )
p,T
hoc
( )
p,V .
D. đồ bith đó không thể u di ng áp. ễn quá trình đẳ
Hướ ng d n gi i
Quá trình đẳ ất không thay đổng áp ta có vi mi giá tr ca th tích thì áp su i.
Đồ trên hth t ọa độ
( )
y;x là m ng th ng song song v i tr c Ox có d ng y = const ột đườ
Để đồ th bi u di phễn quá trình đẳng áp thì đồ th i là h t ọa độ (p,T)hoc (p,V).
Câu 9: Một lượng khí lí tưở ến đổ ạng thái theo đồ như hình vẽng bi i tr th
quá trình bi i t n tr ng thái 2 là quá trìnhến đổ trạng thái 1 đế
A. B. đẳng tích. đẳng áp.
C. D. đẳ ng nhi t. bt kì không ph ng quá trình. ải đẳ
Hướ ng d n gi i
Đồ th hàm s b c nhất trong chương trình toán 8
( )
y ax a 0= v i a h ng s d ng m ng t đườ
thẳng đi qua gố ọa độc t .
Đồ th trên h t (p, T) là m ng thọa độ ột đườ ng có d ng
p
p const.T const
T
= = bi u di n quá trình bi n ế
đổ i tr ng tích tạng thái đẳ n trtrạng thái 1 đế ng thái 2.
Câu 10 : Nguyên nhân cơ bản gây ra áp sut ca cht khí là do
A. chất khí thườ ối lượng có kh ng riêng nh.
B. chất khí thường có th tích ln.
C. khi chuy ng, các phân t khí va ch m vào nhau và va ch m vào thành bình. ển độ
D. chất khí thường được đựng trong bình.
Câu 11: Một lượng khí tưở ến đổ ột quá trình đượng bi i theo m c biu din trong h to độ (V,T) bng mt
đoạ n th ng kéo dài qua gẳng có đườ c t tuy i T ọa độ. Trong quá trình đó nhiệt độ ệt đố
0
y
x
(1)
(2)
0
p
T
Group 2k7 Xu t phát s - Phòng luy n thi TSA, HSA m
A. B. là h ng s . luôn luôn tăng.
C. D. t l v i th tích khí. t l v tích khí. ới bình phương thể
Hướ ng d n gi i
Khi một lượng khí lí tưở ến đổng bi i theo một quá trình được bi u di n trong h to độ (V,T) b ng m ột đoạn
thẳng có đườ ọa độ đây là quá trình đẳng kéo dài qua gc t ng áp.
Câu 12: Khi làm nóng kh i khí ng b ng áp, t s tưở ằng quá trình đẳ nào sau đây là không đổ ật đội (n là m
phân t khí)?
A.
n.
p
B.
n.
T
C.
p.
T
D.
V.
T
Hướ ng d n gi i
Vì v i p = h ng s thì
V
T
không đổi.
Câu 13 : Đị đượ nh lu t Charles c áp d ng trong quá trình
A. áp su t c a kh i. ối khí không đổ
B. khi khí giãn n t do.
C. khi khí không có s i nhi ng v i bên ngoài.trao đổ ệt lượ
D. khi khí đựng trong bình kín và bình không giãn n nhi t.
Hướ ng d n gi i
Đị nh lu t Charles nh lulà đị t áp d ng áp ụng quá trình đẳ
12
12
VV
.
TT
=
Câu 14 : Đị ế nh lu t Charlescho bi t h th c liên h gi a
A. th i. đổ tích và áp su t khí khi nhi không ệt độ
B. áp su t và nhi khi th i. ệt độ tích không đổ
C. th tích và nhi khi áp su i. ệt độ ất không đổ
D. th tích, áp su t và nhi cệt độ ủa khí lí tưởng.
Hướ ng d n gi i
Đị nh lu t Charles nh lulà đị t áp d ng áp ụng quá trình đẳ
12
12
VV
.
TT
=
Câu 15 : Nguyên nhân cơ bản nào sau đây gây ra áp suất ca cht khí?
A. Do ch ng có kh ng riêng nh . ất khí thườ ối lượ
B. Do ch ng có th tích l n. ất khí thườ
C. Do khi chuy ng, các phân t khí va ch m vào nhau và va ch m vào thành bình. ển độ
D. Do ch ng trong bình.ất khí thường được đự
Group 2k7 Xu t phát s - Phòng luy n thi TSA, HSA m
Câu 16: Quá trình bi i tr ng thái c a mến đổ ột lượng khí tưởng trong đó áp suất t l thu n v i th tích
quá trình
A. B. C. D. đẳ ng nhi t. đẳng tích. đẳng áp. khác.
Hướ ng d n gi i
Quá trình đẳng nhit áp sut t l nghch vi th tích.
Quá trình đẳ tích V không đổ ệt độ ệt đống i, áp sut t lê thun ti nhi tuy i.
Quá trình đẳ ệt độ ệt đống áp th tích t l thun vi nhi tuy i.
Nên quá trình bi i tr ng thái c a m t ch t khí có áp su t t l thu n v i th tích là m t quá trình khác ến đố
ch không ph i m ng quá trình.ột trong 3 đẳ
Câu 17: Một lượng khí lí tưở ến đổ ạng thái theo đồng bi i tr th như hình vẽ ến đổ quá trình bi i t trng thái 1
đế n tr ng thái 2 là quá trình
A. đẳng tích.
B. đẳng áp.
C. đẳ ng nhi t.
D. bt kì không ph ng quá trình.ải đẳ
Câu 18: Đồ p v ng áp? th nào sau đây phù hợ ới quá trình đẳ
A. B. C. D. Hình b. Hình d. Hình a. Hình c.
Câu 19: Một lượ ến đổ ạng thái theo đồ như hình vẽng khí lí tưởng bi i tr th quá trình
biến đổ ạng thái 1 đếi t tr n trng thái 2 là quá trình
A. B. đẳng tích. đẳng áp.
C. D. đẳ ng nhi t. bt kì không ph ng quá trình.ải đẳ
Câu 20: Một lượng khí lí tưở ến đổ ạng thái theo đồ như hình vẽng bi i tr th quá trình
biến đổ ạng thái 1 đếi t tr n trng thái 2 là quá trình
A. B. đẳng tích. đẳng áp.
C. ng nhi t. t kì không ph ng quá trình.đẳ D. b ải đẳ
Câu 21: Một lượng khí lí tưở ạng thái theo đồ như hình vẽng biến đổi tr th quá trình
biến đổ ạng thái 1 đếi t tr n trng thái 2 là quá trình
A. B. đẳng tích. đẳng áp
O
p
V
Hình a Hình b
Hình c
Hình d
V
t(0C)
-273
O
p
V
O
V
T(K)
(1)
(2)
0
V
T
(1)
(2)
0
p
T
(1)
(2)
0
p
V
Group 2k7 Xu t phát s - Phòng luy n thi TSA, HSA m
C. ng nhi t. t kì không ph ng quá trình. đẳ D. b ải đẳ
Câu 22: Cho đồ ến đổ ột lượng khí lí tưở bith i trng thái ca m ng t 1 đến 2.
Nhi ?ệt độ ệt độ T b2 ng bao nhiêu ln nhi T1
A. B. C. D. 1,5. 2. 3. 4.
Câu 23: Mt kh u có các thông s ng thái là p , V , T . Bi n 2Vối khí ban đ tr 0 0 0 ến đổi đẳng áp đế 0 sau đó nén
đẳ ng nhi t v th tích ban đầu. Đồ th nào sau đây diễn t quá trình trên? đúng
A. B. C. D.
Câu 24: Mt kh i trối khí thay đổ ạng thái như đồ th bi u di n. S bi i khí trên tr i qua hai quá trình nào? ến đổ
A. Nung nóng đẳ ồi nén đẳng tích r ng nhit.
B. Nung nóng đẳ dãn đẳng tích ri ng nhit.
C. Nung nóng đẳ ồi dãn đẳng áp r ng nhit.
D. Nung nóng đẳ ồi nén đẳng áp r ng nhit.
Câu 25: nhi ệt độ
0
273 C, th tích c a m ng khí ột lượ 10 lít. Th tích lượng
khí đó ở
0
546 C
khi áp su i nh n giá tr ất khí không đổ
A. 5 lít. B. 10 lít. C. 15 lít. D. 20 lít.
Hướ ng d n gi i
Ta có
1 2 2 2
12
V V V10 V 15 lit.
T T 546 819
= = =
Câu 26: Mt bình có dung tích
3
V 15 cm= cha không khí nhiệt độ
o
1
t 177 C= . Làm l nh không khí trong
bình đế ệt độn nhi
o
2
t 27 C=
. Cho bi i theo s i nhi c a không khí và áp ết dung tích bình thay đổ thay đổ ệt độ
suất khí trong bình không đổi. Độ biến thiên th tích ca bình là
p1
p2 = 3p1/2
V1
V2 = 2V
T1
T2
0
p
V
(1)
(2)
2V0
0
V
V0
0
T0
P0
V0
0
p
V
2V0
p0
V0
0
p
V
2V0
2p0
0
p
p0
0
T0
(1)
(2)
(3)
V0
2p0
0
p
p0
T0
Group 2k7 Xu t phát s - Phòng luy n thi TSA, HSA m
A. B. C. D. 2,3 cm . 3 5 dm . 3 5 cm . 3 2,3 dm . 3
Hướng d n gi i
Áp d ng áp ụng phương trình đẳ
331 2 2 2 1 2
12
V V V15 V 10 dm V V V 15 10 5 dm .
T T 177 273 27 273
= = = = = =
++
Câu 27: Mt xy lanh ch ng m t pít tông nh có kh , pít tông có ứa khí được đây kín bằ ối lượng không đáng kể
th trượt không ma sát trong xy lanh
o
27 C khí chi m th tích là ế
3
3 dm ,khi nhiệt độ tăng lên
o
37 C khi giãn
n đẩy pít tông làm áp su i. Thất không đổ tích khí trong xy lanh lúc này nhn giá tr
A.
3
4,1 dm . B. C. D. 3,1 lít. 2,9 lít.
3
3,1 m .
Hướ ng d n gi i
Áp d ng ápụng phương trình đẳ
31 2 2 2
12
V V V3V 3,1 dm 3,1 lit
T T 27 273 37 273
= = = =
++
Câu 28: 27°C th tích c a m ng khí 6 lít. Thột lượ tích c nhi 127°C khi áp suủa lượng khí đó ệt độ t
không đổi là
A. B. C. D. 4 lít. 8 lít. 12 lít. 16 lít.
Hướ ng d n gi i
Trng thái 1
( )
1
1
V6
T 27 273 300K
=
= + =
l
Trng thái 2
2
2
V?
T 273 127 400K
=
= + =
Áp d nh lu Charles ụng đị t
1 2 2 1
2
1 2 1
V V T V 400.6
V8
T T T 300
= = = = lít.
Câu 29: Có 12 gam khí chi m th tích 4 lít ng áp kh ng riêng c a khí là l,2 ế 7°C. Sau khi nung nóng đẳ ối lượ
g/l. Nhi khí sau khi nung làệt độ
A. B. C. D. 3270C. 3720C. 327K. 372K.
Hướ ng d n gi i
Trng thái 1
1
1
V 4
T 7 273 280K
=
= + =
l
Trng thái 2
22
2
m
V
T?
=

=
Áp d nh lu Charles ụng đị t
( )
0
1 1 2 1
2 1 2
2 2 1 1 2
273 7 .12
V T V T m
T T . T 700 K
V T V V 4.1,2
+
= = = = =
Group 2k7 Xu t phát s - Phòng luy n thi TSA, HSA m
0
22
t T 273 327 C = =
Câu 30: Mt bình có dung tích
3
V 15 cm= a không khí nhi ch ệt độ
0
1
t 177 C.= Làm l nh không khí trong
bình đế ệt độn nhi
0
2
t 27 C.=
Cho bi i theo s i nhi c a không khí và áp ết dung tích bình thay đ thay đổ ệt độ
suất khí trong bình không đổi. Độ biến thiên th tích ca bình là
A.
3
2,3 cm .
B.
3
5 dm .
C.
3
5 cm .
D.
3
2,3 dm .
Hướng d n gi i
Theo đị ụng cho quá trình đẳnh lut Charles áp d ng áp ta có
3
1 2 1
22
1 2 1
V V V
V T 10 cm
T T T
= = = bi n thiên th tích là nên độ ế
3
12
V V V 5 cm . = =
Câu 31: Coi áp suất khí trong và ngoài phòng như nhau. Khối lượng riêng ca không khí trong phòng nhi t
độ
0
27 C l ng riêng c a không khí ngoài sân n ng nhiớn hơn khối lượ t
0
42 C
bao nhiêu ln?
A.
1,5
ln. B.
1,05
ln. C.
10,5
ln. D.
15
ln.
Hướ ng d n gi i
Ta có
1 1 2 1 1
2 2 1 2 2
V T D T D300 315 1,05
V T D T 315 D 300
= = = = =
Câu 32: Một khối khí có thể tích
3
1 m , nhiệt độ 11 C. Để giảm thể tích khí còn một nửa khi áp suất không
đổi cần
A. giảm nhiệt độ đến 5,4 C. B. tăng nhiệt độ đến 22 C.
C. giảm nhiệt độ đến
131 C.−
D. giảm nhiệt độ đến
11 C.−
Hướ ng d n gi i
Ta có
( )
o
1 2 2
21
1 2 1
V V V 1
T T 11 273 142K 131 C.
T T V 2
= = = + = =
Group 2k7 Xu t phát s - Phòng luy n thi TSA, HSA m
CÂU H I C NGHI M TR ĐÚNG SAI
Câu 1: Cho các phát bi u sau, phát bi u nào sai? ểu nào đúng, phát biể
a. Trong quá trình ng nhi t , tích m ng nh t l ngh ch v i áp su t. đẳ th ột lượ khí xác đị
b ng áp, th tích c a m nh t l thu n v i nhi Celcius. . Trong quá trình đẳ ột lượng khí xác đị ệt độ
c ng tích, th tích t l ngh ch v i nhi tuy . Trong quá trình đẳ ệt độ ệt đối.
d ng áp, th tích m nh t l thu n v i nhi tuy i Kelvin. . Trong quá trình đẳ ột lượng khí xác đị ệt độ ệt đố
Hướ ng d n gi i
a. Phát bi u này . sai
b. Phát bi u này . sai Trong quá trình đẳng áp, th ch c a m ột lượng khí xác định t l thun vi nhiệt độ
tuyêt đối Kelvin.
c. Phát bi u này . ng tích, thì th tích là m t h ng s i trong các quá sai Trong quá trình đẳ không thay đổ
d. Phát bi u này . đúng
Câu 2: Cho sau các đồ th
hình a di n t ng nhi a. Đồ th quá trình đẳ t.
hình b di n t ng áp. b. Đồ th quá trình đẳng đẳ
hình b di n t quá trình ng tích. c. Đồ th đẳng đẳ
hình b di n t ng áp. d. Đồ th quá trình đẳng đẳ
Hướ ng d n gi i
a. Phát bi u này . hình a di n t ng áp. sai Đồ th quá trình đẳ
b. Phát bi u này ng bi u di ng th c to trong h OPT. sai. Đư ễn đườ ẳng kéo dài đi qua gố độ to độ
Trườ động hp này là h to Opt nên không đúng.
c. Phát bi u này . đúng
d. Phát bi u này . đúng
t bình th y tinh dung tích 14 a không khí nhi c n i v ng thCâu 3: M cm3 ch ệt độ 77°C đượ i y
tinh n m ngang ch ứa đầ ủy ngân. Đầy th u kia cùa ống để h . Làm l ạnh không khí trong bình đến nhiệt độ 27°C.
Coi dung tích c i, bi t kh ng riêng c a th y ngân là 13,6 kg/dmủa bình coi như không đổ ế ối lượ 3.
Nhi tuy i Kelvin c a quá trình (1) và quá trình (2) có giá tr l t là a. ệt độ ệt đố ần lượ 300K 350K.
b. Th tích sau khi làm l nh có th tích là
2
12 cm .
c. L ng th y vào bình là ượ tích đã chả
d. ng th y ngân ch y vào bìnhKhối lượ
27,2 kg.
O
p
V
Hình a Hình b
Hình c
Hình d
V
t(0C)
-273
O
p
V
O
V
T(K)
Group 2k7 Xu t phát s - Phòng luy n thi TSA, HSA m
Hướ ng d n gi i
a. Phát bi u này . sai
Ta có
33
13,6 kg/dm 13, 6 g/cm = =
Trng thái 1
3
1
1
V 14 cm
T 77 273 350K
=
= + =
Trng thái 2
2
2
V?
T 273 27 300K
=
= + =
b. Phát bi u này . Áp d nh lu Charles đúng ụng đị t
2
1 1 2
21
2 2 1
V T T 300
V V . 14. 12 cm .
V T T 350
= = = =
c. Phát bi u này . L ng th đúng ượ tích đã chảy vào bình là
3
12
V V V 14 12 2 cm . = = =
d. Phát bi u này . ng th y ngân ch y vào bình sai Khối lượ = 13,6.2 = 27,2 gam.m = ρV
Câu 4: Một căn phòng có thể tích
3
V 60m=
khi ta tăng nhiệt độ của phòng từ
1
T 280K=
đến
2
T 300K=
ở áp suất 101,3 kPa.
Cho biết khối lượng riêng của không khí ở điều kiện chuẩn (nhiệt độ
0
T 273K,= áp suất
0
p 101,3kPa)=
3
01,29kg/m .=
a. Có th áp d nh lu t Charles cho quá trình bi i tr ng thái này. ụng đị ến đổ
b. ng áp nh b i bi u thKhi tăng nhiệt độ đẳ thì độ tăng thể tích được xác đị c
12
1
TT
V V.
T
=
c. ng riêng c a không khí u ki n x ng Khối lượ điề sau khi tăng nhiệt độ ấp xĩ bằ
3
1,17 kg/m .
d. K hối lượng không khí thoát ra khỏi 5,013 kg.
Hướ ng d n gi i
a. Phát bi u này . đúng Có th áp d nh lu t Charles cho quá trình bi i tr ng thái này do áp su t không ụng đị ến đổ
thay đổi.
b. Phát bi u này . sai
Lúc đầu không khí trong phòng có
0
1
p
V
T
Khi tăng nhiệt độ đẳng áp, không khí đó có
0
2
2
p
V
T
Áp d nh lu t Charles ta có ụng đị
2 2 2 1 2 1
1 1 1
V T T T T T
VV V.
V T V T T
−−
= = =
c. Phát bi u này . đúng Khối lượng c a không khí thoát ra kh i phòng mV=
Khối lượng riêng ca không khí điều kin
( )
0 2 2
p ,V ,T
3
00
00
22
VT1,17 kg/m .
VT
= =
d. Phát bi u này . sai
K phòng hối lượng không khí thoát ra khỏi
( ) ( )
0 0 2 1
12
VT T T 1,29.60.273 300 280
m 5,031 kg.
TT 280.300
= = =
Group 2k7 Xu t phát s - Phòng luy n thi TSA, HSA m
CÂU H I C NGHI M L I TR TR NGN
Câu 1: Nung nóng một lượng không khí trong điều kiện đẳng áp, người ta thấy nhiệt độ của nó tăng thêm
6K,
còn thể tích tăng thêm
3%
so với thể tích ban đầu. Nhiệt độ ban đầu của lượng không khí bao nhiêu
°K?
Hướ ng d n gi i
Áp dụng Định luật Charles
1 2 1 1 1
1 2 1 1 1 1
V V V 1,03.V 1 1,03 T 200K.
T T T T 6 T T 6
= = = =
++
Câu 2: Coi áp su ng riêng c a không khí trong phòng ất khí trong và ngoài phòng như nhau. Khối lượ
nhiệt độ
o
27 C l ng riêng c a không khí ngoài sân n ng nhi ớn hơn khối lượ ệt độ
o
42 C bao nhiêu ln?
Hướ ng d n gi i
Ta có
o
o
27 C 300K
42 C 315K
=
=
Áp dụng định luật Charles
1 2 2 2 2
1 2 1 1 1
V V V T V 315 1,05.
T T V T V 300
= = = =
Mt khác
1 1 2
21
2
m
D V V 1,05.
m
DV
V
= = =
Câu 3: Một quả bóng bay chứa khí hy buổi sáng nhiệt độ drogen 20 C thể tích
3
2400 cm . Coi áp
suất khí quyển trong ngày không đổi. Thể tích của quả bóng này vào buổi trưa có nhiệt độ 35 C là bao nhiêu
3
cm ? (Kết quả làm tròn đến phần nguyên).
A.
3
2628 cm .
B.
3
2728 cm .
C.
3
2522 cm .
D.
3
1629 cm .
Hướ ng d n gi i
( ) ( )
p = const
1o 2o
3
12
12
pp pp
Trang thai 1 V 2400cm Trang thai 2 V ?
T 20 273 293K T 35 273 308K
=
=

= ⎯⎯ =


= + = = + =
Do coi áp su t khí quy i n quá trình bi i c ển trong ngày không đổ ến đổ ủa khí hydrô coi là quá trình đng
áp, ta có
3
1 2 1 2
2
1 2 1
V V VT 2400.308
V 2523cm .
T T T 293
= = =
Câu 4: Nung nóng một lượng không khí xác định trong điều kiện đẳng áp, người ta thấy nhiệt độ của nó
tăng thêm 6K, còn thể tích tăng thêm 3% thể tích ban đầu. Nhiệt độ ban đầu của lượng không khí là bao
nhiêu °K?
Hướ ng d n gi i
( ) ( )
1 o 2 o
p = const
1 2 1 1 1
1 2 1
p p p p
Trang thai 1 V Trang thai 2 V V 0,03V 1,03V
T T T 6
==

⎯⎯⎯ = + =


=+

Áp dụng định luật Charles
1 2 1 1 1
1 2 1 1
V V V 1,03V T 200K.
T T T T 6
= = =
+
Group 2k7 Xu t phát s - Phòng luy n thi TSA, HSA m
Câu 5:
3
22,4 dm khí áp su t 760 mmHg và nhi ệt độ
o
0 C. Th tích c ng khí trên áp suủa lượ t
1atm và nhi ệt độ
o
273 C bao nhiêu
3
dm ?
Hướ ng d n gi i
Ta có 1 atm = 760 mmHg nên áp su ất không thay đổi.
Áp d nh lu Charles ta có ụng đị t
( )
( )
3
12 2
12
22,4. 273+ 273
VV
= V = = 44,8 dm .
T T 0+ 273
Câu 6: nhi ệt độ
o
273 C th tích c a m t kh i khí là 10 lít. Khi áp su i, th ch cất không đổ ủa khí đó
o
546 C là bao nhiêu lít?
Hướ ng d n gi i
Trng thái 1
1
1
V 10 lít
T 273 +273 = 546K
=
=
Trng thái 2
2
2
T 546 273 819K
V ?lít
= + =
=
Quá trình biến đổi trng thái t 1 sang 2 là quá trình đẳng áp ta có
1 2 1 2
2
1 2 1
V V VT 10.819
V 15 lít.
T T T 546
= = = =
Câu 7: Mt áp k g m m t bình c u th y tinh ế như hình bên
dưới có th tích
3
270 cm gn vi ng nh
AB
nm ngang có tiết
din
2
0,1cm . Trong ng có m t gi t th y ngân. 0C gi t th y
ngân cách A
30cm,
h n ỏi khi nung bình đế 10 C thì gi t th y
ngân di chuy n v trí cách ển đế
A
m t kho ng bao nhiêu? Coi
dung tích của bình không đổ ống AB đủ dài đểi, git thy ngân
không ch y ra ngoài.
Hướ ng d n gi i
Quá trình nung nóng áp k ế là quá trình đẳng áp do đó ta có
( ) ( )
1 2 1
22
1 2 1
270 0,1.30
V V V
V T 270 0,1.x 283
T T T 273
+
= = + =
Vi x là khong d ch chuy n ca git thy ngân tính t
A.
Giải phương trình trên ta được x 130 cm.=

Preview text:


Quá trình đẳng áp:
 Quá trình đẳng áp là quá trình biến đổi trạng thái của một lượng khí xác định khi áp suất được giữ không đổi.
Nghiên cứu của Charles:
Jacques Alexandre César Charles (1746-1823) là nhà vật lý, nhà hóa h c ọ người Pháp. Ông n i ổ tiếng
nhờ đinh luật mang tên mình, Định luật Charles.
 Năm 1787, Charles đã dùng thực nghiệm để nghiên cứu sự thay đổi thể tích theo nhiệt độ c a ủ m t kh ộ ối
lượng khí xác định trong quá trình đẳng áp.
 Làm thí nghiệm với các chất khí khác nhau, ông nhận thấy rằng khi tăng nhiệt độ khí từ t = 0 C tới 0
tC đồng thời giữ Áp suất không đổi thì độ tăng thể tích của một đơn vị thể tích khí khi được 0 tăng thêm một 0
đơn vị nhiệt độ của các chất khí khác nhau đều bằng nhau và bằng 1, ta có VV 1. −= 273 V t 273 0  0  Trong đó
V là thể tích khí ở nhiệt độ 0 C. 0 0
V là thể tích khí ở nhiệt độ t C. 0 t
 là độ tăng nhiệt độ của khí. 1  Nếu kí hiệu thì = (+ ) vì t  = t − t nên V = V (1+ t  ) = 273 V V 1 t , 0 0 0
 Đồ thị biểu diễn sự ph thu ụ c c ộ a th ủ
ể tích V theo nhiệt độ c v Celsius đượ ẽ như hình dưới đây Group 2k7 Xu t phát s ấ
ớm - Phòng luyện thi TSA, HSA V V0 -273 C o 0oC t(0C)
 Từ đồ thị ta thấy đường biểu diễn không đi qua gốc toạ độ chứng tỏ thể tích V của khí không tăng tỉ lệ
thuận với nhiệt độ Celsius
 Đồ thị biểu diễn sự ph thu ụ c c ộ a th ủ
ể tích V theo nhiệt độ Kelvin được vẽ như hình dưới đây. V V273 0 273 t0(K)
 Từ đồ thị ta thấy đường biểu diễn (kéo dài) đi qua c
gố toạ độ chứng tỏ thể tích V của khí tăng tỉ lệ
thuận với nhiệt độ Kelvin
Định lu t Charles:
 Khi áp suất của một khối lượng khí xác định được giữ không đổi thì thể tích của khí tỉ lệ thuận ớ v i nhiệt độ tuyệt đối. Vhang so hoac VV
Biểu thức định luật Charles 12 == T 1 T 2T
Đường đẳng áp:
 Đường biếu diễn sự biến thiên c a th ủ
ể tích theo nhiệt độ tuyệt i đố khi áp suất không i đổ gọi là đường đẳng áp.
 Dạng đường đẳng áp trong hệ toạ độ OVT đường đẳng tích là đường O thẳng kéo dài đi qua g c ố toạ độ. Group 2k7 Xu t phát s ấ
ớm - Phòng luyện thi TSA, HSA V  pp p 21 1 p2 O (0 TK )
Dụng cụ thí nghiệm:  Xi lanh thu
ỷ tinh dung tích 50 ml, có độ chia nhỏ nhất 1 ml (1).
 Nhiệt kế điện tử (2).
 Ba cố thuỷ tinh (3), (4), (5).
 Nút cao su để bịt đầu ra c a xi lanh. ủ  thí nghi Giá đỡ ệm (6).
 Nước đá, nước ấm, nước nóng.  Dầu bôi trơn.
Tiến hành thí nghiệm:
Bước 1: Cho m t
ộ chút dầu bôi trơn vào pit-tông để pit-tông dễ dàng di chuyển trong xi xanh. Điều
chỉnh pit-tông ở mức 30 ml, bịt đầu ra c a xi lanh b ủ ằng nút cao su.
Bước 2: Ghi giá tr
ị nhiệt độ phòng và thể tích không khí trong xi lanh vào vở.
Bước 3: Đổ nước đá vào cốc (3).
Bước 4: Nhúng xi lanh và nhiệt kế vào c c.
ố Sau khoảng thời gian 3 phút, ghi giá trị thể tích V của
không khí trong xi lanh vào nhiệt độ t vào bảng s ố liệu.  Bước 5: L
ần lượt đổ nước ấm vào cốc (4) và nước nóng vào cốc (5).
 Thực hiện tương tự bước 4 ở mỗi trường hợp.
Kết quả thí nghiệm: Lần thí nghiệm t(0C) T(0K) V (ml) Tỉ s V/T 1 24,5 297,5 30 0,100 2 0,5 273,5 27 0,099 3 41,5 314,5 33 0,105 4 59,3 332,3 35 0,015 V
 Từ bảng số liệu ta thấy tỉ s ố
xấp xĩ bằng nhau và bằng hằng số. T Group 2k7 Xu t phát s ấ
ớm - Phòng luyện thi TSA, HSA
Đồ thị mối quan hệ V, T trong quá trình đẳng áp
 Các định luật Boyle và Charles được rút ra từ những thí nghiệm thực hiện trong điều kiện áp suất không
vượt quá 106 Pa, nhiệt độ không dưới 200K.
 Các thí nghiệm thực hiện trong điều kiện áp suất rất cao và nhiệt
độ rất thấp cho kết quả không phù
hợp với các định luật trên.
 Để phân biệt khí lí tưởng và khí thực người ta định nghĩa khí lí tưởng là khí tuân theo đúng các định luật Boyle và Charles.
 Tuy nhiên, sự khác biệt giữa khí lí tưởng và khí thực không lớn ở điều kiện bình thường về áp suất và nhiệt độ nên ngườ
i ta vẫn có thể áp dụng các định luật cho khí thực nếu như không cần độ chính xác cao.
 Năm 1801, John Dalton (1766 – 1844) phát hiện một tính chất của chất khí và phát biểu thành định
luật Dalton được phát biểu như sau “Ở một nhiệt độ và thể tích xác
định, áp suất toàn phần của một hỗn hợp khí g m
ồ các khí không phản ứng hoá h c
ọ với nhau bằng tổng áp suất riêng phần c a ủ m i ỗ khí thành phần có trong h n h ỗ ợp đó. Group 2k7 Xu t phát s ấ
ớm - Phòng luyện thi TSA, HSA
CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM NHIỀU PHƯƠNG ÁN LỰA CHỌN
Câu 1: Công thức của định luật Charles là A. pconst. T= B. pV= const. C. Vconst. T= D. pV const. T= Hướng dẫn giải Định luật Charles Vconst. T=
Câu 2: Cho đồ thị hai đường đẳ
ng áp của cùng một khối khí xác định như hình vẽ. V p1 p2 T 0
Đáp án nào sau đây đúng? A. B. C. D. 1 p 2 p . 1 p 2 p . 1 p 2= p . 1 p 2 p . Hướng dẫn giải Trong hệ tọa đ ộ V
: T, đường đẳng áp của cùng một lượng khí nhưng ở các áp suất khác nhau thì đường
nào ở trên sẽ có áp suất nh
ỏ hơn so với đường ở phía dưới. Do đó p  p . 12
Câu 3: Trên đồ thị (V,T) (xem hình vẽ bên)
vẽ bốn đường đẳng áp c a cùng m ủ
ột lượng khí. Đường ứng với áp suất cao nhất là A. p. B. p. C. p. D. p. 1 2 3 4 Hướng dẫn giải
Dựa vào đồ thị thì thứ tự các đương đ ẳng áp như sau 1 p p 23p4 p
do đó đường ứng với áp suất 1p là lớn nhất.
Câu 4: Công thức nào sau đây là phù hợp với quá trình đẳng áp? A. p = const. B. pV = const. C. V = const. D. pV = const. T T T Hướng dẫn giải
Quá trình đẳng áp là quá trình biến đổi trạng thái trong đó áp suất không đổi. Group 2k7 Xu t phát s ấ
ớm - Phòng luyện thi TSA, HSA Công th V VV ức 12 V: T  = const = . T T T 12
Câu 5: Đối với một khối lượng khí xác định, quá trình đẳng áp là quá trình
A. nhiệt độ không đổ i, thể tích tăng.
B. nhiệt độ không đổ i, thể tích giảm.
C. nhiệt độ tăng, thể tích tăng tỉ
lệ thuận với nhiệt độ tuyệt đối.
D. nhiệt độ giảm, thể tích tăng tỉ
lệ nghịch với nhiệt độ tuyệt đối. Hướng dẫn giải
Trong quá trình đẳng áp, thể tích tỉ lệ thuận với nhiệt độ tuyệt đối.
Câu 6: Một lượng khí lí tưởng biến đổi trạng thái theo đồ thị như hình vẽ V (2) (1) 0 T
quá trình biến đổi từ trạng thái 1 đến trạng thái 2 là quá trình A. đẳng áp.
B. đẳng nhiệt.
C. bất kì không phải đẳng quá trình. D. đẳng tích. Hướng dẫn giải
Đồ thị biểu diễn quá trình biến đổi từ trạng thái 1 đến trạng thái 2 có dạng là một đường thẳng ta biểu diễn m V
ối quan hệ giữa V và T dưới dạng V co = nst.T  = const T Biểu thức Vconst T=
là biểu thức biểu diễn quá trình biến đổi đẳng áp từ trạng thái 1 sang trạng thái 2.
Câu 7: Đối với một lượng khí xác định, quá trình nào sau đây là đẳng áp?
A. Nhiệt độ tuyệt đối không đổi, thể tích tăng.
B. Nhiệt độ tuyệt đối tăng, thể tích tăng tỉ
lệ thuận với nhiệt độ.
C. Nhiệt độ tuyệt đối giảm, thể tích tăng tỉ
lệ nghịch với nhiệt độ .
D. Nhiệt độ tuyệt đối không đổi, thể tích giảm. Hướng dẫn giải
Đối với một khối lượng khí xác định quá trình đẳng áp là quá trình biến i
đổ trạng thái mà áp suất không đổi. Ta có Vconst T=
nên nhiệt độ tăng, thể tích tăng tỉ lệ thuận với nhiệt độ. Group 2k7 Xu t phát s ấ
ớm - Phòng luyện thi TSA, HSA
Câu 8:
Nếu đồ thị hình bên biểu diễn quá trình đẳng áp y 0 x
thì hệ tọa độ (y, x) là hệ tọa độ A. (p,)T . B. (p,)V .
C. (p,)T hoặc (p,)V .
D. đồ thị đó không thể biểu diễn quá trình đẳng áp. Hướng dẫn giải
Quá trình đẳng áp ta có với mọi giá trị của thể tích thì áp suất không thay đổi. Đồ thị ệ
trên h tọa độ (y;)x là một đường thẳng song song với tr c Ox có d ụ ạng y = const Để đồ
thị biểu diễn quá trình đẳng áp thì đồ thị ả
ph i là hệ tọa độ (p,T)hoặc (p,V).
Câu 9: Một lượng khí lí tưởng biến đổi trạng thái theo đồ thị như hình vẽ p (2) (1) 0 T
quá trình biến đổi từ trạng thái 1 đến trạng thái 2 là quá trình A. đẳng tích.
B. đẳng áp. C. đẳng nhiệt.
D. bất kì không phải đẳng quá trình. Hướng dẫn giải Đồ thị hàm số ậ
b c nhất trong chương trình toán 8 là y= a
 x (a )0 với a là hằng s
ố có dạng một đường
thẳng đi qua gốc tọa độ. Đồ thị ệ trên h tọa
độ (p, T) là một đường thẳng có dạng p p co
= nst.T  =const biểu diễn quá trình biến T
đổi trạng thái đẳng tích từ trạng thái 1 đến trạng thái 2.
Câu 10: Nguyên nhân cơ bản gây ra áp suất của chất khí là do
A. chất khí thường có khối lượng riêng nhỏ .
B. chất khí thường có thể tích lớ n.
C. khi chuyển động, các phân tử khí va chạm vào nhau và va chạm vào thành bình.
D. chất khí thường được đựng trong bình.
Câu 11: Một lượng khí lí tưởng biến đổi theo một quá trình được biểu diễn trong hệ toạ độ (V,T) bằng một đoạn thẳng có đườ ố
ng kéo dài qua g c tọa độ. Trong quá trình đó nhiệt độ tuyệt đối T Group 2k7 Xu t phát s ấ
ớm - Phòng luyện thi TSA, HSA A. là hằng s . ố
B. luôn luôn tăng.
C. tỉ lệ với thể tích khí.
D. tỉ lệ với bình phương thể tích khí. Hướng dẫn giải
Khi một lượng khí lí tưởng biến đổi theo một quá trình được biểu diễn trong hệ toạ độ (V,T) bằng một đoạn
thẳng có đường kéo dài qua gốc tọa độ đây là quá trình đẳ ng áp.
Câu 12: Khi làm nóng kh i khí ố
lí tưởng bằng quá trình đẳng áp, tỉ số nào sau đây là không đổi (n là mật độ phân tử khí)? A. n. B. n. C. p. D. V. p T T T Hướng dẫn giải Vì v V ới p = hằng s thì ố không đổi. T
Câu 13: Định luật đượ Charles
c áp dụng trong quá trình A. áp suất c a kh ủ
ối khí không đổi.
B. khối khí giãn nở tự do.
C. khối khí không có sự trao đổi nhi ng v ệt lượ ới bên ngoài.
D. khối khí đựng trong bình kín và bình không giãn nở nhiệt. Hướng dẫn giải VV
Định luật Charles là định luật áp dụng quá trình đẳng áp 12= . TT 12
Câu 14: Định luật Charlescho biết hệ thức liên hệ giữa
A. thể tích và áp suất khí khi nhiệt độ không i. đổ
B. áp suất và nhiệt độ khi thể tích không đổi.
C.
thể tích và nhiệt độ khi áp suất không đổi.
D.
thể tích, áp suất và nhiệt độ của khí lí tưởng. Hướng dẫn giải VV
Định luật Charles là định luật áp dụng quá trình đẳng áp 12= . TT 12
Câu 15: Nguyên nhân cơ bản nào sau đây gây ra áp suất của chất khí?
A. Do chất khí thường có khối lượng riêng nhỏ .
B. Do chất khí thường có thể tích lớn.
C. Do khi chuyển động, các phân tử khí va chạm vào nhau và va chạm vào thành bình.
D. Do chất khí thường được đựng trong bình. Group 2k7 Xu t phát s ấ
ớm - Phòng luyện thi TSA, HSA
Câu 16: Quá trình biến i đổ trạng thái c a
ủ một lượng khí lí tưởng trong đó áp suất tỉ lệ thuận với thể tích là quá trình A. đẳng nhiệt. B. đẳng tích. C. đẳng áp. D. khác. Hướng dẫn giải
Quá trình đẳng nhiệt áp suất tỉ lệ nghịch với thể tích. Quá trình đẳ tích V không đổ ng
i, áp suất tỉ lê thuận tới nhiệt độ tuyệt đối.
Quá trình đẳng áp thể tích tỉ lệ thuận với nhiệt độ tuyệt đối. Nên quá trình biến i đố trạng thái c a m ủ t
ộ chất khí có áp suất tỉ lệ thuận với thể tích là m t ộ quá trình khác chứ ả
không ph i một trong 3 đẳng quá trình.
Câu 17: Một lượng khí lí tưởng biến đổi trạng thái theo đồ thị như hình vẽ quá trình biến đổi từ trạng thái 1
đến trạng thái 2 là quá trình A. đẳng tích. B. đẳng áp. C. đẳng nhiệt.
D.
bất kì không phải đẳng quá trình.
Câu 18: Đồ thị nào sau đây phù hợp với quá trình đẳng áp? p V p V V t(0C) V T(K) O -273 O O Hình a Hình b Hình c Hình d A. Hình b. B. Hình d. C. Hình a.
D. Hình c.
Câu 19: Một lượng khí lí tưởng biến đổi trạng thái theo đồ thị như hình vẽ quá trình V (2)
biến đổi từ trạng thái 1 đến trạng thái 2 là quá trình A. đẳng tích. B. đẳng áp. (1) 0 C. đẳng nhiệt.
D. bất kì không phải đẳng quá trình. T
Câu 20: Một lượng khí lí tưởng biến đổi trạng thái theo đồ thị như hình vẽ quá trình p bi (2)
ến đổi từ trạng thái 1 đến trạng thái 2 là quá trình A. đẳng tích. B. đẳng áp. (1) C. 0 đẳng nhiệt.
D. bất kì không phải đẳng quá trình. T
Câu 21: Một lượng khí lí tưởng biến đổi trạng thái theo đồ thị như hình vẽ quá trình p (2)
biến đổi từ trạng thái 1 đến trạng thái 2 là quá trình (1) A. đẳng tích. B. đẳng áp 0 V Group 2k7 Xu t phát s ấ
ớm - Phòng luyện thi TSA, HSA C. đẳng nhiệt.
D. bất kì không phải đẳng quá trình.
Câu 22: Cho đồ thị biến đổi trạng thái của một lượng khí lí tưởng từ 1 đến 2. p p2 = 3p1/2 (2) p T 1 2 (1) T1 0 V1 V2 = 2V V
Nhiệt độ T2 bằng bao nhiêu lần nhiệt độ T1? A. 1,5. B. 2. C. 3. D. 4.
Câu 23: Một khối khí ban đầu có các thông số trạng thái là p0, V0, T0. Biến đổi đẳng áp đến 2V0 sau đó nén đẳng nhiệt về thể
tích ban đầu. Đồ thị nào sau đây diễn tả đúng quá trình trên? p p p 2p0 2V V 0 p0 p0 V P0 0 0 0 0 V0 2V0 V T0 0 T 0 0 0 V0 2V0 V A. B. C. D.
Câu 24: Một khối khí thay đổi trạng thái như đồ thị biểu diễn. Sự biến đổi khí trên trải qua hai quá trình nào?
A. Nung nóng đẳng tích rồi nén đẳng nhiệt. B. V
Nung nóng đẳng tích rồi dãn đẳng nhiệt. p (2) 0 2p0
C. Nung nóng đẳng áp rồi dãn đẳng nhiệt. (1) p0 (3)
D. Nung nóng đẳng áp rồi nén đẳng nhiệt. 0 T0 Câu 25: Ở nhiệt độ 0 273 C, thể tích c a
ủ một lượng khí là 10 lít. Thể tích lượng khí đó ở 0
546 C khi áp suất khí không đổi nhận giá trị là A. 5 lít. B. 10 lít. C. 15 lít. D. 20 lít. Hướng dẫn giải Ta có V V 10 V 15 lit. 1 2 2 2 =  =  = T T 546 819 12
Câu 26: Một bình có dung tích 3
V =15 cm chứa không khí ở nhiệt độ o
t = 177 C . Làm lạnh không khí trong 1 bình đến nhiệt độ o t = 27 C 2
. Cho biết dung tích bình thay đổi theo sự thay đổi nhiệt c độ a không khí và áp ủ
suất khí trong bình không đổi. Độ biến thiên thể tích của bình là Group 2k7 Xu t phát s ấ
ớm - Phòng luyện thi TSA, HSA A. 2,3 cm3. B. 5 dm3. C. 5 cm3. D. 2,3 dm3. Hướng d n gi ải
Áp dụng phương trình đẳng áp 1 V 2V 15 V 2V 10 dm 2 V V V 3315 1 1 20 5 dm . =  =  =   = − = − = T T 177 27 + 3 + 27 273 12
Câu 27: Một xy lanh chứa khí được đây kín bằng m t
ộ pít tông nhẹ có khối lượng không đáng kể, pít tông có
thể trượt không ma sát trong xy lanh ở o
27 C khí chiếm thể tích là 3
3 dm ,khi nhiệt độ tăng lên o 37 C khi giãn
nở đẩy pít tông làm áp suất không đổi. Thể tích khí trong xy lanh lúc này nhận giá trị là A. 3 4,1 dm . B. 3,1 lít. C. 2,9 lít. D. 3 3,1 m . Hướng dẫn giải Áp d V V 3V V 3,1 dm 3,1 lit
ụng phương trình đẳng áp 1 2 2 2 3 =  =  = = T T 27 27 + 3 + 37 273 12
Câu 28: Ở 27°C thể tích của một lượng khí là 6 lít. Thể tích của lượng khí đó ở nhiệt độ 127°C khi áp suất không đổi là A. 4 lít. B. 8 lít. C. 12 lít. D. 16 lít. Hướng dẫn giải V =  6 l 1 ( ) Trạng thái 1 = + =  1 T 27 273 300K  = Tr V? ạng thái 2 2 = + =  2 T 273 127 400K Áp d V V T V 400.6 ụng định luật Charles 1 2 2 1 =  V8 = = = lít. 2 T T T 300 1 2 1
Câu 29: Có 12 gam khí chiếm thể tích 4 lít ở 7°C. Sau khi nung nóng đẳng áp khối lượng riêng c a khí là l,2 ủ
g/l. Nhiệt độ khí sau khi nung là A. 3270C. B. 3720C. C. 327K. D. 372K. Hướng dẫn giải V  =4 l Trạng thái 1 1 T = +7 273=  280K 1 = m V Tr  ạng thái 2 22  T? =  2 V T V T m (2 )73+ 7 .12
Áp dụng định luật Charles 1 1 2 1 0 =  =  = = = 2 T 1 T . 2 T 700 K V T V V  4.1,2 2 2 1 1 2 Group 2k7 Xu t phát s ấ
ớm - Phòng luyện thi TSA, HSA 0
 t= T− 273= 327 C 22
Câu 30: Một bình có dung tích 3
V =15 cm chứa không khí ở nhiệt độ 0
t = 177 C. Làm lạnh không khí trong 1 bình đến nhiệt độ 0 t = 27 C. 2
Cho biết dung tích bình thay đ i ổ theo sự thay i đổ nhiệt c độ a không ủ khí và áp
suất khí trong bình không đổi. Độ biến thiên thể tích của bình là A. 3 2,3 cm . B. 3 5 dm . C. 3 5 cm . D. 3 2,3 dm . Hướng d n gi ải
Theo định luật Charles áp dụng cho quá trình đẳng áp ta có V V V 1 2 1 3 =  V= T= 10 cm 3 V= V− V= 5 cm . 22
nên độ biến thiên thể tích là T T T 12 1 2 1
Câu 31: Coi áp suất khí trong và ngoài phòng như nhau. Khối lượng riêng của không khí trong phòng ở nhiệt độ 0
27 C lớn hơn khối lượng riêng c a không khí ngoài sân n ủ ắng ở nhiệt 0 42 C bao nhiêu lần? A. 1,5lần. B. 1,05lần. C. 10,5 lần. D. 15 lần. Hướng dẫn giải Ta có V T D T 300 D 315 1,05 1 1 2 1 1 =  = =  = = V T D T 315 D 300 2 2 1 2 2
Câu 32: Một khối khí có thể tích 3 1 m , nhiệt độ 11 C
 . Để giảm thể tích khí còn một nửa khi áp suất không đổi cần
A. giảm nhiệt độ đến 5,4 C  .
B. tăng nhiệt độ đến 22 C  .
C. giảm nhiệt độ đến −131 C.
D. giảm nhiệt độ đến −11 C. Hướng dẫn giải Ta có V V V 1 1 2 2 =  T = T = (11) o + 273 = 142K = 1 − 31 C. 21 1 T 2T 1V 2 Group 2k7 Xu t phát s ấ
ớm - Phòng luyện thi TSA, HSA
CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM ĐÚNG SAI
Câu 1: Cho các phát biểu sau, phát biểu nào đúng, phát biểu nào sai?
a. Trong quá trình đẳng nhiệt ,thể tích một lượng khí xác định tỉ lệ nghịch với áp suất.
b. Trong quá trình đẳng áp, thể tích c a m ủ
ột lượng khí xác định tỉ lệ thuận với nhiệt độ Celcius.
c. Trong quá trình đẳng tích, thể tích tỉ lệ nghịch với nhiệt độ tuyệt đối.
d. Trong quá trình đẳng áp, thể tích một lượng khí xác định tỉ lệ thuận với nhiệt độ tuyệt đối Kelvin. Hướng dẫn giải
a. Phát biểu này sai.
b. Phát biểu này sai. Trong quá trình đẳng áp, thể tích c a m ủ
ột lượng khí xác định tỉ lệ thuận với nhiệt độ tuyêt đối Kelvin.
c. Phát biểu này sai. Trong quá trình đẳng tích, thì thể tích là m t h ộ ằng s
ố không thay đổi trong các quá
d. Phát biểu này đúng.
Câu 2: Cho các đồ thị sau p V p V V t(0C) V T(K) O -273 O O Hình a Hình b Hình c Hình d
a. Đồ thị hình a diễn tả quá trình đẳng nhiệt.
b. Đồ thị hình b diễn tả quá trình đẳng đẳng áp.
c. Đồ thị hình b diễn tả quá trình đẳng đẳng tích.
d. Đồ thị hình b diễn tả quá trình đẳng đẳng áp. Hướng dẫn giải
a. Phát biểu này sai. Đồ thị hình a diễn tả quá trình đẳng áp.
b. Phát biểu này sai. Đường biểu diễn là đường thẳng kéo dài đi qua c gố toạ độ trong hệ toạ độ OPT.
Trường hợp này là hệ toạ độ Opt nên không đúng.
c. Phát biểu này đúng.
d. Phát biểu này đúng. Câu 3: M t ộ bình th y
ủ tinh có dung tích 14 cm3 chứa không khí ở nhiệt độ 77°C được n i ổ với ng ố thủy
tinh nằm ngang chứa đầy thủy ngân. Đầu kia cùa ống để hở. Làm lạnh không khí trong bình đến nhiệt độ 27°C.
Coi dung tích của bình coi như không đổi, biết khối lượng riêng c a th ủ y ngân là 13,6 kg/dm ủ 3.
a. Nhiệt độ tuyệt đối Kelvin c a quá trình (1) và quá trình (2) có giá tr ủ
ị lần lượt là 300K và 350K.
b. Thể tích sau khi làm lạnh có thể tích là 2 12 cm .
c. Lượng thể tích đã chảy vào bình là
d. Khối lượng th y ngân ch ủ ảy vào bình 27,2 kg. Group 2k7 Xu t phát s ấ
ớm - Phòng luyện thi TSA, HSA Hướng dẫn giải
a. Phát biểu này sai. Ta có 33  1 = 3,6 kg/dm 1 = 3,6 g/cm 3 = Tr V 14 cm ạng thái 1 1 = + = T  77 273 350K 1 V  ?= Trạng thái 2 2 T = 273 + 2=  7 300K 2 b. Phát bi V T T 300
ểu này đúng. Áp dụng định luật Charles 1 1 2 2 =  V= V . = 14. = 12 cm . 21 V T T 350 2 2 1
c. Phát biểu này đúng. Lượng thể tích đã chảy vào bình là 3 V  = V − V =14− 1 = 2 2 cm . 12
d. Phát biểu này sai. Khối lượng th y ngân ch ủ ảy vào bình m = ρ.ΔV = 13,6.2 = 27,2 gam.
Câu 4: Một căn phòng có thể tích 3
V= 60m khi ta tăng nhiệt độ của phòng từ T= 280K T= 300K 1 đến 2
ở áp suất 101,3 kPa. Cho biết khối lượng riêng của không khí ở điều kiện chuẩn (nhiệt độ 0T=273K, áp suất 0 p=101,3kPa) là 3 = 01, 29 kg/m .
a. Có thể áp dụng định luật Charles cho quá trình biến đổi trạng thái này. TT−
b. Khi tăng nhiệt độ đẳng áp thì độ tăng thể nh b tích được xác đị ởi biểu thức 12 V = V. T1
c. Khối lượng riêng c a không khí ủ ở điều kiện x
sau khi tăng nhiệt độ ấp xĩ bằng 3 1,17 kg/m .
d. Khối lượng không khí thoát ra khỏi 5,013 kg. Hướng dẫn giải
a. Phát biểu này đúng. Có thể áp dụng định luật Charles cho quá trình biến đổi trạng thái này do áp suất không thay đổi.
b. Phát biểu này sai. p  0 
Lúc đầu không khí trong phòng có V  T   1 p0 
Khi tăng nhiệt độ đẳng áp, không khí đó có V2 T   2 V T V  VTVT.−− T T
Áp dụng định luật Charles ta có 2 2 2 1 2 1 =  =   = V T V T T 1 1 1
c. Phát biểu này đúng. Khối lượng c a không khí thoát ra ủ kh i phòng ỏ =  mV VT1,17 kg/m .
Khối lượng riêng của không khí ở điều kiện (p ),V ,T 00 3  =  =   0 2 2 là 00 VT 22
d. Phát biểu này sai.  − − 0 V 0 T (2T )1 T 1,29.60.273 (300 280 )
Khối lượng không khí thoát ra khỏi phòng m = = = 5,031 kg. 1 T 2T 280.300 Group 2k7 Xu t phát s ấ
ớm - Phòng luyện thi TSA, HSA
CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM TRẢ LỜI NGẮN
Câu 1: Nung nóng một lượng không khí trong điều kiện đẳng áp, người ta thấy nhiệt độ của nó tăng thêm
6K, còn thể tích tăng thêm 3% so với thể tích ban đầu. Nhiệt độ ban đầu của lượng không khí là bao nhiêu °K? Hướng dẫn giải V V V 1,03.V 1 1,03 T 200K.
Áp dụng Định luật Charles 1 2 1 1 1 =  =  =  = T T T T 6++ T T 6 1 2 1 1 1 1
Câu 2: Coi áp suất khí trong và ngoài phòng như nhau. Khối lượng riêng c a
ủ không khí trong phòng ở nhiệt độ o
27 C lớn hơn khối lượng riêng c a không khí ngoài sân n ủ ắng ở nhiệt độ o 42 C bao nhiêu lần? Hướng dẫn giải o 2  7 =  C 300K Ta có = o 4  2 C 315K V V V T V 315 1,05.
Áp dụng định luật Charles 1 2 2 2 2 =  =  = = 1 T 2 T 1 V 1 T 1 V 300 m M D V V 1,05. ặt khác 1 1 2= = = DV m 21 V2
Câu 3: Một quả bóng bay chứa khí hydrogen buổi sáng ở nhiệt độ 20 C  có thể tích 3 2400 cm . Coi áp
suất khí quyển trong ngày không đổi. Thể tích của quả bóng này vào buổi trưa có nhiệt độ 35 C  là bao nhiêu 3
cm ? (Kết quả làm tròn đến phần nguyên). A. 3 2628 cm . B. 3 2728 cm . C. 3 2522 cm . D. 3 1629 cm . Hướng dẫn giải = = 1 p op2opp   Trang thai(1 ) 3 p = const  = ⎯⎯⎯→ = 1 V2 2400cm Trang thai 2 V ? ( ) T  =  20 + 27=3 293K T = 3+5 2 =  73 308K 12
Do coi áp suất khí quyển trong ngày không i
đổ nên quá trình biến i
đổ của khí hydrô coi là quá trình đẳng V V VT 2400.308 áp, ta có 1 2 1 2 3  =  V= =  2523cm . 2 T T T 293 1 2 1
Câu 4: Nung nóng một lượng không khí xác định trong điều kiện đẳng áp, người ta thấy nhiệt độ của nó
tăng thêm 6K, còn thể tích tăng thêm 3% thể tích ban đầu. Nhiệt độ ban đầu của lượng không khí là bao nhiêu °K? Hướng dẫn giải p  == 1 o p 2 p o p Trang thai (1 ) p = const  ⎯⎯⎯⎯ → = + = 1 V Trang thai 2 V21 V( ) 0, 103V 1, 103V  =+ 1 T T21 T 6 V V V 1,03V T 200K.
Áp dụng định luật Charles 1 2 1 1 1 =  =  = T T T T 6+ 1 2 1 1 Group 2k7 Xu t phát s ấ
ớm - Phòng luyện thi TSA, HSA Câu 5: Có 3
22,4 dm khí ở áp suất 760 mmHg và nhiệt độ o
0 C. Thể tích của lượng khí trên ở áp suất 1atm và nhiệt độ o 273 C là bao nhiêu 3 dm ? Hướng dẫn giải
Ta có 1 atm = 760 mmHg nên áp suất không thay đổi. VV 22,4.(27)3+ 273
Áp dụng định luật Charles ta có 12 2 3 = V = = 44,8 dm . 1 T2T 0 ( + 2 ) 73 Câu 6: Ở nhiệt độ o 273 C thể tích c a m ủ t ộ kh i
ố khí là 10 lít. Khi áp suất không i,
đổ thể tích của khí đó ở o
546 C là bao nhiêu lít? Hướng dẫn giải V  =10 lít Trạng thái 1 1 =  1 T 273 +273 = 546K T  = 54 +6 2 = 73 819K Trạng thái 2 2 V =  ?lít 2 Quá trình bi V V VT 10.819
ến đổi trạng thái từ 1 sang 2 là quá trình đẳng áp ta có 1 2 1 2 =  V= = = 15 lít. 2 T T T 546 1 2 1
Câu 7: Một áp kế g m m ồ t bình c ộ ầu th y tinh ủ như hình bên dưới có thể tích 3 270 cm gắn với ố ỏ
ng nh ABnằm ngang có tiết diện 2 0,1cm . Trong ống có m t gi ộ t th ọ y ngân. ủ Ở 0  C gi t th ọ ủy
ngân cách A 30cm, hỏi khi nung bình đến 10 C  thì gi t ọ thủy
ngân di chuyển đến vị trí cách A m t ộ khoảng bao nhiêu? Coi
dung tích của bình không đổi, ống AB đủ dài để giọt thủy ngân không chảy ra ngoài. Hướng dẫn giải
Quá trình nung nóng áp kế là quá trình đẳng áp do đó ta có V V V ( )2 (70 )0 +,1.30 1 2 1 =  V= T 270 + 0,1.x = 283 22 1 T 2T 1T 273
Với x là khoảng dịch chuyển của giọt thủy ngân tính từ A.
Giải phương trình trên ta được x =130 cm. Group 2k7 Xu t phát s ấ
ớm - Phòng luyện thi TSA, HSA