VD8:
M s chi tếết: HTK 156: cho t ng m t hàng, 157: m chi tếết cho t ng KH), GVHB, DT, Pthu
B03: gián tếếp (l i nhu n)
B01: Tăng 112, LNSTCPP; gi m 131
B02: tăng cptc
B03: tăng tếền
VD9: 1/1:
HTK Ghi theo giá xuấết kho (HTK ghi theo giá gốếc)
3/1:
KH gi h : 157
Vd10:
331 m s chi tếết cho nhà cc
131 m ………………...KH
KT theo cs dốền tích mua vào, bán ra theo giá bán; cktt k a/h
Khi có NV tr tếền/ thu tếền đ đk c a cktt thì tg DT tc/ cp tc
KẾ TOÁN TẠI ĐẠI LÝ
Công nợ thương mại: 131, 331
……….phi ………..: 138 (pthu khác), 338(p trả khác)
157: mở sổ chi tiết cho từng đại lý
Chứng từ: phiếu xuất kho hàng gửi đại lý theo giá bán
Doanh thu bán hàng k gồm lãi trả góp
Vat theo giá bán
….
VD13
Trao đổi không tương tự
Chỉ ghi tăng 211 khi TSCĐ ở trạng thái SSSD
Vd14:

Preview text:

VD8:
M s chi tếết: HTK 156: cho t ở ổ ng m ừ t hàng, 157: m ặ chi tếết cho t ở ng KH), GVHB ừ , DT, Pthu
B03: gián tếếp (lợi nhuậ n)
B01: Tăng 112, LNSTCPP; giảm 131 B02: tăng cptc B03: tăng tếền VD9: 1/1:
HTK Ghi theo giá xuấết kho (HTK ghi theo giá gốếc) 3/1: KH giữ hộ : 157 Vd10: 331 m s
ở ổ chi tếết cho nhà cc 131 m ………………...KH ở
KT theo cs dốền tích mua vào, bán ra theo giá bán; cktt k a/h Khi có NV tr tếền/ thu t ả ếền đ đk c ủ ủ a cktt thì tg DT tc/ cp tc KẾ TOÁN TẠI ĐẠI LÝ
Công nợ thương mại: 131, 331
……….phi ………..: 138 (pthu khác), 338(p trả khác)
157: mở sổ chi tiết cho từng đại lý
Chứng từ: phiếu xuất kho hàng gửi đại lý theo giá bán
Doanh thu bán hàng k gồm lãi trả góp Vat theo giá bán …. VD13
Trao đổi không tương tự
Chỉ ghi tăng 211 khi TSCĐ ở trạng thái SSSD Vd14: