20:02, 07/01/2026
[GHI CHÉP] Ôn Tập Cuối Kỳ Cơ Sở Văn Hóa Việt Nam - GHI 2023 - Studocu
CƠ Sở VĂN HÓA VIỆT NAM
Giảng viên: Cô Nguyễn Thị Hà
Vào lớp: 7h25
STT: 64
Câu hỏi bài tập cuối kỳ:
1.TínngưỡngmạnhđờisốngngườiTiếng Việt:Ẩnđầu,nguồngốccủatínHoành,
một loại hình tín ngưỡng Việt Nam (N Phân, những điểm tích cực hạn chế cách thức
trong khi thực hiện tín hiệu ngưỡng).
2. Văn hóa Đông Sơn: Bối cảnh, đặc biệt, thành sản phẩm văn hóa.
3. Tính nông nghiệp trong các thành phần văn hóa Việt Nam.
Nhát 1 (02/02/2023):
CHƯƠNG 1: CÁC KHÁI NIỆM
1. KHÁI QUÁT VỀ “VĂN HÓA”
1.1. Khái niệm: Văn hóa là gì?
- Từ nguyên:
+ Trong nhiều ngôn ngữ Tây Bản Nha: gốc Latin:
Cultus: Cultus agri, Cultus animi
+ Trong các ngôn ngữ Đông phương: gốc Hán:
Văn: làm đẹp.
Hóa: thay đổi, biến đổi.
-> Chỉ những v đẹp thiên thần về mặt tinh thần.
- Văn Sáng:
+ một toànbộ- Công ty lò cònhững vậtứngxử lý, Anh tagiátiền Nghĩa Độ rộng:
thành thứ của con người công mạnh họ treo lượng Anh ta với môi trường tự , quần
có thể cộng đồng và thế giới tâm linh.
+ những mạng đặc chữ ký đời sống mang tính phổ biến cho mộtNghĩa Tôi:
cộngđồngngười, đồngthời gian Tôisắckhuđặc biệt khiđốiso sánh vớinhữngcộng đồngtộc
Người khác.
“Văn bạn máy cắtvăn minh, được hiểu theo nghĩarrộng củadân tộc học,
ế
20:02, 07/01/2026
[GHI CHÉP] Ôn Tập Cuối Kỳ Cơ Sở Văn Hóa Việt Nam - GHI 2023 - Studocu
một - Công ty thể bao bao gồm tri kiến, tín Hoành, công nghệ Công thức, luân phiên
20:02, 07/01/2026
[GHI CHÉP] Ôn Tập Cuối Kỳ Cơ Sở Văn Hóa Việt Nam - GHI 2023 - Studocu
pháp lý, phong Tiếp tục cả cái những năng lực khác những nhỏ quán khác
mục tiêu đạt được là thành viên của xã hội.”
(BE Tylor)
“Văn bạn cái còn lại khi ta quên cả cả, cái cTRÊN thiếu khi ta đã
học cả.”
(Edouard Herriot)
“Vìsinh tồncũng nhưmục đíchcủasống, loàingười sángtạo
và phát minh rngôn ngữ, chữ viết,đạo đức, pháp luật,khoa học, tôn giáo,
vănhọc,nghệ thuật,nhữngcôngcụchosinhhoạttreongày văn, mặc,
họNvậtbạn sử dụng.Toànbộnhữngsángtạo phátminhđótức
là văn bản.”
(Hồ Chí Minh)
“Văn là một loại LÀMhệ thống hữu cơ giá trịvà tinh thần
con người sáng tạo tích tăng tốc mạnh quá chương trình hoạt sự thực phóng
mạnh sự tương tác giữa con người với môi trường tự nhiên công của
mình.”
(Trần Ngọc Thêm)
1.2. Đặc biệt và các chức năng
1.2.1. Đặc điểm
- "LÀMconngười tạora” Phân đặc biệtvănbạn hiệnbiểu Tínhnhânsinh*:
đối với đối tượng hiện có sẵn theo một cách tự nhiên.
- Tínhgiá trị: “Trở thànhđẹp, thànhcó giá"Đơn vị" Phân biệtgiá trịvới phigiá trị.
Nó là thước đo của xã hội và con người.
- Tínhvị:"dày củavăn”– Hiệncao siêu âmbề dàythời gian
mới được coi là hiện tượng văn hóa, có tính chất văn hóa.
- Tính lan truyền, lưu Hoàn: “Tôi đã họ từ đời điều này qua đời khác” Văn
bạn lan họ giữa nhiều cộng đồng, tộc người. Văn bạn được họ từ đời điều này qua
đời khác.
Phong tục: Thói quen theo gió lan đi tới nhiều người.
1.2.2. Chức năng
- ĐN tổ chức Văn bạn làm tăng độ TRÊN định của hội, cung cấp độ cho côn
mọi Ntiện Có thể công dânđể ứng phó vớimôi trường tự nhiên công củamình;
nền tảng của xã hội.
20:02, 07/01/2026
[GHI CHÉP] Ôn Tập Cuối Kỳ Cơ Sở Văn Hóa Việt Nam - GHI 2023 - Studocu
20:02, 07/01/2026
[GHI CHÉP] Ôn Tập Cuối Kỳ Cơ Sở Văn Hóa Việt Nam - GHI 2023 - Studocu
- Điều khoảng cách Khi những hiện biểu Hàng hóa của khách hàng chuẩn mạnh x
thông qua họ cách thức điều khoảng cách cho sau Nhảy lò cò, mục tiêu duy trì thái thái N
động lực cho sự phát triển của xã hội.
Thời trang thiếu vải, trái tĩnh phong mỹ tục: dư luận, xử lý phạt.
- Văn hóa thực hiện chức năng giáo dục con người.Giáo dục*:
- Giao tiếp: Tính lan truyền là giao tiếp giữa các cộng đồng, dân tộc.
1.3. Cấu hình của hệ thống văn bản
1.3.1. Theo quan điểm Trần Ngọc Thêm, văn hóa:
- Văn bạn đến thức: Quan đầu, cách nhìn đến của chủ thể văn bạn về thế
giới, hội, treo lượng Anh ta Hiệp,… ( giới lượng & nhân sinh (lớn). tùy chọn theo cách
nhận thức khác nhau -> tín ngưỡng, tôn giáo, học học.
+ Người Việt: Tư duy phân lưỡng, lưỡng hợp.
-> Sự xuất hiện của cặp đôi:
Thờ Phật ông, Phật bà; Bụt cái, Bụt cái; ông Tơ & bà Nguyệt.
Lạc Long Quân & Âu Cơ.
-> Sự kết hợp hai yếu tố âm dương, cặp đôi:
Đồ ăn: thịt chó – mắm tôm,…
Thể thơ lục bát (chưa có phần âm, phần tĩnh).
Please do not please.
-> Cách giải quyết cân bằng, hài hòa.
-> Dùng chữ miêu tả người Việt: “hòa”.
- Văn hoá tổ chức đời sống: Cách tổ chức cuộc sống:
VN: Nhà nước, làng xã, gia đình,…
TQ: Coi trọng tổ chức gia tộc.
Phương Tây: Đề cao cá nhân, cá thể -> Gia đình cá thể.
Nghi thức vòng đời: Đám cưới, đám tang,…
HỆ GIÁ TRỊ
- Văn hóa xử lý tự động với môi trường:
+Ứng dụng môi trường:
Lấy thức ăn, lấy dữ liệu.
+ Ứng dụng với môi trường trước biểu thức: Thiên tai, dịch bệnh,…
-> điện thoại:
20:02, 07/01/2026
[GHI CHÉP] Ôn Tập Cuối Kỳ Cơ Sở Văn Hóa Việt Nam - GHI 2023 - Studocu
20:02, 07/01/2026
[GHI CHÉP] Ôn Tập Cuối Kỳ Cơ Sở Văn Hóa Việt Nam - GHI 2023 - Studocu
họ -> đăng ký.
- Văn hóa xử lý với môi trường xã hội:
+ Sử dụng môi trường sống:
sử dụng các vật phẩm, phát minh,… của các dân tộc khác.
+ Ứng dụng cho môi trường tiền thức: Chiến tranh, đồng hóa,…
1.3.2. Quan điểm Trần Quốc Vượng, nền văn hóa:
- Văn hóa sản xuất:
- Văn hóa nghệ thuật:
- Văn hóa nhận thức:
- Văn phòng tổ chức:
1.3.3. Văn hóa:
- Văn hóa vật chất:
+ Văn hóa xử lý môi trường tự nhiên:
+ Văn hóa tổ chức đời sống cộng đồng:
- Văn hóa tinh thần:
+ Tín ngưỡng:
+ Tư tưởng, tôn giáo:
+ Phong tục – lễ Tết, lễ hội:
+ Nghệ thuật giới từ:
2. Mối tình QUAN ANH TA GIỮA CON NGƯỜI VĂN HÓA: lượng
Anh ta trả lời chứng 2 Thu nhập: Con người tạo ra văn bạn bị chi Phân bở
Văn hóa.
- Con người:
+ Chủ văn hóa có thể.
Khi tạo ra Tết.
+ Văn hóa khách hàng.
Khi đông, ăn.
+ Đại biểu mang lại giá trị văn hóa.
Thể hiện qua cách đón Tết, ăn Tết.
- Chủ/khách của văn hóa Việt Nam:
+ Gồm 54 dân tộc sinh sống ở lãnh thổ VN.
20:02, 07/01/2026
[GHI CHÉP] Ôn Tập Cuối Kỳ Cơ Sở Văn Hóa Việt Nam - GHI 2023 - Studocu
20:02, 07/01/2026
[GHI CHÉP] Ôn Tập Cuối Kỳ Cơ Sở Văn Hóa Việt Nam - GHI 2023 - Studocu
+ Hìnhthành trongnho vitrungtâm hìnhthành loàingười phíaĐông và
trong khu vực hình thành của đại chủng phương Nam (Australoid) với 3 giai đoạn.
+ Phương thức sống chính: sản xuất nông nghiệp + nghề thủ công.
3. CÁC KHÁI NIỆM LIÊN QUAN
3.1. Văn minh
- Từ nguyên:
+ Trong nhiều ngôn ngữ phương Tây: gốc Latinh:
Civitas (trạng thái đã được khai hóa): Civilis (thị dân, công dân),
Civilisation (làm cho trở thành đô thị)
-> Nói tới văn minh: sự tiến bộ, phát triển.
+ Trong các ngôn ngữ phương Đông: gốc Hán:
Văn: vẻ đẹp, nét đẹp.
Minh: ánh sáng, tỏa sáng.
-> Văn minh: tỏa ra ánh sáng đẹp, nét đẹp được tỏa sáng.
- Văn minh:
“Văn minh trạng thái về cả hai mặt tiến bộ vật chất tinh thần
của hội loài người, tức của nền văn hóa.trạng thái phát triển cao
Trái với văn minh là dã man.”
(Vũ Dương Ninh)
“Văn minh là nền văn hóa của một xã hội , đã đạt tới tổ chức trình
độ phát triển tương đối cao về kỹ thuật sản xuất, thiết chế chính trị
trạng thái trí tuệ, đạo đức. Văn minh gắn liền với của consự tiến hóa
người, của hội, trong không gian thờisự tiến bộ sức tỏa sáng
gian.”
(Nguyễn Văn Ánh)
Văn minh Ai Cập, Ấn Đổ cổ trung đại.
-> Văn minh không tồn tại, văn hóa vẫn còn.
-> Văn minh: Thiên về giá trị vật chất kỹ thuật, chỉ trình độ phát triển,
tính quốc tế.
- Tiêu chí xã hội văn minh:
+ Sự xuất hiện của nhà nước.
+ Xuất hiện chữ viết.
20:02, 07/01/2026
[GHI CHÉP] Ôn Tập Cuối Kỳ Cơ Sở Văn Hóa Việt Nam - GHI 2023 - Studocu
+ Sự ra đời của đô thị.
20:02, 07/01/2026
[GHI CHÉP] Ôn Tập Cuối Kỳ Cơ Sở Văn Hóa Việt Nam - GHI 2023 - Studocu
- Các thời kỳ phát triển của xã hội loài người:
+ Thời kỳ mông muội: Con người xuất hiện.
Phát hiện ra quy luật sinh sản của tự nhiên.
Vùi hạt xuống đất -> mọc thành cây -> thuần dưỡng cây trồng.
Bắt thú mang thai -> sinh ra thú con -> nuôi -> thuần dưỡng vật nuôi.
Sản xuất để phục vụ bản thân.
Nông nghiệp xuất hiện.
Kết thúc thời kỳ mông muội.
+ Thời kỳ dã man: Sức sản xuất phát triển.
Tư hữu xuất hiện (do sản phẩm dư thừa).
Giai cấp hình thành.
Đấu tranh giai cấp.
Cần có tổ chức để điều hành xã hội.
Nhà nước xuất hiện.
Kết thúc thời kỳ dã man.
+ Thời đại văn minh: Nhà nước xuất hiện.
Các giá trị vật chất và tinh thần được sáng tạo và lan tỏa.
- Các dạng thức văn minh:
+ Văn minh nông nghiệp:
oSống định cư.
oTrồng trọt.
+ Văn minh công nghiệp:
oMáy móc.
oSự chuyên môn hóa cao độ.
+ Văn minh hậu công nghệ:
oSử dụng công nghệ cao.
oComputer.
+ Văn minh công nghệ 4.0 (trí tuệ nhân tạo):
oBig data.
oRobot.
3.2. Văn hiến và văn vật
- Văn hiến:
20:02, 07/01/2026
[GHI CHÉP] Ôn Tập Cuối Kỳ Cơ Sở Văn Hóa Việt Nam - GHI 2023 - Studocu
20:02, 07/01/2026
[GHI CHÉP] Ôn Tập Cuối Kỳ Cơ Sở Văn Hóa Việt Nam - GHI 2023 - Studocu
+ Những giá trị văn hóa thiên về mặt .tinh thần
+ Biểu hiện (phong tục tập quán, tinh thầntruyền thống văn hóa lâu đời
hiếu học, yêu nước, thương nòi,…)
- Văn vật:
+ Những giá trị văn hóa thiên về mặt .vật chất
+ Biểu hiện ở nhiều nhân tài, di tích lịch sử, danh thắng.
“Đất nước 4000 năm văn hiến.”
“Hà Nội – Thăng Long ngàn năm văn vật.”
-> Có tính dân tộc.
3.3. Thiết kế văn hóa
- Disản vănbao caobao gồm: disản vănphithểvà disản vănlàmthể, là
sản phẩm vật phẩm tinh hơn, vật cmột thời gian giá tiền lịch sử, văn Hóa, khoa học, được lưu
thế hệ này qua thế hệ khác. (Luật di sản văn hóa - số 28/2001/QH10)
3.3.1. Di sản văn bản
- những sản phẩmvật phẩm vật chất giá tiền lịchsử, vănHóa, khoa học, bao bao gồm
tíchlịch stử- vănHóa,danhlamthắngcảnh,divật, cổvật,bảo vệvậtquốcgia. (Luật di
sản phm văn hóa - số 28/2001/QH10)
3.3.2. Di sản văn hóa vật thể
- sản phẩm vật phẩm tinh hơn giá tiền lịch sử, văn Hóa, khoa họ
được lưu giữ bằng trí 2023 chữ viết, được lưu truyền tải bằng truyền tải
miệng, truyền tải nghề nghiệp, chương trình diễn họ hình vật lưu giữ, lưu
khác, bao bao gồm tiếng nói, chữ viết, tác vật phẩm văn học, công nghệ C
khoa học, ngữ văntruyền tải miệng, diễn đầu vàodMTgian, lối sống, gp
sống, khách hội, quyết về nghề thủ công truyền tải thống nht, tri vật về
dược họccổ truyền,về vănù ẩmthực,về trangphục vụhệ thống
dân tộc những tri vật dân khổng lồ khác. (Luật di sản phm văn bạn - Vì
28/2001/QH10)
Di sản văn hóa Việt Nam được UNESCO công nhận là di sản văn hóa thế giới.
4. TIẾP XÚC VĂN HÓA – TIẾP BIẾN VĂN HÓA
4.1. Tiếp xúc văn hóa
-Là hiệnbiểu tượngxảyrakhinhấthaihaidântộchay hatôi nhómngườivăn
bạn khác nhau Tiếp tục căng thẳng lâu bảo TRÊN định ĐTôi nhau, gây phiền toái ra sự biến
Hóa ban đầu của một số dân tộc, dân tộc hay nhóm người đó.
- Sự biến đổi này có thể là tích cực hay tiêu cực.
20:02, 07/01/2026
[GHI CHÉP] Ôn Tập Cuối Kỳ Cơ Sở Văn Hóa Việt Nam - GHI 2023 - Studocu
20:02, 07/01/2026
[GHI CHÉP] Ôn Tập Cuối Kỳ Cơ Sở Văn Hóa Việt Nam - GHI 2023 - Studocu
- Tiếp xúc văn hóa thường diễn ra giữa hai thực thể văn hóa mối liên hệ đáng
kể về chủng tộc, địa lý, lịch sử. Trung tâm văn hóa lớn, lâu đời và không gian văn hóa
nhỏ, trẻ hơn tác động lẫn nhau, bao gồm cả phản ứng nghịch phản, tiếp biến, chối từ và
đề kháng. (Là mối quan hệ biện chứng hai chiều).
- Xu hướng tiếp xúc văn hóa:
+ Trung tâm văn hóa lớn, lâu đời -> Không gian văn hóa nhỏ và trẻ hơn.
-> Những nét văn hóa ở trung tâm văn hóa lớn lan tỏa đến không gian văn hóa
nhỏ -> Vẫn duy trì và tồn tại ở không gian văn hóa nhỏ.
Văn hóa châu thổ Bắc Bộ lan tỏa đến xứ Nghệ, xứ Tĩnh:
“Lời nói đọt máu”: “đọt” = “giọt” – tiếng Việt cổ.
+ Không gian văn hóa nhỏ và trẻ hơn -> Trung tâm văn hóa lớn, lâu đời.
-> Lan tỏa, tiếp thu bởi trung tâm văn hóa lớn.
Tiếng Hán: Phía Bắc: “sông” = hà.
Phía Nam: “sông” = giang -> Do quá trình tiếp xúc giữa
người Hán và phương Nam.
- buôn bán, di dân, chiến tranh (conCon đường/hình thức tiếp xúc văn hóa:
đường mạnh mẽ nhất với văn hóa Hán), truyền giáo.
Đền thờ Hai Bà Trưng không có đồ màu đỏ (gợi đến cái chết).
- Các dạng thức tiếp xúc văn hóa:
+ Tự nguyện.
Văn hóa VN và văn hóa Ấn Độ.
+ Không tự nguyện (cưỡng bức văn hóa).
Giao lưu với văn hóa Trung Hoa.
Giao lưu với văn hóa phương Tây:
- Manh nha từ TK 16.
- Mạnh mẽ từ TK 19.
- 2 dạng giao lưu, tiếp xúc.
- Mức độ tiếp nhận:
+ Chọn lọc những giá trị thích hợp.
+ Tiếp nhận cả hệ thống và sắp xếp lại.
+ Mô phỏng và biến thể một số thành tựu.
20:02, 07/01/2026
[GHI CHÉP] Ôn Tập Cuối Kỳ Cơ Sở Văn Hóa Việt Nam - GHI 2023 - Studocu
20:02, 07/01/2026
[GHI CHÉP] Ôn Tập Cuối Kỳ Cơ Sở Văn Hóa Việt Nam - GHI 2023 - Studocu
4.2. Tiếp biến văn hóa (Acculturation)
- Là hiện tượng tiếp nhận có chọn lựa một số yếu tố văn hóa ngoại lai và biến đổi
chúng sao cho phù hợp với điều kiện sử dụng bản địa, tức phù hợp với văn hóa bản
địa. Sau một thời gian sử dụng lại biến đổi tiếp thì chúng trở thành những yếu tố văn
hóa bản địa ngoại sinh.
4.3. Tiếp xúc giao lưu, tiếp biến văn hóa trong văn hóa
Việt Nam:
4.3.1. Từ tầng văn hóa Đông Nam Á: Văn hóa núi, Văn hóa đồng bằng
(chủ đạo), Văn hóa biển
- Trồng lúa (Từ TK6 – 4 TCN).
- Dùng trâu.
- Sử dụng công cụ bằng đồng và sắt.
- Đề cao vai trò phụ nữ.
- Tín ngưỡng: bái vật giáo, thờ tự nhiên, tổ tiên…
- Tư duy: lưỡng phân lưỡng hợp.
- Ngôn ngữ: đơn tố.
4.3.2. Giao lưu, tiếp xúc văn hóa Trung Hoa
- Xu hướng:
+ Cưỡng bức.
+ Tự nguyện.
- Thái độ:
+ Thờ ơ, lạnh nhạt.
+ Chủ động (từ thời Lý trở đi).
+ Giải Hoa, giải Hán.
4.3.3. Tiếp xúc, giao lưu văn hóa Ấn Độ
- Xu hướng:
+ Tự nhiên.
+ Nhiều hình thức, liên tục.
- Thái độ: Tự nguyện.
- Mức ảnh hưởng:
+ Văn hóa Việt (Bắc Bộ).
+ Văn hóa Chămpa.
+ Văn hóa Óc Eo.
20:02, 07/01/2026
[GHI CHÉP] Ôn Tập Cuối Kỳ Cơ Sở Văn Hóa Việt Nam - GHI 2023 - Studocu
20:02, 07/01/2026
[GHI CHÉP] Ôn Tập Cuối Kỳ Cơ Sở Văn Hóa Việt Nam - GHI 2023 - Studocu
4.3.4. Giao lưu với văn hóa phương Tây
- Manh nha từ thế kỉ 16.
- Mạnh mẽ từ thế kỉ 19.
- 2 dạng giao lưu, tiếp xúc:
+ Cưỡng bức, áp đặt.
+ Tự nguyện.
4.3.5. Tiếp xúc, giao lưu văn hóa hiện nay
- Giao lưu toàn diện.
- Tác động của khoa học - kĩ thuật, công nghệ thông tin, 4.0.
- Hình thức: hoàn toàn tự nguyện.
- Nhiều thuận lợi - thách thức trong giữ gìn bản sắc văn hóa dân tộc.
20:02, 07/01/2026
[GHI CHÉP] Ôn Tập Cuối Kỳ Cơ Sở Văn Hóa Việt Nam - GHI 2023 - Studocu

Preview text:

20:02, 07/01/2026
[GHI CHÉP] Ôn Tập Cuối Kỳ Cơ Sở Văn Hóa Việt Nam - GHI 2023 - Studocu
CƠ Sở VĂN HÓA VIỆT NAM
Giảng viên: Cô Nguyễn Thị Hà Vào lớp: 7h25 STT: 64
Câu hỏi bài tập cuối kỳ:
1.TínngưỡngmạnhđờisốngngườiTiếng Việt:Ẩnđầu,nguồngốccủatínHoành,
một Vì loại hình tín ngưỡng ở Việt Nam (N Phân, những điểm tích cực và hạn chế cách thức
trong khi thực hiện tín hiệu ngưỡng).
2. Văn hóa Đông Sơn: Bối cảnh, đặc biệt, thành sản phẩm văn hóa.
3. Tính nông nghiệp trong các thành phần văn hóa Việt Nam. Nhát 1 (02/02/2023):
CHƯƠNG 1: CÁC KHÁI NIỆM
1. KHÁI QUÁT VỀ “VĂN HÓA”
1.1. Khái niệm: Văn hóa là gì? - Từ nguyên:
+ Trong nhiều ngôn ngữ Tây Bản Nha: gốc Latin:
Cultus: Cultus agri, Cultus animi
+ Trong các ngôn ngữ Đông phương: gốc Hán: Văn: làm đẹp.
Hóa: thay đổi, biến đổi.
-> Chỉ những v đẹp thiên thần về mặt tinh thần. - Văn Sáng:
+ Nghĩa Độ rộng:
một toànbộ- Công ty lò cònhữngmô vậtứngxử lý, Anh tagiátiền và
thành thứ của con người xã công mạnh họ treo lượng Anh ta với môi trường tự , quần
có thể cộng đồng và thế giới tâm linh.
+ Nghĩa Tôi: Là những mạng đặc chữ ký đời sống mang tính phổ biến cho một
cộngđồngngười, đồngthời gianlà Tôisắckhuđặc biệt khiđốiso sánh vớinhữngcộng đồngtộc Người khác.
“Văn bạn máy cắtvăn minh, được hiểu theo nghĩarrộng củadân tộc học, ế 20:02, 07/01/2026
[GHI CHÉP] Ôn Tập Cuối Kỳ Cơ Sở Văn Hóa Việt Nam - GHI 2023 - Studocu
là một - Công ty thể bao bao gồm tri kiến, tín Hoành, công nghệ Công thức, luân phiên 20:02, 07/01/2026
[GHI CHÉP] Ôn Tập Cuối Kỳ Cơ Sở Văn Hóa Việt Nam - GHI 2023 - Studocu
pháp lý, phong Tiếp tục và cả cái những năng lực khác và những nhỏ quán khác
mục tiêu đạt được là thành viên của xã hội.”
(BE Tylor)
“Văn bạn là cái còn lại khi ta quên cả cả, là cái cTRÊN thiếu khi ta đã học cả.” (Edouard Herriot)
“Vìsinh tồncũng nhưmục đíchcủasống, loàingười sángtạo
và phát minh rngôn ngữ, chữ viết,đạo đức, pháp luật,khoa học, tôn giáo,
vănhọc,nghệ thuật,nhữngcôngcụchosinhhoạttreongày vềăn, mặc,ở
vàhọNvậtbạn sử dụng.Toànbộnhữngsángtạo vàphátminhđótức là văn bản.”
(Hồ Chí Minh)
“Văn là mộthệ thống hữu cơloại giá trịvà tinh thầnLÀM
con người sáng tạotích
tăng tốc mạnh quá chương trình hoạt sự thực phóng và
mạnh sự tương tác giữa con người với môi trường tự nhiên và xã công của mình.” (Trần Ngọc Thêm)
1.2. Đặc biệt và các chức năng 1.2.1. Đặc điểm
- Tínhnhânsinh*: "
LÀMconngười tạora” –Phân đặc biệtvănbạn là hiệnbiểu xã
đối với đối tượng hiện có sẵn theo một cách tự nhiên.
- Tínhgiá trị: “Trở thànhđẹp, thànhcó giá"Đơn vị" – Phân biệtgiá trịvới phigiá trị.
Nó là thước đo của xã hội và con người.
- Tínhvị:"Làdày củavăn”– Hiệncócao siêu âmbề dàythời gian
mới được coi là hiện tượng văn hóa, có tính chất văn hóa.
- Tính lan truyền, lưu Hoàn: “Tôi đã họ từ đời điều này qua đời khác” – Văn
bạn lan họ giữa nhiều cộng đồng, tộc người. Văn bạn được họ từ đời điều này qua đời khác.
Phong tục: Thói quen theo gió lan đi tới nhiều người. 1.2.2. Chức năng
- ĐẾN tổ chức xã — Văn bạn làm tăng độ TRÊN định của xã hội, cung cấp độ cho xã côn
mọi Ntiện Có thể công dânđể ứng phó vớimôi trường tự nhiênvà xã công củamình; là nền tảng của xã hội. 20:02, 07/01/2026
[GHI CHÉP] Ôn Tập Cuối Kỳ Cơ Sở Văn Hóa Việt Nam - GHI 2023 - Studocu 20:02, 07/01/2026
[GHI CHÉP] Ôn Tập Cuối Kỳ Cơ Sở Văn Hóa Việt Nam - GHI 2023 - Studocu
- Điều khoảng cách xã — Khi có những hiện biểu Hàng hóa của khách hàng chuẩn mạnh x
thông qua họ cơ cách thức điều khoảng cách cho sau Nhảy lò cò, mục tiêu duy trì thái thái câN
động lực cho sự phát triển của xã hội.
Thời trang thiếu vải, trái tĩnh phong mỹ tục: dư luận, xử lý phạt.
- Giáo dục*: Văn hóa thực hiện chức năng giáo dục con người.
- Giao tiếp: Tính lan truyền là giao tiếp giữa các cộng đồng, dân tộc.
1.3. Cấu hình của hệ thống văn bản
1.3.1. Theo quan điểm Trần Ngọc Thêm, văn hóa:
- Văn bạn đến thức: Quan đầu, cách nhìn đến của chủ thể văn bạn về thế
giới, xã hội, treo lượng Anh ta xã Hiệp,… ( giới lượng & nhân sinh (lớn). tùy chọn theo cách
nhận thức khác nhau -> tín ngưỡng, tôn giáo, học học.
+ Người Việt: Tư duy phân lưỡng, lưỡng hợp.
-> Sự xuất hiện của cặp đôi:
Thờ Phật ông, Phật bà; Bụt cái, Bụt cái; ông Tơ & bà Nguyệt.
Lạc Long Quân & Âu Cơ.
-> Sự kết hợp hai yếu tố âm dương, cặp đôi:
Đồ ăn: thịt chó – mắm tôm,…
Thể thơ lục bát (chưa có phần âm, phần tĩnh). Please do not please.
-> Cách giải quyết cân bằng, hài hòa.
-> Dùng chữ miêu tả người Việt: “hòa”.
- Văn hoá tổ chức đời sống: Cách tổ chức cuộc sống:
VN: Nhà nước, làng xã, gia đình,…
TQ: Coi trọng tổ chức gia tộc.
Phương Tây: Đề cao cá nhân, cá thể -> Gia đình cá thể.
Nghi thức vòng đời: Đám cưới, đám tang,… HỆ GIÁ TRỊ
- Văn hóa xử lý tự động với môi trường: +Ứng dụng môi trường:
Lấy thức ăn, lấy dữ liệu.
+ Ứng dụng với môi trường trước biểu thức: Thiên tai, dịch bệnh,… -> điện thoại: 20:02, 07/01/2026
[GHI CHÉP] Ôn Tập Cuối Kỳ Cơ Sở Văn Hóa Việt Nam - GHI 2023 - Studocu 20:02, 07/01/2026
[GHI CHÉP] Ôn Tập Cuối Kỳ Cơ Sở Văn Hóa Việt Nam - GHI 2023 - Studocu họ -> đăng ký.
- Văn hóa xử lý với môi trường xã hội:
+ Sử dụng môi trường sống:
sử dụng các vật phẩm, phát minh,… của các dân tộc khác.
+ Ứng dụng cho môi trường tiền thức: Chiến tranh, đồng hóa,…
1.3.2. Quan điểm Trần Quốc Vượng, nền văn hóa:
- Văn hóa sản xuất: - Văn hóa nghệ thuật: - Văn hóa nhận thức: - Văn phòng tổ chức: 1.3.3. Văn hóa:
- Văn hóa vật chất:
+ Văn hóa xử lý môi trường tự nhiên:
+ Văn hóa tổ chức đời sống cộng đồng: - Văn hóa tinh thần: + Tín ngưỡng: + Tư tưởng, tôn giáo:
+ Phong tục – lễ Tết, lễ hội: + Nghệ thuật giới từ:
2. Mối tình QUAN ANH TA GIỮA CON NGƯỜI Và VĂN HÓA: • lượng
Anh ta trả lời chứng 2 Thu nhập: Con người tạo ra văn bạn và bị chi Phân bở Văn hóa. - Con người: + Chủ văn hóa có thể. Khi tạo ra Tết. + Văn hóa khách hàng. Khi đông, ăn.
+ Đại biểu mang lại giá trị văn hóa.
Thể hiện qua cách đón Tết, ăn Tết.
- Chủ/khách của văn hóa Việt Nam:
+ Gồm 54 dân tộc sinh sống ở lãnh thổ VN. 20:02, 07/01/2026
[GHI CHÉP] Ôn Tập Cuối Kỳ Cơ Sở Văn Hóa Việt Nam - GHI 2023 - Studocu 20:02, 07/01/2026
[GHI CHÉP] Ôn Tập Cuối Kỳ Cơ Sở Văn Hóa Việt Nam - GHI 2023 - Studocu
+ Hìnhthành trongnho vitrungtâm hìnhthành loàingười phíaĐông và
trong khu vực hình thành của đại chủng phương Nam (Australoid) với 3 giai đoạn.
+ Phương thức sống chính: sản xuất nông nghiệp + nghề thủ công.
3. CÁC KHÁI NIỆM LIÊN QUAN 3.1. Văn minh - Từ nguyên:
+ Trong nhiều ngôn ngữ phương Tây: gốc Latinh:
Civitas (trạng thái đã được khai hóa): Civilis (thị dân, công dân),
Civilisation (làm cho trở thành đô thị)
-> Nói tới văn minh: sự tiến bộ, phát triển.
+ Trong các ngôn ngữ phương Đông: gốc Hán:
Văn: vẻ đẹp, nét đẹp. Minh: ánh sáng, tỏa sáng.
-> Văn minh: tỏa ra ánh sáng đẹp, nét đẹp được tỏa sáng. - Văn minh:
“Văn minh là trạng thái tiến
bộ về cả hai mặt vật chất và tinh thần
của xã hội loài người, tức là trạng thái phát triển cao của nền văn hóa.
Trái với văn minh là dã man.”
(Vũ Dương Ninh)
“Văn minh là nền văn hóa của một xã hội có tổ chức, đã đạt tới trình
độ phát triển tương đối cao về kỹ thuật sản xuất, thiết chế chính trị và
trạng thái trí tuệ, đạo đức. Văn minh gắn liền với sự tiến hóa của con
người, sự tiến

bộ của xã hội, nó có sức tỏa sáng trong không gian và thời gian.” (Nguyễn Văn Ánh)
Văn minh Ai Cập, Ấn Đổ cổ trung đại.
-> Văn minh không tồn tại, văn hóa vẫn còn.
-> Văn minh: Thiên về giá trị vật chất – kỹ thuật, chỉ trình độ phát triển, có
tính quốc tế.
- Tiêu chí xã hội văn minh:
+ Sự xuất hiện của nhà nước. + Xuất hiện chữ viết. 20:02, 07/01/2026
[GHI CHÉP] Ôn Tập Cuối Kỳ Cơ Sở Văn Hóa Việt Nam - GHI 2023 - Studocu
+ Sự ra đời của đô thị. 20:02, 07/01/2026
[GHI CHÉP] Ôn Tập Cuối Kỳ Cơ Sở Văn Hóa Việt Nam - GHI 2023 - Studocu
- Các thời kỳ phát triển của xã hội loài người:
+ Thời kỳ mông muội: Con người xuất hiện.
Phát hiện ra quy luật sinh sản của tự nhiên.
Vùi hạt xuống đất -> mọc thành cây -> thuần dưỡng cây trồng.
Bắt thú mang thai -> sinh ra thú con -> nuôi -> thuần dưỡng vật nuôi.
Sản xuất để phục vụ bản thân.
Nông nghiệp xuất hiện.
Kết thúc thời kỳ mông muội.
+ Thời kỳ dã man: Sức sản xuất phát triển.
Tư hữu xuất hiện (do sản phẩm dư thừa). Giai cấp hình thành. Đấu tranh giai cấp.
Cần có tổ chức để điều hành xã hội. Nhà nước xuất hiện.
Kết thúc thời kỳ dã man.
+ Thời đại văn minh: Nhà nước xuất hiện.
Các giá trị vật chất và tinh thần được sáng tạo và lan tỏa.
- Các dạng thức văn minh: + Văn minh nông nghiệp: oSống định cư. oTrồng trọt. + Văn minh công nghiệp: oMáy móc.
oSự chuyên môn hóa cao độ.
+ Văn minh hậu công nghệ: oSử dụng công nghệ cao. oComputer.
+ Văn minh công nghệ 4.0 (trí tuệ nhân tạo): oBig data. oRobot.
3.2. Văn hiến và văn vật - Văn hiến: 20:02, 07/01/2026
[GHI CHÉP] Ôn Tập Cuối Kỳ Cơ Sở Văn Hóa Việt Nam - GHI 2023 - Studocu 20:02, 07/01/2026
[GHI CHÉP] Ôn Tập Cuối Kỳ Cơ Sở Văn Hóa Việt Nam - GHI 2023 - Studocu
+ Những giá trị văn hóa thiên về mặt tinh thần.
+ Biểu hiện ở truyền thống văn hóa lâu đời (phong tục tập quán, tinh thần
hiếu học, yêu nước, thương nòi,…) - Văn vật:
+ Những giá trị văn hóa thiên về mặt vật chất.
+ Biểu hiện ở nhiều nhân tài, di tích lịch sử, danh thắng.
“Đất nước 4000 năm văn hiến.”
“Hà Nội – Thăng Long ngàn năm văn vật.”
-> Có tính dân tộc.
3.3. Thiết kế văn hóa
- Disản vănbao caobao gồm: disản vănphithểvà disản vănlàmthể, là
sản phẩm vật phẩm tinh hơn, vật cmột thời giancó giá tiền lịch sử, văn Hóa, khoa học, được lưu
thế hệ này qua thế hệ khác. (Luật di sản văn hóa - số 28/2001/QH10)
3.3.1. Di sản văn bản
- Là những sản phẩmvật phẩm vật chất có giá tiền lịchsử, vănHóa, khoa học, bao bao gồm
tíchlịch stử- vănHóa,danhlamthắngcảnh,divật, cổvật,bảo vệvậtquốcgia. (Luật di
sản ph
m văn hóa - số 28/2001/QH10)
3.3.2. Di sản văn hóa vật thể
- Là sản phẩm vật phẩm tinh hơn có giá tiền lịch sử, văn Hóa, khoa họ
được lưu giữ bằng trí 2023 chữ viết, được lưu truyền tải bằng truyền tải
miệng, truyền tải nghề nghiệp, chương trình diễn và họ hình vật lưu giữ, lưu
khác, bao bao gồm tiếng nói, chữ viết, tác vật phẩm văn học, công nghệ C
khoa học, ngữ văntruyền tải miệng, diễn đầu vàodMỘTgian, lối sống, gấp
sống, khách hội, bí quyết về nghề thủ công truyền tải thống nhất, tri vật về
dược họccổ truyền,về vănù ẩmthực,về trangphục vụhệ thống
dân tộc và những tri vật dân khổng lồ khác. (Luật di sản phm văn bạn - Vì 28/2001/QH10)
Di sản văn hóa Việt Nam được UNESCO công nhận là di sản văn hóa thế giới.
4. TIẾP XÚC VĂN HÓA – TIẾP BIẾN VĂN HÓA
4.1. Tiếp xúc văn hóa
-Là hiệnbiểu tượngxảyrakhinhấthaihaidântộchay hatôi nhómngườicóvăn
bạn khác nhau Tiếp tục căng thẳng lâu bảo và TRÊN định ĐTôi nhau, gây phiền toái ra sự biến
Hóa ban đầu của một số dân tộc, dân tộc hay nhóm người đó.
- Sự biến đổi này có thể là tích cực hay tiêu cực. 20:02, 07/01/2026
[GHI CHÉP] Ôn Tập Cuối Kỳ Cơ Sở Văn Hóa Việt Nam - GHI 2023 - Studocu 20:02, 07/01/2026
[GHI CHÉP] Ôn Tập Cuối Kỳ Cơ Sở Văn Hóa Việt Nam - GHI 2023 - Studocu
- Tiếp xúc văn hóa thường diễn ra giữa hai thực thể văn hóa có mối liên hệ đáng
kể về chủng tộc, địa lý, lịch sử. Trung tâm văn hóa lớn, lâu đời và không gian văn hóa
nhỏ, trẻ hơn tác động lẫn nhau, bao gồm cả phản ứng nghịch phản, tiếp biến, chối từ và
đề kháng. (Là mối quan hệ biện chứng hai chiều).
- Xu hướng tiếp xúc văn hóa:
+ Trung tâm văn hóa lớn, lâu đời -> Không gian văn hóa nhỏ và trẻ hơn.
-> Những nét văn hóa ở trung tâm văn hóa lớn lan tỏa đến không gian văn hóa
nhỏ -> Vẫn duy trì và tồn tại ở không gian văn hóa nhỏ.
Văn hóa châu thổ Bắc Bộ lan tỏa đến xứ Nghệ, xứ Tĩnh:
“Lời nói đọt máu”: “đọt” = “giọt” – tiếng Việt cổ.
+ Không gian văn hóa nhỏ và trẻ hơn -> Trung tâm văn hóa lớn, lâu đời.
-> Lan tỏa, tiếp thu bởi trung tâm văn hóa lớn.
Tiếng Hán: Phía Bắc: “sông” = hà.
Phía Nam: “sông” = giang -> Do quá trình tiếp xúc giữa
người Hán và phương Nam.
- Con đường/hình thức tiếp xúc văn hóa: buôn bán, di dân, chiến tranh (con
đường mạnh mẽ nhất với văn hóa Hán), truyền giáo.
Đền thờ Hai Bà Trưng không có đồ màu đỏ (gợi đến cái chết).
- Các dạng thức tiếp xúc văn hóa: + Tự nguyện.
Văn hóa VN và văn hóa Ấn Độ.
+ Không tự nguyện (cưỡng bức văn hóa).
Giao lưu với văn hóa Trung Hoa.
Giao lưu với văn hóa phương Tây: - Manh nha từ TK 16.
- Mạnh mẽ từ TK 19.
- 2 dạng giao lưu, tiếp xúc.
- Mức độ tiếp nhận:
+ Chọn lọc những giá trị thích hợp.
+ Tiếp nhận cả hệ thống và sắp xếp lại.
+ Mô phỏng và biến thể một số thành tựu. 20:02, 07/01/2026
[GHI CHÉP] Ôn Tập Cuối Kỳ Cơ Sở Văn Hóa Việt Nam - GHI 2023 - Studocu 20:02, 07/01/2026
[GHI CHÉP] Ôn Tập Cuối Kỳ Cơ Sở Văn Hóa Việt Nam - GHI 2023 - Studocu
4.2. Tiếp biến văn hóa (Acculturation)
- Là hiện tượng tiếp nhận có chọn lựa một số yếu tố văn hóa ngoại lai và biến đổi
chúng sao cho phù hợp với điều kiện sử dụng bản địa, tức phù hợp với văn hóa bản
địa. Sau một thời gian sử dụng lại biến đổi tiếp thì chúng trở thành những yếu tố văn
hóa bản địa ngoại sinh.
4.3. Tiếp xúc giao lưu, tiếp biến văn hóa trong văn hóa Việt Nam:
4.3.1. Từ cơ tầng văn hóa Đông Nam Á: Văn hóa núi, Văn hóa đồng bằng
(chủ đạo), Văn hóa biển
- Trồng lúa (Từ TK6 – 4 TCN). - Dùng trâu.
- Sử dụng công cụ bằng đồng và sắt.
- Đề cao vai trò phụ nữ.
- Tín ngưỡng: bái vật giáo, thờ tự nhiên, tổ tiên…
- Tư duy: lưỡng phân lưỡng hợp. - Ngôn ngữ: đơn tố.
4.3.2. Giao lưu, tiếp xúc văn hóa Trung Hoa - Xu hướng: + Cưỡng bức. + Tự nguyện. - Thái độ: + Thờ ơ, lạnh nhạt.
+ Chủ động (từ thời Lý trở đi). + Giải Hoa, giải Hán.
4.3.3. Tiếp xúc, giao lưu văn hóa Ấn Độ - Xu hướng: + Tự nhiên.
+ Nhiều hình thức, liên tục. - Thái độ: Tự nguyện. - Mức ảnh hưởng:
+ Văn hóa Việt (Bắc Bộ). + Văn hóa Chămpa. + Văn hóa Óc Eo. 20:02, 07/01/2026
[GHI CHÉP] Ôn Tập Cuối Kỳ Cơ Sở Văn Hóa Việt Nam - GHI 2023 - Studocu 20:02, 07/01/2026
[GHI CHÉP] Ôn Tập Cuối Kỳ Cơ Sở Văn Hóa Việt Nam - GHI 2023 - Studocu
4.3.4. Giao lưu với văn hóa phương Tây
- Manh nha từ thế kỉ 16.
- Mạnh mẽ từ thế kỉ 19.
- 2 dạng giao lưu, tiếp xúc: + Cưỡng bức, áp đặt. + Tự nguyện.
4.3.5. Tiếp xúc, giao lưu văn hóa hiện nay
- Giao lưu toàn diện.
- Tác động của khoa học - kĩ thuật, công nghệ thông tin, 4.0.
- Hình thức: hoàn toàn tự nguyện.
- Nhiều thuận lợi - thách thức trong giữ gìn bản sắc văn hóa dân tộc. 20:02, 07/01/2026
[GHI CHÉP] Ôn Tập Cuối Kỳ Cơ Sở Văn Hóa Việt Nam - GHI 2023 - Studocu