* Thng kê:
- Thng kê mô t:
+ Trung bình, ph ch chu n (ch êu m ương sai, lệ ti u)
- Thng kê suy din
+ T các ch êu m ti u êu t ng th ch ti
- Thng kê khám phá (chương 6)
+ VD: Thu nh nh h ng chi tiêu p ưở
+ Đi tìm mqh các biến vi nhau
VD: Nghiên c u v chi tiêu và thu nh p sv
1. Th ng kê mô t
- Đo mức độ trung t : ch êu trung bình, trung v , m t âm ti
- n thi Đo mức độ ân t : ph l ch chu n, kho ng biph án ương sai, độ ế ên, h s biến thiên ( l ch độ
tuyt đối bình quân)
* VD: 3,5,3,1,7
- Tính trung bình: X g+ ch ngang trên đầu = (3+5+3+1+7) /5
+ (3x2+5x1+1x1+7x1)/5
HH
* VD: t tc độ ăng giảm: 110%, 105%, 110%, 103%
Trung bình =
Quyn s
TRUNG BÌNH C NG GIA QUY N
TRUNG BÌNH C NG
GIN ĐƠN
1,1 x 1,05 x 1.1 x 1.03
Trung bình nhân gin
đơn
1,1^2 x 1,05 x 1,03
TRUNG BÌNH NHÂN
GIA QUY N
* B ng không phân t :
2018 2019 2020 2021 2022 20231
Dthu 1 1.2 1.5 1.1 1.5 1.5
NSLĐ 0.2 0.3 0.3 0.1 0.5 0.5
T l htkh 95% 98% 110% 90% 120% 110%
Tính TB dthu, nsuat, t l htkh:
- Dthu trung bình: 1.5)/6 (1+1.2+…….+
- Năng suất lao động KHÔNG PH I S TUY I => ông c c ng nh doanh thu: T ĐỐ kh đượ ư
NSLĐ = DTHU/SỐ LAO ĐNG
=> NSLĐ TB =
=> S LAO NG = DT/NSL ĐỘ Đ
= : (1+1.2+1.5+…….+15)/ ( 0.2)+(11: .2 0.3)+…….(1.5 : 0.5)
- T l HTKH: DT/ DTKH
=> t l HTKH bình quân =
= (1+1.2+1.5+ ..+1.5) / (1/0.95)+(1.2/098 (1.5/1.1) )+……
S TUYT ĐỐI th i kì: t ên tri ng t đơn vị nhi u đồ đồng
Đơn vị kép => S T ƯƠNG ĐỐI
TBC U H ĐIỀ ÒA
= DT / T L HTKH
*VD: S tuyt đối th i m điể
1/1 1/2 1/3 ¼
S L Đ 50 54 48 52
S L ình quân m i tháng? Bình quân quý 1? Đ b
Tháng 1 áng 2 áng 3 ( 52+51+50) Th Th /3
(50+54)/2 (54+48)/2 (48+52)/2
=52 =51 =50
* B ng có kho ng cách
Tr s gia ( x) Điểm thi S SV (f)
2 <3 5
4 3 <5 7
6.5 <=5 8 8
9.5 >8 5
2, Tính TRUNG V í í hi u: Me) (v tr gia) (K
VD: 3,5,3,1,7
+ : n l Sp xếp t n: 1,3, 3, 5,7 ăng dầ
+ n ch n: 1, 3, 3, 5, 7 , 10
= 2x5 + 4x7 + 6.5x8 + 9.5 x5 / (5+7+8+ 5)
S Trung v
+ S li u d ng b ng:

Preview text:

* Thống kê: - Thống kê mô tả:
+ Trung bình, phương sai, lệch chuẩn (chỉ tiêu mẫ u) - Thống kê suy diễn
+ Từ các chỉ tiêu mẫu → chỉ tiêu tổng thể
- Thống kê khám phá (chương 6)
+ VD: Thu nhập ảnh hưởng chi tiêu
+ Đi tìm mqh các biến với nhau
VD: Nghiên cứu về chi tiêu và thu nhập sv 1. Thống kê mô tả
- Đo mức độ trung tâm: chỉ tiêu trung bình, trung vị, mốt
- Đo mức độ phân tán: phương sai, độ lệch chuẩn, khoảng biến thiên, hệ số biến thiên (độ lệch tuyệt đối bình quân) * VD: 3,5,3,1,7 Quyền số
- Tính trung bình: + X gạch ngang trên đầu = (3+5+3+1+7)/5 + (3x2+5x1+1x1+7x1)/5 TRUNG BÌNH CỘNG GIA QUY N Ề HH TRUNG BÌNH CỘNG GIẢN Đ ƠN
* VD: tốc độ tăng giảm: 110%, 105%, 110%, 103% Trung bình = 1,1 x 1,05 x 1.1 x 1.03 Trung bình nhân giản đơn 1,1^2 x 1,05 x 1,03 TRUNG BÌNH NHÂN GIA QUYỀN
SỐ TUYỆT ĐỐI thời kì: đơn vị tự nhiên triệu đồng tỷ đồng * Bảng không phân tổ: 2018 2019 2020 2021 2022 20231 Dthu 1 1.2 1.5 1.1 1.5 1.5 NSLĐ 0.2 0.3 0.3 0.1 0.5 0.5 Tỉ lệ htkh 95% 98% 110% 90% 120% 110%
Đơn vị kép => SỐ TƯƠNG ĐỐI
Tính TB dthu, nsuat, tỉ lệ htkh:
- Dthu trung bình: (1+1.2+…… 1.5)/6 .+
- Năng suất lao động KHÔNG PHẢI SỐ TUYỆT ĐỐI => không được cộng như doanh thu: NSLĐ = DTHU/SỐ LAO ĐỘNG => NSLĐ TB = TBC ĐIỀU HÒA
=> SỐ LAO ĐỘNG = DT/NSLĐ
= (1+1.2+1.5+…….+15)/ (1: 0.2)+(1.2 : 0.3)+…….(1.5 : 0.5) - Tỉ lệ HTKH: DT/ DTKH
=> tỉ lệ HTKH bình quân = = DT / TỈ L Ệ HTKH
= (1+1.2+1.5+…..+1.5) / (1/0.95)+(1.2/098)+……(1.5/1.1) *VD: Số tuyệt đối th i ờ điểm 1/1 1/2 1/3 ¼ SỐ LĐ 50 54 48 52
Số LĐ bình quân mỗi tháng? Bình quân quý 1? Tháng 1 án Th g 2 Tháng 3 ( 52+51+50)/3 (50+54)/2 (54+48)/2 (48+52)/2 =52 =51 =50 * Bảng có khoảng cách Trị số giữa (x) Điểm thi Số SV (f) 2 <3 5 4 3 → <5 7 6.5 <=5 → 8 8 9.5 >8 5
= 2x5 + 4x7 + 6.5x8 + 9.5 x5 / (5+7+8+5)
2, Tính TRUNG VỊ (vị trí ở giữa) (Kí hiệu: Me) VD: 3,5,3,1,7 Số Trung vị
+ n lẻ: Sắp xếp tăng dần: 1,3, 3, 5,7
+ n chẵn: 1, 3, 3, 5, 7 , 10 + Số liệu dạng bảng: