Bài t p th ng kê cơng 7-8
1-5
Cho b ng t ng h ợp như sau:
Mt hàng
Doanh thu
T l tăng giảm v
lượng tiêu th Q2/Q1
(%)
Quý 1 Quý 2
A 4400 4800 7,0
B 6200 6800 4,0
C 5400 5200 3,0
1
Biến độ ệt đống tuy i c a t ng doanh thu quý 2 so v ới quý 1 là (trđ)
A. 800
B. 727.01
C. 82
D. 645.01
2
Ch s t ng h p v giá theo Passche là (l n):
A. 1.0049
B. 1.0969
C. 0.9565
D. 1.0449
3
Biến độ ệt đống tuy i c a doanh thu do ng b ảnh hưở ởi giá là (trđ)
A. -764
B. 1483.59
C. 82
D. 727.01
4
Ch s t ng h p v giá theo Laspeyres là (l n):
A. 1.0046
B. 1.0049
C. 0.9565
D. 1.0915
5
Ch s t ng h p v lượng theo Laspeyres là (l n):
A. 0.9573
B. 1.0046
C. 1.0978
D. 1.0049
6-10
Cho b ng t ng h ợp như sau:
Mt hàng
Doanh thu
T l tăng giảm v
lượng tiêu th Q2/Q1
(%)
(q1-q0)/q0
Iq P0q1 =
p0q0iq Quý 1 p0q0 Quý 2 p1q1
A 4400 4800 7,0 1.07 4608
B 6200 6800 4,0 1.04 6448
C 5400 5200 3,0 1.03 5562
Tng
16000 16800
Không có ý nghĩa
Không có 16618
6
Biến độ uơng đ ảnh hưởng t i ca doanh thu do ng b i giá là?
7
Giá bán chung c a các m ặt hàng đã thay đổi như thế nào, nếu ta c đnh sản lượng t i quý 2?
8
Khi nghiên c u s bi ng c a doanh thu ng b i 2 nhân t ng tiêu th và giá bán, ến độ ảnh hưở là lượ
lượng tiêu th chung c a các m ặt hàng đã thay đổ ệt đối như thếi tuy nào?
9
Ch s t ng h p v lượng ca Fisher là bao nhiêu?
10
Khi nghiên c u s bi ng c a doanh thu ng b i 2 nhân t ng tiêu th và giá bán, giá ến độ ảnh hưở là lượ
bán c a các m ặt hàng đã thay đổi tương đối như thế nào?
11-
15
Có tài li u v ch tiêu doanh thu bán hàng c a c a hàng bách hóa Tràng Ti ền như sau:
11
Tính lượng tăng giả ệt đố ủa doanh thu trong giai đoạm tuy i bình quân c n 2005 - 2008?
12
Tính t phát triốc độ ển doanh thu liên hoàn trong 3 năm 2005, 2006, 2007?
13
Tính t ốc độ tăng giảm (%) bình quân của doanh thu trong giai đoạn 2005 2008?
14
Tính doanh thu bán hàng trung bình c a c ửa hàng trong giai đoạn 2004 2008?
15
D đoán doanh thu củ ửa hàng trong năm 2010 dự ốc độa c a vào t phát tri n bình quân.
16-
25
Có tài li u v 1 doanh nghi ệp như sau:
Biết thêm r ng, ngày 1/1/N+4, s công nhân là 144 người.
16
Hãy tính s công nhân trung bình c a doanh nghi p t năm M tới năm M+3?
17
Hãy tính lượng tăng (giả ệt đối bình quân năm vềm) tuy giá tr s n xu t th c t cho c XN t ế năm M
tới năm M+3.
18
Tính giá tr s n xu ất bình quân năm trong giai đoạn M M+3?
19
Tính t l HTKH bình quân v giá tr s n xu ất trong giai đoạn M M+3?
20
Tính năng suất lao đng bình quân ca công nhân doanh nghiệp trong giai đoạn M M+3?
21
D s n xu t th c t đoán giá trị ế trong năm M+4 bằng t phát tri n bình quân. ốc độ
22
Tính năng suấ lao đt ng bình quân ca công nhân doanh nghiệp trong năm M+1.
23
Người ta nghiên c u bi ng c a giá tr ến độ s ến xu t th c t giữa 2 năm: M và M+3, ảnh hưởng bi 2
nhân t t bình quân c ng và s ng. Cho bi t ch s t ng h p v t lao ố: Năng suấ ủa lao độ lao độ ế năng suấ
động ca Passche.
24
Người ta nghiên c u bi ng c a giá tr ến độ s ến xu t th c t giữa 2 năm: M và M+3, ảnh hưởng bi 2
nhân t t bình quân c ng và s ng. Cho biố: Năng suấ ủa lao độ lao độ ết năng suất lao động đã thay đổi
tương đối như thế nào?
25
Người ta nghiên c u bi ng c a giá tr ến độ s ến xu t th c t giữa 2 năm: M và M+3, ảnh hưởng bi 2
nhân t t bình quân c ng và s ng. N u gi c ố: Năng suấ ủa lao độ lao độ ế định năng suấ ại năm N, sốt t lao
động đã thay đổi tương đối như thếo?
Làm xong câu 23-25 các b n s th ng ng n =)) ấy cái đề
26-
30
Có tài li u sau v tình hình tiêu th các lo n tho ại điệ ại di độ ửa hàng như sau:ng ca mt c
26
Tính ch s t ng h p chung c a Laspeyres v giá?
27
Tính lượng thay đổi tuy i bình quân v doanh thu cệt đố ủa các hãng điện thoi?
28
Người ta nghiên c u bi ng c a t ng doanh thu, ng b i 2 nhân t ến độ ảnh hưở ố: Giá và Lưng bán.
Lượng thay đổi tuơng đối c n thoủa giá thành điệ i chung là ?
29
Nếu người ta c nh giá bán t đị ại năm thứ 2, lượng thay đổi tương đối nói chung c ng bán là bao ủa Lượ
nhiêu?
30
Người ta nghiên c u bi ng c a t ng doanh thu, ng b i 2 nhân t : Gi ến độ ảnh hưở á và Lưng bán.
Lượng thay đổ ệt đối tuy i c a t ng doanh thu ảnh hưởng bi giá bán là bao nhiêu?
31-
35
Có tình hình s n xu t c a 1 doanh nghi ệp như sau:
31
Tính ch s đơn về ản lượ s ng T l nh th c t c ế ủa năm 2008 so với năm 2006?
32
Biết r ng t phát tri ốc độ ển bình quân hàng năm trong thời k này v chi phí sn xu t th c t là 1.3 ế
ln. Hãy tính t ng chi phí s n xu t th c t c a DN n ế ăm 2008.
33
Người ta nghiên c u bi ng c a chi phí s n xu t th c t ến độ ế năm 2008 so với năm 2006, ảnh hưởng
bi 2 nhân t : Chi phí s n xu t bình quân 1 s n ph m và S ản lưng.
Lượng thay đổi tương đối ca chi phí sn xut thc t ng b i s ng là bao nhiêu? ế ảnh hưở ản lượ
34
Tính ch s t ng h p v s ản lưng ca Passche vi tình hu ng nghiên c u câu 33.
35
Nếu c nh s đị ản lư năm 2006, lượng thay đổi tương đống i ca chi phí sn xut bình quân 1 s n
phm nói chung là bao nhiêu?
36-
40
Gi s có b ng th ng kê v giá giao d ch c a 1 s loi c phiếu trong 2 phiên giao dịch trong năm
2007 như sau:
36
Tính t ng ti ch c a 3 lo i c phi u trong ngày 18/7/2007? ổng lượ ền đã giao dị ế
37
Tính lượng thay đổi tương đố ủa lượi c ng ti n giao d ch ảnh hưởng bi giá thc hin?
38
Tính ch s t ng h p chung v kh ng giao d ch c a Fisher? ối lượ
39
Nếu c nh giá th c hi n đị ngày 15/7/2007, tính lượng thay đổi tương đối ca kh ng c phi u ối lượ ế
giao d ch chung .
40
C phi u nào có t ế ốc độtăng (giả ấn tưm) v lượng tin giao dch ng nht?
41-
45
Có s li u c a 1 doanh nghi ( ệp như sau: Bng kia, sa c t 2 thành T tr ng v doanh thu)
Biết r ng t ng doanh thu k nghiên c ứu tăng 12.5% so với k g ng v i mốc, tương ứ ức tăng 150 tỷ
đồng.
41
Tính m c tiêu th hàng hóa c a c a hàng B trong k nghiên c u.
42
Ch s t ng h p chung v giá c a Laspeyres là bao nhiêu?
43
Người ta nghiên c u bi ng c a doanh thu ng b i 2 nhân t ng tiêu th hàng hóa và ến độ ảnh hưở ố: lượ
giá bán. Lượng thay đổ ệt đối tuy i ca doanh thu ảnh hưởng b i giá bán là bao nhiêu?
44
Nếu c định lưng tiêu th hàng hóa ti k g c còn m c giá l i chn t i k nghiên c u, t ng doanh thu
là bao nhiêu?
45
Tính ch s t ng h p chung v ng tiêu th hàng hóa c a Passche. lượ
46-
50
Có s li u v doanh thu tiêu th c a c ửa hàng A qua các năm như sau (Năm gốc là 2008)
Năm
2009 2010 2011 2012 2013 2014 2015 2016 2017
Lượng tăng tuyệt đối
liên hoàn v doanh thu
5 3 2 -4 9 6 -3 7 5
Biết t phát tri nh g c v ốc độ ển đị doanh thu năm 2015 là 90%.
46
Tính doanh thu ca cửa hàng A năm 2017.
47
Tính t ốc độ tăng (giảm) định gc v doanh thu c a c ửa hàng A năm 2013.
48
Tính doanh thu trung bình c a c ửa hàng A trong giai đoạn 2008-2017.
49
D báo doanh thu ca cửa hàng A trong năm 2020 dựa vào t phát tri n bình quân trong giai ốc độ
đoạn 2009-2017.
50
D báo doanh thu ca cửa hàng A trong năm 2020 dựa vào hàm xu th tuy n tính. ế ế
51
Có tài li u v doanh thu c ủa công ty A trong 5 năm 2016-2020 cho b ng sau:
Năm
2016 2017 2018 2019 2020
Doanh thu
(t đồng)
100 115 125 140 150
D báo t phát tri n bình quân v doanh thu cốc độ ủa công ty A trong 5 năm 2021-2025. Biết phương
pháp d đoán doanh thu dựa trên lượng tăng trung bình của doanh thu trong giai đoạn 2017-2020.
52-
56
Có tài li u liên quan doanh thu c ủa công ty A trong 5 năm 2016-2020 cho bng sau.
Ch tiêu / Năm
2017 2018 2019 2020
Lượng tăng tuyệt đối liên hoàn (t đồng)
30
Tốc độ phát tri n liên hoàn (%)
120 125
Tốc độ tăng hoặ c gi nh g c (%) ảm đị
50
Giá tr tuy i 1% c a t ệt đố ốc độ tăng (giảm)
liên hoàn (t ng) đồ
1.5
52
Tính doanh thu năm 2018.
53
Tính doanh thu năm 2016.
54
Tính doanh thu trung bình trong giai đoạn 2016-2020.
55
Tính t ốc độ tăng (giả ủa doanh thu trong giai đoạm) bình quân c n 2016-2019.
56
D đoán doanh thu năm 2021 dựa vào lượng thay đổi doanh thu bình quân giai đoạn 2017-2020.
57-
60
Cho giá tr tài s n c nh c a xí nghi đị ệp được xác định vào đầu các quý năm 2020 như sau:
Ngày Quý I Quý II Quý III Quý IV
TSCĐ (tỷ đồng)
120 124 130 132
Biết thêm r ng, giá tr TSCĐ đầu năm 2021 là 134 tỷ đồng.
57
Tính giá tr TSCĐ bình q ủa quý II và quý III năm 2020.uân c
58
Tính giá tr TSCĐ bình quân của 6 tháng đầu và 6 tháng sau năm 2020.
59
Tính giá tr TSCĐ bình quân củ năm 2020.a c
60
D báo giá tr TSCĐ trong quý II năm 2021 dự ốc độa vào t phát tri n giá tr tài s n c đnh bình quân
các quý năm 2020.
61-
65
Có tài li u c a 1 DN g m 3 c ửa hàng như sau:
Năm Năng suất lao động
(trđ/người)
T l HTKH v
doanh thu (%)
Doanh thu (trđ)
2015 70 112.00 5600
2016 72 106.25 6120
2017 75 103.75 6225
2018 75.6 90.00 6804
2019 82 92.00 7544
61
Tính năng suất lao đng bình quân ca doanh nghiệp trong giai đoạn 2015-2019.
62
Tính t l hoàn thành k ho ch bình quân v doanh thu c ế a doanh nghiệp giai đoạn 2015-2019.
63
Tính lượng tăng (giả doanh thu giai đoạm) bình quân v n 2016-2019.
64
D đoán doanh thu của năm 2020 dựa vào t phát tri n bình quân v ốc độ doanh thu trong giai đoạn
2016-2019.
65
Tính s i nhi m v k ho tương đố ế ch v doanh thu c a doanh nghi p c ủa năm 2016.
66
71
Có s li u c a 1 doanh nghi ệp như sau:
Quý I Quý II
Năng suất lao
động
(trđ/CN)
Giá tr s n
xuất (trđ)
T l HTKH
v GT s n
xut (%)
Năng suất lao
động (trđ/CN)
S công
nhân
(người)
A 90,00 4950 99,00 95,00 60
B 102,00 9690 102,00 98,40 95
C 92,00 5520 96,00 100,80 85
66
Tính t l hoàn thành k ho ch bình quân v giá tr s n xu t c a doanh nghi p trong quý I. ế
67
Tính năng suất lao đng bình quân ca doanh nghi p trong quý I.
68
Tng s công nhân c a k nào l ớn hơn?
69
Phân tích s bi ến động ca giá tr sn xu t trong quý II so v i quý I do ng b i các nhân t . ảnh hưở
Hãy l a ch n nhân t phù h p.
A. T l HTKH v giá tr s n xu t và s công nhân.
B. Năng suất lao động bình quân và t l HTKH v giá tr s n xu t.
C. Năng suất lao động bình quân và s công nhân.
D. C 3 đáp án đều đúng.
70
Lượng thay đổ ệt đối tuy i c a GTSX quý II so v i quý I, ng b ảnh hưở i s công nhân là bao nhiêu?
71
Tính ch s t ng h p chung v s công nhân c a Passche.
72
Doanh thu c a doanh nghi ệp năm 2019 là 1000 tỷ đồng, nhi m v k ho ch c ế ủa năm 2020 là 104%,
thc t doanh thu c a doanh nghiế ệp năm 2020 tăng 25% so với năm 2019. Như vậy, doanh thu thc
tế a doanh nghi p là? năm 2020 củ
A. 1000 t đồng
B. 1040 t đồng
C. 1250 t đồng
D. 1300 t đồng
73-
76
Có s li u c a doanh nghi ệp X trong quý I như sau:
Ca hàng Doanh s 1 nhân
viên (trđ/ng)
S nhân viên
(người)
T l tăng (giả ối lượm) kh ng
tiêu th quý II so v i quý I
(%)
A 51,20 75 2,50
B 54,00 135 -10,00
C 56,00 105 2,50
Biết thêm: Trong quý II, t ng doanh s c a doanh nghi p là 18,144 t ng. đồ
73
Tính doanh s bình quân 1 nhân viên c a doanh nghi p trong quý I.
74
Tính ch s t ng h p v giá c a Laspeyres quý II so v i quý I
75
Tính ch s t ng h p v ng c a Passche quý II so v i quý I. lượ
76
Người ta phân tích s bi ng t ng doanh s c a doanh nghi p quý II so v i quý I do ng ến độ ảnh hưở
bi doanh s c a 1 nhân viên t ng c a hàng và s nhân viên t ng c a hàng. V ậy lượng thay đổi tuyt
đối ca tng doanh s quý II so v i quý I, do ng b ảnh hưở i s nhân viên trong các c a hàng là bao
nhiêu?
77-
80
Có s li u v tình hình tiêu th hai m t hàng X và Y hai th trường A và B như sau:
77
Tính ch s đơn của giá bán mt hàng X.
78
Tính giá trung bình c 2 th ng A và B c a m t hàng Y. trườ
79
Tính ch s t ng h p v ng hàng hóa tiêu th c a 2 th ng A và B. lượ trườ
80
Tính ch s t ng h p v giá c a hàng hóa tiêu th c a 2 th ng A và B. trườ
81-
85
Tình hình s n xu t c a mt doanh nghiệp trong ba tháng đầu năm 2012 như sau:
S công nhân ngày 1 tháng 4 là 207 người.
81
Giá tr s n xu t th c t bình quân m t tháng c a quý I? ế
82
S công nhân bình quân m i tháng và c quý I.
83
Năng suất lao động bình quân m i tháng c a mt công nhân.
84
Năng suất lao động bình quân m t tháng trong quý I c a m t công nhân.
85
T l hoàn thành k ho ch bình quân m t tháng c a quý I. ế
86-
87
Có tài li u v giá tr hàng hóa d tr c a m t công ty trong quý III/20 12 như sau:
Ngày 1/7, giá tr d tr là 850 tri ng. ệu đồ
Ngày 30/7, giá tr d tr là 980 tri ng. ệu đồ
Ngày 31/8, giá tr d tr là là 870 tri ng. ệu đồ
Ngày 5/9, d tr thêm 200 tri ệu đng.
Ngày 18/9, xu t d tr 250 tri ng. ệu đồ
Ngày 25/9, d tr thêm 100 tri ệu đồng.
86 Tính giá tr hàng hóa d tr bình quân c a t ng tháng trong quý III/2012
87 Tính giá tr hàng hóa d tr bình quân c a quý III/2012.
88-
90
Có tốc độ tăng hàng năm về li nhun ca m t doanh nghi ệp như sau:
Biết rằng, 1% tăng lên về ận năm 2012 tương ứ li nhu ng v i 2,2 t đồng.
88 Tính tốc độ tăng bình quân hàng năm về li nhun c a doanh nghi ệp giai đoạn 2008 2012.
89
Tính l i nhu n trung bình c a doanh nghi ệp trong giai đoạn 2007-2012.
90
D đoán lợi nhun c a doanh nghi a vào hàm xu th tuy n tính. ệp vào năm 2013 dự ế ế
91-
95
Cho b ng s li u v doanh thu c ủa 1 công ty như sau:
91
Tính doanh thu ca công ty của năm 2005.
92
Tính doanh thu trung bình của công ty trong giai đoạn 2005 2012.
93
Tính t phát triốc độ n bình quân v doanh thu của công ty trong giai đoạn 2005 2012.
94
Tính t ốc độ tăng giảm đị ủa doanh thu năm 2012 so với năm gốnh gc c c 2005.
95
D đoán doanh thu của năm 2013 dựa vào t phát tri n bình quân v ốc độ doanh thu trong giai đoạn
2005-2012.
96-
99
Có tài li u v s ản lượng sn xut mt loi sn phm c a m t doanh nghi ệp như sau:
D đoán sản lượng c a doanh nghi a vào: ệp vào năm 2013 dự
96 Lượng tăng (giả ệt đốm) tuy i bình quân
97 Tốc độ phát trin bình quân.
98
Ngoi suy hàm xu thế tuy n tính.ế
99 Trong các phương pháp dự đoán trên, phương pháp nào cho kế t qu tt nht?
Gi ý: Vì mô hình 3 phương pháp đều là tuyến tính bc nht nên các b n ch c n so sánh SSE c a chúng
vi nhau.
100-
102
Có s li u v doanh s c a 1 doanh nghi p theo t quý 1 năm 2002 đến quý 4 năm 2019, chạy hàm xu
thế và có k t qu ế như sau.
Equation
∑(𝑦𝑖
𝑦𝑖
)2
=𝑆𝑆𝑅
Parameter Estimates
Constant b1 b2
Linear
Inverse
Quadratic
5154
4698
5157
42,85
52,60
34,81
1,910
-8,680
0,924
0,028
Biết ∑(𝑦𝐼 𝑦)2= =5682 𝑆𝑆𝑇
100
Xác định sai s c a hàm ngh o. ịch đả
101
La ch n và vi ết phương trình hàm xu thế tt nht biu din qua th i gian?
A. 𝑦𝑡 =42 85, + 1,910𝑡
B. 𝑦𝑡
=52 60, +1
−8.680𝑡
C. 𝑦𝑡
=52 60, +−8.680
𝑡
D. 𝑦𝑡 =34 81, + 0. 𝑡 + 0.924 028𝑡2
102-
110
Có s li u c a 1 doanh nghi ệp như sau:
Quý I Quý II
Doanh s 1
nhân viên
(trđ)
S nhân
viên
(người)
Doanh s
kế hoch
(trđ)
Doanh s 1
nhân viên
(trđ)
T l HTKH
v doanh s
(%)
Doanh s
(trđ)
A 44.0 55 2500 47.8 95.60 2868
B 50.0 90 4000 56.0 112.00 5152
C 56.6 50 2500 60.0 96.00 2880
102
T l HTKH bình quân v doanh s trong quý I là (%)?
103
Biến độ ệt đống tuy i c a t ng doanh s quý II so v i quý I ảnh hưởng bi s nhân viên là?
104
Tốc độ tăng (giả m) ca doanh s bình quân 1 nhân viên quý II so vi quý I là?
105
Biến độ ệt đống tuy i c a t ng doanh s quý II so v i quý I do ảnh hưởng chung bi doanh s 1 nhân
viên t ng c a hàng là?
106
Tính s i nhi m v k ho tương đố ế ch c a quý II so v i quý I.
107
T l HTKH bình quân v doanh s trong quý II là (%)?
108
Tính ch s t ng h p v doanh s 1 nhân viên c a Laspeyres.
109
Tốc độ tăng (g im) tng s nhân viên quý II so v i quý I là (%)?
110
Tính độ lch tiêu chu n v doanh s 1 nhân viên trong quý II.
111-
118
Có s li u c a 1 doanh nghi ệp như sau:
Năm
2015 2016 2017 2018 2019
Doanh s 1 nhân viên (trđ/ng)
114 107 113 118 111
S nhân viên (người)
45 51 60 60 68
T l HTKH doanh s
95.00 107.00 108.48 94.40 102.00
111
Doanh s bình quân 1 nhân viên trong giai đoạ 2019 là (trđ)?n 2015-
112
Tốc độ phát tri n bình quân v doanh s n 2016 2019 là (%)? giai đoạ
113
Tốc độ tăng (giả m) bình quân v doanh s n 2016 2019 là (%) ? giai đoạ
114
Giá tr tuy i c a 1% t ệt đố ốc độ tăng (giảm) năm 2019 là (trđ)?
115
Tốc độ phát tri n v doanh s c a doanh nghi ệp năm 2019 là (%)?
116
Tính s i nhi m v k ho tương đố ế ch năm 2016 so với năm 2015.
117
S nhân viên trung bình trong giai đoạn 2015 2019?
118
D đoán doanh số năm 2021 dự ốc đ tăng (giả a vào t m) bình quân.
119
GDP c a qu ốc gia A năm 2021 tăng 21,434 tỷ USD so với năm 2020. Chỉ tiêu này là ch tiêu nào?
A. Giá tr tuy i c a 1 % t ệt đố ốc độ tăng (giảm) liên hoàn
B. Lượng tăng (giả ệt đối địm) tuy nh gc
C. Giá tr tuy ệt đ ốc độ tăng (giảm) địi ca 1% t nh gc
D. Lượng tăng (giả ệt đốm) tuy i liên hoàn.
120
Quyn s khi tính ch s t ng h p v giá c a các m t hàng gi a 2 th ng A và B là gì? trườ
A. Tổng lượng hàng hóa tiêu th c 2 th ng c a t trườ ng mt hàng
B. Lượng hàng tiêu th th trường A
C. Lượng hàng tiêu th th ng B trườ
D. Lượng hàng tiêu th bình quân chung c a 2 th trường
121
Ý nào sau đây phản ánh lượng tăng giả ệt đốm tuy i bình quân?
A. Doanh thu bình quân ng năm giai đoạn 2015-2019 là 50 t ng đồ
B. Trong giai đoạn 2015-2019, doanh thu tăng bình quân hàng năm là 5 tỷ đồng.
C. Doanh thu năm 2019 tăng 8 tỷ ới năm 2015. đồng so v
D. Tốc độ tăng bình quân hàng năm về doanh thu giai đoạ n 2015-2019 là 6%
122
Khi tính ch s t ng h p bao g m nhi u nhân t cùng tham gia tính toán?
A. Tt c các nhân t i. đều thay đổ
B. Ch có 1 nhân t nghiên c i, các nhân t còn l i c nh. ứu thay đổ đị
C. Mt s nhân t s c c đượ định, mt s còn lại thay đi.
D. Ch các nhân t ch ng i, các nhân t s ng c nh ất lượ thay đổ lượ đị
123
Tháng 2, công ty tuy n thêm 30% s công nhân so v i tháng 1. Tháng 3 công ty c t gi m 30% s công
nhân. Như vậ đưa ra kế ận nào sau đây”y, có th t lu
A. S công nhân tháng 3 b ng s công nhân tháng 1
B. S công nhân thá công nhân tháng 1. ng 3 ít hơn số
C. S công nhân tháng 3 nhiều hơn s công nhân tháng 1.
D. Chưa thể kết lu c vì thi u s li u ận đượ ế
124
Ý nào không đúng khi xây dựng h thng ch s t ng h p theo phương pháp liên hoàn:
A. Nhân t đang nghiên cứ ến độu bi ng, các nhân t khác c nh 1 k đị nào đó.
B. Mu s c a ch s nhân t đứng trước là t s ca ch s nhân t ng sau. đứ
C. Ch s toàn b b ng tích các ch s nhân t
D. Ch s toàn b b ng t ng c a các ch s nhân t .
125
Trong dãy s tuy ệt đố ời điểi, th m, các kho ng cách th i gian b ng nhau và hi ện tượ ến động bi ng
không đều, bn ch t c a m bình quân theo th i gian là gì? ức độ
A. Bình quân nhân gia quy n c a các bình quân gi a 2 m k ức độ ế ế ti p nhau
B. Bình quân nhân gi a các bình quân gi a 2 m k ti p nhau ản đơn củ ức độ ế ế
C. Bình quân c ng gia quy n các m ức độ ca dãy s thi gian
D. Bình quân c ng gi ản đơn các mức đ ca dãy s thi gian
126
Doanh thu của công ty A năm 2009 và 2019 lần lượt là 20 t đồng và 30 t đồng. Như vy, 30
20
10 (l n)
là công th c tính c a ch tiêu nào?
A. Tc độ tăng (giảm) bình quân hàng năm về doanh thu giai đoạ n 2010-2019.
B. Tốc độ tăng (giảm) bình quân hàng năm về doanh thu giai đoạ n 2009-2019.
C. Tốc độ phát triển bình quân hàng năm về doanh thu giai đoạ n 2010-2019.
D. Tốc độ phát triển bình quân hàng năm về h thu giai đoạ doan n 2009-2019.
127
TỐc độ phát tri nh g c b ng? ển đị
A. Tng các t phát tri n liên hoàn ốc độ
B. Hi u các t phát tri n liên hoàn ốc độ
C. Tích các t phát tri n liên hoàn ốc độ
D. Thương 2 tốc đ ển liên hoàn nào đó. phát tri
128
Có tài li u c a 1 doanh nghi p như sau:
Đơn vị Doanh thu (trđ) S ng klao độ báo cáo
(người)
Tốc độ tăng (giả m) lao
độ ng k báo cáo so v i k
gc (%)
K g c K báo cáo
A 1920 2544 636 6
B 2500 2925 650 4
Tính năng suất lao đ ủa lao động trung bình c ng k báo cáo.
129 Đơn vị Doanh thu (trđ) S ng klao độ báo cáo
(người)
Tốc độ tăng (giả m) lao
độ ng k báo cáo so v i k
gc (%)
K g c K báo cáo
A 1920 2544 636 6
B 2500 2925 650 4
Tính t ốc độ tăng (giảm) năng suất trung bình c a c 2 đơn vị ký báo cáo so vi k g c.
130-
134
Cho b ng s li u sau: Tình hình s n xu t và s d ng c ụng lao độ a doanh nghi p:
Biết r ng ngày 1/1/2012 doanh nghi p có 415 công nhân.
130
Năng suất lao động bình quân 1 quý trong năm của mi công nhân?
131
T l HTKH s d ng qu lương trung bình mộ quý trong năm củt a doanh nghi p là?
132
Giá tr s n xu t c a doanh nghi ệp trong năm 2011?
133
Lương trung bình của 1 công nhân trong quý II?
134
D s n xu t th c t đoán giá trị ế trong quý I năm 2012 dựa vào t phát tri n bình quân các qốc độ
trong năm 2011.
135-
139
Tháng 1 Tháng II
T l tăng
(gim) v kh i
lượng tiêu th
tháng 2 so v i
tháng 1 (%)
Doanh
s 1
nhân
viên
(trđ)
T l
HTKH
doanh s
(%)
Doanh
s k ế
hoch
(trđ)
Doanh
s 1
nhân
viên
(trđ)
T l
HTKH v
doanh s
(%)
S nhân viên
A 16.0 100 800 20.5 95.60 60 4,00
B 20.4 102.00 1530 24.0 112.00 85 10,00
C 22.0 110.00 1870 21.0 96.00 80 5,00
135
Ch s t ng h p v lượng tháng 2 so v i tháng 1 c a Laspeyres là (%)?
136
T l HTKH bình quân v doanh s trong tháng 2 (%)?
137
Biến độ ệt đống tuy i c a t ng doanh s tháng 2 so v i tháng 1 do ng chung b ảnh hưở ởi lượng là? (trđ)
138
Ch s t ng h p v lượ ng tháng 2 so v i tháng 1 c a Passche là (%)
139
Doanh s bình quân 1 nhân viên trong tháng 2 là (trđ)
140-
144

Preview text:

Bài tập thống kê chương 7-8
Cho bảng tổng hợp như sau: 1-5 Mặt hàng Tỷ lệ tăng giảm về Doanh thu lượng tiêu thụ Q2/Q1 Quý 1 Quý 2 (%) A 4400 4800 7,0 B 6200 6800 4,0 C Bi ng tuy 540 i 0 c ủa tổng do 5 a 2 n 0 h 0 t hu quý 2 so v3,0 ến độ ệt đố ới quý 1 là (trđ) 1 A. 800 B. 727.01 C. 82 D. 645.01
Chỉ số tổng hợp về giá theo Passche là (lần): 2 A. 1.0049 B. 1.0969 C. 0.9565 D. 1.0449
Biến động tuyệt đối của doanh thu do ảnh hưởng bởi giá là (trđ) 3 A. -764 B. 1483.59 C. 82 D. 727.01
Chỉ số tổng hợp về giá theo Laspeyres là (lần): 4 A. 1.0046 B. 1.0049 C. 0.9565 D. 1.0915 5
Chỉ số tổng hợp về lượng theo Laspeyres là (lần): A. 0.9573 B. 1.0046 C. 1.0978 D. 1.0049 6-10
Cho bảng tổng hợp như sau: Mặt hàng Doanh thu Tỷ lệ tăng giảm về Iq P0q1 = Quý 1 p0q0 Quý 2 p1q1 lượng tiêu thụ Q2/Q1 p0q0iq (%) (q1-q0)/q0 A 4400 4800 7,0 1.07 4608 B 6200 6800 4,0 1.04 6448 C 5400 5200 3,0 1.03 5562 Tổng 16000 16800 Không có ý nghĩa Không có 16618 6
Biến động tuơng đối của doanh thu do ảnh hưởng bởi giá là? 7
Giá bán chung của các mặt hàng đã thay đổi như thế nào, nếu ta cố định sản lượng tại quý 2? 8
Khi nghiên cứu sự biến động của doanh thu ảnh hưởng bởi 2 nhân tố là lượng tiêu thụ và giá bán,
lượng tiêu thụ chung của các mặt hàng đã thay đổi tuyệt đối như thế nào? 9
Chỉ số tổng hợp về lượng của Fisher là bao nhiêu? 10
Khi nghiên cứu sự biến động của doanh thu ảnh hưởng bởi 2 nhân tố là lượng tiêu thụ và giá bán, giá
bán của các mặt hàng đã thay đổi tương đối như thế nào? 11-
Có tài liệu về chỉ tiêu doanh thu bán hàng của cửa hàng bách hóa Tràng Tiền như sau: 15 11
Tính lượng tăng giảm tuyệt đối bình quân của doanh thu trong giai đoạn 2005 - 2008? 12
Tính tốc độ phát triển doanh thu liên hoàn trong 3 năm 2005, 2006, 2007? 13
Tính tốc độ tăng giảm (%) bình quân của doanh thu trong giai đoạn 2005 – 2008? 14
Tính doanh thu bán hàng trung bình của cửa hàng trong giai đoạn 2004 – 2008? 15
Dự đoán doanh thu của cửa hàng trong năm 2010 dựa vào tốc độ phát triển bình quân. 16-
Có tài liệu về 1 doanh nghiệp như sau: 25
Biết thêm rằng, ngày 1/1/N+4, số công nhân là 144 người. 16
Hãy tính số công nhân trung bình của doanh nghiệp từ năm M tới năm M+3? 17
Hãy tính lượng tăng (giảm) tuyệt đối bình quân năm về giá trị sản xuất thực tế cho cả XN từ năm M tới năm M+3. 18
Tính giá trị sản xuất bình quân năm trong giai đoạn M – M+3? 19
Tính tỷ lệ HTKH bình quân về giá trị sản xuất trong giai đoạn M – M+3? 20
Tính năng suất lao động bình quân của công nhân doanh nghiệp trong giai đoạn M – M+3? 21
Dự đoán giá trị sản xuất thực tế trong năm M+4 bằng tốc độ phát triển bình quân. 22
Tính năng suất lao động bình quân của công nhân doanh nghiệp trong năm M+1. 23
Người ta nghiên cứu biến động của giá trị sản xuất thực tế giữa 2 năm: M và M+3, ảnh hưởng bởi 2
nhân tố: Năng suất bình quân của lao động và số lao động. Cho biết chỉ số tổng hợp về năng suất lao động của Passche. 24
Người ta nghiên cứu biến động của giá trị sản xuất thực tế giữa 2 năm: M và M+3, ảnh hưởng bởi 2
nhân tố: Năng suất bình quân của lao động và số lao động. Cho biết năng suất lao động đã thay đổi
tương đối như thế nào? 25
Người ta nghiên cứu biến động của giá trị sản xuất thực tế giữa 2 năm: M và M+3, ảnh hưởng bởi 2
nhân tố: Năng suất bình quân của lao động và số lao động. Nếu giữ cố định năng suất tại năm N, số lao
động đã thay đổi tương đối như thế nào?
Làm xong câu 23-25 các bạn sẽ thấy cái đề ngớ ngẩn =)) 26-
Có tài liệu sau về tình hình tiêu thụ các loại điện thoại di động của một cửa hàng như sau: 30 26
Tính chỉ số tổng hợp chung của Laspeyres về giá? 27
Tính lượng thay đổi tuyệt đối bình quân về doanh thu của các hãng điện thoại? 28
Người ta nghiên cứu biến động của tổng doanh thu, ảnh hưởng bởi 2 nhân tố: Giá và Lượng bán.
Lượng thay đổi tuơng đối của giá thành điện thoại chung là ? 29
Nếu người ta cố định giá bán tại năm thứ 2, lượng thay đổi tương đối nói chung của Lượng bán là bao nhiêu? 30
Người ta nghiên cứu biến động của tổng doanh thu, ảnh hưởng bởi 2 nhân tố: Giá và Lượng bán.
Lượng thay đổi tuyệt đối của tổng doanh thu ảnh hưởng bởi giá bán là bao nhiêu? 31-
Có tình hình sản xuất của 1 doanh nghiệp như sau: 35 31
Tính chỉ số đơn về sản lượng Tủ lạnh thực tế của năm 2008 so với năm 2006? 32
Biết rằng tốc độ phát triển bình quân hàng năm trong thời kỳ này về chi phí sản xuất thực tế là 1.3
lần. Hãy tính tổng chi phí sản xuất thực tế của DN năm 2008. 33
Người ta nghiên cứu biến động của chi phí sản xuất thực tế năm 2008 so với năm 2006, ảnh hưởng
bởi 2 nhân tố: Chi phí sản xuất bình quân 1 sản phẩm và Sản lượng.
Lượng thay đổi tương đối của chi phí sản xuất thực tế ảnh hưởng bởi sản lượng là bao nhiêu? 34
Tính chỉ số tổng hợp về sản lượng của Passche với tình huống nghiên cứu ở câu 33. 35
Nếu cố định sản lượng ở năm 2006, lượng thay đổi tương đối của chi phí sản xuất bình quân 1 sản
phẩm nói chung là bao nhiêu? 36-
Giả sử có bảng thống kê về giá giao dịch của 1 số loại cổ phiếu trong 2 phiên giao dịch trong năm 40 2007 như sau: 36
Tính tổng lượng tiền đã giao dịch của 3 loại cổ phiếu trong ngày 18/7/2007? 37
Tính lượng thay đổi tương đối của lượng tiền giao dịch ảnh hưởng bởi giá thực hiện? 38
Tính chỉ số tổng hợp chung về khối lượng giao dịch của Fisher? 39
Nếu cố định giá thực hiện ở ngày 15/7/2007, tính lượng thay đổi tương đối của khối lượng cổ phiếu giao dịch chung . 40
Cổ phiếu nào có tốc độ tăng (giảm) về lượng tiền giao dịch ấn tượng nhất? 41-
Có số liệu của 1 doanh nghiệp như sau: (Bảng kia, sửa cột 2 thành Tỷ trọng về doanh thu) 45
Biết rằng tổng doanh thu kỳ nghiên cứu tăng 12.5% so với kỳ gốc, tương ứng với mức tăng 150 tỷ đồng. 41
Tính mức tiêu thụ hàng hóa của cửa hàng B trong kỳ nghiên cứu. 42
Chỉ số tổng hợp chung về giá của Laspeyres là bao nhiêu? 43
Người ta nghiên cứu biến động của doanh thu ảnh hưởng bởi 2 nhân tố: lượng tiêu thụ hàng hóa và
giá bán. Lượng thay đổi tuyệt đối của doanh thu ảnh hưởng bởi giá bán là bao nhiêu? 44
Nếu cố định lượng tiêu thụ hàng hóa tại kỳ gốc còn mức giá lại chọn tại kỳ nghiên cứu, tổng doanh thu là bao nhiêu? 45
Tính chỉ số tổng hợp chung về lượng tiêu thụ hàng hóa của Passche. 46-
Có số liệu về doanh thu tiêu thụ của cửa hàng A qua các năm như sau (Năm gốc là 2008) 50 Năm 2009 2010 2011 2012 2013 2014 2015 2016 2017 Lượng tăng tuyệt đối 5 3 2 -4 9 6 -3 7 5 liên hoàn về doanh thu
Biết tốc độ phát triển định gốc về doanh thu năm 2015 là 90%. 46
Tính doanh thu của cửa hàng A năm 2017. 47
Tính tốc độ tăng (giảm) định gốc về doanh thu của cửa hàng A năm 2013. 48
Tính doanh thu trung bình của cửa hàng A trong giai đoạn 2008-2017. 49
Dự báo doanh thu của cửa hàng A trong năm 2020 dựa vào tốc độ phát triển bình quân trong giai đoạn 2009-2017. 50
Dự báo doanh thu của cửa hàng A trong năm 2020 dựa vào hàm xu thế tuyến tính. 51
Có tài liệu về doanh thu của công ty A trong 5 năm 2016-2020 cho ở bảng sau: Năm 2016 2017 2018 2019 2020 Doanh thu 100 115 125 140 150 (tỷ đồng)
Dự báo tốc độ phát triển bình quân về doanh thu của công ty A trong 5 năm 2021-2025. Biết phương
pháp dự đoán doanh thu dựa trên lượng tăng trung bình của doanh thu trong giai đoạn 2017-2020. 52-
Có tài liệu liên quan doanh thu của công ty A trong 5 năm 2016-2020 cho ở bảng sau. 56 Chỉ tiêu / Năm 2017 2018 2019 2020
Lượng tăng tuyệt đối liên hoàn (tỷ đồng) 30
Tốc độ phát triển liên hoàn (%) 120 125
Tốc độ tăng hoặc giảm định gốc (%) 50
Giá trị tuyệt đối 1% của tốc độ tăng (giảm) 1.5 liên hoàn (tỷ đồng) 52 Tính doanh thu năm 2018. 53 Tính doanh thu năm 2016. 54
Tính doanh thu trung bình trong giai đoạn 2016-2020. 55
Tính tốc độ tăng (giảm) bình quân của doanh thu trong giai đoạn 2016-2019. 56
Dự đoán doanh thu năm 2021 dựa vào lượng thay đổi doanh thu bình quân giai đoạn 2017-2020. 57-
Cho giá trị tài sản cố định của xí nghiệp được xác định vào đầu các quý năm 2020 như sau: 60 Ngày Quý I Quý II Quý III Quý IV TSCĐ (tỷ đồng) 120 124 130 132
Biết thêm rằng, giá trị TSCĐ đầu năm 2021 là 134 tỷ đồng. 57
Tính giá trị TSCĐ bình quân của quý II và quý III năm 2020. 58
Tính giá trị TSCĐ bình quân của 6 tháng đầu và 6 tháng sau năm 2020. 59
Tính giá trị TSCĐ bình quân của cả năm 2020. 60
Dự báo giá trị TSCĐ trong quý II năm 2021 dựa vào tốc độ phát triển giá trị tài sản cố định bình quân các quý năm 2020. 61-
Có tài liệu của 1 DN gồm 3 cửa hàng như sau: 65 Năm
Năng suất lao động Tỷ lệ HTKH về Doanh thu (trđ) (trđ/người) doanh thu (%) 2015 70 112.00 5600 2016 72 106.25 6120 2017 75 103.75 6225 2018 75.6 90.00 6804 2019 82 92.00 7544 61
Tính năng suất lao động bình quân của doanh nghiệp trong giai đoạn 2015-2019. 62
Tính tỷ lệ hoàn thành kế hoạch bình quân về doanh thu của doanh nghiệp giai đoạn 2015-2019. 63
Tính lượng tăng (giảm) bình quân về doanh thu giai đoạn 2016-2019. 64
Dự đoán doanh thu của năm 2020 dựa vào tốc độ phát triển bình quân về doanh thu trong giai đoạn 2016-2019. 65
Tính số tương đối nhiệm vụ kế hoạch về doanh thu của doanh nghiệp của năm 2016. 66 –
Có số liệu của 1 doanh nghiệp như sau: 71 Quý I Quý II
Năng suất lao Giá trị sản Tỷ lệ HTKH Năng suất lao Số công động xuất (trđ) về GT sản động (trđ/CN) nhân (trđ/CN) xuất (%) (người) A 90,00 4950 99,00 95,00 60 B 102,00 9690 102,00 98,40 95 C 92,00 5520 96,00 100,80 85 66
Tính tỷ lệ hoàn thành kế hoạch bình quân về giá trị sản xuất của doanh nghiệp trong quý I. 67
Tính năng suất lao động bình quân của doanh nghiệp trong quý I. 68
Tổng số công nhân của kỳ nào lớn hơn? 69
Phân tích sự biến động của giá trị sản xuất trong quý II so với quý I do ảnh hưởng bởi các nhân tố.
Hãy lựa chọn nhân tố phù hợp.
A. Tỷ lệ HTKH về giá trị sản xuất và số công nhân.
B. Năng suất lao động bình quân và tỷ lệ HTKH về giá trị sản xuất.
C. Năng suất lao động bình quân và số công nhân.
D. Cả 3 đáp án đều đúng. 70
Lượng thay đổi tuyệt đối của GTSX quý II so với quý I, ảnh hưởng bởi số công nhân là bao nhiêu? 71
Tính chỉ số tổng hợp chung về số công nhân của Passche. 72
Doanh thu của doanh nghiệp năm 2019 là 1000 tỷ đồng, nhiệm vụ kế hoạch của năm 2020 là 104%,
thực tế doanh thu của doanh nghiệp năm 2020 tăng 25% so với năm 2019. Như vậy, doanh thu thực
tế năm 2020 của doanh nghiệp là? A. 1000 tỷ đồng B. 1040 tỷ đồng C. 1250 tỷ đồng D. 1300 tỷ đồng 73-
Có số liệu của doanh nghiệp X trong quý I như sau: 76 Cửa hàng
Doanh số 1 nhân Số nhân viên
Tỷ lệ tăng (giảm) khối lượng viên (trđ/ng) (người)
tiêu thụ quý II so với quý I (%) A 51,20 75 2,50 B 54,00 135 -10,00 C 56,00 105 2,50
Biết thêm: Trong quý II, tổng doanh số của doanh nghiệp là 18,144 tỷ đồng. 73
Tính doanh số bình quân 1 nhân viên của doanh nghiệp trong quý I. 74
Tính chỉ số tổng hợp về giá của Laspeyres quý II so với quý I 75
Tính chỉ số tổng hợp về lượng của Passche quý II so với quý I. 76
Người ta phân tích sự biến động tổng doanh số của doanh nghiệp quý II so với quý I do ảnh hưởng
bởi doanh số của 1 nhân viên từng cửa hàng và số nhân viên từng cửa hàng. Vậy lượng thay đổi tuyệt
đối của tổng doanh số quý II so với quý I, do ảnh hưởng bởi số nhân viên trong các cửa hàng là bao nhiêu? 77-
Có số liệu về tình hình tiêu thụ hai mặt hàng X và Y ở hai thị trường A và B như sau: 80 77
Tính chỉ số đơn của giá bán mặt hàng X. 78
Tính giá trung bình ở cả 2 thị trường A và B của mặt hàng Y. 79
Tính chỉ số tổng hợp về lượng hàng hóa tiêu thụ của 2 thị trường A và B. 80
Tính chỉ số tổng hợp về giá của hàng hóa tiêu thụ của 2 thị trường A và B. 81-
Tình hình sản xuất của một doanh nghiệp trong ba tháng đầu năm 2012 như sau: 85
Số công nhân ngày 1 tháng 4 là 207 người. 81
Giá trị sản xuất thực tế bình quân một tháng của quý I? 82
Số công nhân bình quân mỗi tháng và cả quý I. 83
Năng suất lao động bình quân mỗi tháng của một công nhân. 84
Năng suất lao động bình quân một tháng trong quý I của một công nhân. 85
Tỷ lệ hoàn thành kế hoạch bình quân một tháng của quý I. 86-
Có tài liệu về giá trị hàng hóa dự trữ của một công ty trong quý III/2012 như sau: 87
 Ngày 1/7, giá trị dự trữ là 850 triệu đồng.
 Ngày 30/7, giá trị dự trữ là 980 triệu đồng.
 Ngày 31/8, giá trị dự trữ là là 870 triệu đồng.
 Ngày 5/9, dự trữ thêm 200 triệu đồng.
 Ngày 18/9, xuất dự trữ 250 triệu đồng.
 Ngày 25/9, dự trữ thêm 100 triệu đồng. 86
Tính giá trị hàng hóa dự trữ bình quân của từng tháng trong quý III/2012 87
Tính giá trị hàng hóa dự trữ bình quân của quý III/2012. 88-
Có tốc độ tăng hàng năm về lợi nhuận của một doanh nghiệp như sau: 90
Biết rằng, 1% tăng lên về lợi nhuận năm 2012 tương ứng với 2,2 tỷ đồng. 88
Tính tốc độ tăng bình quân hàng năm về lợi nhuận của doanh nghiệp giai đoạn 2008 – 2012. 89
Tính lợi nhuận trung bình của doanh nghiệp trong giai đoạn 2007-2012. 90
Dự đoán lợi nhuận của doanh nghiệp vào năm 2013 dựa vào hàm xu thế tuyến tính. 91-
Cho bảng số liệu về doanh thu của 1 công ty như sau: 95 91
Tính doanh thu của công ty của năm 2005. 92
Tính doanh thu trung bình của công ty trong giai đoạn 2005 – 2012. 93
Tính tốc độ phát triển bình quân về doanh thu của công ty trong giai đoạn 2005 – 2012. 94
Tính tốc độ tăng giảm định gốc của doanh thu năm 2012 so với năm gốc 2005. 95
Dự đoán doanh thu của năm 2013 dựa vào tốc độ phát triển bình quân về doanh thu trong giai đoạn 2005-2012. 96-
Có tài liệu về sản lượng sản xuất một loại sản phẩm của một doanh nghiệp như sau: 99
Dự đoán sản lượng của doanh nghiệp vào năm 2013 dựa vào: 96
Lượng tăng (giảm) tuyệt đối bình quân 97
Tốc độ phát triển bình quân. 98
Ngoại suy hàm xu thế tuyến tính. 99
Trong các phương pháp dự đoán trên, phương pháp nào cho kết quả tốt nhất?
Gợi ý: Vì mô hình ở 3 phương pháp đều là tuyến tính bậc nhất nên các bạn chỉ cần so sánh SSE của chúng với nhau. 100-
Có số liệu về doanh số của 1 doanh nghiệp theo từ quý 1 năm 2002 đến quý 4 năm 2019, chạy hàm xu 102
thế và có kết quả như sau. Equation
∑(𝑦𝑖 − 𝑦𝑖)2 Parameter Estimates Constant b1 b2 =𝑆𝑆𝑅 Linear 5154 42,85 1,910 Inverse 4698 52,60 -8,680 Quadratic 5157 34,81 0,924 0,028
Biết ∑(𝑦𝐼− 𝑦)2=5682 =𝑆𝑆𝑇 100
Xác định sai số của hàm nghịch đảo. 101
Lựa chọn và viết phương trình hàm xu thế tốt nhất biểu diễn qua thời gian?
A. 𝑦𝑡 = 42,85 + 1,910𝑡
B. 𝑦𝑡 = 52,60 +1−8.680𝑡
C. 𝑦𝑡 = 52,60 +−8.680 𝑡
D. 𝑦𝑡 = 34,81 + 0.924𝑡 + 0.028𝑡2 102-
Có số liệu của 1 doanh nghiệp như sau: 110 Quý I Quý II Doanh số 1 Số nhân Doanh số
Doanh số 1 Tỷ lệ HTKH Doanh số nhân viên viên kế hoạch nhân viên về doanh số (trđ) (trđ) (người) (trđ) (trđ) (%) A 44.0 55 2500 47.8 95.60 2868 B 50.0 90 4000 56.0 112.00 5152 C 56.6 50 2500 60.0 96.00 2880 102
Tỷ lệ HTKH bình quân về doanh số trong quý I là (%)? 103
Biến động tuyệt đối của tổng doanh số quý II so với quý I ảnh hưởng bởi số nhân viên là? 104
Tốc độ tăng (giảm) của doanh số bình quân 1 nhân viên quý II so với quý I là? 105
Biến động tuyệt đối của tổng doanh số quý II so với quý I do ảnh hưởng chung bởi doanh số 1 nhân viên từng cửa hàng là? 106
Tính số tương đối nhiệm vụ kế hoạch của quý II so với quý I. 107
Tỷ lệ HTKH bình quân về doanh số trong quý II là (%)? 108
Tính chỉ số tổng hợp về doanh số 1 nhân viên của Laspeyres. 109
Tốc độ tăng (giảm) tổng số nhân viên quý II so với quý I là (%)? 110
Tính độ lệch tiêu chuẩn về doanh số 1 nhân viên trong quý II. 111-
Có số liệu của 1 doanh nghiệp như sau: 118 Năm 2015 2016 2017 2018 2019
Doanh số 1 nhân viên (trđ/ng) 114 107 113 118 111 Số nhân viên (người) 45 51 60 60 68 Tỷ lệ HTKH doanh số 95.00 107.00 108.48 94.40 102.00 111
Doanh số bình quân 1 nhân viên trong giai đoạn 2015-2019 là (trđ)? 112
Tốc độ phát triển bình quân về doanh số giai đoạn 2016 – 2019 là (%)? 113
Tốc độ tăng (giảm) bình quân về doanh số giai đoạn 2016 – 2019 là (%) ? 114
Giá trị tuyệt đối của 1% tốc độ tăng (giảm) năm 2019 là (trđ)? 115
Tốc độ phát triển về doanh số của doanh nghiệp năm 2019 là (%)? 116
Tính số tương đối nhiệm vụ kế hoạch năm 2016 so với năm 2015. 117
Số nhân viên trung bình trong giai đoạn 2015 – 2019? 118
Dự đoán doanh số năm 2021 dựa vào tốc độ tăng (giảm) bình quân. 119
GDP của quốc gia A năm 2021 tăng 21,434 tỷ USD so với năm 2020. Chỉ tiêu này là chỉ tiêu nào?
A. Giá trị tuyệt đối của 1 % tốc độ tăng (giảm) liên hoàn
B. Lượng tăng (giảm) tuyệt đối định gốc
C. Giá trị tuyệt đối của 1% tốc độ tăng (giảm) định gốc
D. Lượng tăng (giảm) tuyệt đối liên hoàn. 120
Quyền số khi tính chỉ số tổng hợp về giá của các mặt hàng giữa 2 thị trường A và B là gì?
A. Tổng lượng hàng hóa tiêu thụ ở cả 2 thị trường của từng mặt hàng
B. Lượng hàng tiêu thụ ở thị trường A
C. Lượng hàng tiêu thụ ở thị trường B
D. Lượng hàng tiêu thụ bình quân chung của 2 thị trường 121
Ý nào sau đây phản ánh lượng tăng giảm tuyệt đối bình quân?
A. Doanh thu bình quân hàng năm giai đoạn 2015-2019 là 50 tỷ đồng
B. Trong giai đoạn 2015-2019, doanh thu tăng bình quân hàng năm là 5 tỷ đồng.
C. Doanh thu năm 2019 tăng 8 tỷ đồng so với năm 2015.
D. Tốc độ tăng bình quân hàng năm về doanh thu giai đoạn 2015-2019 là 6% 122
Khi tính chỉ số tổng hợp bao gồm nhiều nhân tố cùng tham gia tính toán?
A. Tất cả các nhân tố đều thay đổi.
B. Chỉ có 1 nhân tổ nghiên cứu thay đổi, các nhân tố còn lại cố định.
C. Một số nhân tố sẽ được cố định, một số còn lại thay đổi.
D. Chỉ có các nhân tố chất lượng thay đổi, các nhân tố số lượng cố định 123
Tháng 2, công ty tuyển thêm 30% số công nhân so với tháng 1. Tháng 3 công ty cắt giảm 30% số công
nhân. Như vậy, có thể đưa ra kết luận nào sau đây”
A. Số công nhân tháng 3 bằng số công nhân tháng 1
B. Số công nhân tháng 3 ít hơn số công nhân tháng 1.
C. Số công nhân tháng 3 nhiều hơn số công nhân tháng 1.
D. Chưa thể kết luận được vì thiếu số liệu 124
Ý nào không đúng khi xây dựng hệ thống chỉ số tổng hợp theo phương pháp liên hoàn:
A. Nhân tố đang nghiên cứu biến động, các nhân tố khác cố định ở 1 kỳ nào đó.
B. Mẫu số của chỉ số nhân tố đứng trước là tử số của chỉ số nhân tố đứng sau.
C. Chỉ số toàn bộ bằng tích các chỉ số nhân tố
D. Chỉ số toàn bộ bằng tổng của các chỉ số nhân tố. 125
Trong dãy số tuyệt đối, thời điểm, các khoảng cách thời gian bằng nhau và hiện tượng biến động
không đều, bản chất của mức độ bình quân theo thời gian là gì?
A. Bình quân nhân gia quyền của các bình quân giữa 2 mức độ kế tiếp nhau
B. Bình quân nhân giản đơn của các bình quân giữa 2 mức độ kế tiếp nhau
C. Bình quân cộng gia quyền các mức độ của dãy số thời gian
D. Bình quân cộng giản đơn các mức độ của dãy số thời gian 126
Doanh thu của công ty A năm 2009 và 2019 lần lượt là 20 tỷ đồng và 30 tỷ đồng. Như vậy, 1√ 0 30 (lần) 20
là công thức tính của chỉ tiêu nào?
A. Tốc độ tăng (giảm) bình quân hàng năm về doanh thu giai đoạn 2010-2019.
B. Tốc độ tăng (giảm) bình quân hàng năm về doanh thu giai đoạn 2009-2019.
C. Tốc độ phát triển bình quân hàng năm về doanh thu giai đoạn 2010-2019.
D. Tốc độ phát triển bình quân hàng năm về doanh thu giai đoạn 2009-2019. 127
TỐc độ phát triển định gốc bằng?
A. Tổng các tốc độ phát triển liên hoàn
B. Hiệu các tốc độ phát triển liên hoàn
C. Tích các tốc độ phát triển liên hoàn
D. Thương 2 tốc độ phát triển liên hoàn nào đó. 128
Có tài liệu của 1 doanh nghiệp như sau: Đơn vị Doanh thu (trđ)
Số lao động kỳ báo cáo Tốc độ tăng (giảm) lao Kỳ gốc Kỳ báo cáo (người)
động kỳ báo cáo so với kỳ gốc (%) A 1920 2544 636 6 B 2500 2925 650 4
Tính năng suất lao động trung bình của lao động kỳ báo cáo. 129 Đơn vị Doanh thu (trđ)
Số lao động kỳ báo cáo Tốc độ tăng (giảm) lao Kỳ gốc Kỳ báo cáo (người)
động kỳ báo cáo so với kỳ gốc (%) A 1920 2544 636 6 B 2500 2925 650 4
Tính tốc độ tăng (giảm) năng suất trung bình của cả 2 đơn vị ký báo cáo so với kỳ gốc. 130-
Cho bảng số liệu sau: Tình hình sản xuất và sử dụng lao động của doanh nghiệp: 134
Biết rằng ngày 1/1/2012 doanh nghiệp có 415 công nhân. 130
Năng suất lao động bình quân 1 quý trong năm của mỗi công nhân? 131
Tỷ lệ HTKH sử dụng quỹ lương trung bình một quý trong năm của doanh nghiệp là? 132
Giá trị sản xuất của doanh nghiệp trong năm 2011? 133
Lương trung bình của 1 công nhân trong quý II? 134
Dự đoán giá trị sản xuất thực tế trong quý I năm 2012 dựa vào tốc độ phát triển bình quân các quý trong năm 2011. 135- Tháng 1 Tháng II Tỷ lệ tăng 139 Doanh Tỷ lệ Doanh Doanh Tỷ lệ Số nhân viên (giảm) về khối số 1 HTKH số kế số 1 HTKH về lượng tiêu thụ nhân doanh số hoạch nhân doanh số tháng 2 so với viên (%) (trđ) viên (%) tháng 1 (%) (trđ) (trđ) A 16.0 100 800 20.5 95.60 60 4,00 B 20.4 102.00 1530 24.0 112.00 85 10,00 C 22.0 110.00 1870 21.0 96.00 80 5,00 135
Chỉ số tổng hợp về lượng tháng 2 so với tháng 1 của Laspeyres là (%)? 136
Tỷ lệ HTKH bình quân về doanh số trong tháng 2 (%)? 137
Biến động tuyệt đối của tổng doanh số tháng 2 so với tháng 1 do ảnh hưởng chung bởi lượng là? (trđ) 138
Chỉ số tổng hợp về lượng tháng 2 so với tháng 1 của Passche là (%) 139
Doanh số bình quân 1 nhân viên trong tháng 2 là (trđ) 140- 144