Câu hỏi 4
Rủi ro phát sinh từ sự thay đổi của tỷ giá ảnh hưởng đến giá trị của doanh nghiệp được gọi là:
a. Rủi ro chính trị tầm vi
b. Rủi ro chính trị tầm
c. Rủi ro chuyển đối của tỷ giá
d. Rủi ro kinh tế của tỷ giá
Câu hỏi 6
Giả thiết lạm phát trong nước tăng cao hơn so với lạm phát nước ngoài. Điều này sẽ tác
động thế nào đến cung ngoại tệ, cầu ngoại tệ tỷ giá (yết trực tiếp) trên thị trường ngoại hối?
b. Cung giảm, cầu tăng tỷ giá tăng
c. Cung tăng, cầu giảm tỷ giá giảm
d. Cung tăng, cầu giảm tỷ giá tăng
Câu hỏi 7
Thành lập công ty con thị trường kết quả sẽ giúp gia tăng sản xuất tính hiệu quả sản xuất
lớn hơn nội địa thì lợi ích FDI là:
a. Xâm nhập vào thị trường siêu lợi nhuận.
b. Khai thác các lợi thế độc quyền.
c. Nhận đầy đủ lợi nhuận từ mở rộng quy mô.
d. Đa dạng hóa quốc tế.
Câu hỏi 8
Dưới chế độ tỷ giá thả nổi, các chính phủ thể duy trì được chính sách tiền tệ độc lập cán
cân thanh toán được cân bằng do:
a. chế lưu thông giá-tiền.
b. Dự trữ chính thức.
c. Sự điều chỉnh của tỷ giá.
d. Vốn vay từ IMF.
Câu hỏi 9
Sử dụng hình cung cầu ngoại tệ, với các yếu tố khác không đổi, hãy cho biết nếu Cục dự trữ
liên bang Mỹ (FED) tăng lãi suất USD thì:
a. Cung USD tăng; EUR tăng giá.
b. Cầu USD tăng, EUR giảm giá.
c. Cầu USD tăng EUR tăng giá.
d. Cung USD tăng, EUR giảm giá.
Câu hỏi 15
Trong Hệ thống tiền tệ Bản vị Vàng, các quốc gia tự nguyện cam kết tuân thủ "Luật chơi" của
Hệ thống, đó là:
a. Duy trì cung nội tệ tương ứng với mức dự trữ vàng.
b. Duy trì cung nội tệ tương ứng với tỷ lệ lạm phát.
c. Duy trì cung nội tệ tương ứng với cầu hàng hóa của nền kinh tế.
d. Duy trì cung nội tệ tương ứng với mức lãi suất.
Câu hỏi 17 Một công ty đa quốc gia Mỹ thể vay Mỹ với lãi suất 10% ngoài ra công ty có
thể vay EUR tại Đức với lãi suất 8%. Euro phải ng/giảm giá bao nhiêu để công ty không còn
quan tâm nên vay bằng Euro hay bằng USD: _.
a. Giảm 1.85%.
b. Giảm 1.82%.
c. Tăng 1.82%.
d. Tăng 1.85% (delta Se= (deltaPe -delta P*e)/1+deltaP*e)
Câu hỏi 18
a. I III
b. I, II III
c. II III
d. I II
Câu hỏi 19 Sự tồn tại của __ cho phép các MNCs hưởng lợi thế thị trường tài chính phi điều
tiết để đầu huy động vốn ngắn hạn tại nhiều quốc gia bảo vệ họ tránh khỏi các rủi ro
biến động tỷ giá.
a. Quỹ tiền tệ quốc tế (IMF)
b. Thị trường Eurocurrency
c. Đồng USD vững mạnh
d. Hội đồng Kinh tế châu Âu (EEC)
ĐỀ 2
Câu hỏi 1
Điều nào sau đây tả những đặc trưng của trái phiếu nước ngoài?:KHÔNG
a. Chúng được phát hành bằng đồng tiền của nước của người cho vay
b. Chúng được bảo lãnh bởi một tổ hợp của các thành viên từ các quốc gia nước ngoài
c. Trái phiếu nước ngoài được bán một quốc gia cụ thể của người vay nước ngoài
d. Câu (A) (B) đúng
Câu hỏi 2
Rủi ro giao dịch của MNC đối với rủi ro tỷ giá KHÔNG phụ thuộc vào:
a. Phương pháp kế toán được áp dụng
b. Không phụ thuộc các yếu tố nêu trên
c. Địa điểm kinh doanh nước ngoài của công ty con
d. Tỷ trọng doanh số của các công ty con nước ngoài trong tổng doanh số MNC
Câu hỏi 4
Việc quản vật thành phẩm tồn kho của các MNCs ___
a. Phải xử rất nhiều yếu tố, bao hàm biến động tỷ giá, thuế quan, rào cản phi thuế quan,
các luật lệ quy chế khác liên quan
b. Chỉ cần quan tâm tác động của các yếu tố chính trị, bởi khoản mục này rất ít bị ảnh hưởng
bởi môi trường kinh tế nước ngoài
c. Chỉ cần quan tâm tác động của các yếu tố kinh tế, bởi đây tài sản cđịnh rất ít bị tác
động bởi các yếu tố chính trị
d. Chỉ cần quan tâm tác động của các yếu tố kinh tế, bởi đây i sản lưu động rất ít bị ảnh
hưởng bởi các yếu tố chính trị
Câu hỏi 5
Tác động nào sau đây không phải tác động tiêu cực của dòng vốn quốc tế đối với nước nhập
khẩu vốn:
a. Áp lực đối với cung tiền lạm phát
b. Tăng trưởng nóng
c. Tăng nguồn lực cho tăng trưởng trong hiện tại
d. Áp lực điều chỉnh tỷ giá
Câu hỏi 6
Hoạt động của công ty con của MNC tại nước ngoài thể chịu tác động bất lợi từ các rào cản
luật lệ quy chế quốc gia sở tại dẫn đến tình trạng......
a. Khó khăn trong việc chuyển lợi nhuận về công ty mẹ
b. Thâm hụt Cán cân thanh toán của chính quốc (quốc gia đầu tư)
c. Thao túng (lách) các quy định sở tại về thuế thu nhập doanh nghiệp
d. Gia tăng tỷ lệ đòn bẩy tài chính (vay nợ nhiều)
Câu hỏi 7
Theo tiếp cận tiền tệ đối với tỷ giá, với các yếu tố khác không đổi, cung tiền nước ngoài tăng:
(c+d đúng)
a. Câu (a) (c) đúng
b. Làm ngoại tệ lên giá
c. Làm nội tệ lên giá
d. Làm ngoại tệ giảm giá
Câu hỏi 8
Các mục tiêu một quốc gia phải lựa chọn để theo đuổi theo thuyết bộ ba bất khả thi là:
a. Thả nổi tỷ giá, độc lập tiền tệ, hôi nhập tài chính quốc tế.
b. Ổn định tỷ giá, liên minh tiền tệ kiểm soát dòng vốn ra vào quốc gia.
c. Ổn định tỷ giá, độc lập tiền tệ kiểm soát dòng vốn ra vào quốc gia.
d. Ổn định tỷ giá, độc lập tiền tệ, hội nhập tài chính quốc tế.
Câu hỏi 9
Để ước lượng độ biến động của tỷ giá SGD/USD, chuyên viên phân ch của MNC tập hợp dữ
liệu tỷ giá này vào đầu năm trong 10 năm qua được chuỗi sau: 0,5685 - 0,5984 - 0,6048 -
0,5757 - 0,5411 - 0,5737 - 0,5888 - 0,6076 - 0,6053 - 0,6529. Tính độ lệch chuẩn của tỷ giá
SGD/USD theo dữ liệu.
a. 8,39%
b. 6,50%
c. 4,73%
d. 2,40%
Câu hỏi 10
Ngân hàng Sumitomo muốn mở rộng cho vay Mỹ, nhưng để làm được điều đó cần phải tăng
thêm vốn nợ dài hạn để giúp tài trợ cho các khoản vay này. Hiện tại, lãi suất dài hạn tại Mỹ
9.5%, tại Nhật 6.3%. Sumitomo nên làm gì?
a. Huy động USD tại Mỹ để tránh làm giảm giá cổ phiếu Tokyo
b. Huy động JPY tại Nhật Bản các nhà đầu Nhật Bản kiên nhẫn hơn các nhà đầu Hoa Kỳ
c. Huy động USD tại Mỹ để phòng ngừa rủi ro tiền tệ
d. Huy động JPY tại Nhật Bản chi phí thấp hơn
Câu hỏi 11
Trong dự toán đầu quốc tế của MNC, ___ thường được dùng làm suất chiết khấu sở đã điều
chỉnh bổ sung thêm phần rủi ro tỷ giá rủi ro chính trị quốc gia sở tại, đồng thời giảm trừ
lợi ích chi phí vốn thấp của MNC tại chính quốc.
a. Chi phí vốn của công ty mẹ (MNC)
b. Chi phí vốn bình quân trọng số tổng hợp từ tất cả các dự án đầu quốc tế
c. Chi phí vốn bình quân trong môi trường kinh doanh quốc gia sở tại
d. Lợi suất phi rủi ro của MNC đã điều chỉnh theo rủi ro của dự án đầu nước ngoài
Câu hỏi 12
Theo tiếp cận tiền tệ đối với tỷ giá, với các yếu tố khác không đổi, cung tiền nước ngoài giảm:
a. Làm ngoại tệ giảm giá
b. Làm nội tệ lên giá
c. Làm ngoại tệ lên giá
d. Câu (a) (c) đúng
Câu hỏi 14
Theo phân tích bằng hình cung cầu ngoại tệ, thông tin nào sau đây của thị trường thể làm
USD lên giá so với JPY
a. Lãi suất thực của Mỹ cao hơn so với Nhật.
b. Câu (a) (c) đúng.
c. Lạm phát của Mỹ thấp hơn so với Nhật.
d. Tăng trưởng kinh tế của Mỹ cao hơn so với Nhật.
Câu hỏi 16
Trái phiếu phát hành bằng USD một số nước châu Âu bởi một công ty Mỹ được gọi là:
a. Trái phiếu châu Âu gốc (EOI)
b. Trái phiếu lưu tại Mỹ (ADBs)
c. Trái phiếu nước ngoài
d. Eurobonds
Câu hỏi 17
Vào đầu năm, tỷ giá giữa GBP USD GBP 1= USD 2.0250. Nếu mức lạm phát kỳ vọng 1
năm Anh 2.2% Mỹ 4% với điều kiện cân bằng ngang giá sức mua kỳ vọng được duy
trì, tỷ giá kỳ vọng (tính chính xác) vào cuối năm là:
a. GBP 1= USD 2.1506
b. GBP 1= USD 1.8995
c. GBP 1= USD 1.9886
d. GBP 1= USD 2.0615
Câu hỏi 18
Giả sử lạm phát Mỹ 3%, lạm phát của châu Âu 6% tỷ giá giao ngay của Euro $2. Theo
ngang giá sức mua kỳ vọng, tỷ giá giao ngay dự kiến trong 3 năm nữa là:
a. $2.1855
b. $1.8349
c. $2.0000
d. Không câu nào đúng
Câu hỏi 19
Eurodollar là?
a. Tên gọi khác của Quyền Rút Vốn Đặc Biệt (Special Drawing Right - SDR)
b. Tiền gởi bằng đôla Mỹ tại một ngân hàng trú đóng ngoài nước Mỹ.
c. Đồng tiền do Ngân hàng Thế giới phát hành được gắn cố định với đồng đôla Mỹ.
d. Đồng tiền chung Châu Âu gọi tắt Euro.
Câu hỏi 2
Tỷ giá kỳ hạn dự báo không thiên lệch của tỷ giá giao ngay trong tương lai khi:
a. Nhà đầu trung lập với rủi ro lạm phát được biết trước.
b. Lạm phát trong nước nước ngoài thấp.
c. Thị trường ngoại hối hiệu quả.
d. Ngân hàng trung ương ít can thiệp vào thị trường ngoại hối.
Câu hỏi 3
Hệ thống tiền tệ Bretton Woods:
a. Quy định sự hợp tác chặt chẽ giữa Mỹ các quốc gia khác để duy trì hệ thống tỷ giá cố
định hoàn toàn
b. Làm chế điều chỉnh BOP khó diễn ra một cách tự động
c. hệ thống hưng thịnh nhất trong lịch sử tiền tệ SAI
d. Kế thừa những đặc điểm của Bản vị vàng giúp nền kinh tế thế giới n định hơn
Câu hỏi 4
Yếu tố nào sau đây KHÔNG đúng, Quyền rút vốn đặc biệt (SDR):
a. Do IMF tạo ra năm 1970 hiện nay không còn giá trị.
b. một phương tiện thanh toán dự trữ quốc tế.
c. một "rổ tiền tệ" của một số đồng tiền mạnh.
d. đồng tiền ghi sổ.
Câu hỏi 5
Dưới hệ thống tiền tệ quốc tế Bretton Woods, các ngân hàng trung ương can thiệp vào thị trường
ngoại hối chủ yếu bằng cách:
a. Mua vào bán ra vàng
b. Bằng cách mua vào bán ra ECU
c. Mua vào bán ra EUR
d. Mua vào bán ra USD
Câu hỏi 6
Để ước lượng độ biến động của tỷ giá USD/GBP, chuyên viên phân tích của MNC tập hợp dữ
liệu tỷ giá này vào đầu năm trong 10 năm qua được chuỗi sau: 1,6335 - 1,6566 - 1,6370 -
1,4977 - 1,4426 - 1,6055 - 1,8245 - 1,8834 - 1,7404 - 1,9736. Tính độ lệch chuẩn của tỷ giá
USD/GBP theo dữ liệu.
a. 2,45%
b. 5,62%
c. 8,64%
d. 7,46%
Câu hỏi 8
Hiện tượng dollar hóa thể hiện dưới hình thức nào?
a. Dollar hóa định giá, niêm yết giá thể hiện qua việc niêm yết, quảng cáo, định giá bằng ngoại
tệ.
b. Câu (a) (b) (c) đều đúng.
c. Dollar hóa thay thế tài sản thể hiện qua tỷ lệ tiền gởi ngoại ttrên tổng phương tiện thanh toán
M2 hơn 30%.
d. Dollar hóa phương tiện thanh toán thể hiện qua mức độ sử dụng ngoại tệ trong thanh toán
chiếm tỷ lệ cao.
Câu hỏi 15
Một công ty Mỹ khoản phải thu 5 triệu EUR thời hạn 9 tháng. Giá giao ngay giá kỳ hạn 9
tháng của EUR tương ứng 1,55 1,52 USD. Công ty thể vay hoặc cho vay trên thị trường
tiền tệ quốc tế với lãi suất EUR 4%/năm, còn lãi suất USD 2%/năm (quy ước lãi suất thực
tế/360). Xác định dòng tiền kỳ vọng khi đến hạn nếu công ty phòng vệ rủi ro tỷ giá qua kênh thị
trường tiền tệ.
a. 6.642.857 USD
b. 4.854.369 EUR
c. 7.524.272 USD
d. 7.637.136 USD
Câu hỏi 16
Trái phiếu định giá bằng franc Thụy Sĩ, được phát hành tại Thụy bởi một công ty của Pháp
được gọi là:
a. Eurobonds.
b. Trái phiếu nước ngoài.
c. Trái phiếu phát hành châu Âu gốc (EOI)
d. Lưu trái phiếu Mỹ (ADBs)
Câu hỏi 17
Dollar hóa gây tác động tiêu cực cho nền kinh tế, NGOẠI TRỪ:
a. Làm mất đi chức năng người cho vay cuối cùng của ngân hàng trung ương.
b. Giảm chi phí giao dịch ngoại hối.
c. Chính sách tiền tệ phụ thuộc vào quốc gia khác.
d. Giảm hiệu quả điều hành của chính sách tiền tệ.
Câu hỏi 19
Tỷ giá giao ngay giữa JPY USD 97.91 JPY/USD. Tỷ giá kỳ hạn 3 tháng là 96.20 JPY/USD.
Điều này cho thấy:
a. Lãi suất Nhật đang cao hơn lãi suất Mỹ.
b. JPY đang yếu đi so với USD.
c. JPY rủi ro hối đoái thấp.
d. Lãi suất Nhật đang thấp hơn lãi suất của Mỹ.
Câu hỏi 20
Phát biểu nào sau đây đúng:
a. Tiếp cận tiền tệ xác định tỷ giá thuyết ngắn dài hạn.
b. Tiếp cận tiền tệ xác định tỷ giá thuyết dài hạn.
c. Tiếp cận tiền tệ xác định tỷ giá thuyết không ngắn hạn cũng không dài hạn.
d. Tiếp cận tiền tệ xác định tỷ giá thuyết ngắn hạn.
ĐỀ 4
Câu hỏi 2
Trong nhiều trường hợp, doanh nghiệp không thể loại bỏ đồng thời cả hai loại rủi ro tỷ giá rủi
ro giao dịch rủi ro chuyển đổi. Khi đó, doanh nghiệp nên ưu tiên xử rủi ro nào?
a. Rủi ro giao dịch
b. Không lựa chọn nào đúng
c. Rủi ro kinh tế
d. Rủi ro chuyển đổi
Câu hỏi 3
Công ty Agifish (Việt Nam) vừa nhận được USD5,000,000 từ khoản thanh toán tiền hàng của
đối táC. Hiện Agifish nhu cầu đổi số USD sang VND để chi trả các chi phí đầu vào, nhưng lại
cần số USD này để thanh toán tiền hàng nhập khẩu 6 tháng sau. Agifish thể bảo hiểm rủi ro tỷ
giá bằng , với chi tiết :hợp đồng hoán đổi
a. Bán giao ngay USD5,000,000, bán USD5,000,000 kỳ hạn 6 tháng
b. Mua giao ngay USD5,000,000, mua USD5,000,000 kỳ hạn 6 tháng
c. Bán giao ngay USD5,000,000, mua USD5,000,000 kỳ hạn 6 tháng
d. Mua giao ngay USD5,000,000, bán USD5,000,000 kỳ hạn 6 tháng
Câu hỏi 4
Với cách yết giá trực tiếp, phá giá tiền tệ là:
a. Hành động ngân hàng trung ương tăng tỷ giá cố định làm tăng giá trị đồng nội tệ một cách
chính thức.
b. Hành động ngân hàng trung ương tăng tỷ giá cố định làm giảm giá trị đồng nội tệ một
cách chính thức.
c. Hành động ngân hàng trung ương giảm tỷ giá cố định làm giảm giá trị đồng nội tệ một cách
chính thức.
d. Hành động ngân hàng trung ương giảm tỷ giá cố định làm tăng giá trị đồng nội tmột cách
chính thức.
Câu hỏi 5
Khi ngoại tệ giảm giá, đối với doanh nghiệp kinh doanh quốc tế, lỗ phát sinh từ sự thay đổi tỷ giá
xảy ra khi:
a. Các khoản thải thu nhỏ hơn các khoản phải trả
b. Các khoản phải thu lớn hơn các khoản phải tr
c. Các khoản phải thu lớn hơn vốn chủ sở hữu
d. Các khoản phải thu nhỏ hơn vốn chủ sở hữu
Câu hỏi 6
Theo hệ thống tiền tệ Bretton Woods:
a. Chỉ USD được tự do chuyển đổi sang vàng
b. Mỗi quốc gia duy trì tỷ giá hối đoái theo biên độ +/- 1% mệnh giá trên sở mua bán ngoại
hối
c. Câu (a) (b) (c) đều đúng.
d. Chính sách tiền tệ quốc tế được thực hiện theo một bộ qui tắc thống nhất
Câu hỏi 7
a. SGD 1.4155/USD
b. SGD 1.4080/USD
c. SGD 1.4045/USD
d. SGD 1.4140/USD
Câu hỏi 9
Một giấy chứng nhận được phát hành tại Mỹ đại diện cho các cổ phần của các cổ phiếu của công
ty nước ngoài được gọi một:
a. Cổ phiếu "Churchill"
b. Đơn vị tiền tệ châu Âu (ECU)
c. Đơn vị thương mại đồng bảng Anh Euro (ETU)
d. Chứng chỉ lưu tại Mỹ (ADR)
Câu hỏi 11
Trong môi trường tồn tại quan hệ Ngang bằng Lãi suất Quốc tế, phương pháp phòng vệ rủi ro t
giá qua kênh thị trường tiền tệ mang lại kết quả __ so với kết quả phòng vệ bằng tỷ giá kỳ hạn.
a. Tương đương
b. Tốt hơn
c. Kém hơn
d. thể tốt hơn hoặc kém hơn
Câu hỏi 12
a. (i)
b. (i), (iii), (iv)
c. (i), (ii) (iii)
d. (i), (ii), (iii), (iv)
Câu hỏi 13
Một MNC mức cầu quốc tế đối với sản phẩm của công ty độ co giãn cao
a. thể dễ dàng chuyển chi phí tăng do thay đổi bất lợi trong tỷ giá sang người tiêu dùng các
nước
b. Tất cả đều đúng
c. Sẽ khó khắc phục vấn đề chi phí tăng do những thay đổi bất lợi trong tỷ giá nếu không
giảm bớt lượng cung hàng cho thị trường quốc tế
d. thể tăng giá khi gặp thay đổi bất lợi trong tỷ giá không cần giảm bớt lượng hàng cung
ứng cho thị trường quốc tế
Câu hỏi 15
Trong điều kiện thị trường cạnh tranh hoàn hảo, không cước phí các rào cản thương mại thì
các mặt hàng giống hệt nhau được kinh doanh hai thị trường khác nhau phải giá như nhau
khi qui về 1 đồng tiền. thuyết này được gọi là:
a. thuyết thị trường hiệu quả.
b. Qui luật một giá.
c. Hiệu ứng Fisher quốc tế.
d. Ngang giá sức mua.
Câu hỏi 16
hình tiền tệ cho phép giải thích diễn biến tỷ giá USD GBP:
a. Tất cả đều sai.
b. Trong dài hạn dựa vào tương quan cung tiền của Mỹ Anh.
c. Trong ngắn hạn dựa vào tương qu an cung tiền của Mỹ Anh.
d. Trong ngắn hạn dài hạn dựa vào tương quan cung tiền của Mỹ Anh.
Câu hỏi 17
Biết rằng tăng trưởng cung tiền của châu Âu 10%, tăng trưởng cung tiền của Mỹ 8%. Theo
tiếp cận tiền tệ đối với tỷ giá:
a. Tỷ giá EUR/USD không thay đổi
b. EUR sẽ giảm giá so với USD
c. USD sẽ giảm giá so với EUR
d. EUR sẽ lên giá so với USD
Câu hỏi 19
Nhân tố nào sau đây làm PPP không được duy trì trong thực tế?
a. Câu (a), (b), (c) đều đúng.
b. Chi phí giao dịch.
c. Chi phí vận chuyển.
d. Thuế xuất nhập khẩu.
Câu hỏi 20
Phân tích kỹ thuật:
a. Đã được chứng minh không thể sử dụng để dự báo tỷ giá.
b. Tất cả đều sai
c. Không thể được sử dụng khi thị trường ngoại hối chưa đạt trạng thái thị trường hiệu quả.
d. Dựa trên các hình thống kinh tế lượng.
ĐỀ 5
Câu hỏi 2
MNC thể áp dụng chiến lược kinh doanh nào sau đây để giảm thiểu rui ro giao dịch với rủi ro
tỷ giá:
a. Lựa chọn a b phù hợp
b. Sử dụng các hợp đồng dài hạn với đối tác để cân bằng biến động tỷ giá
c. Quy định đồng tiền thanh toán thích hợp cho các hóa đơn mua bán
d. Tổng hợp các dòng tiền ngoại tệ trong toàn hệ thống các doanh nghiệp thành viên
Câu hỏi 3
Rủi ro kinh tế dựa trên mức độ ______ của công ty sẽ thay đổi khi tỷ giá hối đoái thay đổi.a.
Lợi thế cạnh tranh
b. Nợ dài hạn
c. Giá trị
d. Tài sản ngắn hạn
Câu hỏi 4
Trong hệ thống bản vị vàng cổ điển, nếu ngân hàng trung ương thực hiện can thiệp trên thị
trường ngoại hối trung hòa:
a. Câu (b) (c) đúng
b. chế dòng vàng điều chỉnh mức giá (price - specie flow) giữ nguyên hiệu lực
c. chế dòng vàng điều chỉnh mức giá (price - specie flow) mất hiệu lực
d. Các quốc gia mất cân bằng BOP không thể tái lập cân bằng
Câu hỏi 6
Biết rằng chính phủ Trung Quốc quyết định tăng mức thuế áp lên các mặt hàng nhập khẩu từ
Mỹ. Theo hình cung cầu ngoại tệ:
a. Hàng xuất khẩu sang Mỹ sẽ mắc hơn, cầu USD tăng, USD lên giá so với CNY.
b. Hàng nhập khẩu từ Mỹ sẽ rẻ hơn, cầu USD tăng, USD lên giá so với CNY.
c. Hàng xuất khẩu sang Mỹ sẽ rẻ hơn, cầu USD tăng, USD lên giá so với CNY.
d. Hàng nhập khẩu từ Mỹ sẽ mắc hơn, cầu USD tăng, USD lên giá so với CNY.
Câu hỏi 7 Lãi suất thực CNY thấp hơn lãi suất thực USD, theo hình cung cầu ngoại tệ: (đáp
án 2c)
a. Cung USD tăng, USD giảm giá so với CNY.
b. Câu (a) (c) đúng
c. Cung CNY tăng, CNY giảm giá với USD.
d. Cầu USD tăng, USD lên giá so với CN
Câu hỏi 9
Đầu trực tiếp nước ngoài là:
a. Hoạt động đầu mua các chứng khoán như trái phiếu cổ phiếu công ty nước ngoài
b. Hoạt động đầu ngắn hạn như gửi tiền ngắn hạn mua các công cụ trên thị trường tiền tệ
nước ngoài
c. Hoạt động đầu mang lại cho nhà đầu quyền kiểm soát các dự án hoặc công ty
nước ngoài
d. Hoạt động đầu được thực hiện bằng nguồn vốn ODA
Câu hỏi 10
Hợp đồng cho phép người mua quyền chọn nắm giữ quyền mua một số lượng nhất định ngoại tệ
tại một mức tỷ giá xác định trước cho đến khi đến hạn hoặc vào một ngày xác định một giao
dịch tiền tệ?
a. Quyền chọn bán
b. Hợp đồng tương lai.
c. Hợp đồng kỳ hạn
d. Quyền chọn mua
Câu hỏi 12
Khi doanh nghiệp quốc tế trạng thái trường ròng về ngoại tệ, doanh nghiệp sẽ thực
hiện.......ngoại tệ kỳ hạn
a. Cho vay
b. Mua
c. Bán
d. Vay
Câu hỏi 13
Trong hệ thống tiền tệ....................., các ngân hàng trung ương thành viên cam kết trách
nhiệm bảo đảm mức cung tiền nội địa tương đương với.....................
a. Bản vị Vàng; dự trữ vàng của quốc gia
b. bản vị Vàng; sản lượng của quốc gia
c. Bretton Woods, dự trữ ngoại hối của quốc gia
d. Bretton Woods, dự trữ vàng US dollar của quốc gia.
Câu hỏi 14
Theo tiếp cận tiền tệ đối với tỷ giá, với các yếu tố khác không đổi, cung tiền trong nước giảm:
a. Câu (a) (c) đúng.
b. Làm ngoại tệ lên giá.
c. Làm ngoại tệ giảm giá.
d. Làm nội tệ lên giá.
Câu hỏi 15
Một MNC thể bảo hiểm rủi ro cho các dòng tiền quốc tế của mình bằng cách __ khi đồng tiền
định giá lên giá, hoặc bằng cách giảm quy nắm giữ tài sản tài chính khi __
a. Tăng quy vốn nợ; Đồng tiền định giá giảm giá
b. Giảm quy vốn nợ; Đồng tiền định giá giảm giá
c. Giảm quy vốn nợ; Đồng tiền định giá lên giá
d. Tăng quy vốn nợ; Đồng tiền định giá lên giá
Câu hỏi 16
Điều nào sau đây một do chính để các công ty thực hiện đầu quốc tế:
a. Đầu quốc tế ít rủi ro chính trị hơn so với đầu trong nước.
b. được những lợi ích từ đa dạng hoá quốc tế.
c. Cổ tức từ công ty con nước ngoài được miễn thuế tại Mỹ.
d. Hầu hết các chính phủ không đánh thuế công ty nước ngoài.
Câu hỏi 17
Rủi ro dựa trên mức độ giá trị của công ty sẽ thay đổi khi tỷ giá hối đoái trong tương lai thay
đổi được gọi ?
a. Rủi ro kinh tế
b. Rủi ro chuyển đổi
c. Rủi ro giao dịch
d. Rủi ro chính trị
Câu hỏi 19
Giả thiết lãi suất (thực) Anh tăng cao hơn tương đối so với Mỹ. Điều này sẽ tác động thế nào
đến cung GBP, cầu GBP giá trị của GBP so với USD trên thị trường ngoại hối?
a. Cung tăng, cầu giảm GBP giảm giá
b. Cung tăng, cầu giảm GBP tăng giá
c. Cung giảm, cầu không thay đổi GBP giảm giá
d. Cung giảm, cầu tăng GBP tăng giá
ĐỀ 7
Câu hỏi 1
Đường cầu ngoại tệ đường ................; đường cung ngoại tệ đường ..........(với trục tung tỷ
giá yết trực tiếp, trục hoành lượng ngoại tệ):
a. dốc xuống; dốc xuống
b. dốc lên; dốc xuống
c. dốc xuống; dốc lên
d. dốc lên; dốc lên
Câu hỏi 5
Dự báo tỷ giá bằng phương pháp thị trường KHÔNG sử dụng thông tin nào dưới đây:
a. Tỷ giá kỳ hạn
b. Tỷ giá giao ngay hiện tại
c. Tất cả thông tin trên đều được sử dụng
d. Tỷ giá giao ngay trong quá khứ
Câu hỏi 6
Rủi ro tỷ giá tác động đến toàn bộ các dòng tiền của doanh nghiệp được gọi
a. Rủi ro giao dịch
b. Rủi ro tỷ giá
c. Rủi ro kinh tế
d. Rủi ro dòng tiền
Câu hỏi 7
Một công ty Nhật Bản bán TV cho một nhà nhập khẩu Mỹ với trị giá 1 tJPY phải trả trong 90
ngày. Để phòng nừa rủi ro trao đổi, nhà nhập khẩu Mỹ thể?
a. Bán quyền chọn mua JPY
b. Vay JPY, chuyển đổi sang USD cho vay USD trong thời gian 90 ngày
c. Mua hợp đồng tương lai JPY
d. Bán JPY trên thị trường kỳ hạn
Câu hỏi 12
Mục tiêu của Quỹ Tiền
~
Quốc tế (IMF) là:
a. Thúc đẩy ổn định tỷ giá.
b. Thúc đẩy sự hợp tác tiền
quốc tế.
c. Câu (a) (b) (c) đều đúng.
d. Để tạo ra dự trữ dự phòng.
Câu hỏi 13
Intel hội lựa chọn vay USD với lãi suất 9.5% /năm hoặc vay JPY với lãi suất 7%/ năm. Tỷ
giá hiện nay JPY 152 =1USD. Tỷ giá cuối năm bao nhiêu để Intel không quan tâm đến việc
vay bằng USD hay bằng JPY:
a. JPY 156.49=1USD
b. JPY 153.53=1USD
c. JPY 148.53=1USD
d. JPY 149.49=1USD
Câu 13.1: Intel hội lựa chọn vay USD với lãi suất 3.5% /năm hoặc vay JPY với lãi suất
2%/ năm. Tỷ giá hiện nay ¥92 =1$. Tỷ giá cuối năm (tính chính xác) bao nhiêu để Intel vay
bằng USD hay bằng JPY như nhau:
Select one:
a. ¥93.35=1$
b. ¥92.49=1$
c. ¥91.53=1$
d. ¥90.67=1$
Câu hỏi 14
a. Phương pháp dự báo kỹ thuật(đọc biểu đồ)
b. Không phương pháp nào
c. Phương pháp dự báo dựa vào thị trường
d. Phương pháp dự báo bản
Câu hỏi 15
Các câu nào sau đây những giả thiết của luật một giá:
a. Thị trường cạnh tranh hoàn hảo bỏ qua hàng rào mậu dịch chi phí giao dịch.
b. Hạn ngạch.
c. Chi phí vận chuyển bảo hiểm.
d. Thị trường cạnh tranh không hoàn hảo.
Câu hỏi 16
Theo các nhà tiền tệ, cầu tiền trong nền kinh tế phụ thuộc:
a. Mức giá
b. Tất cả các yếu tố trên
c. Thu nhập thực
d. Lãi suất
Câu hỏi 17
Theo hình tiền tệ, lãi suất nội địa tăng:
a. Do lạm phát kỳ vọng tăng nội tệ sẽ tăng giá trong tương lai.
b. Do lạm phát kỳ vọng tăng nội tệ sẽ giảm giá trong tương lai.
c. Do lạm phát kỳ vọng giảm nội tệ sẽ tăng giá trong tương lai.
d. Do lạm phát kỳ vọng giảm nội tệ sẽ giảm giá trong tương lai.
Câu hỏi 19
Trong hệ thống bản vị vàng cổ điển, lượng cung tiền của các quốc gia được xác định dựa trên:
a. Lượng vàng dự trữ của mỗi quốc gia biến động khi giá vàng ng hay giảm.
b. Nhu cầu thanh khoản của nền kinh tế.
c. Một phần dựa vào lượng vàng dự trữ, một phần dựa vào các kim loại quý khác.
d. Lượng vàng dự trữ của mỗi quốc gia.
Câu hỏi 20
Sự biến động tỷ giá làm ảnh hưởng đến giá trị dòng tiền ngoại tệ ngắn hạn theo hợp đồng phản
ánh __ của doanh nghiệp với rủi ro tỷ giá.
a. Rủi ro tài chính
b. Rủi ro giao dịch
c. Rủi ro chuyển đổi
d. Rủi ro lãi suất
ĐỀ 8
Câu hỏi 1
Các phương pháp được sử dụng để dự báo tỷ giá bao gồm:
a. Phân tích kỹ thuật, phân tích bản, tỷ giá kỳ hạn.
b. Phân tích kỹ thuật, phương pháp thị trường, tỷ giá giao ngay.
c. Phân tích bản, phân tích kỹ thuật, tỷ giá giao ngay.
d. Phân tích bản, phân tích kỹ thuật, phương pháp thị trường.
Câu hỏi 3
Chấp nhận rủi ro, kiếm lời dựa vào sự dịch chuyển của tỷ giá yếu tố căn bản của:
a. Nghiệp vụ arbitrage tiền tệ
b. Giao dịch quyền chọn
c. Hoạt động đầu
d. Giao dịch kỳ hạn
Câu hỏi 4
Yếu tố nào sau đây thể làm :tăng cung ngoại tệ
a. Chính phủ ngưng trợ giá xuất khẩu.
b. Chính phủ dỡ bỏ hàng rào thuế quan cho một số hàng hóa nhập khẩu.
c. Chính phủ đánh thuế trên lợi tức đầu của nhà đầu nước ngoài.
d. Chính phủ tăng tỷ lệ sở hữu vốn cổ phần của nhà đầu nước ngoài.
Câu hỏi 5
Rủi ro gắn liền với dòng tiền quốc tế, NGOẠI TRỪ yếu tố nào sau đây?
a. Rủi ro chính trị.
b. Rủi ro do doanh nghiệp quản tại địa phương.
c. Lạm phát rủi ro ngoại hối.
d. Rủi ro kinh doanh rủi ro tài chính.
Câu hỏi 6
Một nhà nhập khẩu Mỹ cần 1,000,000EUR để thanh toán hàng nhập khẩu sau 2 tháng. Rủi ro tỷ
giá nhà nhập khẩu phải đối mặt ____________và nên phòng ngừa rủi ro tỷ giá bằng cách
___________________.
a. EUR tăng giá ; mua EUR kỳ hạn 2 tháng
b. EUR tăng giá ; bán EUR kỳ hạn 2 tháng
c. EUR giảm giá; bán EUR kỳ hạn 2 tháng
d. EUR giảm giá; mua EUR kỳ hạn 2 tháng
Câu hỏi 7
Trong các yếu tố sau, yếu tố nào không liên quan đến hệ thống tiền tệ Bretton Woods:
a. USD được chuyển đổi không hạn chế với vàng theo tỷ lệ 35 USD /ounce vàng.
b. Chế độ tỷ giá thả nổi hoàn toàn.
c. Sự hình thành IMF.
d. Sự ra đời của SDR (quyền rút vốn đặc biệt).
Câu hỏi 8
Theo quan điểm của hình tiền tệ, nếu NHTW (với các yếu tố khác không giảm cung tiền
đổi):
a. Nội tệ sẽ giảm giá trên thị trường ngoại hối.
b. Tỷ giá nội tệ không bị ảnh hưởng.
c. Tỷ giá của các đồng tiền khác bị ảnh hưởng.
d. Nội tệ sẽ lên giá trên thị trường ngoại hối.
Câu hỏi 9
Nếu cố định các nhân tố khác, nhân tố nào sẽ thu hút dòng vốn đầu gián tiếp của nước ngoài
vào một quốc gia:
a. Câu (a) (c) đúng.
b. Kỳ vọng thuế suất đầu nội địa tăng
c. Kỳ vọng lãi suất nội địa tăng
d. Kỳ vọng nội tệ suy yếu
Câu hỏi 11
Một doanh nghiệp quốc tế của Anh đã phát hành trái phiếu định danh bằng EUR. Doanh nghiệp
này thể phòng ngừa rủi ro tỷ giá bằng cách?
a. Yêu cầu tất cả các khoản chi ra trong hợp đồng nhập khẩu của doanh nghiệp phải bằng GBP
b. Yêu cầu tất cả các khoản chi ra trong hợp đồng nhập khẩu của doanh nghiệp phải bằng EUR
c. Yêu cầu tất cả các hóa đơn xuất khẩu đều thu bằng EUR
d. Yêu cầu tất cả các hóa đơn xuất khẩu đều thu bằng GBP
Câu hỏi 12
Theo hình tiền tệ , cầu tiền trong nền kinh tế được xác định bởilãi suất
a. Md = (P.Y.r)/k
b. Md = k.P.Y.r
c. Md = k.P.Y
d. Md = (k.P.Y)/r
Câu hỏi 14
Ngày hôm nay, một công ty Mỹ vay 1,000,000 AUD với thời hạn một năm lãi suất là
4%/năm. Tỷ giá giao ngay hiện hành 0.8929 USD/AUD. Trong thời gian vay vốn, mức lạm
phát kỳ vọng Úc 3% mức lạm phát kỳ vọng Mỹ 2%. Giả sử ngang giá sức mua được
duy trì. Chi phí vay vốn tính theo USD (tỷ lệ %/năm) là:
a. 7.12%/năm
b. 4.51%/năm
c. 2.99%/năm
d. 5.40%/năm
Câu hỏi 15
Nhà đầu sẽ _________trên trái phiếu danh hơn trái phiếu danh thể so sánh đượC.
a. Chấp nhận lãi suất thấp
b. Yêu cầu lãi suất cao
c. Chấp nhận xếp hạng tín nhiệm thấp
d. Yêu cầu xếp hạng tín nhiệm cao
Câu hỏi 16
Điều sau đây KHÔNG phải yếu tố được đề xuất cho chiến lược quản rủi ro tỷ giá hiệu quả?
a. Xác định các loại rủi ro cần theo dõi
b. Xây dựng mục tiêu quản trị rủi ro tỷ giá của công ty
c. Tránh sử dụng các hợp đồng kỳ hạn nếu thể
d. Đảm bảo rằng các mục tiêu của công ty phù hợp với mục tiêu tối đa hóa giá trị cổ đông
Câu hỏi 17
Giả sử một bánh hamburger Big Mac được bán với giá 1.99 £ Anh, cũng loại bánh này được
bán với giá 2.71 $ tại Mỹ, tỷ giá hối đoái giữa USD GBP là 0.63£/$. Theo ngang giá sức
mua, bảng Anh được định giá........... so với đô la Mỹ là_........... %.
a. Thấp; 15.87%
b. Cao; 15.87%
c. Thấp; 13.70%
d. Cao; 13.70%
Câu hỏi 18
thuyết ngang gia sức mua (PPP) cho rằng:
a. Tỷ giá hối đoái giữa hai quốc gia sẽ điều chỉnh hàng ngày để phản ánh sự khác biệt về giá
hàng hóa hai nước.
b. Câu (a) (c) đúng
c. Trong dài hạn, tỷ lệ lạm phát các quốc gia khác nhau sẽ cân bằng trên toàn thế giới.
d. Trong dài hạn, tỷ giá giữa hai quốc gia sẽ phản ánh sự thay đổi giá hàng hóa hai nước.
Câu 1: Lạm phát Anh 3.2% trong khi lạm phát Mỹ 3%. Theo PPP, GBP
sẽ................khoảng...............:
Select one:
a. Tăng giá; 0.1938%
b. Giảm giá; 0.1938%
c. Tăng giá; 0.1942%
d. Giảm giá 0.1942%
Câu 2: Nico Mining (Mỹ) một công ty con nước ngoài kiếm được 1,050,000 USD trước thuế
thu nhập. Nico Mining dự định sẽ chuyển tất cả lợi nhuận sau thuế từ công ty con về Mỹ dưới
dạng cổ tứC. Tại quốc gia nơi công ty con trú đóng, thuế suất thuế thu nhập doanh nghiệp 30%
thuế suất đánh trên cổ tức chuyển về nước 15%. Thuế suất thuế thu nhập của Mỹ 35%.
Nico Mining sẽ nhận được bao nhiêu biết rằng các khoản thuế phải đóng nước ngoài được áp
dụng như khoản tín dụng thuế để khấu trừ các nghĩa vụ thuế tại Mỹ?
Select one:
a. $624,750
b. $425,250
c. $257,250
d. $735,000
Câu 3: Nguyên nhân nào khiến cho lãi suất Eurocurrency tính cạnh tranh hơn lãi suất nội địa
của đồng tiền tương ứng:
Select one:
a. Eurobanks được các ngân hàng trung ương bảo hộ
b. Eurocurrency lưu hành quản dưới dạng tiền mặt
c. Eurobanks độc lập với quy chế kiểm soát của Chính phủ
d. Eurocurrency quy nhỏ
Câu 4: Tăng trưởng cung tiền của Mỹ 5%, tăng trưởng cung tiền của Nhật 8%. Theo
hình tiền tệ, tỷ giá JPY/USD sẽ:
Select one:
a. tăng khoảng 3/5%
b. giảm khoảng 3%
c. giảm khoảng 3%
d. tăng khoảng 3%
Câu 6: Trong chế độ bản vị vàng, giả sử giá vàng Mỹ 1 ounce vàng = 100 USD, giá vàng tại
Anh 1 ounce vàng = 50 GBP, tỷ giá giữa USD GBP là:
Select one:
a. Tất cả các đáp án đều sai
b. 1 GBP = 2 USD
c. 1 GBP = 0.5 USD
d. 2 GBP = 1 USD
Câu 7: Nhà đầu kỳ vọng mức lãi suất nước ngoài __________ so với chính họ thể sẽ
cung cấp tín dụng tại các thị trường nước ngoài; mong đợi mức lãi suất nước ngoài
___________ so với chính họ thể sẽ vay thị trường nước ngoài.
Select one:
a. Cao; thấp
b. Thấp; cao
c. Cao; cao
d. Thấp; thấp
Câu 8: Rủi ro __ của một quốc gia tác động đến tất cả các doanh nghiệp nước ngoài tại đó, trong
khi rủi ro __ thể chỉ tác động đến một doanh nghiệp nước ngoài hoặc một ngành cụ thể.
Select one:
a. Chính trị tầm vi mô; Chính trị tầm
b. Tỷ giá; Chính trị tầm vi
c. Chính trị tầm mô; Chính trị tầm vi
d. Chính trị tầm vi mô; Tỷ giá
Câu 9: Quá trình toàn cầu hóa thị trường tài chính phản ánh:
Select one:
a. Các kỹ thuật mới giảm chi phí về thông tin
b. Sự bãi bỏ các quy định tài chính nhằm khuyến khích cạnh tranh giữa các thị trường
c. Bãi bỏ kiểm soát ngoại hối các biện pháp hạn chế dòng chu chuyển vốn quốc tế của chính
phủ các nước
d. Các đáp án trên đều đúng
Câu 1: Khả năng chính phủ sở tại (nước ngoài) áp đặt các quy định luật lệ dẫn đến ngừng hoạt
động hoặc bị tịch thu tài sản của công ty con MNC tại đó được gọi
Select one:
a. Rủi ro tỷ giá
b. Rủi ro tài chính
c. Rủi ro kinh doanh
d. Rủi ro chính trị
Câu 2:
a. Lời USD 6,000
b. Lỗ USD 39,200
c. Tất cả đều sai
d. Lỗ USD 4,000
Câu 5:
a. Vay AUD đầu vào JPY
b. Vay JPY đầu vào AUD
c. Không CIA
d. Câu (a) (b) (c) đều sai.
Câu 6: Động đầu FDI của các công ty KHÔNG bao gồm:
Select one:
a. Câu (a), (b), (c) đều đúng.
b. Đa dạng hóa đầu để giảm rủi ro
c. Thiết lập công ty con các thị trường nơi lợi nhuận cao
d. Thiết lập công ty con quốc gia chi phí sản xuất cao
Câu 7: Công ty Mỹ khoản phải trả bằng EUR đến hạn sau 180 ngày, quyết định phòng
vệ rủi ro tỷ giá bằng quyền chọn mua EUR với giá thực hiện USD1,50 phí quyền chọn là
USD0,04. Giả sử khi đến hạn giá EUR USD1,60. Biết lãi suất USD trên thị trường tiền tệ quốc
tế 4%/năm (quy ước lãi suất thực tế/360). Xác định dòng tiền ròng khoản phải trả khi đến hạn
trên một đơn vị tiền tệ được bảo hiểm rủi ro bằng quyền chọn.
Select one:
a. - 1,5000 USD
b. - 1,6408 USD
c. - 1,6000 USD
d. - 1,5408 USD
Câu 8: Trong chế độ tỷ giá cố định, nếu tỷ giá (yết trực tiếp) với mức đã công bố thì tăng so
ngân hàng trung ương sẽ điều tiết bằng cách:
Select one:
a. Mua ngoại tệ làm tăng dự trữ ngoại hối
b. Tăng lượng cung nội tệ ra thị trường
c. Bán ngoại tệ ra thị trường nhằm bình ổn nhu cầu
d. Để tỷ giá tự cân bằng theo cung cầu
Câu 9: thuyết ngang giá sức mua cho rằng, sự thay đổi tỷ giá giữa hai quốc gia trong dài hạn
được xác định bởi sự thay đổi tương đối:
Select one:
a. Mức giá cả của hai nước.
b. Năng suất lao động giữa hai nước.
c. Lãi suất của hai nước.
d. Cấu trúc thuế quan hạn ngạch giữa hai nước.
Câu 11: Trong hơn 30 năm qua, tại hầu hết các nền kinh tế thị trường mới nổi các nước đang
phát triển, hình thức FDI chủ đạo là: __
Select one:
a. Các hình thức trên đều phổ biến như nhau
b. Thâu tóm doanh nghiệp địa phương (M&A)
c. Đầu dự án mới
d. Cấp phép nhượng quyền.
Câu 12: Luật lệ kế toán các nước, điển hình Mỹ (FASB No52), thường đòi hỏi các MNC
trụ sở tại đây (công ty mẹ) khi lập báo cáo tài chính hợp nhất phải chuyển đổi đơn vị tiền tệ địa
phương trên các báo cáo tài chính của các công ty con về đơn vị tiền tệ của công ty mtheo
phương pháp __.
Select one:
a. Tỷ giá hiện hành
b. Tỷ giá bình quân
c. Tỷ giá quá khứ
d. Tỷ giá tính theo trọng số nhất định
Câu 14: Trong chế độ tỷ giá cố định, nếu luật một giá bị phá vỡ thì trạng thái cân bằng của luật
một giá sẽ được thiết lập bởi:
Select one:
a. Chính phủ sử dụng dự trữ ngoại hối để can thiệp thị trường.
b. Chính phủ sẽ áp dụng thuế suất thuế thu nhập cao.
c. Hàng hoá được lưu chuyển từ nơi mức giá thấp tới nơi mức giá cao.
d. Ngân hàng Trung ương sử dụng công cụ thị trường.
Câu 15: Giả sử VND được thả nổi tự do, nhân tố nào sau đây KHÔNG làm VND giảm giá so
với các ngoại tệ khác:
Select one:
a. Cầu hàng hoá xuất khẩu của Việt Nam giảm.
b. Mức giá chung trong nước tăng cao hơn tương đối so với mức giá chung của các nước bạn
hàng.
c. Việt Nam bãi bỏ chế độ hạn ngạch nhập khẩu hàng rào thuế quan.
d. Môi trường đầu trực tiếp nước ngoài (FDI) của Việt Nam được cải thiện rệt.
Câu 16: Một MNC - Mỹ thể vay Mỹ với lãi suất 10% ngoài ra công ty thể vay EUR tại
Đức với lãi suất 8%. Euro phải tăng/giảm giá bao nhiêu để công ty vay bằng Euro hay bằng USD
như nhau:
Select one:
a. Tăng 1.85%
b. Tăng 1.82%
c. Giảm 1.85%
d. Giảm 1.82%
Câu 17: "Nghịch Triffin" (Triffin dilemma) nói về:
Select one:
a. Vấn đề vận hành của chế lưu thông giá - tiền dưới hệ thống bản vị vàng cổ điển.
b. Nhược điểm của chế tạo thanh khoản dưới hệ thống Bretton Woods, một trong những
do dẫn đến sự sụp đổ của hệ thống.
c. Sự cứng nhắc của giá vàng dưới hệ thống Bretton Woods trong điều kiện lạm phát kinh tế Mỹ
diễn ra hàng năm.
d. Khả năng phá giá của các đồng tiền dưới hệ thống Bretton Woods, một nguyên nhân dễ gây ra
bất ổn cho hệ thống.
đ
Câu 1: Nếu dòng vốn nước ngoài chảy vào Việt Nam vượt quá dòng vốn của Việt Nam chảy ra
nước ngoài, thì ...........; khi dòng vốn của Việt Nam chảy ra nước ngoài vượt quá dòng vốn
nước ngoài vào Việt Nam, thì............
Select one:
a. Cán cân vốn tài chính thặng dư: cán cân vốn tài chính thâm hụt
b. Cán cân vốn tài chính thâm hụt; cán cân vốn tài chính thặng
c. Cán cân vãng lai thặng dư; cán cân vãng lai thâm hụt
d. Cán cân vãng lai thặng dư; cán cân dự trữ chính thức thặng
Câu 2: Trong hệ thống Bretton Woods, tỷ giá được xác định dựa trên:
Select one:
a. Dựa trên giá USD.
b. Xác định dựa trên ngang giá vàng.
c. Cố định theo USD, biên độ 1%.
d. Cố định theo vàng.
Câu 4: Giả sử lạm phát kỳ vọng một năm Mỹ 2%, Thái Lan 7%, tỷ giá giao ngay
30.45 THB/USD. Nếu ngang giá sức mua được duy trì, tỷ giá giao ngay kỳ vọng vào 1 năm sau
là:
Select one:
a. 28.93 THB/USD
b. 29.03 THB/USD
c. 30.50 THB/USD
d. 31.94 THB/USD
Câu 4: Theo hiệu ứng Fisher quốc tế, hai nền kinh tế (hai quốc gia) các mức lãi suất danh
nghĩa khác nhau do:
Select one:
a. Các mức lãi suất thực kỳ vọng khác nhau.
b. Các mức lạm phát kỳ vọng khác nhau.
c. Các mức lãi suất thực kỳ vọng cũng như các mức lạm phát kỳ vọng khác nhau.

Preview text:

Câu hỏi 4
Rủi ro phát sinh từ sự thay đổi của tỷ giá ảnh hưởng đến giá trị của doanh nghiệp được gọi là:
a. Rủi ro chính trị tầm vi mô
b. Rủi ro chính trị tầm vĩ mô
c. Rủi ro chuyển đối của tỷ giá
d. Rủi ro kinh tế của tỷ giá Câu hỏi 6
Giả thiết lạm phát trong nước tăng cao hơn so với lạm phát ở nước ngoài. Điều này sẽ có tác
động thế nào đến cung ngoại tệ, cầu ngoại tệ và tỷ giá (yết trực tiếp) trên thị trường ngoại hối?
a. Cung giảm, cầu không thay đổi và tỷ giá giảm
b. Cung giảm, cầu tăng và tỷ giá tăng
c. Cung tăng, cầu giảm và tỷ giá giảm
d. Cung tăng, cầu giảm và tỷ giá tăng Câu hỏi 7
Thành lập công ty con ở thị trường mà kết quả sẽ giúp gia tăng sản xuất và tính hiệu quả sản xuất
lớn hơn nội địa thì lợi ích FDI là:
a. Xâm nhập vào thị trường siêu lợi nhuận.
b. Khai thác các lợi thế độc quyền.
c. Nhận đầy đủ lợi nhuận từ mở rộng quy mô.
d. Đa dạng hóa quốc tế. Câu hỏi 8
Dưới chế độ tỷ giá thả nổi, các chính phủ có thể duy trì được chính sách tiền tệ độc lập vì cán
cân thanh toán được cân bằng do:
a. Cơ chế lưu thông giá-tiền. b. Dự trữ chính thức.
c. Sự điều chỉnh của tỷ giá. d. Vốn vay từ IMF. Câu hỏi 9
Sử dụng mô hình cung cầu ngoại tệ, với các yếu tố khác không đổi, hãy cho biết nếu Cục dự trữ
liên bang Mỹ (FED) tăng lãi suất USD thì:
a. Cung USD tăng; EUR tăng giá.
b. Cầu USD tăng, EUR giảm giá.
c. Cầu USD tăng EUR tăng giá.
d. Cung USD tăng, EUR giảm giá. Câu hỏi 15
Trong Hệ thống tiền tệ Bản vị Vàng, các quốc gia tự nguyện cam kết tuân thủ "Luật chơi" của Hệ thống, đó là:
a. Duy trì cung nội tệ tương ứng với mức dự trữ vàng.
b. Duy trì cung nội tệ tương ứng với tỷ lệ lạm phát.
c. Duy trì cung nội tệ tương ứng với cầu hàng hóa của nền kinh tế.
d. Duy trì cung nội tệ tương ứng với mức lãi suất.
Câu hỏi 17 Một công ty đa quốc gia Mỹ có thể vay ở Mỹ với lãi suất 10% ngoài ra công ty có
thể vay EUR tại Đức với lãi suất 8%. Euro phải tăng/giảm giá bao nhiêu để công ty không còn
quan tâm nên vay bằng Euro hay bằng USD: _. a. Giảm 1.85%. b. Giảm 1.82%. c. Tăng 1.82%.
d. Tăng 1.85% (delta Se= (deltaPe -delta P*e)/1+deltaP*e) Câu hỏi 18 a. I và III b. I, II và III c. II và III d. I và II
Câu hỏi 19 Sự tồn tại của __ cho phép các MNCs hưởng lợi thế thị trường tài chính phi điều
tiết để đầu tư và huy động vốn ngắn hạn tại nhiều quốc gia và bảo vệ họ tránh khỏi các rủi ro biến động tỷ giá.
a. Quỹ tiền tệ quốc tế (IMF)
b. Thị trường Eurocurrency
c. Đồng USD vững mạnh
d. Hội đồng Kinh tế châu Âu (EEC) ĐỀ 2 Câu hỏi 1
Điều nào sau đây KHÔNG mô tả những đặc trưng của trái phiếu nước ngoài?:
a. Chúng được phát hành bằng đồng tiền của nước của người cho vay
b. Chúng được bảo lãnh bởi một tổ hợp của các thành viên từ các quốc gia nước ngoài
c. Trái phiếu nước ngoài được bán ở một quốc gia cụ thể của người vay nước ngoài d. Câu (A) và (B) đúng Câu hỏi 2
Rủi ro giao dịch của MNC đối với rủi ro tỷ giá KHÔNG phụ thuộc vào:
a. Phương pháp kế toán được áp dụng
b. Không phụ thuộc các yếu tố nêu trên
c. Địa điểm kinh doanh ở nước ngoài của công ty con
d. Tỷ trọng doanh số của các công ty con ở nước ngoài trong tổng doanh số MNC Câu hỏi 4
Việc quản lý vật tư thành phẩm tồn kho của các MNCs ___
a. Phải xử lý rất nhiều yếu tố, bao hàm biến động tỷ giá, thuế quan, rào cản phi thuế quan,
và các luật lệ quy chế khác có liên quan

b. Chỉ cần quan tâm tác động của các yếu tố chính trị, bởi vì khoản mục này rất ít bị ảnh hưởng
bởi môi trường kinh tế nước ngoài
c. Chỉ cần quan tâm tác động của các yếu tố kinh tế, bởi vì đây là tài sản cố định và rất ít bị tác
động bởi các yếu tố chính trị
d. Chỉ cần quan tâm tác động của các yếu tố kinh tế, bởi vì đây là tài sản lưu động và rất ít bị ảnh
hưởng bởi các yếu tố chính trị Câu hỏi 5
Tác động nào sau đây không phải là tác động tiêu cực của dòng vốn quốc tế đối với nước nhập khẩu vốn:
a. Áp lực đối với cung tiền và lạm phát b. Tăng trưởng nóng
c. Tăng nguồn lực cho tăng trưởng trong hiện tại
d. Áp lực điều chỉnh tỷ giá Câu hỏi 6
Hoạt động của công ty con của MNC tại nước ngoài có thể chịu tác động bất lợi từ các rào cản
và luật lệ quy chế quốc gia sở tại dẫn đến tình trạng......
a. Khó khăn trong việc chuyển lợi nhuận về công ty mẹ
b. Thâm hụt Cán cân thanh toán của chính quốc (quốc gia đầu tư)
c. Thao túng (lách) các quy định sở tại về thuế thu nhập doanh nghiệp
d. Gia tăng tỷ lệ đòn bẩy tài chính (vay nợ nhiều) Câu hỏi 7
Theo tiếp cận tiền tệ đối với tỷ giá, với các yếu tố khác không đổi, cung tiền nước ngoài tăng: (c+d đúng) a. Câu (a) và (c) đúng b. Làm ngoại tệ lên giá
c. Làm nội tệ lên giá
d. Làm ngoại tệ giảm giá Câu hỏi 8
Các mục tiêu mà một quốc gia phải lựa chọn để theo đuổi theo lý thuyết bộ ba bất khả thi là:
a. Thả nổi tỷ giá, độc lập tiền tệ, hôi nhập tài chính quốc tế.
b. Ổn định tỷ giá, liên minh tiền tệ và kiểm soát dòng vốn ra vào quốc gia.
c. Ổn định tỷ giá, độc lập tiền tệ và kiểm soát dòng vốn ra vào quốc gia.
d. Ổn định tỷ giá, độc lập tiền tệ, hội nhập tài chính quốc tế. Câu hỏi 9
Để ước lượng độ biến động của tỷ giá SGD/USD, chuyên viên phân tích của MNC tập hợp dữ
liệu tỷ giá này vào đầu năm trong 10 năm qua và được chuỗi sau: 0,5685 - 0,5984 - 0,6048 -
0,5757 - 0,5411 - 0,5737 - 0,5888 - 0,6076 - 0,6053 - 0,6529. Tính độ lệch chuẩn của tỷ giá SGD/USD theo dữ liệu. a. 8,39% b. 6,50% c. 4,73% d. 2,40% Câu hỏi 10
Ngân hàng Sumitomo muốn mở rộng cho vay ở Mỹ, nhưng để làm được điều đó cần phải tăng
thêm vốn nợ dài hạn để giúp tài trợ cho các khoản vay này. Hiện tại, lãi suất dài hạn tại Mỹ là
9.5%, và tại Nhật là 6.3%. Sumitomo nên làm gì?
a. Huy động USD tại Mỹ để tránh làm giảm giá cổ phiếu Tokyo
b. Huy động JPY tại Nhật Bản vì các nhà đầu tư Nhật Bản kiên nhẫn hơn các nhà đầu tư Hoa Kỳ
c. Huy động USD tại Mỹ để phòng ngừa rủi ro tiền tệ
d. Huy động JPY tại Nhật Bản vì chi phí thấp hơn Câu hỏi 11
Trong dự toán đầu tư quốc tế của MNC, ___ thường được dùng làm suất chiết khấu cơ sở đã điều
chỉnh bổ sung thêm phần bù rủi ro tỷ giá và rủi ro chính trị ở quốc gia sở tại, đồng thời giảm trừ
lợi ích chi phí vốn thấp của MNC tại chính quốc.
a. Chi phí vốn của công ty mẹ (MNC)
b. Chi phí vốn bình quân trọng số tổng hợp từ tất cả các dự án đầu tư quốc tế
c. Chi phí vốn bình quân trong môi trường kinh doanh ở quốc gia sở tại
d. Lợi suất phi rủi ro của MNC đã điều chỉnh theo rủi ro của dự án đầu tư nước ngoài Câu hỏi 12
Theo tiếp cận tiền tệ đối với tỷ giá, với các yếu tố khác không đổi, cung tiền nước ngoài giảm:
a. Làm ngoại tệ giảm giá b. Làm nội tệ lên giá
c. Làm ngoại tệ lên giá d. Câu (a) và (c) đúng Câu hỏi 14
Theo phân tích bằng mô hình cung cầu ngoại tệ, thông tin nào sau đây của thị trường có thể làm USD lên giá so với JPY
a. Lãi suất thực của Mỹ cao hơn so với Nhật. b. Câu (a) và (c) đúng.
c. Lạm phát của Mỹ thấp hơn so với Nhật.
d. Tăng trưởng kinh tế của Mỹ cao hơn so với Nhật. Câu hỏi 16
Trái phiếu phát hành bằng USD ở một số nước châu Âu bởi một công ty Mỹ được gọi là:
a. Trái phiếu châu Âu gốc (EOI)
b. Trái phiếu lưu ký tại Mỹ (ADBs)
c. Trái phiếu nước ngoài d. Eurobonds Câu hỏi 17
Vào đầu năm, tỷ giá giữa GBP và USD là GBP 1= USD 2.0250. Nếu mức lạm phát kỳ vọng 1
năm ở Anh là 2.2% và ở Mỹ là 4% với điều kiện cân bằng ngang giá sức mua kỳ vọng được duy
trì, tỷ giá kỳ vọng (tính chính xác) vào cuối năm là: a. GBP 1= USD 2.1506 b. GBP 1= USD 1.8995 c. GBP 1= USD 1.9886 d. GBP 1= USD 2.0615 Câu hỏi 18
Giả sử lạm phát Mỹ là 3%, lạm phát của châu Âu là 6% và tỷ giá giao ngay của Euro là $2. Theo
ngang giá sức mua kỳ vọng, tỷ giá giao ngay dự kiến trong 3 năm nữa là: a. $2.1855 b. $1.8349 c. $2.0000 d. Không câu nào đúng Câu hỏi 19 Eurodollar là?
a. Tên gọi khác của Quyền Rút Vốn Đặc Biệt (Special Drawing Right - SDR)
b. Tiền gởi bằng đôla Mỹ tại một ngân hàng trú đóng ngoài nước Mỹ.
c. Đồng tiền do Ngân hàng Thế giới phát hành và được gắn cố định với đồng đôla Mỹ.
d. Đồng tiền chung Châu Âu gọi tắt là Euro. Câu hỏi 2
Tỷ giá kỳ hạn là dự báo không thiên lệch của tỷ giá giao ngay trong tương lai khi:
a. Nhà đầu tư trung lập với rủi ro và lạm phát được biết trước.
b. Lạm phát trong nước và nước ngoài thấp.
c. Thị trường ngoại hối hiệu quả.
d. Ngân hàng trung ương ít can thiệp vào thị trường ngoại hối. Câu hỏi 3
Hệ thống tiền tệ Bretton Woods:
a. Quy định sự hợp tác chặt chẽ giữa Mỹ và các quốc gia khác để duy trì hệ thống tỷ giá cố định hoàn toàn
b. Làm cơ chế điều chỉnh BOP khó diễn ra một cách tự động
c. Là hệ thống hưng thịnh nhất trong lịch sử tiền tệ SAI
d. Kế thừa những đặc điểm của Bản vị vàng và giúp nền kinh tế thế giới ổn định hơn Câu hỏi 4
Yếu tố nào sau đây KHÔNG đúng, Quyền rút vốn đặc biệt (SDR):
a. Do IMF tạo ra năm 1970 và hiện nay không còn giá trị.
b. Là một phương tiện thanh toán và dự trữ quốc tế.
c. Là một "rổ tiền tệ" của một số đồng tiền mạnh.
d. Là đồng tiền ghi sổ. Câu hỏi 5
Dưới hệ thống tiền tệ quốc tế Bretton Woods, các ngân hàng trung ương can thiệp vào thị trường
ngoại hối chủ yếu bằng cách: a. Mua vào và bán ra vàng
b. Bằng cách mua vào và bán ra ECU c. Mua vào và bán ra EUR
d. Mua vào và bán ra USD Câu hỏi 6
Để ước lượng độ biến động của tỷ giá USD/GBP, chuyên viên phân tích của MNC tập hợp dữ
liệu tỷ giá này vào đầu năm trong 10 năm qua và được chuỗi sau: 1,6335 - 1,6566 - 1,6370 -
1,4977 - 1,4426 - 1,6055 - 1,8245 - 1,8834 - 1,7404 - 1,9736. Tính độ lệch chuẩn của tỷ giá USD/GBP theo dữ liệu. a. 2,45% b. 5,62% c. 8,64% d. 7,46% Câu hỏi 8
Hiện tượng dollar hóa thể hiện dưới hình thức nào?
a. Dollar hóa định giá, niêm yết giá thể hiện qua việc niêm yết, quảng cáo, định giá bằng ngoại tệ.
b. Câu (a) (b) (c) đều đúng.
c. Dollar hóa thay thế tài sản thể hiện qua tỷ lệ tiền gởi ngoại tệ trên tổng phương tiện thanh toán M2 hơn 30%.
d. Dollar hóa phương tiện thanh toán thể hiện qua mức độ sử dụng ngoại tệ trong thanh toán chiếm tỷ lệ cao. Câu hỏi 15
Một công ty Mỹ có khoản phải thu 5 triệu EUR thời hạn 9 tháng. Giá giao ngay và giá kỳ hạn 9
tháng của EUR tương ứng là 1,55 và 1,52 USD. Công ty có thể vay hoặc cho vay trên thị trường
tiền tệ quốc tế với lãi suất EUR là 4%/năm, còn lãi suất USD là 2%/năm (quy ước lãi suất thực
tế/360). Xác định dòng tiền kỳ vọng khi đến hạn nếu công ty phòng vệ rủi ro tỷ giá qua kênh thị trường tiền tệ. a. 6.642.857 USD b. 4.854.369 EUR c. 7.524.272 USD d. 7.637.136 USD Câu hỏi 16
Trái phiếu định giá bằng franc Thụy Sĩ, được phát hành tại Thụy Sĩ bởi một công ty của Pháp được gọi là: a. Eurobonds.
b. Trái phiếu nước ngoài.
c. Trái phiếu phát hành châu Âu gốc (EOI)
d. Lưu ký trái phiếu Mỹ (ADBs) Câu hỏi 17
Dollar hóa gây tác động tiêu cực cho nền kinh tế, NGOẠI TRỪ:
a. Làm mất đi chức năng là người cho vay cuối cùng của ngân hàng trung ương.
b. Giảm chi phí giao dịch ngoại hối.
c. Chính sách tiền tệ phụ thuộc vào quốc gia khác.
d. Giảm hiệu quả điều hành của chính sách tiền tệ. Câu hỏi 19
Tỷ giá giao ngay giữa JPY và USD là 97.91 JPY/USD. Tỷ giá kỳ hạn 3 tháng là 96.20 JPY/USD. Điều này cho thấy:
a. Lãi suất ở Nhật đang cao hơn lãi suất ở Mỹ.
b. JPY đang yếu đi so với USD.
c. JPY có rủi ro hối đoái thấp.
d. Lãi suất ở Nhật đang thấp hơn lãi suất của Mỹ. Câu hỏi 20
Phát biểu nào sau đây là đúng:
a. Tiếp cận tiền tệ xác định tỷ giá là lý thuyết ngắn và dài hạn.
b. Tiếp cận tiền tệ xác định tỷ giá là lý thuyết dài hạn.
c. Tiếp cận tiền tệ xác định tỷ giá là lý thuyết không ngắn hạn cũng không dài hạn.
d. Tiếp cận tiền tệ xác định tỷ giá là lý thuyết ngắn hạn. ĐỀ 4 Câu hỏi 2
Trong nhiều trường hợp, doanh nghiệp không thể loại bỏ đồng thời cả hai loại rủi ro tỷ giá là rủi
ro giao dịch và rủi ro chuyển đổi. Khi đó, doanh nghiệp nên ưu tiên xử lý rủi ro nào? a. Rủi ro giao dịch
b. Không lựa chọn nào đúng c. Rủi ro kinh tế d. Rủi ro chuyển đổi Câu hỏi 3
Công ty Agifish (Việt Nam) vừa nhận được USD5,000,000 từ khoản thanh toán tiền hàng của
đối táC. Hiện Agifish có nhu cầu đổi số USD sang VND để chi trả các chi phí đầu vào, nhưng lại
cần số USD này để thanh toán tiền hàng nhập khẩu 6 tháng sau. Agifish có thể bảo hiểm rủi ro tỷ
giá bằng hợp đồng hoán đổi, với chi tiết :
a. Bán giao ngay USD5,000,000, bán USD5,000,000 kỳ hạn 6 tháng
b. Mua giao ngay USD5,000,000, mua USD5,000,000 kỳ hạn 6 tháng
c. Bán giao ngay USD5,000,000, mua USD5,000,000 kỳ hạn 6 tháng
d. Mua giao ngay USD5,000,000, bán USD5,000,000 kỳ hạn 6 tháng Câu hỏi 4
Với cách yết giá trực tiếp, phá giá tiền tệ là:
a. Hành động ngân hàng trung ương tăng tỷ giá cố định làm tăng giá trị đồng nội tệ một cách chính thức.
b. Hành động ngân hàng trung ương tăng tỷ giá cố định làm giảm giá trị đồng nội tệ một cách chính thức.
c. Hành động ngân hàng trung ương giảm tỷ giá cố định làm giảm giá trị đồng nội tệ một cách chính thức.
d. Hành động ngân hàng trung ương giảm tỷ giá cố định làm tăng giá trị đồng nội tệ một cách chính thức. Câu hỏi 5
Khi ngoại tệ giảm giá, đối với doanh nghiệp kinh doanh quốc tế, lỗ phát sinh từ sự thay đổi tỷ giá xảy ra khi:
a. Các khoản thải thu nhỏ hơn các khoản phải trả
b. Các khoản phải thu lớn hơn các khoản phải trả
c. Các khoản phải thu lớn hơn vốn chủ sở hữu
d. Các khoản phải thu nhỏ hơn vốn chủ sở hữu Câu hỏi 6
Theo hệ thống tiền tệ Bretton Woods:
a. Chỉ có USD được tự do chuyển đổi sang vàng
b. Mỗi quốc gia duy trì tỷ giá hối đoái theo biên độ +/- 1% mệnh giá trên cơ sở mua bán ngoại hối
c. Câu (a) (b) và (c) đều đúng.
d. Chính sách tiền tệ quốc tế được thực hiện theo một bộ qui tắc thống nhất Câu hỏi 7 a. SGD 1.4155/USD b. SGD 1.4080/USD c. SGD 1.4045/USD d. SGD 1.4140/USD Câu hỏi 9
Một giấy chứng nhận được phát hành tại Mỹ đại diện cho các cổ phần của các cổ phiếu của công
ty nước ngoài được gọi là một: a. Cổ phiếu "Churchill"
b. Đơn vị tiền tệ châu Âu (ECU)
c. Đơn vị thương mại đồng bảng Anh Euro (ETU)
d. Chứng chỉ lưu ký tại Mỹ (ADR) Câu hỏi 11
Trong môi trường tồn tại quan hệ Ngang bằng Lãi suất Quốc tế, phương pháp phòng vệ rủi ro tỷ
giá qua kênh thị trường tiền tệ mang lại kết quả __ so với kết quả phòng vệ bằng tỷ giá kỳ hạn. a. Tương đương b. Tốt hơn c. Kém hơn
d. Có thể tốt hơn hoặc kém hơn Câu hỏi 12 a. (i) b. (i), (iii), (iv) c. (i), (ii) (iii) d. (i), (ii), (iii), (iv) Câu hỏi 13
Một MNC có mức cầu quốc tế đối với sản phẩm của công ty có độ co giãn cao
a. Có thể dễ dàng chuyển chi phí tăng do thay đổi bất lợi trong tỷ giá sang người tiêu dùng các nước b. Tất cả đều đúng
c. Sẽ khó khắc phục vấn đề chi phí tăng do những thay đổi bất lợi trong tỷ giá nếu không
giảm bớt lượng cung hàng cho thị trường quốc tế
d. Có thể tăng giá khi gặp thay đổi bất lợi trong tỷ giá mà không cần giảm bớt lượng hàng cung
ứng cho thị trường quốc tế Câu hỏi 15
Trong điều kiện thị trường cạnh tranh hoàn hảo, không có cước phí và các rào cản thương mại thì
các mặt hàng giống hệt nhau được kinh doanh ở hai thị trường khác nhau phải có giá như nhau
khi qui về 1 đồng tiền. Lý thuyết này được gọi là:
a. Lý thuyết thị trường hiệu quả. b. Qui luật một giá.
c. Hiệu ứng Fisher quốc tế. d. Ngang giá sức mua. Câu hỏi 16
Mô hình tiền tệ cho phép giải thích diễn biến tỷ giá USD và GBP: a. Tất cả đều sai.
b. Trong dài hạn dựa vào tương quan cung tiền của Mỹ và Anh.
c. Trong ngắn hạn dựa vào tương qu an cung tiền của Mỹ và Anh.
d. Trong ngắn hạn và dài hạn dựa vào tương quan cung tiền của Mỹ và Anh. Câu hỏi 17
Biết rằng tăng trưởng cung tiền của châu Âu là 10%, tăng trưởng cung tiền của Mỹ là 8%. Theo
tiếp cận tiền tệ đối với tỷ giá:
a. Tỷ giá EUR/USD không thay đổi
b. EUR sẽ giảm giá so với USD
c. USD sẽ giảm giá so với EUR
d. EUR sẽ lên giá so với USD Câu hỏi 19
Nhân tố nào sau đây làm PPP không được duy trì trong thực tế?
a. Câu (a), (b), (c) đều đúng. b. Chi phí giao dịch. c. Chi phí vận chuyển.
d. Thuế xuất nhập khẩu. Câu hỏi 20 Phân tích kỹ thuật:
a. Đã được chứng minh không thể sử dụng để dự báo tỷ giá. b. Tất cả đều sai
c. Không thể được sử dụng khi thị trường ngoại hối chưa đạt trạng thái thị trường hiệu quả.
d. Dựa trên các mô hình thống kê và kinh tế lượng. ĐỀ 5 Câu hỏi 2
MNC có thể áp dụng chiến lược kinh doanh nào sau đây để giảm thiểu rui ro giao dịch với rủi ro tỷ giá:
a. Lựa chọn a và b là phù hợp
b. Sử dụng các hợp đồng dài hạn với đối tác để cân bằng biến động tỷ giá
c. Quy định đồng tiền thanh toán thích hợp cho các hóa đơn mua bán
d. Tổng hợp các dòng tiền ngoại tệ trong toàn hệ thống các doanh nghiệp thành viên Câu hỏi 3
Rủi ro kinh tế dựa trên mức độ mà ______ của công ty sẽ thay đổi khi tỷ giá hối đoái thay đổi.a. Lợi thế cạnh tranh b. Nợ dài hạn c. Giá trị d. Tài sản ngắn hạn Câu hỏi 4
Trong hệ thống bản vị vàng cổ điển, nếu ngân hàng trung ương thực hiện can thiệp trên thị
trường ngoại hối có trung hòa: a. Câu (b) và (c) đúng
b. Cơ chế dòng vàng điều chỉnh mức giá (price - specie flow) giữ nguyên hiệu lực
c. Cơ chế dòng vàng điều chỉnh mức giá (price - specie flow) mất hiệu lực
d. Các quốc gia mất cân bằng BOP không thể tái lập cân bằng Câu hỏi 6
Biết rằng chính phủ Trung Quốc quyết định tăng mức thuế áp lên các mặt hàng nhập khẩu từ
Mỹ. Theo mô hình cung cầu ngoại tệ:
a. Hàng xuất khẩu sang Mỹ sẽ mắc hơn, cầu USD tăng, USD lên giá so với CNY.
b. Hàng nhập khẩu từ Mỹ sẽ rẻ hơn, cầu USD tăng, USD lên giá so với CNY.
c. Hàng xuất khẩu sang Mỹ sẽ rẻ hơn, cầu USD tăng, USD lên giá so với CNY.
d. Hàng nhập khẩu từ Mỹ sẽ mắc hơn, cầu USD tăng, USD lên giá so với CNY.
Câu hỏi 7
Lãi suất thực CNY thấp hơn lãi suất thực USD, theo mô hình cung cầu ngoại tệ: (đáp án 2c)
a. Cung USD tăng, USD giảm giá so với CNY. b. Câu (a) và (c) đúng
c. Cung CNY tăng, CNY giảm giá với USD.
d. Cầu USD tăng, USD lên giá so với CN Câu hỏi 9
Đầu tư trực tiếp nước ngoài là:
a. Hoạt động đầu tư mua các chứng khoán như trái phiếu và cổ phiếu công ty nước ngoài
b. Hoạt động đầu tư ngắn hạn như gửi tiền ngắn hạn và mua các công cụ trên thị trường tiền tệ ở nước ngoài
c. Hoạt động đầu tư mang lại cho nhà đầu tư quyền kiểm soát các dự án hoặc công ty ở nước ngoài
d. Hoạt động đầu tư được thực hiện bằng nguồn vốn ODA Câu hỏi 10
Hợp đồng cho phép người mua quyền chọn nắm giữ quyền mua một số lượng nhất định ngoại tệ
tại một mức tỷ giá xác định trước cho đến khi đến hạn hoặc vào một ngày xác định là một giao dịch tiền tệ? a. Quyền chọn bán b. Hợp đồng tương lai. c. Hợp đồng kỳ hạn d. Quyền chọn mua Câu hỏi 12
Khi doanh nghiệp quốc tế ở trạng thái trường ròng về ngoại tệ, doanh nghiệp sẽ thực
hiện.......ngoại tệ kỳ hạn a. Cho vay b. Mua c. Bán d. Vay Câu hỏi 13
Trong hệ thống tiền tệ....................., các ngân hàng trung ương thành viên cam kết và có trách
nhiệm bảo đảm mức cung tiền nội địa tương đương với.....................
a. Bản vị Vàng; dự trữ vàng của quốc gia
b. bản vị Vàng; sản lượng của quốc gia
c. Bretton Woods, dự trữ ngoại hối của quốc gia
d. Bretton Woods, dự trữ vàng và US dollar của quốc gia. Câu hỏi 14
Theo tiếp cận tiền tệ đối với tỷ giá, với các yếu tố khác không đổi, cung tiền trong nước giảm: a. Câu (a) và (c) đúng.
b. Làm ngoại tệ lên giá.
c. Làm ngoại tệ giảm giá. d. Làm nội tệ lên giá. Câu hỏi 15
Một MNC có thể bảo hiểm rủi ro cho các dòng tiền quốc tế của mình bằng cách __ khi đồng tiền
định giá lên giá, hoặc bằng cách giảm quy mô nắm giữ tài sản tài chính khi __
a. Tăng quy mô vốn nợ; Đồng tiền định giá giảm giá
b. Giảm quy mô vốn nợ; Đồng tiền định giá giảm giá
c. Giảm quy mô vốn nợ; Đồng tiền định giá lên giá
d. Tăng quy mô vốn nợ; Đồng tiền định giá lên giá Câu hỏi 16
Điều nào sau đây là một lý do chính để các công ty thực hiện đầu tư quốc tế:
a. Đầu tư quốc tế có ít rủi ro chính trị hơn so với đầu tư trong nước.
b. Có được những lợi ích từ đa dạng hoá quốc tế.
c. Cổ tức từ công ty con nước ngoài được miễn thuế tại Mỹ.
d. Hầu hết các chính phủ không đánh thuế công ty nước ngoài. Câu hỏi 17
Rủi ro dựa trên mức độ mà giá trị của công ty sẽ thay đổi khi tỷ giá hối đoái trong tương lai thay đổi được gọi là ? a. Rủi ro kinh tế
b. Rủi ro chuyển đổi c. Rủi ro giao dịch d. Rủi ro chính trị Câu hỏi 19
Giả thiết lãi suất (thực) ở Anh tăng cao hơn tương đối so với ở Mỹ. Điều này sẽ tác động thế nào
đến cung GBP, cầu GBP và giá trị của GBP so với USD trên thị trường ngoại hối?
a. Cung tăng, cầu giảm và GBP giảm giá
b. Cung tăng, cầu giảm và GBP tăng giá
c. Cung giảm, cầu không thay đổi và GBP giảm giá
d. Cung giảm, cầu tăng và GBP tăng giá ĐỀ 7 Câu hỏi 1
Đường cầu ngoại tệ là đường ................; đường cung ngoại tệ là đường ..........(với trục tung là tỷ
giá yết trực tiếp, trục hoành là lượng ngoại tệ):
a. dốc xuống; dốc xuống b. dốc lên; dốc xuống
c. dốc xuống; dốc lên d. dốc lên; dốc lên Câu hỏi 5
Dự báo tỷ giá bằng phương pháp thị trường KHÔNG sử dụng thông tin nào dưới đây: a. Tỷ giá kỳ hạn
b. Tỷ giá giao ngay hiện tại
c. Tất cả thông tin trên đều được sử dụng
d. Tỷ giá giao ngay trong quá khứ Câu hỏi 6
Rủi ro tỷ giá tác động đến toàn bộ các dòng tiền của doanh nghiệp được gọi là a. Rủi ro giao dịch b. Rủi ro tỷ giá c. Rủi ro kinh tế d. Rủi ro dòng tiền Câu hỏi 7
Một công ty Nhật Bản bán TV cho một nhà nhập khẩu Mỹ với trị giá 1 tỷ JPY phải trả trong 90
ngày. Để phòng nừa rủi ro trao đổi, nhà nhập khẩu Mỹ có thể? a. Bán quyền chọn mua JPY
b. Vay JPY, chuyển đổi sang USD và cho vay USD trong thời gian 90 ngày
c. Mua hợp đồng tương lai JPY
d. Bán JPY trên thị trường kỳ hạn Câu hỏi 12
Mục tiêu của Quỹ Tiền tê ~ Quốc tế (IMF) là:
a. Thúc đẩy ổn định tỷ giá.
b. Thúc đẩy sự hợp tác tiền tê • quốc tế.
c. Câu (a) (b) và (c) đều đúng.
d. Để tạo ra dự trữ dự phòng. Câu hỏi 13
Intel có cơ hội lựa chọn vay USD với lãi suất 9.5% /năm hoặc vay JPY với lãi suất 7%/ năm. Tỷ
giá hiện nay là JPY 152 =1USD. Tỷ giá cuối năm là bao nhiêu để Intel không quan tâm đến việc vay bằng USD hay bằng JPY: a. JPY 156.49=1USD b. JPY 153.53=1USD c. JPY 148.53=1USD d. JPY 149.49=1USD
Câu 13.1: Intel có cơ hội lựa chọn vay USD với lãi suất 3.5% /năm hoặc vay JPY với lãi suất
2%/ năm. Tỷ giá hiện nay là ¥92 =1$. Tỷ giá cuối năm (tính chính xác) là bao nhiêu để Intel vay
bằng USD hay bằng JPY là như nhau: Select one: a. ¥93.35=1$ b. ¥92.49=1$ c. ¥91.53=1$ d. ¥90.67=1$ Câu hỏi 14
a. Phương pháp dự báo kỹ thuật(đọc biểu đồ)
b. Không có phương pháp nào
c. Phương pháp dự báo dựa vào thị trường
d. Phương pháp dự báo cơ bản Câu hỏi 15
Các câu nào sau đây là những giả thiết của luật một giá:
a. Thị trường cạnh tranh hoàn hảo bỏ qua hàng rào mậu dịch và chi phí giao dịch. b. Hạn ngạch.
c. Chi phí vận chuyển bảo hiểm.
d. Thị trường cạnh tranh không hoàn hảo. Câu hỏi 16
Theo các nhà tiền tệ, cầu tiền trong nền kinh tế phụ thuộc: a. Mức giá
b. Tất cả các yếu tố trên c. Thu nhập thực d. Lãi suất Câu hỏi 17
Theo mô hình tiền tệ, lãi suất nội địa tăng:
a. Do lạm phát kỳ vọng tăng và nội tệ sẽ tăng giá trong tương lai.
b. Do lạm phát kỳ vọng tăng và nội tệ sẽ giảm giá trong tương lai.
c. Do lạm phát kỳ vọng giảm và nội tệ sẽ tăng giá trong tương lai.
d. Do lạm phát kỳ vọng giảm và nội tệ sẽ giảm giá trong tương lai. Câu hỏi 19
Trong hệ thống bản vị vàng cổ điển, lượng cung tiền của các quốc gia được xác định dựa trên:
a. Lượng vàng dự trữ của mỗi quốc gia và biến động khi giá vàng tăng hay giảm.
b. Nhu cầu thanh khoản của nền kinh tế.
c. Một phần dựa vào lượng vàng dự trữ, một phần dựa vào các kim loại quý khác.
d. Lượng vàng dự trữ của mỗi quốc gia. Câu hỏi 20
Sự biến động tỷ giá làm ảnh hưởng đến giá trị dòng tiền ngoại tệ ngắn hạn theo hợp đồng phản
ánh __ của doanh nghiệp với rủi ro tỷ giá. a. Rủi ro tài chính b. Rủi ro giao dịch
c. Rủi ro chuyển đổi d. Rủi ro lãi suất ĐỀ 8 Câu hỏi 1
Các phương pháp được sử dụng để dự báo tỷ giá bao gồm:
a. Phân tích kỹ thuật, phân tích cơ bản, tỷ giá kỳ hạn.
b. Phân tích kỹ thuật, phương pháp thị trường, tỷ giá giao ngay.
c. Phân tích cơ bản, phân tích kỹ thuật, tỷ giá giao ngay.
d. Phân tích cơ bản, phân tích kỹ thuật, phương pháp thị trường. Câu hỏi 3
Chấp nhận rủi ro, kiếm lời dựa vào sự dịch chuyển của tỷ giá là yếu tố căn bản của:
a. Nghiệp vụ arbitrage tiền tệ b. Giao dịch quyền chọn
c. Hoạt động đầu cơ d. Giao dịch kỳ hạn Câu hỏi 4
Yếu tố nào sau đây có thể làm tăng cung ngoại tệ:
a. Chính phủ ngưng trợ giá xuất khẩu.
b. Chính phủ dỡ bỏ hàng rào thuế quan cho một số hàng hóa nhập khẩu.
c. Chính phủ đánh thuế trên lợi tức đầu tư của nhà đầu tư nước ngoài.
d. Chính phủ tăng tỷ lệ sở hữu vốn cổ phần của nhà đầu tư nước ngoài. Câu hỏi 5
Rủi ro gắn liền với dòng tiền quốc tế, NGOẠI TRỪ yếu tố nào sau đây? a. Rủi ro chính trị.
b. Rủi ro do doanh nghiệp quản lý tại địa phương.
c. Lạm phát và rủi ro ngoại hối.
d. Rủi ro kinh doanh và rủi ro tài chính. Câu hỏi 6
Một nhà nhập khẩu Mỹ cần 1,000,000EUR để thanh toán hàng nhập khẩu sau 2 tháng. Rủi ro tỷ
giá mà nhà nhập khẩu phải đối mặt là ____________và nên phòng ngừa rủi ro tỷ giá bằng cách ___________________.
a. EUR tăng giá ; mua EUR kỳ hạn 2 tháng
b. EUR tăng giá ; bán EUR kỳ hạn 2 tháng
c. EUR giảm giá; bán EUR kỳ hạn 2 tháng
d. EUR giảm giá; mua EUR kỳ hạn 2 tháng Câu hỏi 7
Trong các yếu tố sau, yếu tố nào không liên quan đến hệ thống tiền tệ Bretton Woods:
a. USD được chuyển đổi không hạn chế với vàng theo tỷ lệ 35 USD /ounce vàng.
b. Chế độ tỷ giá thả nổi hoàn toàn. c. Sự hình thành IMF.
d. Sự ra đời của SDR (quyền rút vốn đặc biệt). Câu hỏi 8
Theo quan điểm của mô hình tiền tệ, nếu NHTW giảm cung tiền (với các yếu tố khác không đổi):
a. Nội tệ sẽ giảm giá trên thị trường ngoại hối.
b. Tỷ giá nội tệ không bị ảnh hưởng.
c. Tỷ giá của các đồng tiền khác bị ảnh hưởng.
d. Nội tệ sẽ lên giá trên thị trường ngoại hối. Câu hỏi 9
Nếu cố định các nhân tố khác, nhân tố nào sẽ thu hút dòng vốn đầu tư gián tiếp của nước ngoài vào một quốc gia: a. Câu (a) và (c) đúng.
b. Kỳ vọng thuế suất đầu tư nội địa tăng
c. Kỳ vọng lãi suất nội địa tăng
d. Kỳ vọng nội tệ suy yếu Câu hỏi 11
Một doanh nghiệp quốc tế của Anh đã phát hành trái phiếu định danh bằng EUR. Doanh nghiệp
này có thể phòng ngừa rủi ro tỷ giá bằng cách?
a. Yêu cầu tất cả các khoản chi ra trong hợp đồng nhập khẩu của doanh nghiệp phải bằng GBP
b. Yêu cầu tất cả các khoản chi ra trong hợp đồng nhập khẩu của doanh nghiệp phải bằng EUR
c. Yêu cầu tất cả các hóa đơn xuất khẩu đều thu bằng EUR
d. Yêu cầu tất cả các hóa đơn xuất khẩu đều thu bằng GBP Câu hỏi 12
Theo mô hình tiền tệ có lãi suất, cầu tiền trong nền kinh tế được xác định bởi a. Md = (P.Y.r)/k b. Md = k.P.Y.r c. Md = k.P.Y d. Md = (k.P.Y)/r Câu hỏi 14
Ngày hôm nay, một công ty Mỹ vay 1,000,000 AUD với thời hạn một năm và lãi suất là
4%/năm. Tỷ giá giao ngay hiện hành là 0.8929 USD/AUD. Trong thời gian vay vốn, mức lạm
phát kỳ vọng ở Úc là 3% và mức lạm phát kỳ vọng ở Mỹ là 2%. Giả sử ngang giá sức mua được
duy trì. Chi phí vay vốn tính theo USD (tỷ lệ %/năm) là: a. 7.12%/năm b. 4.51%/năm c. 2.99%/năm d. 5.40%/năm Câu hỏi 15
Nhà đầu tư sẽ _________trên trái phiếu vô danh hơn là trái phiếu ký danh có thể so sánh đượC.
a. Chấp nhận lãi suất thấp
b. Yêu cầu lãi suất cao
c. Chấp nhận xếp hạng tín nhiệm thấp
d. Yêu cầu xếp hạng tín nhiệm cao Câu hỏi 16
Điều sau đây KHÔNG phải là yếu tố được đề xuất cho chiến lược quản lý rủi ro tỷ giá hiệu quả?
a. Xác định các loại rủi ro cần theo dõi
b. Xây dựng mục tiêu quản trị rủi ro tỷ giá của công ty
c. Tránh sử dụng các hợp đồng kỳ hạn nếu có thể
d. Đảm bảo rằng các mục tiêu của công ty phù hợp với mục tiêu tối đa hóa giá trị cổ đông Câu hỏi 17
Giả sử một bánh hamburger Big Mac được bán với giá 1.99 £ ở Anh, cũng loại bánh này được
bán với giá 2.71 $ tại Mỹ, và tỷ giá hối đoái giữa USD và GBP là 0.63£/$. Theo ngang giá sức
mua, bảng Anh được định giá........... so với đô la Mỹ là_........... %. a. Thấp; 15.87% b. Cao; 15.87% c. Thấp; 13.70% d. Cao; 13.70% Câu hỏi 18
Lý thuyết ngang gia sức mua (PPP) cho rằng:
a. Tỷ giá hối đoái giữa hai quốc gia sẽ điều chỉnh hàng ngày để phản ánh sự khác biệt về giá hàng hóa ở hai nước. b. Câu (a) và (c) đúng
c. Trong dài hạn, tỷ lệ lạm phát ở các quốc gia khác nhau sẽ cân bằng trên toàn thế giới.
d. Trong dài hạn, tỷ giá giữa hai quốc gia sẽ phản ánh sự thay đổi giá hàng hóa ở hai nước.
Câu 1: Lạm phát ở Anh là 3.2% trong khi lạm phát ở Mỹ là 3%. Theo PPP, GBP
sẽ................khoảng...............: Select one: a. Tăng giá; 0.1938% b. Giảm giá; 0.1938% c. Tăng giá; 0.1942% d. Giảm giá 0.1942%
Câu 2: Nico Mining (Mỹ) có một công ty con nước ngoài kiếm được 1,050,000 USD trước thuế
thu nhập. Nico Mining dự định sẽ chuyển tất cả lợi nhuận sau thuế từ công ty con về Mỹ dưới
dạng cổ tứC. Tại quốc gia nơi công ty con trú đóng, thuế suất thuế thu nhập doanh nghiệp là 30%
và thuế suất đánh trên cổ tức chuyển về nước là 15%. Thuế suất thuế thu nhập của Mỹ là 35%.
Nico Mining sẽ nhận được bao nhiêu biết rằng các khoản thuế phải đóng ở nước ngoài được áp
dụng như khoản tín dụng thuế để khấu trừ các nghĩa vụ thuế tại Mỹ? Select one: a. $624,750 b. $425,250 c. $257,250 d. $735,000
Câu 3: Nguyên nhân nào khiến cho lãi suất Eurocurrency có tính cạnh tranh hơn lãi suất nội địa
của đồng tiền tương ứng: Select one:
a. Eurobanks được các ngân hàng trung ương bảo hộ
b. Eurocurrency lưu hành và quản lý dưới dạng tiền mặt
c. Eurobanks độc lập với quy chế kiểm soát của Chính phủ
d. Eurocurrency có quy mô nhỏ
Câu 4: Tăng trưởng cung tiền của Mỹ là 5%, tăng trưởng cung tiền của Nhật là 8%. Theo mô
hình tiền tệ, tỷ giá JPY/USD sẽ: Select one: a. tăng khoảng 3/5% b. giảm khoảng 3% c. giảm khoảng 3% d. tăng khoảng 3%
Câu 6: Trong chế độ bản vị vàng, giả sử giá vàng ở Mỹ là 1 ounce vàng = 100 USD, giá vàng tại
Anh là 1 ounce vàng = 50 GBP, tỷ giá giữa USD và GBP là: Select one:
a. Tất cả các đáp án đều sai b. 1 GBP = 2 USD c. 1 GBP = 0.5 USD d. 2 GBP = 1 USD
Câu 7: Nhà đầu tư kỳ vọng mức lãi suất nước ngoài là __________ so với chính họ có thể sẽ
cung cấp tín dụng tại các thị trường nước ngoài; và mong đợi mức lãi suất nước ngoài là
___________ so với chính họ có thể sẽ vay ở thị trường nước ngoài. Select one: a. Cao; thấp b. Thấp; cao c. Cao; cao d. Thấp; thấp
Câu 8: Rủi ro __ của một quốc gia tác động đến tất cả các doanh nghiệp nước ngoài tại đó, trong
khi rủi ro __ có thể chỉ tác động đến một doanh nghiệp nước ngoài hoặc một ngành cụ thể. Select one:
a. Chính trị tầm vi mô; Chính trị tầm vĩ mô
b. Tỷ giá; Chính trị tầm vi mô
c. Chính trị tầm vĩ mô; Chính trị tầm vi mô
d. Chính trị tầm vi mô; Tỷ giá
Câu 9: Quá trình toàn cầu hóa thị trường tài chính phản ánh: Select one:
a. Các kỹ thuật mới giảm chi phí về thông tin
b. Sự bãi bỏ các quy định tài chính nhằm khuyến khích cạnh tranh giữa các thị trường
c. Bãi bỏ kiểm soát ngoại hối và các biện pháp hạn chế dòng chu chuyển vốn quốc tế của chính phủ các nước
d. Các đáp án trên đều đúng
Câu 1: Khả năng chính phủ sở tại (nước ngoài) áp đặt các quy định luật lệ dẫn đến ngừng hoạt
động hoặc bị tịch thu tài sản của công ty con MNC tại đó được gọi là Select one: a. Rủi ro tỷ giá b. Rủi ro tài chính c. Rủi ro kinh doanh d. Rủi ro chính trị Câu 2: a. Lời USD 6,000 b. Lỗ USD 39,200 c. Tất cả đều sai d. Lỗ USD 4,000 Câu 5:
a. Vay AUD đầu tư vào JPY
b. Vay JPY đầu tư vào AUD c. Không có CIA
d. Câu (a) (b) và (c) đều sai.
Câu 6: Động cơ đầu tư FDI của các công ty KHÔNG bao gồm: Select one:
a. Câu (a), (b), (c) đều đúng.
b. Đa dạng hóa đầu tư để giảm rủi ro
c. Thiết lập công ty con ở các thị trường nơi có lợi nhuận cao
d. Thiết lập công ty con ở quốc gia chi phí sản xuất cao
Câu 7:
Công ty ở Mỹ có khoản phải trả bằng EUR đến hạn sau 180 ngày, và quyết định phòng
vệ rủi ro tỷ giá bằng quyền chọn mua EUR với giá thực hiện USD1,50 và phí quyền chọn là
USD0,04. Giả sử khi đến hạn giá EUR là USD1,60. Biết lãi suất USD trên thị trường tiền tệ quốc
tế là 4%/năm (quy ước lãi suất thực tế/360). Xác định dòng tiền ròng khoản phải trả khi đến hạn
trên một đơn vị tiền tệ được bảo hiểm rủi ro bằng quyền chọn. Select one: a. - 1,5000 USD b. - 1,6408 USD c. - 1,6000 USD d. - 1,5408 USD
Câu 8: Trong chế độ tỷ giá cố định, nếu tỷ giá (yết trực tiếp) tăng so với mức đã công bố thì
ngân hàng trung ương sẽ điều tiết bằng cách: Select one:
a. Mua ngoại tệ làm tăng dự trữ ngoại hối
b. Tăng lượng cung nội tệ ra thị trường
c. Bán ngoại tệ ra thị trường nhằm bình ổn nhu cầu
d. Để tỷ giá tự cân bằng theo cung cầu
Câu 9: Lý thuyết ngang giá sức mua cho rằng, sự thay đổi tỷ giá giữa hai quốc gia trong dài hạn
được xác định bởi sự thay đổi tương đối: Select one:
a. Mức giá cả của hai nước.
b. Năng suất lao động giữa hai nước.
c. Lãi suất của hai nước.
d. Cấu trúc thuế quan và hạn ngạch giữa hai nước.
Câu 11: Trong hơn 30 năm qua, tại hầu hết các nền kinh tế thị trường mới nổi và các nước đang
phát triển, hình thức FDI chủ đạo là: __ Select one:
a. Các hình thức trên đều phổ biến như nhau
b. Thâu tóm doanh nghiệp địa phương (M&A)
c. Đầu tư dự án mới
d. Cấp phép và nhượng quyền.
Câu 12: Luật lệ kế toán các nước, điển hình là Mỹ (FASB No52), thường đòi hỏi các MNC có
trụ sở tại đây (công ty mẹ) khi lập báo cáo tài chính hợp nhất phải chuyển đổi đơn vị tiền tệ địa
phương trên các báo cáo tài chính của các công ty con về đơn vị tiền tệ của công ty mẹ theo phương pháp __. Select one: a. Tỷ giá hiện hành b. Tỷ giá bình quân c. Tỷ giá quá khứ
d. Tỷ giá tính theo trọng số nhất định
Câu 14: Trong chế độ tỷ giá cố định, nếu luật một giá bị phá vỡ thì trạng thái cân bằng của luật
một giá sẽ được thiết lập bởi: Select one:
a. Chính phủ sử dụng dự trữ ngoại hối để can thiệp thị trường.
b. Chính phủ sẽ áp dụng thuế suất thuế thu nhập cao.
c. Hàng hoá được lưu chuyển từ nơi có mức giá thấp tới nơi có mức giá cao.
d. Ngân hàng Trung ương sử dụng công cụ thị trường.
Câu 15: Giả sử VND được thả nổi tự do, nhân tố nào sau đây KHÔNG làm VND giảm giá so với các ngoại tệ khác: Select one:
a. Cầu hàng hoá xuất khẩu của Việt Nam giảm.
b. Mức giá chung trong nước tăng cao hơn tương đối so với mức giá chung của các nước bạn hàng.
c. Việt Nam bãi bỏ chế độ hạn ngạch nhập khẩu và hàng rào thuế quan.
d. Môi trường đầu tư trực tiếp nước ngoài (FDI) của Việt Nam được cải thiện rõ rệt.
Câu 16: Một MNC - Mỹ có thể vay ở Mỹ với lãi suất 10% ngoài ra công ty có thể vay EUR tại
Đức với lãi suất 8%. Euro phải tăng/giảm giá bao nhiêu để công ty vay bằng Euro hay bằng USD là như nhau: Select one: a. Tăng 1.85% b. Tăng 1.82% c. Giảm 1.85% d. Giảm 1.82%
Câu 17: "Nghịch lý Triffin" (Triffin dilemma) nói về: Select one:
a. Vấn đề vận hành của cơ chế lưu thông giá - tiền dưới hệ thống bản vị vàng cổ điển.
b. Nhược điểm của cơ chế tạo thanh khoản dưới hệ thống Bretton Woods, một trong những
lý do dẫn đến sự sụp đổ của hệ thống.
c. Sự cứng nhắc của giá vàng dưới hệ thống Bretton Woods trong điều kiện lạm phát kinh tế Mỹ diễn ra hàng năm.
d. Khả năng phá giá của các đồng tiền dưới hệ thống Bretton Woods, một nguyên nhân dễ gây ra bất ổn cho hệ thống. đ
Câu 1: Nếu dòng vốn nước ngoài chảy vào Việt Nam vượt quá dòng vốn của Việt Nam chảy ra
nước ngoài, thì ...........; và khi dòng vốn của Việt Nam chảy ra nước ngoài vượt quá dòng vốn
nước ngoài vào Việt Nam, thì............ Select one:
a. Cán cân vốn và tài chính thặng dư: cán cân vốn và tài chính thâm hụt
b. Cán cân vốn và tài chính thâm hụt; cán cân vốn và tài chính thặng dư
c. Cán cân vãng lai thặng dư; cán cân vãng lai thâm hụt
d. Cán cân vãng lai thặng dư; cán cân dự trữ chính thức thặng dư
Câu 2: Trong hệ thống Bretton Woods, tỷ giá được xác định dựa trên: Select one: a. Dựa trên giá USD.
b. Xác định dựa trên ngang giá vàng.
c. Cố định theo USD, biên độ 1%.
d. Cố định theo vàng.
Câu 4: Giả sử lạm phát kỳ vọng một năm ở Mỹ là 2%, ở Thái Lan là 7%, tỷ giá giao ngay là
30.45 THB/USD. Nếu ngang giá sức mua được duy trì, tỷ giá giao ngay kỳ vọng vào 1 năm sau là: Select one: a. 28.93 THB/USD b. 29.03 THB/USD c. 30.50 THB/USD d. 31.94 THB/USD
Câu 4: Theo hiệu ứng Fisher quốc tế, hai nền kinh tế (hai quốc gia) có các mức lãi suất danh nghĩa khác nhau là do: Select one:
a. Các mức lãi suất thực kỳ vọng khác nhau.
b. Các mức lạm phát kỳ vọng khác nhau.
c. Các mức lãi suất thực kỳ vọng cũng như các mức lạm phát kỳ vọng khác nhau.