Câu h i 1: (Dùng b ng 1): Doanh s bình quân 1 nhân viên
trong giai đoạn 2018 - 2022 là (trđ):
a.115.63
b.117.06
c.117.3
d.117
Câu h i 2: (Dùng b ng 1) Doanh s bình quân trong giai
đoạn 2018 - 2022 là (trđ):
a.6883
b.117.06
c.6910
d.115.63
Câu h i 3: (Dùng b ảng 1) Lượng tăng (giảm) tuy t đ i bình
quân v doanh s giai đoạn 2019 - 2022 là (trđ):
a.116.2
b. 987.5
c.7403.75
d.753.33
e.116.2
Câu h i 4: (Dùng b ảng 1) Lượng tăng (giảm) tuy t đ i bình
quân v doanh s giai đoạn 2018 - 2022 là (trđ):
a.116.2
b.Không đủ d liu tính toán
c.987.5
d.753.33
Câu h i 5: (Dùng b ng 1) T ốc đ tăng (giả m) bình quân v
doanh s giai đoạn 2019 - 2022 là (%)
a.16.2
b.10.47
c.16.73
d.10.57
Câu h i 7: (Dùng b ng 1) M d ức độ đoán doanh số năm
2023 d a vào t ốc độ ển bình quân là (trđ): phát tri
a.9548.5
b.9737.5
c.10167.16
d.126.28
Câu h i 9: (Dùng b ng 1) Giá tr tuy t đối c a 1% t ốc độ
tăng (giảm) năm là: (trđ)
a. Không đủ d liu tính toán
b. 48.0
c. 1.2
d. 64.9
Câu h i 10: (Dùng b ng 1) T l hoàn thành k ho ch bình ế
quân v doanh s giai đoạn 2018-2022 là (%):
a.99.53
b.99.42
c.99.6
d.100.58
Câu h i 11: (Dùng b ng 2) Ch s t ng h p v giá
a.0.9905
b.0.9925
c.1.12
d.1.0096
Câu h i 12: (Dùng b ng 2) T ng m c doanh s tiêu th k
gc là:
a.1000
b.100
c.134.4
d.14.4
Câu h i 13: (Dùng b ng 2) Ch s t ng h p v ng lượ
a.0.9905
b.0.9925
c.1.1308
d.1.0096
Câu h i 14: (Dùng b ng 2) Ch s phát tri n chung v
doanh s tiêu th hàng hóa ca t t c các m t hàng:
a.1.0096
b.1.12
c.1.1308
d.0.9905
Câu h i 15: (Dùng b ng 2) Bi ến động mc tiêu th hàng
hóa do ng bảnh hưở i giá bán:
a.-10.76
b.130.76
c.100.96
d.120
Câu h i 16: (Dùng b ng 2) Bi ến động mc tiêu th hàng
hóa do ng bảnh hưở ởi lượng bán
a.130.76
b.100.96
c.-10.76
d.120

Preview text:

Câu hỏi 1: (Dùng bảng 1): Doanh số bình quân 1 nhân viên
trong giai đoạn 2018 - 2022 là (trđ): a.115.63 b.117.06 c.117.3 d.117
Câu hỏi 2: (Dùng bảng 1) Doanh số bình quân trong giai
đoạn 2018 - 2022 là (trđ): a.6883 b.117.06 c.6910 d.115.63
Câu hỏi 3: (Dùng bảng 1) Lượng tăng (giảm) tuyệt đối bình
quân về doanh số giai đoạn 2019 - 2022 là (trđ): a.116.2 b. 987.5 c.7403.75 d.753.33 e.116.2
Câu hỏi 4: (Dùng bảng 1) Lượng tăng (giảm) tuyệt đối bình
quân về doanh số giai đoạn 2018 - 2022 là (trđ): a.116.2
b.Không đủ dữ liệu tính toán c.987.5 d.753.33
Câu hỏi 5: (Dùng bảng 1) Tốc độ tăng (giảm) bình quân về
doanh số giai đoạn 2019 - 2022 là (%) a.16.2 b.10.47 c.16.73 d.10.57
Câu hỏi 7: (Dùng bảng 1) Mức độ dự đoán doanh số năm
2023 dựa vào tốc độ phát triển bình quân là (trđ): a.9548.5 b.9737.5 c.10167.16 d.126.28
Câu hỏi 9: (Dùng bảng 1) Giá trị tuyệt đối của 1% tốc độ
tăng (giảm) năm là: (trđ)
a. Không đủ dữ liệu tính toán b. 48.0 c. 1.2 d. 64.9
Câu hỏi 10: (Dùng bảng 1) Tỷ lệ hoàn thành kế hoạch bình
quân về doanh số giai đoạn 2018-2022 là (%): a.99.53 b.99.42 c.99.6 d.100.58
Câu hỏi 11: (Dùng bảng 2) Chỉ số tổng hợp về giá a.0.9905 b.0.9925 c.1.12 d.1.0096
Câu hỏi 12: (Dùng bảng 2) Tổng mức doanh số tiêu thụ kỳ gốc là: a.1000 b.100 c.134.4 d.14.4
Câu hỏi 13: (Dùng bảng 2) Chỉ số tổng hợp về lượng a.0.9905 b.0.9925 c.1.1308 d.1.0096
Câu hỏi 14: (Dùng bảng 2) Chỉ số phát triển chung về
doanh số tiêu thụ hàng hóa của tất cả các mặt hàng: a.1.0096 b.1.12 c.1.1308 d.0.9905
Câu hỏi 15: (Dùng bảng 2) Biến động mức tiêu thụ hàng
hóa do ảnh hưởng bởi giá bán: a.-10.76 b.130.76 c.100.96 d.120
Câu hỏi 16: (Dùng bảng 2) Biến động mức tiêu thụ hàng
hóa do ảnh hưởng bởi lượng bán a.130.76 b.100.96 c.-10.76 d.120