Giáo án điện tử Toán 8 Bài 23 Kết nối tri thức: Phép cộng và phép trừ phân thức đại số

Bài giảng PowerPoint Toán 8 Bài 23 Kết nối tri thức: Phép cộng và phép trừ phân thức đại số hay nhất, với thiết kế hiện đại, dễ dàng chỉnh sửa giúp Giáo viên có thêm tài liệu tham khảo để soạn Giáo án Toán 8. Mời bạn đọc đón xem!

Chủ đề:
Môn:

Toán 8 1.9 K tài liệu

Thông tin:
35 trang 9 tháng trước

Bình luận

Vui lòng đăng nhập hoặc đăng ký để gửi bình luận.

Giáo án điện tử Toán 8 Bài 23 Kết nối tri thức: Phép cộng và phép trừ phân thức đại số

Bài giảng PowerPoint Toán 8 Bài 23 Kết nối tri thức: Phép cộng và phép trừ phân thức đại số hay nhất, với thiết kế hiện đại, dễ dàng chỉnh sửa giúp Giáo viên có thêm tài liệu tham khảo để soạn Giáo án Toán 8. Mời bạn đọc đón xem!

49 25 lượt tải Tải xuống
Làm thế nào mà bạn
Vuông thấy ngay được kết
quả thế nhỉ?
1 . CNG HAI PHÂN THC CÙNG MU .
1 . CỘNG HAI PHÂN THỨC CÙNG MẪU .
Quy tắc cộng hai phân thức cùng mẫu .
Cộng các tử thức của hai phân thức, ta có:
2 3 4x y x y x y
1 . CNG HAI PHÂN THC CÙNG MU .
1 . CỘNG HAI PHÂN THỨC CÙNG MẪU .
Quy tắc cộng hai phân thức cùng mẫu .
2 3 4x y x y
x y x y
x y
x y
Kết quả của phép cộng hai phân thức được gọi tổng của hai
phân thức đó . Ta thường viết tổng dưới dạng rút gọn.
Chú ý :
1 . CNG HAI PHÂN THC CÙNG MU .
1 . CỘNG HAI PHÂN THỨC CÙNG MẪU .
Quy tắc cộng hai phân thức cùng mẫu .
Ta có :
1 . CNG HAI PHÂN THC CÙNG MU .
1 . CỘNG HAI PHÂN THỨC CÙNG MẪU .
Quy tắc cộng hai phân thức cùng mẫu .
2 2
5 5 10 5 5 10
1 1 1
x x x x
x x x
2
5( 2 1)
1
x x
x
2
5( 1)
1
x
x
5( 1)x
1 . CNG HAI PHÂN THC CÙNG MU .
1 . CỘNG HAI PHÂN THỨC CÙNG MẪU .
Quy tắc cộng hai phân thức cùng mẫu .
a) Ta có :
b) Ta có :
3 1 2 1 3 1 2 1x x x x
xy xy xy
5x
xy
5
y
2 2 2
3 3 1 3 3 1
1 1 1
x x x x
x x x
2
1
1x
MTC :
Nhân tử phụ của x là y
2 . CNG HAI PHÂN THC KHÁC MU
2 . CỘNG HAI PHÂN THỨC KHÁC MẪU
Quy tắc cộng hai phân thức khác mẫu.
Nhân tử phụ của y là x
Nhân cả tử mẫu của mỗi phân thức với nhân tử phụ
tương ứng
1 y
x xy
1
;
x
y xy
Ta có :
2 . CNG HAI PHÂN THC KHÁC MU
2 . CỘNG HAI PHÂN THỨC KHÁC MẪU
Quy tắc cộng hai phân thức khác mẫu.
Vậy :
y x y x
xy xy xy
1 1
x y
y x
xy
2 . CNG HAI PHÂN THC KHÁC MU
2 . CỘNG HAI PHÂN THỨC KHÁC MẪU
Quy tắc cộng hai phân thức khác mẫu.
Quy đồng mẫu hai phân thức đã cho :
2 . CNG HAI PHÂN THC KHÁC MU
2 . CỘNG HAI PHÂN THỨC KHÁC MẪU
Quy tắc cộng hai phân thức khác mẫu.
Do đó :
5 5(1 )
(1 )
x
x x x
3 3
;
1 (1 )
x
x x x
5(1 ) 3
(1 )
x x
x x
5 2
(1 )
x
x x
2 . CNG HAI PHÂN THC KHÁC MU
2 . CỘNG HAI PHÂN THỨC KHÁC MẪU
Quy tắc cộng hai phân thức khác mẫu.
Quy đồng mẫu hai phân thức đã cho :
Do đó :
2 2
5 5.5
2 (6 ) 2 (6 ).5
y
x x y x x y y
2 2
5 3 25 6
2 (6 ) 5 ( 10 (6 6 ))x x y xy x y
y x
x y x y
2
25
10 (6 )
y
x y x y
3 3.2
5 (6 ) 5 (6 ).2
x
xy x y xy x y x
2
6
10 (6 )
x
x y x y
Ta có :
3 . TR HAI PHÂN THC .
3 . TRỪ HAI PHÂN THỨC .
Quy tắc trừ hai phân thức.
1 2 3 1 (2 3)
1 1 1
x x x x
x x x
1 2 3
1
x x
x
3
1
x y
x
Để có cả bộ Giáo án Pp Toán 8 – KNTT , xin liên hệ :
Đỗ Anh Tuấn - Zalo : 0918.790.615
Thầy (cô) có thể tham khảo trước nội dung các bài giảng tại đây :
https://sites.google.com/view/giaoandientu-doanhtuan/to%C3%A1n-
8/k%E1%BA%BFt-n%E1%BB%91i-tri-th%E1%BB%A9c?authuser= (copy
đường link và dán vào trình duyệt )
Tất cả bài giảng đều do một người soạn ( Đỗ Anh Tuấn) nên chất lượng đồng đều
từ bài đầu đến bài cuối.
Bài giảng được thực hiện công phu và đầy đủ các bài tập và luyện tập .
Đặt biệt là phân môn Hình học : các hình vẽ được vẽ chuẩn xác và rõ nét hơn cả
SGK ( Đây là điểm khác biệt lớn của bộ Giáo án này )
Tất cả bài tập Hình học đều có hình minh hoạ đầy đủ , giúp việc dạy học dễ dàng .
( Bản full sẽ có hiệu ứng trình chiếu từng bước một và không có tên người soạn )
( Bản full sẽ có hiệu ứng trình chiếu từng bước một và không có tên người soạn )
( Bản full sẽ có hiệu ứng trình chiếu từng bước một và không có tên người soạn )
( Bản full sẽ có hiệu ứng trình chiếu từng bước một và không có tên người soạn )
( Bản full sẽ có hiệu ứng trình chiếu từng bước một và không có tên người soạn )
( Bản full sẽ có hiệu ứng trình chiếu từng bước một và không có tên người soạn )
( Bản full sẽ có hiệu ứng trình chiếu từng bước một và không có tên người soạn )
( Bản full sẽ có hiệu ứng trình chiếu từng bước một và không có tên người soạn )
( Bản full sẽ có hiệu ứng trình chiếu từng bước một và không có tên người soạn )
( Bản full sẽ có hiệu ứng trình chiếu từng bước một và không có tên người soạn )
( Bản full sẽ có hiệu ứng trình chiếu từng bước một và không có tên người soạn )
| 1/35

Preview text:

Làm thế nào mà bạn
Vuông thấy ngay được kết quả thế nhỉ?
1 . CỘNG HAI PHÂN THỨC CÙNG MẪU .
Quy tắc cộng hai phân thức cùng mẫu .
Cộng các tử thức của hai phân thức, ta có:
2x y x  3y x  4y
1 . CỘNG HAI PHÂN THỨC CÙNG MẪU .
Quy tắc cộng hai phân thức cùng mẫu .
2x y x  3y x  4y   x y x y x y
1 . CỘNG HAI PHÂN THỨC CÙNG MẪU .
Quy tắc cộng hai phân thức cùng mẫu . Chú ý :
Kết quả của phép cộng hai phân thức được gọi là tổng của hai
phân thức đó . Ta thường viết tổng dưới dạng rút gọn.
1 . CỘNG HAI PHÂN THỨC CÙNG MẪU .
Quy tắc cộng hai phân thức cùng mẫu . 2 2 2  Ta có : 5x 5  10x 5x  5  10x 5(x  2x 1)    x  1 x  1 x  1 x  1 2 5(x  1)  5  (x  1) x  1
1 . CỘNG HAI PHÂN THỨC CÙNG MẪU .
Quy tắc cộng hai phân thức cùng mẫu .
a) Ta có : 3x 1 2x  1
3x 1 2x  1 5x 5     xy xy xy xy y b) Ta có : 3x  3x 1 3x  3x 1 1    2 2 2 x 1 x 1 x 1 2 x 1
2 . CỘNG HAI PHÂN TH TH ỨC KHÁC MẪU
Quy tắc cộng hai phân thức khác mẫu.MTC :
Nhân tử phụ của x là y
Nhân tử phụ của y là x

Nhân cả tử và mẫu của mỗi phân thức với nhân tử phụ tương ứng 1 y  1  x  ;  x xy y xy
2 . CỘNG HAI PHÂN TH TH ỨC KHÁC MẪU
Quy tắc cộng hai phân thức khác mẫu. yx y xTa có :   xy xy xy 1  1 y x Vậy :   x y xy
2 . CỘNG HAI PHÂN TH TH ỨC KHÁC MẪU
Quy tắc cộng hai phân thức khác mẫu.
2 . CỘNG HAI PHÂN TH TH ỨC KHÁC MẪU
Quy tắc cộng hai phân thức khác mẫu.
Quy đồng mẫu hai phân thức đã cho : 5 5(1 x) 3 3x  ;  x x(1 x) 1 x x(1 x) Do đó : 5(1 x)  3x 5  2x   x(1 x) x(1 x)
2 . CỘNG HAI PHÂN TH TH ỨC KHÁC MẪU
Quy tắc cộng hai phân thức khác mẫu.
Quy đồng mẫu hai phân thức đã cho : 5 5.5y 25y   2 2
2x (6x y)
2x (6x y).5y 2
10x y(6x y) 3 3.2x 6x  
5xy(6x y)
5xy(6x y).2x 2
10x y(6x y) 5 3 25y  6x Do đó :   2 2
2x (6x y) 5xy(6x y) 10x y(6x y)
3 . TRỪ HAI PHÂN THỨC .
Quy tắc trừ hai phân thức. x  1 2x  3
x  1 (2x  3)  Ta có :   x 1 x 1 x 1
x  1 2x  3  x y  3   x 1 x 1
Để có cả bộ Giáo án Pp Toán 8 – KNTT , xin liên hệ :
Đỗ Anh Tuấn - Zalo : 0918.790.615
Thầy (cô) có thể tham khảo trước nội dung các bài giảng tại đây :
https://sites.google.com/view/giaoandientu-doanhtuan/to%C3%A1n-
8/k%E1%BA%BFt-n%E1%BB%91i-tri-th%E1%BB%A9c?authuser= (copy
đường link và dán vào trình duyệt )

Tất cả bài giảng đều do một người soạn ( Đỗ Anh Tuấn) nên chất lượng đồng đều
từ bài đầu đến bài cuối.
Bài giảng được thực hiện công phu và đầy đủ các bài tập và luyện tập .
Đặt biệt là phân môn Hình học : các hình vẽ được vẽ chuẩn xác và rõ nét hơn cả
SGK ( Đây là điểm khác biệt lớn của bộ Giáo án này )
Tất cả bài tập Hình học đều có hình minh hoạ đầy đủ , giúp việc dạy học dễ dàng .

( Bản full sẽ có hiệu ứng trình chiếu từng bước một và không có tên người soạn )
( Bản full sẽ có hiệu ứng trình chiếu từng bước một và không có tên người soạn )
( Bản full sẽ có hiệu ứng trình chiếu từng bước một và không có tên người soạn )
( Bản full sẽ có hiệu ứng trình chiếu từng bước một và không có tên người soạn )
( Bản full sẽ có hiệu ứng trình chiếu từng bước một và không có tên người soạn )
( Bản full sẽ có hiệu ứng trình chiếu từng bước một và không có tên người soạn )
( Bản full sẽ có hiệu ứng trình chiếu từng bước một và không có tên người soạn )
( Bản full sẽ có hiệu ứng trình chiếu từng bước một và không có tên người soạn )
( Bản full sẽ có hiệu ứng trình chiếu từng bước một và không có tên người soạn )
( Bản full sẽ có hiệu ứng trình chiếu từng bước một và không có tên người soạn )
( Bản full sẽ có hiệu ứng trình chiếu từng bước một và không có tên người soạn )
Document Outline

  • Slide 1
  • Slide 2
  • Slide 3
  • Slide 4
  • Slide 5
  • Slide 6
  • Slide 7
  • Slide 8
  • Slide 9
  • Slide 10
  • Slide 11
  • Slide 12
  • Slide 13
  • Slide 14
  • Slide 15
  • Slide 16
  • Slide 17
  • Slide 18
  • Slide 19
  • Slide 20
  • Slide 21
  • Slide 22
  • Slide 23
  • Slide 24
  • Slide 25
  • Slide 26
  • Slide 27
  • Slide 28
  • Slide 29
  • Slide 30
  • Slide 31
  • Slide 32
  • Slide 33
  • Slide 34
  • Slide 35