Tiếng việ CQ, AEP (CLC &POHE), VB2,… Môn Thống kê trong kinh tế và kinh doanht:
Đề thi cuối kì: 40 câu trong 60 phút được sử dụng tài liệu: Sách giáo trình + Vở ghi (Các tài
liệu in khác: Slide, … tùy từng giám thị)
Thay đổi từ kì 2 năm ngoái (tháng 5,6,7/2025)
Update chương trình học: Thêm 1 chương: Chương 4: Xác suất
Còn các chương khác thì hầu như ko c ều thay đổió nhi
1 số thay đổi nhỏ
Chương 1: Bỏ các khái niệm: Tiêu thức thống kê, chỉ êu thống kê,…ti
Chương 2 (cũ): ều tra thống kê: Bỏ: ThờĐi i đi điểm ều tra, thời k u tra, thời hạì đi n điều tra,…
Chương 5: Thay đổi khái niệm:
Chọn hoàn lại (chọn nhiều lầ -> Tổng thể vô hạnn)
Chòn ko hoàn lại (chọn 1 lầ -> Tổng thể hữu hạnn)
Chương 8: Dãy s gian , thêm 2 phương pháp dự bthời áo
- Bình quân trưt
- San bằng mũ
Update trong đề thi:
Đề cũ: (Từ kì 1 năm ngoái về ước): 40 c tr âu trắc nghiệm: 15 câu lý thuyết, 25 câu bài tập
(trog 25 câu bài tập sắp xếp theo thứ tự các chương)
Đề mới: (Từ kì 2 năm ngoái : T5,6,7/2025): 40 câu trắc nghiệm trog út: ko quy định bn l60 ph ý
thuyết bn bài tập, các câu sắp xếp lung tung.
Mức độ ó: ko khác j các kì trước, về các câu hỏi tương tự các kì trước 80%kh
HỆ ẾN THỨCTHỐNG KI
Bài 1: Giới thiệu chung về kêthống
- Môn ống kTh ê: l khoa học về à thu thập, tổ ức, trình bày, phân tích, diễch n giải dữ
liệu phục vụ quá trình ra quyết định
- Tổng thể: Toàn bộ các đơn vị thuộc phạm vi đối tượ ều trang đi
Tham số: Các mức độ ểu hiện đặc điể ủa tổng thểbi m c
(Trung bình tổng thể, psai tổng thể,…)
- Mẫu: là một phần của tổng thể
Thống kê mẫu: Các mức độ ểu hiện đặc điểm của mẫubi
(Trung bình mẫu, phương sai mẫu,…)
- Biến là đặc điể ủa đơn vị tổng thể m c hoặc mẫu được chọn ra để nghiên cứu
- Dữ liệu là biểu hiện quan sát được của một biến.
Chương 2: Trình bày dữ ệu bằng bảng v đồ li à thị
Dãy số phân phối dãy số thuộc tính dãy còn có tên gọi là (phân tổ theo biến định tính) và
số lượng biến (phân tổ theo biến định lượng).
Mật độ phân phối (mi=fi/hi) m: là mậ độ, f: là tần sốt , h: là khoảng cách
Muốn tính đc mậ độ ì bắt buộc phải là phân tổ có khoảng cách (nếu khoảng cách t th
bằng nhau thì dùng luôn tần số ứ ko phải tính mậch t độ làm gì, NÊN mậ độ ỉ nên t ch
dùng khi khoảng cách ko bằng nhau)
Bài 3: Các mức độ ống kê mô tảth
Số tuyệt đối trong thống kê biểu hiện quy mô, số lượng của hiện tượng nghiên cứu
tại thời gian, địa điể m c thể.
Số tương đối trong thống kê biểu hiện quan hệ so sánh giữa hai mức độ nào đó của
hi ngện tượ
+ Số tương đố động th => Chỉ số át triểni ái ph
+ Số tương đối kế hoạch
+ Số tương đối kết cấu
+ Số tương đối không gian => Chỉ số ông giankh
Chỉ số (Bài 7) là số tương đối
Số tương đối thì chưa chắ đã là chỉ sốc
Note:
Trung bình cộng ảnh hưởng của giá trị đột xuất (giá trị ngoại lai)Chịu
Khi đó ngưi ta chuyển sang dùng Trung vị ặc Mố để để ánh mứ độ trung ho t phản c
tâm
Khi trung bình bị ảnh hưởng => Kéo theo các chỉ êu ảnh hưởng: phương sai; độ lệch chuẩn; ti
hệ số ến thiên.bi
Bài 4: Tổng quan v xác suất và định lý giới hạn trung tâm
Đồ ân phối chuẩn (Đồ ị đối xứng), đặth ph th c điểm
Trục đối xứng: Trung bình (muy) (ko có tâm đối xứng)
Tiệm cận ngang: Trục ho Ox (ko có tiệm cậ đứng, ko cành n ó tiệm cận xiên)
+ Khi Trung bình (muy) thay đổ đồ ị sẽ tịnh tiến sang phả or sang tri ì th th i ái
+ Khi phương sai (sigma^2) tăng => đồ ị s oải hơn, psai giảm => đồ ị sẽ dốc hơn th th th
(nhọn hơn)
Định lý giới hạn trung tâm:
+ Nếu tổng thể ân phối chuẩn =>Trung bình mẫu (Xngang) cũng phân phối chuẩn ể cph (k n
<30 hay n>30: ko quan tâm)
+ Nnếu tổng ưa phân phối chuẩn mà mẫu có n>=30 => Trung bình mẫu (Xngang) sẽ th ch
phân phối chuẩn
Nếu vẽ đồ ị của X và Xngang th trên cùng 1 trục tọ độ => Cùng đối xứng qua trung bình a
(muy) nhưng đồ ị của X sẽ thoải hơn, của Xngang sẽ dốc hth ơn
Bài 5: Ước lượng và kiể định giả thuyết thống kê (Thống kê suy diễm n)
Từ các thống kê mẫu => Các tham số tương ứng của tổ ng thể
3 dạng bài tập
1/ Xác định n
2/ Ước lượng khoảng
Ước lượng điểm: của trung bình tổng thể là trung bình mẫu, của tỉ lệ tổng thể là tỉ lệ mẫu
3/ Kiểm định
Alpha: Mứ ý n ĩa, xác suất mắc sai lầm loại 1c gh
Beta: Xác suất mắc sai lầm loại 2
1-alpha: Độ tin cậy, xác suất tin cậy
1-beta: lực kiểm định
Bài 6: Phân tích hồi quy và tương quan
3 dạng bài tập
1/ Xác định hệ số xác định R^2 (Độ ù hợ , hệ số tương quan rph p)
2/ Ưc lượng khoảng
3/ Kiể : Kiểm định m định hệ số tương quan; kiể định beta=0,#0; kiể ý nghĩa của mm m định ô
hình
Đọc hiểu kết quả từ bảng SPSS: Chuowng3; chương 5; chương 6; chương 8.
Bài 7: Chỉ số
Bài 8: Phân tích dãy số ời gian và dự bth áo

Preview text:

Tiếng việ CQ t:
, AEP (CLC &POHE), VB2,… Môn Thống kê trong kinh tế và kinh doanh
Đề thi cuối kì: 40 câu trong 60 phút được sử dụng tài liệu: Sách giáo trình + Vở ghi (Các tài
liệu in khác: Slide, … tùy từng giám thị)
Thay đổi từ kì 2 năm ngoái (tháng 5,6,7/2025)
Update chương trình học: Thêm 1 chương: Chương 4: Xác suất
Còn các chương khác thì hầu như ko có nhiều thay đổi 1 số thay đổi nhỏ
Chương 1: Bỏ các khái niệm: Tiêu thức thống kê, chỉ tiêu thống kê,…
Chương 2 (cũ): Điều tra thống kê: Bỏ: Thời điểm điều tra, thời kì điều tra, thời hạn điều tra,…
Chương 5: Thay đổi khái niệm:
Chọn hoàn lại (chọn nhiều lầ -> T n) ổng thể vô hạn
Chòn ko hoàn lại (chọn 1 lầ -> T n) ổng thể hữu hạn
Chương 8: Dãy số thời gian , thêm 2 phương pháp dự báo - Bình quân trượt - San bằng mũ
Update trong đề thi:
Đề cũ: (Từ kì 1 năm ngoái về trước): 40 c
âu trắc nghiệm: 15 câu lý thuyết, 25 câu bài tập
(trog 25 câu bài tập sắp xếp theo thứ tự các chương)
Đề mới: (Từ kì 2 năm ngoái : T5,6,7/2025): 40 câu trắc nghiệm trog 60 phút: ko quy định bn lý
thuyết bn bài tập, các câu sắp xếp lung tung.
Mức độ khó: ko khác j các kì trước, về các câu hỏi tương tự các kì trước 80%
HỆ THỐNG KIẾN THỨC
Bài 1: Giới thiệu chung về thống kê
- Môn Thống kê: là khoa học về thu thập, tổ chức, trình bày, phân tích, diễn giải dữ
liệu phục vụ quá trình ra quyết định
- Tổng thể: Toàn bộ các đơn vị thuộc phạm vi đối tượng điều tra
Tham số: Các mức độ biểu hiện đặc điểm của tổng thể
(Trung bình tổng thể, psai tổng thể,…)
- Mẫu: là một phần của tổng thể
Thống kê mẫu: Các mức độ biểu hiện đặc điểm của mẫu
(Trung bình mẫu, phương sai mẫu,…)
- Biến là đặc điểm của đơn vị tổng thể hoặc mẫu được chọn ra để nghiên cứu
- Dữ liệu là biểu hiện quan sát được của một biến.
Chương 2: Trình bày dữ liệu bằng bảng và đồ thị
Dãy số phân phối còn có tên gọi là dãy số thuộc tính (phân tổ theo biến định tính) và dãy
số lượng biến (phân tổ theo biến định lượng).
Mật độ phân phối (mi=fi/hi) m: là mật độ, f: là tần số, h: là khoảng cách
 Muốn tính đc mật độ thì bắt buộc phải là phân tổ có khoảng cách (nếu khoảng cách
bằng nhau thì dùng luôn tần số chứ ko phải tính mật độ làm gì, NÊN mật độ chỉ nên
dùng khi khoảng cách ko bằng nhau)
Bài 3: Các mức độ thống kê mô tả
Số tuyệt đối trong thống kê biểu hiện quy mô, số lượng của hiện tượng nghiên cứu
tại thời gian, địa điểm cụ thể.
Số tương đối trong thống kê biểu hiện quan hệ so sánh giữa hai mức độ nào đó của hiện tượng
+ Số tương đối động th => ái Chỉ số phát triển
+ Số tương đối kế hoạch
+ Số tương đối kết cấu
+ Số tương đối không gian => Chỉ số không gian
Chỉ số (Bài 7) là số tương đối
Số tương đối thì chưa chắc đã là chỉ số Note:
Trung bình cộng Chịu ảnh hưởng của giá trị đột xuất (giá trị ngoại lai)
 Khi đó người ta chuyển sang dùng Trung vị hoặc Mốt để để phả ánh mứ n c độ trung tâm
Khi trung bình bị ảnh hưởng => Kéo theo các chỉ tiêu ảnh hưởng: phương sai; độ lệch chuẩn; hệ số biến thiên.
Bài 4: Tổng quan về xác suất và định lý giới hạn trung tâm
Đồ thị phân phối chuẩn (Đồ thị đối xứng), đặc điểm
Trục đối xứng: Trung bình (muy) (ko có tâm đối xứng)
Tiệm cận ngang: Trục hoành Ox (ko có tiệm cậ đứng, ko c n ó tiệm cận xiên)
+ Khi Trung bình (muy) thay đổi thì đồ thị sẽ tịnh tiến sang phải or sang trái
+ Khi phương sai (sigma^2) tăng => đồ thị sẽ thoải hơn, psai giảm => đồ thị sẽ dốc hơn (nhọn hơn)
Định lý giới hạn trung tâm:
+ Nếu tổng thể phân phối chuẩn =>Trung bình mẫu (Xngang) cũng phân phối chuẩn (kể cả n
<30 hay n>30: ko quan tâm)
+ Nnếu tổng thể chưa phân phối chuẩn mà mẫu có n>=30 => Trung bình mẫu (Xngang) sẽ phân phối chuẩn
Nếu vẽ đồ thị của X và Xngang trên cùng 1 trục tọa độ => Cùng đối xứng qua trung bình
(muy) nhưng đồ thị của X sẽ thoải hơn, của Xngang sẽ dốc hơn
Bài 5: Ước lượng và kiểm định giả thuyết thống kê (Thống kê suy diễn)
Từ các thống kê mẫu => Các tham số tương ứng của tổng thể 3 dạng bài tập 1/ Xác định n
2/ Ước lượng khoảng
Ước lượng điểm: của trung bình tổng thể là trung bình mẫu, của tỉ lệ tổng thể là tỉ lệ mẫu 3/ Kiểm định
Alpha: Mức ý nghĩa, xác suất mắc sai lầm loại 1
Beta: Xác suất mắc sai lầm loại 2
1-alpha: Độ tin cậy, xác suất tin cậy 1-beta: lực kiểm định
Bài 6: Phân tích hồi quy và tương quan 3 dạng bài tập
1/ Xác định hệ số xác định R^2 (Độ phù hợp), hệ số tương quan r 2/ Ước lượng khoảng 3/ Kiểm đị : Kiể nh
m định hệ số tương quan; kiểm định beta=0,#0; kiểm đị ý nghĩa của m nh ô hình
Đọc hiểu kết quả từ bảng SPSS: Chuowng3; chương 5; chương 6; chương 8. Bài 7: Chỉ số
Bài 8: Phân tích dãy số thời gian và dự báo