HƯNG D C QUYN BÀI TẬP CHƯƠNG 2 ĐỘ N
Bài 1 ệp độ: Mt doanh nghi c quyn trong vi c cung c p m s ột hàng hóa X. Tổng chi phí đ n
xuất hàng hóa TC = 2000Q. Đườ hàng hóa này D: P = 8000 ng cu ca th trường v Q.
Hãy xác định:
a. Giá bán sản lượ ủa hàng hóa X trên thịng cung ng c trường.
b. ng cung t Giá bán sản lượ ứng hàng hóa X để ối ưu hóa cho hội.
c. T n th c quy ất phúc lợi hội do độ ền gây ra?
Gii:
= 2000 MC =TC
Q
(D): P = 8000 Q, TR = (8000 Q)Q=8000Q Q ,
2
= 8000 MR = TR
Q
2Q
a. Đ t i nhu n: i đa hóa l
MR = MC
2000 = 8000 2Q
Q= 3000
P = 5000
b. t Đ i ưu hóa xã hi:
P = MC
8000 Q = 2000
Q = 6000
P = 2000
c. Tn tht phúc lợi do đc quy n gây ra:
Trước đc quyn c quy n Sau đ
CS IBP
1
IAP
0
PS 0 PACP
1 0
Tn tht phúc lợi xã hi:
IBP (IAP + ACP P ) = -
1
0 1 0
ABC
S - 2000) (6000 - 3000) =4.500.000
ABC
= ½. (5000
I
5000
2000
P
0
P
1
A
C
B
MR
MC
3000
6000
Bài 2 Trong điề ện độ: u ki c quyn:
Đưng c u v hàng hóa Z trên thị trường (D): Q =30 P
T s n xuổng chi phí để ất hàng hóa Z TC = 15 + 15Q 0.125Q2.
Hãy xác định :
a. Giá bán sản lượng hàng hóa Z tiêu thụ trên thị trường?
b. T n th c quy ? ất phúc lợi hội do độ ền gây ra
c. Để mang l i hi u qu cao nh u ti ất cho hội, chính phủ nên điề ết giá thị trường như thế
nào độ nào ế ? Li nhu n c quy n s thay đổi như thế n thi? Chính phủ cầ t h tr cho
doanh nghi c quy ệp độ ền hay không?
d. nh m t i thi u t n th u ti t th ng Để ất chính phủ không lỗ, chính phủ nên điề ế trườ
như thế ận độ thay đổ ận được rút ra? nào ? Li nhu c quyn s i ra sao ? Kết lu
Gii :
Q = 30 P
P = 30 Q
TC = 15 + 15Q 0.125 Q
2
MC = 15 0.25Q
TR = Q (30 Q) = 30Q Q
2
MR = 30 2Q
a. Giá bán san lượng tiêu thụ trên thị trường :
MR = MC
30 2Q = 15 0.25Q
Q = 60/7
1
P
1
= 150/7
b. t h i : Để ối ưu hóa lợi ích
P = MC
30 Q = 15 0.25 Q
Q = 20
o
P
o
= 10
MC = 15 0.25Q = 15 1/4. 60/7 = 90/7
I
P
1
P
o
A
B
Q
1
Q
o
C
F
Trước độ Sau độc quyn c quyn
CS IBP
o
IAP
1
PS - EBP
o
ACEP
1
T n th i : IAP + ACEP - IBP + EBP ất phúc lợi hộ
1 1 o o
= - ABC
S
ABC
= 1/2 . BF . AC = 1/2. ( P MC) ( Q Q 80/7 = 2400/49.
1
o
1
) = ½. 60/7 .
c. Để điề trườ t ối ưu hóa lợi ích hội, chính phủ u ti ết giá thị ng P
o
L i nhu c quy u ti t ận độ ền trước khi điề ế :
TR TC = Q - ( 15 + 15Q 0.125 Q )
1
P
1 1
1
2
= 60/7. 150/7 (15 + 15.60/7 0.125. 60 / 7
2 2)
= 49,3
L i nhu c quy u ti t : ận độ ền sau khi điề ế
TR TC = Q (15 + 15 Q 0.125Q
o
P
o
o
o
2
)
= 20.10 ( 15 + 15.20 0.125.20 )
2
- 65 =
d. u ti t m ng b Đi ế ức giá thị trườ ằng chi phí trung bình.
L nhu c quy n s i 0 49,3 = - 49,3. i ận độ thay đổ

Preview text:

HƯỚNG DN BÀI TẬP CHƯƠNG 2 – C QUY ĐỘ N
Bài 1: Một doanh nghiệp độc quyền trong việc cung cấp một hàng hóa X. Tổng chi phí để sản
xuất hàng hóa là TC = 2000Q. Đường cầu của thị trường về hàng hóa này là D: P = 8000 – Q . Hãy xác định:
a. Giá bán và sản lượng cung ứng của hàng hóa X trên thị trường.
b. Giá bán và sản lượng cung t
ứng hàng hóa X để ối ưu hóa cho xã hội. c. T n th ổ c quy
ất phúc lợi xã hội do độ ền gây ra? Gii: TC = 2000Q,  MC =TC’Q = 2000
(D): P = 8000 – Q, TR = (8000 – Q)Q=8000Q – Q2,  MR = TR’Q = 8000 – 2Q
a. Để tối đa hóa lợi nhuận: MR = MC 2000 = 8000 – 2Q Q= 3000 P = 5000
b. Để tối ưu hóa xã hội : P = MC 8000 – Q = 2000 Q = 6000 P = 2000
c. Tổn thất phúc lợi do độc quyền gây ra: I A 5000 P0 B 2000 P1 C MC MR 3000 6000
Trước độc quyền Sau độc quyền CS IBP1 IAP0 PS 0 ACP1P0
Tổn thất phúc lợi xã hội:
IBP1 – (IAP0 + ACP1P0) = - AB C
SABC = ½. (5000 - 2000) (6000 - 3000) =4.500.000
Bài 2: Trong điều kiện độc quyền:
Đường cầu về hàng hóa Z trên thị trường là (D): Q =30 – P
Tổng chi phí để sản xuất hàng hóa Z là TC = 15 + 15Q – 0.125Q2. Hãy xác định :
a. Giá bán và sản lượng hàng hóa Z tiêu thụ trên thị trường? b. T n th ổ
ất phúc lợi xã hội do độc quyền gây ra?
c. Để mang lại hiệu quả cao nhất cho xã hội, chính phủ nên điều tiết giá thị trường như thế
nào ? Lợi nhuận độc qu ề
y n sẽ thay đổi như thế nào ? Chính phủ có n thi cầ ết hỗ trợ gì cho
doanh nghiệp độc quyền hay không? d. Để nhằm t i ố thiểu t n
ổ thất và chính phủ không bù lỗ, chính phủ nên điều tiết thị trường
như thế nào ? Lợi nhuận độc quyền sẽ thay đổi ra sao ? Kết luận gì được rút ra? Gii : Q = 30 – P P = 30 – Q TC = 15 + 15Q 0.125 Q – 2 MC = 15 0.25Q – TR = Q (30 Q) = 30Q – Q – 2 MR = 30 2Q –
a. Giá bán và san lượng tiêu thụ trên thị trường : MR = MC 30 2Q = 15 – 0.25Q – Q1 = 60/7 P1 = 150/7 b. t Để h ối ưu hóa lợi ích xã i : ộ P = MC 30 Q = 15 – 0.25 Q – Qo = 20 Po = 10 MC = 15 0.25Q = 15 – –1/4. 60/7 = 90/7 I A P1 C B Po F Q1 Qo
Trước độc quyền Sau độc quyền CS IBPo IAP1 PS - EBPo ACEP1
Tổn thất phúc lợi xã hội : IAP1 + ACEP1 - IBPo + EBPo = - ABC
SABC = 1/2 . BF . AC = 1/2. ( P1 MC) ( Q – o Q – 1 80/7 = 2400/49. ) = ½. 60/7 .
c. Để tối ưu hóa lợi ích xã hội, chính phủ điều ti
ết giá thị trường ở Po
Lợi nhuận độc quyền trước khi điều tiết : TR – TC = Q 2 1P1 - ( 15 + 15Q 1 0.125 Q – 1 ) = 60/7. 150/7 (15 + 15.60/7 – 0.125. 60 – 2/ 72) = 49,3
Lợi nhuận độc quyền sau khi điều tiết : TR – TC = Q 2 oPo (15 + 15 Q – o 0.125Q – o ) = 20.10 ( 15 + 15.20 – – 0.125.202) = - 65
d. Điều tiết mức giá thị trường bằng chi phí trung bình.
Lợi nhuận độc quyền sẽ i 0 thay đổ 49,3 = - 49,3. –