Gv: Trần Thiên Đức ductt111.wordpress.com V2011
HƯỚNG DN GI I BÀI T ẬP ĐỊNH HƯỚNG TUN 10 - 11
D NG TOÁN : SUẤT ĐIỆN ĐỘNG CM NG TRÊN PH N T CHUY ỂN ĐỘNG
1. Nh n xét:
- Các bài toán d ng liên quan t i s i t thông qua m di n tích kín. Quá trình ạng này thườ biến đổ ột đơn vị
bi i t thông s gây ra mến đổ t su ng c ng. ất điện độ m
- M i liên h a t thông và su ng: gi ất điện độ
2. ng gi Hướ i:
Bước 1: Xác đị ển độnh phn t dS được quét bi phn t chuy ng (sao cho cm ng t B dS qua không
đổi)
Bước 2: Xác định độ t thông theo th i gian t
Bước 3: xác đị ất điện độnh su ng cm ng
3. Bài t p minh h a:
Bài 5-3: T i tâm c a m t khung dây tròn th ng g = 50 , m m N1 vòng i vòng bán kính = 20 , R cm
người ta đặt mt khung dây nh gm N vòng2 = 100 , din tích mi vòng = 1 . Khung dây nhS cm2 này
quay xung quanh m ng kính c a khung dây l n v i v n tột đư ốc không đổi
= 300 . Tìm giá tr vòng/s
cực đạ ất điện độ ếu dòng điệ ớn ờng đi ca su ng trong khung n n chy trong khung l I = 10 . (Gi A
thi u các mết lúc đầ t ph ng c a hai khung trùng nhau).
Tóm t t:
N vòng 1 = 50
R = 20 cm
N vòng2 = 100
S = 1 cm2
= 300 vòng/s
Xác định Ecmax
Gii:
* Nh n xét: Bài toán liên quan đế ện tượ ứng điện hi ng cm n t. Ngun gây t trường khung dây N1,
khung dây t trong t ng cN2 được đặ trườ ủa khung dây 1 quay đu t thông qua khung dây 2 biến
thiên sinh ra xu ng c ng c nh t ng gây b ất điện độ m ứng. Phương hướ ủa bài toán lúc này là xác đị trườ i
khung dây 1 tìm bi u th c th n s i c a t thông qua khung dây 2 theo th i gian hi thay thay đổ t. T
bi u th c t thông d dàng suy ra bi u th c su ất điện đ ất điện độ ực đạng su ng c i
- C ng t gây b i b i khung dây 1 là: m
- T thông do khung dây tròn g i qua khung dây nh là:
( )
( = 0, do gi thi u các m ết lúc đầ t ph ng c a hai khung trùng nhau)
- ng c ng trong khung dây 2 là: Suất điện độ m
Suất điện động c i: ực đạ
( )
* Chú ý:
Gv: Trần Thiên Đức ductt111.wordpress.com V2011
- Công th c c n nh :
Suất điện độ ực đng c i:
Hiệu điệ ực đạn thế c i: | |
T thông cực đại:
- Bài toán m r ng:
Xác định t thông cực đại.
Xác định các đại lượ ới đề bài như ng liên quan t N N1, 2, I,
đối v i các bài toán d ng này thì
nên li t kê công th u nh ức là đánh dấ ững đại lượng để suy ra đại lượ ng còn l i
Bài 5-4: Trong cùng m t m t ph ng v n th ng dài h ới dòng điệ ạn cường độ
I = 20 t (kim lo i) song song v n mA, người ta đặt hai thanh trượ ới dòng điệ t
kho ng = 1 x0 cm. Hai thanh trượt cách nhau mt khong 0.5 m. Trên hai thanh
trượt ngườ ột đoạ ệu điệi ta lng vào m n dây dn dài . Tìm hil n thế xut hin
giữa hai đầu ca dây dn nếu cho dây dn tnh tiến trên thanh vi vn tc v = 3
m/s.
Tóm t t:
Dây d n: , 20 A
x0 = 1 cm
l = 0.5 m
v = 3 m/s
U =
Gii:
* Nh n xét: Phn diện tích thanh trượt quét qua t ng gây b n trong th i gian trườ B ởi dòng điệ I t là S = vtl
xét s phân b v l n c ng t trong di n tích ta th y c ng t ng độ m S m B không đổi trên các đườ
song song v n g i ý chia mi n di n tích thành các d song song v i dòng c ng ới dòng điệ I i dS I để m
t trên toàn di n tích B dS là không đổi áp d ng t ích phân để i bài toán. gi
- Xét ph n t n tích c quét b n dx c a dây trong th i gian y c ng di dS đượ ởi đoạ t dS = vtdx (d th m
t trên di n tích B dS là không đổi).
- Sau th i gian t, t c quét b n c a dây là: thông đượ ởi đoạ dx
- T thông quét b i c dây là:
- ng c ng su t trên dây là: Suất điện độ m
- n th u dây là: Hiệu điệ ế giữa hai đầ
U E = | c| = 4,7.10 V -5
* Chú ý:
- Công th c c n nh :
Suất điện độ ới dòng điệ ển động gây bi mt thanh vuông góc v n chuy ng song song vi dòng
điện:
Gv: Trần Thiên Đức ductt111.wordpress.com V2011
T thông quét m t thanh vuông góc v n và chuy ng song song v ới dòng điệ ển độ ới dòng điện:
Bài 5-7: M t thanh kim lo i dài = 1.2 m quay trong m t t u có c ng t = 10 T v i v n l trường đề m B -3
tốc không đổi
= 120 vòng/phút. Tr c quay vuông góc v i thanh, song song v ng s c t ng ới đườ trườ
cách m u c a thanh m n = 25 cm. Tìm hi n th xu t hi n gi u c a thanh. ột đầ ột đoạ l1 ệu điệ ế ữa hai đầ
Tóm tt:
l = 1.2 m
l1 = 25 cm
B = 10 T -3
ω = 120 vòng/phút
󰇍
Xác định U12
Gii:
* Nh n xét: th phân chia thanh thành hai ph tính di n tích c a t ng ph n quét trong th i gian ần để t.
Trên m i ph n c a thanh s xu t hi n su n c ng hi n th u xét v l n) s b ng tr ất điệ m u điệ ế (nế độ
tuy i c a suệt đố ất điện động c ng. m
- Khi thanh quay bán kính , trong th i gian thanh s c m t góc n tích ng v i hình d l1 t quét đượ ωt di
qu t
- T thông mà ph n thanh ng v i chi u dài trong th i gian là: l1 dt
- n th u 1 và tâm c a tr c quay là: Hiệu điệ ế giữa đầ
| | | |
- i vTương tự đố i phn thanh ng v i chi u dài còn l i l l1
| | ( )
- n th u c a thanh là: Hiệu điệ ế giữa hai đầ
( )
* Chú ý:
- Công th c c n nh :
Hiệu điệ ữa hai đần thế xu t hin gi u ca mt thanh kim loi quay quanh trc vuông góc vi
thanh và cách ml ột đầu ca thanh một đoạn : l1
(
)
Gv: Trần Thiên Đức ductt111.wordpress.com V2011
Bài 5-9: M i bán kính = 25 quay quanh tr c c a v i v n t c góc = 1000 ột đĩa kim loạ R cm ω
vòng/phút. Tìm hi u n th xu t hi n gi điệ ế ữa tâm đĩa và một điểm trên mép đĩa trong hai trường hp:
a. Khi không có t ng. trườ
b. g t Khi đặt đĩa tron trường có cm ng t = 10 B -2 T đường sc t vuông góc v ới đĩa.
Tóm t t:
R = 25 cm
ω = 1000 vòng/phút
B T = 10 -2
Gii:
* Nh n xét: Khi đĩa quay mà không t ờng thì dướ trư i tác dng ca lc li tâm các electron di chuyn
ra mép đĩa và gây lên mộ ệu điệ ữa tâm đĩa và mép đĩa ệu điệ ần như bằt hi n thế gi hi n thế rt nh (g ng 0).
Khi trong t ng, ta có th trườ tưởng tượng đĩa tròn là vô s các thanh kim lo i nh xuyên tâm và các thanh
này quét qua t ng ts xu t hi n th a tâm thanh n th a tâm trườ ệu điệ ế gi đây chính hiệu điệ ế gi
và một điểm trên mép đĩa.
* Câu a: Khi không có t trường
- Do các electron chuy nh, gi a tâm ển động ra mép đĩa nên tâm đĩa s tích điện dương. Khi hệ ổn đị
mép đĩa sẽ xut hi n m t hi ệu đin thế . U
- L c tác d ng lên electron g m l n (gây b ng giực điệ ởi điện trườ ữa tâm đĩa và mép đĩa) và lực quán tính ly
tâm. Khi h nh thì l n và l ổn đị ực điệ c quán tính ly tâm s cân b ng nhau.
- S d ng m i liên h ta có: gia U E
* Câu b: Khi có t trường đều B T = 10 -2
- Khit t vào thì gi t hi n m t su ng c ng (su ng trường đặ ữa tâm và mép đĩa xuấ ất điện độ m ất điện độ
này chính là su ng gi a m t thanh có m t t công thất điện độ ột đầu đặ ại tâm đĩa và một đầu mép đĩa) c
tính su ng là: ất điện độ
- Do giá ng c ng l t nhi u so v i giá tr n th gây b i l c quán tính ly tr suất điện độ m ớn hơn rấ hiệu điệ ế
tâm nên th b qua ng c a l ng h p này n th a tâm mép ảnh hưở ực ly tâm trong trườ hiệu điệ ế gi
đĩa là: | |
* Chú ý:
Công th ng gi c tính su ng cc suất điện độ ữa tâm đĩa mép cũng chính công thứ ất điện độ a
m t thanh kim lo i có chi u dài b ng bán kính khi quay quanh tâm c ủa đĩa:
Bài 5-10: M t cu n dây d n g = 100 quay trong t u v i v n t m N vòng trường đề ốc không đổi
= 5
vòng/s B T S, C ng tm = 0,1 . Ti t di n ngang c ng dây ế a = 100 cm2. Tr c quay vuông góc v i tr c
ca ng dây và vuông góc với đường sc t trường. Tìm su ng xu t hi n trong cu n dây và giá tr ất điện độ
cực đại ca nó.
Tóm t t:
Gv: Trần Thiên Đức ductt111.wordpress.com V2011
N vòng = 100
= 5 vòng/s
B T = 0,1
S = 100 cm2
Xác định
Gii:
* Nh n xét: Đây bài toán cuộ ất điện độn dây vòng nên các công thN c liên quan ti t thông, su ng
đều nhân thêm N
- T thông qua cu n dây là: ( )
- ng trong cu n dây là: Suất điện độ
- ng cSuất điện độ ực đại trong cu n dây là:
( )
Bài 5-12: Để đo cả ột nam châm điện người ta đặt vào đó mộm ng t gi a hai cc ca m t cun dây N =
50 , di n tích ti t di n ngang c a m i vòng = 2 . Tr c c a cu n dây song song v ng vòng ế S cm2 ới các đườ
sc t ng. Cu trườ ộn dây đượ ột điệ xung kích (dùng để đo điện lược ni kín vi m n kế ng phóng qua khung
dây c n k n tr c n k = 2.10 ủa điệ ế). Điệ ủa điệ ế R 3
. Điệ ới điện tr ca cun dây rN t nh so v n tr ca
điệ n kế. Tìm cm ng t gia hai cc c a nam châm bi t r ng khi rút nhanh cu n dây ra kh i nam châm ế N
thì khung dây c n k l t góc ủa điệ ế ệch đi mộ
ng v = 50 i n vch trên thước chia của điện kế. Cho biết mi
v ch ch ng v ới điện lượng phóng qua khung dây điện kế bng Q = 2.10 . -8 C
Tóm t t:
N vòng = 50
S = 2 cm2
R = 2.10 3
n v = 50 ch
Q C = 2.10 -8
Xác định cm ng B
Gii:
* Nh n xét: Đây là bài toán ện ứng điệ xác địng dng hi ng cm n t để nh t trường ca mt thanh
nam châm. V n thì i su ng c ng. Do su bả đây cũng chính bài toán liên quan t ất điện độ m ất điện
độ ng cm ng ph thu c vào s biến thiên c a t thông, t thông li m i liên h vi cm ng t B
nên thông qua giá tr ng c c ta hoàn toàn th l n c ng suất điện độ m ứng thu đượ xác định được độ m
t B ( trong bài này là c m ng t B c a thanh nam châm).
- G t là th n dây ra kh i t ng c nam châm (ho i cu n dây i ời gian đưa cuộ trườ a ặc đưa nam châm ra khỏ
như trong hình vẽ). Su ng c ng trung bình xu t hi n trong ng dây là: ất điện độ m
| |
- Điện lượng phóng qua điệ khi đó bằn kế ng:
- C ng t c a nam châm là: m B
Gv: Trần Thiên Đức ductt111.wordpress.com V2011
D NG TOÁN: NG T HIỆN TƯỢ C M
1. Nh n xét:
- i hi ng t c n hi c th nào hi ng t c mĐây bài toán liên quan t ện tượ ảm do đó cầ ểu đượ ế ện tượ . Như
ta đã biế ện tượ ứng điệ ến đổt hi ng cm n t xy ra khi t thông qua din tích gi hn bi mch bi i
không ph thu c vào ngu n gây ra s bi ng t c m là hi ng c n t khi ến thiên đó. Hiện tượ ện tượ m ứng đi
ngu n gây ra s bi n thiên t n trong m ế thông là do chính dòng điệ ch bi i theo th i gian ến đổ dòng điện
t c Trong m ch kín n bi i theo th i gian thì trong m ch s xu t hi n hi ng t m có dòng điệ ến đổ ện tượ
cm.
- Ta th c hi ng t c m trong m ch nhi u bài t p liên quan t i m ch quan sát đượ ện tượ RL RL
cn nắm được các đặc điểm cơ bản ca m ch : RL
C u t o g n tr m c n i ti p v i cu n dây có ồm có điệ R ế
độ t cm L
Kho sát s bi n thiên c n i trong m ch RL ế ủa dòng điệ
khi đóng mch và ngt mch
TH1: Đóng mch (K ni vào v trí 1)
Áp d nh lu t Ôm cho toàn m ch t i th ta ụng đị ời điểm t
có:
(
) trong đó
g i h ng s thi
gian t c khi m t =
thì = 0.63i
TH2: M khóa K
Áp d nh lu t Ôm cho toàn mụng đị ch t i th m t ta có: ời điể
Khi t = i =
khi kh o sát m ch RL thì c n ph ng h ải quan tâm xem trườ ợp đóng khóa hay mở khóa K để s dng
công thức tương ứng.
- H s t c m c ng dây hình tr ng dài vô h a th n:
(N là t ng s vòng dây, là chi u dài và ti t di n ngang c ng dây) l S ế a
- ng c a tNăng lượ ng trong trườ ống dây điện:
- M ật độ năng lượng t trường:
- S ng t cức điện độ m:
- t c m: Độ
Gv: Trần Thiên Đức ductt111.wordpress.com V2011
2. Bài t p minh h a:
Bài 5-14: Cho m t c = 6 n tr = 200 ạch điện như hình vẽ. Trong đó ống dây độ m L H, điệ R
mc
song song v n tr = 1000 ới điệ R1
. Hi n th = 120 khóa n i th u K ệu điệ ế U V; K điệ (t ời điểm ban đầ
trạng thái đóng) ệu điệ. Tìm hi n th sau khi m khóa mế giữa các điểm A B K t thi gian = 0,001 s
Tóm t t:
L H = 6
R = 200
R1 = 1000
U V = 120
= 0,001 s
Gii:
UK
R, L
A B
R1
* Nh n xét: Đây là bài toán liên quan tớ ức điện đội s ng t c m
- Áp dụng đị ật Ôm cho đoạnh lu n mch ta có:
Ta có: ( )
vi
- n th m A và B sau th i gian là: Hiệu điệ ế giữa hai điể
* Chú ý:
- Công th c c n nh :
Đối vi mch RL:
(khi m khóa)
Bài 5-16: t c m c a m ng dây th ng g = 400 dài = 20 Tìm độ t m N vòng l cm, di n tích ti t di n ngang ế
S = 9 cm2 trong hai trường hp:
a. ng dây không có lõi s t
b. ng dây có lõi s t. Bi t m c a lõi s i u ki n cho là ết độ th ắt trong đ
= 400.
Tóm t t:
N vòng = 400
l = 20 cm
S = 9 cm2
= 400
Gii:
* Nh n xét: Đây là bài toán liên quan đến độ ống dây. Độ ộc vào độ t cm ca t cm s ph thu t thm
bên trong lõi ng dây t c m khi không lõi s t lõi s t c t cu n đây do độ ủa cũng mộ
dây là khác nhau. Để ải xác đ sau đó áp dụ gii bài toán loi này ta ph nh t thông ng công thc
để
tìm ra độ t cm c ng dây. a
- T thông trong ng dây là:
- t c m cĐộ a ng dây là:
- TH1: khi ng dây không có lõi s t
= 1
Gv: Trần Thiên Đức ductt111.wordpress.com V2011
- TH2: khi có lõi s t
= 400
Bài 5-17: M ng kính = 4 t c = 0,001 c qu n b i lo i dây d n t ống dây đư D cm, độ m L H, đượ
đường kính = 0,6 d mm. Các vòng được qun sát nhau và ch qu n m t lp. Tính s vòng c ng dây. a
Tóm t t:
D = 4 cm
L H = 0,001
d = 0,6 mm
Gii:
* Nh n xét: n hi ng t c t c m có m i liên h v i t thông mà t thông Bài toán liên quan đế ện tượ ảm. Độ
có m i liên h v i s vòng dây do đó ta có thể xác đị vòng dây thông qua độ nh s t c m.
- Ta có công th c tính h s t c m:
- S vòng dây tính trên m ột đơn vị độ dài:
(1 đây là 1 m)
- Thay
ta có:
Bài 5-23: M ng dây th ng dài = 50 , di n tích ti t di n ngang = 2 t c = 2.10t l cm ế S cm2, độ m L -7 H.
Tìm cường độ dòng điệ n chy trong ống dây để ật độ năng lượ m ng t trườ ng c a nó b ng = 10 . w -3 J/m3
Tóm t t:
l = 50 cm
S = 2 cm2
L H = 2.10 -7
w J/m = 10 -3 3
Gii:
* Nh n xét: Bài toán cho l và S c ng dây c th tích c ng dây, k t h p v i bi u tha xác định đượ a ế c
năng lượ ật độ năng lượng t trường m ng t trường ta th c m i liên h thu đượ giữa I các đại
lượ ng còn l i
- M ật độ năng lượng t trường:
- n trong cu n dây là: Cường độ dòng điệ
Bài 5-24: Trên thành c a m t tr c b ng a c ng dài = 50 ng kính = 3 i ta qu n hai l cm, đườ D cm, ngườ
lớp dây đồng đường kính = 1 d mm. N i cu c v i m t ngu n su ng ộn dây thu đư ồn điệ ất điện độ
=
1,4 . H i V
a. Sau th i gian t b o khóa t v trí 1 sang v n trong cu n dây ằng bao nhiêu khi đả trí 2, dòng đi
giảm đi 1000 lần.
Gv: Trần Thiên Đức ductt111.wordpress.com V2011
b. Nhi ng Jun t a ra trong o khóa) ệt lượ ống dây (sau khi đả
c. Năng lượng t trườ ng c a ống dây trước khi đảo khóa. Cho điệ ủa đồn tr sut c ng
đồng = 1,7.10-8
.m
Tóm tt:
l = 50 cm
D = 3cm
d = 1 mm
= 1,4 V
I/I0 = 1/1000
Xác định: t, Q, W
Gii:
R
L
K
1
2
* Nh n xét: Do cu n tr R nên có th coi m i m ch Khi ộn dây có điệ ạch trong bài toán tương tương vớ RL.
K v trí 1 trong m n ạch có dòng điệ I0 khi chuy n sang v n trong m ch RL không gi trí 2 dòng điệ m
ngay v 0 gi ng t c s d ng công th ng h p khóa t ảm theo hàm e mũ (do hiện tượ m) ức trong trườ
trạng thái đóng chuyển sang trng thái m:
t công th c này ta th y c n ph i nh hai xác đị
đại lượ ọng là điệ và động quan tr n tr R t cm L ca cun dây.
- n tr Xác định điệ R:
Công thức tính điện tr là:
o
o T ng s vòng dây: ( ) ( ) ( )
o Chi u dài c a dây là: (th c ra l p th ng kính c a vòng dây là + 2 2 đườ D d
nhưng vì D d >> nên ta có th coi hai l ớp này có cùng đường kính vòng dây)
n tr c a cu n dây là: : điệ
- nh t c Xác đị độ m:
Công th tức tính độ cm c ng dây hình tr : a
- n t i th là: Cường độ dòng điệ ời điểm t
(
)
- Nhi ng t a ra trong ng dây là: ệt lượ
(
)|
(
)
- ng t o khóa chính b ng t a ra trong ng dây: nh luNăng lượ trường trước khi đả ằng năng lượ W = Q (đị t
bảo toàn năng lượng).
* Chú ý:
- Các công th c c n nh :
Công thức tính độ t cm ca ng dây hình tr :
Nhi ng t a ra trong ng dây: ệt lượ
Mật độ vòng dây:
Gv: Trần Thiên Đức ductt111.wordpress.com V2011
Độ t cm c ng dây hình tra :

Preview text:

Gv: Trần Thiên Đức – ductt111.wordpress.com V2011
HƯỚNG DN GII BÀI TẬP ĐỊNH HƯỚNG TUN 10 - 11
DNG TOÁN: SUẤT ĐIỆN ĐỘNG CM NG TRÊN PHN T CHUYỂN ĐỘNG 1. Nhn xét:
- Các bài toán dạng này thường liên quan tới sự biến đổi từ thông qua một đơn vị diện tích kín. Quá trình
biến đổi từ thông sẽ gây ra một suất điện động cảm ứng.
- Mối liên hệ giữa từ thông và suất điện động:
2. Hướng gii:
Bước 1: Xác định phần từ dS được quét bởi phần tử chuyển động (sao cho cảm ứng từ B qua dS là không đổi)
Bước 2: Xác định độ từ thông theo thời gian t
Bước 3: xác định suất điện động cảm ứng
3. Bài tp minh ha:
Bài 5-3: Tại tâm của một khung dây tròn thẳng gồm N1 = 50 vòng, mỗi vòng có bán kính R = 20 cm,
người ta đặt một khung dây nhỏ gồm N2 = 100 vòng, diện tích mỗi vòng S = 1 cm2. Khung dây nhỏ này
quay xung quanh một đường kính của khung dây lớn với vận tốc không đổ i
= 300 vòng/s. Tìm giá trị 
cực đại của suất điện động trong khung nếu dòng điện chạy trong khung lớn có cường độ I = 10 A. (Giả
thiết lúc đầu các mặt phẳng của hai khung trùng nhau). Tóm tt: N1 = 50 vòng R = 20 cm N2 = 100 vòng S = 1 cm2  = 300 vòng/s Xác định Ecmax Gii:
* Nhn xét: Bài toán liên quan đến hiện tượng cảm ứng điện từ. Nguồn gây từ trường là khung dây N1,
khung dây N2 được đặt trong từ trường của khung dây 1 và quay đều  từ thông qua khung dây 2 biến
thiên  sinh ra xuất điện động cảm ứng. Phương hướng của bài toán lúc này là xác định từ trường gây bởi
khung dây 1 và tìm biểu thức thể hiện sự thay thay đổi của từ thông qua khung dây 2 theo thời gian t. Từ
biểu thức từ thông dễ dàng suy ra biểu thức suất điện động  suất điện động cực đại ( )
- Cảm ứng từ gây bởi bởi khung dây 1 là:
- Từ thông do khung dây tròn gửi qua khung dây nhỏ là:
( = 0, do giả thiết lúc đầu các mặt phẳng của hai khung trùng nhau)
- Suất điện động cảm ứng trong khung dây 2 là ( ) :
 Suất điện động cực đại: * Chú ý:
Gv: Trần Thiên Đức – ductt111.wordpress.com V2011 - Công thức cần nhớ:
 Suất điện động cực đại:
 Hiệu điện thế cực đại: | |  Từ thông cực đại: - Bài toán mở rộng:
 Xác định từ thông cực đại.
 Xác định các đại lượng liên quan tới đề bài như N1, N2, I,   đối với các bài toán dạng này thì
nên liệt kê công thức là đánh dấu những đại lượng để suy ra đại lượng còn lại
Bài 5-4: Trong cùng một mặt phẳng với dòng điện thẳng dài vô hạn cường độ
I = 20 A, người ta đặt hai thanh trượt (kim loại) song song với dòng điện một
khoảng x0 = 1 cm. Hai thanh trượt cách nhau một khoảng 0.5 m. Trên hai thanh
trượt người ta lồng vào một đoạn dây dẫn dài l. Tìm hiệu điện thế xuất hiện
giữa hai đầu của dây dẫn nếu cho dây dẫn tịnh tiến trên thanh với vận tốc v = 3 m/s. Tóm tt: Dây dẫn: , 20 A x0 = 1 cm l = 0.5 m v = 3 m/s U = Gii:
* Nhn xét: Phần diện tích thanh trượt quét qua từ trường B gây bởi dòng điện I trong thời gian t là S = vtl
 xét sự phân bố về độ lớn cảm ứng từ trong diện tích S ta thấy cảm ứng từ B không đổi trên các đường
song song với dòng điện I  gợi ý chia miền diện tích thành các dải dS song song với dòng I để cảm ứng
từ B trên toàn diện tích dS là không đổi  áp dụng tích phân để giải bài toán.
- Xét phần tử diện tích dS được quét bởi đoạn dx của dây trong thời gian t  dS = vtdx (dễ thấy cảm ứng
từ B trên diện tích dS là không đổi).
- Sau thời gian t, từ thông được quét bởi đoạn dx của dây là:
- Từ thông quét bởi cả dây là: ∫
- Suất điện động cảm ứng suất trên dây là:
- Hiệu điện thế giữa hai đầu dây là: U = |Ec| = 4,7.10-5 V * Chú ý: - Công thức cần nhớ:
 Suất điện động gây bởi một thanh vuông góc với dòng điện và chuyển động song song với dòng điện:
Gv: Trần Thiên Đức – ductt111.wordpress.com V2011
 Từ thông quét một thanh vuông góc với dòng điện và chuyển động song song với dòng điện: ∫
Bài 5-7: Một thanh kim loại dài l = 1.2 m quay trong một từ trường đều có cảm ứng từ B = 10-3 T với vận
tốc không đổi  = 120 vòng/phút. Trục quay vuông góc với thanh, song song với đường sức từ trường và
cách một đầu của thanh một đoạn l1 = 25 cm. Tìm hiệu điện thế xuất hiện giữa hai đầu của thanh. Tóm tt: l = 1.2 m l1 = 25 cm B = 10-3 T ω = 120 vòng/phút 󰇍 Xác định U12 Gii:
* Nhn xét: Có thể phân chia thanh thành hai phần để tính diện tích của từng phần quét trong thời gian t.
Trên mỗi phần của thanh sẽ xuất hiện suất điện cảm ứng  hiệu điện thế (nếu xét về độ lớn) sẽ bằng trị
tuyệt đối của suất điện động cảm ứng.
- Khi thanh quay bán kính l1, trong thời gian t thanh sẽ quét được một góc ωt  diện tích ứng với hình dẻ quạt
- Từ thông mà phần thanh ứng với chiều dài l1 trong thời gian dt là:
- Hiệu điện thế giữa đầu 1 và tâm của trục quay là: | | | |
- Tương tự đối với phần thanh ứng với chiều dài l – l1 còn lại | | ( )
- Hiệu điện thế giữa hai đầu của thanh là: ( ) * Chú ý: - Công thức cần nhớ:
 Hiệu điện thế xuất hiện giữa hai đầu của một thanh kim loại quay quanh trục vuông góc với
thanh l và cách một đầu của thanh một đoạn l1: ( )
Gv: Trần Thiên Đức – ductt111.wordpress.com V2011
Bài 5-9: Một đĩa kim loại bán kính R = 25 cm quay quanh trục của nó với vận tốc góc ω = 1000
vòng/phút. Tìm hiệu điện thế xuất hiện giữa tâm đĩa và một điểm trên mép đĩa trong hai trường hợp:
a. Khi không có từ trường.
b. Khi đặt đĩa trong từ trường có cảm ứng từ B = 10-2 T đường sức từ vuông góc với đĩa. Tóm tt: R = 25 cm ω = 1000 vòng/phút B = 10-2 T Gii:
* Nhn xét: Khi đĩa quay mà không có từ trường thì dưới tác dụng của lực li tâm các electron di chuyển
ra mép đĩa và gây lên một hiệu điện thế giữa tâm đĩa và mép đĩa  hiệu điện thế rất nhỏ (gần như bằng 0).
Khi trong từ trường, ta có thể tưởng tượng đĩa tròn là vô số các thanh kim loại nhỏ xuyên tâm và các thanh
này quét qua từ trường thì sẽ xuất hiệu điện thế giữa tâm và thanh  đây chính là hiệu điện thế giữa tâm
và một điểm trên mép đĩa.
* Câu a: Khi không có t trường
- Do các electron chuyển động ra mép đĩa nên tâm đĩa sẽ tích điện dương. Khi hệ ổn định, giữa tâm và
mép đĩa sẽ xuất hiện một hiệu điện thế U.
- Lực tác dụng lên electron gồm lực điện (gây bởi điện trường giữa tâm đĩa và mép đĩa) và lực quán tính ly
tâm. Khi hệ ổn định thì lực điện và lực quán tính ly tâm sẽ cân bằng nhau.
- Sử dụng mối liên hệ giữa U và E ta có: ∫
* Câu b: Khi có t trường đều B = 10-2 T
- Khi có từ trường đặt vào thì giữa tâm và mép đĩa xuất hiện một suất điện động cảm ứng (suất điện động
này chính là suất điện động giữa một thanh có một đầu đặt tại tâm đĩa và một đầu ở mép đĩa)  công thức
tính suất điện động là:
- Do giá trị suất điện động cảm ứng lớn hơn rất nhiều so với giá trị hiệu điện thế gây bởi lực quán tính ly
tâm nên có thể bỏ qua ảnh hưởng của lực ly tâm trong trường hợp này  hiệu điện thế giữa tâm và mép đĩa là: | | * Chú ý:
 Công thức suất điện động giữa tâm đĩa và mép cũng chính là công thức tính suất điện động của
một thanh kim loại có chiều dài bằng bán kính khi quay quanh tâm của đĩa:
Bài 5-10: Một cuộn dây dẫn gồm N = 100 vòng quay trong từ trường đều với vận tốc không đ  ổ i = 5
vòng/s, Cảm ứng từ B = 0,1 T. Tiết diện ngang của ống dây S = 100 cm2. Trục quay vuông góc với trục
của ống dây và vuông góc với đường sức từ trường. Tìm suất điện động xuất hiện trong cuộn dây và giá trị cực đại của nó. Tóm tt:
Gv: Trần Thiên Đức – ductt111.wordpress.com V2011 N = 100 vòng  = 5 vòng/s B = 0,1 T S = 100 cm2 Xác định Gii:
* Nhn xét: Đây là bài toán cuộn dây có N vòng nên các công thức liên quan tới từ thông, suất điện động đều nhân thêm N
- Từ thông qua cuộn dây là: ( )
- Suất điện động trong cuộn dây là:
- Suất điện động cực đại trong cuộn dây là: ( )
Bài 5-12: Để đo cảm ứng từ giữa hai cực của một nam châm điện người ta đặt vào đó một cuộn dây N =
50 vòng, diện tích tiết diện ngang của mỗi vòng S = 2 cm2. Trục của cuộn dây song song với các đường
sức từ trường. Cuộn dây được nối kín với một điện kế xung kích (dùng để đo điện lượng phóng qua khung
dây của điện kế). Điện trở của điện kế R = 2.103
. Điện trở của cuộn dây N rất nhỏ so với điện trở của
điện kế. Tìm cảm ứng từ giữa hai cực của nam châm biết rằng khi rút nhanh cuộn dây N ra khỏi nam châm
thì khung dây của điện kế lệch đi một góc
 ứng với n = 50 vch trên thước chia của điện kế. Cho biết mỗi
vạch chỉ ứng với điện lượng phóng qua khung dây điện kế bằng Q = 2.10-8 C. Tóm tt: N = 50 vòng S = 2 cm2 R = 2.103  n = 50 vch Q = 2.10-8 C Xác định cảm ứng B Gii:
* Nhn xét: Đây là bài toán ứng dụng hiện tượng cảm ứng điện từ để xác định từ trường của một thanh
nam châm. Về cơ bản thì đây cũng chính là bài toán liên quan tới suất điện động cảm ứng. Do suất điện
động cảm ứng phụ thuộc vào sự biến thiên của từ thông, mà từ thông lại có mối liên hệ với cảm ứng từ B
nên thông qua giá trị suất điện động cảm ứng thu được ta hoàn toàn có thể xác định được độ lớn cảm ứng
từ B (ở trong bài này là cảm ứng từ B của thanh nam châm).
- Gọi t là thời gian đưa cuộn dây ra khỏi từ trường của nam châm (hoặc đưa nam châm ra khỏi cuộn dây
như trong hình vẽ). Suất điện động cảm ứng trung bình xuất hiện trong ống dây là:  | |
- Điện lượng phóng qua điện kế khi đó bằng:  
- Cảm ứng từ B của nam châm là:
Gv: Trần Thiên Đức – ductt111.wordpress.com V2011
DNG TOÁN: HIỆN TƯỢNG T CM 1. Nhn xét:
- Đây là bài toán liên quan tới hiện tượng tự cảm do đó cần hiểu được thế nào là hiện tượng tự cảm. Như
ta đã biết hiện tượng cảm ứng điện từ xảy ra khi từ thông qua diện tích gới hạn bởi mạch biến đổi và
không phụ thuộc vào nguồn gây ra sự biến thiên đó. Hiện tượng tự cảm là hiện tượng cảm ứng điện từ khi
nguồn gây ra sự biến thiên từ thông là do chính dòng điện trong mạch biến đổi theo thời gian  dòng điện
tự cảm  Trong mạch kín có dòng điện biến đổi theo thời gian thì trong mạch sẽ xuất hiện hiện tượng tự cảm.
- Ta có thể quan sát được hiện tượng tự cảm trong mạch RL  có nhiều bài tập liên quan tới mạch RL 
cần nắm được các đặc điểm cơ bản của mạch RL:
 Cấu tạo gồm có điện trở R mắc nối tiếp với cuộn dây có độ tự cảm L
 Khảo sát sự biến thiên của dòng điện i trong mạch RL
khi đóng mạch và ngắt mạch
 TH1: Đóng mạch (K nối vào vị trí 1)
Áp dụng định luật Ôm cho toàn mạch tại thời điểm t ta có:  ( ) trong đó
thì i = 0.6 gọi là hằng số thời 3
gian tự cảm  khi t =   TH2: Mở khóa K
Áp dụng định luật Ôm cho toàn mạch tại thời điểm t ta có: Khi t =   i =
 khi khảo sát mạch RL thì cần phải quan tâm xem là trường hợp đóng khóa hay mở khóa K để sử dụng công thức tương ứng.
- Hệ số tự cảm của ống dây hình trụ thẳng dài vô hạn:
(N là tổng số vòng dây, l và S là chiều dài và tiết diện ngang của ống dây)
- Năng lượng của từ trường trong ống dây điện:
- Mật độ năng lượng từ trường:
- Sức điện động tự cảm: - Độ tự cảm:
Gv: Trần Thiên Đức – ductt111.wordpress.com V2011
2. Bài tp minh ha:
Bài 5-14: Cho mạch điện như hình vẽ. Trong đó ống dây có độ tự cảm L = 6 H, điện trở R = 200  mắc
song song với điện trở R1 = 1000
 . Hiệu điện thế U = 120 V; K là khóa điện (tại thời điểm ban đầu K ở
trạng thái đóng). Tìm hiệu điện thế giữa các điểm A và B sau khi mở khóa K một thời gian = 0,001 s Tóm tt: UK L = 6 H R = 200 R, L  A B R1 = 1000  R U = 120 V 1 = 0,001 s Gii:
* Nhn xét: Đây là bài toán liên quan tới sức điện động tự cảm
- Áp dụng định luật Ôm cho đoạn mạch ta có: Ta có: ( ) với
- Hiệu điện thế giữa hai điểm A và B sau thời gian là: * Chú ý: - Công thức cần nhớ:  Đối với mạch RL: (khi mở khóa)
Bài 5-16: Tìm độ tự cảm của một ống dây thẳng gồm N = 400 vòng dài l = 20 cm, diện tích tiết diện ngang
S = 9 cm2 trong hai trường hợp:
a. Ống dây không có lõi sắt
b. Ống dây có lõi sắt. Biết độ từ thẩm của lõi sắt trong điều kiện cho là  = 400. Tóm tt: N = 400 vòng l = 20 cm S = 9 cm2  = 400 Gii:
* Nhn xét: Đây là bài toán liên quan đến độ tự cảm của ống dây. Độ tự cảm sẽ phụ thuộc vào độ từ thẩm
bên trong lõi ống dây  đây là lý do mà độ tự cảm khi không có lõi sắt và có lõi sắt của cũng một cuộn
dây là khác nhau. Để giải bài toán loại này ta phải xác định từ thông  sau đó áp dụng công thức để
tìm ra độ tự cảm của ống dây.
- Từ thông trong ống dây là:
- Độ tự cảm của ống dây là:
- TH1: khi ống dây không có lõi sắt   = 1
Gv: Trần Thiên Đức – ductt111.wordpress.com V2011
- TH2: khi có lõi sắt   = 400
Bài 5-17: Một ống dây có đường kính D = 4 cm, độ tự cảm L = 0,001 H, được quấn bởi loại dây dẫn có
đường kính d = 0,6 mm. Các vòng được quấn sát nhau và chỉ quấn một lớp. Tính số vòng của ống dây. Tóm tt: D = 4 cm L = 0,001 H d = 0,6 mm Gii:
* Nhn xét: Bài toán liên quan đến hiện tượng tự cảm. Độ tự cảm có mối liên hệ với từ thông mà từ thông
có mối liên hệ với số vòng dây do đó ta có thể xác định số vòng dây thông qua độ tự cảm.
- Ta có công thức tính hệ số tự cảm:
- Số vòng dây tính trên một đơn vị độ dài: (1 ở đây là 1 m) - Thay và ta có:
Bài 5-23: Một ống dây thẳng dài l = 50 cm, diện tích tiết diện ngang S = 2 cm2, độ tự cảm L = 2.10-7 H.
Tìm cường độ dòng điện chạy trong ống dây để mật độ năng lượng từ trường của nó bằng w = 10-3 J/m3. Tóm tắt: l = 50 cm S = 2 cm2 L = 2.10-7 H w = 10-3 J/m3 Giải:
* Nhn xét: Bài toán cho l và S của ống dây  xác định được thể tích của ống dây, kết hợp với biểu thức
năng lượng từ trường và mật độ năng lượng từ trường ta có thể thu được mối liên hệ giữa I và các đại lượng còn lại
- Mật độ năng lượng từ trường:
- Cường độ dòng điện trong cuộn dây là: √
Bài 5-24: Trên thành của một trục bằng bìa cứng dài l = 50 cm, đường kính D = 3cm, người ta quấn hai
lớp dây đồng có đường kính d = 1 mm. Nối cuộn dây thu được với một nguồn điện có suất điện độn  g = 1,4 V. Hỏi
a. Sau thời gian t bằng bao nhiêu khi đảo khóa từ vị trí 1 sang vị trí 2, dòng điện trong cuộn dây giảm đi 1000 lần.
Gv: Trần Thiên Đức – ductt111.wordpress.com V2011
b. Nhiệt lượng Jun tỏa ra trong ống dây (sau khi đảo khóa)
c. Năng lượng từ trường của ống dây trước khi đảo khóa. Cho điện trở suất của đồng đồng = 1,7.10-8 .m Tóm tt: l = 50 cm 1 K D = 3cm 2 d = 1 mm R  = 1,4 V L I/I0 = 1/1000 Xác định: t, Q, W Gii:
* Nhn xét: Do cuộn dây có điện trở R nên có thể coi mạch trong bài toán tương tương với mạch RL. Khi
K ở vị trí 1 trong mạch có dòng điện I0  khi chuyển sang vị trí 2 dòng điện trong mạch RL không giảm
ngay về 0 và giảm theo hàm e mũ (do hiện tượng tự cảm)  sử dụng công thức trong trường hợp khóa từ
trạng thái đóng chuyển sang trạng thái mở:  từ công thức này ta thấy cần phải xác định hai
đại lượng quan trọng là điện trở R và độ tự cảm L của cuộn dây.
- Xác định điện trở R:
 Công thức tính điện trở là: o
o Tổng số vòng dây: ( ) ( ) ( )
o Chiều dài của dây là: (thực ra ở lớp thứ 2 đường kính của vòng dây là D + 2d
nhưng vì D >> d nên ta có thể coi hai lớp này có cùng đường kính vòng dây)
 điện trở của cuộn dây là: :
- Xác định độ tự cảm:
 Công thức tính độ tự cảm của ống dây hình trụ:
- Cường độ dòng điện tại thời điểm t là: ( )
- Nhiệt lượng tỏa ra trong ống dây là: ( ( ∫ ) ∫ )|
- Năng lượng từ trường trước khi đảo khóa chính bằng năng lượng tỏa ra trong ống dây: W = Q (định luật bảo toàn năng lượng). * Chú ý:
- Các công thức cần nhớ:
 Công thức tính độ tự cảm của ống dây hình trụ:
 Nhiệt lượng tỏa ra trong ống dây: ∫  Mật độ vòng dây:
Gv: Trần Thiên Đức – ductt111.wordpress.com V2011
 Độ tự cảm của ống dây hình trụ: