Trần Thiên Đức – ductt111@gmail.com – ductt111.com
DNK - 2014
1
HƯỚNG D N GI I BÀI T P NH H ĐỊ ƯỚ NG TU N 6 – 7 – 8 – 9
DNG TOÁN: XÁC NH C NG ĐỊ ƯỜ ĐỘ ƯỜ T TR NG H VÀ C M NG T B
1. Nhn xét:
- Cm ng t gây b i m t n dòng n th ng: đo đi
=

4

=

4
+
- Dài vô hn:
=
=
nên:
=


- Cm ng t gây b i dòng n tròn: đi
=



- Cm ng t trong lòng ng dây:
=

- Cm ng t bên trong cu n dây n hình xuy đi ến:
=

2
- Các công thc liên quan t i c ng t tr ng có th d dàng suy ra t m i liên h gi a H và B: ườ độ ườ
!=
- Đị nh lý Ampe v lưu s c a t tr ng: ườ
"!
##$
%
&'
###$
=(
)
)*
"
#$
%
&'
###$
=
(
)
)*
Trong đó chi u + c a I c xác nh b ng qui t c bàn tay ph n cong các ngón tay ph i theo đượ đị i:”U
chiu l y tích phân d c theo đư ng kín, ngón tay cái choãi ra s cho chiu ng n dóng góp đi
dương”.
2. Hướng gi i:
Bước 1: Xác nh hình d ng c a ngu n gây t tr ng (chú ý mđị ườ t s tr ng h p g n úng vô h n) ườ đ
Bước 2: L a ch n công th c ng v i t ng d ng c a ngu n
Bước 3: T d ki n bài ta xác nh i l ng c n tìm (chú ý t i nguyên lý ch ng ch t n tr ng) đề đị đạ ượ đi ườ
3. Bài t p minh h a:
Bài 4-4:
Hình v
bi
u di
n ti
ế
t di
n c
a ba ng đi
n th
ng song song
dài h n. C ng các dòng n l n l ườ độ đi ượt b ng: I
1
= I
2
= ; I I
3
= 2 . I
Biết AB = BC = 5cm. Tìm trên n AC m c ng t tr ng đo đi ườ độ ườ
tng hp b ng không.
Tóm t t:
Dòng đin th ng: I
1
= I
2
= ; I I
3
= 2 I
AB = BC = 5cm.
Xác định M AC/ B
M
= 0
θ
1
θ
2
ϕ
1
ϕ
2
R
I
B
B
R
I
x
A B C
I
1
I
2
I
3
CuuDuongThanCong.com https://fb.com/tailieudientucntt
Trần Thiên Đức – ductt111@gmail.com – ductt111.com
DNK - 2014
2
Gii:
- Đây bài toán c ng tườ độ tr ng cườ a dòng đi n th ng dài nên s ph i s dng các công th c
liên quan ti dòng n th ng dài.đi
- Cườ độ ường t tr ng t i m M s là t ng h p c a c ng t tr ng gây b i 3 dòng đi ườ độ ườ đin.
- Da vào hình v để đ phân tích v trí i m M ta thy n u M thu c n BC thì c ng t tr ng ế đo ườ đ ườ
gây bi ba dòng n trên u cùng h ng xu ng d i không th tri t tiêu l M đi đề ướ ướ n nhau
thuc n AB (g i AM = đo x).
- Phân tích cường t trđộ ường gây b i t ng dòng n lên m M: đi đi
o Dòng I
1
:
Phương: vuông góc v i AC và n m trong m t ph ng hình v
Chiu: h ng xu ng d i (xác nh b ng quy t c bàn tay ph i) ướ ướ đị
Độ ln: !
+
=
,
-+
=

o Dòng I
2
:
Phương: vuông góc v i AC và n m trong m t ph ng hình v
Chiu: h ng lên trên ướ
Độ ln: !
+
=
.+
=
/0
o Dòng I
3
:
Phương: vuông góc v i AC và n m trong m t ph ng hình v
Chiu: h ng xu ng d i ướ ướ
Độ ln: !
1+
=
.+
=

0
- Để ườ độ ườ c ng t tr ng t i M b ng không thì: H
1M
H
2M
+ H
3M
= 0 = 3,33 cm x
Bài 4-5:
Hai dòng đi
n th
ng dài h
n đ
t th
ng góc v
i nhau và n
m
trong cùng m t m t ph ng. Xác nh đị vector c ng t tr ng t ng ườ độ ườ
hp t i các m đi M
1
M
2
, bi t r ng: ế I
1
= 2A, I
2
= 3A; AM
1
= AM
2
=
1cm; BM
1
= CM
2
= 2cm.
Tóm tt:
Dòng đin th ng: , I
1
= 2A; I
2
= 3A; I
1
I
2
AM
1
= AM
2
= 1 cm
BM
1
= CM
2
= 2 cm
Xác định: 2
+
,
#######$
2
+
#######$
Gii:
- Đây là bài toán xác nh vector c ng t tr ng xác nh ph ng, chi u, l n c a vector. đị ườ độ ườ đị ươ độ
- Vector cường t tr ng t ng h p t i Mđộ ườ
1
, M
2
là t ng c a hai vector c ng t tr ng gây b i ườ độ ườ
dòng I
1
I
2
.
- Xác định vector c ng t tr ng t ng h p t i m Mườ độ ườ đi
1
phân tích c ng dòng n c a ườ độ đi
tng thành phn I
1
, I
2
lên v trí M
1
:
o Dòng I
1
:
Phương: vuông góc v i m t ph ng ch a hai dòng I1 và I2
Chiu: h ng vào trong mướ t ph ng
Độ ln: !
+
=
,
-+,
=

-
3
I
1
I
2
M
1
M
2
A
O B C
CuuDuongThanCong.com https://fb.com/tailieudientucntt
Trần Thiên Đức – ductt111@gmail.com – ductt111.com
DNK - 2014
3
o Dòng I
2
:
Phương: vuông góc v i m t ph ng ch a hai dòng I1 và I2
Chiu: h ng ra ngoài m t ph ng ướ
Độ ln: !
+
=
.+
,
=
4/
-
3
o Vector cường t trđộ ường t ng h p t i M
1
:
Phương: vuông góc v i m t ph ng ch a hai dòng I1 và I2
Chiu: h ng vào trong mướ t ph ng do H
1M1
> H
2 1M
Độ ln: !
+
,
=!
+
!
+
=
/
5
-
3
6
- Xác định vector cư độ ườ đng t tr ng t i im M2: t ng t ta có ươ
o Phương: vuông góc v i m t ph ng ch a hai dòng I1 và I2
o Chiu: H ng ra ngoài m t ph ng do ướ !
+
##########$
!
+
##########$
có cùng hướng ra ngoài
o Độ ln: !
+,
=!
+
+!
+
=
4/
5
-
3
6
Bài 4-9:
Mt dây dn đưc un thành hình thang cân, có
dòng n c ng 6,28A ch y qua. Tđi ư độ s chi u dài hai
đ đ đáy b ng 2. Tìm c m ng t t i im giao A im kéo
dài ca hai c nh bên. Cho bi áy c a hình thang = ết: đ l
20 cm, khong cách t t i áy bé là = 5 cm A đ b
Tóm tt:
Dây d n th ng: h u h n, hình thang cân
I A = 6,28
BC/DE = ½
BC = l = 20 cm
A = BE CD
AH b = = 5 cm (
µ
0
= 4π.10
-7
H/m; = 1) µ
Xác định B
A
Gii:
- D th y t tr ng gây t i s ph i là t ng h p t tr ng gây b i các n dây . ườ A ườ đo EB, BC, CD, DE
A = BE
CD t tr ng gây b i hai n s b ng 0 t tr ng t ng h p t i ườ đo BE CD ườ A
s g m hai thành ph n gây b i hai n dây c n xác nh kho ng cách đo BC ED đị AH AK
7!78=9:2=1
2⇒78=27!=2==10?@
- Xác định c m ng t gây b i t ng n : đo BC DE
o Đon : BC
Phương: vuông góc v i m t ph ng ( BCDE)
Chiu: h ng ra ngoài m t ph ng ướ
Độ ln:
.A-
=
B-C


o Đon : DE
Phương: vuông góc v i m t ph ng ( BCDE)
Chiu: h ng vào trong mướ t ph ng
A
B
C
D
E
K H
θ
2
θ
1
θ
1
θ
2
b
l
CuuDuongThanCong.com https://fb.com/tailieudientucntt
Trần Thiên Đức – ductt111@gmail.com – ductt111.com
DNK - 2014
4
Độ ln:
DE-
=
B-F


- Cm ng t t ng h p t i : A
o Phương: vuông góc v i m t ph ng ( BCDE)
o Chi ướu: h ng ra ngoài m t ph ng do B
BCA
> B
DEA
o Độ ln:
-
=
.A-
DE-
=
B


5
-C
-F
6≈1,12.10
0/
J
- S ượ dng tính cht l ng giác ca tam giác vuông AHB tam giác vuông AHC ta d dàng xác
đị đượnh c: 
=−
=
√/
Bài 4-10:
Mt dây dn dài vô hn đưc un thành mt góc vuông trên
có dòng n 20A ch y qua. Tìm: đi
a. Cườ độ ường t tr ng ti đim n m trên m t c nh góc vuông A
và cách đỉnh O m t n = 2cm đo OA
b. Cườ độ ườ đường t tr ng ti đi m B nm trên ng phân giác ca
góc vuông và cách đỉnh O m t n đo OB = 10cm
Tóm tt:
- Dòng đin th ng: , u n , = 20A I
- OA = 2cm;
- OB = 10 cm (B phân giác góc O)
- Xác định H
A
, H
B
Gii:
- Bài toán dây d n th ng dài vô h n m t u đầ s d ng công th c liên quan t i dây d n th ng dài.
- Cườ độ ường t tr ng t i g m hai thành phân gây b i dây và dây A B x y
- Xác định c ng t trườ độ ườ ng t i : A
o Đon dây : dy th y H
yA
= 0 do A Oy
o Đon dây : x
Phương: vuông góc v i m t ph ng khung dây
Chiu: h ng vào trong mướ t ph ng.
Độ ln:
!
-
=
B-L


=
B-L
5
 =6
B-L
=79.58Q7@
RS
o Cườ độ ường t tr ng H
A
s cùng ph ng, cùng chi u, cùng l n v i ươ độ H
xA
- Xác định c ng t trườ độ ườ ng t i B:
o Đon dây : y
Phương: vuông góc v i m t ph ng khung dây
Chiu: h ng vào trong mướ t ph ng.
Độ ln: !
T.
=
B.C


=
B.C
50
1
B
6
o Đon dây : x
Phương: vuông góc v i m t ph ng khung dây
Chiu: h ng vào trong mướ t ph ng.
Độ ln: !
.
=
B.F


=
B.F
5
B
6
o Cườ độ ường t tr ng t ng h p t i B:
A
B H
K
I
I O
x
y
CuuDuongThanCong.com https://fb.com/tailieudientucntt
Trần Thiên Đức – ductt111@gmail.com – ductt111.com
DNK - 2014
5
Phương: vuông góc v i m t ph ng khung dây
Chiu: h ng vào trong mướ t ph ng.
Độ ln: !
.
=!
.
+!
T.
=

BL.%UV5
W
X
6
51+
√
6=76,84?7/@
(BK = BH = BOcos(π/4) )
Bài 4-13: Trên mt vòng dây d n bán kính R = 10cm có dòng n c ng đi ườ độ I = 1A. Tìm c m ng t : B
a. Ti tâm c a vòng dây O
b. Ti mt m trên tr c c a vòng dây và cách tâm O m t n = 10cm đi đo h
Tóm t t:
Vòng dây: = 10cm, = 1A R I
h = 10cm
Xác định B
O
, B
h
Gii:
- Đây là bài toán c m ng t gây b i vòng dây áp d ng công th c c m ng t t i m trên tr c đi
và cách tâm dây mt kho ng h
[
=
\
2
+
1
=

2
+
1
- Ti O: = 0cm: h
L
=


[
=


=6,3.10
0_
J
- T i v trí: = 10cm: h
[
=


[
=2,2.10
0_
J
Bài 4-14:
Ngư
i ta n
i li
n hai iđ
m A, B c
a m
t vòng y
dn kín hình tròn v i hai c c c a ngu n n. Ph ng c a đi ươ
dây ni i qua tâm c a vòng y, chi u dài c a chúng coi đ
như đị ườ độ ườ l n cùng. Xác nh c ng t tr ng t i tâm ca
vòng dây.
Tóm tt:
Vòng dây: bán kính , R I
Xác định H
O
Gii:
- Đây là bài toán liên quan t i c ng t ườ độ tr ng tườ i tâm vòng dây. Ta chú ý m t bài toán m r ng
cường t tr ng gây b i cung tròn bán kính . C ng t tr ng gây b i cung tròn s độ ườ l R ườ độ ườ l
t l v i c ng t tr ng gây b i c vòng dây theo t ườ độ ườ s . T c là ta có h th l/2πR c:
!
`
!='
2
- Đố ườ độ ười vi bài toán này c ng t tr ng t ng h p t i tâm O ch g m hai thành ph n gây b i hai
cung tròn (hai thành phAMN ANB n dây d n th ng do i qua tâm nên t tr ng gây b i hai đ ườ
dây này coi như b ng không)
- Xét cường tđộ tr ng thành phườ n:
o Cung AMN:
Phương: vuông góc v i m t ph ng vòng dây
E N
B
A
M
O
CuuDuongThanCong.com https://fb.com/tailieudientucntt
Trần Thiên Đức – ductt111@gmail.com – ductt111.com
DNK - 2014
6
Chiu: h ng vào trongướ
Độ ln: !
-+.
=
,
 `
,

o Cung ANB:
Phương: vuông góc v i m t ph ng vòng dây
Chiu: h ng ra ngoàiướ
Độ Độ ln: l n: !
-a.
=
,
 `
,

- Nhn xét: ta ã bi t đ ế I
1
r
1
= I
2
.r
2
(tính ch t m ch song song) mà l i t l v i nên ta có: r l I
1
l
1
= I
2
l
2
.
Như vy H
AMB
= H
ANB
c ng ườ độ t tr ng t i tâm vòng dây b ng không. ườ
Bài 4-17: Hai vòng dây dn gi ng nhau bán kính = 10 cm c t song song, tr c trùng nhau và m t R đượ đặ
phng c a chúng cách nhau m t n = 20cm. Tìm c m ng t t i tâm c a m i m t vòng y t i đo a
đim gi a c a n th ng n i tâm c a chúng trong hai tr ng h p. đo ườ
a. Các dòng đin ch y trên các vòng dây b ng nhau và cùng chi u ( = 3A) I
b. Các dòng đin chay trên các vòng dây b ng nhau nh ng ng c chi u ( = 3A) ư ượ I
Tóm tt:
Vòng dây d n: = 10 cm, ng tr c, không khí = 1 R đồ µ
a = 20cm
M là trung đim O
1
O
2
Xác định B
M
, B
O1
, B
O2
- TH1: I
1
= I
2
= , cùng chi u I = 3A
- TH2: I
1
= I
2
= , ng c chi u I = 3A ượ
Gii:
- Đây là bài toán c m ng t gây b i vòng dây áp d ng
Công thc liên quan t i vòng dây:
=
\
2
+b
1
=

2
+b
1
- Cm ng t trong bài s là t ng h p c a c m ng t gây b i t ng vòng dây
- TH1: I
1
= I
2
= , cùng chi u I = 3A
o Xét cm ng t t i m t m b t kì cách O đi
1
m t kho ng là: x
=

2
+b
1
+

2
+ cb
1
=
2d

+b
1
+

+ cb
1
e
o Ti O
1
: = 0, t i Ox
2
: = x a
L
=
L
=
2d1+

+c
1
e=2,05.10
0/
J
o Ti : = /2 M x a
+
=

f
+c
4g
1
=1,33.10
0/
J
- TH2: I
1
= I
2
= , ng c chiI = 3A ượ u
O
2
O
2
O
1
O
1
M
M
B
1
B
1
B
2
B
2
CuuDuongThanCong.com https://fb.com/tailieudientucntt
Trần Thiên Đức – ductt111@gmail.com – ductt111.com
DNK - 2014
7
o Xét c m ng t t i m t m b t kì cách đi O
2
m t kho ng là: x
=

2
+b
1
−

2
+ cb
1
=
2d

+b
1
−

+ cb
1
e
o Ti O
1
: = 0: x
L
=
2d1−

+c
1
e=1,71.10
0/
J
o Ti O
2
: = : x a
L
=
2d

+c
1
−1
e=−1,71.10
0/
J
o Ti : = /2 d th y t tr ng t ng h p t i M b ng không. M x a ườ
DNG TOÁN: T THÔNG GÂY B I DÒNG N ĐI
1. Nhn xét:
- Đối v i bài toán t thông ta th ng ph i s d ng các công th c liên quan t i t thông và s d ng ườ
phương pháp tích phân gi i bài toán đề
- Mt s công th c quan trong:
o &h=&\h= &\i
o T ườ thông qua khung dây quay quanh trong t tr ng v i vn tc góc ω
, tr c quay vuông
góc v i ng s c t tr ng: (N là s vòng dây) đườ ườ
h=j\kl+m
o T thông c c đại: h
3n
=j\
2. Hướng gi i:
Bước 1: Xác nh di n tích và c m ng t B (tùy thu c vào ngu n gây t tr ng) đị ườ
Bước 2: Áp d ng công th c xác nh t thông. đị
3. Bài tp minh ha
Bài 4-20: Mt khung dây hình vuông abcd mi cnh l =
2cm, c t g n dòng n th ng dài h n c ng đượ đ đi AB ườ
độ I = 30A. Khung dây dây cùng nabcd AB m trong
mt m t ph ng, c song song v i dây cách nh ad AB
dây mt n đo r = 1cm. Tính t thông g i qua khung dây.
Tóm tt:
Dây AB th ng dài vô h n: I = 30A
Khung dây hình vuông abcd: = 2cm l
r = 1cm
Xác định
Φ
Gii:
- T đồ đề thông qua khung dây không ng u trên toàn din tích ph i s dng tích phân chia
khung dây thành các di nh song song v i dòng n th ng và cách AB m t kho ng x, trong m i đi
d i có di n tích dS = ldx
a b
c
d
l
dx
x
r
A
B
I
CuuDuongThanCong.com https://fb.com/tailieudientucntt
Trần Thiên Đức – ductt111@gmail.com – ductt111.com
DNK - 2014
8
- Vi phân t thông qua di n tích dS là: &h=&\=

'&b
- Độ ln t thông qua khung dây là: h=i
` o
=
`

'
p`
p
=1,32.10
04
q=
p`
p
Bài 4-21: Cho m t khung dây ph ng di n tích 16cm2 quay trong m t t tr ng u v i v n t c 2 vòng/s. ườ đề
Trc quay n m trong m t ph ng c a khung vuông góc v i ng s c t tr ng. C ng t tr ng đườ ườ ườ độ ườ
bng 7,96.10
4
A/m. Tìm
a. S ph thuc ca t thông g i qua khung dây theo th i gian.
b. Giá tr l n nh t c a t thông
Tóm tt:
Khung dây: = 16cmS
2
Vn tc góc:
ω
= 2 vòng/s
T tr ng u: = 7,96.10ườ đề H
4
A/m
Xác định
φ
(t);
φ
max
Gii:
- Gi α góc t o b i vector pháp tuyến
####$ c a m t ph ng khung dây và t tr ng t i th i m = ườ đi t
0 t i th i m góc h p b i đi t #$
#$
là: ωt + α
- Công thc xác nh t thông là: đị
h=\kl+m =
!\kl+m =1,6.10
0B
4l+m
- Giá tr l n nh t c a t thông là: h
3n
=\=1,6.10
0B
q=
DNG TOÁN: DÂY D N HÌNH TR
1. Nhn xét:
- Đố ườ i v i bài toán dây hình tr ta th ng quan tâm t i hai khu vc: bên trong và bên ngoài y d n
hình tr.
- Để đị ườ độ xác nh c ng t tr ng gây b i dây d n hình tr ta s d ng nh lý Ampe: ườ đị
o Bao vây dòng đin b ng m t ng tròn bán kính tâm n m trên tr c c a dây do đườ r
chn dòng n tròn là đi để đ m b o tH i m i đim trên ng tròn là nh nhau. đườ ư
o Xác định c ng dòng n ườ độ đi I
r
qua ti t di n tròn bán kính ế r
Bên ngoài dây d n: I
r
= I
#$
####$
#$
α
ωt
CuuDuongThanCong.com https://fb.com/tailieudientucntt
Trần Thiên Đức – ductt111@gmail.com – ductt111.com
DNK - 2014
9
Bên trong dây d n:
π R
2
t ng ng vươ đươ i I
π r
2
t ng ng v i ươ đươ I
r
p
=
p

=
p
o Áp dng nh lý Ampe: đị ∮!
##$
A
&'
###$
=∮!&'=! &'
A
=!2s=
p
A
Bên ngoài dây d n: !=
p
Bên trong dây d n: !=
p

2. Hướng gi i:
Bước 1: Xác nh v trí đị đim c n kh o sát (trong hay ngoài) l a ch n công th c thích h p
Bước 2: Áp d ng công th c t ng ng gi ươ để i bài toán.
3. Bài tp minh h a:
Bài 4-23: Cho m t dòng n = 5A ch y qua m t dây d n c hình tr , bán kính ti t di n th ng góc = đi I đặ ế R
2cm. Tính cường t tr ng t i hai m độ ườ đi M
1
M
2
cách tr c c a dây d n l n l t là ượ r
1
= 1cm, r
2
= 5cm.
Tóm t t:
Dây dn tr : = 5A, = 2cm I R
r
1
= 1 cm, r
2
= 5cm
Xác định H
M1
H
M2
Gii:
- Đây là bài toán cơ b n c a t tr ng gây bườ i dây d n hình tr . đây chúng ta s ph i i xác nh đ đị
cườ độ ườ ơ ng t tr ng t i hai v trí c b n bên trong bên ngoài c a dây dn. ng vi m i
trườ ng h p s có m t công th c riêng. Chúng ta ch vi c áp d ng và tính toán.
- T i v trí M
1
: r
1
< n m trong dây d n. Ta có c ng t trR ườ độ ường s là:
!
+
=s
2
207/@
- T i v trí M
2
: r
2
> n m ngoài dây d n. C ng t tr ng lúc này s là: R ườ độ ườ
!
+
=
2s
167/@
Bài 4-24: Mt dòng n I = 10 A ch y d c theo thành m t ng m ng hình tr bán kính đi R
2
= 5 cm, sau ó đ
chy ng c l i qua m t dây d n c, bán kính R1 = 1 mm, t trùng v i tr c c a ng. Tìm: ượ đặ đặ
a. Cm ng t t i các m cách tr c c a ng đi r
1
= 6 cm và r
2
= 2 cm
b. T đơ thông gây ra bi m t n v chi u dài ca h thng. Coi toàn b h thng dài vô h n và b
qua t tr ng bên trong kim lo i. ườ
Tóm tt:
ng tr: R
2
= 5 cm
Dây đặc tr : R
1
= 1 mm trùng v i tr c c a ng
I = 10 A
r
1
= 6 cm, r
2
= 2 cm
Xác nh đị B
1
, B
2
,
φ
1
Gii:
R
R
x + dx
x
I
I
I
I
CuuDuongThanCong.com https://fb.com/tailieudientucntt
Trần Thiên Đức – ductt111@gmail.com – ductt111.com
DNK - 2014
10
- Bài toán i x ng tr ch n ng cong kín ng tròn bán kính đố đườ đườ r &'
###$
,!
##$
cùng phương
chiu, = const. Áp d ng nh lý Ampe ta có: H đị
!2s= (
)
)
=
p
- Bây gi ta s xét t ng tr ng h p: ườ
o Ti v trí r
1
= 6 cm d th y v trí này n m ngoài ng hình tr dòng n b bao b c b i . S đi
đường tròn n kính r
1
2 (m t dòng trên ng + m t ng trên y). D th y m t dòng
đ óng góp dương, m t vòng đóng góp âm. Vì hai dòng này có c ng nh nhau nên ườ độ ư I
r
=
0 H
1
= 0 B
1
= 0
o Ti v trí r
2
= 2 cm: v trí n m gi a ng dây tr dòng trong ng dây không i qua đ
đường tròn bán kính r
2
nên ch còn m t dòng trên dây hình tr ch y bên trong I
r
= I.
c m ng t t i v trí này là:
=
p
=10
0B
J
- Câu b là câu liên quan ti t thông gây b i h th ng. ây ta th y có hai khu v c c n quan tâm là đ
bên ngoài ng tr bên trong ng tr . Theo k t qu câu trên c m ng t bên ngoài ng tr ế
bng 0 nên t thông s ch t p trung trong lòng ng tr .
o Xét tiết di n d c c a ng di n tích = (1: n v dài), g i B c m ng t i dS 1.dx đơ đ
qua n v diđơ n tích tdS thông qua n vđơ din tích dS là: d
φ
= = BdS Bdx
o Ly tích phân t v trí R
1
đến R
2
ta s xác c t thông gây b i m t n v dài c a định đượ đơ
h th ng:
h= t &\
,
= t
2b&b
,
=
2 '
7,8.10
0_
q=
DNG TOÁN: L C TÁC D NG C A T TR NG - CÔNG ƯỜ
1. Nhn xét:
- Đối v i d ng bài này ta c n chú ý công th c tính l c tác d ng lên m t ph n t dòng đin:
o Dòng đin I: F = BIl (t tr ng B vuông góc v i chi u dòng ườ đin)
o Ph n t dòng đi n Idl: dF = BIdl
- Lc tác dng gi a hai dòng n song song và dài vô h đi n:
u=v
w
vx
y
x
z
{
z|}
- Các bài toán dng này ôi khi òi h i chúng ta ph i xác nh công d ch chuyđ đ đị để n hoc quay m t
khung dây.
- Công thc tính moment t c a cu n dây: ~
=€x•
- Công thc tính th n ng c a khung dây trong t trế ă ường
ƒ
=−~
#####$„
##$
=−€x•„…†‡~
#####$.
##$
- Công ca l c t khi d ch chuy n m t m ch n kín có dòng I trong t tr đi ường:
ˆ=x‰Š=xŠ
z
Š
y
2. H ng gi i: ướ
CuuDuongThanCong.com https://fb.com/tailieudientucntt
Trần Thiên Đức – ductt111@gmail.com – ductt111.com
DNK - 2014
11
Bước 1: Xác nh i t ng ch u tác d ng l c: khung dây, cu n dây,… và xác ng c a t tr ng đị đố ượ định phươ ườ
vi ph ng dòng n. ươ đi
Bước 2: Áp d ng công th c liên quan tính toán để
3. Bài tp minh h a:
Bài 4-29:
Trong m
t t
trư
ng đ
u c
m
ng t
B = 0.1 T trong
mt ph ng vuông góc v i các ng s c t , ng i ta t m t dây d n đườ ườ đặ
un thành na vòng tròn. Dây d n dài = 63 cm, dòng = 20 A S I
chy qua. Tìm l c tác d ng c a t tr ường lên dây dn.
Tóm tt:
Dây dn tròn: = 20 A I
B = 0.1 T
S = 63 cm.
Xác định = ? F
Gii:
- Do không m t công th c t ng quát tính l c tác d ng lên m t n a dòng n tròn s d ng đi
tích phân. Gi s ta chia vòng tròn thành các ph n t y d n mang n đi dl = (S/π)dα. Xét t i v
trí mà tOdl o vi tr c m t góc . ON α
- Lc tác dng c a t tr ng lên dây d n : ườ dl
o Phươ ng: qua tâm c a dây d n tròn
o Chi ư u: nh hình v ( c xác nh b ng quy t c bàn tay trái) đượ đị
o Độ ln: = dF BIdl
- Lc tác dng c a t tr ng lên toàn b dây d n là: ườ
$=t&‹#####$
=t&
Œ
#######$
+t&
######$
- Do tính cht i x ng nên thành ph n đố F
t
n u tính trên toàn b dây d n s b ng 0 l c s cùng ế F
phươ ng và chi u vi F
n
và có l n là: độ
=t&
Œ
=t&‹m=t&'m=tm\
&m
=i
.
m&m=
.
m|
=
.
=0.8j
Bài 4-33: Hai cun dây nh gi ng nhau c t sao cho tr c c a chúng n m trên cùng m t ng th ng. đượ đặ đườ
Kho ướ ng cách gi a hai cu n dây = 200 mm rl t ln so vi kích th c dài c a các cun dây. Sô vòng trong
mi cu n dây = 200 vòng, bán kính m i vòng dây N R = 10 mm. H i l c t ng tác ươ f gi a các cu n dây khi
cho cùng mt dòng n 0.1 A ch y qua chúng. đi
Tóm tt:
l = 200 mm
N = 200 vòng
R = 10 mm
I = 0.1 A
Xác nh đị f
Gii:
- Các cu n dây dòng n ch y qua s t ng tác v i nhau nh các nam châm. Gi s xét cu n đi ươ ư
dây 2, ta thy th n ng t ng tác c a cu n dây 2 là: ế ă ươ
CuuDuongThanCong.com https://fb.com/tailieudientucntt
Trần Thiên Đức – ductt111@gmail.com – ductt111.com
DNK - 2014
12
q
•
=−•
3
trong ó đ p
m
= = NIS NI Rπ
2
- Cm ng t gây b i bu n dây 1 lên cu n dây 2 là:
=
\j
2
+'
1
R
≈
j
2'
1
q
•
=

a
X
`
- Lc tác dng lên cu n 2 theo ph ng là: ươ l
=q
•
•' =3
j
B
2'
B
Bài 4-34: Cnh mt dây d n thng dài trên có dòng
đin cườ động I
1
= 30 A ch y, ng i ta t m t ườ đặ
khung y dn hình vuông dòng n c ng đi ườ độ
I
2
= 2 A. Khung dây d n n m trong cùng m t
mt ph ng. Khung có th quay xung quanh m t tr c
song song vi dây d n i qua m gi a c a hai đ đi
c nh đố i di n c a khung. Trc quay cách dây d n
mt n = 30 mm. M i c nh c a khung có chi u đo b
dài = 20 mm. Tìm: a
a. L c tác d ng lên khung f
b. Công cn thi t quay khung 180ế để
0
xung
quanh trc c a nó.
Tóm t t:
I
1
= 30 A
I
2
= 2 A
b = 30 mm
a = 20 mm
Xác định , f A
180
Gii:
- V b n ch t thì ây ch n thu n là bài toán t ng tác gi a hai dòng n th đ đơ ươ đi ng ta s s d ng
các công thc liên quan t i t ng tác gi a hai dòng n th ng. ươ đi
- Lc tác dng lên khung s là t ng h p c a 4 l c tác d ng lên t ng c nh:
$=
###$
+
####$
+
1
####$
+
B
###$
- Do dòng n th ng dài vô h n nên v trí t ng i c a c nh 2 và 4 là nhđi ươ đố ư nhau nh ng do dòng ư
đin l ượi ng c chi u và b ng nhau nên:
####$
+
B
###$
=0
#$
- Các l c
###$
;?
1
####$
n m gi a c nh khung, cùng ph ng, ng c chi u (xác nh theo quy t c bàn tay ươ ượ đ
trái) và có độ l n:
=
c
2=c
2
1
=
c
2=+c
2
- L c t ng h p tác d ng lên thanh s cùng chi u, cùng ph ng v i ươ F
1
(do F
1
> F
3
) và có l n: độ
CuuDuongThanCong.com https://fb.com/tailieudientucntt
Trần Thiên Đức – ductt111@gmail.com – ductt111.com
DNK - 2014
13
=
1
=
c2 d1
=c
2−1
=+c
2e=
c
2 d1
=
−5c
26
e=6.10
0_
j
- Đố i v i bài xác nh công quay khung dây m t góc nào ó ta c n xác nh t thông bi n thiên đị để đ đị ế
qua khung dây (ly t thông v trí 2 – t thông v trí 1):
Δh=h
h
=2h
Mà t bài 4-20 ta có: h=
,
n

'
”
”0
(công th c này r t quan tr ng các b n nên h c thu c)
- Công để khung dây quay 180
0
là:
7=
Δh=
c
'=+c
2
=c
2=3,327.10
0_
Bài 4-35: Hai dây dn thng dài hn đt song song cách nhau mt
khong o ó. Dòng n chay qua các y d n b ng nhau cùng đ đi
chiu. Tìm c ng dòng n ch y qua m i dây, bi t r ng mu n d ch ườ độ đi ế
chuyn các dây d n t i kho ng cách g p ôi lúc u thì ph i t n m t đ đầ
công bng 5,5.10
-5
J/m (công d ch chuy n 1m dài c a dây d n).
Tóm tt:
Dây dn th ng dài: 2,
I
1
= I
2
= I
A
1m
= 5,5.10
-5
J/m
Xác định I
Gii:
- Gi s ta c nh dây 1 d ch chuy đị đn dây 2 t v trí 2 sang v trí 3 như hình v. M t iu d
nhn th y là càng ra xa dây 1 thì l c tác d ng lên dây 2 s càng gi m l c này s ph thu c vào
v trí t i th i m nào ó c a dây 2 tính công A theo tích phân: x đi t đ
7=t ‹&b
,
=t

'
2b &b
,
=

'2 'b
b
- Công thc hi n trên m t n v đơ độ dài dây d n là:
7
3
=7'=

2 'b
b
- Thay giá tr x
2
= 2 , a x
1
= ta có c ng dòng n trong dây d n là: a ườ độ đi
=f27
3
'2g
19.927
Bài 4-37: Cun dây c a m t n k g m = 400 vòng có d ng khung ch nh t chi u dài a = 3 cm, chi u đi ế N
r ng = 2 cm, b đượ đặc t trong m t t trườ đề ng u có c m ng t = 0.1 T. Dòng n ch y trong khung có B đi
cườ độ ng b ng 10
-7
A. H i:
a. Th ế năng ca khung dây trong t tr ng t i hai v trí. ườ
o V trí 1: M t ph ng khung dây song song v i ng s c c a t tr ng đườ ườ
CuuDuongThanCong.com https://fb.com/tailieudientucntt
Trần Thiên Đức – ductt111@gmail.com – ductt111.com
DNK - 2014
14
o V trí 2: M t ph ng c a khung dây h p v i ng s c t tr ng m t góc 30 đườ ườ
0
.
b. Công ca l c n t khi khung dây quay t v trí 1 n v trí 2. đi đế
Tóm t t:
N = 400 vòng.
Khung dây: hcn: = 3 cm, a b = 2 cm
B = 0.1 T
VT1: Q•
3
#####$.
#$
S=
VT2: Q•
3
#####$.
#$
S=
1
Xác định W
1
, W
2
, A
12
Gii:
- Đây là bài toán liên quan t i th n ng c a khung dây trong t tr ng áp d ng công th c tính ế ă ườ
thế năng.
- Xét v trí 1: Q•
3
#####$.
#$
S=
q
=−j\Q•
3
#####$.
#$
S=−j\5
26=0
- Xét v trí 2: Q•
3
#####$.
#$
S=
1
q
=−j\Q•
3
#####$.
#$
S=−j\536=−jc=5
36=−1,2.10
0—
- Xác định công d ch chuy n khung y t v trí 1 n v trí 2 ây ta th y m t nh quen đế đ đị
thuc là công d ch chuy ến bao gi c ng b ng bi ũ độ n thiên th n ng ta có: ế ă
7=q
q
=1
2jc==1,2.10
0—
DNG TOÁN: CHUY N NG C ĐỘ A ELECTRON (ĐI ƯỜN TÍCH) TRONG T TR NG
1. Nhn xét:
- Đối v i bài toán chuy n ng cđộ a electron trong t tr ng ta th ng phườ ườ i quan tâm ti góc gia
phương chuyn ng c a electron v i ph ng c a tđộ ươ tr ng ngoài. ườ
o Electron chuyn ng song song v i t tr ng độ ườ chuy n ng th ng độ
o Electron chuyn ng vuông góc v i tđộ tr ng chuyườ n ng theo qu o tròn ( i độ đạ đạ
lượ ng c n quan tâm: bán kính qu o, chu kì quay) đạ
o Electron chuyn ng không song song, không vuông góc v i t tr ng chuy n ng độ ườ độ
theo qu đạo ng xo n c ( i l ng c n quan tâm: bán kính quđườ đạ ượ đạo, chu quay,
bướ c ca xon c)
- Khi electron chuyn ng trong t tr ng ngoài nó s ch u tác d ng b i l c Lorentz: độ ườ
u
˜
####$
=™š##$
##$
o Phương: vuông góc v i œ$;?
#$
o Chi địu: xác nh theo quy t c bàn tay trái ( t lòng bàn tay h ng ng s c t , chi u t c đặ đườ
tay đến n u ngón tay chi u chuy n ng c a n tích d ng, ngón cái choãi ra s đế đầ đ đi ươ
là chiu c a l c Lorentz)
o Độ ln:
=žœQœ$,
#$
S
- Chú ý:
CuuDuongThanCong.com https://fb.com/tailieudientucntt
Trần Thiên Đức – ductt111@gmail.com – ductt111.com
DNK - 2014
15
o Bán kính qu đạo: Ÿ=
•š‡ ¡¢
|£|„
o Lc Lorent không sinh công ch làm thay i v ph ng c a electron, l c Lorentz đổ ươ
thường óng vai trò là l c h ng tâm: đ ướ
u
˜
=•š
z
Ÿ
o Chu k quay c a electron là:
¤= z|Ÿš‡ ¡¢=z|•
|£|„
o Bước ca qu đạo xo n c:
¥=𤅆‡¢=z|Ÿ
ƒ¦¢
2. H ng giướ i:
Bước 1: Xác nh góc h p b i vector v n t c và c m ng t B quđị đạo c a electron
Bước 2: S d ng công th c liên quan gi i bài toán. để
3. Bài t p minh h a:
Bài 4-39: Mt electron c gia t c b i hi u n th = 1000V bay vào m t t tr ng u c m đượ đi ế U ườ đề ng
t = 1,19.10B
-3
T. H ng bay c a electron vuông góc v i các ng s c t tr ng. Tìm: ướ đườ ườ
a. Bán kính qu đạo c a electron
b. Chu k quay c a electron qu đạo
c. Moment ng l ng c a electron i v i tâm quđộ ượ đố đạo
Tóm t t:
Electron: œ$§
#$
B = 1,19.10
-3
T
U = 1000 V
Xác nh , , đị R T M
O
Gii:
- Qu đạo electron là ng tròn đườ
- Đối v i câu xác nh bán kính qu đị đạo chúng ta th y theo công th c tính R thì ch còn duy nh t
mt i l ng ch a bi t tìm m i liên h gi a d ki n bài (chính là đạ ượ v ư ế v đề U) electron
đượ ế đ c gia tc nh hiu đi n thế U nên th nói hi u đi n th ã th c hin m t công A chính
bng bi n thiên ng n ng c a electron (coi ng n ng ban u b ng 0) nên ta có: độ ế độ ă độ ă đầ
7=|¨|©=
2⇒œ=ª2|¨|©
@
- Công th c tính bán kính qu đạo lúc này s có d ng:
= |¨|=ª2@©
|¨|
=8,96.10
0
@
- Áp d ng công th c tính chu kì quay c a qu đạo ta có:
J=2@
|¨| =3.10
- Moment ng l ng c a electron i v i tâm quđộ ượ đố đạo:
CuuDuongThanCong.com https://fb.com/tailieudientucntt
Trần Thiên Đức – ductt111@gmail.com – ductt111.com
DNK - 2014
16
¬=k=@
œ
=@œ=1,53.10
0B
-®@
/
Bài 4-42: M t h t α ng n ng độ ă W
đ
= 500 bay theo h ng vuông góc v i ng s c c a m t t eV ướ đườ
trường u có c m ng t = 0.1 . Tìm: đề B T
a. Tìm l c tác d ng lên h t α
b. Bán kính qu đạo c a h t α
c. Chu k quay c a h t trên qu đạo
Cho bi t h t n tích b ng +2e ế α đi
Tóm t t:
Ht α: +2e, œ$§
#$
, = 6,644.10m
−27
kg
W
đ
= 500 eV
B = 0.1 T
Xác nh đị F
L
, R, T
Gii:
- Đây là bài toán chuy độn ng c a n tích d ng trong t tr ng u, do đi ươ ườ đề œ$§
#$
nên qu o c a đạ
ht α s ng tròn. đườ
- Áp d ng công th c l c Lorentz t ng quát cho n tích ta có: đi
=žœ
Như v y còn i l ng ch a c xác nh k t h p v i bài ta th y có m i liên h đạ ượ v ư đượ đị ế đề
gia W
đ
thông qua bi u th c: v
q
đ
=@œ
2⇒œ=ª2q
đ
@
Thay vào bi u th c tính F
L
ta có:
=žœ=ž°
±
đ
3
4,966.10
0/
j
- Lc Lorentz óng vai trò là l c h ng tâm nên ta có: đ ướ
=@œ
=2q
đ
⇒=2q
đ
=3,22.10
0
@
- Chu k là th i gian h t quay c 1 vòng nên ta có: để đượ
J=2œ=2ª@
2q
đ
=1,3.10
0_
Bài 4-44: M t electron c gia t c b ng m t hi u n th = 6000 V bay vào t tr ng u c m đượ đi ế U ườ đề
ng t B = 1,3.10
-2
T. H ng bay c a electron h p v i ng s c t m t góc = 30ướ đườ α
0
; qu đạo ca
electron khi ó là m t ng inh c. Hãy tìm: đ đườ đ
a. Bán kính c a vòng xo n c
b. Bước c a ng đườ đ inh c.
Tóm t t:
Electron
U = 6000 V
B = 1,3.10
-2
T
α = 30
0
CuuDuongThanCong.com https://fb.com/tailieudientucntt
Trần Thiên Đức – ductt111@gmail.com – ductt111.com
DNK - 2014
17
Xác nh , đị R h
Gii:
- Qu đạo electron là ng xo n c áp d ng công th c đườ
=@œm
|¨|
T công th c ta th y c n i xác nh i l n (khi ã bi t ) theo bài 4-39 ta có: đ đị đạ ượ v đ ế U
7=|¨|©=
2⇒œ=ª2|¨|©
@
- Thay vào ph ng trình tính bán kính ta có: ươ
=@œm|¨| =mª2@©
|¨| =0.01@
- Khi xác nh c R ta d dàng xác nh c b c c a ng inh c theo công th c: đị đượ đị đượ ướ đườ đ
=2
l®m =0.11@
Bài 4-46: M t electron n ng l ng = 10 ă ượ W
3
eV bay vào m t n tr ng u có c ng n tr ng đi ườ đề ườ đ đi ườ
E = 800V/cm theo h ng vuông góc v i ng s c n tr ng. H i ph i t m t t tr ng có ph ng và ướ đườ đi ườ đặ ườ ươ
chiu c a c m ng t nh th nào ư ế để chuyn ng c a electron không b l ch ph ng. độ ươ
Tóm t t:
Electron
W = 10
3
eV
E = 800 V/cm
2
#$
§
#$
Xác nh đị
#$
để e không b l ch ph ng ươ
Gii:
- T tr ng ườ
#$
ph i t o ra l c Lorentz cân b ng v i l c Coulomb T tr ng ườ
#$
ph i có tính ch t:
o Phương: vuông góc v i m t ph ng ( Fc, v)
o Chiu: h ng vào trong mướ t ph ng ( ) Fc, v
o Độ ln: tha mãn F
L
= F
C
qE = Bqv =
E
²
=
3
±
=4,266.10
01
J
CuuDuongThanCong.com https://fb.com/tailieudientucntt

Preview text:

Trần Thiên Đức – ductt111@gmail.com – ductt111.com
HƯỚNG DẪN GIẢI BÀI TẬP ĐỊNH HƯỚNG TUẦN 6 – 7 – 8 – 9  =  = DẠNG TOÁN
4 : XÁC  ĐNH CƯỜNG Đ 4
T  TR
ƯỜNG H VÀ CẢM ỨNG TỪ B
1. Nhn xét:   −  +   B
- Cảm ứng từ gây bởi một đoạn dòng điện thẳng:   ϕ - Dài vô h 1 ϕ2 ạn:   =  =      =   R  θ1 θ2   nên:  I  =
- Cảm ứng từ gây bởi dòng điện tròn:      I R    =     = 
- Cảm ứng từ trong lòng ống dây: x B  - Cảm ! ứn = g t 2ừ  b
 ê n trong cuộn dây điện hình xuyến:  - Các công th  ứ
c liên quan tới cường độ từ trường có thể dễ dàng suy ra từ mỗi liên hệ giữa H và B:  - Định " lý !#$ Am '$ p =e về
( lưu số của từ trường: ) % )* " #$ '#$ =  (  ) % )*
Trong đó chiều + của I được xác định bằng qui tắc bàn tay phải:”Uốn cong các ngón tay phải theo
chiều lấy tích phân dọc theo đường kín, ngón tay cái choãi ra sẽ cho chiều dòng điện dóng góp dương”.
2. Hướng gii:
Bước 1: Xác định hình dạng của nguồn gây từ trường (chú ý một số trường hợp gần đúng vô hạn)
Bước 2: Lựa chọn công thức ứng với từng dạng của nguồn
Bước 3: Từ dữ kiện đề bài ta xác định đại lượng cần tìm (chú ý tới nguyên lý chồng chất điện trường)
3. Bài tp minh ha:
Bài 4-4: Hình v bi u di n ti t di n c a ba dòng đi n th ng song song I I I ẽ ể ễ ế ệ ủ ệ ẳ
dài vô hạn. Cường độ các dòng điện lần lượt bằng: I = I = I; I = 2I. 1 2 3
Biết AB = BC = 5cm. Tìm trên đoạn AC điểm có c 1ường2 độ từ 3trường tổng hợp bằng không. A B C
Tóm tt:
Dòng điện thẳng: I = I = I; I = 2I AB = BC = 5cm. 1 2 3 Xác định M ∈ AC/ B = 0 M 1 DNK - 2014 CuuDuongThanCong.com
https://fb.com/tailieudientucntt
Trần Thiên Đức – ductt111@gmail.com – ductt111.com Gii:
- Đây là bài toán cường độ từ trường của dòng điện thẳng dài nên sẽ phải sử dụng các công thức
liên quan tới dòng điện thẳng dài.
- Cường độ từ trường tại điểm M sẽ là tổng hợp của cường độ từ trường gây bởi 3 dòng điện.
- Dựa vào hình vẽ để phân tích vị trí điểm M ta thấy nếu M thuộc đoạn BC thì cường độ từ trường
gây bởi ba dòng điện trên đều có cùng hướng xuống dưới  không thể triệt tiêu lẫn nhau  M
thuộc đoạn AB (gọi AM = x).
- Phân tích cường độ từ trường gây bởi từng dòng điện lên điểm M: o Dòng I 1:
 Phương: vuông góc với AC và nằm trong mặt phẳng hình vẽ
 Chiều: hướng xuống dưới (xác định bằng quy tắc bàn tay phải)
 Độ lớn: ! + = , =  -+  o Dòng I 2:
 Phương: vuông góc với AC và nằm trong mặt phẳng hình vẽ
 Chiều: hướng lên trên
 Độ lớn: ! + =  =  .+ /0 o Dòng I 3:
 Phương: vuông góc với AC và nằm trong mặt phẳng hình vẽ
 Chiều: hướng xuống dưới
 Độ lớn: ! 1+ =  =  .+ 0
- Để cường độ từ trường tại M bằng không thì: H 1M – H2M + H3M = 0  x = 3,33 cm
Bài 4-5: Hai dòng điện thẳng dài vô hạn đặt thẳng góc với nhau và nằm
trong cùng một mặt phẳng. Xác định vector cường độ t trường tng I1
hp tại các điểm M1 và M2, biết rằng: I1 = 2A, I2 = 3A; AM1 = AM2 = 1cm; BM1 = CM2 = 2cm. Tóm t M M t: 2 1 A
Dòng điện thẳng: ∞, I1 = 2A; I2 = 3A; I1⊥I2 AM1 = AM2 = 1 cm BM1 = CM2 = 2 cm C O B Xác I định: 2### #$ ###$ 2 + và 2 , +  Gii:
- Đây là bài toán xác định vector cường độ từ trường  xác định phương, chiều, độ lớn của vector.
- Vector cường độ từ trường tổng hợp tại M 1, M2 là tổng của hai vector cường độ từ trường gây bởi dòng I1 và I2.
- Xác định vector cường độ từ trường tổng hợp tại điểm M 1  phân tích cường độ dòng điện của
từng thành phần I1, I2 lên vị trí M1: o Dòng I 1:
 Phương: vuông góc với mặt phẳng chứa hai dòng I1 và I2
 Chiều: hướng vào trong mặt phẳng
 Độ lớn: ! + = , =   - -+,  3 DNK - 2014 2
CuuDuongThanCong.com https://fb.com/tailieudientucntt
Trần Thiên Đức – ductt111@gmail.com – ductt111.com o Dòng I 2:
 Phương: vuông góc với mặt phẳng chứa hai dòng I1 và I2
 Chiều: hướng ra ngoài mặt phẳng
 Độ lớn: ! + =  = 4/ - .+,  3
o Vector cường độ từ trường tổng hợp tại M 1:
 Phương: vuông góc với mặt phẳng chứa hai dòng I1 và I2
 Chiều: hướng vào trong mặt phẳng do H 1M1 > H2M1  Độ lớn: ! + = ! 5 -6 , + − !+ = /  3
- Xác định vector cường độ từ trường tại điểm M2: tương tự ta có
o Phương: vuông góc với mặt phẳng chứa hai dòng I1 và I2
o Chiều: Hướng ra ngoài mặt phẳng do !### # $ #####$
+ và !+ có cùng hướng ra ngoài o Độ lớn: ! + = ! 5- 6 , + + !+ = 4/  3
Bài 4-9: Một dây dẫn được uốn thành hình thang cân, có
dòng điện cường độ 6,28A chạy qua. Tỷ số chiều dài hai
đáy bằng 2. Tìm cảm ứng từ tại điểm A – giao điểm kéo
dài của hai cạnh bên. Cho biết: đáy bé của hình thang l = E θ2
20 cm, khoảng cách từ A tới đáy bé là b = 5 cm B
Tóm tt:
Dây dẫn thẳng: hữu hạn, hình thang cân θ1 I = 6,28 A K H A l BC/DE = ½ C BC = l = 20 cm θ2 θ1 A = BE ∩ CD D AH = b = 5 cm (µ b 0 = 4π.10-7 H/m; µ = 1) Xác định B A Gii:
- Dễ thấy từ trường gây tại A sẽ phải là tổng hợp từ trường gây bởi các đoạn dây EB, BC, CD, DE.
Vì A = BE ∩ CD  từ trường gây bởi hai đoạn BE và CD sẽ bằng 0  từ trường tổng hợp tại A
sẽ gồm hai thành phần gây bởi hai đoạn dây BC và ED  cần xác định khoảng cách AH và AK 7! 78 =9
:2 =12⇒ 78 = 27! = 2= = 10?@
- Xác định cảm ứng từ gây bởi từng đoạn BC và DE: o Đoạn BC:
 Phương: vuông góc với mặt phẳng (BCDE)
 Chiều: hướng ra ngoài mặt phẳng
 Độ lớn:  .A- =   B-C  −  o Đoạn DE:
 Phương: vuông góc với mặt phẳng (BCDE)
 Chiều: hướng vào trong mặt phẳng DNK - 2014 3
CuuDuongThanCong.com https://fb.com/tailieudientucntt
Trần Thiên Đức – ductt111@gmail.com – ductt111.com
 Độ lớn:  DE- =   B-F  − 
- Cảm ứng từ tổng hợp tại A:
o Phương: vuông góc với mặt phẳng (BCDE)
o Chiều: hướng ra ngoài mặt phẳng do B BCA > BDEA
o Độ lớn:  - = .A- − DE- =  −  6≈ 1,12. 10 0/ J B
 − 5  -C -F
- Sử dụng tính chất lượng giác của tam giác vuông AHB và tam giác vuông AHC ta dễ dàng xác
định được:  = − =  √/
Bài 4-10: Một dây dẫn dài vô hạn được uốn thành một góc vuông trên
có dòng điện 20A chạy qua. Tìm: y
a. Cường độ từ trường tại điểm A nằm trên một cạnh góc vuông I
và cách đỉnh O một đoạn OA = 2cm b. C B H
ường độ từ trường tại điểm B nằm trên đường phân giác của
góc vuông và cách đỉnh O một đoạn OB = 10cm A
Tóm tt:
- Dòng điện thẳng: ∞, uốn ⊥, I = 20A I O - OA = 2cm; x K
- OB = 10 cm (B ∈ phân giác góc O) - Xác định H A, HB Gii:
- Bài toán dây dẫn thẳng dài vô hạn một đầu  sử dụng công thức liên quan tới dây dẫn thẳng dài.
- Cường độ từ trường tại A và B gồm hai thành phân gây bởi dây x và dây y
- Xác định cường độ từ trường tại A:
o Đoạn dây y: dễ thấy H yA = 0 do A ∈ Oy o Đoạn dây x:
 Phương: vuông góc với mặt phẳng khung dây
 Chiều: hướng vào trong mặt phẳng.  Độ lớn: !  = 79.58Q7R@ - =  
5  − 6= S B-L  −  =  B-L  B-L
o Cường độ từ trường H A sẽ cùng phương, cùng chiều, cùng độ lớn với HxA
- Xác định cường độ từ trường tại B: o Đoạn dây y:
 Phương: vuông góc với mặt phẳng khung dây
 Chiều: hướng vào trong mặt phẳng.
 Độ lớn: ! T. =  
50 − 16 B.C  −  =  B.C B o Đoạn dây x:
 Phương: vuông góc với mặt phẳng khung dây
 Chiều: hướng vào trong mặt phẳng.
 Độ lớn: ! . =  
5 − 6 B.F  − =  B.F B
o Cường độ từ trường tổng hợp tại B: DNK - 2014 4
CuuDuongThanCong.com https://fb.com/tailieudientucntt
Trần Thiên Đức – ductt111@gmail.com – ductt111.com
 Phương: vuông góc với mặt phẳng khung dây
 Chiều: hướng vào trong mặt phẳng.
 Độ lớn: ! . = !. + !T. =  51 +  6= 76,84?7/@ BL.%UV5WX6 √
(BK = BH = BOcos(π/4) )
Bài 4-13: Trên một vòng dây dẫn bán kính R = 10cm có dòng điện cường độ I = 1A. Tìm cảm ứng từ B:
a. Tại tâm O của vòng dây
b. Tại một điểm trên trục của vòng dây và cách tâm O một đoạn h = 10cm
Tóm tt: Vòng dây: R = 10cm, I = 1A h = 10cm Xác định BO, Bh Gii:
- Đây là bài toán cảm ứng từ gây bởi vòng dây  áp dụng công thức cảm ứng từ tại điểm trên trục
và cách tâm dây một khoảng h  = \ =  [ 1 1
2 + ℎ 2 + ℎ - Tại O: h = 0cm:  0_ L =
  =  = 6,3.10J [ 
- Tại vị trí: h = 10cm:  [ =   = 2,2.10 0_J [
Bài 4-14:
Người ta n ối liền hai điểm A, B của một vòng dây
dẫn kín hình tròn với hai cực của nguồn điện. Phương của
dây nối đi qua tâm của vòng dây, chiều dài của chúng coi B
như lớn vô cùng. Xác định cường độ từ trường tại tâm của vòng dây. M N E Tóm t O t: Vòng dây: bán kính R, I A Xác định HO Gii:
- Đây là bài toán liên quan tới cường độ từ trường tại tâm vòng dây. Ta chú ý một bài toán mở rộng
là cường độ từ trường gây bởi cung tròn l bán kính R. Cường độ từ trường gây bởi cung tròn l sẽ
tỷ lệ với cường độ từ trường gây bởi cả vòng dây theo tỷ số l/2πR. Tức là ta có hệ thức: !` !=' 2
- Đối với bài toán này cường độ từ trường tổng hợp tại tâm O chỉ gồm hai thành phần gây bởi hai
cung tròn AMN và ANB (hai thành phần dây dẫn thẳng do đi qua tâm nên từ trường gây bởi hai
dây này coi như bằng không)
- Xét cường độ từ trường thành phần: o Cung AMN:
 Phương: vuông góc với mặt phẳng vòng dây DNK - 2014 5
CuuDuongThanCong.com https://fb.com/tailieudientucntt
Trần Thiên Đức – ductt111@gmail.com – ductt111.com
 Chiều: hướng vào trong  Độ lớn: !  ` , -+. = ,  o Cung ANB:
 Phương: vuông góc với mặt phẳng vòng dây
 Chiều: hướng ra ngoài
 Độ lớn: Độ lớn: ! -a. = ,  ` , 
- Nhn xét: ta đã biết I 1r1 = I2.r2 (tính chất mạch song song) mà r lại tỷ lệ với l nên ta có: I1l1 = I2l2.
Như vậy HAMB = HANB  cường độ từ trường tại tâm vòng dây bằng không.
Bài 4-17: Hai vòng dây dẫn giống nhau bán kính R = 10 cm được đặt song song, trục trùng nhau và mặt
phẳng của chúng cách nhau một đoạn a = 20cm. Tìm cảm ứng từ tại tâm của mỗi một vòng dây và tại
điểm giữa của đoạn thẳng nối tâm của chúng trong hai trường hợp.
a. Các dòng điện chạy trên các vòng dây bằng nhau và cùng chiều (I = 3A)
b. Các dòng điện chay trên các vòng dây bằng nhau nhưng ngược chiều (I = 3A)
Tóm tt:
Vòng dây dẫn: R = 10 cm, đồng trục, không khí µ = 1 O1 M B2 O2 a = 20cm B1 M là trung điểm O1O2 Xác định BM, BO1, BO2
- TH1: I 1 = I2 = I = 3A, cùng chiều - TH2: I O1 M O2
1 = I2 = I = 3A, ngược chiều Gii: B2 B1
- Đây là bài toán cảm ứng từ gây bởi vòng dây  áp dụng
Công thức liên quan tới vòng dây: = =  \  
2 + b1 2 + b1
- Cảm ứng từ trong bài sẽ là tổng hợp của cảm ứng từ gây bởi từng vòng dây
- TH1: I 1 = I2 = I = 3A, cùng chiều
o Xét cảm ứng từ tại một điểm bất kì cách O 1 một khoảng x là: = + = 2d  +         e
2 + b1 2 +c − b 1
 + b1  +c − b 1
o Tại O 1: x = 0, tại O2: x = a =2d1+    L = L e = 2,05. 10 0/J   + c1 o Tại M: x = a/2    0/ + =   = 1,33. 10 J 1 f +c  4g 
- TH2: I 1 = I2 = I = 3A, ngược chiều DNK - 2014 6
CuuDuongThanCong.com https://fb.com/tailieudientucntt
Trần Thiên Đức – ductt111@gmail.com – ductt111.com
o Xét cảm ứng từ tại một điểm bất kì cách O 2 một khoảng x là: = − = −      2d   1 1 1 1e
2 + b 2  +c − b 
 + b   +c − b  o Tại O 1: x = 0: = 2d1−    L e = 1,71. 10 0/J  + c1 o Tại O 2: x = a: = 2d  −1   L e = −1,71.10 0/J  + c1
o Tại M: x = a/2  dễ thấy từ trường tổng hợp tại M bằng không.
DẠNG TOÁN: TỪ THÔNG GÂY BỞI DÒNG ĐIỆN
1. Nhn xét:
- Đối với bài toán từ thông ta thường phải sử dụng các công thức liên quan tới từ thông và sử dụng
phương pháp tích phân đề giải bài toán
- Một số công thức quan trong:
o &h = &\ ⇒ h = i&\
o Từ thông qua khung dây quay quanh trong từ trường với vận tốc góc ω, trục quay vuông
góc với đường sức từ trường: (N là số vòng dây)
h = j\kl + m
o Từ thông cực đại: h 3n = j\
2. Hướng gii:
Bước 1: Xác định diện tích và cảm ứng từ B (tùy thuộc vào nguồn gây từ trường)
Bước 2: Áp dụng công thức xác định từ thông.
3. Bài tp minh ha
Bài 4-20: Một khung dây hình vuông abcd mỗi cạnh l =
2cm, được đặt gần dòng điện thẳng dài vô hạn AB cường A
độ I = 30A. Khung dây abcd và dây AB cùng nằm trong m a b
ột mặt phẳng, cạnh ad song song với dây AB và cách r
dây một đoạn r = 1cm. Tính từ thông gửi qua khung dây.
Tóm tt: I
Dây AB thẳng dài vô hạn: I = 30A l dx
Khung dây hình vuông abcd: l = 2cm r = 1cm x Xác định Φ d c Gii: B
- Từ thông qua khung dây không đồng đều trên toàn diện tích  phải sử dụng tích phân  chia
khung dây thành các dải nhỏ song song với dòng điện thẳng và cách AB một khoảng x, trong mỗi
dải có diện tích dS = ldx DNK - 2014 7
CuuDuongThanCong.com https://fb.com/tailieudientucntt
Trần Thiên Đức – ductt111@gmail.com – ductt111.com
- Vi phân từ thông qua diện tích dS là: &h = &\ =  '&b 
- Độ lớn từ thông qua khung dây là: h = i p` `o =  ` ' p` = 1,32. 1 0 0 4q= p   p
Bài 4-21:
Cho một khung dây phẳng diện tích 16cm2 quay trong một từ trường đều với vận tốc 2 vòng/s.
Trục quay nằm trong mặt phẳng của khung và vuông góc với đường sức từ trường. Cường độ từ trường bằng 7,96.104 A/m. Tìm
a. Sự phụ thuộc của từ thông gửi qua khung dây theo thời gian.
b. Giá trị lớn nhất của từ thông
Tóm tt: Khung dây: S = 16cm2
Vận tốc góc: ω = 2 vòng/s
Từ trường đều: H = 7,96.104 A/m Xác định φ(t); φmax Gii:
- Gọi α là góc tạo bởi vector pháp tuyến  # #$ của mặt phẳng khung dây và từ trường tại thời điểm t =
0 tại thời điểm t góc hợp bởi #$ và #$ là: ωt + α
- Công thức xác định từ thông là:
h = \kl + m=  0B
!\kl + m= 1,6. 10 4l + m
- Giá trị lớn nhất của từ thông là: h 3n = \ = 1,6.10 0Bq= #$ α # ωt  #$ #$
DẠNG TOÁN: DÂY DẪN HÌNH TRỤ
1. Nhn xét:
- Đối với bài toán dây hình trụ ta thường quan tâm tới hai khu vực: bên trong và bên ngoài dây dẫn hình trụ.
- Để xác định cường độ từ trường gây bởi dây dẫn hình trụ ta sử dụng định lý Ampe:
o Bao vây dòng điện bằng một đường tròn bán kính r tâm nằm trên trục của dây  lý do
chọn dòng điện tròn là để đảm bảo H tại mọi điểm trên đường tròn là như nhau.
o Xác định cường độ dòng điện I r qua tiết diện tròn bán kính r
 Bên ngoài dây dẫn: I r = I DNK - 2014 8
CuuDuongThanCong.com https://fb.com/tailieudientucntt
Trần Thiên Đức – ductt111@gmail.com – ductt111.com  Bên trong dây dẫn:
• πR 2 tương đương với I
• πr 2 tương đương với Ir
  p = p = p  
o Áp dụng định lý Ampe: ∮! #$'#$ =∮!&' = ! ∮&' = !2s =  A A A p
 Bên ngoài dây dẫn: ! =  p  Bên trong dây dẫn: ! = p 
2. Hướng gii:
Bước 1: Xác định vị trí điểm cần khảo sát (trong hay ngoài)  lựa chọn công thức thích hợp
Bước 2: Áp dụng công thức tương ứng để giải bài toán.
3. Bài tp minh ha:
Bài 4-23: Cho một dòng điện I = 5A chạy qua một dây dẫn đặc hình trụ, bán kính tiết diện thẳng góc R =
2cm. Tính cường độ từ trường tại hai điểm M1 và M2 cách trục của dây dẫn lần lượt là r1 = 1cm, r2 = 5cm.
Tóm tt:
Dây dẫn trụ: I = 5A, R = 2cm r1 = 1 cm, r2 = 5cm Xác định HM1 và HM2 Gii:
- Đây là bài toán cơ bản của từ trường gây bởi dây dẫn hình trụ. Ở đây chúng ta sẽ phải đi xác định
cường độ từ trường tại hai vị trí cơ bản là bên trong và bên ngoài của dây dẫn. Ứng với mỗi
trường hợp sẽ có một công thức riêng. Chúng ta chỉ việc áp dụng và tính toán.
- Tại vị trí M 1: r1 < R  nằm trong dây dẫn. Ta có cường độ từ trường sẽ là: =s !  + 2 ≈ 207/@ 
- Tại vị trí M 2: r2 > R  nằm ngoài dây dẫn. Cường độ từ trường lúc này sẽ là: = !+ 2s ≈ 167/@ 
Bài 4-24: Một dòng điện I = 10 A chạy dọc theo thành một ống mỏng hình trụ bán kính R2 = 5 cm, sau đó
chạy ngược lại qua một dây dẫn đặc, bán kính R1 = 1 mm, đặt trùng với trục của ống. Tìm:
a. Cảm ứng từ tại các điểm cách trục của ống r 1 = 6 cm và r2 = 2 cm
b. Từ thông gây ra bởi một đơn vị chiều dài của hệ thống. Coi toàn bộ hệ thống là dài vô hạn và bỏ
qua từ trường bên trong kim loại.
Tóm tt: R Ống trụ: R2 = 5 cm x
Dây đặc trụ: R1 = 1 mm  trùng với trục của ống I I I I = 10 A I r1 = 6 cm, r2 = 2 cm x + dx Xác định B1, B2, φ1 R Gii: DNK - 2014 9
CuuDuongThanCong.com https://fb.com/tailieudientucntt
Trần Thiên Đức – ductt111@gmail.com – ductt111.com
- Bài toán đối xứng trụ  chọn đường cong kín là đường tròn bán kính r và &'##$, ! #$ có cùng phương
chiều, H = const. Áp dụng định lý Ampe ta có: !2s = () = p )
- Bây giờ ta sẽ xét từng trường hợp:
o Tại vị trí r 1 = 6 cm dễ thấy vị trí này nằm ngoài ống hình trụ. Số dòng điện bị bao bọc bởi
đường tròn bán kính r1 là 2 (một dòng trên ống + một dòng trên dây). Dễ thấy một dòng
đóng góp dương, một vòng đóng góp âm. Vì hai dòng này có cường độ như nhau nên Ir = 0  H1 = 0  B1 = 0
o Tại vị trí r 2 = 2 cm: vị trí nằm giữa ống và dây trụ  dòng trong ống dây không đi qua
đường tròn bán kính r2 nên chỉ còn một dòng trên dây hình trụ chạy bên trong  Ir = I.
 cảm ứng từ tại vị trí này là:  =  = 100BJ p
- Câu b là câu liên quan tới từ thông gây bởi hệ thống. Ở đây ta thấy có hai khu vực cần quan tâm là
bên ngoài ống trụ và bên trong ống trụ. Theo kết quả ở câu trên cảm ứng từ bên ngoài ống trụ
bằng 0 nên từ thông sẽ chỉ tập trung trong lòng ống trụ.
o Xét tiết diện dọc của ống có diện tích dS = 1.dx (1: đơn vị dài), gọi B là cảm ứng từ đi
qua đơn vị diện tích dS  từ thông qua đơn vị diện tích dS là: dφ = BdS = Bdx
o Lấy tích phân từ vị trí R 1 đến R2 ta sẽ xác định được từ thông gây bởi một đơn vị dài của hệ thống:   = t  =2 '  h = t &\  2b &b    ≈ 7,8. 10 0_q=  , ,
DẠNG TOÁN: LỰC TÁC DỤNG CỦA TỪ TRƯỜNG - CÔNG
1. Nhn xét:
- Đối với dạng bài này ta cần chú ý công thức tính lực tác dụng lên một phần tử dòng điện:
o Dòng điện I: F = BIl (từ trường B vuông góc với chiều dòng điện)
o Phần tử dòng điện Idl: dF = BIdl
- Lực tác dụng giữa hai dòng điện song song và dài vô hạn: u = vwvxyxz{ z|}
- Các bài toán dạng này đôi khi đòi hỏi chúng ta phải xác định công để dịch chuyển hoặc quay một khung dây.
- Công thức tính moment từ của cuộn dây: ~ • = €x•
- Công thức tính thế năng của khung dây trong từ trường ‚ #$ ƒ = −~ # •
##$„#$ = −€x•„…†‡~ ##•##$. „
- Công của lực từ khi dịch chuyển một mạch điện kín có dòng I trong từ trường:
ˆ = x‰Š = xŠz − Šy 2. Hướng giải: DNK - 2014 10
CuuDuongThanCong.com https://fb.com/tailieudientucntt
Trần Thiên Đức – ductt111@gmail.com – ductt111.com
Bước 1: Xác định đối tượng chịu tác dụng lực: khung dây, cuộn dây,… và xác định phương của từ trường với phương dòng điện.
Bước 2: Áp dụng công thức liên quan để tính toán
3. Bài tp minh ha:
Bài 4-29: Trong một từ trường đều cảm ứng từ B = 0.1 T và trong
mặt phẳng vuông góc với các đường sức từ, người ta đặt một dây dẫn
uốn thành nửa vòng tròn. Dây dẫn dài S = 63 cm, có dòng I = 20 A
chạy qua. Tìm lực tác dụng của từ trường lên dây dẫn.
Tóm tt: Dây dẫn tròn: I = 20 A B = 0.1 T S = 63 cm. Xác định F = ? Gii:
- Do không có một công thức tổng quát tính lực tác dụng lên một nửa dòng điện tròn  sử dụng
tích phân. Giả sử ta chia vòng tròn thành các phần tử dây dẫn mang điện dl = (S/π)dα. Xét tại vị
trí mà Odl tạo với trục ON một góc α.
- Lực tác dụng của từ trường lên dây dẫn dl:
o Phương: qua tâm của dây dẫn tròn
o Chiều: như hình vẽ (được xác định bằng quy tắc bàn tay trái) o Độ lớn: dF = BIdl
- Lực tác dụng của từ trường lên toàn bộ dây dẫn là: ‹$= t &‹ ## $ = t#‹##$ ###$ Œ + t &‹•
- Do tính chất đối xứng nên thành phần F t nếu tính trên toàn bộ dây dẫn sẽ bằng 0  lực F sẽ cùng
phương và chiều với Fn và có độ lớn là:
= t &‹m = t &'m = t m \ ‹ = t &‹Œ &m
‹ = i . m&m = −. m| = . = 0.8j     
Bài 4-33: Hai cuộn dây nhỏ giống nhau được đặt sao cho trục của chúng nằm trên cùng một đường thẳng.
Khoảng cách giữa hai cuộn dây l = 200 mm rất lớn so với kích thước dài của các cuộn dây. Sô vòng trong
mỗi cuộn dây N = 200 vòng, bán kính mỗi vòng dây R = 10 mm. Hỏi lực tương tác f giữa các cuộn dây khi
cho cùng một dòng điện 0.1 A chạy qua chúng.
Tóm tt: l = 200 mm N = 200 vòng R = 10 mm I = 0.1 A Xác định f Gii:
- Các cuộn dây có dòng điện chạy qua sẽ tương tác với nhau như các nam châm. Giả sử xét cuộn
dây 2, ta thấy thế năng tương tác của cuộn dây 2 là: DNK - 2014 11
CuuDuongThanCong.com https://fb.com/tailieudientucntt
Trần Thiên Đức – ductt111@gmail.com – ductt111.com q 2
•= −•3  trong đó pm = NIS = NIπR
- Cảm ứng từ gây bởi buộn dây 1 lên cuộn dây 2 là:  =  \j ≈ j 2  + '1R 2'1
q•= −  aX `
- Lực tác dụng lên cuộn 2 theo phương l là: ‹ = − •q•
•' =3jB 2' B
Bài 4-34: Cạnh một dây d ẫn thẳng dài trên có dòng
điện có cường độ I1 = 30 A chạy, người ta đặt một
khung dây dẫn hình vuông có dòng điện cường độ
I2 = 2 A. Khung và dây dẫn nằm trong cùng một
mặt phẳng. Khung có thể quay xung quanh một trục
song song với dây dẫn và đi qua điểm giữa của hai
cạnh đối diện của khung. Trục quay cách dây dẫn
một đoạn b = 30 mm. Mỗi cạnh của khung có chiều dài a = 20 mm. Tìm:
a. Lực tác dụng f lên khung
b. Công cần thiết để quay khung 180 0 xung quanh trục của nó.
Tóm tt: I1 = 30 A I2 = 2 A b = 30 mm a = 20 mm Xác định f, A180 Gii:
- Về bản chất thì đây chỉ đơn thuần là bài toán tương tác giữa hai dòng điện thẳng ta sẽ sử dụng
các công thức liên quan tới tương tác giữa hai dòng điện thẳng.
- Lực tác dụng lên khung sẽ là tổng hợp của 4 lực tác dụng lên từng cạnh: ‘$= ‹##$ ##$ ##$ ##$  + ‹ + ‹1 + ‹B
- Do dòng điện thẳng dài vô hạn nên vị trí tương đối của cạnh 2 và 4 là như nhau nhưng do dòng
điện lại ngược chiều và bằng nhau nên: ‹#$ ##$  + ‹B = 0 #$ - Các lực ‹ ##$ ##$
 ;?‹1 nằm giữa cạnh khung, cùng phương, ngược chiều (xác định theo quy tắc bàn tay trái) và có độ lớn: ‹ = c  2= − c2 = ‹ c 1 2= + c2
- Lực tổng hợp tác dụng lên thanh sẽ cùng chiều, cùng phương với F 1 (do F1 > F3) và có độ lớn: DNK - 2014 12
CuuDuongThanCong.com https://fb.com/tailieudientucntt
Trần Thiên Đức – ductt111@gmail.com – ductt111.com = 2 d1 2−1 2e =  ‹ = ‹  c  c 2 d1  − ‹1 = − c = + c e = 6.100_j = −5c26 
- Đối với bài xác định công để quay khung dây một góc nào đó ta cần xác định từ thông biến thiên
qua khung dây (lấy từ thông ở vị trí 2 – từ thông ở vị trí 1): Δh = h − h = 2h
Mà từ bài 4-20 ta có: h = ,n' ”• (công thc này rt quan trng các bn nên hc thuc)  ”0•
- Công để khung dây quay 180 0 là: ' = + c Δh =  7 =  c 2 0_  = − c 2= 3,327.10–
Bài 4-35: Hai dây dẫn thẳng dài vô hạn đặt song song cách nhau một
khoảng nào đó. Dòng điện chay qua các dây dẫn bằng nhau và cùng
chiều. Tìm cường độ dòng điện chạy qua mỗi dây, biết rằng muốn dịch
chuyển các dây dẫn tới khoảng cách gấp đôi lúc đầu thì phải tốn một
công bằng 5,5.10-5 J/m (công dịch chuyển 1m dài của dây dẫn).
Tóm tt:
Dây dẫn thẳng dài: 2, ∞ I1 = I2 = I A1m = 5,5.10-5 J/m Xác định I Gii:
- Giả sử ta cố định dây 1 và dịch chuyển dây 2 từ vị trí 2 sang vị trí 3 như hình vẽ. Một điều dễ
nhận thấy là càng ra xa dây 1 thì lực tác dụng lên dây 2 sẽ càng giảm  lực này sẽ phụ thuộc vào
vị trí x tại thời điểm t nào đó của dây 2  tính công A theo tích phân:   = t  = 2 ' b 7 = t ‹&b  ' 2b &b  '  b   , ,
- Công thực hiện trên một đơn vị độ dài dây dẫn là: =7'= 7   2 ' b  3 b 
- Thay giá trị x 2 = 2a, x 1 = a ta có cường độ dòng điện trong dây dẫn là:  = f27  3   '2g ≈ 19.927 
Bài 4-37: Cuộn dây của một điện kế gồm N = 400 vòng có dạng khung chữ nhật chiều dài a = 3 cm, chiều
rộng b = 2 cm, được đặt trong một từ trường đều có cảm ứng từ B = 0.1 T. Dòng điện chạy trong khung có
cường độ bằng 10-7 A. Hỏi:
a. Thế năng của khung dây trong từ trường tại hai vị trí.
o Vị trí 1: Mặt phẳng khung dây song song với đường sức của từ trường DNK - 2014 13
CuuDuongThanCong.com https://fb.com/tailieudientucntt
Trần Thiên Đức – ductt111@gmail.com – ductt111.com
o Vị trí 2: Mặt phẳng của khung dây hợp với đường sức từ trường một góc 30 0.
b. Công của lực điện từ khi khung dây quay từ vị trí 1 đến vị trí 2.
Tóm tt: N = 400 vòng.
Khung dây: hcn: a = 3 cm, b = 2 cm B = 0.1 T VT1: Q• # #$ 3 ##$.S =   VT2: Q• # #$ 3 ##$.S =  1 Xác định W1, W2, A12 Gii:
- Đây là bài toán liên quan tới thế năng của khung dây trong từ trường  áp dụng công thức tính thế năng. - Xét vị trí 1: Q•# 3 ##$.  #$S =   q
#$S = −j\ 5  = −j\Q• # 3##$.  26= 0 - Xét vị trí 2: Q•# 3 ##$.  #$S =  1 q
#$S = −j\ 536= −jc= 5  = −j\Q• # 3 ##$.  36= −1,2.10 0—–
- Xác định công dịch chuyển khung dây từ vị trí 1 đến vị trí 2  ở đây ta thấy một định lý quen
thuộc là công dịch chuyển bao giờ cũng bằng độ biến thiên thế năng  ta có: =1
7 = q− q 2jc= = 1,2.10 0— –
DẠNG TOÁN:
CHUYỂN ĐỘNG CỦA ELECTRON (ĐIỆN TÍCH) TRONG TỪ TRƯỜNG
1. Nhn xét:
- Đối với bài toán chuyển động của electron trong từ trường ta thường phải quan tâm tới góc giữa
phương chuyển động của electron với phương của từ trường ngoài.
o Electron chuyển động song song với từ trường  chuyển động thẳng
o Electron chuyển động vuông góc với từ trường  chuyển động theo quỹ đạo tròn (đại
lượng cần quan tâm: bán kính quỹ đạo, chu kì quay)
o Electron chuyển động không song song, không vuông góc với từ trường  chuyển động
theo quỹ đạo là đường xoắn ốc (đại lượng cần quan tâm: bán kính quỹ đạo, chu kì quay, bước của xoắn ốc)
- Khi electron chuyển động trong từ trường ngoài nó sẽ chịu tác dụng bởi lực Lorentz:
u##$˜ = ™š#$ ∧ „#$
o Phương: vuông góc với œ$;? #$
o Chiều: xác định theo quy tắc bàn tay trái (đặt lòng bàn tay hứng đường sức từ, chiều từ cổ
tay đến đến đầu ngón tay là chiều chuyển động của điện tích dương, ngón cái choãi ra sẽ
là chiều của lực Lorentz)
o Độ lớn: ‹ •= žœQœ$, #$S - Chú ý: DNK - 2014 14
CuuDuongThanCong.com https://fb.com/tailieudientucntt
Trần Thiên Đức – ductt111@gmail.com – ductt111.com
o Bán kính quỹ đạo: Ÿ = •š‡ ¡¢ |£|„
o Lực Lorent không sinh công và chỉ làm thay đổi về phương của electron, lực Lorentz
thường đóng vai trò là lực hướng tâm: =•š z u˜ Ÿ
o Chu kỳ quay của electron là: ¤ = z| š‡ Ÿ ¡¢ =z|• |£|„
o Bước của quỹ đạo xoắn ốc: ¥ = 𤅆‡¢ = z|Ÿ ƒ¦¢
2. Hướng gii:
Bước 1: Xác định góc hợp bởi vector vận tốc và cảm ứng từ B  quỹ đạo của electron
Bước 2: Sử dụng công thức liên quan để giải bài toán.
3. Bài tp minh ha:
Bài 4-39: Một electron được gia tốc bởi hiệu điện thế U = 1000V bay vào một từ trường đều có cảm ứng
từ B = 1,19.10-3 T. Hướng bay của electron vuông góc với các đường sức từ trường. Tìm:
a. Bán kính quỹ đạo của electron
b. Chu kỳ quay của electron quỹ đạo
c. Moment động lượng của electron đối với tâm quỹ đạo Tóm tt: Electron: œ$ § #$ B = 1,19.10-3 T U = 1000 V Xác định R, T, MO Gii:
- Quỹ đạo electron là đường tròn
- Đối với câu xác định bán kính quỹ đạo chúng ta thấy theo công thức tính R thì chỉ còn duy nhất
một đại lượng v là chưa biết  tìm mối liên hệ giữa v và dữ kiện đề bài (chính là U)  electron
được gia tốc nhờ hiệu điện thế U nên có thể nói là hiệu điện thế đã thực hiện một công A chính
bằng độ biến thiên động năng của electron (coi động năng ban đầu bằng 0) nên ta có: 7 = |¨|© = @œ 2⇒ œ = ª2|¨|© @
- Công thức tính bán kính quỹ đạo lúc này sẽ có dạng:  = @ | œ¨| =ª2@© |¨|= 8,96.10 0@ 
- Áp dụng công thức tính chu kì quay của quỹ đạo ta có: J = 2@ |¨| = 3.1 0«0 
- Moment động lượng của electron đối với tâm quỹ đạo: DNK - 2014 15
CuuDuongThanCong.com https://fb.com/tailieudientucntt
Trần Thiên Đức – ductt111@gmail.com – ductt111.com œ
¬ = k = @ = @œ = 1,53.10 0B-®@/
Bài 4-42: Một hạt α có động năng W = 500 eV bay theo hướng vuông góc với đường sức của một từ đ
trường đều có cảm ứng từ B = 0.1 T. Tìm:
a. Tìm lực tác dụng lên hạt α
b. Bán kính quỹ đạo của hạt α
c. Chu kỳ quay của hạt trên quỹ đạo
Cho biết hạt α có điện tích bằng +2e Tóm tt:
Hạt α: +2e, œ$ § #$, m = 6,644.10−27 kg W = 500 eV đ B = 0.1 T Xác định FL, R, T Gii:
- Đây là bài toán chuyển động của điện tích dương trong tử trường đều, do œ$ §  #$ nên quỹ đạo của
hạt α sẽ là đường tròn.
- Áp dụng công thức lực Lorentz tổng quát cho điện tích ta có: ‹•= žœ
 Như vậy còn đại lượng v là chưa được xác định  kết hợp với đề bài ta thấy có mối liên hệ
giữa W và v thông qua biểu thức: đ =@œ  2⇒ œ = ª2q q đ đ @
Thay vào biểu thức tính FL ta có: ‹•= žœ = ž°±đ ≈ 4,966.10 0/j 3
- Lực Lorentz đóng vai trò là lực hướng tâm nên ta có: =@œ  =2q ⇒  = 2q ‹ đ đ 0 • ‹ = 3,22.10@ •
- Chu kỳ là thời gian để hạt quay được 1 vòng nên ta có: J = 2 œ= 2ª@ 0_ 2q = 1,3.10 đ
Bài 4-44: Một electron được gia tốc bằng một hiệu điện thế U = 6000 V bay vào từ trường đều có cảm
ứng từ B = 1,3.10 -2 T. Hướng bay của electron hợp với đường sức từ một góc α = 30 0; quỹ đạo của
electron khi đó là một đường đinh ốc. Hãy tìm:
a. Bán kính của vòng xoắn ốc
b. Bước của đường đinh ốc.
Tóm tt: Electron U = 6000 V B = 1,3.10-2 T α = 300 DNK - 2014 16
CuuDuongThanCong.com https://fb.com/tailieudientucntt
Trần Thiên Đức – ductt111@gmail.com – ductt111.com Xác định R, h Gii:
- Quỹ đạo electron là đường xoắn ốc  áp dụng công thức  = @œm |¨|
 Từ công thức ta thấy cần đi xác định đại lượn v (khi đã biết U)  theo bài 4-39 ta có: 7 = |¨|© = @œ 2⇒ œ = ª2|¨|© @
- Thay vào phương trình tính bán kính ta có:  = @œ | ¨|m =m ª2@© |¨| = 0.01@
- Khi xác định được R ta dễ dàng xác định được bước của đường đinh ốc theo công thức: ℎ = 2 l®m = 0.11@
Bài 4-46: Một electron có năng lượng W = 103 eV bay vào một điện trường đều có cường độ điện trường
E = 800V/cm theo hướng vuông góc với đường sức điện trường. Hỏi phải đặt một từ trường có phương và
chiều của cảm ứng từ như thế nào để chuyển động của electron không bị lệch phương. Tóm tt: Electron W = 103 eV E = 800 V/cm 2#$ § #$
Xác định #$ để e không bị lệch phương Gii:
- Từ trường  #$ phải tạo ra lực Lorentz cân bằng với lực Coulomb  Từ trường #$ phải có tính chất:
o Phương: vuông góc với mặt phẳng (Fc, v)
o Chiều: hướng vào trong mặt phẳng (Fc, v)
o Độ lớn: thỏa mãn F L = FC  qE = Bqv   = E = 2° 3 = 4,266.10 01 J ² ± DNK - 2014 17
CuuDuongThanCong.com https://fb.com/tailieudientucntt