Gv: Trần Thiên Đức V2011
HƯỚNG DN GI I BÀI T NG TU N 6 7 8 9 ẬP ĐỊNH HƯỚ
D NG TOÁN: T XÁC ĐỊNH CƯỜNG ĐỘ TRƯỜNG H VÀ C NG TM B
1. n xét: Nh
- C ng t gây b i m n th ng: m ột đoạn dòng điệ
( )
( )
- Dài vô h n:
nên:
- C ng t gây b n tròn: m ởi dòng điệ
( )
- C ng t trong lòng ng dây: m
- C ng t bên trong cu n hình xuy m ộn dây điệ ến:
- Các công th c liên quan t t ng có th d dàng suy ra t m i liên h a H và B: ới cường độ trườ gi
- Định lý Ampe v c a t ng: lưu số trườ
󰇍󰇍
( )
󰇍󰇍󰇍
󰇍
( )
󰇍󰇍󰇍
Trong đó chiề ủa I được xác địu + c nh bng qui tc bàn tay phải:”Uốn cong các ngón tay phi theo
chi u l y tích phân d ng kín, ngón tay cái choãi ra s cho chi n dóng góp ọc theo đườ ều dòng đi
dương”.
2. ng gi Hướ i:
Bước 1: Xác định hình dng c a ngu n gây t trường (chú ý m trườ t s ng h p gần đúng vô hạn)
Bước 2: La ch n công th c ng vi tng dng c a ngu n
Bước 3: T d kiện đề bài ta xác định đại lượng cn tìm (chú ý t i nguyên lý ch ng ch ng) ất điện trườ
3. Bài t p minh h a:
Bài 4-4: Hình v bi u di n ti t di n c n th ng song song ế ủa ba dòng điệ
dài h n l t b ng: = 2ạn. Cường độ các dòng điệ ần lượ I1 = I2 = I; I3 I.
Biết AB = BC = 5cm. Tìm trên đoạn AC điểm cường độ t trường
tng h p b ng không.
Tóm t t:
Dòng điện thng: I1 = I2 = I; I3 = 2 I
AB = BC = 5cm.
Xác định M AC/ B = 0 M
Gii:
1
2
1
2
R
I
B
B
R
I
x
A B C
I1 I2
I3
Gv: Trần Thiên Đức V2011
- Đây bài toán cường độ t trường c n thủa dòng điệ ng dài nên s phi s d ng các công th c
liên quan tới dòng điện thng dài.
- Cường độ ại điể t trường t m M s là tng h p c ủa cường độ t trường gây bởi 3 dòng điện.
- D a vào hình v phân tích v m M ta th y n u M thu t để trí điể ế ộc đoạn BC thì cường độ trường
gây b ng xu không th tri t tiêu l n nhau ởi ba dòng điện trên đều cùng hướ ống dưới M
thu n AB (g i AM = ộc đoạ x).
- Phân tích cường độ t trường gây b i t ừng dòng điện lên điểm M:
o Dòng : I1
Phương: vuông góc với AC và n m trong m t ph ng hình v
Chi ng xuều: hướ ống dưới (xác định bng quy t c bàn tay ph i)
Độ ln:
o Dòng : I2
Phương: vuông góc với AC và n m trong m t ph ng hình v
Chi ng lên trên ều: hướ
Độ ln:
( )
o Dòng : I3
Phương: vuông góc với AC và n m trong m t ph ng hình v
Chi ng xuều: hướ ống dưới
Độ ln:
( )
- Để cường độ t trường t i M b ng không thì: H1M H2 3M + H M = 0 = 3,33 cm x
Bài 4-5: Hai dòng điệ ạn đặn thng dài h t thng góc vi nhau nm
trong cùng m t m t ph nh ẳng. Xác đị vector cường độ t trường tng
h p t , bi t r ng: = 2A, = 3A; ại các điểm M1 M2 ế I1 I2 AM1 = AM2 =
1cm; = 2cm. BM1 = CM2
Tóm tt:
Dòng điện thng: , = 2A; = 3A; I1 I2 I1I2
AM1 = AM = 1 cm2
BM1 = CM = 2 cm2
Xác định:
󰇍󰇍󰇍󰇍󰇍󰇍󰇍
󰇍󰇍󰇍󰇍󰇍󰇍󰇍
Gii:
- Đây là bài toán xác định vector cường độ t trường xác định phương, chiều, độ ln c a vector.
- Vector cường độ t trường t ng h p t i M , M là t ng c t ng gây b 1 2 ủa hai vector cường độ trườ i
dòng . I1 I2
- Xác định vector cường độ t trường t ng h p t m M n c ại điể 1 phân tích cường độ dòng điệ a
tng thành ph , lên vn I1 I2 trí : M1
o Dòng : I1
Phương: vuông góc vi mt phng cha hai dòng I1 và I2
Chi ng vào trong m t ph ng ều: hướ
Độ ln: ( )
o Dòng : I2
Phương: vuông góc với mt phng cha hai dòng I1 và I2
I1
I2
M 1
M 2
A
O B C
Gv: Trần Thiên Đức V2011
Chi ng ra ngoài m t ph ng ều: hướ
Độ ln: ( )
o Vector cường độ t ng t ng h p t i M : trườ 1
Phương: vuông góc với mt phng cha hai dòng I1 và I2
Chi u: ng vào trong m hướ t phng do H1 1M > H2M1
Độ ln: ( )
- Xác định vector cường độ i điểm M2: tương tự t trường t ta có
o Phương: vuông góc vi m t ph ng cha hai dòng I1 và I2
o Chi ng ra ngoài m t ph ng do ều: Hướ
󰇍󰇍󰇍󰇍󰇍󰇍󰇍󰇍󰇍󰇍
󰇍󰇍󰇍󰇍󰇍󰇍󰇍󰇍󰇍󰇍
có cùng hướng ra ngoài
o Độ ln: ( )
Bài 4-9: M t dây d c u n thành hình thang cân, ẫn đượ
dòng điện cường độ 6,28A chy qua. T s chiu dài hai
đáy bằ ại đi giao điểng 2. Tìm cm ng t t m A m kéo
dài c a hai c nh bên. Cho bi a hình thang ết: đáy củ l =
20 cm, kho ng cách t t A ới đáy bé là b 5 cm =
Tóm t t:
Dây d n th ng: h u h n, hình thang cân
I = 6,28 A
BC/DE = ½
BC = l = 20 cm
A = BE CD
AH = 5 cm (= b
0 = 4π.10-7 H/m; = 1) µ
Xác định BA
Gii:
- D thy t ng gây t s ph i là t ng h p t ng gây b n dây trườ i A trườ ởi các đoạ EB, BC, CD, DE.
Vì A = BE
CD t ng gây b n trườ ởi hai đoạ BE CD s b ng 0 t ng t ng h p t trườ i A
s g m hai thành ph n gây b ởi hai đoạn dây c nh kho ng cách BC ED ần xác đị AH AK
- Xác định cm ng t gây b i t ừng đoạn : BC DE
o Đoạn : BC
Phương: vuông góc v i m t phng ( ) BCDE
Chi ng ra ngoài m t ph ng ều: hướ
Độ ln:
( )
o Đoạn : DE
Phương: vuông góc với mt phng ( ) BCDE
Chi ng vào trong m t ph ng ều: hướ
Độ ln: ( )
- C ng t t ng h p t : m i A
o Phương: vuông góc với m t ph ng ( ) BCDE
o Chi ng ra ngoài m t ph ng do ều: hướ BBCA > BDEA
A
B
C
D
E
K H
θ2
θ1
θ1
θ2
b
l
Gv: Trần Thiên Đức V2011
o Độ ln:
( )(
)
- S d ng tính ch ng giác c a tam giác vuông AHB tam giác vuông AHC ta d dàng xác ất lượ
định được:
Bài 4-10: M t dây d n dài vô h c u n thành m t góc vuông trên ạn đượ
có dòng điện 20A chy qua. Tìm:
a. Cường độ ại điể t trường t m A nm trên mt cnh góc vuông
và cách đỉnh mO ột đoạn = 2cm OA
b. t ng t m B n ng phân giác c Cường độ trườ ại điể ằm trên đườ a
góc vuông và các nh mh đỉ O ột đoạn = 10cm OB
Tóm t t:
- Dòng điện thng: , u n = 20A , I
- OA = 2cm;
- OB = 10 cm (B phân giác góc O)
- Xác định , HA HB
Gii:
- Bài toán dây d n th ng dài vô h n m u s d ng công th c liên quan t i dây d n th ng dài. ột đầ
- Cường độ t trường ti A B gm hai thành phân gây b i dây và dây x y
- Xác định cường độ t trường ti A:
o Đoạn dây : d y thy HyA = 0 do A Oy
o Đoạn dây : x
Phương: vuông góc với mt phng khung dây
Chi u ng vào trong m : hướ t phng.
Độ ln:
( ) ( )
(
⁄)
o Cường độ t trường HA s cùng phương, cùng chiều, cùng độ ln vi HxA
- Xác định cường độ t trường ti B:
o Đoạn dây : y
Phương: vuông góc vi mt phng khung dây
Chi ng vào trong m t ph ng. ều: hướ
Độ ln: ( ) ( )
o Đoạn dây : x
Phương: vuông góc với mt phng khung dây
Chi ng vào trong m t ph ng. ều: hướ
Độ ln: ( ) ( )
o Cường độ t trường tng h p t i B:
Phương: vuông góc với mt phng khung dây
Chi ng vào trong m t ph ng. ều: hướ
Độ ln:
(
)( ) ( )
(BK = BH = BOcos(π/4) )
A
B
H
K
I
I
O
x
y
Gv: Trần Thiên Đức V2011
Bài 4-13: Trên mt vòng dây dẫn bán kính R = 10cm có dòng điện cường độ = 1A. Tìm c ng t I m B:
a. Ti tâm c a vòng dây O
b. i m m trên tr c c a vòng dây và cách tâm O m n = 10cm T ột điể ột đoạ h
Tóm t t:
Vòng dây: = 10cm, = 1A R I
h = 10cm
Xác định B , B O h
Gii:
- Đây là bài toán cm m ng t gây b i vòng dây áp d ng công th c c ng t t m trên tr ại điể c
và cách tâm dây m t kho ng h
( )
( )
- Ti O: = 0cm: h
( )
- Ti v trí: = 10cm: h
( )
Bài 4-14: Người ta n i li m A, B c a m t vòng dây ền hai điể
d n kín hình tròn v i hai c c c a ngu ồn điện. Phương của
dây n a vòng dây, chi u dài c a chúng coi ối đi qua tâm c
như lớn cùng. Xác định ờng độ t trường ti tâm ca
vòng dây.
Tóm tt:
Vòng dây: bán kính R, I
Xác định HO
Gii:
- Đây là bài toán ới cường độ liên quan t t trường t i tâm vòng dây. Ta chú ý m t bài toán m r ng
là cường đ . Cường độ t trường gây bi cung tròn bán kính l R t trường gây bi cung tròn sl
t l v ới cường độ t trường gây b i c vòng dây theo t s . T c là ta có h l/R thc:
- Đối v t ng t ng h p t i tâm O ch g m hai thành ph n gây b i hai ới bài toán này cường độ trườ
cung tròn (hai thành ph n dây d n th ng gây b i hai AMN ANB ẳng do đi qua tâm nên từ trườ
dây này coi như bằng không)
- Xét cường độ t trường thành phn:
o Cung AMN:
Phương: vuông góc với mt phng vòng dây
Chi ng vào trongều: hướ
Độ ln:
o Cung ANB:
Phương: vuông góc với mt phng vòng dây
Chi ng ra ngoàiều: hướ
Độ l lớn: Độ n:
E N
B
A
M
O
Gv: Trần Thiên Đức V2011
- Nhn xét: ta đã biết I1r1 = I2. (tính ch t m ch song song) l i t l v nên ta có: r2 r i l I1l1 = I2l2.
Như vậ ờng độy HAMB = HANB t trường t i tâm vòng dây b ng không.
Bài 4-17: Hai vòng dây d n gi ng nhau bán kính t song song, tr c trùng nhau m R = 10 cm được đ t
ph ng c a chúng cách nhau m = 20cm. Tìm c ng t t i tâm c a m i m t vòng dây t ột đoạn a m i
điểm gia của đoạn thng ni tâm của chúng trong hai trường hp.
a. Các dòng điện chy trên các vòng dây b ng nhau và cùng chi u ( = 3A) I
b. Các dòng n chay trên các vòng dây b c chi u ( = 3A) điệ ằng nhau nhưng ngượ I
Tóm t t:
Vòng dây d n: R = 10 cm, đồng trc, không khí = 1 µ
a = 20cm
M là trung điểm O1O2
Xác định , , BM BO1 BO2
- TH1: I1 = I2 = I = 3A, cùng chi u
- TH2: I1 = I2 = I = 3A, ngược chiu
Gii:
- Đây là bài toán cảm ng t gây b i vòng dây áp d ng
Công th c liên quan t i vòng dây:
( )
( )
- C ng t trong bài s là t ng h p cm a cm ng t gây bi tng vòng dây
- TH1: I1 = I2 = I A= 3 , cùng chi u
o Xét c ng t t i m m b t kì cách O m t kho ng là: m ột điể 1 x
( )
( ( ) )
(
( )
( )) (
)
o Ti O1: x = 0, t i O 2: x = a
(
( )
)
o Ti M: x a = /2
(
)
- TH2: I1 = I2 = I A= 3 , ngược chiu
o Xét c ng t t i m m b t kì cách m t kho ng là: m ột điể O2 x
( )
( ( ) )
(
( )
( ( ))
)
o Ti O1: x = 0:
(
( )
)
o Ti O2: x : = a
O2
O2
O1
O1 M
M
B1
B1 B2
B2
Gv: Trần Thiên Đức V2011
(
( )
)
o Ti M: x a = /2 d y t ng t ng h p t i M b th trườ ng không.
D NG TOÁN: T THÔNG GÂY B ỞI DÒNG ĐIỆN
1. Nh n xét:
- Đối v i bài toán t ng ph i s d ng các công th c liên quan t i t thông và s d ng thông ta thườ
phương pháp tích phân đề gii bài toán
- Mt s công th c quan trong:
o
o T thông qua khung dây quay quanh trong t ng v i v n t c góc trườ
, tr c quay vuông
góc v ng s c t ới đườ trườ ng: (N là s vòng dây)
( )
o T thông cực đại:
2. ng gi Hướ i:
Bước 1: Xác định din tích và c ng t B (tùy thu c vào ngu n gây t ng) m trườ
Bước 2: Áp dng công th nh t thông. ức xác đị
3. Bài t p minh h a
Bài 4-20: M t khung dây hình vuông m i c nh abcd l =
2cm, được đặ ần dòng điệt g n thng dài vô hn AB cường
độ I = 30A. Khung dây dây cùng nabcd AB m trong
m t m t ph ng, c nh song song v i dây cách ad AB
dây m n = 1cm. Tính t thông g i qua khung dây. ột đoạ r
Tóm tt:
Dây AB th ng dài vô h n: = 30A I
Khung dây hình vuông = 2cm abcd: l
r = 1cm
Xác định
Gii:
- T thông qua khung dây không đồng đều trên toàn din tích ph i s dng tích phân chia
khung dây thành các d i nh song song v n th ng và cách AB m t kho ng x, trong m ới dòng điệ i
d i có di n tích dS = ldx
- Vi phân t thông qua di n tích dS là:
- Độ l n t thông qua khung dây là:
Bài 4-21: Cho m t khung dây ph ng di n tích 16cm2 quay trong m t t u v i v n t c 2 vòng/s. trường đề
Tr c quay nm trong mt phng c a khung vuông góc v ng s c tới đườ trường. Cường độ t trường
b ng 7,96.10 A/m. Tìm 4
a. S ph thu c c a t thông g i qua khung dây theo th i gian.
b. Giá tr l n nh t c a t thông
Tóm tt:
a b
c
d
l
dx
x
r
A
B
I
Gv: Trần Thiên Đức V2011
Khung dây: = 16cmS 2
Vn t c góc:
= 2 vòng/s
T u: = 7,96.10 trường đề H 4 A/m
Xác định
(t);
max
Gii:
- G o b i vector pháp tuy n ọi α là góc tạ ế 󰇍󰇍󰇍󰇍 c a m t ph ng khung dây và t ng t i th trườ ời điểm t =
0 t i th góc h p b ời điểm t i 󰇍
󰇍
là: ωt + α
- Công th nh tức xác đị thông là:
( ) ( ) ( )
- Giá tr l n nh t c a t thông là:
D NG TOÁN: DÂY D N HÌNH TR
1. Nh n xét:
- Đối v i bài toán dây hình tr ng quan tâm t i hai khu v c: bên trong và bên ngoài dây d n ta thườ
hình tr .
- Để t ng gây b i dây d n hình ta s dxác định cường độ trườ tr ụng định lý Ampe:
o Bao vây dòng điệ ột đườn bng m ng tròn bán kính tâm nr m trên trc ca dây do
chọn dòng điện tròn là để đảm b o t i m H ọi điểm trên đường tròn là như nhau.
o Xác định cường độ dòng điệ n qua ti t di n tròn bán kính Ir ế r
Bên ngoài dây d n: Ir = I
Bên trong dây d n:
R2 tương đương với I
r2 tương đương với Ir
o Áp d nh lý Ampe: ụng đị
󰇍󰇍
( )
󰇍󰇍󰇍
( )
( )
Bên ngoài dây d n:
Bên trong dây d n:
2. ng gi Hướ i:
Bước 1: Xác đị trí điểnh v m cn kh o sát (trong hay ngoài) l a ch n công th c thích h p
𝐵
󰇍
𝑛
󰇍󰇍󰇍󰇍
𝑛󰇍
α
ωt
Gv: Trần Thiên Đức V2011
Bước 2: Áp dng công th i bài toán. ức tương ứng để gi
3. Bài t p minh h a:
Bài 4-23: Cho m n = 5A ch y qua m t dây d c hình tr , bán kính ti t di n th ng góc ột dòng điệ I ẫn đặ ế R =
2cm. Tính cường độ t trường t cách tr c c a dây d n l t là = 1cm, = 5cm. ại hai điểm M1 M2 ần lượ r1 r2
Tóm t t:
Dây d n tr = 5A, = 2cm : I R
r r1 = 1 cm, 2 = 5cm
Xác định và HM1 HM2
Gii:
- Đây là bài toán cơ bản ca t trường gây b i dây d n hình tr ph nh . đây chúng ta sẽ ải đi xác đị
cường độ trí bả t trường ti hai v n bên trong bên ngoài ca dây dn. ng vi mi
trường h p s có m t công th c riêng. Chúng ta ch c áp d ng và tính toán. vi
- Ti v trí M1: r1 < R n m trong dây d ẫn. Ta có cường độ t trường s là:
- Ti v trí M2: r2 > R n m ngoài dây d ẫn. Cường độ t trường lúc này s là:
Bài 4-24: M n I = 10 A ch y d c theo thành m ng m ng hình tr bán kính ột dòng điệ t R2 = 5 cm, sau đó
chạy ngược li qua m t dây d ẫn đặc, bán kính R1 = 1 mm, đặt trùng vi tr c c a ng. Tìm:
a. C ng t t m cách tr c c ng = 6 cm và = 2 cm m ại các điể a r1 r2
b. thông gây ra b i m chi u dài c a h ng. Coi toàn b h ng là dài vô h n và b T ột đơn vị th th
qua t ng bên trong kim lo trườ i.
Tóm t t:
ng tr : R2 = 5 cm
Dây đặc tr: R1 = 1 mm trùng v i tr c c ng a
I = 10 A
r r1 = 6 cm, 2 = 2 cm
Xác định , , B1 B2
1
Gii:
- Bài toán đối xng tr chọn đường cong kín là đường tròn bán kính r
󰇍󰇍󰇍
󰇍󰇍
có cùng phương
chi u, = const. Áp d nh lý Ampe ta có: H ụng đị
- Bây gi ta s xét t ng h p: ừng trườ
o T i v trí r1 = 6 cm d th y v trí này nm ngoài ng hình tr . S dòng điện b bao b c bi
đườ ng tròn bán kính 2 (mr1 t dòng trên ng + m t dòng trên dây). D th y m t dòng
đóng góp dương, một vòng đóng góp âm. hai dòng này có cường độ như nhau nên Ir =
0 = 0 = 0 H1 B1
o T i v trí r2 = 2 cm: v trí nm gia ng dây tr dòng trong ống y không đi qua
đường tròn bán kính nên ch còn m t dòng trên dây hình tr y bên trong . r2 ch I r = I
c ng t t i v trí này là: m
R
1
R
2
x + dx
x
I
I
I
I
Gv: Trần Thiên Đức V2011
- Câu b là câu liên quan t i t thông gây b i h ng. th y có hai khu v c c n quan tâm là đây ta thấ
bên ngoài ng tr bên trong ng tr . Theo k t qu câu trên c ng t bên ngoài ng tr ế m
b ng 0 nên t thông s t p trung trong lòng ng tr . ch
o Xét ti t di n d c c ng có di n tích . dài), g i B c ng tế a dS = 1 dx (1: đơn vị m đi
qua đơn vị thông qua đơn vị din tích tdS din tích dS là: d
= BdS = Bdx
o L y tích phân t v trí n ta s c t thông gây b i m dài c R1 đế R2 xác định đượ ột đơn vị a
h ng: th
D NG TOÁN: L C TÁC D NG C A T - CÔNG TRƯỜNG
1. Nh n xét:
- Đối v i d ng bài này ta c n chú ý công th c tính l c tác d ng lên m t phn t dòng điện:
o Dòng điện I: F = BIl ng B vuông góc v(t trườ i chiều dòng điện)
o Phn t n dòng điệ Idl: dF = BIdl
- L c tác d ng gi n song song và dài vô h n: ữa hai dòng điệ
- Các bài toán d i chúng ta ph d ch chuy n ho c quay m t ạng này đôi khi đòi hỏ ải xác định công để
khung dây.
- Công th c tính moment t c a cu n dây:
- Công th c tính th ế năng của khung dây trong t trường
󰇍󰇍󰇍󰇍󰇍
󰇍󰇍
(
󰇍󰇍󰇍󰇍󰇍
󰇍󰇍
)
- Công c a l c t khi d ch chuy n m t m ạch điện kín có dòng I trong t ng: trườ
( )
2. Hướng gii:
Bước 1: Xác định đối tượng chu tác dng lc: khung dây, cu a t ng ộn dây,… và xác định phương củ trườ
với phương dòng điện.
Bước 2: Áp dng công th tính toán ức liên quan để
3. Bài t p minh h a:
Bài 4-29: Trong m t t u c ng t = 0.1 T trong trường đề m B
m t ph ng vuông góc v ng s c t t m t dây d ới các đườ ừ, người ta đặ n
u n thành n a vòng tròn. Dây d n dài = 63 cm, dòng = 20 A S I
chy qua. Tìm l c tác d ng c a t trường lên dây d n.
Tóm t t:
Dây d n tròn: = 20 A I
B = 0.1 T
S = 63 cm.
Xác định = ? F
Gii:
Gv: Trần Thiên Đức V2011
- Do không m t công th c t ng quát tính l c tác d ng lên m t n n tròn s d ng ửa dòng đi
tích phân. Gi s ta chia vòng tròn thành các ph n t dây d ẫn mang đin dl (S/=
). Xét t i v
trí mà t o vOdl i tr mc ON t góc α.
- L c tác d ng c a t trường lên dây d n : dl
o Phương: qua tâm của dây dn tròn
o Chi ều: như hình vẽ (được xác định bng quy t c bàn tay trái)
o Độ ln: dF = BIdl
- L c tác d ng c a t trường lên toàn b dây d n là:
󰇍󰇍󰇍󰇍󰇍
󰇍󰇍󰇍󰇍󰇍󰇍󰇍
󰇍󰇍󰇍󰇍󰇍󰇍
- Do tính ch i x ng nên thành ph n n u tính trên toàn b dây d n s b ng 0 l s cùng ất đố Ft ế c F
phương và chiều v i Fn lvà có độ n là:
|
Bài 4-33: Hai cu n dây nh t sao cho tr c c a chúng n m trên cùng m ng th ng. giống nhau được đặ ột đườ
Kho ng cách gi a hai cu n dây = 200 mm r t l n so v c dài c a các cu n dây. Sô vòng trong l ới kích thướ
m i cu n dây N = 200 vòng, bán kính m i vòng dây = 10 mm. H i l a các cu n dây khi R ực tương tác f gi
cho cùng một dòng điện 0.1 A chy qua chúng.
Tóm t t:
l = 200 mm
N = 200 vòng
R = 10 mm
I = 0.1 A
Xác định f
Gii:
- Các cu n ch y qua s s xét cuộn dây dòng đi tương tác với nhau như các nam châm. Giả n
dây 2, ta th y th ế năng tương tác của cun dây 2 là:
trong đó pm = NIS = NIπR2
- C ng t gây b i bu n dây 1 lên cu n dây 2 là: m
( )
- L c tác d ng lên cu ộn 2 theo phương l là:
Gv: Trần Thiên Đức V2011
Bài 4-34: C nh m t dây d n th ng dài trên có dòng
điện cường độ ạy, người ta đặ I1 = 30 A ch t mt
khung dây d ẫn hình vuông dòng điện cường độ
I2 = 2 A. Khung dây d n n m trong cùng m t
m t ph ng. Khung có th quay xung quanh m t tr c
song song v i dây d m gi a c a hai ẫn đi qua điể
cạnh đối din ca khung. Trc quay cách dây dn
m n = 30 mm. M i c nh c a khung có chiột đoạ b u
dài = 20 mm. Tì a m:
a. L c tác d ng lên khung f
b. Công c n thi quay khung 180 xung ết để 0
quanh tr c c a nó.
Tóm t t:
I1 = 30 A
I2 = 2 A
b = 30 mm
a = 20 mm
Xác định , f A180
Gii:
- V b n ch ất thì đây chỉ đơn thuần là bài toán tương tác giữa hai dòng điệ n thng ta s s d ng
các công th c liên quan t ới tương tác giữa hai dòng điện thng.
- L c tác d ng lên khung s là t ng h p c a 4 l c tác d ng lên t ng c nh:
󰇍󰇍󰇍
󰇍󰇍󰇍󰇍
󰇍󰇍󰇍󰇍
󰇍󰇍󰇍
- Do dòng điện thng dài vô h n nên v i c a ctrí tương đố ạnh 2 và 4 là như nhau nhưng do dòng
điện l c chiại ngượ u và bng nhau nên:
󰇍󰇍󰇍󰇍
󰇍󰇍󰇍
󰇍
- Các lc
󰇍󰇍󰇍
󰇍󰇍󰇍󰇍
n m gi a c c chi nh theo quy t c bàn tay ạnh khung, cùng phương, ngượ ều (xác đị
trái) và có độ ln:
(
)
(
)
- L c t ng h p tác d ng lên thanh s cùng chi ều, cùng phương với F F1 (do 1 > F l n: 3) và có độ
(
) (
(
) )
- Đối v quay khung dây m nh t thông bi n thiên ới bài xác định công để ột góc nào đó ta cần xác đị ế
qua khung dây (l thông v trí 2 ty t thông v trí 1):
Mà t bài 4-20 ta có:
(công th c này r t quan tr ng các b n nên h c thu c)
- Công để khung dây quay 180 là: 0
Gv: Trần Thiên Đức V2011
Bài 4-35: Hai dây d n th ng dài h t song song cách nhau m ạn đ t
kho n chay qua các dây d n b ng nhau cùng ảng nào đó. Dòng điệ
chi ều. Tìm cường độ dòng điện chy qua m i dây, biết rng mu n dch
chuy n các dây d n t i kho ng cách g u thì ph i t n m ấp đôi lúc đầ t
công b ng 5,5.10 -5 J/m (công d ch chuy n 1m dài c a dây d n).
Tóm tt:
Dây d n th ng dài: 2,
I I1 = 2 = I
A J/m1m = 5,5.10 -5
Xác định I
Gii:
- Gi s ta c nh dây 1 d ch chuy n dây 2 t v trí 2 sang v . M u d đị trí 3 như hình vẽ ột điề
nh n th y là càng ra xa dây 1 thì l c tác d ng lên dây 2 s càng gi l c này s ph thu c vào m
v trí x ti thời điể nào đó củm t a dây 2 tính công A theo tích phân:
- Công th c hi n trên m ột đơn vị độ dài dây dn là:
- Thay giá tr = 2 x2 a, x1 = a ta có cường độ dòng điệ n trong dây d n là:
(
)
Bài 4-37: Cun dây c a m n k g 400 vòng có d ng khung ch nh t chi u dài a = 3 cm, chi ột điệ ế m N = u
rng t trong m t t b = 2 cm, được đặ trường đề = 0.1 T. Dòng điệu có cm ng t B n chy trong khung có
cường độ bng 10 A. H-7 i:
a. Thế năng của khung dây trong t ng t trườ i hai v trí.
o V trí 1: M t ph ng khung dây song song v ng s c c a t ới đườ trường
o V trí 2: M t ph ng c a khung dây h p v ng s c t ới đườ trườ ng m t góc 30 . 0
b. Công c a l n t ực điệ khi khung dây quay t v n vtrí 1 đế trí 2.
Tóm t t:
N = 400 vòng.
Khung dây: hcn: = 3 cm, = 2 cm a b
B = 0.1 T
VT1: ( 󰇍󰇍󰇍󰇍󰇍
󰇍
)
VT2: ( 󰇍󰇍󰇍󰇍󰇍
󰇍
)
Xác định W1 2 12, W , A
Gii:
- Đây bài toán liên quan ti thế năng của khung dây trong t ng áp d ng công th c tính trườ
thế năng.
- Xét v trí 1: ( 󰇍󰇍󰇍󰇍󰇍
󰇍
)
Gv: Trần Thiên Đức V2011
( 󰇍󰇍󰇍󰇍󰇍
󰇍
) (
)
- Xét v trí 2: ( 󰇍󰇍󰇍󰇍󰇍
󰇍
)
( 󰇍󰇍󰇍󰇍󰇍
󰇍
) ( ) (
)
- Xác đnh công dch chuyn khung dây t v trí 1 đến v trí 2 đây ta thấy một định quen
thu c là công d ch chuy n bao gi cũng bằng độ năng biến thiên thế ta có:
D NG TOÁN: NG C A ELECTRON CHUYỂN ĐỘ (ĐIỆN TÍCH) TRONG T TRƯỜNG
1. Nh n xét:
- Đối v i bài toán chuy ng c a electron trong t ng ph i quan tâm t i góc gi ển độ trường ta thườ a
phương chuyển động ca electron với phương của t trường ngoài.
o Electron chuy ng song song v i t ển độ trưng chuy ển động thng
o Electron chuy ng vuông góc v i t ng chuy ng theo qu o tròn ển độ trườ ển độ đạ (đại
lượng cn quan tâm: bán kính qu o, chu kì quay) đạ
o Electron chuy ng không song song, không vuông góc v i t ng chuyển độ trườ ển động
theo qu ng xo n ng c n quan tâm: bán kính qu o, chu quay, đạo là đườ ốc (đại lượ đạ
b c c a xo n ướ c)
- Khi electron chuyển động trong t trưng ngoài nó s chu tác d ng b i l c Lorentz:
󰇍󰇍󰇍󰇍
󰇍󰇍
󰇍󰇍
o Phương: vuông góc với
󰇍
o Chi nh theo quy t t lòng bàn tay h ng s c t , chi u t c ều: xác đị ắc bàn tay trái (đặ ứng đườ
tay đến đến đầ ển độ ủa điện tích dương, ngón cái choãi ra su ngón tay chiu chuy ng c
là chi u c a l c Lorentz)
o Độ ln: (
󰇍
)
- Chú ý:
o Bán kính qu o: đạ
| |
o L c Lorent không sinh công ch i v a electron, l c Lorentz làm thay đổ phương c
thường đóng vai trò là lực hướng tâm:
o Chu k quay c a electron là:
| |
o Bước c a qu o n c: đạ xo
2. Hướng gii:
Bước 1: Xác định góc hp b i vector v n t c và c ng t B qu o c a electron m đạ
Bước 2: S d ng công th c liên quan để gii bài toán.
3. Bài t p minh h a:
Gv: Trần Thiên Đức V2011
Bài 4-39: Một electron đượ ệu điệ ờng đềc gia tc bi hi n thế U = 1000V bay vào mt t trư u cm ng
t = 1,19.10 B -3 T. Hướng bay c a electron vuông góc v ng s c t ng. Tìm: ới các đườ trườ
a. Bán kính qu o c đạ a electron
b. Chu k quay c a electron qu o đạ
c. Moment động ng c i vủa electron đố i tâm qu o đạ
Tóm t t:
Electron:
󰇍
B T = 1,19.10 -3
U = 1000 V
Xác định , , R T MO
Gii:
- Qu ng tròn đạo electron là đườ
- Đối v nh bán kính qu o chúng ta th y theo công th c tính R thì ch còn duy nhới câu xác đị đạ t
m ng tìm m i liên h d bài (chính electron ột đại lượ v là chưa biết gia v kiện đề U)
đượ c gia t c nh hiệu điệ ệu điệ đã thn thế U nên th nói hi n thế c hin m t công A chính
b biằng độ ến thiên động năng của electron (coi động năng ban đầu bng 0) nên ta có:
| | √ | |
- Công th c tính bán kính qu o lúc này s có d ng: đạ
| |
| |
- Áp d ng công th c tính chu kì quay c a qu o ta có: đạ
| |
- Moment động lượ ủa electron đống c i v i tâm qu o: đạ
Bài 4-42: M t h = 500 ng vuông góc v ng s c c a m t t t α động năng Wđ eV bay theo hướ ới đườ
trường đều có c ng t = 0.1 . Tìm: m B T
a. Tìm l c tác d ng lên h t α
b. Bán kính qu o c đạ a ht α
c. Chu k quay c a h t trên qu o đạ
Cho bi t h ế t α có điện tích bng +2e
Tóm t t:
H : +2e, t α
󰇍
, 6,644.10 kg m = 27
Wđ = 500 eV
B T = 0.1
Xác định F , R, TL
Gii:
- Đây là bài toán chuyển độ ủa điện tích dương trong tửng c trường đều, do
󰇍
nên qu o c đạ a
h s t α là đường tròn.
- Áp d ng công th c l c Lorentz t ổng quát cho điện tích ta có:
Gv: Trần Thiên Đức V2011
Như vậy còn đại lượ chưa được xác địng v nh k t h p v bài ta th y m i liên h ế ới đề
gia Wđ và v thông qua bi u th c:
Thay vào bi u th c tính ta có: FL
- Lực Lorentz đóng vai trò là lực hướng tâm nên ta có:
- Chu k là th h c 1 vòng nên ta có: ời gian để ạt quay đượ
Bài 4-44: M c gia t c b ng m t hi n th = 6000 V bay vào t u cột electron đượ ệu điệ ế U trường đề m
ng t B = 1,3.10-2 T. Hướ ới đường bay ca electron hp v ng s c t m đạ t góc α = 30 ; qu0 o c a
electron khi đó là một đường đinh ốc. Hãy tìm:
a. Bán kính c vòng xo n c a
b. c c c. Bướ ủa đường đinh ố
Tóm t t:
Electron
U V = 6000
B T = 1,3.10 -2
α = 30 0
Xác định , R h
Gii:
- Qu ng xo n áp dđạo electron là đườ c ng công thc
| |
T công thc ta th y c ần đi xác định đại lượn v (khi đã biết U) theo bài 4-39 ta có:
| | √ | |
- Thay vào phương trình tính bán kính ta có:
| |
| |
- Khi xác định đượ dàng xác định được bướ ủa đường đinh ốc R ta d c c c theo công th c:
Bài 4-46: M ng = 10 eV bay vào m ng ột electron có năng W 3 ột điện trường đều có cường độ điện trườ
E = 800V/cm theo hướ ới đườ ức điện trườ ải đặ trường có phương và ng vuông góc v ng s ng. Hi ph t mt t
chi u c a c ng t chuy m như thế nào để ển động ca electron không b l ệch phương.
Gv: Trần Thiên Đức V2011
Tóm t t:
Electron
W = 10 3 eV
E = 800 V/cm
󰇍
󰇍
Xác định
󰇍
e không b lđể ệch phương
Gii:
- T ng trườ
󰇍
ph i t o ra l c Lorentz cân b ng v i l c Coulomb T ng trườ
󰇍
ph i có tính ch t:
o Phương: vuông góc với m t ph ng ( ) Fc, v
o Chi ng vào trong mều: hướ t phng ( ) Fc, v
o Độ ln: th a mãn F = F L C qE = Bqv

Preview text:

Gv: Trần Thiên Đức V2011 ( )
HƯỚNG DN GII BÀI TẬP ĐỊNH HƯỚNG TUN 6 7 8 9 ( )
DNG TOÁN: XÁC ĐỊNH CƯỜNG ĐỘ T TRƯỜNG H VÀ CM NG T B 1. Nhn xét: B
- Cảm ứng từ gây bởi một đoạn dòng điện thẳng: - Dài vô hạn: 1 2 nên: R 1 2 I ( )
- Cảm ứng từ gây bởi dòng điện tròn: I R
- Cảm ứng từ trong lòng ống dây: x B
- Cảm ứng từ bên trong cuộn dây điện hình xuyến: ( )
- Các công thức liên quan tới cường độ từ trường có thể dễ dàng suy ra từ mỗi liên hệ giữa H và B: ∮ ( ) 󰇍 󰇍 ∑
- Định lý Ampe về lưu số của từ trường: ∮ 󰇍 󰇍 ∑
Trong đó chiều + của I được xác định bằng qui tắc bàn tay phải:”Uốn cong các ngón tay phải theo
chiều lấy tích phân dọc theo đường kín, ngón tay cái choãi ra sẽ cho chiều dòng điện dóng góp dương”.
2. Hướng gii:
Bước 1: Xác định hình dạng của nguồn gây từ trường (chú ý một số trường hợp gần đúng vô hạn)
Bước 2: Lựa chọn công thức ứng với từng dạng của nguồn
Bước 3: Từ dữ kiện đề bài ta xác định đại lượng cần tìm (chú ý tới nguyên lý chồng chất điện trường)
3. Bài tp minh ha:
Bài 4-4: Hình vẽ biểu diễn tiết diện của ba dòng điện thẳng song song I1 I2 I3
dài vô hạn. Cường độ các dòng điện lần lượt bằng: I1 = I2 = I; I3 = 2I.
Biết AB = BC = 5cm. Tìm trên đoạn AC điểm có cường độ từ trường tổng hợp bằng không. A B C Tóm tt:
Dòng điện thẳng: I1 = I2 = I; I3 = 2I AB = BC = 5cm. Xác định M  AC/ BM = 0 Gii: Gv: Trần Thiên Đức V2011
- Đây là bài toán cường độ từ trường của dòng điện thẳng dài nên sẽ phải sử dụng các công thức
liên quan tới dòng điện thẳng dài.
- Cường độ từ trường tại điểm M sẽ là tổng hợp của cường độ từ trường gây bởi 3 dòng điện.
- Dựa vào hình vẽ để phân tích vị trí điểm M ta thấy nếu M thuộc đoạn BC thì cường độ từ trường
gây bởi ba dòng điện trên đều có cùng hướng xuống dưới  không thể triệt tiêu lẫn nhau  M
thuộc đoạn AB (gọi AM = x).
- Phân tích cường độ từ trường gây bởi từng dòng điện lên điểm M: o Dòng I1:
 Phương: vuông góc với AC và nằm trong mặt phẳng hình vẽ
 Chiều: hướng xuống dưới (xác định bằng quy tắc bàn tay phải)  Độ lớn: o Dòng I2:
 Phương: vuông góc với AC và nằm trong mặt phẳng hình vẽ
 Chiều: hướng lên trên  Độ lớn: ( ) o Dòng I3:
 Phương: vuông góc với AC và nằm trong mặt phẳng hình vẽ
 Chiều: hướng xuống dưới  Độ lớn: ( )
- Để cường độ từ trường tại M bằng không thì: H1M – H2M + H3M = 0  x = 3,33 cm
Bài 4-5: Hai dòng điện thẳng dài vô hạn đặt thẳng góc với nhau và nằm
trong cùng một mặt phẳng. Xác định vector cường độ t trường tng I1
hp tại các điểm M1 và M2, biết rằng: I1 = 2A, I2 = 3A; AM1 = AM2 = 1cm; BM1 = CM2 = 2cm. 2 M1 M Tóm tt: A
Dòng điện thẳng: , I1 = 2A; I2 = 3A; I1I2 AM1 = AM2 = 1 cm BM1 = CM2 = 2 cm C O B I2
Xác định: 󰇍 󰇍󰇍 󰇍 và 󰇍 󰇍󰇍󰇍 Gii:
- Đây là bài toán xác định vector cường độ từ trường  xác định phương, chiều, độ lớn của vector.
- Vector cường độ từ trường tổng hợp tại M1, M2 là tổng của hai vector cường độ từ trường gây bởi dòng I1 và I2.
- Xác định vector cường độ từ trường tổng hợp tại điểm M1  phân tích cường độ dòng điện của
từng thành phần I1, I2 lên vị trí M1: o Dòng I1:
 Phương: vuông góc với mặt phẳng chứa hai dòng I1 và I2
 Chiều: hướng vào trong mặt phẳng  Độ lớn: ( ) o Dòng I2:
 Phương: vuông góc với mặt phẳng chứa hai dòng I1 và I2 Gv: Trần Thiên Đức V2011
 Chiều: hướng ra ngoài mặt phẳng  Độ lớn: ( )
o Vector cường độ từ trường tổng hợp tại M1:
 Phương: vuông góc với mặt phẳng chứa hai dòng I1 và I2
 Chiều: hướng vào trong mặt phẳng do H1M1 > H2M1  Độ lớn: ( )
- Xác định vector cường độ từ trường tại điểm M2: tương tự ta có
o Phương: vuông góc với mặt phẳng chứa hai dòng I1 và I2
o Chiều: Hướng ra ngoài mặt phẳng do 󰇍 󰇍󰇍 󰇍󰇍 và 󰇍 󰇍󰇍󰇍󰇍󰇍 có cùng hướng ra ngoài o Độ lớn: ( )
Bài 4-9: Một dây dẫn được uốn thành hình thang cân, có
dòng điện cường độ 6,28A chạy qua. Tỷ số chiều dài hai
đáy bằng 2. Tìm cảm ứng từ tại điểm A – giao điểm kéo
dài của hai cạnh bên. Cho biết: đáy bé của hình thang l = E θ2
20 cm, khoảng cách từ A tới đáy bé là b = 5 cm B Tóm tt:
Dây dẫn thẳng: hữu hạn, hình thang cân θ1 I = 6,28 A K H l A BC/DE = ½ C BC = l = 20 cm θ2 θ1 A = BE  CD D AH = b = 5 cm ( b 0 = 4π.10-7 H/m; µ = 1) Xác định BA Gii:
- Dễ thấy từ trường gây tại A sẽ phải là tổng hợp từ trường gây bởi các đoạn dây EB, BC, CD, DE.
Vì A = BE  CD  từ trường gây bởi hai đoạn BE và CD sẽ bằng 0  từ trường tổng hợp tại A
sẽ gồm hai thành phần gây bởi hai đoạn dây BC và ED  cần xác định khoảng cách AH và AK
- Xác định cảm ứng từ gây bởi từng đoạn BC và DE: o Đoạn BC:
 Phương: vuông góc với mặt phẳng (BCDE)
 Chiều: hướng ra ngoài mặt phẳng  Độ lớn: ( ) o Đoạn DE:
 Phương: vuông góc với mặt phẳng (BCDE)
 Chiều: hướng vào trong mặt phẳng  Độ lớn: ( )
- Cảm ứng từ tổng hợp tại A:
o Phương: vuông góc với mặt phẳng (BCDE)
o Chiều: hướng ra ngoài mặt phẳng do BBCA > BDEA Gv: Trần Thiên Đức V2011 o Độ lớn: ( )( )
- Sử dụng tính chất lượng giác của tam giác vuông AHB và tam giác vuông AHC ta dễ dàng xác định được: √
Bài 4-10: Một dây dẫn dài vô hạn được uốn thành một góc vuông trê n y
có dòng điện 20A chạy qua. Tìm:
a. Cường độ từ trường tại điểm A nằm trên một cạnh góc vuông I
và cách đỉnh O một đoạn OA = 2cm B
b. Cường độ từ trường tại điểm B nằm trên đường phân giác của H
góc vuông và cách đỉnh O một đoạn OB = 10cm A Tóm tt: I
- Dòng điện thẳng: , uốn , I = 20A O - OA = 2cm; x K
- OB = 10 cm (B  phân giác góc O) - Xác định HA, HB Gii:
- Bài toán dây dẫn thẳng dài vô hạn một đầu  sử dụng công thức liên quan tới dây dẫn thẳng dài.
- Cường độ từ trường tại A và B gồm hai thành phân gây bởi dây x và dây y
- Xác định cường độ từ trường tại A:
o Đoạn dây y: dễ thấy HyA = 0 do A  Oy o Đoạn dây x:
 Phương: vuông góc với mặt phẳng khung dây
 Chiều: hướng vào trong mặt phẳng.  Độ lớn: ( ) ( ) ( ⁄)
o Cường độ từ trường HA sẽ cùng phương, cùng chiều, cùng độ lớn với HxA
- Xác định cường độ từ trường tại B: o Đoạn dây y:
 Phương: vuông góc với mặt phẳng khung dây
 Chiều: hướng vào trong mặt phẳng.  Độ lớn: ( ) ( ) o Đoạn dây x:
 Phương: vuông góc với mặt phẳng khung dây
 Chiều: hướng vào trong mặt phẳng.  Độ lớn: ( ) ( )
o Cường độ từ trường tổng hợp tại B:
 Phương: vuông góc với mặt phẳng khung dây
 Chiều: hướng vào trong mặt phẳng.  Độ lớn: ( ( ) )( √ )
(BK = BH = BOcos(π/4) ) Gv: Trần Thiên Đức V2011
Bài 4-13: Trên một vòng dây dẫn bán kính R = 10cm có dòng điện cường độ I = 1A. Tìm cảm ứng từ B:
a. Tại tâm O của vòng dây
b. Tại một điểm trên trục của vòng dây và cách tâm O một đoạn h = 10cm Tóm tt: Vòng dây: R = 10cm, I = 1A h = 10cm Xác định BO, Bh Gii:
- Đây là bài toán cảm ứng từ gây bởi vòng dây  áp dụng công thức cảm ứng từ tại điểm trên trục
và cách tâm dây một khoảng h ( ) ( ) - Tại O: h = 0cm: ( ) - Tại vị trí: h = 10cm: ( )
Bài 4-14: Người ta nối liền hai điểm A, B của một vòng dây
dẫn kín hình tròn với hai cực của nguồn điện. Phương của
dây nối đi qua tâm của vòng dây, chiều dài của chúng co i B
như lớn vô cùng. Xác định cường độ từ trường tại tâm của vòng dây. M N E O Tóm tt: Vòng dây: bán kính R, I A Xác định HO Gii:
- Đây là bài toán liên quan tới cường độ từ trường tại tâm vòng dây. Ta chú ý một bài toán mở rộng
là cường độ từ trường gây bởi cung tròn l bán kính R. Cường độ từ trường gây bởi cung tròn l sẽ
tỷ lệ với cường độ từ trường gây bởi cả vòng dây theo tỷ số l/R. Tức là ta có hệ thức:
- Đối với bài toán này cường độ từ trường tổng hợp tại tâm O chỉ gồm hai thành phần gây bởi hai
cung tròn AMN và ANB (hai thành phần dây dẫn thẳng do đi qua tâm nên từ trường gây bởi hai
dây này coi như bằng không)
- Xét cường độ từ trường thành phần: o Cung AMN:
 Phương: vuông góc với mặt phẳng vòng dây
 Chiều: hướng vào trong  Độ lớn: o Cung ANB:
 Phương: vuông góc với mặt phẳng vòng dây
 Chiều: hướng ra ngoài  Độ lớn: Độ lớn: Gv: Trần Thiên Đức V2011
- Nhn xét: ta đã biết I1r1 = I2.r2 (tính chất mạch song song) mà r lại tỷ lệ với l nên ta có: I1l1 = I2l2.
Như vậy HAMB = HANB  cường độ từ trường tại tâm vòng dây bằng không.
Bài 4-17: Hai vòng dây dẫn giống nhau bán kính R = 10 cm được đặt song song, trục trùng nhau và mặt
phẳng của chúng cách nhau một đoạn a = 20cm. Tìm cảm ứng từ tại tâm của mỗi một vòng dây và tại
điểm giữa của đoạn thẳng nối tâm của chúng trong hai trường hợp.
a. Các dòng điện chạy trên các vòng dây bằng nhau và cùng chiều (I = 3A)
b. Các dòng điện chay trên các vòng dây bằng nhau nhưng ngược chiều (I = 3A) Tóm tt:
Vòng dây dẫn: R = 10 cm, đồng trục, không khí µ = 1 O1 M B2 O2 a = 20cm B1 M là trung điểm O1O2 Xác định BM, BO1, BO2
- TH1: I1 = I2 = I = 3A, cùng chiều - TH2: I O1 M O2
1 = I2 = I = 3A, ngược chiều Gii: B2 B1
- Đây là bài toán cảm ứng từ gây bởi vòng dây  áp dụng
Công thức liên quan tới vòng dây: ( ) ( )
- Cảm ứng từ trong bài sẽ là tổng hợp của cảm ứng từ gây bởi từng vòng dây
- TH1: I1 = I2 = I = 3A, cùng chiều
o Xét cảm ứng từ tại một điểm bất kì cách O1 một khoảng x là: ( ) ( ) ( ( ) ) ( ) ( ( ) )
o Tại O1: x = 0, tại O2: x = a ( ) ( ) o Tại M: x = a/2 ( )
- TH2: I1 = I2 = I = 3A, ngược chiều
o Xét cảm ứng từ tại một điểm bất kì cách O2 một khoảng x là: ( ) ( ) ( ( ) ) ( ) ( ( ) ) o Tại O1: x = 0: ( ) ( ) o Tại O2: x = a: Gv: Trần Thiên Đức V2011 ( ) ( )
o Tại M: x = a/2  dễ thấy từ trường tổng hợp tại M bằng không.
DNG TOÁN: T THÔNG GÂY BỞI DÒNG ĐIỆN 1. Nhn xét:
- Đối với bài toán từ thông ta thường phải sử dụng các công thức liên quan tới từ thông và sử dụng
phương pháp tích phân đề giải bài toán
- Một số công thức quan trong: o ∫
o Từ thông qua khung dây quay quanh trong từ trường với vận tốc gó c, trục quay vuông
góc với đường sức từ trường: (N là số vòng dây) ( ) o Từ thông cực đại:
2. Hướng gii:
Bước 1: Xác định diện tích và cảm ứng từ B (tùy thuộc vào nguồn gây từ trường)
Bước 2: Áp dụng công thức xác định từ thông.
3. Bài tp minh ha
Bài 4-20: Một khung dây hình vuông abcd mỗi cạnh l =
2cm, được đặt gần dòng điện thẳng dài vô hạn AB cường A
độ I = 30A. Khung dây abcd và dây AB cùng nằm trong a b
một mặt phẳng, cạnh ad song song với dây AB và các h r
dây một đoạn r = 1cm. Tính từ thông gửi qua khung dây. Tóm tt: I
Dây AB thẳng dài vô hạn: I = 30A l dx
Khung dây hình vuông abcd: l = 2cm r = 1cm x Xác định  d c Gii: B
- Từ thông qua khung dây không đồng đều trên toàn diện tích  phải sử dụng tích phân  chia
khung dây thành các dải nhỏ song song với dòng điện thẳng và cách AB một khoảng x, trong mỗi
dải có diện tích dS = ldx
- Vi phân từ thông qua diện tích dS là:
- Độ lớn từ thông qua khung dây là: ∫
Bài 4-21: Cho một khung dây phẳng diện tích 16cm2 quay trong một từ trường đều với vận tốc 2 vòng/s.
Trục quay nằm trong mặt phẳng của khung và vuông góc với đường sức từ trường. Cường độ từ trường bằng 7,96.104 A/m. Tìm
a. Sự phụ thuộc của từ thông gửi qua khung dây theo thời gian.
b. Giá trị lớn nhất của từ thông Tóm tt: Gv: Trần Thiên Đức V2011 Khung dây: S = 16cm2
Vận tốc góc:  = 2 vòng/s
Từ trường đều: H = 7,96.104 A/m Xác định (t); max Gii:
- Gọi α là góc tạo bởi vector pháp tuyến 󰇍󰇍 của mặt phẳng khung dây và từ trường tại thời điểm t =
0 tại thời điểm t góc hợp bởi 󰇍 và 󰇍 là: ωt + α
- Công thức xác định từ thông là: ( ) ( ) ( )
- Giá trị lớn nhất của từ thông là: 𝐵 󰇍 α ωt 𝑛 󰇍 󰇍 𝑛 󰇍
DNG TOÁN: DÂY DN HÌNH TR 1. Nhn xét:
- Đối với bài toán dây hình trụ ta thường quan tâm tới hai khu vực: bên trong và bên ngoài dây dẫn hình trụ.
- Để xác định cường độ từ trường gây bởi dây dẫn hình trụ ta sử dụng định lý Ampe:
o Bao vây dòng điện bằng một đường tròn bán kính r tâm nằm trên trục của dây  lý do
chọn dòng điện tròn là để đảm bảo H tại mọi điểm trên đường tròn là như nhau.
o Xác định cường độ dòng điện Ir qua tiết diện tròn bán kính r
 Bên ngoài dây dẫn: Ir = I  Bên trong dây dẫn:
 R2 tương đương với I
 r2 tương đương với Ir 
o Áp dụng định lý Ampe: ∮ ( ) 󰇍 󰇍󰇍 ∮ ∮ ( ) ( )  Bên ngoài dây dẫn:  Bên trong dây dẫn:
2. Hướng gii:
Bước 1: Xác định vị trí điểm cần khảo sát (trong hay ngoài)  lựa chọn công thức thích hợp Gv: Trần Thiên Đức V2011
Bước 2: Áp dụng công thức tương ứng để giải bài toán.
3. Bài tp minh ha:
Bài 4-23: Cho một dòng điện I = 5A chạy qua một dây dẫn đặc hình trụ, bán kính tiết diện thẳng góc R =
2cm. Tính cường độ từ trường tại hai điểm M1 và M2 cách trục của dây dẫn lần lượt là r1 = 1cm, r2 = 5cm. Tóm tt:
Dây dẫn trụ: I = 5A, R = 2cm r1 = 1 cm, r2 = 5cm Xác định HM1 và HM2 Gii:
- Đây là bài toán cơ bản của từ trường gây bởi dây dẫn hình trụ. Ở đây chúng ta sẽ phải đi xác định
cường độ từ trường tại hai vị trí cơ bản là bên trong và bên ngoài của dây dẫn. Ứng với mỗi
trường hợp sẽ có một công thức riêng. Chúng ta chỉ việc áp dụng và tính toán.
- Tại vị trí M1: r1 < R  nằm trong dây dẫn. Ta có cường độ từ trường sẽ là:
- Tại vị trí M2: r2 > R  nằm ngoài dây dẫn. Cường độ từ trường lúc này sẽ là:
Bài 4-24: Một dòng điện I = 10 A chạy dọc theo thành một ống mỏng hình trụ bán kính R2 = 5 cm, sau đó
chạy ngược lại qua một dây dẫn đặc, bán kính R1 = 1 mm, đặt trùng với trục của ống. Tìm:
a. Cảm ứng từ tại các điểm cách trục của ống r1 = 6 cm và r2 = 2 cm
b. Từ thông gây ra bởi một đơn vị chiều dài của hệ thống. Coi toàn bộ hệ thống là dài vô hạn và bỏ
qua từ trường bên trong kim loại. Tóm tt: R Ống trụ: R2 = 5 cm 1 x
Dây đặc trụ: R1 = 1 mm  trùng với trục của ống I I I I = 10 A I r1 = 6 cm, r2 = 2 cm x + dx Xác định B1, B2, 1 R Gii: 2
- Bài toán đối xứng trụ  chọn đường cong kín là đường tròn bán kính r và 󰇍 󰇍 có cùng phương
chiều, H = const. Áp dụng định lý Ampe ta có: ∑
- Bây giờ ta sẽ xét từng trường hợp:
o Tại vị trí r1 = 6 cm dễ thấy vị trí này nằm ngoài ống hình trụ. Số dòng điện bị bao bọc bởi
đường tròn bán kính r1 là 2 (một dòng trên ống + một dòng trên dây). Dễ thấy một dòng
đóng góp dương, một vòng đóng góp âm. Vì hai dòng này có cường độ như nhau nên Ir = 0  H1 = 0  B1 = 0
o Tại vị trí r2 = 2 cm: vị trí nằm giữa ống và dây trụ  dòng trong ống dây không đi qua
đường tròn bán kính r2 nên chỉ còn một dòng trên dây hình trụ chạy bên trong  Ir = I.
 cảm ứng từ tại vị trí này là: Gv: Trần Thiên Đức V2011
- Câu b là câu liên quan tới từ thông gây bởi hệ thống. Ở đây ta thấy có hai khu vực cần quan tâm là
bên ngoài ống trụ và bên trong ống trụ. Theo kết quả ở câu trên cảm ứng từ bên ngoài ống trụ
bằng 0 nên từ thông sẽ chỉ tập trung trong lòng ống trụ.
o Xét tiết diện dọc của ống có diện tích dS = 1.dx (1: đơn vị dài), gọi B là cảm ứng từ đi
qua đơn vị diện tích dS  từ thông qua đơn vị diện tích dS là:  d = BdS = Bdx
o Lấy tích phân từ vị trí R1 đến R2 ta sẽ xác định được từ thông gây bởi một đơn vị dài của hệ thống: ∫ ∫
DNG TOÁN: LC TÁC DNG CA T TRƯỜNG - CÔNG 1. Nhn xét:
- Đối với dạng bài này ta cần chú ý công thức tính lực tác dụng lên một phần tử dòng điện:
o Dòng điện I: F = BIl (từ trường B vuông góc với chiều dòng điện)
o Phần tử dòng điện Idl: dF = BIdl
- Lực tác dụng giữa hai dòng điện song song và dài vô hạn:
- Các bài toán dạng này đôi khi đòi hỏi chúng ta phải xác định công để dịch chuyển hoặc quay một khung dây.
- Công thức tính moment từ của cuộn dây:
- Công thức tính thế năng của khung dây trong từ trường 󰇍󰇍󰇍 󰇍󰇍 ( 󰇍 󰇍󰇍 󰇍 )
- Công của lực từ khi dịch chuyển một mạch điện kín có dòng I trong từ trường: ( )
2. Hướng gii:
Bước 1: Xác định đối tượng chịu tác dụng lực: khung dây, cuộn dây,… và xác định phương của từ trường với phương dòng điện.
Bước 2: Áp dụng công thức liên quan để tính toán
3. Bài tp minh ha:
Bài 4-29: Trong một từ trường đều cảm ứng từ B = 0.1 T và trong
mặt phẳng vuông góc với các đường sức từ, người ta đặt một dây dẫn
uốn thành nửa vòng tròn. Dây dẫn dài S = 63 cm, có dòng I = 20 A
chạy qua. Tìm lực tác dụng của từ trường lên dây dẫn. Tóm tt: Dây dẫn tròn: I = 20 A B = 0.1 T S = 63 cm. Xác định F = ? Gii: Gv: Trần Thiên Đức V2011
- Do không có một công thức tổng quát tính lực tác dụng lên một nửa dòng điện tròn  sử dụng
tích phân. Giả sử ta chia vòng tròn thành các phần tử dây dẫn mang điện dl = ) ( d S α. / Xét tại vị
trí mà Odl tạo với trục ON một góc α.
- Lực tác dụng của từ trường lên dây dẫn dl:
o Phương: qua tâm của dây dẫn tròn
o Chiều: như hình vẽ (được xác định bằng quy tắc bàn tay trái) o Độ lớn: dF = BIdl
- Lực tác dụng của từ trường lên toàn bộ dây dẫn là:
∫ 󰇍󰇍󰇍 ∫ 󰇍󰇍󰇍 ∫ 󰇍󰇍󰇍
- Do tính chất đối xứng nên thành phần Ft nếu tính trên toàn bộ dây dẫn sẽ bằng 0  lực F sẽ cùng
phương và chiều với Fn và có độ lớn là: ∫ ∫ ∫ ∫  ∫ |
Bài 4-33: Hai cuộn dây nhỏ giống nhau được đặt sao cho trục của chúng nằm trên cùng một đường thẳng.
Khoảng cách giữa hai cuộn dây l = 200 mm rất lớn so với kích thước dài của các cuộn dây. Sô vòng trong
mỗi cuộn dây N = 200 vòng, bán kính mỗi vòng dây R = 10 mm. Hỏi lực tương tác f giữa các cuộn dây khi
cho cùng một dòng điện 0.1 A chạy qua chúng. Tóm tt: l = 200 mm N = 200 vòng R = 10 mm I = 0.1 A Xác định f Gii:
- Các cuộn dây có dòng điện chạy qua sẽ tương tác với nhau như các nam châm. Giả sử xét cuộn
dây 2, ta thấy thế năng tương tác của cuộn dây 2 là:
trong đó pm = NIS = NIπR2
- Cảm ứng từ gây bởi buộn dây 1 lên cuộn dây 2 là: ⁄ ( ) 
- Lực tác dụng lên cuộn 2 theo phương l là: Gv: Trần Thiên Đức V2011
Bài 4-34: Cạnh một dây dẫn thẳng dài trên có dòng
điện có cường độ I1 = 30 A chạy, người ta đặt một
khung dây dẫn hình vuông có dòng điện cường độ
I2 = 2 A. Khung và dây dẫn nằm trong cùng một
mặt phẳng. Khung có thể quay xung quanh một trục
song song với dây dẫn và đi qua điểm giữa của hai
cạnh đối diện của khung. Trục quay cách dây dẫn
một đoạn b = 30 mm. Mỗi cạnh của khung có chiều dài a = 20 mm. Tìm:
a. Lực tác dụng f lên khung
b. Công cần thiết để quay khung 1800 xung quanh trục của nó. Tóm tt: I1 = 30 A I2 = 2 A b = 30 mm a = 20 mm Xác định f, A180 Gii:
- Về bản chất thì đây chỉ đơn thuần là bài toán tương tác giữa hai dòng điện thẳng ta sẽ sử dụng
các công thức liên quan tới tương tác giữa hai dòng điện thẳng.
- Lực tác dụng lên khung sẽ là tổng hợp của 4 lực tác dụng lên từng cạnh:
󰇍󰇍 󰇍󰇍 󰇍󰇍 󰇍
- Do dòng điện thẳng dài vô hạn nên vị trí tương đối của cạnh 2 và 4 là như nhau nhưng do dòng
điện lại ngược chiều và bằng nhau nên 󰇍 :󰇍 󰇍󰇍 󰇍
- Các lực 󰇍󰇍 󰇍󰇍 nằm giữa cạnh khung, cùng phương, ngược chiều (xác định theo quy tắc bàn tay trái) và có độ lớn: ( ) ( )
- Lực tổng hợp tác dụng lên thanh sẽ cùng chiều, cùng phương với F1 (do F1 > F3) và có độ lớn: ( ) ( ( ) )
- Đối với bài xác định công để quay khung dây một góc nào đó ta cần xác định từ thông biến thiên
qua khung dây (lấy từ thông ở vị trí 2 – từ thông ở vị trí 1): Mà từ bài 4-20 ta có:
(công thc này rt quan trng các bn nên hc thuc)
- Công để khung dây quay 1800 là: Gv: Trần Thiên Đức V2011
Bài 4-35: Hai dây dẫn thẳng dài vô hạn đặt song song cách nhau một
khoảng nào đó. Dòng điện chay qua các dây dẫn bằng nhau và cùng
chiều. Tìm cường độ dòng điện chạy qua mỗi dây, biết rằng muốn dịch
chuyển các dây dẫn tới khoảng cách gấp đôi lúc đầu thì phải tốn một
công bằng 5,5.10-5 J/m (công dịch chuyển 1m dài của dây dẫn). Tóm tt: Dây dẫn thẳng dài: 2,  I1 = I2 = I A1m = 5,5.10-5 J/m Xác định I Gii:
- Giả sử ta cố định dây 1 và dịch chuyển dây 2 từ vị trí 2 sang vị trí 3 như hình vẽ. Một điều dễ
nhận thấy là càng ra xa dây 1 thì lực tác dụng lên dây 2 sẽ càng giảm  lực này sẽ phụ thuộc vào
vị trí x tại thời điểm t nào đó của dây 2  tính công A theo tích phân: ∫ ∫
- Công thực hiện trên một đơn vị độ dài dây dẫn là:
- Thay giá trị x2 = 2a, x1 = a ta có cường độ dòng điện trong dây dẫn là: ( )
Bài 4-37: Cuộn dây của một điện kế gồm N = 400 vòng có dạng khung chữ nhật chiều dài a = 3 cm, chiều
rộng b = 2 cm, được đặt trong một từ trường đều có cảm ứng từ B = 0.1 T. Dòng điện chạy trong khung có
cường độ bằng 10-7 A. Hỏi:
a. Thế năng của khung dây trong từ trường tại hai vị trí.
o Vị trí 1: Mặt phẳng khung dây song song với đường sức của từ trường
o Vị trí 2: Mặt phẳng của khung dây hợp với đường sức từ trường một góc 300.
b. Công của lực điện từ khi khung dây quay từ vị trí 1 đến vị trí 2. Tóm tt: N = 400 vòng.
Khung dây: hcn: a = 3 cm, b = 2 cm B = 0.1 T VT1: ( 󰇍󰇍 󰇍 ) VT2: ( 󰇍 󰇍 󰇍 ) Xác định W1, W2, A12 Gii:
- Đây là bài toán liên quan tới thế năng của khung dây trong từ trường  áp dụng công thức tính thế năng.
- Xét vị trí 1: ( 󰇍󰇍󰇍 󰇍 ) Gv: Trần Thiên Đức V2011 ( 󰇍󰇍󰇍 󰇍 ) ( )
- Xét vị trí 2: ( 󰇍󰇍󰇍 󰇍 ) ( 󰇍󰇍󰇍 󰇍 ) ( ) ( )
- Xác định công dịch chuyển khung dây từ vị trí 1 đến vị trí 2  ở đây ta thấy một định lý quen
thuộc là công dịch chuyển bao giờ cũng bằng độ biến thiên thế năng  ta có:
DNG TOÁN: CHUYỂN ĐỘNG CỦA ELECTRON (ĐIỆN TÍCH) TRONG TỪ TRƯỜNG 1. Nhn xét:
- Đối với bài toán chuyển động của electron trong từ trường ta thường phải quan tâm tới góc giữa
phương chuyển động của electron với phương của từ trường ngoài.
o Electron chuyển động song song với từ trường  chuyển động thẳng
o Electron chuyển động vuông góc với từ trường  chuyển động theo quỹ đạo tròn (đại
lượng cần quan tâm: bán kính quỹ đạo, chu kì quay)
o Electron chuyển động không song song, không vuông góc với từ trường  chuyển động
theo quỹ đạo là đường xoắn ốc (đại lượng cần quan tâm: bán kính quỹ đạo, chu kì quay, bước của xoắn ốc)
- Khi electron chuyển động trong từ trường ngoài nó sẽ chịu tác dụng bởi lực Lorentz: 󰇍 󰇍 󰇍 󰇍 o Phương: vuông góc với 󰇍
o Chiều: xác định theo quy tắc bàn tay trái (đặt lòng bàn tay hứng đường sức từ, chiều từ cổ
tay đến đến đầu ngón tay là chiều chuyển động của điện tích dương, ngón cái choãi ra sẽ
là chiều của lực Lorentz) o Độ lớn: ( 󰇍 ) - Chú ý:
o Bán kính quỹ đạo: | |
o Lực Lorent không sinh công và chỉ làm thay đổi về phương của electron, lực Lorentz
thường đóng vai trò là lực hướng tâm:
o Chu kỳ quay của electron là: | |
o Bước của quỹ đạo xoắn ốc:
2. Hướng gii:
Bước 1: Xác định góc hợp bởi vector vận tốc và cảm ứng từ B  quỹ đạo của electron
Bước 2: Sử dụng công thức liên quan để giải bài toán.
3. Bài tp minh ha: Gv: Trần Thiên Đức V2011
Bài 4-39: Một electron được gia tốc bởi hiệu điện thế U = 1000V bay vào một từ trường đều có cảm ứng
từ B = 1,19.10-3 T. Hướng bay của electron vuông góc với các đường sức từ trường. Tìm:
a. Bán kính quỹ đạo của electron
b. Chu kỳ quay của electron quỹ đạo
c. Moment động lượng của electron đối với tâm quỹ đạo Tóm tt: Electron: 󰇍 B = 1,19.10-3 T U = 1000 V Xác định R, T, MO Gii:
- Quỹ đạo electron là đường tròn
- Đối với câu xác định bán kính quỹ đạo chúng ta thấy theo công thức tính R thì chỉ còn duy nhất
một đại lượng v là chưa biết  tìm mối liên hệ giữa v và dữ kiện đề bài (chính là U)  electron
được gia tốc nhờ hiệu điện thế U nên có thể nói là hiệu điện thế đã thực hiện một công A chính
bằng độ biến thiên động năng của electron (coi động năng ban đầu bằng 0) nên ta có: | | √ | |
- Công thức tính bán kính quỹ đạo lúc này sẽ có dạng: | | √ | |
- Áp dụng công thức tính chu kì quay của quỹ đạo ta có: | |
- Moment động lượng của electron đối với tâm quỹ đạo:
Bài 4-42: Một hạt α có động năng Wđ = 500 eV bay theo hướng vuông góc với đường sức của một từ
trường đều có cảm ứng từ B = 0.1 T. Tìm:
a. Tìm lực tác dụng lên hạt α
b. Bán kính quỹ đạo của hạt α
c. Chu kỳ quay của hạt trên quỹ đạo
Cho biết hạt α có điện tích bằng +2e Tóm tt: Hạt m =
α: +2e, 󰇍 , 6,644.10−27 kg Wđ = 500 eV B = 0.1 T Xác định FL, R, T Gii:
- Đây là bài toán chuyển động của điện tích dương trong tử trường đều, do 󰇍 nên quỹ đạo của
hạt α sẽ là đường tròn.
- Áp dụng công thức lực Lorentz tổng quát cho điện tích ta có: Gv: Trần Thiên Đức V2011
 Như vậy còn đại lượng v là chưa được xác định  kết hợp với đề bài ta thấy có mối liên hệ
giữa Wđ và v thông qua biểu thức: √
Thay vào biểu thức tính FL ta có: √
- Lực Lorentz đóng vai trò là lực hướng tâm nên ta có:
- Chu kỳ là thời gian để hạt quay được 1 vòng nên ta có: √
Bài 4-44: Một electron được gia tốc bằng một hiệu điện thế U = 6000 V bay vào từ trường đều có cảm
ứng từ B = 1,3.10-2 T. Hướng bay của electron hợp với đường sức từ một góc α = 300; quỹ đạo của
electron khi đó là một đường đinh ốc. Hãy tìm:
a. Bán kính của vòng xoắn ốc
b. Bước của đường đinh ốc. Tóm tt: Electron U = 6000 V B = 1,3.10-2 T α = 300 Xác định R, h Gii:
- Quỹ đạo electron là đường xoắn ốc  áp dụng công thức | |
 Từ công thức ta thấy cần đi xác định đại lượn v (khi đã biết U)  theo bài 4-39 ta có: | | √ | |
- Thay vào phương trình tính bán kính ta có: | | √ | |
- Khi xác định được R ta dễ dàng xác định được bước của đường đinh ốc theo công thức:
Bài 4-46: Một electron có năng lượng W = 103 eV bay vào một điện trường đều có cường độ điện trường
E = 800V/cm theo hướng vuông góc với đường sức điện trường. Hỏi phải đặt một từ trường có phương và
chiều của cảm ứng từ như thế nào để chuyển động của electron không bị lệch phương. Gv: Trần Thiên Đức V2011 Tóm tt: Electron W = 103 eV E = 800 V/cm 󰇍 󰇍
Xác định 󰇍 để e không bị lệch phương Gii:
- Từ trường 󰇍 phải tạo ra lực Lorentz cân bằng với lực Coulomb  Từ trườn󰇍 g p hải có tính chất:
o Phương: vuông góc với mặt phẳng (Fc, v)
o Chiều: hướng vào trong mặt phẳng (Fc, v)
o Độ lớn: thỏa mãn FL = FC  qE = Bqv  √