
















Preview text:
HƯỚNG DẪN ÔN TẬP THI VẤN ĐÁP
HỌC PHẦN:
NHẬP MÔN TRUYỀN THÔNG ĐẠI CHÚNG (3TC)
Lưu ý:
- Ngân hàng câu hỏi gồm 45 câu công bố cho sinh viên khi kết thúc học phần
Hình thức thi: sinh viên bốc thăm đề gồm 3 câu hỏi thuộc 3 nhóm kiến thức
Cơ cấu điểm: 3 - 3 - 4; Tổng 10 điểm.
Được/không được sử dụng tài liệu: Sinh viên không được sử dụng tài liệu
Nội dung | |
Nêu một trong những góc độ tiếp cận phổ biến của truyền thông đại chúng. | |
Khái quát về truyền thông đại chúng | |
Chọn 1 trong 3 góc độ: - Góc độ 1: Hoạt động truyền thông: Là hoạt động của một nhóm người được tổ chức cùng thiết bị để truyền tải cùng thông điệp tới số lượng lớn công chúng. - Góc độ 2: Ngành công nghiệp truyền thông: Là nền công nghiệp có tính trí tuệ và giải trí cao, có sản phẩm hàng hóa, dịch vụ, kinh doanh thương mại, tạo lợi ích lớn cho chủ thể truyền thông. - Góc độ 3: Lĩnh vực nghề nghiệp: Là công việc chuyên môn theo sở trường hoặc phân công hoạt động trong lĩnh vực truyền thông đại chúng, có vai trò xã hội, nền tảng, dịch vụ, đào tạo, nguyên tắc, tôn chỉ nghề nghiệp. | |
Xác định được góc độ điển hình | |
Phân tích sâu góc độ điển hình đó (bao gồm đặc điểm, vai trò, cơ chế hoạt động) | |
Các yếu tố của góc độ điển hình đó | |
Lấy ví dụ cụ thể minh họa | |
Giải thích sự khác biệt giữa "truyền thông đại chúng" và "phương tiện truyền thông đại chúng". | |
Khái quát về truyền thông đại chúng: Truyền thông đại chúng là một hoạt động có định hướng nhằm truyền tải thông tin tới những đối tượng mục tiêu đại chúng bằng các phương tiện truyền thông đại chúng để phục vụ mục đích đã được đề ra, nhằm đạt hiệu quả truyền thông cao nhất | |
Quan niệm về phương tiện truyền thông đại chúng | |
Có các quan niệm đồng nhất và không đồng nhất giữa "truyền thông đại chúng" và "phương tiện truyền thông đại chúng”, khẳng định cần phân biệt để thấy rõ đặc điểm, tính chất | |
Phân biệt giữa "truyền thông đại chúng" và "phương tiện truyền thông đại chúng” từ yếu tố công cụ, kỹ thuật | |
Phân biệt giữa "truyền thông đại chúng" và "phương tiện truyền thông đại chúng” từ các yếu tố khác | |
Lấy ví dụ cụ thể minh họa | |
Trình bày về một trong bốn đặc điểm cốt lõi của truyền thông đại chúng: tính đại chúng, tính tập thể, tính tiêu chuẩn hóa, tính gián tiếp. | |
Tổng quát về đặc điểm của truyền thông đại chúng | |
Chọn được 1 trong 4 đặc điểm tính đại chúng/ tính tập thể/tính tiêu chuẩn hóa/tính gián tiếp | |
Nêu tính chất đặc điểm | |
Nêu các yếu tố của đặc điểm | |
Thể hiện được vì sao đây là đặc điểm cốt lõi | |
Lấy ví dụ cụ thể minh họa | |
Trình bày lịch sử phát triển của truyền thông đại chúng trên thế giới, tập trung vào 5 cuộc cách mạng truyền thông chính | |
Nêu được khởi điểm của truyền thông đại chúng | |
Nêu cuộc cách mạng truyền thông thứ 1: sách (thời gian, đặc điểm chính) | |
Nêu cuộc cách mạng truyền thông thứ 2: báo in (thời gian, đặc điểm chính) | |
Nêu cuộc cách mạng truyền thông thứ 3: phát thanh (thời gian, đặc điểm chính) | |
Nêu cuộc cách mạng truyền thông thứ 4: vô tuyến (thời gian, đặc điểm chính) | |
Nêu cuộc cách mạng truyền thông thứ 5: internet (thời gian, đặc điểm chính) | |
Trình bày sự phát triển của truyền thông đại chúng tại Việt Nam từ cuối thế kỷ XIX đến nay | |
Phân tích được sự phát triển của truyền thông đại chúng tại Việt Nam từ cuối thế kỷ XIX đến nay | |
Các dấu mốc nổi bật của truyền thông Việt Nam | |
Các thành tựu nổi bật của truyền thông Việt Nam | |
Nêu được các xu hướng phát triển của truyền thông đại chúng tại Việt Nam trong bối cảnh hiện nay. | |
Đánh giá, so sánh được xu hướng phát triển của truyền thông đại chúng tại Việt Nam với thế giới | |
Liên hệ thực tiễn | |
Trình bày cơ chế tác động của truyền thông đại chúng theo mô hình chuỗi các yếu tố. | |
Khái quát về cơ chế tác động của truyền thông đại chúng | |
Chuỗi mô hình: Chủ thể truyền thông đại chúng -> mục tiêu truyền thông đại chúng -> thông điệp và sản phẩm truyền thông đại chúng -> kênh truyền thông -> công chúng truyền thông đại chúng -> ý thức và hành vi xã hội -> hiệu quả xã hội. | |
Trình bày được sơ lược về các yếu tố | |
Mối liên quan chặt chẽ giữa các yếu tố | |
Vai trò của cơ chế này trong hoạt động truyền thông đại chúng | |
Liên hệ thực tiễn | |
Trình bày các chức năng cơ bản của truyền thông đại chúng trong xã hội hiện đại. | |
Chức năng thông tin, tư tưởng: Chức năng khởi nguồn, quan trọng nhất. Thông tin tất cả những gì xảy ra ở mọi lĩnh vực, mọi nơi trên thế giới. Phân tích, giải thích thông tin cho công chúng, hướng dẫn và hình thành dư luận xã hội tích cực. | |
Chức năng chỉ dẫn, giáo dục: Cung cấp kiến thức, truyền bá ý tưởng, đạo đức, lối sống. Chuyển giao các giá trị (ý tưởng giữa cá nhân/thế hệ, khái niệm chung toàn thế giới). Phản ánh chân, thiện, mỹ. Định hướng về cái đẹp. Bổ sung tri thức, làm phong phú đời sống tinh thần. | |
Chức năng văn hóa, giải trí: Là phương tiện giải trí phổ biến nhất, đáp ứng nhu cầu văn hóa – giải trí. Chức năng hấp dẫn, thu hút nhất về hình thức thể hiện và khả năng tương tác. | |
Chức năng phản biện, giám sát và can thiệp xã hội: Tạo ra các phản biện, can thiệp xã hội, tác động nhằm chuyển biến nhận thức, thái độ, hành vi. | |
Chức năng kinh tế, dịch vụ: Thông tin, sản phẩm được coi là hàng hóa, có thuộc tính hàng hóa. Công chúng tiếp nhận và trả tiền. Đem lại nguồn thu, nuôi sống ngành, cơ quan, cá nhân. Phát triển như các ngành kinh tế, dịch vụ (công nghiệp sách, điện ảnh, quảng cáo). Đưa tin về kinh tế, cầu nối phát triển kinh tế. | |
Nêu ví dụ cụ thể thể hiện chức năng cơ bản của truyền thông đại chúng (Ví dụ chương trình truyền hình trên VTV1 về phòng chống xâm hại tình dục trẻ em) | |
Trình bày vai trò của truyền thông đại chúng trong việc định hướng dư luận xã hội và thúc đẩy sự phát triển bền vững của xã hội. | |
Tổng quát về vai trò của truyền thông đại chúng | |
- Tạo ra các thị trường, môi trường truyền thông công khai, lành mạnh: Tạo sự cộng sinh, liên kết hiệu quả giữa các lĩnh vực, chủ thể quản lý, doanh nghiệp, tổ chức, cá nhân. | |
- Là định chế quan trọng phổ biến thông tin, kiến thức và tác động sâu rộng đến các định chế xã hội khác: Từ chính trị, kinh tế đến văn hóa, gia đình | |
- Tạo ra một ngành công nghiệp thực sự trong xã hội: Tạo ra ngành nghề sử dụng nhiều lao động chuyên nghiệp, góp phần giải quyết vấn đề việc làm. | |
- Là một trong những động lực của sự phát triển xã hội và thúc đẩy phát triển bền vững: Là nhân tố mạnh nhất góp phần vào sự phát triển con người và các vấn đề công cộng. Kích thích các yếu tố khác phát triển. | |
Liên hệ thực tiễn (Ví dụ: Internet và ứng dụng OTT) | |
Trình bày những vấn đề nổi bật về vi phạm bản quyền và sở hữu trí tuệ thời gian qua. | |
Quan niệm về bản quyền và sở hữu trí tuệ | |
Nêu các vấn đề nổi bật về vi phạm bản quyền thời gian qua | |
Nêu được trường hợp điển hình về vi phạm bản quyền và sở hữu trí tuệ | |
Vấn đề pháp lý và các rủi ro pháp lý | |
Vấn đề đạo đức và trách nhiệm nghề nghiệp | |
Có ví dụ cụ thể | |
Trình bày các tiêu chí phân loại truyền thông đại chúng. | |
Tổng quát về các tiêu chí phân loại truyền thông đại chúng | |
Tiêu chí loại hình | |
Tiêu chí nền tảng | |
Tiêu chí sản phẩm | |
Tiêu chí lĩnh vực.. | |
Giải thích được giới hạn và sự thay đổi của việc phân loại trong bối cảnh truyền thông hiện nay, trong một môi trường truyền thông năng động, nơi các ranh giới giữa các loại hình ngày càng mờ đi do sự hội tụ công nghệ: Sự đa dạng trong quan điểm tiếp cận; Tính hỗn hợp của sản phẩm; Sự hội tụ công nghệ và số hóa; Xu hướng toàn cầu hóa. | |
Trình bày ưu điểm và hạn chế của báo chí. | |
Khái niệm báo chí | |
Ưu điểm và hạn chế về nội dung | |
Ưu điểm và hạn chế về hình thức | |
Ưu điểm và hạn chế về việc tiếp nhận của công chúng | |
Xu hướng phát triển báo chí trong bối cảnh hiện nay | |
Liên hệ thực tiễn | |
Trình bày ưu điểm và hạn chế của sách. | |
Khái niệm sách | |
Ưu điểm và hạn chế về nội dung | |
Ưu điểm và hạn chế về hình thức | |
Ưu điểm và hạn chế về việc tiếp nhận của công chúng | |
Nhận xét về xu hướng phát triển sách trong bối cảnh hiện nay (VD: Sách điện tử đang trở thành lĩnh vực có thuận lợi cho sản xuất, kinh doanh trên môi trường quốc gia và quốc tế.) | |
Liên hệ thực tiễn | |
Trình bày ưu điểm và hạn chế của quảng cáo. | |
Khái niệm quảng cáo | |
Ưu điểm và hạn chế về nội dung | |
Ưu điểm và hạn chế về hình thức | |
Ưu điểm và hạn chế về việc tiếp nhận của công chúng | |
Nhận xét về xu hướng quảng cáo trong bối cảnh hiện nay (VD: Đa dạng hóa hình thức và nền tảng; Tập trung vào quảng cáo trực tuyến và mạng xã hội; Cá nhân hóa và phân tích dữ liệu; Tích hợp nội dung (Content Marketing) | |
Liên hệ thực tiễn | |
Trình bày ưu điểm và hạn chế của điện ảnh. | |
Khái niệm điện ảnh | |
Ưu điểm và hạn chế về nội dung | |
Ưu điểm và hạn chế về hình thức | |
Ưu điểm và hạn chế về việc tiếp nhận của công chúng | |
Nhận xét về xu hướng điện ảnh trong bối cảnh hiện nay | |
Liên hệ thực tiễn | |
Trình bày ưu điểm và hạn chế của mạng xã hội. | |
Khái niệm mạng xã hội | |
Ưu điểm và hạn chế về nội dung | |
Ưu điểm và hạn chế về hình thức | |
Ưu điểm và hạn chế về việc tiếp nhận của công chúng | |
Nhận xét về xu hướng mạng xã hội trong bối cảnh hiện nay | |
Liên hệ thực tiễn | |
Phân tích một trường hợp điển hình về thành công của truyền thông đại chúng thuộc loại hình báo chí. | |
Khái quát về loại hình | |
Chọn được 1 trường hợp điển hình | |
Giới thiệu trường hợp | |
Phân tích thành công | |
Phân tích nguyên nhân thành công | |
Bài học kinh nghiệm | |
Phân tích một trường hợp điển hình về thành công của truyền thông đại chúng thuộc loại hình sách. | |
Khái quát về loại hình | |
Chọn được 1 trường hợp điển hình | |
Giới thiệu trường hợp | |
Phân tích thành công | |
Phân tích nguyên nhân thành công | |
Bài học kinh nghiệm | |
Phân tích một trường hợp điển hình về thành công của truyền thông đại chúng thuộc loại hình điện ảnh. | |
Khái quát về loại hình | |
Chọn được 1 trường hợp điển hình | |
Giới thiệu trường hợp | |
Phân tích thành công | |
Phân tích nguyên nhân thành công | |
Bài học kinh nghiệm | |
Phân tích một trường hợp điển hình về thành công của truyền thông đại chúng thuộc loại hình quảng cáo | |
Khái quát về loại hình | |
Chọn được 1 trường hợp điển hình | |
Giới thiệu trường hợp | |
Phân tích thành công | |
Phân tích nguyên nhân thành công | |
Bài học kinh nghiệm | |
Phân tích một trường hợp điển hình về thành công của truyền thông đại chúng thuộc loại hình mạng xã hội. | |
Khái quát về loại hình | |
Chọn được 1 trường hợp điển hình | |
Giới thiệu trường hợp | |
Phân tích thành công | |
Phân tích nguyên nhân thành công | |
Bài học kinh nghiệm | |
Phân tích các vấn đề về an ninh truyền thông đại chúng trong bối cảnh hiện nay. | |
Khái niệm truyền thông đại chúng trên Internet | |
Ưu điểm chung của truyền thông đại chúng trên Internet | |
Hạn chế chung của truyền thông đại chúng trên Internet | |
Nêu được các vấn đề nổi bật về an ninh truyền thông trên Internet: Các nguy cơ đối với an ninh, chính trị xã hội khi Internet bị lợi dụng để tuyên truyền, kích động, gây hại. Tính bảo mật thông tin cá nhân kém, nguy cơ lừa đảo, tấn công mạng. | |
Vấn đề đảm bảo an ninh truyền thông trong bối cảnh hiện nay (ví dụ theo 3 Nhóm “vắc xin” chính trị, pháp lý, Nhóm “vắc xin” truyền thông đại chúng, Nhóm “vắc xin” kỹ thuật, công nghệ) | |
Liên hệ thực tiễn | |
Phân biệt sản phẩm truyền thông in ấn và sản phẩm truyền thông nghe nhìn/số về nội dung và hình thức. | |
Khái niệm chung về sản phẩm truyền thông đại chúng in ấn và sản phẩm truyền thông nghe nhìn/số | |
Phân loại phổ biến sản phẩm truyền thông đại chúng in ấn: Sách in; Báo và tạp chí in; Các sản phẩm quảng cáo in; Các sản phẩm in ấn nhận diện thương hiệu; Tranh, ảnh. | |
Phân loại phổ biến sản phẩm truyền thông đại chúng nghe nhìn/số: Phát thanh, truyền hình, báo và tạp chí điện tử, điện ảnh, băng, đĩa, sách nói và sách điện tử, MV ca nhạc, TVC quảng cáo, quảng cáo và bộ nhận diện thương hiệu trên internet, trang tin điện tử, cổng thông tin điện tử. | |
Phân biệt về nội dung sản phẩm truyền thông in ấn và sản phẩm truyền thông nghe nhìn/số | |
Phân biệt về hình thức sản phẩm truyền thông in ấn và sản phẩm truyền thông nghe nhìn/số | |
Lấy ví dụ cụ thể | |
Phân tích yêu cầu cơ bản trong sáng tạo nội dung sản phẩm truyền thông đại chúng. | |
Định nghĩa sáng tạo nội dung sản phẩm truyền thông đại chúng | |
Các hình thức cơ bản trong sáng tạo nội dung sản phẩm truyền thông đại chúng | |
Yêu cầu về quy trình sáng tạo nội dung (các bước chính) | |
Yêu cầu về nội dung sản phẩm | |
Yêu cầu về hình thức sản phẩm | |
Lấy ví dụ cụ thể | |
Phân tích yêu cầu trong tổ chức sản xuất sản phẩm truyền thông đại chúng. | |
Định nghĩa tổ chức sản xuất sản phẩm truyền thông đại chúng | |
Yêu cầu về mô hình cần xây dựng chuyên nghiệp trong tổ chức sản xuất sản phẩm truyền thông đại chúng | |
Yêu cầu về quy trình tổ chức chặt chẽ trong tổ chức sản xuất sản phẩm truyền thông đại chúng | |
Yêu cầu về khả năng lãnh đạo và quản lý đồng bộ hiệu quả trong tổ chức sản xuất sản phẩm truyền thông đại chúng | |
Yêu cầu về chú trọng hoạt động quảng bá phát hành trong tổ chức sản xuất sản phẩm truyền thông đại chúng | |
Nêu ví dụ cụ thể | |
Phân tích thực tế ứng dụng trí tuệ nhân tạo (A.I) vào quy trình tổ chức sản xuất một sản phẩm truyền thông cụ thể để đạt hiệu quả cao. | |
Nêu 1 sản phẩm truyền thông cụ thể | |
Nêu quy trình sáng tạo sản phẩm đó | |
Phân tích thực tế ứng dụng AI trong 1 bước thuộc quy trình đó | |
Các rủi ro liên quan đến việc sử dụng AI | |
Phân tích được A.I đã nâng cao hiệu quả như thế nào | |
Liên hệ thực tiễn | |
Phân tích các rủi ro trong vấn đề sử dụng trí tuệ nhân tạo (A.I) đối với truyền thông đại chúng. | |
Vấn đề sử dụng AI trong truyền thông đại chúng | |
Các rủi ro liên quan đến việc sử dụng AI đối với chủ thể truyền thông | |
Các rủi ro liên quan đến việc sử dụng AI đối với đối tượng truyền thông | |
Các rủi ro liên quan đến việc sử dụng AI đối với nội dung truyền thông | |
Các rủi ro liên quan đến việc sử dụng AI đối với phương thức truyền thông | |
Liên hệ thực tiễn | |
Phân tích các yêu cầu cơ bản về kiến thức đối với nguồn nhân lực truyền thông đại chúng trong môi trường truyền thông số hiện nay. | |
Quan niệm về nguồn nhân lực truyền thông đại chúng | |
Yêu cầu cơ bản về kiến thức khoa học cơ bản | |
Yêu cầu cơ bản về kiến thức nền tảng | |
Yêu cầu cơ bản về kiến thức chuyên sâu | |
Yêu cầu cơ bản về kiến thức bổ trợ, thực tiễn | |
Liên hệ bản thân sinh viên trong học tập, rèn luyện | |
Phân tích các yêu cầu cơ bản về kỹ năng đối với nguồn nhân lực truyền thông đại chúng trong môi trường truyền thông số hiện nay. | |
Quan niệm về nguồn nhân lực truyền thông đại chúng | |
Yêu cầu cơ bản về kỹ năng cứng | |
Yêu cầu cơ bản về kỹ năng mềm | |
Yêu cầu cơ bản về các kỹ năng khác | |
Yêu cầu cơ bản về ứng dụng kỹ năng trong môi trường truyền thông số | |
Liên hệ bản thân sinh viên trong học tập, rèn luyện | |
Phân tích các yêu cầu cơ bản về phẩm chất đạo đức và nghề nghiệp đối với nguồn nhân lực truyền thông đại chúng trong môi trường truyền thông số hiện nay. | |
Quan niệm về nguồn nhân lực truyền thông đại chúng | |
Yêu cầu cơ bản về năng lực tự chủ | |
Yêu cầu cơ bản về trách nhiệm | |
Yêu cầu cơ bản về phẩm chất đạo đức | |
Yêu cầu cơ bản về phẩm chất đạo đức và nghề nghiệp trong môi trường truyền thông số | |
Liên hệ bản thân sinh viên trong học tập, rèn luyện | |
So sánh về chiến lược truyền thông của 02 sản phẩm/chiến dịch truyền thông đại chúng cụ thể (ví dụ việc thay đổi logo của Viettel và Vinamilk). | |
Khái quát về chiến lược truyền thông đại chúng | |
Chọn được 02 sản phẩm/chiến dịch truyền thông đại chúng cụ thể, có tính điển hình | |
So sánh sự giống nhau | |
So sánh sự khác nhau | |
Phân tích được thành công, ưu điểm của trường hợp cụ thể | |
Liên hệ thực tiễn | |
Đề xuất 03 giải pháp nâng cao hiệu quả hoạt động Quản trị các kênh truyền thông đại chúng trong bối cảnh truyền thông hiện đại. | |
Quan niệm về hoạt động Quản trị các kênh truyền thông đại chúng | |
Hoạt động này trong bối cảnh truyền thông hiện đại | |
Giải pháp 1 | |
Giải pháp 2 | |
Giải pháp 3 | |
Liên hệ thực tiễn về hoạt động quản trị kênh truyền thông | |
Liên hệ bản thân sinh viên hiểu rõ hơn về các kỹ năng quản lý và chiến lược cần thiết để vận hành các kênh truyền thông hiệu quả trong môi trường hiện đại. | |
Có ví dụ cụ thể | |
Đề xuất 03 giải pháp nâng cao hiệu quả hoạt động Quản lý, phát triển chương trình/chiến dịch/dự án truyền thông đại chúng trong bối cảnh truyền thông hiện đại. | |
Quan niệm về hoạt động Quản lý, phát triển chương trình/chiến dịch/dự án truyền thông đại chúng | |
Hoạt động này trong bối cảnh truyền thông hiện đại | |
Giải pháp 1 | |
Giải pháp 2 | |
Giải pháp 3 | |
Liên hệ thực tiễn về hoạt động quản lý, phát triển chương trình/chiến dịch/dự án truyền thông | |
Liên hệ bản thân sinh viên vận dụng được các bước và năng lực cần thiết để dẫn dắt một dự án truyền thông từ ý tưởng đến triển khai và đánh giá. | |
Có ví dụ cụ thể | |
Đề xuất 03 giải pháp nâng cao hiệu quả hoạt động Quản trị thương hiệu và hình ảnh trong bối cảnh truyền thông hiện đại. | |
Quan niệm về hoạt động Quản trị thương hiệu và hình ảnh | |
Hoạt động này trong bối cảnh truyền thông hiện đại | |
Giải pháp 1 | |
Giải pháp 2 | |
Giải pháp 3 | |
Liên hệ thực tiễn về hoạt động quản trị thương hiệu và hình ảnh | |
Liên hệ bản thân sinh viên nhận thức được tầm quan trọng của việc xây dựng và bảo vệ danh tiếng trong môi trường truyền thông phức tạp hiện nay. | |
Có ví dụ cụ thể | |
Đề xuất 01 ý tưởng về Thiết kế sản phẩm truyền thông đại chúng có ý nghĩa tích cực với một đối tượng công chúng cụ thể. | |
Quan niệm về hoạt động Thiết kế sản phẩm truyền thông đại chúng | |
Xác đinh đối tượng công chúng cụ thể | |
Trình bày ý tưởng | |
Ý tưởng phù hợp với hoạt động | |
Ý tưởng có ý nghĩa tích cực với đối tượng công chúng | |
Ý tưởng có tính khả thi | |
Liên hệ thực tiễn về hoạt động thiết kế sản phẩm truyền thông | |
Liên hệ bản thân sinh viên về ứng dụng các nguyên tắc thiết kế, hiệu quả của thiết kế trong việc truyền tải thông điệp. | |
Đề xuất 01 ý tưởng về Sáng tạo nội dung truyền thông đại chúng có ý nghĩa tích cực với một đối tượng công chúng cụ thể. | |
Quan niệm về hoạt động Biên tập, sáng tạo nội dung truyền thông đại chúng | |
Xác đinh đối tượng công chúng cụ thể | |
Trình bày ý tưởng | |
Ý tưởng phù hợp với hoạt động | |
Ý tưởng có ý nghĩa tích cực với đối tượng công chúng | |
Ý tưởng có tính khả thi | |
Liên hệ thực tiễn về hoạt động biên tập, sáng tạo nội dung | |
Liên hệ bản thân sinh viên về việc biên tập và sáng tạo nội dung trong bối cảnh truyền thông hiện đại, các yêu cầu về tính chính xác, sự hấp dẫn và khả năng thích ứng với nền tảng số là tối quan trọng. | |
Đề xuất 01 ý tưởng về Nghiên cứu truyền thông đại chúng có ý nghĩa tích cực với một đối tượng công chúng cụ thể. | |
Quan niệm về hoạt động Nghiên cứu truyền thông đại chúng | |
Xác đinh đối tượng công chúng cụ thể | |
Trình bày ý tưởng | |
Ý tưởng phù hợp với hoạt động | |
Ý tưởng có ý nghĩa tích cực với đối tượng công chúng | |
Ý tưởng có tính khả thi | |
Liên hệ thực tiễn về hoạt động nghiên cứu truyền thông | |
Liên hệ bản thân sinh viên về việc hiểu công chúng, xu hướng và hiệu quả truyền thông, thấy được giá trị ứng dụng của nghiên cứu trong ngành. | |
Đề xuất 01 ý tưởng về Dự án truyền thông đại chúng có ý nghĩa tích cực với một đối tượng công chúng cụ thể. | |
Nêu tên Dự án | |
Xác đinh đối tượng công chúng cụ thể | |
Trình bày ý tưởng | |
Ý tưởng phù hợp với hoạt động | |
Ý tưởng có ý nghĩa tích cực với đối tượng công chúng | |
Ý tưởng có tính khả thi | |
Liên hệ thực tiễn về hoạt động dự án truyền thông | |
Liên hệ bản thân sinh viên về việc tham gia, triển khai làm dự án | |
Đề xuất 01 ý tưởng về Chiến dịch truyền thông đại chúng có ý nghĩa tích cực với một đối tượng công chúng cụ thể. | |
Nêu tên Chiến dịch | |
Xác đinh đối tượng công chúng cụ thể | |
Trình bày ý tưởng | |
Ý tưởng phù hợp với hoạt động | |
Ý tưởng có ý nghĩa tích cực với đối tượng công chúng | |
Ý tưởng có tính khả thi | |
Liên hệ thực tiễn về hoạt động chiến dịch truyền thông | |
Liên hệ bản thân sinh viên về việc tham gia, triển khai chiến dịch truyền thông | |
Đề xuất 01 sản phẩm truyền thông đại chúng cho Bộ nhận diện thương hiệu của Viện Báo chí - Truyền thông, Học viện Báo chí và Tuyên truyền. | |
Bộ nhận diện thương hiệu của Viện hiện đang có những sản phẩm nào? | |
Đề xuất sản phẩm truyền thông đại chúng | |
Lý do lựa chọn sản phẩm đó | |
Dự kiến nguồn nhân lực | |
Dự kiến kinh phí | |
Nêu quy trình sáng tạo sản phẩm đó | |
Dự kiến những khó khăn sẽ gặp phải khi thực hiện làm sản phẩm đó | |
Dự kiến thành công đạt được của sản phẩm đó | |
Lập kế hoạch truyền thông đại chúng hiệu quả cho hoạt động tuyển sinh của Viện Báo chí - Truyền thông, Học viện Báo chí và Tuyên truyền năm tới. | |
Phân tích thực trạng | |
Phân tích đối tượng | |
Xây dựng mục tiêu và các hoạt động hướng tới mục tiêu | |
Thiết kế thông điệp | |
Xác định các kênh, các phương tiện truyền thông cần sử dụng. | |
Sắp xếp các hoạt động theo trình tự thời gian và lịch trình các hoạt động | |
Quyết định sử dụng các nguồn lực. | |
Lập kế hoạch giám sát, đánh giá và duy trì | |
Lập kế hoạch truyền thông đại chúng hiệu quả cho hoạt động Chào tân sinh viên của Viện Báo chí - Truyền thông, Học viện Báo chí và Tuyên truyền năm tới. | |
Phân tích thực trạng | |
Phân tích đối tượng | |
Xây dựng mục tiêu và các hoạt động hướng tới mục tiêu | |
Thiết kế thông điệp | |
Xác định các kênh, các phương tiện truyền thông cần sử dụng. | |
Sắp xếp các hoạt động theo trình tự thời gian và lịch trình các hoạt động | |
Quyết định sử dụng các nguồn lực. | |
Lập kế hoạch giám sát, đánh giá và duy trì | |
Lập dàn ý sáng tạo 01 sản phẩm truyền thông đại chúng về chủ đề bảo vệ nền tảng tư tưởng của Đảng. | |
Tầm quan trọng của sản phẩm truyền thông đại chúng về chủ đề bảo vệ nền tảng tư tưởng của Đảng | |
Đề xuất sản phẩm truyền thông đại chúng phù hợp | |
Tên sản phẩm dự kiến hay, sáng tạo | |
Ý 1 tạo cơ sở tốt cho sản phẩm | |
Các ý sau logic, phát triển tốt từ ý 1 | |
Các yếu tố, chi tiết bổ trợ cho các ý phù hợp (ví dụ có các yếu tố như ảnh, audio, video…) | |
Đề xuất có tính khả thi | |
Đề xuất phù hợp kênh, loại hình truyền thông | |
Đánh giá sự ảnh hưởng của xu hướng toàn cầu hóa truyền thông đến truyền thông đại chúng Việt Nam. | |
Khái niệm xu hướng toàn cầu hóa truyền thông đại chúng | |
Đặc điểm xu hướng toàn cầu hóa truyền thông đại chúng | |
Ảnh hưởng tích cực của toàn cầu hóa đến truyền thông Việt Nam | |
Ví dụ cụ thể về ảnh hưởng tích cực | |
Ảnh hưởng tiêu cực của toàn cầu hóa đến truyền thông Việt Nam | |
Ví dụ cụ thể về ảnh hưởng tiêu cực | |
Liên hệ thực tiễn về ảnh hưởng của toàn cầu hóa | |
Liên hệ bản thân sinh viên trong ảnh hưởng của xu hướng toàn cầu trong truyền thông, giúp sinh viên có cái nhìn toàn diện về sự tương tác giữa truyền thông trong nước và quốc tế. | |
Đánh giá sự ảnh hưởng của các trung tâm công nghiệp văn hoá lớn trên thế giới (ví dụ: Hàn Quốc, Trung Quốc, Mỹ…) đối với thị trường truyền thông đại chúng Việt Nam. | |
Khái niệm trung tâm công nghiệp văn hoá | |
Đặc điểm trung tâm công nghiệp văn hoá | |
Ảnh hưởng tích cực của trung tâm công nghiệp văn hoá đến truyền thông Việt Nam | |
Ví dụ cụ thể về ảnh hưởng tích cực | |
Ảnh hưởng tiêu cực của trung tâm công nghiệp văn hoá đến truyền thông Việt Nam | |
Ví dụ cụ thể về ảnh hưởng tiêu cực | |
Liên hệ thực tiễn về ảnh hưởng của trung tâm công nghiệp văn hoá | |
Liên hệ bản thân sinh viên trong ảnh hưởng của trung tâm công nghiệp văn hoá, giúp sinh viên có cái nhìn toàn diện về sự tương tác giữa truyền thông trong nước và quốc tế. | |
Đánh giá 4 yếu tố SWOT thuận lợi, khó khăn, cơ hội, thách thức của bản thân sinh viên để có thể trở thành một nhà truyền thông đại chúng giỏi. | |
Giới thiệu về bản thân sinh viên | |
Xác định định hướng nghề nghiệp của sinh viên | |
Đánh giá yếu tố thuận lợi của bản thân sinh viên để có thể trở thành một nhà truyền thông đại chúng giỏi | |
Đánh giá yếu tố khó khăn của bản thân sinh viên để có thể trở thành một nhà truyền thông đại chúng giỏi | |
Đánh giá yếu tố cơ hội của bản thân sinh viên để có thể trở thành một nhà truyền thông đại chúng giỏi | |
Đánh giá yếu tố thách thức của bản thân sinh viên để có thể trở thành một nhà truyền thông đại chúng giỏi | |
Xác định sinh viên cần làm gì trong bối cảnh hiện nay | |
Có ví dụ cụ thể |