3. Kích thước vệt sáng trên màn
+ Chùm ló song song với trục chính (vật ở tiêu điểm chính vật)
+ Chùm ló hội tụ trước màn và sau màn.
+ Chùm ló phân kì
VÍ DỤ MINH HỌA
Câu 1. Một nguồn sáng điểm S đặt trên trục chính của thấu kính hội tụ (có tiêu cự 10cm) phát ra chùm sáng
phân hướng về phía thấu kính. Phía sau thấu kính đặt màn quan sát M đặt vuông góc với trục chính
cách thấu kính 30cm. Thấu kính đường ria đường tròn. Xác định khoảng cách từ S đến thấu kính để
trên M thu được một vệt sáng hình tròn có đường kính bằng đường kính của rìa thấu kính
A. B. 18cm hoặc 12cm 10cm hoặc 30cm
C. 15cm hoặc 18cm 12cm hoặc 20cmD.
Câu 1. Chọn đáp án B
Lời giải:
+ Muốn đường kính vệt sáng bằng đường kính của rìa thấu kính thì thể
có hai khả năng sau:
Hình a: Chùm chùm song song với trục chính, tức ảnh S 1
cùng và vất ở tiêu điểm vật d = f = 10cm.1
Hình b: Chùm ló là chùm hội tụ tại điểm S là trung điểm OM, tức S 2 2
ảnh thật:
Chọn đáp án B
Câu 2. Một nguồn sáng điểm S đặt trên trục chính thấu kính hội tụ (có tiêu cực 10cm) phát ra chùm sáng
phân hướng về phía thấu kính. Phía sau thấu kính đặt màn quan sát M đặt vuông góc với trục chính
cách thấu kính 30cm. Thấu kính đường rìa đường tròn. Xác định khoảng cách từ S đến thấu kính để trên
M thu được một vệt sáng hình tròn có đường kính bằng nửa đường kính rìa thấu kính:
A. B. 18cm hoặc 12cm 10cm hoặc 30cm
C. D. 15cm hoặc 18cm 12 cm hoặc 20cm
Câu 2. Chọn đáp án D
Lời giải:
+ Muốn đường kính vệt sáng bằng nửa đường kính của rìa thấu kính
thì có thể có hai khả năng sau:
Chúm ló hôi tụ tại điểm S ở sau màn, tức S là ảnh thật:Hình a: 1 1
Chúm ló hội tụ ở điểm S ở trước màn, tức S là ảnh thật:Hình b: 2 2
Chọn đáp án D
Câu 3. Một nguồn sáng điểm S đặt trên trục chính thấu kính hội tụ 10 cm. Phía sau đặt màn quan sát M
vuông góc với trục chính thấu kính 80 cm. Thấu kínhđường kính rìađường tròn, có tiêu cự f. Trên
màn xuất hiện vệt sáng hình tròn đường kính bằng đường kính của rìa thấu kính bằng 10 cm. Khi
dịch màn ảnh dọc theo trục chính thì kích thước vệt sáng cũng thay đổi. Khi màn xa thêm 10 cm thì đường
kính vệt sáng trẽn màn bằng x. Giá trị
A. B. C. D. 20 cm. 18 cm. 12,5 cm. 10,5 cm.
Câu 3. Chọn đáp án A
Lời giải:
+ Muốn đường kính vệt sáng bằng đường kính của rìa thaausk ính thì
thể có hai khả năng sau:
Hình a: Chùm chùm song song với trục chính, tức ảnh S 1
cùng và vật S ở tiêu điểm vật d = f1
• Hình b: Chùm ló là chùm hội tụ tại điểm S là trung điểm OM, tức S 2 2
ảnh thật
Chọn đáp án A
Câu 4. Một nguồn sáng điểm S đặt trên trục chính của thấu kính O, cách thấu kính 10cm. Phía sau đặt màn
quan sát M vuông góc với trục chính và thấu kính 80cm. Thấu kính có đường kính rìa là đường tròn, có tiêu
cự f. Trên màn xuấ hiện vệt sáng hình tròn có đường kính bằng đường kính của rìa thấu kính và bằng 10cm.
Khi xe dịch màn ảnh dọc theo trục chính thì kích thước vệt sáng cũng thay đổi. Khi màn xa thêm 10cm thì
đường kính vệt sáng trên màn bằng x. Giá trị (x – 0,25f) là:
A. B. C. D. 20cm 18cm 12,5 cm 10,5 cm
Câu 4. Chọn đáp án C
Lời giải:
+ Ảnh thật S phải nằm ở trung điểm OM:
+ Khi dịch màn:
Chọn đáp án C
Câu 5. Một nguồn sáng điểm S đặt trên trục chính thấu kính hội tụ (tiêu cự 20cm) phát ra chùm sáng phân kì
hướng về phía thấu kính. Phía sau thấu kính đặt màn quan sát M đặt vuông góc với trục chính và cách thấu
kinhscm. Thấu kính đường rìa là đường tròn. Tìm khoảng cách từ S đến thấu kính để trên màn thu được
một vệt sáng hình tròn có đường kính gấp 4 lần đường kính của rìa thấu kính
A. B. 18 cm hoặc 240/7 cm. 15 cm hoặc 45 cm.
C. D. 16 cm hoặc 240/7 cm. 12 cm hoặc 20 cm.
Câu 5. Chọn đáp án B
Lời giải:
Có thể có 2 hả năng sau:
Chùm ló là chùm phân kì có đường kéo dài đồng quy tại điểm SHình a: 1
ở trước thấu kính, tức là S là ảnh ảo:1
• Hình 2: Chúm ló hộ tụ tại điểm S ở trước màn, tức S là ảnh thật:2 2
Chọn đáp án B
A. C. D. tăng 21 lần. B.tăng 8 lần. tăng 11 lần. tăng 7 lần.
Câu 8. Chọn đáp án D
Lời giải:
+ Chùm hội tụ tại điêm S ở sau E, và S là vật ảo đối với thấu kính:
Chọn đáp án D
Câu 9. Một chùm sáng hộ tụ hình nón chiếu tới một lỗ tròn trên một màn chắn M. Trục của chùm sáng đi
qua tâm của lỗ tròn vuông góc với màn chắn. Phía sau M đặt một màn ảnh E song song cách M
60cm. Trên E thu được một miền sáng tròn có đường kính bằng 1/3 đường kính của lỗ tròn. Đặt vừa khít vào
lỗ tròn một thấu kính có tiêu cự f thì đường kính vệt sáng trên màn E không thay đổi. Giá trị của f là
A. B. C. D. 90cm và – 90 cm 60cm và – 60 cm 60cm hoặc – 90cm 90cm
60cm
Câu 9. Chọn đáp án A
Lời giải:
+ thể hai khả năng sau: Chùm sáng hội tụ tại điêm S trước E1
chùm sáng hội tụ tại S ở sau E.2
+ Nếu chùm sáng hội tụ S thì S là vật ảo đối với thấu kính và cho ảnh thật S :1 1 2
+ Nếu chùm sán thội tụ S thì S là vật ảo dối với thấu kính và cho ảnh thật S :2 2 1
Chọn đáp án A
Câu 10. Một điểm sáng S đặt cách màn ảnh M một khoảng không đổi 60cm. Trong khoảng cách giữa S
màn đặt một thấu kính có tiêu cực 20cm sao cho trục chính đi qua S và vuông góc với màn. Khi trên màn thu
được một vết áng hình tròn có diện tích nhỏ nhất thì khoảng cách từ S đến thấu kính là:
A. C. D. cm B. cm cm cm
Câu 10. Chọn đáp án B
Lời giải:
+ Nếu vật thật choảnh ảo thì kích thước vệt sáng không thể nhỏ
nhất được. Vậy vật thật thì luon SS 4f = 80cm, tức chùm 1
hội tụ tại điểm S ở trên màn.1
Chọn đáp án B
+ Bộ phận quang trọng nhất của máy ảnh thấu kính hội tụ (gọi vật
kính). Nó có tác dụng tạo ra ảnh thật của vật cần chụp trên phim.
+Khoảng cách từ vật kính đến phim thể thay đổi được để ảnh của vật
rõ nét trên phim: với chiều cao
+ Nếu chụp ảnh vật ở rất xa với góc trông α thì:
VÍ VỤ MINH HỌA
Câu 1. Người ta dùng một thấu kính hội tụ có độ tụ 1dp để thu được ảnh của Mặt Trăng. Cho góc trông Mặt
Trăng là 33’. Lấy 1’ = 3.10 rad Đường kính của ảnh gần giá trị nào nhất sau đây?−4 .
A. B. C. D. 1cm 2cm 3cm 4cm
Câu 1. Chọn đáp án A
Lời giải:
+
Chọn đáp án A
Câu 2. Vật kính của máy ảnh là thấu kính hội tụ có tiêu cự 10 cm. Khoảng cách từ vật kính đến phim có thể
thay đổi trong khoảng từ 10 cm đến 11 cm. Dùng máy ảnh này có thể chụp được ảnh của các vật nằm trong
khoảng .nào ở trước máy?
A. B. từ 110 cm đến ∞. từ 100 cm đến ∞.
C. D. từ 10 cm đến 110 cm. từ 10 cm đến ∞.
Câu 2. Chọn đáp án A
Lời giải:
+
Chọn đáp án A
Câu 3. Từ trên máy bayđộ cao 4 km muốn chụp ảnh một vùng trên mặt đất với tỉ lệ xích 1:5000 thì phải
dùng máy ảnh mà vật kính có tiêu cự f. Giá trị f gần giá trị nào nhất sau đây?
A. B. C. D. 10 cm. 115 cm. 13 cm. 85 cm.
Câu 3. Chọn đáp án D
Lời giải:
+ Dùng máy để chụp ảnh với tỉ lệ xích 1: 5000 nghĩa là |k| = 1/5000.
+ Vì khi chụp ảnh, vật thật cho ảnh thật nen chiều ngược nhau nên n = −1/5000
+
Chọn đáp án D
Câu 4. Vật kính của máy ảnh có tiêu cự 10 cm. Một người dừng máy ảnh này đê tự chụp ảnh của mình trong
một gương phẳng. Khi đó người ấy đứng cách gương 100 cm. Số phóng đại ảnh chụp được là
A. B. C. D. −1/9. −1/19. 1/19. 1/9.
Câu 4. Chọn đáp án B
Lời giải:
+
Chọn đáp án B
Câu 5. Vật kính của máy ảnhthấu kính hội tụ có tiêu cự 10cm. Khoảng cách từ vật kính đến phim có thể
thay đổi trong khoảng từ 10cm đến 11cm. Dùng máy để chụp ảnh của một vật ở xa.Góc trông chỗ chụp là α
= 8 . Khoảng cách từ vật kính đến phim và chiều cao của ảnh trên phim lần lượt là:0
A. B. C. D. 10cm và 1,4cm 10cm và 1,2cm 10,5cm và 1,4cm 10,5cm
1,2cm
Câu 5. Chọn đáp án A
Lời giải:
+
Chọn đáp án A
Câu 6. Vật kính của một máy ảnh cấu tạo gồm một thấu kính hội tụ mỏng Oi tiêu cự f = 7 cm, đặt1
trước và đồng trục với một thấu kính phân kì O , tiêu cự f = −10 cm. Hai thấu kính cách nhau 2 cm. Hướng2 2
máy để chụp ảnh của một vật rất xa với góc trông thì khoảng cách từ thấu kính phân đến phim
chiều cao của ảnh trên phim lần lượt là
A. B. 10 cm và 0,24 cm. 10 cm và 0,49 cm.
C. D. 10,5 cm và 0,49 cm. 10,5 cm và 0,24 cm.
Câu 6. Chọn đáp án B
Lời giải:
+ Sơ đồ tạo ảnh:
+
Chọn đáp án B
Câu 7. Vật kính của một máy ảnh có cấu tạo gồm một thấu kính hội tụ mỏng O tiêu cự f = 7cm đặt tước1 1
đồng trục với một thấu kính O .Haithauas kính cách nhau 22cm. Hướng máy để chụp ảnh của một vật 2
rất xa với góc trông 2 thì chiều cao của ảnh trên phim 0,49cm.Khoảng cách từ O đến phim gần giá trị0 2
nào nhất sau đây:
A. B. C. D. 21cm 45cm 31cm 25cm
Câu 7. Chọn đáp án C
Lời giải:
+ Sơ đồ tạo ảnh:
+
Chọn đáp án C
Câu 8. Vật kính của một máy ảnh câu tạo gôm một thấu kính hội tụ mỏng O tiêu cự f = 10 cm, đặt1 1
trước đồng trục với một thấu lánh phân O có tiêu cự f = −10 cm. Hai thấu kính đặt cách nhau 7 cm.2 2
Dùng máy ảnh để chụp một vật AB trên mặt phẳng ngang. Trục chính của máy ảnh nằm theo đường thẳng
đứng đi qua vật. Vật kính cách mặt phẳng ngang một khoảng 60 cm. Khoảng cách từ thấu kính O đến phim2
gần giá trị nào nhất sau đây?
A. B. C. D. 8 cm. 7 cm. 11 cm. 15 cm
Câu 8. Chọn đáp án C
Lời giải:
+ Sơ đồ tạo ảnh:
+
Chọn đáp án C
Câu 9. Dùng máy ảnh vật kính tiêu cự 9 cm để chụp ảnh một bức tranh có kích thước 1 m x 0,6 m trên
một tấm phim kích thước 36 mm x 24 mm. Để thu được ảnh của toàn bộ bức tranh trên phim thì khoảng
cách ngắn nhất từ bức tranh đến vật kính và độ lớn số phóng đại ảnh lúc đó lần lượt là
A. B. C. D. 259 cm và 0,036. 384 cm và 0,024. 234 cm và 0,04. 159 cm và 0,06.
Câu 9. Chọn đáp án A
Lời giải:
+ Điều chỉnh hướng máy sao cho chiều dài của bức tranh a = 100 cm cho ảnh trên chiều dài của tấm phim
x = 3,6cm và chiều rộng của bức tranh b = 60cm cho ảnh trên chiều rộng của tấm phim y = 2,4cm.
+ Để chụp được ảnh của vật thì vật nằm ngoài tiêu điểm
+ Để chiều rộng của bức tranh phủ trên chiều rộng của tấm phim thì:
+ Để toàn bộ nằm trên phim thì
Chọn đáp án A
Câu 10. Vật kính của một máy ảnh là thấu kính hội tụ có tiêu cự 0,1 m. Dùng máy ảnh để chụp ảnh của một
người chạy qua với vận tốc v = 18km/h, theo phương vuông góc với trục chính của vật kính, cách máy ảnh d
= 500 cm. Hỏi thời gian ống kính mở tối đa là bao nhiêu để độ nhòe của ảnh không quá b = 0,2mm
A. B. C. D. 2,16ms 1,96ms 1,25ms 2,5ms
Câu . Chọn đáp án B
Lời giải:
+ Gọi Δt thời gian chụp, trong thời gian đó vật dịch chuyển
theo phương vuông góc với trục chính một đoạn s = vΔt ảnh
dịch chuyển một đoạn (đó chính độ nhòe của ảnh trên phim)
tương ứng:
Chọn đáp án B
Câu 11. Vật kính của một máy ảnh cấu tạo gồm một thấu kính họi tụ mỏng O có tiêu cự f = 10cm, đặt1 1
trước đồng trục với một thấu kính phân O tiêu cự f = −10cm. Hai thấu kính đặt cách nhau 7cm.2 2
Dùng máy ảnh để chụp một vật AB đang chuyển đọng trên mặt phẳng ngang một khoảng 60cm. Cho AB
chuyển động với tốc độ v = 0,02 m/s theo phương vuông góc với trục chính. Tính thời gian tối đa mở màn
chắn (cửa sập) của máy ảnh để độ nhòe ảnh trên phim không quá 0,05(mm)
A. B. C. D. 2,16ms 1,96ms 6,25ms 7,5ms
Câu 11. Chọn đáp án C
Lời giải:
+ Sơ đồ tạo ảnh:
+
+ Gọi Δt là thời gian chụp, trong thời gian đó dịch chuyển theo
phương vuông góc với trục chính được một đoạn s = Δts, ảnh
dịch chuyển một đoạn (đó chính độ nhòecủa ảnh trên phim)
tương ứng:
Chọn đáp án C
Câu 12. Vật kính của một máy ảnh thấu kính hội tụtiêu cự 6cm. Dùng máy ảnh để
chụp ảnh của một vật ở dưới đáy bể nước.Trục chính của máy ảnh nằm theo đường thẳng
đứng đi qua vật vật cách vật kính của máy ảnh70cm. Chiều cao của nước là 40cm,
chiết suất của nước là 4/3. Xác định khoảng cách từ phim đến vật kính
A. B. C. D. 8cm 20/3cm 11cm 15cm
Câu 12. Chọn đáp án B
Lời giải:
+ Lớp nước có tác dụng dời S đến vị trí S’:
+ Vật cách thấu kính một khoảng :
+ Khoảng cách từ vật kính đến phim:
Chọn đáp án B

Preview text:

3. Kích thước vệt sáng trên màn
+ Chùm ló song song với trục chính (vật ở tiêu điểm chính vật)
+ Chùm ló hội tụ trước màn và sau màn. + Chùm ló phân kì VÍ DỤ MINH HỌA
Câu 1. Một nguồn sáng điểm S đặt trên trục chính của thấu kính hội tụ (có tiêu cự 10cm) phát ra chùm sáng
phân kì hướng về phía thấu kính. Phía sau thấu kính đặt màn quan sát M đặt vuông góc với trục chính và
cách thấu kính 30cm. Thấu kính có đường ria là đường tròn. Xác định khoảng cách từ S đến thấu kính để
trên M thu được một vệt sáng hình tròn có đường kính bằng đường kính của rìa thấu kính A. 18cm hoặc 12cm B. 10cm hoặc 30cm C. 15cm hoặc 18cm D. 12cm hoặc 20cm
Câu 1. Chọn đáp án B
Lời giải:
+ Muốn đường kính vệt sáng bằng đường kính của rìa thấu kính thì có thể có hai khả năng sau:
 Hình a: Chùm ló là chùm song song với trục chính, tức là ảnh S 1ở vô
cùng và vất ở tiêu điểm vật d = f = 10cm. 1
 Hình b: Chùm ló là chùm hội tụ tại điểm S 2là trung điểm OM, tức S là 2 ảnh thật: Chọn đáp án B
Câu 2. Một nguồn sáng điểm S đặt trên trục chính thấu kính hội tụ (có tiêu cực 10cm) phát ra chùm sáng
phân kì hướng về phía thấu kính. Phía sau thấu kính đặt màn quan sát M đặt vuông góc với trục chính và
cách thấu kính 30cm. Thấu kính có đường rìa đường tròn. Xác định khoảng cách từ S đến thấu kính để trên
M thu được một vệt sáng hình tròn có đường kính bằng nửa đường kính rìa thấu kính: A. 18cm hoặc 12cm B. 10cm hoặc 30cm C. 15cm hoặc 18cm D. 12 cm hoặc 20cm
Câu 2. Chọn đáp án D Lời giải:
+ Muốn đường kính vệt sáng bằng nửa đường kính của rìa thấu kính
thì có thể có hai khả năng sau:
Hình a: Chúm ló hôi tụ tại điểm S ở sau màn, tức S 1 là ảnh thật: 1
Hình b: Chúm ló hội tụ ở điểm S ở trước màn, tức S 2 là ảnh 2 thật: Chọn đáp án D
Câu 3. Một nguồn sáng điểm S đặt trên trục chính thấu kính hội tụ 10 cm. Phía sau đặt màn quan sát M
vuông góc với trục chính và thấu kính 80 cm. Thấu kính có đường kính rìa là đường tròn, có tiêu cự f. Trên
màn xuất hiện vệt sáng hình tròn có đường kính bằng đường kính của rìa thấu kính và bằng 10 cm. Khi xê
dịch màn ảnh dọc theo trục chính thì kích thước vệt sáng cũng thay đổi. Khi màn xa thêm 10 cm thì đường
kính vệt sáng trẽn màn bằng x. Giá trị A. 20 cm. B. 18 cm. C. 12,5 cm. D. 10,5 cm.
Câu 3. Chọn đáp án A Lời giải:
+ Muốn đường kính vệt sáng bằng đường kính của rìa thaausk ính thì có thể có hai khả năng sau:
• Hình a: Chùm ló là chùm song song với trục chính, tức là ảnh S 1ở vô
cùng và vật S ở tiêu điểm vật d = f 1
• Hình b: Chùm ló là chùm hội tụ tại điểm S 2là trung điểm OM, tức S 2là ảnh thật Chọn đáp án A
Câu 4. Một nguồn sáng điểm S đặt trên trục chính của thấu kính O, cách thấu kính 10cm. Phía sau đặt màn
quan sát M vuông góc với trục chính và thấu kính 80cm. Thấu kính có đường kính rìa là đường tròn, có tiêu
cự f. Trên màn xuấ hiện vệt sáng hình tròn có đường kính bằng đường kính của rìa thấu kính và bằng 10cm.
Khi xe dịch màn ảnh dọc theo trục chính thì kích thước vệt sáng cũng thay đổi. Khi màn xa thêm 10cm thì
đường kính vệt sáng trên màn bằng x. Giá trị (x – 0,25f) là: A. 20cm B. 18cm C. 12,5 cm D. 10,5 cm
Câu 4. Chọn đáp án C Lời giải:
+ Ảnh thật S’ phải nằm ở trung điểm OM: + Khi dịch màn: Chọn đáp án C
Câu 5. Một nguồn sáng điểm S đặt trên trục chính thấu kính hội tụ (tiêu cự 20cm) phát ra chùm sáng phân kì
hướng về phía thấu kính. Phía sau thấu kính đặt màn quan sát M đặt vuông góc với trục chính và cách thấu
kinhscm. Thấu kính có đường rìa là đường tròn. Tìm khoảng cách từ S đến thấu kính để trên màn thu được
một vệt sáng hình tròn có đường kính gấp 4 lần đường kính của rìa thấu kính
A. 18 cm hoặc 240/7 cm. B. 15 cm hoặc 45 cm.
C. 16 cm hoặc 240/7 cm. D. 12 cm hoặc 20 cm.
Câu 5. Chọn đáp án B Lời giải:
Có thể có 2 hả năng sau:
Hình a: Chùm ló là chùm phân kì có đường kéo dài đồng quy tại điểm S1
ở trước thấu kính, tức là S là ảnh ảo: 1
• Hình 2: Chúm ló hộ tụ tại điểm S ở trước màn, tức S 2 là ảnh thật: 2 Chọn đáp án B A. tăng 21 lần. B.tăng 8 lần. C. tăng 11 lần. D. tăng 7 lần.
Câu 8. Chọn đáp án D
Lời giải:
+ Chùm hội tụ tại điêm S ở sau E, và S là vật ảo đối với thấu kính: Chọn đáp án D
Câu 9. Một chùm sáng hộ tụ hình nón chiếu tới một lỗ tròn trên một màn chắn M. Trục của chùm sáng đi
qua tâm của lỗ tròn và vuông góc với màn chắn. Phía sau M đặt một màn ảnh E song song và cách M là
60cm. Trên E thu được một miền sáng tròn có đường kính bằng 1/3 đường kính của lỗ tròn. Đặt vừa khít vào
lỗ tròn một thấu kính có tiêu cự f thì đường kính vệt sáng trên màn E không thay đổi. Giá trị của f là A. 90cm và – 90 cm B. 60cm và – 60 cm C. 60cm hoặc – 90cm D. 90cm và – 60cm
Câu 9. Chọn đáp án A Lời giải:
+ Có thể có hai khả năng sau: Chùm sáng hội tụ tại điêm S 1ở trước E và
chùm sáng hội tụ tại S ở sau E. 2
+ Nếu chùm sáng hội tụ S thì S 1
là vật ảo đối với thấu kính và cho ảnh thật S 1 : 2
+ Nếu chùm sán thội tụ S thì S 2
là vật ảo dối với thấu kính và cho ảnh thật S 2 : 1 Chọn đáp án A
Câu 10. Một điểm sáng S đặt cách màn ảnh M một khoảng không đổi 60cm. Trong khoảng cách giữa S và
màn đặt một thấu kính có tiêu cực 20cm sao cho trục chính đi qua S và vuông góc với màn. Khi trên màn thu
được một vết áng hình tròn có diện tích nhỏ nhất thì khoảng cách từ S đến thấu kính là: A. cm B. cm C. cm D. cm
Câu 10. Chọn đáp án B Lời giải:
+ Nếu vật thật choảnh ảo thì kích thước vệt sáng không thể nhỏ
nhất được. Vậy vật thật thì luon có SS 1≥ 4f = 80cm, tức là chùm ló
hội tụ tại điểm S ở trên màn. 1 Chọn đáp án B
+ Bộ phận quang trọng nhất của máy ảnh là thấu kính hội tụ (gọi là vật
kính). Nó có tác dụng tạo ra ảnh thật của vật cần chụp trên phim.
+Khoảng cách từ vật kính đến phim có thể thay đổi được để ảnh của vật rõ nét trên phim: với chiều cao
+ Nếu chụp ảnh vật ở rất xa với góc trông α thì: và VÍ VỤ MINH HỌA
Câu 1. Người ta dùng một thấu kính hội tụ có độ tụ 1dp để thu được ảnh của Mặt Trăng. Cho góc trông Mặt
Trăng là 33’. Lấy 1’ = 3.10−4 rad Đường kính của ảnh gần giá trị nào nhất sau đây? .
A. 1cm B. 2cm C. 3cm D. 4cm
Câu 1. Chọn đáp án A
Lời giải: + Chọn đáp án A
Câu 2. Vật kính của máy ảnh là thấu kính hội tụ có tiêu cự 10 cm. Khoảng cách từ vật kính đến phim có thể
thay đổi trong khoảng từ 10 cm đến 11 cm. Dùng máy ảnh này có thể chụp được ảnh của các vật nằm trong
khoảng .nào ở trước máy?
A. từ 110 cm đến ∞.
B. từ 100 cm đến ∞.
C. từ 10 cm đến 110 cm.
D. từ 10 cm đến ∞.
Câu 2. Chọn đáp án A
Lời giải: + Chọn đáp án A
Câu 3. Từ trên máy bay ở độ cao 4 km muốn chụp ảnh một vùng trên mặt đất với tỉ lệ xích 1:5000 thì phải
dùng máy ảnh mà vật kính có tiêu cự f. Giá trị f gần giá trị nào nhất sau đây? A. 10 cm. B. 115 cm. C. 13 cm. D. 85 cm.
Câu 3. Chọn đáp án D
Lời giải:
+ Dùng máy để chụp ảnh với tỉ lệ xích 1: 5000 nghĩa là |k| = 1/5000.
+ Vì khi chụp ảnh, vật thật cho ảnh thật nen chiều ngược nhau nên n = −1/5000 + Chọn đáp án D
Câu 4. Vật kính của máy ảnh có tiêu cự 10 cm. Một người dừng máy ảnh này đê tự chụp ảnh của mình trong
một gương phẳng. Khi đó người ấy đứng cách gương 100 cm. Số phóng đại ảnh chụp được là
A. −1/9. B. −1/19. C. 1/19. D. 1/9.
Câu 4. Chọn đáp án B
Lời giải: + Chọn đáp án B
Câu 5. Vật kính của máy ảnh là thấu kính hội tụ có tiêu cự 10cm. Khoảng cách từ vật kính đến phim có thể
thay đổi trong khoảng từ 10cm đến 11cm. Dùng máy để chụp ảnh của một vật ở xa.Góc trông chỗ chụp là α
= 8 . Khoảng cách từ vật kính đến phim và chiều cao của ảnh trên phim lần lượt là: 0 A. 10cm và 1,4cm B. 10cm và 1,2cm C. 10,5cm và 1,4cm D. 10,5cm và 1,2cm
Câu 5. Chọn đáp án A
Lời giải: + Chọn đáp án A
Câu 6. Vật kính của một máy ảnh có cấu tạo gồm một thấu kính hội tụ mỏng Oi có tiêu cự f 1= 7 cm, đặt
trước và đồng trục với một thấu kính phân kì O , tiêu 2
cự f 2= −10 cm. Hai thấu kính cách nhau 2 cm. Hướng
máy để chụp ảnh của một vật ở rất xa với góc trông 2° thì khoảng cách từ thấu kính phân kì đến phim và
chiều cao của ảnh trên phim lần lượt là A. 10 cm và 0,24 cm. B. 10 cm và 0,49 cm. C. 10,5 cm và 0,49 cm. D. 10,5 cm và 0,24 cm.
Câu 6. Chọn đáp án B Lời giải:
+ Sơ đồ tạo ảnh: + Chọn đáp án B
Câu 7. Vật kính của một máy ảnh có cấu tạo gồm một thấu kính hội tụ mỏng O có 1 tiêu cự f = 7cm 1 đặt tước
và đồng trục với một thấu kính O .Haithauas 2
kính cách nhau 22cm. Hướng máy để chụp ảnh của một vật ở
rất xa với góc trông 2 0thì chiều cao của ảnh trên phim là 0,49cm.Khoảng cách từ O 2đến phim gần giá trị nào nhất sau đây:
A. 21cm B. 45cm C. 31cm D. 25cm
Câu 7. Chọn đáp án C
Lời giải: + Sơ đồ tạo ảnh: + Chọn đáp án C
Câu 8. Vật kính của một máy ảnh có câu tạo gôm một thấu kính hội tụ mỏng O 1có tiêu cự f 1= 10 cm, đặt
trước và đồng trục với một thấu lánh phân kì O 2có tiêu cự f 2= −10 cm. Hai thấu kính đặt cách nhau 7 cm.
Dùng máy ảnh để chụp một vật AB trên mặt phẳng ngang. Trục chính của máy ảnh nằm theo đường thẳng
đứng đi qua vật. Vật kính cách mặt phẳng ngang một khoảng 60 cm. Khoảng cách từ thấu kính O 2đến phim
gần giá trị nào nhất sau đây? A. 8 cm. B. 7 cm. C. 11 cm. D. 15 cm
Câu 8. Chọn đáp án C
Lời giải: + Sơ đồ tạo ảnh: + Chọn đáp án C
Câu 9. Dùng máy ảnh vật kính có tiêu cự 9 cm để chụp ảnh một bức tranh có kích thước 1 m x 0,6 m trên
một tấm phim có kích thước 36 mm x 24 mm. Để thu được ảnh của toàn bộ bức tranh trên phim thì khoảng
cách ngắn nhất từ bức tranh đến vật kính và độ lớn số phóng đại ảnh lúc đó lần lượt là A. 259 cm và 0,036. B. 384 cm và 0,024. C. 234 cm và 0,04. D. 159 cm và 0,06.
Câu 9. Chọn đáp án A
Lời giải:
+ Điều chỉnh hướng máy sao cho chiều dài của bức tranh a = 100 cm cho ảnh trên chiều dài của tấm phim
x = 3,6cm và chiều rộng của bức tranh b = 60cm cho ảnh trên chiều rộng của tấm phim y = 2,4cm.
+ Để chụp được ảnh của vật thì vật nằm ngoài tiêu điểm
+ Để chiều rộng của bức tranh phủ trên chiều rộng của tấm phim thì:
+ Để toàn bộ nằm trên phim thì Chọn đáp án A
Câu 10. Vật kính của một máy ảnh là thấu kính hội tụ có tiêu cự 0,1 m. Dùng máy ảnh để chụp ảnh của một
người chạy qua với vận tốc v = 18km/h, theo phương vuông góc với trục chính của vật kính, cách máy ảnh d
= 500 cm. Hỏi thời gian ống kính mở tối đa là bao nhiêu để độ nhòe của ảnh không quá b = 0,2mm
A. 2,16ms B. 1,96ms C. 1,25ms D. 2,5ms
Câu . Chọn đáp án B Lời giải:
+ Gọi Δt là thời gian chụp, trong thời gian đó vật dịch chuyển
theo phương vuông góc với trục chính một đoạn s = vΔt và ảnh
dịch chuyển một đoạn (đó chính là độ nhòe của ảnh trên phim) tương ứng: Chọn đáp án B
Câu 11. Vật kính của một máy ảnh có cấu tạo gồm một thấu kính họi tụ mỏng O 1có tiêu cự f 1= 10cm, đặt
trước và đồng trục với một thấu kính phân kì O 2có tiêu cự f2 = −10cm. Hai thấu kính đặt cách nhau 7cm.
Dùng máy ảnh để chụp một vật AB đang chuyển đọng trên mặt phẳng ngang một khoảng 60cm. Cho AB
chuyển động với tốc độ v = 0,02 m/s theo phương vuông góc với trục chính. Tính thời gian tối đa mở màn
chắn (cửa sập) của máy ảnh để độ nhòe ảnh trên phim không quá 0,05(mm)
A. 2,16ms B. 1,96ms C. 6,25ms D. 7,5ms
Câu 11. Chọn đáp án C
Lời giải: + Sơ đồ tạo ảnh: +
+ Gọi Δt là thời gian chụp, trong thời gian đó dịch chuyển theo
phương vuông góc với trục chính được một đoạn s = Δts, và ảnh
dịch chuyển một đoạn (đó chính là độ nhòecủa ảnh trên phim) tương ứng: Chọn đáp án C
Câu 12. Vật kính của một máy ảnh là thấu kính hội tụ có tiêu cự 6cm. Dùng máy ảnh để
chụp ảnh của một vật ở dưới đáy bể nước.Trục chính của máy ảnh nằm theo đường thẳng
đứng đi qua vật và vật cách vật kính của máy ảnh là 70cm. Chiều cao của nước là 40cm,
chiết suất của nước là 4/3. Xác định khoảng cách từ phim đến vật kính
A. 8cm B. 20/3cm C. 11cm D. 15cm
Câu 12. Chọn đáp án B
Lời giải:
+ Lớp nước có tác dụng dời S đến vị trí S’:
+ Vật cách thấu kính một khoảng :
+ Khoảng cách từ vật kính đến phim: Chọn đáp án B