Kiểm soát nội bộ trong môi trường nào không có sự khác biệt so với COSO về kiểm soát nội
bộ :
A. Kiểm soát nội bộ trong kiểm toán độc lập
B. Kiểm soát nội bộ trong kiểm toán nội bộ
C. Kiểm soát nội bộ trong ngân hàng
D. Tất cả đều sai
ANSWER: B
Hiệp hội Kế toán viên công chứng Hoa Kỳ có tên gọi là gì?
A. AICPA (The American Institute of Certified Public Accountants)
B. AAA (American Accounting Association)
C. IIA (Institute of Internal Auditors)
D. IMA (Institute of Management Accountants)
ANSWER: A
Ba khía cạnh quan trọng của hệ thống quản lý tổng thể trong một đơn vị:
A. Kiểm soát nội bộ
B. Quản lý rủi ro
C. Quản trị công ty
D. Tất cả đều đúng
ANSWER: D
Theo COSO, ý nào không phải là 1 trong 5 thành phần của Hệ thống Kiểm soát nội bộ:
A. Đánh giá rủi ro
B. Giám sát, theo dõi
C. Chính sách kiểm soát nội bộ
D. Thông tin, truyền thông
ANSWER: C
KTV nội bộ đóng vai trò gì trong hệ thống kiểm soát nội bộ:
A. Thiết kế hệ thống kiểm soát nội bộ
B. Đánh giá tính hữu hiệu của hệ thống kiểm soát nội bộ
C. Phê duyệt các quy trình kiểm soát nội bộ
D. Giám sát hiệu quả hoạt động của nhân viên
ANSWER: B
Hiệp hội kiểm toán viên nội bộ (IIA) xác định kiểm toán nội bộ hỗ trợ đơn vị đạt được các
mục tiêu nào sau đây:
A. Độ tin cậy và trung thực của thông tin tài chính và hoạt động
B. Sự hữu hiệu và hiệu quả của các hoạt động và chương trình
C. Bảo vệ tài sản
D. Tất cả đều đúng
ANSWER: D
Để quản lý sự thay đổi, cần chú ý các vấn đề liên quan đến:
A. Sự thay đổi từ bên ngoài
B. Sự thay đổi trong hoạt động kinh doanh
C. Sự thay đổi trong lãnh đạo chủ chốt
D. Tất cả đều đúng
ANSWER: D
Báo cáo COSO 2013 đưa ra bao nhiêu nguyên tắc liên quan đến Hoạt động kiểm soát:
A. 2
B. 3
C. 4
D. 5
ANSWER: B
Báo cáo COSO thiết lập một khuôn khổ chung gồm…thành phần với…nguyên tắc. Điền vào
chỗ trống:
A. 5 (thành phần), 17 (nguyên tắc)
B. 3 (thành phần), 17 (nguyên tắc)
C. 5 (thành phần), 16 (nguyên tắc)
D. 3 (thành phần), 16 (nguyên tắc)
ANSWER: A
Các điểm trọng tâm nào sau đây có thể hỗ trợ ban quản lý trong việc xác định liệu nguyên tắc
17 có hiện diện và hoạt động hay không:
A. Đánh giá kết quả hoạt động giám sát
B. Truyền đạt các khiếm khuyết
C. Giám sát các hành động khắc phục
D. Tất cả đều đúng
ANSWER: D
Một môi trường kiểm soát hữu hiệu cần tuân thủ bao nhiêu nguyên tắc:
A. 3
B. 4
C. 5
D. 6
ANSWER: C
Hoạt động giám sát trong hệ thống KSNB bao gồm:
A. Giám sát hàng ngày và giám sát định kỳ
B. Giám sát thường xuyên và giám sát định kỳ
C. Giám sát chu kỳ và giám sát thường xuyên
D. Giám sát chu kỳ và giám sát hàng ngày
ANSWER: B
Theo kết quả nghiên cứu của ACFE về tính hữu hiệu của các biện pháp ngăn ngừa và phát hiện gian
lận, đâu là biện pháp có tỷ lệ giảm thiểu tổn thất thấp nhất?
A. Luân chuyển nhân sự.
B. Kiểm tra đột xuất.
C. Soát xét định kỳ của người quản lý.
D. Xây dựng chuẩn mực đạo đức.
ANSWER: A
Ai là người đã xuất bản tác phẩm “Khi nhân viên ăn cắp” (1983)?
A. Keith Howe
B. Richard C. Hollinger và John P. Clark
C. Donald R. Cressey
D. Edwin H. Sutherland
ANSWER: B
Theo Donald R. Cressey, gian lận chỉ phát sinh khi hội tụ đủ ba nhân tố nào sau đây?
A. Áp lực, Cơ hội, Sự hợp lý hoá hành vi gian lận
B. Phương tiện, Áp lực, Môi trường
C. Môi trường, Thói quen, Cơ hội
D. Cá tính, Thói quen, Phương tiện
ANSWER: A
Trong hình thức tố giác, những phương tiện quan trọng để phát hiện gian lận là?
A. Nặc danh, chủ sở hữu, nhà cung cấp
B. Đối thủ cạnh tranh, nặc danh, nhân viên
C. Nhân viên, khách hàng, nặc danh
D. Nhân viên, khách hàng, nhà cung cấp
ANSWER: C
Lĩnh vực nào sau đây không thuộc CFE?
A. Gian lận trên báo cáo tài chính.
B. Tội phạm học.
C. Trách nhiệm pháp lý đối với gian lận.
D. Nguyên nhân dẫn đến gian lận.
ANSWER: D
Bộ phận nào đóng vai trò là cơ chế quản lý giúp đơn vị đạt được các mục tiêu hướng tới?
A. Hoạt động kiểm soát.
B. Giám sát.
C. Đánh giá rủi ro.
D. Môi trường kiểm soát.
ANSWER: A
Nhà quản lý cần cụ thể hóa mục tiêu theo?
A. Mục tiêu báo cáo
B. Mục tiêu hoạt động
C. Mục tiêu tuân thủ
D. Tất cả đều đúng
ANSWER: D
Mức độ dao động tối đa có thể chấp nhận được khi so sánh kết quả đạt được với mục tiêu đề ra là?
A. Ngưỡng chịu đựng rủi ro
B. Đánh giá rủi ro
C. Xác định rủi ro
D. Tất cả đều sai
ANSWER: A
Thông tin nào sau đây cần thiết để hỗ trợ hoạt động của Bộ phận Đánh giá rủi ro?
A. Thông tin về mức độ phù hợp của các quy tắc ứng xử trong đơn vị
B. Thông tin về mức độ rủi ro không tuân thủ quy định về bảo mật an toàn thông tin thẻ tín dụng của
khách hàng.
C. Các biện pháp kiểm soát cần sử dụng khi thời gian hoạt động của thiết bị vượt quá mức tối đa cho
phép.
D. Mức độ hiệu quả của các trạm xử lý nước thải.
ANSWER: B
Cơ cấu tổ chức một đơn vị thường được xây dựng theo các hướng nào?
A. Theo dòng sản phẩm hay dịch vụ; Theo hình thức pháp lý; Theo vùng (thị trường) địa lý.
B. Theo hình thức pháp lý; Theo dòng sản phẩm; Theo bản chất.
C. Theo dòng sản phẩm hay dịch vụ; Theo vùng (thị trường) địa lý; Theo cách thức quản lý.
D. Tất cả đều sai
ANSWER: A
Một hành vi gian lận bao gồm yếu tố nào sau đây:
A. Một cá nhân hay tổ chức cố ý trình bày sai một thông tin quan trọng hoặc sử dụng sai
nguồn lực của người khác
B. Người bị hại tin vào thông tin bị sai hoặc việc sử dụng sai nguồn lực đó để ra quyết định
C. Gây thiệt hại cho người sử dụng thông tin sai lệch
D. Tất cả các yếu tố trên
ANSWER: D
Đâu không phải là dấu hiệu gian lận liên quan đến tổ chức?
A. Thiếu thủ tục phê chuẩn thích hợp
B. Không tách biệt chức năng bảo quản tài sản và phê chuẩn
C. Thiếu giám sát của kiểm soát nội bộ
D. Quan hệ chủ - thợ không tốt
ANSWER: D
Ngoài thiệt hại gây ra cho nền kinh tế , gian lận còn gây tác hại trên phương diện?
A. Làm giảm tin tưởng vào thị trường vốn
B. Làm giảm tự tin cậy vào chất lượng , tính minh bạch của báo cáo tài chính
C. Làm giảm sự tăng trưởng và thịnh vượng của nền kinh tế - bởi các doanh nghiệp bị phá
sản do gian lận sẽ gây ra thiệt hại rất lớn
D. Tất cả đều đúng
ANSWER : D
Ai là tác giả của mô hình nổi tiếng bàn cân gian lận (fraud scale)?
A. D.W.Steve Albrecht
B. Edwin H.Sutherland
C. Donald R.Cressey
D. Richard C.Hollinger
ANSWER: A
Đâu là biện pháp phòng ngừa gian lận có tỷ lệ sử dụng thấp nhất trong các tổ chức?
A. Thiết lập chương trình hỗ trợ nhân viên
B. Kiểm tra đột xuất
C. Khen thưởng cho người phát hiện gian lận
D. Kiểm toán nội bộ
ANSWER: C
Ngưỡng chịu đựng rủi ro có thể được xác định dựa trên yếu tố nào?
A. Mức độ dao động tối đa có thể chấp nhận được khi so sánh với mục tiêu đề ra
B. Số lượng nhân viên trong công ty
C. Doanh thu hàng năm của doanh nghiệp
D. Số lượng đối tác kinh doanh
ANSWER: A
Các điểm trọng tâm nào có thể hỗ trợ nhà quản lý trong việc xác định liệu nguyên tắc đơn vị
thu thập, tạo lập và sử dụng các thông tin thích hợp và có chất lượng nhằm hỗ trợ cho sự vận
hành của KSNB có hiện diện và hoạt động hay không?
A. Thu thập dữ liệu từ nguồn nội bộ và bên ngoài
B. Xem xét lợi ích và chi phí
C. Xử lý dữ liệu có liên quan thành thông tin
D. Tất cả các đáp án đều đúng
ANSWER: D
Nhận dạng rủi ro thường nằm trong giai đoạn nào của hoạt động kinh doanh?
A. Lập kế hoạch
B. Thực hiện kế hoạch
C. Hoàn thành kế hoạch
D. Kiểm tra kế hoạch
ANSWER: A
Để nhận dạng rủi ro trước hết cần phải xác định được điều gì?
A. Điểm mạnh của đơn vị
B. Điểm yếu kém của đơn vị
C. Mục tiêu của đơn vị
D. Cách thức hoạt động của đơn vị
ANSWER: C
Điều kiện nào giúp Hội đồng quản trị thực hiện tốt vai trò giám sát hệ thống kiểm soát nội
bộ?
A. Có quyền hạn và trách nhiệm giám sát kiểm soát nội bộ
B. Có chuyên môn phù hợp
C. Hoạt động độc lập với nhà quản lý
D. Tất cả điều kiện trên
ANSWER: D
Theo kết quả điều tra của ACFE qua các năm 2002-2024 thì loại gian lận nào là phổ biến
nhất?
A. Tiền
B. Hàng tồn kho
C. Thông tin
D. Chứng khoán
ANSWER: A
Ai là người xuất bản tác phẩm “Khi nhân viên ăn cắp” (1983), nghiên cứu với cỡ mẫu là hơn
10.000 nhân viên làm việc tại Hoa Kỳ?
A. Dr. W. Steve Albrecht
B. Donald R Cressey
C. ACFE
D. Richard C. Hollinger & Clark
ANSWER: D
Công trình nghiên cứu của ACFE tiến hành phân tích các phương pháp chính trực trên BCTC
không bao gồm phương pháp?
A. Che dấu doanh thu và chi phí
B. Định giá sai tài sản
C. Không khai báo đầy đủ thông tin
D. Ghi sai niên độ
ANSWER: A
Khả năng xuất hiện gian lận nào dưới đây là dấu hiệu của nhân viên?
A. Có mối liên hệ thân thiết với nhà cung cấp
B. Đặt quá nhiều lòng tin vào nhân viên chủ chốt
C. Không theo dõi chi tiết các hoạt động
D. Thiếu thủ tục phê chuẩn thích hợp
ANSWER: A
Đâu là dấu hiệu của tổ chức cho thấy khả năng xuất hiện gian lận cao nhất?
A. Tách biệt chức năng bảo quản tài sản với chức năng kế toán
B. Chỉ dẫn rõ ràng về nhiệm vụ và quyền hạn
C. Có mối liên hệ mật thiết với khách hàng hay nhà cung cấp
D. Thiếu sự giám sát của kiểm soát nội bộ
ANSWER: D
Ngưỡng chịu đựng rủi ro là gì?
A. Là mức độ dao động tối thiểu có thể chấp nhận được khi so sánh kết quả đạt được với mục
tiêu đề
B. Là mức độ dao động tối thiểu không thể chấp nhận được khi so sánh kết quả đạt được với
mục tiêu đề ra
C. Là mức độ dao động tối đa có thể chấp nhận được khi so sánh kết quả đạt được với mục
tiêu đề ra
D. Là mức độ dao động tối đa không thể chấp nhận được khi so sánh kết quả đạt được với
mục tiêu đề ra
ANSWER: C
Các phương pháp để thực hiện giám sát định kỳ ngoại trừ phương pháp?
A. Các bộ phận tự đánh giá
B. Giám sát chéo giữa các chức năng và bộ phận
C. Giám sát bởi kiểm toán viên nội bộ
D. Giám sát từ ban quản lý, ban giám đốc
ANSWER: D
Mục tiêu xử lý thông tin bao gồm những gì?
A. Trung thực, hợp lý, có thật
B. Có thể so sánh, xác minh, đầy đủ
C. Đầy đủ, chính xác, có thật
D. Xác thực, khách quan, kịp thời
ANSWER: C
Sau đây không là phương pháp thực hiện để kiểm soát vật chất?
A. Két sắt để chứa đựng tiền, vàng hay séc
B. Camera để bảo vệ hàng hóa
C. Định kỳ tiến hành kiểm kê tài sản
D. Không cần tiến hành kiểm kê tiền mặt tại quỹ vào cuối mỗi ngày
ANSWER: D
Đâu là mức độ rủi ro ở mức độ toàn đơn vị đến từ những nhân tố bên trong?
A. Luật pháp
B. Nhân sự
C. Kỹ thuật
D. Xã hội
ANSWER: B
Thành phần nào trong COSO đóng vai trò là cơ chế quản lý để giúp đạt được mục tiêu?
A. Môi trường kiểm soát
B. Hoạt động kiểm soát
C. Đánh giá rủi ro
D. Giám sát
ANSWER: B
Một môi trường kiểm soát hữu hiệu cần tuân thủ bao nhiêu nguyên tắc?
A. 3 nguyên tắc
B. 4 nguyên tắc
C. 5 nguyên tắc
D. 6 nguyên tắc
ANSWER: C
Rủi ro ở mức độ toàn đơn vị có thể đến từ các nhân tố bên ngoài, ngoại trừ:
A. Kỹ thuật
B. Luật pháp
C. Công nghệ
D. Xã hội
ANSWER: C
Xác định tầm quan trọng của rủi ro đối với việc đạt được mục tiêu thường dựa vào nhân tố:
A. Khả năng xảy ra rủi ro
B. Tốc độ lan tỏa rủi ro
C. Tác động của rủi ro
D. Tất cả đáp án đều đúng
ANSWER: D
Hoạt động kiểm soát mang tính:
A. Phòng ngừa
B. Phát hiện
C. Phòng ngừa hoặc phát hiện
D. Phòng ngừa và phát hiện
ANSWER: C
Qua khảo sát những hành vi gian lận, ai đã tóm tắt 6 nguyên nhân chính tạo nên áp lực?
A. Edwin H. Sutherland
B. Donald R. Cressey
C. D. W. Steve Albrecht
D. Tất cả đều sai
ANSWER: B
Theo danh sách các biện pháp phòng ngừa gian lận mà các tổ chức sử dụng, biện pháp “Xây
dựng chuẩn mực đạo đức” chiếm tỉ lệ bao nhiêu phần trăm:
A. 85%
B. 84%
C. 80%
D. 77%
ANSWER: A
Theo kết quả điều tra của năm 2024, tỉ lệ gian lận được phát hiện theo người tố giác chiếm
21% là?
A. Nhà cung cấp
B. Nhân viên
C. Khách hàng
D. Nặc danh
ANSWER: C
Loại gian lận nào gây ra thiệt hại lớn nhất?
A. Tham ô
B. Biển thủ tài sản
C. Gian lận báo cáo tài chính
D. Không câu nào đúng
ANSWER: C
Richard C. Hollinger cho rằng nguyên nhân gian lận chủ yếu do?
A. Đặc điểm của tổ chức
B. Điều kiện làm việc
C. Khó khăn về tài chính
D. Mong muốn có thu nhập cao
ANSWER: B
Theo Albercht, khi hoàn cảnh tạo ra áp lực, cơ hội tạo ra gian lận cao cùng với tính trung
thực của cá nhân thấp thì nguy cơ xảy ra gian lận là:
A. Lớn
B. Rất lớn
C. Nhỏ
D. Rất nhỏ
ANSWER: B
Việc ngăn ngừa và phát hiện gian lận sẽ đạt kết quả tốt nhất thông qua..
A. Một hệ thống kiểm soát nội bộ hữu hiệu
B. Một hệ thống kiểm soát nội bộ phù hợp
C. Một hệ thống kiểm soát nội bộ chặt chẽ
D. Một hệ thống kiểm soát nội bộ hữu dụng
ANSWER: A
Hành vi gian lận được thể hiện qua yếu tố nào dưới đây ?
A. Một cá nhân hay tổ chức cố ý trình bày sai một thông tin quan trọng hoặc sử dụng sai
nguồn lực của người khác
B. Người bị hại (cá nhân hay tổ chức) tin vào thông tin bị sai hoặc việc sử dụng sai nguồn lực
đó để ra quyết định
C. Và họ phải gánh chịu thiệt hại do quyết định trên
D. Tất cả đều đúng
ANSWER: D
Câu nào dưới đây không phải là dấu hiệu của nhân viên cho thấy khả năng xuất hiện gian lận
cao nhất ?
A. Chịu áp lực từ/hay phụ thuộc gia đình quá mức
B. Có mối liên hệ thân thiết với khách hàng hay nhà cung cấp
C. Thiếu thủ tục phê chuẩn thích hợp
D. Cảm giác được trả lương không tương xứng với sự đóng góp
ANSWER: C
Câu nào sau đây là một trong những phương pháp chính thực hiện gian lận trên báo cáo tài
chính theo Công trình nghiên cứu của ACFE ?
A. Ghi nhận doanh thu có thật
B. Che giấu lợi nhuận và tài sản
C. khai báo đầy đủ thông tin
D. Định giá sai tài sản
ANSWER: D
CFE là chuyên gia về chống gian lận trên bốn lĩnh vực, không bao gồm lĩnh vực nào sau đây?
A. Gian lận trên báo cáo tài chính
B. Điều tra về gian lận
C. Biện pháp ngăn ngừa gian lận
D. Tội phạm học
ANSWER: C
Chính sách về nguồn nhân lực thể hiện thông qua quy trình quản lý nguồn nhân lực nhằm:
A. Thu hút và phát triển
B. Đào tạo và định hướng
C. Đánh giá và giữ chân
D. Tất cả đều đúng
ANSWER: D
Hoạt động của một đơn vị có thể gặp rủi ro do sự xuất hiện những nhân tố …, làm đơn vị
không đạt được mục tiêu
A. Bên trong
B. Bên ngoài
C. Bên trong và bên ngoài
D. Do kiểm toán viên tác động
ANSWER: C
Gian lận trong việc lập và trình bày báo cáo tài chính xuất hiện khi các báo cáo bị …
A. Cố ý trình bày sai hoặc thiếu thông tin để đánh lừa người sử dụng
B. Vô tình trình bày sai hoặc thiếu thông tin để đánh lừa người sử dụng
C. Kế toán viên tính toán sai các số liệu khi trong quá trình lập báo cáo
D. Cố ý trình bày sai hoặc thiếu thông tin để thu hút người sử dụng
ANSWER: A
Theo nguyên tắc 9, điểm chủ chốt nào sau đây có thể hỗ trợ nhà quản lý trong việc xác định
liệu nguyên tắc này có tồn tại và hoạt động hay không?
A. Đánh giá Thay đổi trong Môi trường Bên ngoài
B. Đánh giá Thay đổi trong Mô hình Kinh doanh
C. Đánh giá Thay đổi trong Ban Lãnh đạo
D. Tất cả đều đúng
ANSWER: D
Ủy nhà quản lý hỗ trợ cho Hội đồng quản trị nào phụ trách việc lựa chọn thành viên hội đồng
và giám sát việc đánh giá nhà quản lý cấp cao và Hội đồng quản trị ?
A. Ủy ban lương - thưởng
B. Ủy ban nhân sự
C. Ủy ban kiểm toán
D. Không có đáp án chính xác
ANSWER: B
Việc phân chia trách nhiệm thường yêu cầu phải tách biệt giữa chức năng, ngoại trừ chức
năng nào?
A. Chức năng xét duyệt và chức năng thực hiện
B. Chức năng bảo quản tài sản và chức năng kế toán
C. Chức năng xét duyệt và chức năng kế toán
D. Chức năng bảo quản tài sản và chức năng xét duyệt
ANSWER: D
Theo kết quả điều tra ACFE năm 2024, gian lận được phát hiện nhiều nhất là từ sự tố giác
của:
A. Khách hàng
B. Nhân viên
C. Đối thủ cạnh tranh
D. Chủ sở hữu
ANSWER: B
Theo Donald R. Cressey, đâu là nguyên nhân chính tạo nên áp lực trong tam giác gian lận:
A. Nợ nần cao
B. Muốn thăng tiến
C. Bị cô lập
D. Thua lỗ trong đầu tư
ANSWER: C
Gian lận xuất hiện từ khi nào:
A. Khi ngành kiểm toán ra đời
B. Khi có sự xuất hiện của xã hội loài người
C. Khi xuất hiện cuộc cách mạng công nghiệp lần đầu tiên
D. Tất cả đáp án đều sai
ANSWER: B
Theo Albercht, khi hoàn cảnh tạo áp lực, cơ hội thực hiện gian lận thấp cùng với tính trung
thực cao thì nguy cơ xảy ra gian lận là:
A. Rất cao
B. Rất thấp
C. Trung bình
D. Tùy thuộc vào mỗi người
ANSWER: B
Đâu là dấu hiệu liên quan đến nhân viên cho thấy khả năng xuất hiện gian lận:
A. Thiếu thủ tục phê chuẩn thích hợp
B. Không theo dõi chi tiết các hoạt động
C. Thiếu sự giám sát của kiểm toán nội bộ
D. Cảm giác được trả lương không tương xứng với sự đóng góp
ANSWER: D
Mức độ dao động tối đa có thể chấp nhận được khi so sánh kết quả đạt được với mục tiêu đề
ra là:
A. Đánh giá rủi ro
B. Xác định rủi ro
C. Ngưỡng chịu đựng rủi ro
D. Tất cả đều sai
ANSWER: C
Điền vào chỗ trống: Điều kiện tiên quyết để đánh giá rủi ro là dựa vào ______ đã được thiết
lập.
A. Phạm vi
B. Mục tiêu
C. Hệ thống
D. Cơ sở
ANSWER: B
Điền vào chỗ trống: ______ là tập hợp các tiêu chuẩn, quy trình, và cấu trúc làm nền tảng cho
việc thiết kế và vận hành kiểm soát nội bộ trong toàn đơn vị.
A. Thông tin và truyền thông
B. Đánh giá rủi ro
C. Môi trường kiểm soát
D. Hoạt động kiểm soát
ANSWER: C
Báo cáo tài chính cung cấp cho bên ngoài cần trình bày như thế nào?
A. Đầy đủ và hợp lý
B. Trung thực và hợp lý
C. Đầy đủ và phù hợp
D. Nhất quán
ANSWER: B
Rủi ro ở mức độ toàn đơn vị có thể đến từ những nhân tố bên trong, ví dụ như:
A. Kỹ thuật
B. Các hoạt động ở nước ngoài
C. Luật pháp
D. Cơ sở hạ tầng
ANSWER: D
Theo Hollinger và Clark, yếu tố nào dưới đây KHÔNG phải là nguyên nhân chính dẫn đến
hành vi gian lận của nhân viên ?
A. Áp lực từ bên ngoài.
B. Đặc điểm của thế hệ trẻ.
C. Sự hài lòng trong công việc.
D. Quy trình kiểm soát tài chính chặt chẽ.
ANSWER: D
Theo kết quả nghiên cứu của ACFE, loại gian lận nào chiếm tỷ lệ cao nhất ?
A. Biển thủ tài sản
B. Gian lận trên báo cáo tài chính
C. Tham ô
D. Ghi nhận doanh thu không có thật
ANSWER: A
Theo Donald R. Cressey, yếu tố nào liên quan đến cơ hội ?
A. Không tách biệt chức năng bảo quản tài sản và phê chuẩn
B. Thiếu sự giám sát thích hợp
C. Nắm bắt thông tin và kỹ năng thực hiện gian lận
D. Thiếu sự phê chuẩn thích hợp
ANSWER: C
Con người khi thực hiện gian lận, họ thường:
A. Cảm thấy ăn năn, hối lỗi
B. Tự an ủi rằng, họ sẽ không để chuyện này lại
C. Tìm kiếm các lý do để biện minh cho hành vi gian lận của mình
D. Tìm cách khắc phục hậu quả do gian lận gây ra
ANSWER: C
Có bao nhiêu dấu hiệu liên quan đến nhân viên cho thấy khả năng xuất hiện gian lận cao
nhất?
A. 9
B. 10
C. 8
D. 7
ANSWER: B
Theo COSO 2013, Thông tin và truyền thông liên quan đến ba nguyên tắc nào sau đây của
kiểm soát nội bộ ?
A. 10, 11, 12
B. 13, 14, 15
C. 11, 12, 13
D. 12, 13, 14
ANSWER: B
Hành động nào sau đây là ví dụ của việc né tránh rủi ro?
A. Mua bảo hiểm cho tài sản của công ty
B. Từ bỏ một hoạt động kinh doanh mang lại rủi ro cao
C. Không thực hiện bất kỳ hành động nào khi rủi ro xuất hiện
D. Chia sẻ trách nhiệm rủi ro với đối tác
ANSWER: B
Cần phải tách biệt các chức năng nào?
A. Chức năng xét duyệt và chức năng thực hiện
B. Chức năng bảo quản tài sản và chức năng kế toán
C. Chức năng xét duyệt nghiệp vụ và chức năng kế toán
D. Tất cả đáp án trên đều đúng
ANSWER: D
Môi trường kiểm soát chịu ảnh hưởng bởi nhân tố nào sau đây:
A. Lịch sử phát triển
B. Lĩnh vực hoạt động
C. Môi trường pháp lý
D. Tất cả các ý trên
ANSWER: D
Báo cáo COSO thiết lập một khuôn mẫu chung bao gồm :
A. 4 thành phần và 17 nguyên tắc
B. 5 thành phần và 17 nguyên tắc
C. 6 thành phần và 18 nguyên tắc
D. 7 thành phần và 18 nguyên tắc
ANSWER: B
Đâu là dấu hiệu của nhân viên cho thấy khả năng xuất hiện gian lận cao nhất:
A. Nợ nần cao
B. Thiếu thủ tục phê chuẩn thích hợp
C. Thiếu sự giám sát của kiểm toán nội bộ
D. Không theo dõi chi tiết các hoạt động
ANSWER: A
Theo ACFE, gian lận được phát hiện nhiều nhất bởi:
A. Kiểm toán độc lập
B. Sự tố giác của nhân viên
C. Bộ phận kiểm toán nội bộ
D. Khách hàng
ANSWER: B
Theo ACFE, việc che giấu nợ phải trả và chi phí được xem là:
A. Tham ô
B. Gian lận trên báo cáo tài chính
C. Biển thủ tài sản
D. Skimming
ANSWER: B
Loại hình tổ chức nào sau đây có mức độ tổn thất bình quân của một một vụ sai phạm thấp
nhất?
A. Công ty tư nhân
B. Công ty cổ phần
C. Doanh nghiệp nhà nước
D. Tổ chức phi lợi nhuận
ANSWER: D
Đâu là cách gian lận phổ biến trong thu tiền:
A. Lập hóa đơn
B. Gian lận về séc
C. Cash larceny
D. Biển thủ tiền tồn lấy quỹ
ANSWER: C
Đâu là biện pháp đối phó với rủi ro?
A. Chấp nhận rủi ro
B. Né tránh rủi ro
C. Chia sẻ rủi ro
D. Tất cả các đáp án trên
ANSWER: D
Các loại hoạt động kiểm soát nghiệp vụ thường bao gồm:
A. Xác minh
B. Chỉnh hợp
C. Kiểm soát vật chất
D. Tất cả đều đúng
ANSWER: D
Đánh giá rủi ro cần tuân thủ mấy nguyên tắc?
A. 5 nguyên tắc
B. 4 nguyên tắc
C. 3 nguyên tắc
D. 2 nguyên tắc
ANSWER: B
Mục tiêu xử lý thông tin trong một quy trình kinh doanh là:
A. Đầy đủ, Phù hợp, Chính xác
B. Đầy đủ, Kịp thời, Chính xác
C. Đầy đủ, Chính xác, Có thật
D. Đầy đủ, Phù hợp, Có thật
ANSWER: C
Phân tích rủi ro trong quá trình đánh giá rủi ro của hệ thống KSNB bao gồm:
A. Đánh giá mức độ ảnh hưởng và khả năng xảy ra
B. Đánh giá khả năng xảy ra rủi ro
C. Đánh giá mức độ phức tạp của rủi ro
D. Đánh giá mức độ ảnh hưởng của rủi ro đến việc đạt mục tiêu của đơn vị
ANSWER: A
Gian lận có các loại nào:
A. Biển thủ tài sản
B. Tham ô
C. Gian lận trên báo cáo tài chính
D. Tất cả đều đúng
ANSWER: D
Theo nghiên cứu ACFE năm 2024, đâu là gian lận gây tổn thất nhiều nhất?
A. Tham ô
B. Gian lận trên BCTC
C. Biển thủ tài sản
D. Cả 3 gian lận đều gây tổn thất như nhau.
ANSWER: B
Yếu tố nào sau đây không nằm trong tam giác gian lận?
A. Áp lực
B. Cơ hội gian lận
C. Dấu hiệu gian lận
D. Sự hợp lý hoá hành vi gian lận
ANSWER: C
Biện pháp ngăn ngừa và phát hiện gian lận nào sau đây có mức sử dụng thấp nhưng đạt hiệu
quả cao nhất?
A. Kiểm tra đột xuất
B. Xây dựng chuẩn mực đạo đức
C. Soát xét định kỳ của người quản lý
D. Luân chuyển nhân sự
ANSWER: A
Theo nghiên cứu ACFE năm 2024, mức độ tổn thất theo nhóm người thực hiện nào là cao
nhất?
A. Nhân viên
B. Chủ sở hữu, nhà quản lý cấp cao
C. Nhà quản lý
D. Kiểm toán viên nội bộ
ANSWER: B
Ngưỡng chịu đựng rủi ro là gì?
A. Mức độ dao động tối đa có thể chấp nhận được khi so sánh kết quả đạt được với mục tiêu
đề ra.
B. Mức độ mà rủi ro có thể gây thiệt hại cho một tổ chức.
C. Mức độ tác động của rủi ro đến lợi nhuận trong một chiến lược đầu tư.
D. Mức độ rủi ro mà một tổ chức phải chấp nhận để đạt được mục tiêu dài hạn.
ANSWER: A
Thông tin được xem là có chất lượng nếu đảm bảo các thuộc tính sau, ngoại trừ:
A. Cập nhật
B. Có thật
C. Lưu trữ
D. Tiếp cận
ANSWER: D
Một môi trường kiểm soát hữu hiệu cần tuân thủ bao nhiêu nguyên tắc?
A. 3
B. 4
C. 5
D. 6
ANSWER: C
Đâu là cách thức mà truyền thông nội bộ truyền tải thông tin khắp đơn vị:
A. Truyền lên
B. Truyền xuống
C. Truyền ngang
D. Tất cả đáp án đều đúng
ANSWER: D
Đâu là nguyên tắc của hoạt động kiểm soát theo Báo cáo COSO 2013:
A. Đơn vị triển khai các hoạt động kiểm soát thông qua chính sách và thủ tục kiểm toán
B. Đơn vị cân nhắc khả năng có gian lận khi đánh giá rủi ro
C. Đơn vị truyền thông trong nội bộ các thông tin cần thiết nhằm hỗ trợ cho sự vận hành của
kiểm soát nội bộ
D. Đánh giá và truyền đạt các thiếu sót
ANSWER: A
Tổ chức nào trên thế giới nghiên cứu về gian lận đầu tiên?
A. Hiệp hội các nhà điều tra gian lận Hoa Kỳ (ACFE)
B. Hiệp hội Kế toán Hoa Kỳ (AAA)
C. Hiệp hội Kiểm toán viên nội bộ (IIA)
D. Hiệp hội Kế toán viên quản trị (IMA)
ANSWER: A
Theo ACFE, có các loại gian lận nào?
A. Biển thủ tài sản
B. Tham ô
C. Gian lận trên báo cáo tài chính
D. Tất cả đều đúng
ANSWER: D
Tác phẩm “Khi nhân viên ăn cắp” (1983) được nghiên cứu dựa trên kết quả với cỡ mẫu là
bao nhiêu nhân viên làm việc tại Hoa Kỳ?
A. Hơn 1000 nhân viên
B. Hơn 5000 nhân viên
C. Hơn 10000 nhân viên
D. Dưới 10000 nhân viên
ANSWER: C
Theo nghiên cứu của ACFE, gian lận được phát hiện nhiều nhất là từ sự tố giác của ai?
A. Nhân viên
B. Khách hàng
C. Nhà cung cấp
D. Nặc danh
ANSWER: A
Theo nghiên cứu của ACFE, loại hình tổ chức nào có tỷ lệ gian lận cao nhất?
A. Công ty cổ phần
B. Công ty tư phân
C. Tổ chức phi lợi nhuận
D. Doanh nghiệp nhà nước
ANSWER: B
Một môi trường kiểm soát hữu hiệu cần tuần thủ bao nhiêu nguyên tắc?
A. 2
B. 3
C. 4
D. 5
ANSWER: D
Lựa chọn nào sau đây dùng để đối phó rủi ro?
A. Chấp nhận rủi ro
B. Né tránh rủi ro
C. Giảm thiểu rủi ro
D. Tất cả đều đúng
ANSWER: D
Thủ tục Xác minh thông thường giúp đạt được mục tiêu gì của quá trình xử lý thông tin?
A. Đầy đủ
B. Chính xác
C. Có thật
D. Tất cả đều đúng
ANSWER: D
Hoạt động giám sát trong hệ thống KSNB bao gồm:
A. Giám sát hàng ngày và giám sát thường xuyên
B. Giám sát chu kỳ và giám sát hàng ngày
C. Giám sát thường xuyên và giám sát định kỳ
D. Giám sát thường xuyên và giám sát chu kỳ
ANSWER: C
Có bao nhiêu loại hoạt động kiểm soát nghiệp vụ?
A. 6
B. 7
C. 8
D. 9
ANSWER: C
Theo ACFE, có mấy loại gian lận:
A. 1
B. 3
C. 2
D. 4
ANSWER: B
Dấu hiệu nào dưới đây là dấu hiệu của nhân viên cho thấy khả năng xuất hiện gian lận cao
nhất:
A. Không tách biệt chức năng bảo quản tài sản và phê chuẩn
B. Thiếu thủ tục phê chuẩn thích hợp
C. Thiếu sự giám sát của kiểm toán nội bộ
D. Có mong muốn chứng tỏ là họ có thể vượt qua được sự kiểm soát của tổ chức
ANSWER: D
Kết quả điều tra tỷ lệ gian lận được phát hiện theo người tố giác năm 2024 cho thấy điều gì:
A. Gian lận được phát hiện nhiều nhất là từ sự tố giác của đối thủ cạnh tranh
B. Tỷ lệ gian lận được phát hiện từ sự tố giác của nhà cung cấp là 11%
C. Gian lận được phát hiện ít nhất là từ sự tố giác của khách hàng
D. Tỷ lệ gian lận được phát hiện từ sự tố giác của chủ sở hữu là 15%
ANSWER: B
Công trình nghiên cứu về gian lận sử dụng bảng câu hỏi là của ai:
A. D.W.Steve Albrecht
B. Edwin H. Sutherland
C. Donald R. Cressy
D. Richard C. Hollinger
ANSWER: A
Theo công trình nghiên cứu của ACFE đã tiến hành phân tích, đâu là phương pháp chính thực
hiện gian lận trên báo cáo tài chính?
A. Che giấu nợ phải trả và chi phí
B. Ghi nhận doanh thu không có thật
C. Định giá sai tài sản
D. Tất cả đều đúng
ANSWER: D
Ai là người xuất bản tác phẩm “Khi nhân viên ăn cắp” (1983):
A. D.W. Steve Albrecht & Edwin H. Sutherland
B. Edwin H. Sutherland & Donald R. Cressy
C. Donald R. Cressy & John P. Clark
D. Richard C. Hollinger & John P. Clark
ANSWER: D
Vấn đề phân chia trách nhiệm cần phải tách biệt giữa các chức năng nào sau đây:
A. Chức năng xét duyệt và chức năng thực hiện
B. Chức năng bảo quản tài sản và chức năng kế toán
C. Chức năng xét duyệt và chức năng kế toán
D. Tất cả đều đúng
ANSWER: D
Doanh nghiệp thường dùng két sắt để chứa đựng tiền, vàng hay séc: sử dụng nhà kho có thể
thống tường rào, có camera để bảo vệ hàng hóa, tài sản cố định. Hỏi đây là loại hoạt động
kiểm soát nghiệp vụ (transaction control) nào
A. Ủy quyền
B. Kiểm soát dữ liệu nguồn
C. Kiểm soát vật chất
D. Chỉnh hợp
ANSWER: C
Rủi ro còn lại là gì
A. Rủi ro đã được loại bỏ hoàn toàn sau khi áp dụng các biện pháp kiểm soát.
B. Rủi ro đe doạ mục tiêu của đơn vị trước khi thực hiện bất kỳ biện pháp đối phó nào.
C. Rủi ro vẫn tồn tại sau khi nhà quản lý đã thực hiện các biện pháp đối phó với rủi ro.
D. Rủi ro không thể phân tích hoặc xác định trước trong quá trình quản lý
ANSWER: C
Trong nguyên tắc 9, Đơn vị nhận dạng và đánh giá các thay đổi nào có thể ảnh hưởng đáng
kể đến hệ thống kiểm soát nội bộ
A. Đánh giá thay đổi trong Môi trường bên ngoài.
B. Đánh giá thay đổi trong Mô hình kinh doanh.
C. Đánh giá thay đổi trong Ban lãnh đạo.
D. Cả 3 đều đúng
ANSWER: D
Kiểm soát nào là kiểm soát cơ bản nhất:
A. Kiểm soát nghiệp vụ.
B. Kiểm soát hoạt động
C. Kiểm soát nhập liệu
D. Kiểm soát quản lý
ANSWER: A

Preview text:

Kiểm soát nội bộ trong môi trường nào không có sự khác biệt so với COSO về kiểm soát nội bộ :
A. Kiểm soát nội bộ trong kiểm toán độc lập
B. Kiểm soát nội bộ trong kiểm toán nội bộ
C. Kiểm soát nội bộ trong ngân hàng D. Tất cả đều sai ANSWER: B
Hiệp hội Kế toán viên công chứng Hoa Kỳ có tên gọi là gì?
A. AICPA (The American Institute of Certified Public Accountants)
B. AAA (American Accounting Association)
C. IIA (Institute of Internal Auditors)
D. IMA (Institute of Management Accountants) ANSWER: A
Ba khía cạnh quan trọng của hệ thống quản lý tổng thể trong một đơn vị: A. Kiểm soát nội bộ B. Quản lý rủi ro C. Quản trị công ty D. Tất cả đều đúng ANSWER: D
Theo COSO, ý nào không phải là 1 trong 5 thành phần của Hệ thống Kiểm soát nội bộ: A. Đánh giá rủi ro B. Giám sát, theo dõi
C. Chính sách kiểm soát nội bộ D. Thông tin, truyền thông ANSWER: C
KTV nội bộ đóng vai trò gì trong hệ thống kiểm soát nội bộ:
A. Thiết kế hệ thống kiểm soát nội bộ
B. Đánh giá tính hữu hiệu của hệ thống kiểm soát nội bộ
C. Phê duyệt các quy trình kiểm soát nội bộ
D. Giám sát hiệu quả hoạt động của nhân viên ANSWER: B
Hiệp hội kiểm toán viên nội bộ (IIA) xác định kiểm toán nội bộ hỗ trợ đơn vị đạt được các mục tiêu nào sau đây:
A. Độ tin cậy và trung thực của thông tin tài chính và hoạt động
B. Sự hữu hiệu và hiệu quả của các hoạt động và chương trình C. Bảo vệ tài sản D. Tất cả đều đúng ANSWER: D
Để quản lý sự thay đổi, cần chú ý các vấn đề liên quan đến:
A. Sự thay đổi từ bên ngoài
B. Sự thay đổi trong hoạt động kinh doanh
C. Sự thay đổi trong lãnh đạo chủ chốt D. Tất cả đều đúng ANSWER: D
Báo cáo COSO 2013 đưa ra bao nhiêu nguyên tắc liên quan đến Hoạt động kiểm soát: A. 2 B. 3 C. 4 D. 5 ANSWER: B
Báo cáo COSO thiết lập một khuôn khổ chung gồm…thành phần với…nguyên tắc. Điền vào chỗ trống:
A. 5 (thành phần), 17 (nguyên tắc)
B. 3 (thành phần), 17 (nguyên tắc)
C. 5 (thành phần), 16 (nguyên tắc)
D. 3 (thành phần), 16 (nguyên tắc) ANSWER: A
Các điểm trọng tâm nào sau đây có thể hỗ trợ ban quản lý trong việc xác định liệu nguyên tắc
17 có hiện diện và hoạt động hay không:
A. Đánh giá kết quả hoạt động giám sát
B. Truyền đạt các khiếm khuyết
C. Giám sát các hành động khắc phục D. Tất cả đều đúng ANSWER: D
Một môi trường kiểm soát hữu hiệu cần tuân thủ bao nhiêu nguyên tắc: A. 3 B. 4 C. 5 D. 6 ANSWER: C
Hoạt động giám sát trong hệ thống KSNB bao gồm:
A. Giám sát hàng ngày và giám sát định kỳ
B. Giám sát thường xuyên và giám sát định kỳ
C. Giám sát chu kỳ và giám sát thường xuyên
D. Giám sát chu kỳ và giám sát hàng ngày ANSWER: B
Theo kết quả nghiên cứu của ACFE về tính hữu hiệu của các biện pháp ngăn ngừa và phát hiện gian
lận, đâu là biện pháp có tỷ lệ giảm thiểu tổn thất thấp nhất? A. Luân chuyển nhân sự. B. Kiểm tra đột xuất.
C. Soát xét định kỳ của người quản lý.
D. Xây dựng chuẩn mực đạo đức. ANSWER: A
Ai là người đã xuất bản tác phẩm “Khi nhân viên ăn cắp” (1983)? A. Keith Howe
B. Richard C. Hollinger và John P. Clark C. Donald R. Cressey D. Edwin H. Sutherland ANSWER: B
Theo Donald R. Cressey, gian lận chỉ phát sinh khi hội tụ đủ ba nhân tố nào sau đây?
A. Áp lực, Cơ hội, Sự hợp lý hoá hành vi gian lận
B. Phương tiện, Áp lực, Môi trường
C. Môi trường, Thói quen, Cơ hội
D. Cá tính, Thói quen, Phương tiện ANSWER: A
Trong hình thức tố giác, những phương tiện quan trọng để phát hiện gian lận là?
A. Nặc danh, chủ sở hữu, nhà cung cấp
B. Đối thủ cạnh tranh, nặc danh, nhân viên
C. Nhân viên, khách hàng, nặc danh
D. Nhân viên, khách hàng, nhà cung cấp ANSWER: C
Lĩnh vực nào sau đây không thuộc CFE?
A. Gian lận trên báo cáo tài chính. B. Tội phạm học.
C. Trách nhiệm pháp lý đối với gian lận.
D. Nguyên nhân dẫn đến gian lận. ANSWER: D
Bộ phận nào đóng vai trò là cơ chế quản lý giúp đơn vị đạt được các mục tiêu hướng tới?
A. Hoạt động kiểm soát. B. Giám sát. C. Đánh giá rủi ro.
D. Môi trường kiểm soát. ANSWER: A
Nhà quản lý cần cụ thể hóa mục tiêu theo? A. Mục tiêu báo cáo B. Mục tiêu hoạt động C. Mục tiêu tuân thủ D. Tất cả đều đúng ANSWER: D
Mức độ dao động tối đa có thể chấp nhận được khi so sánh kết quả đạt được với mục tiêu đề ra là?
A. Ngưỡng chịu đựng rủi ro B. Đánh giá rủi ro C. Xác định rủi ro D. Tất cả đều sai ANSWER: A
Thông tin nào sau đây cần thiết để hỗ trợ hoạt động của Bộ phận Đánh giá rủi ro?
A. Thông tin về mức độ phù hợp của các quy tắc ứng xử trong đơn vị
B. Thông tin về mức độ rủi ro không tuân thủ quy định về bảo mật an toàn thông tin thẻ tín dụng của khách hàng.
C. Các biện pháp kiểm soát cần sử dụng khi thời gian hoạt động của thiết bị vượt quá mức tối đa cho phép.
D. Mức độ hiệu quả của các trạm xử lý nước thải. ANSWER: B
Cơ cấu tổ chức một đơn vị thường được xây dựng theo các hướng nào?
A. Theo dòng sản phẩm hay dịch vụ; Theo hình thức pháp lý; Theo vùng (thị trường) địa lý.
B. Theo hình thức pháp lý; Theo dòng sản phẩm; Theo bản chất.
C. Theo dòng sản phẩm hay dịch vụ; Theo vùng (thị trường) địa lý; Theo cách thức quản lý. D. Tất cả đều sai ANSWER: A
Một hành vi gian lận bao gồm yếu tố nào sau đây:
A. Một cá nhân hay tổ chức cố ý trình bày sai một thông tin quan trọng hoặc sử dụng sai
nguồn lực của người khác
B. Người bị hại tin vào thông tin bị sai hoặc việc sử dụng sai nguồn lực đó để ra quyết định
C. Gây thiệt hại cho người sử dụng thông tin sai lệch
D. Tất cả các yếu tố trên ANSWER: D
Đâu không phải là dấu hiệu gian lận liên quan đến tổ chức?
A. Thiếu thủ tục phê chuẩn thích hợp
B. Không tách biệt chức năng bảo quản tài sản và phê chuẩn
C. Thiếu giám sát của kiểm soát nội bộ
D. Quan hệ chủ - thợ không tốt ANSWER: D
Ngoài thiệt hại gây ra cho nền kinh tế , gian lận còn gây tác hại trên phương diện?
A. Làm giảm tin tưởng vào thị trường vốn
B. Làm giảm tự tin cậy vào chất lượng , tính minh bạch của báo cáo tài chính
C. Làm giảm sự tăng trưởng và thịnh vượng của nền kinh tế - bởi các doanh nghiệp bị phá
sản do gian lận sẽ gây ra thiệt hại rất lớn D. Tất cả đều đúng ANSWER : D
Ai là tác giả của mô hình nổi tiếng bàn cân gian lận (fraud scale)? A. D.W.Steve Albrecht B. Edwin H.Sutherland C. Donald R.Cressey D. Richard C.Hollinger ANSWER: A
Đâu là biện pháp phòng ngừa gian lận có tỷ lệ sử dụng thấp nhất trong các tổ chức?
A. Thiết lập chương trình hỗ trợ nhân viên B. Kiểm tra đột xuất
C. Khen thưởng cho người phát hiện gian lận D. Kiểm toán nội bộ ANSWER: C
Ngưỡng chịu đựng rủi ro có thể được xác định dựa trên yếu tố nào?
A. Mức độ dao động tối đa có thể chấp nhận được khi so sánh với mục tiêu đề ra
B. Số lượng nhân viên trong công ty
C. Doanh thu hàng năm của doanh nghiệp
D. Số lượng đối tác kinh doanh ANSWER: A
Các điểm trọng tâm nào có thể hỗ trợ nhà quản lý trong việc xác định liệu nguyên tắc đơn vị
thu thập, tạo lập và sử dụng các thông tin thích hợp và có chất lượng nhằm hỗ trợ cho sự vận
hành của KSNB có hiện diện và hoạt động hay không?
A. Thu thập dữ liệu từ nguồn nội bộ và bên ngoài
B. Xem xét lợi ích và chi phí
C. Xử lý dữ liệu có liên quan thành thông tin
D. Tất cả các đáp án đều đúng ANSWER: D
Nhận dạng rủi ro thường nằm trong giai đoạn nào của hoạt động kinh doanh? A. Lập kế hoạch B. Thực hiện kế hoạch C. Hoàn thành kế hoạch D. Kiểm tra kế hoạch ANSWER: A
Để nhận dạng rủi ro trước hết cần phải xác định được điều gì?
A. Điểm mạnh của đơn vị
B. Điểm yếu kém của đơn vị
C. Mục tiêu của đơn vị
D. Cách thức hoạt động của đơn vị ANSWER: C
Điều kiện nào giúp Hội đồng quản trị thực hiện tốt vai trò giám sát hệ thống kiểm soát nội bộ?
A. Có quyền hạn và trách nhiệm giám sát kiểm soát nội bộ B. Có chuyên môn phù hợp
C. Hoạt động độc lập với nhà quản lý
D. Tất cả điều kiện trên ANSWER: D
Theo kết quả điều tra của ACFE qua các năm 2002-2024 thì loại gian lận nào là phổ biến nhất? A. Tiền B. Hàng tồn kho C. Thông tin D. Chứng khoán ANSWER: A
Ai là người xuất bản tác phẩm “Khi nhân viên ăn cắp” (1983), nghiên cứu với cỡ mẫu là hơn
10.000 nhân viên làm việc tại Hoa Kỳ? A. Dr. W. Steve Albrecht B. Donald R Cressey C. ACFE
D. Richard C. Hollinger & Clark ANSWER: D
Công trình nghiên cứu của ACFE tiến hành phân tích các phương pháp chính trực trên BCTC
không bao gồm phương pháp?
A. Che dấu doanh thu và chi phí B. Định giá sai tài sản
C. Không khai báo đầy đủ thông tin D. Ghi sai niên độ ANSWER: A
Khả năng xuất hiện gian lận nào dưới đây là dấu hiệu của nhân viên?
A. Có mối liên hệ thân thiết với nhà cung cấp
B. Đặt quá nhiều lòng tin vào nhân viên chủ chốt
C. Không theo dõi chi tiết các hoạt động
D. Thiếu thủ tục phê chuẩn thích hợp ANSWER: A
Đâu là dấu hiệu của tổ chức cho thấy khả năng xuất hiện gian lận cao nhất?
A. Tách biệt chức năng bảo quản tài sản với chức năng kế toán
B. Chỉ dẫn rõ ràng về nhiệm vụ và quyền hạn
C. Có mối liên hệ mật thiết với khách hàng hay nhà cung cấp
D. Thiếu sự giám sát của kiểm soát nội bộ ANSWER: D
Ngưỡng chịu đựng rủi ro là gì?
A. Là mức độ dao động tối thiểu có thể chấp nhận được khi so sánh kết quả đạt được với mục tiêu đề
B. Là mức độ dao động tối thiểu không thể chấp nhận được khi so sánh kết quả đạt được với mục tiêu đề ra
C. Là mức độ dao động tối đa có thể chấp nhận được khi so sánh kết quả đạt được với mục tiêu đề ra
D. Là mức độ dao động tối đa không thể chấp nhận được khi so sánh kết quả đạt được với mục tiêu đề ra ANSWER: C
Các phương pháp để thực hiện giám sát định kỳ ngoại trừ phương pháp?
A. Các bộ phận tự đánh giá
B. Giám sát chéo giữa các chức năng và bộ phận
C. Giám sát bởi kiểm toán viên nội bộ
D. Giám sát từ ban quản lý, ban giám đốc ANSWER: D
Mục tiêu xử lý thông tin bao gồm những gì?
A. Trung thực, hợp lý, có thật
B. Có thể so sánh, xác minh, đầy đủ
C. Đầy đủ, chính xác, có thật
D. Xác thực, khách quan, kịp thời ANSWER: C
Sau đây không là phương pháp thực hiện để kiểm soát vật chất?
A. Két sắt để chứa đựng tiền, vàng hay séc
B. Camera để bảo vệ hàng hóa
C. Định kỳ tiến hành kiểm kê tài sản
D. Không cần tiến hành kiểm kê tiền mặt tại quỹ vào cuối mỗi ngày ANSWER: D
Đâu là mức độ rủi ro ở mức độ toàn đơn vị đến từ những nhân tố bên trong? A. Luật pháp B. Nhân sự C. Kỹ thuật D. Xã hội ANSWER: B
Thành phần nào trong COSO đóng vai trò là cơ chế quản lý để giúp đạt được mục tiêu? A. Môi trường kiểm soát B. Hoạt động kiểm soát C. Đánh giá rủi ro D. Giám sát ANSWER: B
Một môi trường kiểm soát hữu hiệu cần tuân thủ bao nhiêu nguyên tắc? A. 3 nguyên tắc B. 4 nguyên tắc C. 5 nguyên tắc D. 6 nguyên tắc ANSWER: C
Rủi ro ở mức độ toàn đơn vị có thể đến từ các nhân tố bên ngoài, ngoại trừ: A. Kỹ thuật B. Luật pháp C. Công nghệ D. Xã hội ANSWER: C
Xác định tầm quan trọng của rủi ro đối với việc đạt được mục tiêu thường dựa vào nhân tố:
A. Khả năng xảy ra rủi ro
B. Tốc độ lan tỏa rủi ro C. Tác động của rủi ro
D. Tất cả đáp án đều đúng ANSWER: D
Hoạt động kiểm soát mang tính: A. Phòng ngừa B. Phát hiện
C. Phòng ngừa hoặc phát hiện
D. Phòng ngừa và phát hiện ANSWER: C
Qua khảo sát những hành vi gian lận, ai đã tóm tắt 6 nguyên nhân chính tạo nên áp lực? A. Edwin H. Sutherland B. Donald R. Cressey C. D. W. Steve Albrecht D. Tất cả đều sai ANSWER: B
Theo danh sách các biện pháp phòng ngừa gian lận mà các tổ chức sử dụng, biện pháp “Xây
dựng chuẩn mực đạo đức” chiếm tỉ lệ bao nhiêu phần trăm: A. 85% B. 84% C. 80% D. 77% ANSWER: A
Theo kết quả điều tra của năm 2024, tỉ lệ gian lận được phát hiện theo người tố giác chiếm 21% là? A. Nhà cung cấp B. Nhân viên C. Khách hàng D. Nặc danh ANSWER: C
Loại gian lận nào gây ra thiệt hại lớn nhất? A. Tham ô B. Biển thủ tài sản
C. Gian lận báo cáo tài chính D. Không câu nào đúng ANSWER: C
Richard C. Hollinger cho rằng nguyên nhân gian lận chủ yếu do?
A. Đặc điểm của tổ chức B. Điều kiện làm việc C. Khó khăn về tài chính
D. Mong muốn có thu nhập cao ANSWER: B
Theo Albercht, khi hoàn cảnh tạo ra áp lực, cơ hội tạo ra gian lận cao cùng với tính trung
thực của cá nhân thấp thì nguy cơ xảy ra gian lận là: A. Lớn B. Rất lớn C. Nhỏ D. Rất nhỏ ANSWER: B
Việc ngăn ngừa và phát hiện gian lận sẽ đạt kết quả tốt nhất thông qua..
A. Một hệ thống kiểm soát nội bộ hữu hiệu
B. Một hệ thống kiểm soát nội bộ phù hợp
C. Một hệ thống kiểm soát nội bộ chặt chẽ
D. Một hệ thống kiểm soát nội bộ hữu dụng ANSWER: A
Hành vi gian lận được thể hiện qua yếu tố nào dưới đây ?
A. Một cá nhân hay tổ chức cố ý trình bày sai một thông tin quan trọng hoặc sử dụng sai
nguồn lực của người khác
B. Người bị hại (cá nhân hay tổ chức) tin vào thông tin bị sai hoặc việc sử dụng sai nguồn lực đó để ra quyết định
C. Và họ phải gánh chịu thiệt hại do quyết định trên D. Tất cả đều đúng ANSWER: D
Câu nào dưới đây không phải là dấu hiệu của nhân viên cho thấy khả năng xuất hiện gian lận cao nhất ?
A. Chịu áp lực từ/hay phụ thuộc gia đình quá mức
B. Có mối liên hệ thân thiết với khách hàng hay nhà cung cấp
C. Thiếu thủ tục phê chuẩn thích hợp
D. Cảm giác được trả lương không tương xứng với sự đóng góp ANSWER: C
Câu nào sau đây là một trong những phương pháp chính thực hiện gian lận trên báo cáo tài
chính theo Công trình nghiên cứu của ACFE ?
A. Ghi nhận doanh thu có thật
B. Che giấu lợi nhuận và tài sản
C. khai báo đầy đủ thông tin D. Định giá sai tài sản ANSWER: D
CFE là chuyên gia về chống gian lận trên bốn lĩnh vực, không bao gồm lĩnh vực nào sau đây?
A. Gian lận trên báo cáo tài chính B. Điều tra về gian lận
C. Biện pháp ngăn ngừa gian lận D. Tội phạm học ANSWER: C
Chính sách về nguồn nhân lực thể hiện thông qua quy trình quản lý nguồn nhân lực nhằm: A. Thu hút và phát triển
B. Đào tạo và định hướng
C. Đánh giá và giữ chân D. Tất cả đều đúng ANSWER: D
Hoạt động của một đơn vị có thể gặp rủi ro do sự xuất hiện những nhân tố …, làm đơn vị
không đạt được mục tiêu A. Bên trong B. Bên ngoài C. Bên trong và bên ngoài
D. Do kiểm toán viên tác động ANSWER: C
Gian lận trong việc lập và trình bày báo cáo tài chính xuất hiện khi các báo cáo bị …
A. Cố ý trình bày sai hoặc thiếu thông tin để đánh lừa người sử dụng
B. Vô tình trình bày sai hoặc thiếu thông tin để đánh lừa người sử dụng
C. Kế toán viên tính toán sai các số liệu khi trong quá trình lập báo cáo
D. Cố ý trình bày sai hoặc thiếu thông tin để thu hút người sử dụng ANSWER: A
Theo nguyên tắc 9, điểm chủ chốt nào sau đây có thể hỗ trợ nhà quản lý trong việc xác định
liệu nguyên tắc này có tồn tại và hoạt động hay không?
A. Đánh giá Thay đổi trong Môi trường Bên ngoài
B. Đánh giá Thay đổi trong Mô hình Kinh doanh
C. Đánh giá Thay đổi trong Ban Lãnh đạo D. Tất cả đều đúng ANSWER: D
Ủy nhà quản lý hỗ trợ cho Hội đồng quản trị nào phụ trách việc lựa chọn thành viên hội đồng
và giám sát việc đánh giá nhà quản lý cấp cao và Hội đồng quản trị ?
A. Ủy ban lương - thưởng B. Ủy ban nhân sự C. Ủy ban kiểm toán
D. Không có đáp án chính xác ANSWER: B
Việc phân chia trách nhiệm thường yêu cầu phải tách biệt giữa chức năng, ngoại trừ chức năng nào?
A. Chức năng xét duyệt và chức năng thực hiện
B. Chức năng bảo quản tài sản và chức năng kế toán
C. Chức năng xét duyệt và chức năng kế toán
D. Chức năng bảo quản tài sản và chức năng xét duyệt ANSWER: D
Theo kết quả điều tra ACFE năm 2024, gian lận được phát hiện nhiều nhất là từ sự tố giác của: A. Khách hàng B. Nhân viên C. Đối thủ cạnh tranh D. Chủ sở hữu ANSWER: B
Theo Donald R. Cressey, đâu là nguyên nhân chính tạo nên áp lực trong tam giác gian lận: A. Nợ nần cao B. Muốn thăng tiến C. Bị cô lập D. Thua lỗ trong đầu tư ANSWER: C
Gian lận xuất hiện từ khi nào:
A. Khi ngành kiểm toán ra đời
B. Khi có sự xuất hiện của xã hội loài người
C. Khi xuất hiện cuộc cách mạng công nghiệp lần đầu tiên
D. Tất cả đáp án đều sai ANSWER: B
Theo Albercht, khi hoàn cảnh tạo áp lực, cơ hội thực hiện gian lận thấp cùng với tính trung
thực cao thì nguy cơ xảy ra gian lận là: A. Rất cao B. Rất thấp C. Trung bình
D. Tùy thuộc vào mỗi người ANSWER: B
Đâu là dấu hiệu liên quan đến nhân viên cho thấy khả năng xuất hiện gian lận:
A. Thiếu thủ tục phê chuẩn thích hợp
B. Không theo dõi chi tiết các hoạt động
C. Thiếu sự giám sát của kiểm toán nội bộ
D. Cảm giác được trả lương không tương xứng với sự đóng góp ANSWER: D
Mức độ dao động tối đa có thể chấp nhận được khi so sánh kết quả đạt được với mục tiêu đề ra là: A. Đánh giá rủi ro B. Xác định rủi ro
C. Ngưỡng chịu đựng rủi ro D. Tất cả đều sai ANSWER: C
Điền vào chỗ trống: Điều kiện tiên quyết để đánh giá rủi ro là dựa vào ______ đã được thiết lập. A. Phạm vi B. Mục tiêu C. Hệ thống D. Cơ sở ANSWER: B
Điền vào chỗ trống: ______ là tập hợp các tiêu chuẩn, quy trình, và cấu trúc làm nền tảng cho
việc thiết kế và vận hành kiểm soát nội bộ trong toàn đơn vị.
A. Thông tin và truyền thông B. Đánh giá rủi ro C. Môi trường kiểm soát D. Hoạt động kiểm soát ANSWER: C
Báo cáo tài chính cung cấp cho bên ngoài cần trình bày như thế nào? A. Đầy đủ và hợp lý B. Trung thực và hợp lý C. Đầy đủ và phù hợp D. Nhất quán ANSWER: B
Rủi ro ở mức độ toàn đơn vị có thể đến từ những nhân tố bên trong, ví dụ như: A. Kỹ thuật
B. Các hoạt động ở nước ngoài C. Luật pháp D. Cơ sở hạ tầng ANSWER: D
Theo Hollinger và Clark, yếu tố nào dưới đây KHÔNG phải là nguyên nhân chính dẫn đến
hành vi gian lận của nhân viên ? A. Áp lực từ bên ngoài.
B. Đặc điểm của thế hệ trẻ.
C. Sự hài lòng trong công việc.
D. Quy trình kiểm soát tài chính chặt chẽ. ANSWER: D
Theo kết quả nghiên cứu của ACFE, loại gian lận nào chiếm tỷ lệ cao nhất ? A. Biển thủ tài sản
B. Gian lận trên báo cáo tài chính C. Tham ô
D. Ghi nhận doanh thu không có thật ANSWER: A
Theo Donald R. Cressey, yếu tố nào liên quan đến cơ hội ?
A. Không tách biệt chức năng bảo quản tài sản và phê chuẩn
B. Thiếu sự giám sát thích hợp
C. Nắm bắt thông tin và kỹ năng thực hiện gian lận
D. Thiếu sự phê chuẩn thích hợp ANSWER: C
Con người khi thực hiện gian lận, họ thường:
A. Cảm thấy ăn năn, hối lỗi
B. Tự an ủi rằng, họ sẽ không để chuyện này lại
C. Tìm kiếm các lý do để biện minh cho hành vi gian lận của mình
D. Tìm cách khắc phục hậu quả do gian lận gây ra ANSWER: C
Có bao nhiêu dấu hiệu liên quan đến nhân viên cho thấy khả năng xuất hiện gian lận cao nhất? A. 9 B. 10 C. 8 D. 7 ANSWER: B
Theo COSO 2013, Thông tin và truyền thông liên quan đến ba nguyên tắc nào sau đây của kiểm soát nội bộ ? A. 10, 11, 12 B. 13, 14, 15 C. 11, 12, 13 D. 12, 13, 14 ANSWER: B
Hành động nào sau đây là ví dụ của việc né tránh rủi ro?
A. Mua bảo hiểm cho tài sản của công ty
B. Từ bỏ một hoạt động kinh doanh mang lại rủi ro cao
C. Không thực hiện bất kỳ hành động nào khi rủi ro xuất hiện
D. Chia sẻ trách nhiệm rủi ro với đối tác ANSWER: B
Cần phải tách biệt các chức năng nào?
A. Chức năng xét duyệt và chức năng thực hiện
B. Chức năng bảo quản tài sản và chức năng kế toán
C. Chức năng xét duyệt nghiệp vụ và chức năng kế toán
D. Tất cả đáp án trên đều đúng ANSWER: D
Môi trường kiểm soát chịu ảnh hưởng bởi nhân tố nào sau đây: A. Lịch sử phát triển B. Lĩnh vực hoạt động C. Môi trường pháp lý D. Tất cả các ý trên ANSWER: D
Báo cáo COSO thiết lập một khuôn mẫu chung bao gồm :
A. 4 thành phần và 17 nguyên tắc
B. 5 thành phần và 17 nguyên tắc
C. 6 thành phần và 18 nguyên tắc
D. 7 thành phần và 18 nguyên tắc ANSWER: B
Đâu là dấu hiệu của nhân viên cho thấy khả năng xuất hiện gian lận cao nhất: A. Nợ nần cao
B. Thiếu thủ tục phê chuẩn thích hợp
C. Thiếu sự giám sát của kiểm toán nội bộ
D. Không theo dõi chi tiết các hoạt động ANSWER: A
Theo ACFE, gian lận được phát hiện nhiều nhất bởi: A. Kiểm toán độc lập
B. Sự tố giác của nhân viên
C. Bộ phận kiểm toán nội bộ D. Khách hàng ANSWER: B
Theo ACFE, việc che giấu nợ phải trả và chi phí được xem là: A. Tham ô
B. Gian lận trên báo cáo tài chính C. Biển thủ tài sản D. Skimming ANSWER: B
Loại hình tổ chức nào sau đây có mức độ tổn thất bình quân của một một vụ sai phạm thấp nhất? A. Công ty tư nhân B. Công ty cổ phần C. Doanh nghiệp nhà nước
D. Tổ chức phi lợi nhuận ANSWER: D
Đâu là cách gian lận phổ biến trong thu tiền: A. Lập hóa đơn B. Gian lận về séc C. Cash larceny
D. Biển thủ tiền tồn lấy quỹ ANSWER: C
Đâu là biện pháp đối phó với rủi ro? A. Chấp nhận rủi ro B. Né tránh rủi ro C. Chia sẻ rủi ro
D. Tất cả các đáp án trên ANSWER: D
Các loại hoạt động kiểm soát nghiệp vụ thường bao gồm: A. Xác minh B. Chỉnh hợp C. Kiểm soát vật chất D. Tất cả đều đúng ANSWER: D
Đánh giá rủi ro cần tuân thủ mấy nguyên tắc? A. 5 nguyên tắc B. 4 nguyên tắc C. 3 nguyên tắc D. 2 nguyên tắc ANSWER: B
Mục tiêu xử lý thông tin trong một quy trình kinh doanh là:
A. Đầy đủ, Phù hợp, Chính xác
B. Đầy đủ, Kịp thời, Chính xác
C. Đầy đủ, Chính xác, Có thật
D. Đầy đủ, Phù hợp, Có thật ANSWER: C
Phân tích rủi ro trong quá trình đánh giá rủi ro của hệ thống KSNB bao gồm:
A. Đánh giá mức độ ảnh hưởng và khả năng xảy ra
B. Đánh giá khả năng xảy ra rủi ro
C. Đánh giá mức độ phức tạp của rủi ro
D. Đánh giá mức độ ảnh hưởng của rủi ro đến việc đạt mục tiêu của đơn vị ANSWER: A
Gian lận có các loại nào: A. Biển thủ tài sản B. Tham ô
C. Gian lận trên báo cáo tài chính D. Tất cả đều đúng ANSWER: D
Theo nghiên cứu ACFE năm 2024, đâu là gian lận gây tổn thất nhiều nhất? A. Tham ô B. Gian lận trên BCTC C. Biển thủ tài sản
D. Cả 3 gian lận đều gây tổn thất như nhau. ANSWER: B
Yếu tố nào sau đây không nằm trong tam giác gian lận? A. Áp lực B. Cơ hội gian lận C. Dấu hiệu gian lận
D. Sự hợp lý hoá hành vi gian lận ANSWER: C
Biện pháp ngăn ngừa và phát hiện gian lận nào sau đây có mức sử dụng thấp nhưng đạt hiệu quả cao nhất? A. Kiểm tra đột xuất
B. Xây dựng chuẩn mực đạo đức
C. Soát xét định kỳ của người quản lý D. Luân chuyển nhân sự ANSWER: A
Theo nghiên cứu ACFE năm 2024, mức độ tổn thất theo nhóm người thực hiện nào là cao nhất? A. Nhân viên
B. Chủ sở hữu, nhà quản lý cấp cao C. Nhà quản lý
D. Kiểm toán viên nội bộ ANSWER: B
Ngưỡng chịu đựng rủi ro là gì?
A. Mức độ dao động tối đa có thể chấp nhận được khi so sánh kết quả đạt được với mục tiêu đề ra.
B. Mức độ mà rủi ro có thể gây thiệt hại cho một tổ chức.
C. Mức độ tác động của rủi ro đến lợi nhuận trong một chiến lược đầu tư.
D. Mức độ rủi ro mà một tổ chức phải chấp nhận để đạt được mục tiêu dài hạn. ANSWER: A
Thông tin được xem là có chất lượng nếu đảm bảo các thuộc tính sau, ngoại trừ: A. Cập nhật B. Có thật C. Lưu trữ D. Tiếp cận ANSWER: D
Một môi trường kiểm soát hữu hiệu cần tuân thủ bao nhiêu nguyên tắc? A. 3 B. 4 C. 5 D. 6 ANSWER: C
Đâu là cách thức mà truyền thông nội bộ truyền tải thông tin khắp đơn vị: A. Truyền lên B. Truyền xuống C. Truyền ngang
D. Tất cả đáp án đều đúng ANSWER: D
Đâu là nguyên tắc của hoạt động kiểm soát theo Báo cáo COSO 2013:
A. Đơn vị triển khai các hoạt động kiểm soát thông qua chính sách và thủ tục kiểm toán
B. Đơn vị cân nhắc khả năng có gian lận khi đánh giá rủi ro
C. Đơn vị truyền thông trong nội bộ các thông tin cần thiết nhằm hỗ trợ cho sự vận hành của kiểm soát nội bộ
D. Đánh giá và truyền đạt các thiếu sót ANSWER: A
Tổ chức nào trên thế giới nghiên cứu về gian lận đầu tiên?
A. Hiệp hội các nhà điều tra gian lận Hoa Kỳ (ACFE)
B. Hiệp hội Kế toán Hoa Kỳ (AAA)
C. Hiệp hội Kiểm toán viên nội bộ (IIA)
D. Hiệp hội Kế toán viên quản trị (IMA) ANSWER: A
Theo ACFE, có các loại gian lận nào? A. Biển thủ tài sản B. Tham ô
C. Gian lận trên báo cáo tài chính D. Tất cả đều đúng ANSWER: D
Tác phẩm “Khi nhân viên ăn cắp” (1983) được nghiên cứu dựa trên kết quả với cỡ mẫu là
bao nhiêu nhân viên làm việc tại Hoa Kỳ? A. Hơn 1000 nhân viên B. Hơn 5000 nhân viên C. Hơn 10000 nhân viên D. Dưới 10000 nhân viên ANSWER: C
Theo nghiên cứu của ACFE, gian lận được phát hiện nhiều nhất là từ sự tố giác của ai? A. Nhân viên B. Khách hàng C. Nhà cung cấp D. Nặc danh ANSWER: A
Theo nghiên cứu của ACFE, loại hình tổ chức nào có tỷ lệ gian lận cao nhất? A. Công ty cổ phần B. Công ty tư phân
C. Tổ chức phi lợi nhuận
D. Doanh nghiệp nhà nước ANSWER: B
Một môi trường kiểm soát hữu hiệu cần tuần thủ bao nhiêu nguyên tắc? A. 2 B. 3 C. 4 D. 5 ANSWER: D
Lựa chọn nào sau đây dùng để đối phó rủi ro? A. Chấp nhận rủi ro B. Né tránh rủi ro C. Giảm thiểu rủi ro D. Tất cả đều đúng ANSWER: D
Thủ tục Xác minh thông thường giúp đạt được mục tiêu gì của quá trình xử lý thông tin? A. Đầy đủ B. Chính xác C. Có thật D. Tất cả đều đúng ANSWER: D
Hoạt động giám sát trong hệ thống KSNB bao gồm:
A. Giám sát hàng ngày và giám sát thường xuyên
B. Giám sát chu kỳ và giám sát hàng ngày
C. Giám sát thường xuyên và giám sát định kỳ
D. Giám sát thường xuyên và giám sát chu kỳ ANSWER: C
Có bao nhiêu loại hoạt động kiểm soát nghiệp vụ? A. 6 B. 7 C. 8 D. 9 ANSWER: C
Theo ACFE, có mấy loại gian lận: A. 1 B. 3 C. 2 D. 4 ANSWER: B
Dấu hiệu nào dưới đây là dấu hiệu của nhân viên cho thấy khả năng xuất hiện gian lận cao nhất:
A. Không tách biệt chức năng bảo quản tài sản và phê chuẩn
B. Thiếu thủ tục phê chuẩn thích hợp
C. Thiếu sự giám sát của kiểm toán nội bộ
D. Có mong muốn chứng tỏ là họ có thể vượt qua được sự kiểm soát của tổ chức ANSWER: D
Kết quả điều tra tỷ lệ gian lận được phát hiện theo người tố giác năm 2024 cho thấy điều gì:
A. Gian lận được phát hiện nhiều nhất là từ sự tố giác của đối thủ cạnh tranh
B. Tỷ lệ gian lận được phát hiện từ sự tố giác của nhà cung cấp là 11%
C. Gian lận được phát hiện ít nhất là từ sự tố giác của khách hàng
D. Tỷ lệ gian lận được phát hiện từ sự tố giác của chủ sở hữu là 15% ANSWER: B
Công trình nghiên cứu về gian lận sử dụng bảng câu hỏi là của ai: A. D.W.Steve Albrecht B. Edwin H. Sutherland C. Donald R. Cressy D. Richard C. Hollinger ANSWER: A
Theo công trình nghiên cứu của ACFE đã tiến hành phân tích, đâu là phương pháp chính thực
hiện gian lận trên báo cáo tài chính?
A. Che giấu nợ phải trả và chi phí
B. Ghi nhận doanh thu không có thật C. Định giá sai tài sản D. Tất cả đều đúng ANSWER: D
Ai là người xuất bản tác phẩm “Khi nhân viên ăn cắp” (1983):
A. D.W. Steve Albrecht & Edwin H. Sutherland
B. Edwin H. Sutherland & Donald R. Cressy
C. Donald R. Cressy & John P. Clark
D. Richard C. Hollinger & John P. Clark ANSWER: D
Vấn đề phân chia trách nhiệm cần phải tách biệt giữa các chức năng nào sau đây:
A. Chức năng xét duyệt và chức năng thực hiện
B. Chức năng bảo quản tài sản và chức năng kế toán
C. Chức năng xét duyệt và chức năng kế toán D. Tất cả đều đúng ANSWER: D
Doanh nghiệp thường dùng két sắt để chứa đựng tiền, vàng hay séc: sử dụng nhà kho có thể
thống tường rào, có camera để bảo vệ hàng hóa, tài sản cố định. Hỏi đây là loại hoạt động
kiểm soát nghiệp vụ (transaction control) nào A. Ủy quyền
B. Kiểm soát dữ liệu nguồn C. Kiểm soát vật chất D. Chỉnh hợp ANSWER: C Rủi ro còn lại là gì
A. Rủi ro đã được loại bỏ hoàn toàn sau khi áp dụng các biện pháp kiểm soát.
B. Rủi ro đe doạ mục tiêu của đơn vị trước khi thực hiện bất kỳ biện pháp đối phó nào.
C. Rủi ro vẫn tồn tại sau khi nhà quản lý đã thực hiện các biện pháp đối phó với rủi ro.
D. Rủi ro không thể phân tích hoặc xác định trước trong quá trình quản lý ANSWER: C
Trong nguyên tắc 9, Đơn vị nhận dạng và đánh giá các thay đổi nào có thể ảnh hưởng đáng
kể đến hệ thống kiểm soát nội bộ
A. Đánh giá thay đổi trong Môi trường bên ngoài.
B. Đánh giá thay đổi trong Mô hình kinh doanh.
C. Đánh giá thay đổi trong Ban lãnh đạo. D. Cả 3 đều đúng ANSWER: D
Kiểm soát nào là kiểm soát cơ bản nhất: A. Kiểm soát nghiệp vụ. B. Kiểm soát hoạt động C. Kiểm soát nhập liệu D. Kiểm soát quản lý ANSWER: A