Tên thành viên: NHÓM 8
1. Trần Thị Hải Linh- 87233020020
2. Đinh Thị Kim Phụng - 87223020010
3. Huỳnh Thảo Uyên- 87223020011
4.Thạch Thị Kim Cương – 89222020012
5. Võ Ngọc Thúy – 87223020033
a. Xác định các thông tin kế toán mà h thng kế toán mi ca Công ty cn cung cp cho
ngườ ế ế i s dng thông tin theo cách ti p c n k toán cung c p t t c nhng gì có th .
STT
Người
s
dng
Mc tiêu
Ni dung thông tin B ph n cung
cp
1 - Kho - Qu n lý hàng t n kho
cht ch,tránh tht thoát
nguyên v t li u hàn hóa
-Thông tin v s ng hàng t n lượ
kho
-Thông tin v tình tr ng s d ng
kho
- Kho
2 - B
phn
mua
hàng
- Ch n nhà cung c p,
Kim soát quy trình
mua hàng.
- S t n kho hàng ngày.
-Mc tn kho t và t i thiối đa u
ca hàng hóa
-Các kho n ph i tr nhà cung c p.
- Các kho n gi m giá, chi t kh u ế
theo t ng kênh phân ph i, t ng
khu v c.
- B ph u ận điề
phi kho vn
3 - Phòng
kế
toán tài
chính
- Th c hi n công tác k ế
toán c a công ty,công
n khách hàng.
- c l i Đánh giá mứ
nhun các mt hàng,
các ho ng kinh ạt độ
doanh
- Các kho n n ph i thu ph i tr
ca tt c khách hàng, nhà cung
cp
-Khách hàng thanh toán không
đúng hạ n hay s
-Công n ph i thu
-Hàng t n kho
-Doanh thu bán hàng và các
khon gim giá, chiết khu
thương mại, hàng bán b tr
li
- Phòng bán
hàng,
-Phòng k toán ế
tài chính
4 - Khách
hàng
- c ngu n hàng Tìm đượ
ổn đị ất lượnh, ch ng, uy
tín, có nhi u chính sách
ưu đãi
- Thông tin v hàng hóa: giá c ,
kiu dáng, ch ng, th i gian ất lượ
bo hành, xut x ứ,…
-Thông tin v doanh nghi p:
chính sách bán ch u, uy tín,
thương hiệu, địa điểm mua hàng,
tình hình ho ng kinh doanh ạt độ
ca doanh nghip,
- Phòng bán
hàng
5 - Nhà
cung
cp
- M r ng m i ạng lướ
phân ph i hàng hóa
- Xét duy t bán ch u
- Uy tín c a doanh nghi p.
- Doanh thu, l i nhu n c a doanh
nghip.
- Tình hình
-Công n
- Phòng bán
hàng
6 - Ngân
hàng/
Ch
đầu tư
- nh Đưa ra các quyết đị
đầu tư đúng đắn và
đánh giá khả năng
thanh toán c a DN.
- nh h n m c tín Xác đị
dng cho vay.
- Tính pháp lý c a doanh nghi p.
- Tình hình ho ng kinh doanh, ạt độ
tài chính, ti n và kh o ra năng tạ
tin, kh a năng thanh toán củ
doanh nghi p,
- Tài s m b o. ản đả
- c Giám đố
/Phó giám đốc
tài chính
- K toán ế
trưởng
7 B ph n
bán hàng
- y m nh doanh thu Đẩ
-Tăng lượng khách hàng
-Gia tăng doanh s bán
hàng
Gia tăng doanh thu và lợi nhun
Tăng hiệu sut ca nhân viên kinh
doánh
Ci thi n quy trình bán hàng
Thu th c nhi d li u ập đượ ều cơ sở
khách hàng
- c Giám đố
/Phó giám đốc
tài chính
- K toán ế
trưởng
b. Xây dng danh m c các ng k đối tượ ế toán, ng quđối tượ n lý chi tiết cho chu trình doanh thu
ca Công ty Hoàng Nguyên.
S
T
T
Hoạt động
Tên đối tượng
Thông tin
thc hin hot
động
Thông tin đánh giá hoạt động
1 Bán hàng Khách hàng
Tên khách
hàng, mã s
thuế, địa ch,
s n tho i điệ
Tên khách hàng- khu v c
VD: Nguyen Van A-HCM
Nguyen Van B-DN
, ....
2 Các lo i chi t ế
khu:
Chiết khu
thương mại, chiết
khu thanh toán
S hi u tài
khon, loi tài
khon,.
Qun lý chi
tiết theo
từng đối
tượng,
theo dõi phát
sinh
trong k nh ỳ, đị
k đối
chiếu
Tên khách hàng- khu v c- lo i chi t ế
khu
VD: Nguyen Van A-HCM-CK1
Nguyen Van B-DN- CK2….
3 Nhân viên bán
hàng
Tên nhân viên,
Địa ch, SDT,
ngày tháng
năm
sinh, CCCD...
Qun lý theo
tng nhân
viên, t ng
ch ,tc v ng
khoản lương,
tng doanh
s bán hàng
Khu v c -Mã ch c v -mã nhân viên
VD: HCM- NVBH-
01, NVQL-HN-01
4 Hàng hóa
Tên hàng hóa,
mã hàng hóa,
loi hàng hóa...
Tng loi hàng
hóa, t ng
phiếu nhp
kho,xut kho
Tên hàng hóa-lo i
hàng hóa
VD: Gh -GTN, bàn ế
GCT
1. Danh m ng k toán ục đối tượ ế
STT
NHÓM ĐỐI
TƯỢNG
TÊN ĐỐI TƯỢNG
ĐỐI TƯỢNG QUN LÝ CHI TIT
1 Doanh thu -Phi thu KH
-Thuế GTGT
-Tin mt
Hóa đơn, hợp đồng bán hàng
2 Giá v n hàng
bán
Giá v n Hàng hóa
3 N phi thu -N phi thu khách
hàng
Khách hàng, chứng từ, hóa đơn
4 Chi phí( chi t ế
khu thanh
toán)
Chiết khấu thanh toán
Chiết khấu thương
mại
Hợp đồng
2. Danh m ng quục đối tượ n lý chi tiết c a Công ty Hoàng Nguyên.
STT
Hot động
Tên đối tượng
Thông tin
thc hin hot
động
Thông tin đánh giá hoạt động
1 Khách hàng Mã khách hàng, tên
khách hàng, địa chỉ,
tài khoản ngân
hàng, số điện thoại
Quản lý chi tiết
theo từng loại
khách hàng,
khu vực, kênh
phân phối,...
Phân vùng - - khu vực loại
khách hàng - số thứ tự
2 Các lo i
chiết khu:
Chiết khu
thương mại,
chiết khu
thanh toán
S hi u tài
khon, loi tài
khon,.
Qun lý chi
tiết theo
từng đối
tượng,
theo dõi phát
sinh
trong k nh ỳ, đị
k đối
chiếu
Tên khách hàng- khu v c- lo i
chiết khu
VD: Nguyen Van A-HCM-CK1
Nguyen Van B-DN- CK2….
3 Nhân viên
bán hàng
Tên nhân viên,
Địa ch, SDT,
ngày tháng năm
sinh, CCCD...
Qun lý theo
tng nhân
viên, t ng
ch ,tc v ng
khoản lương,
tng doanh s
bán hàng
Khu v c -Mã ch c v -mã nhân
viên
VD: HCM- NVBH-
01, NVQL-HN-01
4 Hàng hóa
Tên hàng hóa, mã
hàng hóa, lo i hàng
hóa...
Tên hàng: sp gỗ gia
Tng loi hàng
hóa, t ng
phiếu nhp
kho,xut kho
Tên hàng hóa-lo i
hàng hóa
VD: Gh -GTN, bàn ế
GCT
dụng, loại hàng:
bàn, ghế, tủ,…
5 Doanh thu
bán hàng và
cung c p
dch v
S hi u tài kho n,
loi tài
khon, ...
Qun lý chi
tiết theo
tng khu v c,
theo
dõi chi ti t s ế
dư, số
phát sinh trong
kỳ,định k đối
chiếu
Phân vùng- khu v c- khách hàng
VD: DTND-HCM
CN01, DTND-HCM
DN01, ....
c.Trình bày danh mục chứ ừ(tên, số ệu, nơi lập, nơi duyệ ục đích sử dụng..) để ng t hi t, m
ghi nhậ ạch toán ban đầu cho chu trình doanh thun h
DANH M C CH NG T
STT Tên ch ng
t- S hiu
chng t
Nơi lập Nơi duyệt Nơi nhận Mục đích sử
dng
1 Hợp đồng
bán hàng
Phòng bán
hàng, Phòng
kinh doanh
Trưở ng b ph n
bán hàng/ Giám
đốc kinh doanh
Khách hàng Đả m b o các bên
thc hiện đúng
các điều khon
trong h ng. ợp đồ
Căn cứ tranh
chp pháp lý.
2 Lnh bán
hàng
Phòng bán
hàng, Phòng
kinh doanh
Trưở ng b ph n
bán hàng/ Giám
đốc kinh doanh
B ph n bán
hàng, B ph n
kho
Cơ sở thc hin
nghip v bán
hàng, l p hóa
đơn, phiếu xut
kho
3 Phiếu xut
kho
Phòng điều
phi kho vn
Th kho, phòng
bán hàng
B ph n bán
hàng, B ph n
vn chuyn,
Khách hàng
Theo dõi ch t ch
s lượng hàng đã
xuất kho để bán
Cơ sở tính giá
vn hàng
bán và ghi vào
th kho
d.Thiết kế mẫu chứng từ trong chu trình doanh thu
4 Phiếu giao
hàng
Phòng điều
phi kho vn
BP giao hàng
kim tra
B ph n bán
hàng, B ph n
vn chuyn,
Khách hàng
Căn cứ chng
minh khách hàng
đã nhận hàng và
chp nhn thanh
toán
Đố ếi chi u vi
lnh bán hàng,
lập hóa đơn
5
Hóa đơn giá
tr
gia tăng
Phòng k toán, ế
B ph n l p
hóa đơn
thuc phòng
bán hàng
Kế ng, toán trưở
Giám đốc
B ph n bán
hàng, B ph n
kho, Khách
hàng
Xác l p quy n s
hửu đã
chuyn giao cho
người
mua và nghĩa vụ
thanh
toán c i ủa ngườ
mua cho
doanh nghi p
Căn cứ để ghi
nhn doanh thu
và nghĩa vụ np
thuế GTGT,
TNDN
6 Phiếu thu Th qu Kế ng, toán trưở
Giám đốc
Phòng k toán, ế
Phòng Giám
đốc, Khách
hàng
Xác nh n khách
hàng đã
thanh toán cho
doanh
nghip
CÔNG TY ABC
Lầu 7, Tòa Nhà Miss Áo Dài, Số 21 Nguyễn Trung Ngạn, P. Bến Nghé, Quận 1,
TP.HCM
Mẫu số: 01 - VT
(Ban hành theo Thông tư số
133/2016/TT-BTC ngày 26/8/2016 của
Bộ Tài chính)
PHIẾU NHẬP KHO
Ngày 31 tháng 10 năm
2023
Nợ 156
Số: NK183 331
- Họ và tên người
giao:
Công ty TNHH Thiết Bị Và Hoá Chất Nguyễn Quỳnh Anh
- Theo hóa đơn số 00000180 ngày 31 tháng 10 năm 2023 của Công ty TNHH Thiết Bị Và
Hoá Chất Nguyễn Quỳnh Anh
- Nhập tại kho: Kho hàng hoá
Địa
điểm
:
ST
T
Tên, nhãn hiệu, quy
cách, phẩm chất vật
tư, dụng cụ sản phẩm,
hàng hóa
số
Đơn
vị
tính
Số lượng
Đơn giá
Thành
tiền
Theo
chứng
từ
Thực
nhập
A B C D 1 2 3 4
1
Bộ gia nhiệt không khí
chuyên dùng cho máy
QUV
BO
GN
Bộ 1,000
11.800.000
11.800.
000
Cộng
11.800.
000
- Tổng s (Viết bằng chữ) Mười một triệu tám trăm nghìn đồng chẵn.
- Số chứng từ gốc kèm
theo:
00000180
Ngày 31 tháng 10 năm 2023
Người lập phiếu Người giao hàng Thủ kho Kế toán trưởng
(Ký, họ tên) (Ký, họ tên)
(Ký, họ
tên)
(Ký, họ tên)
CÔNG TY ABC
Lầu 7, Tòa Nhà Miss Áo Dài, Số 21 Nguyễn Trung Ngạn, P. Bến Nghé, Quận 1,
TP.HCM
Mẫu số: 02 - VT
(Ban hành theo Thông tư số
133/2016/TT-BTC ngày 26/8/2016 của
Bộ Tài chính)
PHIẾU XUẤT KHO
Ngày 28 tháng 3 năm 2023
Nợ 632
Số: XK1830 156
- Họ tên người nhận hàng: Công ty TNHH Prime Asia (Việt Nam)
- Địa chỉ (bộ phận): Lô V2, KCN Mỹ Xuân A2, P. Mỹ Xuân, TX. Phú Mỹ, T. Bà Rịa - Vũng Tàu
- Lý do xuất kho: Bán hàng Công ty TNHH Prime Asia (Việt Nam) theo hóa đơn 00000231
-
Xuất tại kho (ngăn
lô):
Kho hàng hoá
Địa
điểm:
STT
Tên, nhãn hiệu,
quy cách, phẩm
chất vật tư, dụng
cụ sản phẩm, hàng
hóa
Mã số
Đơn
vị tính
Số lượng
Đơn giá
Thành
tiền
Yêu
cầu
Thực
xuất
A B C D 1 2 3 4
1 Biến trở nguồn điện
BIEN
TN
Cái 3,000
500.000,00 1.500.000
2 Bộ vòng miệng 8-19 BO VM Bộ 3,000
310.000,00 930.000
3
Mô tơ giảm tốc 0,5-
1HP
MO GT Cái 3,000
155.000,00 465.000
4
Dây ron, dây curoa
cao su
DAY
RCR
Thùng 3,000
500.000,00 1.500.000
Cộng
4.395.000
-
Tổng số tiền (bằng chữ) Bốn triệu ba trăm chín mươi lăm nghìn đồng chẵn.
- Số chứng từ gốc kèm
theo:
231
Ngày 28 tháng 03 năm
2023
Người lập phiếu Người nhận hàng Thủ kho Kế toán trưởng Giám đốc
(Ký, họ tên) (Ký, họ tên) (Ký, họ tên)
(Hoặc bộ phận
có nhu cầu
nhập)
(Ký, họ tên, đóng
dấu)
CÔNG TY ABC
Lầu 7, Tòa Nhà Miss Áo Dài, Số 21 Nguyễn Trung Ngạn, P.Bến Nghé, Quận
1, TP.HCM
Mẫu số 02 - TT
(Ban hành theo Thông tư số 133/2016/TT-BTC
ngày 26/8/2016 của Bộ Tài chính)
PHIẾU CHI
Quyển số:
Ngày 10 tháng 10 năm
2023
Số PC560
Nợ: 156, 1331
Có: 1111
Họ và tên người nhận tiền: Công ty TNHH Cân Điện Tử Đồng Thịnh
Địa chỉ: 375/26 đường Hà Huy Giáp, KP1, P. Thạnh Xuân, Q. 12, TP. HCM
Lý do chi: Chi tiền mua hàng Công ty TNHH Cân Điện Tử Đồng Thịnh theo hóa đơn 43
Số tiền:
2.310.000 VND
Viết bằng chữ: Hai triệu ba trăm mười nghìn đồng chẵn.
Kèm theo: 43 chứng từ gốc
Ngày 10 tháng 10 năm
2023
Giám đốc
Kế toán
trưởng
Thủ
quỹ
Người lập phiếu Người nhận tiền
(Ký, họ tên, đóng dấu) (Ký, họ tên)
(Ký, họ
tên)
(Ký, họ tên) (Ký, họ tên)
Đã nhận đủ số tiền (Viết bằng chữ): Hai triệu ba trăm mười nghìn đồng chẵn.
e. Xác đinh các dữ liệu thu nhập và kiểm soát quá trình nhập liệu vào hệ thống cho nghiệp
vụ bán chịu thành phẩm cho các nhà phân phối
Bảng mô tả dữ liệu nhập và kiểm sóat quá trình nhập liệu
Nghiệp vụ:
Bộ phận nhập liệu:
Cơ sở nhập liệu
Chứng từ tham chiếu
Yêu cầu nhập liệu: đầy đủ, hợp lệ, chính xác
STT TÊN
DỮ
LIỆU
NHẬP
KIẾM SOÁT QUÁ TRÌNH NHẬP LIỆU
KT
tuần tự
KT
hợp lý
KT
dấu
DL
KT
tính
thực
KT
kiểu
DL
KT
đầy đủ
Số tự
động
1 Phiếu
chi -
003
x x x x x
g.Thiết lập quy trình bán hàng
QUY TRÌNH MUA HÀNG
1. Phạm vi áp dụng: bộ phận mua hàng, bộ phận kho
2. Danh mục chứng từ sử dụng: phiếu yêu cầu mua hang, phiếu đề nghị báo giá, phiếu phê duyệt
giá, phiếu nhập hang, phiếu nhập kho
3. Quy trình mua hàng
- Các phòng ban khi có nhu cầu mua hàng hóa, dụng cụ, tài sản, nguyên vật liệu… sẽ làm yêu
cầu gửi cho phòng mua hàng để tiến hành mua hàng đáp ứng nhu cầu sản xuất kinh doanh,
các phiếu yêu cầu này do trưởng phòng hay người có trách nhiệm đã duyệt.
- Khi có “Yêu cầu mua hàng”, phòng mua hàng tiến hành phân công cho nhân viên mua hàng,
tìm kiếm nhà cung cấp, báo giá các mặt hàng.
- Lập “Đề ngh báo giá” :T “Yêu cầu mua hàng”, Phòng mua hàng tiến hành lập “Đề ngh báo
giá” gử i, đã tìm kiếm đượi các nhà cung cptruyn thng hoc các nhà cung cp m c theo
các điề ện các phòng ban đã yêu cầu ki u.
- Theo dõi “Báo giá ủa NCC ấp, đánh giá nhà cung cấ c , nhn các báo giá t các nhà cung c p
kh ng t t nh u ki ng, l a ch n nhà cung c p năng đáp ất các tiêu chí điề ện đã xây dự
cuối cùng, căn cứ ầu đượ vào báo giá và yêu c c phê duyt, Phòng Mua hàng tiến hành lp và
theo dõi “Hợp đồng / Đơn đặt hàng mua”. Tùy theo đặc thù ca doanh nghip, tính cht mua
bán mà l ng mua hay là ch ng t xác nh n. ập Đơn hàng hay Hợp đồ
- Phê duy t Báo giá c a Nhà cung c p s t d được BLĐ xét duyệ ựa trên các thông tin như so
sánh báo giá và các điều kin mua hàng cùng mt mt hàng ca các nhà cung cp khác
nhau, so sánh báo giá m i v t m t hàng c a các nhà cung c p khác ới báo giá cũ cho cùng mộ
nhau
- Lập “Hợp đồng/ Đơn hàng mua” ọn đượ ợp đồ, Khi ch c nhà cung cp s tiến hành lp h ng,
trên h ng ghi nh n thông tin c u kho n thanh toán, l ch giao hàng. G i ợp đồ ủa báo giá, điề
đơn đặ ợp đồ ết đơn hàng hoặ ợp đồt hàng hoc h ng cho nhà cung cp và thc hin ký k c h ng
giữa hai bên.Trườ ợp đồ ập đơn hàng cho ng hp vic ký h ng có nhiu ln thc hin, thì s l
tng l n th c hi u kho n trên h ng. ện. Thông tin trên đơn hàng cũng tương tự các điề ợp đồ
Chuyển “Hợp đồng/ Đơn hàng mua” cho các bộ căn cứ phn liên quan theo dõi: Kế toán
thanh toán, theo dõi công n , B ph n kho theo dõi quá trình nh p hàng v kho
- Lập “Đề ập hàng” và “Đề ểm hang. Để ngh nh ngh ki chun b cho khâu nhp hàng theo
lch, phòng mua hàng l ngh nh nghập “Đề ập hàng” và “Đề ki i các phòng ban ểm hàng” gử
liên quan theo dõi th c hi c v n chuy n kho, các thông tin trên H p ện. Khi hàng đượ ển đế
đồng/ Đơn hàng mua (số ật, quy cách…) sẽ làm căn cứ lượng, thông s k thu để b phn
Kho ki m tra. Các m n s ph n h i cho Phòng mua hàng và ặt hàng không đạt đúng tiêu chuẩ
Phòng mua hàng ti p nh n và th c hi c tr l i NCC. Các m t tiêu chu n ế ện các bướ ặt hàng đạ
s c ti n hành nh p kho. Khi hàng nh p kho, b ph n kho s nh p s đượ ế lượng và kèm theo
ba liên 1 liên cho phòng ban l p phi u ,1 liên cho phòng k toán và 1 liên cho th kho, còn ế ế
phòng mua hàng s b sung thông tin v u kho n trên h ng và các giá. Căn cứ vào điề ợp đồ
giy t biên b n liên quan, phòng mua hàng s lp b h toán tisơ thanh toán. phòng Kế ếp
nhn và kim tra li, nếu h p l thì tiến hành thanh toán cho Nhà cung cp nếu không phn
hi li phòng Mua hàng b sung/ ch nh s a
B PH N YÊU C U
MUA HÀNG
B PH N MUA HÀNG B PH N KHO B PH N K TOÁN
h. Tổ ức hệ ống báo cáoch th :
Báo
cáo
Nội
dung
Cách
thức
lập
Thời gian
lập
Hình
thức
cung cấp
Đối
tượng
lập
Đối
tượng sử
dụng
Mẫu
tham
chiếu
1. 2. Chu trình doanh thu:
a) Báo cáo hoạt động
a1. Các bảng kê
BK
hoạt
động
thu
tiền
Thời gian,
số chứng
từ, nội
dung thu
tiền, đối
tượng thu
tiền,
số
thuế, số
tiền
Máy
tính/ thủ
công
Định
kỳ(tháng,
quý, năm)
Màn
hình, file
mềm
hoặc báo
cáo giấy
Kế toán
phải thu
Kế toán,
bộ phận
kinh
doanh,
bộ phận
tài chính
BK
hoạt
động
chi
tiền
Thời gian,
số chứng
từ, tên
người
mua, mã
số thuế,
tên hàng
hóa, đơn
giá, số
lượng
Máy
tính/ thủ
công
Định
kỳ(tháng,
quý, năm)
Màn
hình, file
mềm
hoặc báo
cáo giấy
Kế toán
bán hàng
Bộ phận
kho, bộ
phận bán
hàng
a2. Các báo cáo phân tích
BCPT
hoạt
động thu
tiền
Mã KH,
tên KH,
mã số
thuế, nội
dung, số
tiền đã
thu, số
tiền còn
lại phải
thu
Đối
tượng sử
dụng
Định kỳ
(tháng,
quý,
năm)
Kết hợp
Kế toán
Phải thu
Giám
đốc kinh
doanh, kế
toán trưởng
BCPT
hoạt
động
chi
tiền
NCC,
tên
NCC,
mã số
thuế, nội
Đối
tượng sử
dụng
Định kỳ
(tháng,
quý,
năm)
Kết hợp
Kế toán
phi tr
Giám
đốc kinh
doanh
kế toán
trưởng
dung, số
tiền đã
trả, số
tiền còn
lại phải
trả
BCDM
hàng tồn
kho
Mã hàng
hóa, tên
hàng hóa,
nhập-
xuất tồn-
Máy
tính/
thủ
công
Theo thời
điểm khi
yêu cầu xử
lý hoạt động
Theo thời
điểm khi
yêu cầu xử
hoạt động
Kết
hợp
Thủ kho
Kế toán mua
hàng, kế
toán bán
hàng
BCDM
khách
hàng
Mã KH,
tên KH, mã
số thuế, địa
chỉ, số điện
thoại
Kết hợp
Bộ
phận
bán
hàng
Kế toán phải
thu, kế toán
phải trả
b2. Báo cáo tình tr ng các i ng/ ngu n l đố tượ c
BC nợ
phải thu
khách
hàng
Mã KH,
tên KH, số
đầu kỳ,
phát sinh
trong kỳ, số
cuối kỳ
Máy
tính/
thủ
công
Theo thời
điểm khi
yêu cầu xử
lý hoạt động
Kết hợp
Kế toán
phải thu
Giám đốc
tài chính,
Giám đốc
kinh doanh,
Kế toán
trưởng
BÁO CÁO HO NG ẠT ĐỘ
b) Báo cáo i ng/ ngu n lđố tượ c
b1. Các doanh m ng /ngu n lục đối tượ c
CTY
Đ/c:
BẢNG KÊ HOÁ ĐƠN, CHỨNG TỪ HÀNG HOÁ, DỊCH VỤ BÁN RA Q1/2023
STT
Hoá đơn, chứng từ bán
ra
Tên người
mua
Mã số thuế
người mua
Doanh thu
chưa có
thuế GTGT
Thuế
GTGT
Ghi
chú Số hoá
đơn
Ngày,
tháng, năm
lập hóa đơn
(1)
(2)
(3) (4) (5) (6) (7) (8)
1. Hàng hóa, dịch vụ không chịu thuế giá trị gia tăng (GTGT):
1
0 0
Tổng 0 0
2. Hàng hoá, dịch vụ chịu thuế suất thuế GTGT 0%:
1
00000004
07/01/2023
Công ty
TNHH
Freetrend
Industrial
(VN)
xxxxxxxxx 10.000.000 0
2
00000005
31/01/2023
Công ty
TNHH Pou
Chen VN
xxxxxxxxx 31.550.000 0
3 00000008 02/02/2023
Công ty
TNHH Giày
Apache Vn
xxxxxxxxx 900.000 0
Tổng 42.450.000 0
3. Hàng hoá, dịch vụ chịu thuế suất thuế GTGT 5%:
1
00000001
03/01/2023
Công ty
TNHH Giầy
Fu-luh
xxxxxxxxx 3.100.000 155.000
2
00000002
03/01/2023
Công ty
TNHH Giày
Dona
Standard Việt
Nam
xxxxxxxxx 4.550.000 227.500
Tổng 7.650.000 382.500
4. Hàng hoá, dịch vụ chịu thuế suất thuế GTGT 10%:
1
00000006
03/01/2023
CÔNG TY
TNHH
ARTSHIN
xxxxxxxxx 800.000 80.000
2
00000007
03/01/2023
Công ty
TNHH
Shyang Hung
Cheng
xxxxxxxxx 8.500.000 850.000
Tổng 9.300.000 930.000
Tổng doanh thu hàng hoá, dịch vụ bán ra chịu thuế GTGT:
59.400.000
Tổng số thuế GTGT của hàng hóa, dịch vụ bán ra:
1.312.500
CTY
Đ/c:
TỔNG HỢP CÔNG NỢ PHẢI THU
Tài khoản: 131; Tháng 01 năm 2023
khách
hàng
Tên khách
hàng
TK
côn
g nợ
Số dư đầu kỳ Số phát sinh Số dư cuối kỳ
Nợ Nợ Nợ
ARTSHI
N
Công ty
TNHH
Artshin
131
-
-
4.240.000
4.240.000
-
-
AWELL
Công ty
TNHH Quốc
Tế All Wells
VN
131
3.427.198
-
1.745.333
1.713.599
3.458.932
-
CLUH
Công ty
TNHH Giầy
Ching Luh
VN
131
84.348.00
0
-
100.275.00
0
84.348.00
0
100.275.00
0
-
TỔNG
87.775.19
8
-
106.260.33
3
90.301.59
9
103.733.93
2
-
Ngày 31 tháng 01 năm
2023
Kế toán
trưởng
Giám đốc
Mô tả công việc phần hành kế toán bán hàng
- Ph m vi
B ế ph n/phòng ban: K toán tài chính
Báo cáo cho: k ng ế toán trưở
Quan h n i b DN: Toàn nhân viên K Toán trong công ty- B ph n bán hàng/phòng kinh ế
doanh
Quan h bên ngoài: khách hàng
- Mc tiêu: K toán bán hàng ch u trách nhi m v vi c ghi nh n các giao d ch bán hàng và qu n ế
lý s li n kinh doanh c t công vi c vô cùng quan tr ng ệu tài chính liên quan đế ủa công ty. Đây là mộ
trong m i doanh nghi i ki n th c sâu r ng v k toán và kinh t ệp và đòi hỏ ế ế ế
- Công vi ng xuyênệc thườ :
Lập hóa đơn GTGT, hoá đơn bán hàng: Kế toán bán hàng phải lập và cập nhật thông tin chi tiết
trên hoá đơn, bao gồm số lượng sản phẩm, đơn giá, thuế GTGT và giá trị đơn hàng.
Cập nhật ghi chép phản ánh kịp thời các thông tin giao nhận hàng hóa hàng ngày: Kế toán bán
hàng phải thường xuyên cập nhật phản ánh thông tin về việc xuất nhập hàng, số lượng sản
phẩm, giá cả, khách hàng, đơn vị giao hàng và địa điểm giao hàng.
Tập hợp các hóa đơn bán hàng: Kế toán bán hàng phải tập hợp và kiểm tra các hóa đơn bán hàng
để đảm bảo tính chính xác và đầy đủ của thông tin.
- Công vi nh kệc đị :
Cuối ngày vào bảng chi tiết các hoá đơn bán hàng: Kế toán bán hàng phải tính tổng giá trị
hàng đã bán, thuế GTGT (nếu có) trong ngày cập nhật vào bảng chi tiết các hoá đơn bán
hàng.
Tính toán ph n ánh chính xác t ng giá tính toán c a hàng bán ra: K toán bán hàng ph i tính ế
toán và ph n ánh chính xác giá tr doanh thu bán hàng, thu u ra c a t ng nhóm hàng, ế GTGT đầ
từng hoá đơn khách hàng
Tổng hợp báo cáo về tình hình khách hàng: Kế toán bán hàng phải tổng hợp và báo cáo tình hình
khách hàng, bao gồm danh sách khách hàng, số tiền khách nợ, thời hạn nợ và tình hình trả nợ để
đưa ra các quyết định quản lý và điều hành kinh doanh phù hợp.
- Trách nhi m l p báo cáo :
B ng t ng h p chi ti t bán hàng ế
Tổng hợp báo cáo về tình hình khách hàng:
Báo cáo tình hình hàng hóa, xu t nh p t n kho
Báo cáo tình hình kiểm tra, tình hình thu hồi và quản lý tiền hàng
Báo cáo khác có liên quan theo yêu c u c a c p trên
- Tiêu chuẩn đánh giá: cá nhân ph i xây d nh l ch trình công tác- nh th i ựng và xác đị xác đị
dim hoàn tt s liu, công vi cho vi c thệc, báo cáo làm căn cứ ệc đánh giá việ c hin vào cui k k ế
toán

Preview text:

Tên thành viên: NHÓM 8
1. Trần Thị Hải Linh- 87233020020
2. Đinh Thị Kim Phụng - 87223020010
3. Huỳnh Thảo Uyên- 87223020011
4.Thạch Thị Kim Cương – 89222020012
5. Võ Ngọc Thúy – 87223020033
a. Xác định các thông tin kế toán mà h thng kế toán mi ca Công ty cn cung cp cho
người s dng thông tin theo cách tiếp cn kế toán cung cp tt c nhng gì có th. STT Người Mc tiêu
Ni dung thông tin B ph n cung s cp dng 1 - Kho - Quản lý hàng t n kho ồ -Thông tin về s ố lượng hàng t n ồ - Kho
chặt chẽ,tránh thất thoát kho
nguyên vật liệu hàn hóa -Thông tin về tình trạng sử d ng ụ kho 2 - Bộ - Ch n nhà ọ cung cấp, - S t ố n kho hà ồ ng ngày. - B ph ộ ận điều phận Kiểm soát quy trình
-Mức tồn kho tối đa và t i ố thiểu phối kho vận mua mua hàng. của hàng hóa hàng
-Các khoản phải trả nhà cung cấp.
- Các khoản giảm giá, chiết khấu theo từng kênh phân ph i ố , từng khu vực. 3 - Phòng
- Thực hiện công tác kế - Các khoản nợ phải thu phải trả - Phòng bán kế toán c a ủ công ty,công
của tất cả khách hàng, nhà cung hàng, toán tài nợ khách hàng. cấp -Phòng kế toán chính - Đánh giá mức lợi
-Khách hàng thanh toán không tài chính nhuận các mặt hàng, đúng hạn hay số dư các hoạt động kinh -Công nợ phải thu doanh -Hàng t n kho ồ
-Doanh thu bán hàng và các
khoản giảm giá, chiết khấu
thương mại, hàng bán bị trả lại 4
- Khách - Tìm được ngu n hà ồ
ng - Thông tin về hàng hóa: giá cả, - Phòng bán hàng
ổn định, chất lượng, uy kiểu dáng, ch ng, t ất lượ hời gian hàng
tín, có nhiều chính sách bảo hành, xuất xứ,… ưu đãi
-Thông tin về doanh nghiệp:
chính sách bán chịu, uy tín,
thương hiệu, địa điểm mua hàng,
tình hình hoạt động kinh doanh của doanh nghiệp, … 5 - Nhà - Mở r ng m ộ ạng lưới - Uy tín c a ủ doanh nghiệp. - Phòng bán cung phân ph i ố hàng hóa - Doanh thu, lợi nhuận c a ủ doanh hàng cấp - Xét duyệt bán chịu nghiệp. - Tình hình -Công nợ 6 - Ngân
- Đưa ra các quyết định - Tính pháp lý c a
ủ doanh nghiệp. - Giám đốc hàng/ đầu tư đúng đắn và
- Tình hình hoạt động kinh doanh, /Phó giám đốc Chủ đánh giá khả năng
tài chính, tiền và khả năng tạo ra tài chính đầu tư thanh toán c a ủ DN.
tiền, khả năng thanh toán của - Kế toán
- Xác định hạn mức tín doanh nghiệp, trưởng dụng cho vay. - Tài sản đảm bảo. 7
Bộ phận - Đẩy mạnh doanh thu Gia tăng doanh thu và lợi nhuận - Giám đốc
bán hàng -Tăng lượng khách hàng Tăng hiệu suất của nhân viên kinh /Phó giám đốc
-Gia tăng doanh số bán doánh tài chính hàng
Cải thiện quy trình bán hàng - Kế toán
Thu thập được nhiều cơ sở dữ liệu trưởng khách hàng
b. Xây dng danh mc các đối tượng kế toán, đối tượng qun lý chi tiết cho chu trình doanh thu
ca Công ty Hoàng Nguyên. S Hoạt động Tên đối tượng Thông tin
Thông tin đánh giá hoạt động T
thc hin hot T động 1 Bán hàng Khách hàng Tên khách Tên khách hàng- khu vực hàng, mã s ố VD: Nguyen Van A-HCM thuế, địa chỉ, Nguyen Van B-DN số điện thoại , .... 2 Các loại chiết Số hiệu tài Quản lý chi
Tên khách hàng- khu vực- loại chiết khấu:
khoản, loại tài tiết theo khấu Chiết khấu khoản,. từng đối VD: Nguyen Van A-HCM-CK1 thương mại, chiết tượng, Nguyen Van B-DN-CK2…. khấu thanh toán theo dõi phát sinh trong kỳ, định kỳ đối chiếu 3 Nhân viên bán
Tên nhân viên, Quản lý theo Khu vực -Mã chức v - ụ mã nhân viên hàng
Địa chỉ, SDT, từng nhân VD: HCM- NVBH- ngày tháng viên, từng 01, NVQL-HN-01 năm chức v ,t ụ ừng
sinh, CCCD... khoản lương, từng doanh số bán hàng 4 Hàng hóa
Tên hàng hóa, Từng loại hàng Tên hàng hóa-loại mã hàng hóa, hóa, từng hàng hóa
loại hàng hóa... phiếu nhập VD: Ghế-GTN, bàn kho,xuất kho GCT
1. Danh m
ục đối tượng kế toán
STT NHÓM ĐỐI TÊN ĐỐI TƯỢNG
ĐỐI TƯỢNG QUN LÝ CHI TIT TƯỢNG 1 Doanh thu -Phải thu KH
Hóa đơn, hợp đồng bán hàng -Thuế GTGT -Tiền mặt 2 Giá v n ố hàng Giá v n ố Hàng hóa bán 3 Nợ phải thu -Nợ phải thu khách
Khách hàng, chứng từ, hóa đơn hàng 4 Chi phí( chiết
Chiết khấu thanh toán Hợp đồng khấu thanh Chiết khấu thương toán) mại
2. Danh mục đối tượng qun lý chi tiết ca Công ty Hoàng Nguyên. STT
Hot động Tên đối tượng Thông tin
Thông tin đánh giá hoạt động
thc hin hot động 1
Khách hàng Mã khách hàng, tên Quản lý chi tiết Phân vùng - khu vực - loại
khách hàng, địa chỉ, theo từng loại khách hàng - số thứ tự tài khoản ngân khách hàng,
hàng, số điện thoại khu vực, kênh phân phối,... 2 Các loại Số hiệu tài Quản lý chi
Tên khách hàng- khu vực- loại chiết khấu: khoản, loại tài tiết theo chiết khấu Chiết khấu khoản,. từng đối VD: Nguyen Van A-HCM-CK1 thương mại, tượng, Nguyen Van B-DN-CK2…. chiết khấu theo dõi phát thanh toán sinh trong kỳ, định kỳ đối chiếu 3 Nhân viên Tên nhân viên, Quản lý theo Khu vực -Mã chức v - ụ mã nhân bán hàng Địa chỉ, SDT, từng nhân viên ngày tháng năm viên, từng VD: HCM- NVBH- sinh, CCCD... chức v ,t ụ ừng 01, NVQL-HN-01 khoản lương, từng doanh s ố bán hàng 4 Hàng hóa Tên hàng hóa, mã
Từng loại hàng Tên hàng hóa-loại
hàng hóa, loại hàng hóa, từng hàng hóa hóa... phiếu nhập VD: Ghế-GTN, bàn
Tên hàng: sp gỗ gia kho,xuất kho GCT dụng, loại hàng: bàn, ghế, tủ,… 5 Doanh thu Số hiệu tài khoản, Quản lý chi
Phân vùng- khu vực- khách hàng bán hàng và loại tài tiết theo VD: DTND-HCM cung cấp khoản, ...
từng khu vực, CN01, DTND-HCM dịch vụ theo DN01, .... dõi chi tiết s ố dư, số phát sinh trong kỳ,định kỳ đối chiếu
c.Trình bày danh mục chứng từ(tên, số hiệu, nơi lập, nơi duyệt, mục đích sử dụng..) để
ghi nhận hạch toán ban đầu cho chu trình doanh thu
DANH MC CHNG T
STT Tên chng Nơi lập Nơi duyệt Nơi nhận
Mục đích sử
t- S hiu dng
chng t 1 Hợp đồng Phòng bán Trưởng bộ ậ ph n Khách hàng Đảm bảo các bên bán hàng hàng, Phòng bán hàng/ Giám thực hiện đúng kinh doanh đốc kinh doanh các điều khoản trong hợp đồng. Căn cứ tranh chấp pháp lý. 2 Lệnh bán Phòng bán Trưởng bộ ậ ph n Bộ phận bán Cơ sở thực hiện hàng hàng, Phòng bán hàng/ Giám hàng, Bộ phận nghiệp vụ bán kinh doanh đốc kinh doanh kho hàng, lập hóa đơn, phiếu xuất kho 3 Phiếu xuất Phòng điều Thủ kho, phòng
Bộ phận bán Theo dõi chặt chẽ kho phối kho vận bán hàng
hàng, Bộ phận số lượng hàng đã vận chuyển, xuất kho để bán Khách hàng Cơ sở tính giá vốn hàng bán và ghi vào thẻ kho 4 Phiếu giao Phòng điều BP giao hàng Bộ phận bán Căn cứ chứng hàng phối kho vận kiểm tra
hàng, Bộ phận minh khách hàng vận chuyển, đã nhận hàng và Khách hàng chấp nhận thanh toán Đối chiếu với lệnh bán hàng, lập hóa đơn 5
Hóa đơn giá Phòng kế toán, Kế toán trưởng,
Bộ phận bán Xác lập quyền sở trị Bộ phận lập Giám đốc hàng, Bộ phận hửu đã gia tăng hóa đơn kho, Khách chuyển giao cho thuộc phòng hàng người bán hàng mua và nghĩa vụ thanh toán của người mua cho doanh nghiệp Căn cứ để ghi nhận doanh thu và nghĩa vụ nộp thuế GTGT, TNDN 6 Phiếu thu Thủ quỹ
Kế toán trưởng, Phòng kế toán, Xác nhận khách Giám đốc Phòng Giám hàng đã đốc, Khách thanh toán cho hàng doanh nghiệp
d.Thiết kế mẫu chứng từ trong chu trình doanh thu CÔNG TY ABC
Lầu 7, Tòa Nhà Miss Áo Dài, Số 21 Nguyễn Trung Ngạn, P. Bến Nghé, Quận 1, TP.HCM Mẫu số: 01 - VT
(Ban hành theo Thông tư số
133/2016/TT-BTC ngày 26/8/2016 của Bộ Tài chính) PHIẾU NHẬP KHO Ngày 31 tháng 10 năm Nợ 156 2023 Số: NK183 Có 331 - Họ và tên người
Công ty TNHH Thiết Bị Và Hoá Chất Nguyễn Quỳnh Anh giao:
- Theo hóa đơn số 00000180 ngày 31 tháng 10 năm 2023 của Công ty TNHH Thiết Bị Và
Hoá Chất Nguyễn Quỳnh Anh - Nhập tại kho: Kho hàng hoá Địa điểm : Tên, nhãn hiệu, quy Số lượng Đơn ST cách, phẩm chất vật Mã vị Theo Thực Đơn giá Thành
T tư, dụng cụ sản phẩm, số chứng tiền tính hàng hóa nhập từ A B C D 1 2 3 4 Bộ gia nhiệt không khí BO 1 chuyên dùng cho máy GN Bộ 1,000 11.800.000 11.800. 000 QUV Cộng 11.800. 000
- Tổng s (Viết bằng chữ)
Mười một triệu tám trăm nghìn đồng chẵn.
- Số chứng từ gốc kèm 00000180 theo:
Ngày 31 tháng 10 năm 2023 Người lập phiếu
Người giao hàng Thủ kho Kế toán trưởng (Ký, họ tên) (Ký, họ tên) (Ký, họ tên) (Ký, họ tên) CÔNG TY ABC
Lầu 7, Tòa Nhà Miss Áo Dài, Số 21 Nguyễn Trung Ngạn, P. Bến Nghé, Quận 1, TP.HCM Mẫu số: 02 - VT
(Ban hành theo Thông tư số
133/2016/TT-BTC ngày 26/8/2016 của Bộ Tài chính) PHIẾU XUẤT KHO
Ngày 28 tháng 3 năm 2023 Nợ 632 Số: XK1830 Có 156
- Họ tên người nhận hàng: Công ty TNHH Prime Asia (Việt Nam)
- Địa chỉ (bộ phận): Lô V2, KCN Mỹ Xuân A2, P. Mỹ Xuân, TX. Phú Mỹ, T. Bà Rịa - Vũng Tàu
- Lý do xuất kho: Bán hàng Công ty TNHH Prime Asia (Việt Nam) theo hóa đơn 00000231 - Xuất tại kho (ngăn Kho hàng hoá Địa lô): điểm: Tên, nhãn hiệu, Số lượng quy cách, phẩm STT chất vật tư, dụng Mã số Đơn vị tính Đơn giá Yêu Thực Thành tiền cụ sản phẩm, hàng cầu xuất hóa A B C D 1 2 3 4 1 Biến trở nguồn điện BIEN TN Cái 3,000 500.000,00 1.500.000 2 Bộ vòng miệng 8-19 BO VM Bộ 3,000 310.000,00 930.000 3 Mô tơ giảm tốc 0,5- 1HP MO GT Cái 3,000 155.000,00 465.000 DAY 4 Dây ron, dây curoa cao su RCR Thùng 3,000 500.000,00 1.500.000 Cộng 4.395.000 -
Tổng số tiền (bằng chữ)
Bốn triệu ba trăm chín mươi lăm nghìn đồng chẵn.
- Số chứng từ gốc kèm 231 theo: Ngày 28 tháng 03 năm 2023 Người lập phiếu Người nhận hàng Thủ kho Kế toán trưởng Giám đốc (Hoặc bộ phận (Ký, họ tên, đóng (Ký, họ tên) (Ký, họ tên) (Ký, họ tên) có nhu cầu nhập) dấu) CÔNG TY ABC
Lầu 7, Tòa Nhà Miss Áo Dài, Số 21 Nguyễn Trung Ngạn, P.Bến Nghé, Quận 1, TP.HCM Mẫu số 02 - TT
(Ban hành theo Thông tư số 133/2016/TT-BTC
ngày 26/8/2016 của Bộ Tài chính) PHIẾU CHI Quyển số: Ngày 10 tháng 10 năm Số PC560 2023 Nợ: 156, 1331 Có: 1111
Họ và tên người nhận tiền:
Công ty TNHH Cân Điện Tử Đồng Thịnh Địa chỉ:
375/26 đường Hà Huy Giáp, KP1, P. Thạnh Xuân, Q. 12, TP. HCM Lý do chi:
Chi tiền mua hàng Công ty TNHH Cân Điện Tử Đồng Thịnh theo hóa đơn 43 Số tiền: 2.310.000 VND Viết bằng chữ:
Hai triệu ba trăm mười nghìn đồng chẵn. Kèm theo: 43 chứng từ gốc Ngày 10 tháng 10 năm 2023 Thủ Giám đốc Kế toán trưởng quỹ Người lập phiếu Người nhận tiền
(Ký, họ tên, đóng dấu) (Ký, họ tên) (Ký, họ tên) (Ký, họ tên) (Ký, họ tên)
Đã nhận đủ số tiền (Viết bằng chữ):
Hai triệu ba trăm mười nghìn đồng chẵn.
e. Xác đinh các dữ liệu thu nhập và kiểm soát quá trình nhập liệu vào hệ thống cho nghiệp
vụ bán chịu thành phẩm cho các nhà phân phối
Bảng mô tả dữ liệu nhập và kiểm sóat quá trình nhập liệu Nghiệp vụ: Bộ phận nhập liệu: Cơ sở nhập liệu Chứng từ tham chiếu
Yêu cầu nhập liệu: đầy đủ, hợp lệ, chính xác STT TÊN
KIẾM SOÁT QUÁ TRÌNH NHẬP LIỆU DỮ KT KT KT KT KT KT Số tự LIỆU
tuần tự hợp lý dấu tính có kiểu
đầy đủ động NHẬP DL thực DL 1 Phiếu x x x x x chi - 003
g.
Thiết lập quy trình bán hàng QUY TRÌNH MUA HÀNG
1. Phạm vi áp dụng: bộ phận mua hàng, bộ phận kho
2. Danh mục chứng từ sử dụng: phiếu yêu cầu mua hang, phiếu đề nghị báo giá, phiếu phê duyệt
giá, phiếu nhập hang, phiếu nhập kho 3. Quy trình mua hàng
- Các phòng ban khi có nhu cầu mua hàng hóa, dụng cụ, tài sản, nguyên vật liệu… sẽ làm yêu
cầu gửi cho phòng mua hàng để tiến hành mua hàng đáp ứng nhu cầu sản xuất kinh doanh,
các phiếu yêu cầu này do trưởng phòng hay người có trách nhiệm đã duyệt.
- Khi có “Yêu cầu mua hàng”, phòng mua hàng tiến hành phân công cho nhân viên mua hàng,
tìm kiếm nhà cung cấp, báo giá các mặt hàng.
- Lập “Đề nghị báo giá” :Từ “Yêu cầu mua hàng”, Phòng mua hàng tiến hành lập “Đề nghị báo
giá” gửi các nhà cung cấptruyền thống hoặc các nhà cung cấp mới, đã tìm kiếm được theo
các điều kiện các phòng ban đã yêu cầu.
- Theo dõi “Báo giá của NCC”, nhận các báo giá từ các nhà cung cấp, đánh giá nhà cung cấp
có khả năng đáp ứng t t
ố nhất các tiêu chí và điều kiện đã xây dựng, lựa ch n ọ nhà cung cấp
cuối cùng, căn cứ vào báo giá và yêu cầu được phê duyệt, Phòng Mua hàng tiến hành lập và
theo dõi “Hợp đồng / Đơn đặt hàng mua”. Tùy theo đặc thù của doanh nghiệp, tính chất mua
bán mà lập Đơn hàng hay Hợp đồng mua hay là chứng từ xác nhận.
- Phê duyệt Báo giá c a
ủ Nhà cung cấp sẽ được BLĐ xét duyệt dựa trên các thông tin như so
sánh báo giá và các điều kiện mua hàng cùng một mặt hàng của các nhà cung cấp khác
nhau, so sánh báo giá mới với báo giá cũ cho cùng một mặt hàng c a
ủ các nhà cung cấp khác nhau
- Lập “Hợp đồng/ Đơn hàng mua”, Khi chọn được nhà cung cấp sẽ tiến hành lậ ợp đồ p h ng,
trên hợp đồng ghi nhận thông tin của báo giá, điều khoản thanh toán, lịch giao hàng. Gửi
đơn đặt hàng hoặc hợp đồng cho nhà cung cấp và thực hiện ký kết đơn hàng hoặc hợp đồng
giữa hai bên.Trường hợp việc ký hợp đồng có nhiều lần thực hiện, thì sẽ lập đơn hàng cho
từng lần thực hiện. Thông tin trên đơn hàng cũng tương tự các điều khoản trên hợp đồng.
Chuyển “Hợp đồng/ Đơn hàng mua” cho các bộ phận liên quan theo dõi: Kế toán căn cứ
thanh toán, theo dõi công nợ, B ph ộ
ận kho theo dõi quá trình nhập hàng về kho
- Lập “Đề nghị ập hàng” và “Đề nh
nghị kiểm hang. Để chuẩn bị cho khâu nhập hàng theo
lịch, phòng mua hàng lập “Đề nghị nhập hàng” và “Đề nghị kiểm hàng” gửi các phòng ban
liên quan theo dõi thực hiện. Khi hàng được vận chuyển đến kho, các thông tin trên Hợp
đồng/ Đơn hàng mua (số lượng, thông số kỹ thuật, quy cách…) sẽ làm căn cứ để bộ phận
Kho kiểm tra. Các mặt hàng không đạt đúng tiêu chuẩn sẽ phản h i ồ cho Phòng mua hàng và
Phòng mua hàng tiếp nhận và thực hiện các bước trả lại NCC. Các m t
ặt hàng đạ tiêu chuẩn
sẽ được tiến hành nhập kho. Khi hàng nhập kho, b ph ộ ận kho sẽ nhập s ố lượng và kèm theo
ba liên 1 liên cho phòng ban lập phiếu ,1 liên cho phòng kế toán và 1 liên cho th kho, c ủ òn phòng mua hàng sẽ b s
ổ ung thông tin về giá. Căn cứ vào điều khoản trên hợp đồng và các
giấy tờ biên bản liên quan, phòng mua hàng sẽ lập bộ hồ t
sơ thanh toán. phòng Kế oán tiếp
nhận và kiểm tra lại, nếu hợp lệ thì tiến hành thanh toán cho Nhà cung cấp nếu không phản
hồi lại phòng Mua hàng bổ sung/ chỉnh sửa BỘ PHẬN YÊU CẦU BỘ PHẬN MUA HÀNG BỘ PHẬN KHO BỘ PHẬN KẾ TOÁN MUA HÀNG
h. Tổ chức hệ thống báo cáo: Báo Nội Cách Thời gian Hình Đối Đối Mẫu cáo dung thức lập thức tượng tượng sử tham lập cung cấp lập dụng chiếu 1.
2. Chu trình doanh thu:
a) Báo cáo hoạt động
a1. Các bảng kê Thời gian, Kế toán số chứng phải thu BK từ, nội Màn Kế toán, bộ phận hoạt dung thu Máy Định hình, file động tiền, đối tính/ thủ kỳ(tháng, mềm kinh thu tượng thu công doanh, quý, năm) hoặc báo bộ phận tiền tiền, mã cáo giấy số tài chính thuế, số tiền Thời gian, Kế toán số chứng bán hàng BK từ, tên Màn hoạt người Máy Bộ phận Định hình, file kho, bộ động mua, mã tính/ thủ kỳ(tháng, mềm chi số thuế, phận bán công quý, năm) hoặc báo hàng tiền tên hàng cáo giấy hóa, đơn giá, số lượng
a2. Các báo cáo phân tích Mã KH, Kế toán tên KH, Phải thu mã số BCPT thuế, nội Định kỳ Giám hoạt Đối dung, số (tháng, đốc kinh động thu tượng sử tiền đã quý, Kết hợp doanh, kế tiền dụng thu, số năm) toán trưởng tiền còn lại phải thu BCPT Mã Kế toán Định kỳ Giám hoạt NCC, Đối ph (tháng, ải trả đốc kinh động tên tượng sử quý, Kết hợp doanh chi NCC, dụng năm) kế toán tiền mã số trưởng thuế, nội dung, số tiền đã trả, số tiền còn lại phải trả
b) Báo cáo đối tượng/ ngu n lc
b1. Các doanh mục đối tượng /ngu n
lc Kế toán mua Theo thời hàng, kế toán bán Mã hàng điểm khi có hàng BCDM hóa, tên yêu cầu xử hàng Kết tồn hàng hóa, Máy lý hoạt động kho hợp Thủ kho nhập- tính/ Theo thời xuất-tồn thủ điểm khi có công yêu cầu xử lý hoạt động Mã KH, Kế toán phải BCDM tên KH, mã Bộ thu, kế toán khách phận số thuế, địa Kết hợp phải trả hàng bán chỉ, số điện thoại hàng
b2. Báo cáo tình tr ng các i
đố tượng/ ngu n
lc Giám đốc Mã KH, BC nợ tài chính, tên KH, số Máy phải thu Theo thời Giám đốc dư đầu kỳ, tính/ khách phát sinh thủ điểm khi có Kết hợp Kế toán phải thu kinh doanh, hàng trong kỳ, số công yêu cầu xử Kế toán dư cuối kỳ lý hoạt động trưởng
BÁO CÁO HOẠT ĐỘNG CTY Đ/c:
BẢNG KÊ HOÁ ĐƠN, CHỨNG TỪ HÀNG HOÁ, DỊCH VỤ BÁN RA Q1/2023
Hoá đơn, chứng từ bán ra Doanh thu STT Tên người Mã số thuế Thuế Ghi Ngày, Số hoá mua chưa có người mua GTGT chú tháng, năm thuế GTGT đơn lập hóa đơn (1) (2) (3) (4) (5) (6) (7) (8)
1. Hàng hóa, dịch vụ không chịu thuế giá trị gia tăng (GTGT): 1 0 0 Tổng 0 0
2. Hàng hoá, dịch vụ chịu thuế suất thuế GTGT 0%: Công ty TNHH 1
00000004 07/01/2023 Freetrend xxxxxxxxx 10.000.000 0 Industrial (VN) Công ty 2
00000005 31/01/2023 TNHH Pou xxxxxxxxx 31.550.000 0 Chen VN Công ty 3
00000008 02/02/2023 TNHH Giày xxxxxxxxx 900.000 0 Apache Vn Tổng 42.450.000 0
3. Hàng hoá, dịch vụ chịu thuế suất thuế GTGT 5%: Công ty 1
00000001 03/01/2023 TNHH Giầy xxxxxxxxx 3.100.000 155.000 Fu-luh Công ty TNHH Giày 2
00000002 03/01/2023 Dona xxxxxxxxx 4.550.000 227.500 Standard Việt Nam Tổng 7.650.000 382.500
4. Hàng hoá, dịch vụ chịu thuế suất thuế GTGT 10%: CÔNG TY 1
00000006 03/01/2023 TNHH xxxxxxxxx 800.000 80.000 ARTSHIN Công ty 2
00000007 03/01/2023 TNHH Shyang Hung xxxxxxxxx 8.500.000 850.000 Cheng Tổng 9.300.000 930.000
Tổng doanh thu hàng hoá, dịch vụ bán ra chịu thuế GTGT: 59.400.000
Tổng số thuế GTGT của hàng hóa, dịch vụ bán ra: 1.312.500 CTY Đ/c:
TỔNG HỢP CÔNG NỢ PHẢI THU
Tài khoản: 131; Tháng 01 năm 2023 TK
Số dư đầu kỳ
Số phát sinh
Số dư cuối kỳ khách Tên khách côn hàng hàng g nợ Nợ Nợ Nợ ARTSHI Công ty N TNHH 131 Artshin - - 4.240.000 4.240.000 - - Công ty AWELL TNHH Quốc Tế All Wells 131 3.427.198
- 1.745.333 1.713.599 3.458.932 - VN Công ty CLUH TNHH Giầy Ching Luh 131 84.348.00
- 100.275.00 84.348.00 100.275.00 - VN 0 0 0 0 TỔNG 87.775.19
106.260.33 90.301.59 103.733.93 8 - 3 9 2 - Ngày 31 tháng 01 năm 2023 Kế toán Giám đốc trưởng
Mô tả công việc phần hành kế toán bán hàng - Phm vi • Bộ ậ
ph n/phòng ban: Kế toán –tài chính
• Báo cáo cho: kế toán trưởng • Quan hệ n i ộ b D
ộ N: Toàn nhân viên Kế Toán trong công ty- B ph ộ ận bán hàng/phòng kinh doanh
• Quan hệ bên ngoài: khách hàng
- Mc tiêu: Kế toán bán hàng chịu trách nhiệm về việc ghi nhận các giao dịch bán hàng và quản
lý số liệu tài chính liên quan đến kinh doanh của công ty. Đây là một công việc vô cùng quan tr ng ọ trong m i
ọ doanh nghiệp và đòi hỏi kiến thức sâu r ng v ộ ề kế toán và kinh tế
- Công việc thường xuyên:
• Lập hóa đơn GTGT, hoá đơn bán hàng: Kế toán bán hàng phải lập và cập nhật thông tin chi tiết
trên hoá đơn, bao gồm số lượng sản phẩm, đơn giá, thuế GTGT và giá trị đơn hàng.
• Cập nhật ghi chép phản ánh kịp thời các thông tin giao nhận hàng hóa hàng ngày: Kế toán bán
hàng phải thường xuyên cập nhật và phản ánh thông tin về việc xuất nhập hàng, số lượng sản
phẩm, giá cả, khách hàng, đơn vị giao hàng và địa điểm giao hàng.
• Tập hợp các hóa đơn bán hàng: Kế toán bán hàng phải tập hợp và kiểm tra các hóa đơn bán hàng
để đảm bảo tính chính xác và đầy đủ của thông tin.
- Công việc định kỳ:
• Cuối ngày vào bảng kê chi tiết các hoá đơn bán hàng: Kế toán bán hàng phải tính tổng giá trị
hàng đã bán, thuế GTGT (nếu có) trong ngày và cập nhật vào bảng kê chi tiết các hoá đơn bán hàng.
• Tính toán và phản ánh chính xác t ng gi ổ á tính toán c a
ủ hàng bán ra: Kế toán bán hàng phải tính
toán và phản ánh chính xác giá trị doanh thu bán hàng, thuế GTGT đầu ra c a ủ từng nhóm hàng,
từng hoá đơn khách hàng
• Tổng hợp báo cáo về tình hình khách hàng: Kế toán
bán hàng phải tổng hợp và báo cáo tình hình
khách hàng, bao gồm danh sách khách hàng, số tiền khách nợ, thời hạn nợ và tình hình trả nợ để
đưa ra các quyết định quản lý và điều hành kinh doanh phù hợp.
- Trách nhim l p báo cáo: • Bảng t ng h ổ ợp chi tiết bán hàng
• Tổng hợp báo cáo về tình hình khách hàng:
• Báo cáo tình hình hàng hóa, xuất nhập t n kho ồ
• Báo cáo tình hình kiểm tra, tình hình thu hồi và quản lý tiền hàng
• Báo cáo khác có liên quan theo yêu cầu c a ủ cấp trên
- Tiêu chuẩn đánh giá: cá nhân phải xây dựng và xác định lịch trình công tác- xác định thời
diểm hoàn tất số liệu, công việc, báo cáo làm căn cứ cho việc đánh giá việc thực hiện vào cuối kỳ kế toán