Tên thành viên: NHÓM 8
1. Trần Thị Hải Linh- 87233020020
2. Đinh Thị Kim Phụng - 87223020010
3. Huỳnh Thảo Uyên- 87223020011
4.Thạch Thị Kim Cương – 89222020012
5. Võ Ngọc Thúy – 87223020033
a. Xác định các thông tin kế toán mà hệ thống kế toán mới của Công ty cần cung cấp cho
người sử dụng thông tin theo cách tiếp cận kế toán cung cấp tất cả những gì có thể có. STT Người Mục tiêu
Nội dung thông tin Bộ ph n ậ cung sử cấp dụng 1 - Kho - Quản lý hàng t n kho ồ -Thông tin về s ố lượng hàng t n ồ - Kho
chặt chẽ,tránh thất thoát kho
nguyên vật liệu hàn hóa -Thông tin về tình trạng sử d ng ụ kho 2 - Bộ - Ch n nhà ọ cung cấp, - S t ố n kho hà ồ ng ngày. - B ph ộ ận điều phận Kiểm soát quy trình
-Mức tồn kho tối đa và t i ố thiểu phối kho vận mua mua hàng. của hàng hóa hàng
-Các khoản phải trả nhà cung cấp.
- Các khoản giảm giá, chiết khấu theo từng kênh phân ph i ố , từng khu vực. 3 - Phòng
- Thực hiện công tác kế - Các khoản nợ phải thu phải trả - Phòng bán kế toán c a ủ công ty,công
của tất cả khách hàng, nhà cung hàng, toán tài nợ khách hàng. cấp -Phòng kế toán chính - Đánh giá mức lợi
-Khách hàng thanh toán không tài chính nhuận các mặt hàng, đúng hạn hay số dư các hoạt động kinh -Công nợ phải thu doanh -Hàng t n kho ồ
-Doanh thu bán hàng và các
khoản giảm giá, chiết khấu
thương mại, hàng bán bị trả lại 4
- Khách - Tìm được ngu n hà ồ
ng - Thông tin về hàng hóa: giá cả, - Phòng bán hàng
ổn định, chất lượng, uy kiểu dáng, ch ng, t ất lượ hời gian hàng
tín, có nhiều chính sách bảo hành, xuất xứ,… ưu đãi
-Thông tin về doanh nghiệp:
chính sách bán chịu, uy tín,
thương hiệu, địa điểm mua hàng,
tình hình hoạt động kinh doanh của doanh nghiệp, … 5 - Nhà - Mở r ng m ộ ạng lưới - Uy tín c a ủ doanh nghiệp. - Phòng bán cung phân ph i ố hàng hóa - Doanh thu, lợi nhuận c a ủ doanh hàng cấp - Xét duyệt bán chịu nghiệp. - Tình hình -Công nợ 6 - Ngân
- Đưa ra các quyết định - Tính pháp lý c a
ủ doanh nghiệp. - Giám đốc hàng/ đầu tư đúng đắn và
- Tình hình hoạt động kinh doanh, /Phó giám đốc Chủ đánh giá khả năng
tài chính, tiền và khả năng tạo ra tài chính đầu tư thanh toán c a ủ DN.
tiền, khả năng thanh toán của - Kế toán
- Xác định hạn mức tín doanh nghiệp, trưởng dụng cho vay. - Tài sản đảm bảo. 7
Bộ phận - Đẩy mạnh doanh thu Gia tăng doanh thu và lợi nhuận - Giám đốc
bán hàng -Tăng lượng khách hàng Tăng hiệu suất của nhân viên kinh /Phó giám đốc
-Gia tăng doanh số bán doánh tài chính hàng
Cải thiện quy trình bán hàng - Kế toán
Thu thập được nhiều cơ sở dữ liệu trưởng khách hàng
b. Xây dựng danh mục các đối tượng kế toán, đối tượng quản lý chi tiết cho chu trình doanh thu
của Công ty Hoàng Nguyên. S Hoạt động Tên đối tượng Thông tin
Thông tin đánh giá hoạt động T
thực hiện hoạt T động 1 Bán hàng Khách hàng Tên khách Tên khách hàng- khu vực hàng, mã s ố VD: Nguyen Van A-HCM thuế, địa chỉ, Nguyen Van B-DN số điện thoại , .... 2 Các loại chiết Số hiệu tài Quản lý chi
Tên khách hàng- khu vực- loại chiết khấu:
khoản, loại tài tiết theo khấu Chiết khấu khoản,. từng đối VD: Nguyen Van A-HCM-CK1 thương mại, chiết tượng, Nguyen Van B-DN-CK2…. khấu thanh toán theo dõi phát sinh trong kỳ, định kỳ đối chiếu 3 Nhân viên bán
Tên nhân viên, Quản lý theo Khu vực -Mã chức v - ụ mã nhân viên hàng
Địa chỉ, SDT, từng nhân VD: HCM- NVBH- ngày tháng viên, từng 01, NVQL-HN-01 năm chức v ,t ụ ừng
sinh, CCCD... khoản lương, từng doanh số bán hàng 4 Hàng hóa
Tên hàng hóa, Từng loại hàng Tên hàng hóa-loại mã hàng hóa, hóa, từng hàng hóa
loại hàng hóa... phiếu nhập VD: Ghế-GTN, bàn kho,xuất kho GCT
1. Danh mục đối tượng kế toán
STT NHÓM ĐỐI TÊN ĐỐI TƯỢNG
ĐỐI TƯỢNG QUẢN LÝ CHI TIẾT TƯỢNG 1 Doanh thu -Phải thu KH
Hóa đơn, hợp đồng bán hàng -Thuế GTGT -Tiền mặt 2 Giá v n ố hàng Giá v n ố Hàng hóa bán 3 Nợ phải thu -Nợ phải thu khách
Khách hàng, chứng từ, hóa đơn hàng 4 Chi phí( chiết
Chiết khấu thanh toán Hợp đồng khấu thanh Chiết khấu thương toán) mại
2. Danh mục đối tượng quản lý chi tiết của Công ty Hoàng Nguyên. STT
Hoạt động Tên đối tượng Thông tin
Thông tin đánh giá hoạt động
thực hiện hoạt động 1
Khách hàng Mã khách hàng, tên Quản lý chi tiết Phân vùng - khu vực - loại
khách hàng, địa chỉ, theo từng loại khách hàng - số thứ tự tài khoản ngân khách hàng,
hàng, số điện thoại khu vực, kênh phân phối,... 2 Các loại Số hiệu tài Quản lý chi
Tên khách hàng- khu vực- loại chiết khấu: khoản, loại tài tiết theo chiết khấu Chiết khấu khoản,. từng đối VD: Nguyen Van A-HCM-CK1 thương mại, tượng, Nguyen Van B-DN-CK2…. chiết khấu theo dõi phát thanh toán sinh trong kỳ, định kỳ đối chiếu 3 Nhân viên Tên nhân viên, Quản lý theo Khu vực -Mã chức v - ụ mã nhân bán hàng Địa chỉ, SDT, từng nhân viên ngày tháng năm viên, từng VD: HCM- NVBH- sinh, CCCD... chức v ,t ụ ừng 01, NVQL-HN-01 khoản lương, từng doanh s ố bán hàng 4 Hàng hóa Tên hàng hóa, mã
Từng loại hàng Tên hàng hóa-loại
hàng hóa, loại hàng hóa, từng hàng hóa hóa... phiếu nhập VD: Ghế-GTN, bàn
Tên hàng: sp gỗ gia kho,xuất kho GCT
Bấm Tải xuống để xem toàn bộ.