KIỂM TRA GIỮA KỲ LẦN 1
Câu 1: Xác định trình tự đúng nhất trong các giai đoạn bản trong hoạt động thống kê?
a. Xử số liệu, thiết kế mẫu phân tích.
b. Phân tích, xử số liệu thiết kế mẫu.
c. Thiết kế mẫu, xử số liệu phân tích.
d. Phân tích, thiết kế mẫu xử số liệu.
Câu 2: Muốn lựa chọn tiêu thức phân tổ thì:
a. Dựa vào tiêu thức số lượng hay tiêu thức chất lượng.
c. Dựa vào mục đích nghiên cứu phân tích bản chất của hiện tượng trong điều kiện
lịch sử cụ thể.
d. Dựa vào mục đích nghiên cứu.
Câu 3: Doanh nghiệp A đặt kế hoạch năm X phải đạt doanh thu 1 tỷ đồng. Kết quả thực
tế, năm X doanh nghiệp A đạt mức doanh thu 1,2 tỷ đồng. Vậy, tỷ lệ phần trăm hoàn thành
kế hoạch về doanh thu của doanh nghiệp năm X là:
a. 120%
b. 20%
c. 80%
d. 83%
Câu 4: Kết quả của loại điều tra nào thể được dùng để suy rộng cho toàn bộ hiện tượng?
a. Điều tra chọn mẫu.
b. Điều tra trực tuyến.
c. Điều tra toàn bộ.
d. Điều tra chọn mẫu điều tra chuyên đề.
Câu 5: Tiêu thức thống phản ánh:
a. Đặc điểm của toàn bộ tổng thể.
b. Đặc điểm của đơn vị tổng thể.
c. Đặc điểm của một nhóm đơn vị tổng thể.
d. Mặt lượng của đơn vị tổng thể.
Câu 6: Đánh số các nhóm thu nhập: "Dưới 1 triệu", "Từ 1 2 triệu", "Từ 2 triệu trở lên"
sử dụng thang đo:
a. Tỷ lệ.
b. Khoảng.
c. Thứ bậc.
d. Định danh.
Câu 7: Đặc điểm nào không đối với độ lệch tuyệt đối bình quân?
a. Khắc phục sự khác nhau về dấu giữa các độ lệch.
b. đơn vị tính đơn vị tính của tiêu thức.
c. Chỉ tính đến lượng biến lớn nhất nhỏ nhất trong dãy số.
d. Tính đến tất cả các lượng biến trong dãy số.
Câu 8: Tổng hợp thống là:
a. Hệ thống hoá tài liệu sở để điều tra thống kê.
b. sở để điều tra thống kê.
c. Hệ thống hoá tài liệu.
d. Tính toán các đặc trưng của hiện tượng nghiên cứu.
Câu 9: Phân tổ khoảng cách tổ được áp dụng trong trường hợp:
a. Tiêu thức số lượng lượng biến rời rạc nhiều biểu hiện.
b. Tiêu thức thuộc tính.
c. Tiêu thức số lượng lượng biến liên tục.
d. Tiêu thức số lượng lượng biến rời rạc nhiều biểu hiện tiêu thức số lượng
lượng biến liên tục.
Câu 10: Khi tiến hành điều tra toàn bộ, những loại sai số nào dưới đây thể xảy ra?
a. Sai số do ghi chép.
b. Sai số do số lượng đơn vị không đủ lớn.
c. Sai số do chọn mẫu ngẫu nhiên.
d. Sai số do tính chất đại biểu.
Câu 11: Phân tổ vai trò trong:
a. Tổng hợp thống kê.
b. gai đoạn của quá trình nghiên cứu thống kê.
c. Điều tra thống kê.
d. Phân tích thống kê.
Câu 12: Dãy số lượng biến kết quả của:
a. Phân tổ khoảng cách tổ không đều nhau.
b. Phân tổ theo tiêu thức thuộc tính.
c. Phân tổ theo tiêu thức thuộc tính lượng.
d. Phân tổ theo tiêu thức thuộc tính tổ không liên tục.
Câu 13: Thống học:
a. Không nghiên cứu mặt chất.
b. Chỉ nghiên cứu mặt lượng của hiện tượng.
c. Nghiên cứu mặt lượng mặt chất của hiện tượng.
d. Chỉ nghiên cứu mặt chất của hiện tượng.
Câu 14: Doanh nghiệp M 250 lao động vào ngày đầu tháng 5. Do nhu cầu mở rộng sản
xuất, ngày 1/6, doanh nghiệp tuyển dụng thêm 100 lao động. Vậy, số lao động của doanh
nghiệp trong 2 tháng là:
a. 175 người.
b. 350 người.
c. Không tính được.
d. 600 người.
Câu 15: Khi tính số trung bình cộng, quyền số không thể là:
a. Tần suất của mỗi tổ.
b. Số tổ của mỗi tổ.
c. Lượng biến của mỗi tổ.
d. Tổng lượng biến của mỗi tổ.
Câu 16: Với câu hỏi "Nhãn hiệu thời trang bạn yêu thích", thang đo nào dưới đây sẽ
được sử dụng?
a. Tỷ lệ.
b. Khoảng.
c. Định danh.
d. Thứ bậc.
Câu 17: Để tính số tương đối cường độ, hai mức độ thiết lập quan hệ so sánh không cần
phải đảm bảo yêu cầu nào dưới đây:
a. mối liên hệ với nhau.
b. cùng không gian.
c. cùng thời gian.
d. cùng đơn vị tính.
Câu 18: Tài liệu trong điều tra thống phải được thu thập một cách đầy đủ, nghĩa là:
a. Thu thập đầy đủ các nội dung phục vụ nghiên cứu tất cả các đơn vị theo kế hoạch.
b. Thu thập thông tin trên tất cả các đơn vị theo kế hoạch.
c. Thu thập tất cả các nội dung theo kế hoạch.
d. Phản ánh trung thực, khách quan tình hình thực tế của hiện tượng.
Câu 19: Đối tượng điều tra là:
a. Đối tượng đi thu thập thông tin.
b. Đối tượng chưa đủ thông tin cần thu thập.
c. Đối tượng chứa các thông tin cần thu thập .
d. Đối tượng kiểm tra, giám sát.
Câu 20: Ý nào dưới đây không đúng về điều tra chọn mẫu?
a. Xác định được quy của tổng thể.
b. Tiết kiệm thời gian chi phí.
c. Đòi hỏi sự chính xác tuyệt đối.
d. Cần lựa chọn mẫu tiêu biểu đại diện.

Preview text:

KIỂM TRA GIỮA KỲ LẦN 1
Câu 1: Xác định trình tự đúng nhất trong các giai đoạn cơ bản trong hoạt động thống kê?
a. Xử lý số liệu, thiết kế mẫu và phân tích.
b. Phân tích, xử lý số liệu và thiết kế mẫu.
c. Thiết kế mẫu, xử lý số liệu và phân tích.
d. Phân tích, thiết kế mẫu và xử lý số liệu.
Câu 2: Muốn lựa chọn tiêu thức phân tổ thì:
a. Dựa vào tiêu thức số lượng hay tiêu thức chất lượng.
b. Phân tích bản chất của hiện tượng trong điều kiện lịch sử cụ thể.
c. Dựa vào mục đích nghiên cứu và phân tích bản chất của hiện tượng trong điều kiện lịch sử cụ thể.
d. Dựa vào mục đích nghiên cứu.
Câu 3: Doanh nghiệp A đặt kế hoạch năm X phải đạt doanh thu là 1 tỷ đồng. Kết quả thực
tế, năm X doanh nghiệp A đạt mức doanh thu 1,2 tỷ đồng. Vậy, tỷ lệ phần trăm hoàn thành

kế hoạch về doanh thu của doanh nghiệp năm X là: a. 120% b. 20% c. 80% d. 83%
Câu 4: Kết quả của loại điều tra nào có thể được dùng để suy rộng cho toàn bộ hiện tượng?
a. Điều tra chọn mẫu. b. Điều tra trực tuyến. c. Điều tra toàn bộ.
d. Điều tra chọn mẫu và điều tra chuyên đề.
Câu 5: Tiêu thức thống kê phản ánh:
a. Đặc điểm của toàn bộ tổng thể.
b. Đặc điểm của đơn vị tổng thể.
c. Đặc điểm của một nhóm đơn vị tổng thể.
d. Mặt lượng của đơn vị tổng thể.
Câu 6: Đánh số các nhóm thu nhập: "Dưới 1 triệu", "Từ 1 – 2 triệu", "Từ 2 triệu trở lên" là sử dụng thang đo: a. Tỷ lệ. b. Khoảng. c. Thứ bậc. d. Định danh.
Câu 7: Đặc điểm nào không có đối với độ lệch tuyệt đối bình quân?
a. Khắc phục sự khác nhau về dấu giữa các độ lệch.
b. Có đơn vị tính là đơn vị tính của tiêu thức.
c. Chỉ tính đến lượng biến lớn nhất và nhỏ nhất trong dãy số.
d. Tính đến tất cả các lượng biến trong dãy số.
Câu 8: Tổng hợp thống kê là:
a. Hệ thống hoá tài liệu và là cơ sở để điều tra thống kê.
b. Cơ sở để điều tra thống kê.
c. Hệ thống hoá tài liệu.
d. Tính toán các đặc trưng của hiện tượng nghiên cứu.
Câu 9: Phân tổ có khoảng cách tổ được áp dụng trong trường hợp:
a. Tiêu thức số lượng có lượng biến rời rạc có nhiều biểu hiện. b. Tiêu thức thuộc tính.
c. Tiêu thức số lượng có lượng biến liên tục.
d. Tiêu thức số lượng có lượng biến rời rạc có nhiều biểu hiện và tiêu thức số lượng có
lượng biến liên tục.

Câu 10: Khi tiến hành điều tra toàn bộ, những loại sai số nào dưới đây có thể xảy ra?
a. Sai số do ghi chép.
b. Sai số do số lượng đơn vị không đủ lớn.
c. Sai số do chọn mẫu ngẫu nhiên.
d. Sai số do tính chất đại biểu.
Câu 11: Phân tổ có vai trò trong: a. Tổng hợp thống kê.
b. Bà gai đoạn của quá trình nghiên cứu thống kê. c. Điều tra thống kê. d. Phân tích thống kê.
Câu 12: Dãy số lượng biến là kết quả của:
a. Phân tổ có khoảng cách tổ không đều nhau.
b. Phân tổ theo tiêu thức thuộc tính.
c. Phân tổ theo tiêu thức thuộc tính và lượng.
d. Phân tổ theo tiêu thức thuộc tính có tổ không liên tục.
Câu 13: Thống kê học:
a. Không nghiên cứu mặt chất.
b. Chỉ nghiên cứu mặt lượng của hiện tượng.
c. Nghiên cứu mặt lượng và mặt chất của hiện tượng.
d. Chỉ nghiên cứu mặt chất của hiện tượng.
Câu 14: Doanh nghiệp M có 250 lao động vào ngày đầu tháng 5. Do nhu cầu mở rộng sản
xuất, ngày 1/6, doanh nghiệp tuyển dụng thêm 100 lao động. Vậy, số lao động của doanh
nghiệp trong 2 tháng là:
a. 175 người. b. 350 người.
c. Không tính được. d. 600 người.
Câu 15: Khi tính số trung bình cộng, quyền số không thể là:
a. Tần suất của mỗi tổ.
b. Số tổ của mỗi tổ.
c. Lượng biến của mỗi tổ.
d. Tổng lượng biến của mỗi tổ.
Câu 16: Với câu hỏi "Nhãn hiệu thời trang mà bạn yêu thích", thang đo nào dưới đây sẽ được sử dụng? a. Tỷ lệ. b. Khoảng. c. Định danh. d. Thứ bậc.
Câu 17: Để tính số tương đối cường độ, hai mức độ thiết lập quan hệ so sánh không cần
phải đảm bảo yêu cầu nào dưới đây:

a. Có mối liên hệ với nhau. b. Có cùng không gian. c. Có cùng thời gian. d. Có cùng đơn vị tính.
Câu 18: Tài liệu trong điều tra thống kê phải được thu thập một cách đầy đủ, có nghĩa là:
a. Thu thập đầy đủ các nội dung phục vụ nghiên cứu ở tất cả các đơn vị theo kế hoạch.
b. Thu thập thông tin trên tất cả các đơn vị theo kế hoạch.
c. Thu thập tất cả các nội dung theo kế hoạch.
d. Phản ánh trung thực, khách quan tình hình thực tế của hiện tượng.
Câu 19: Đối tượng điều tra là:
a. Đối tượng đi thu thập thông tin.
b. Đối tượng chưa đủ thông tin cần thu thập.
c. Đối tượng chứa các thông tin cần thu thập .
d. Đối tượng kiểm tra, giám sát.
Câu 20: Ý nào dưới đây không đúng về điều tra chọn mẫu?
a. Xác định được quy mô của tổng thể.
b. Tiết kiệm thời gian và chi phí.
c. Đòi hỏi sự chính xác tuyệt đối.
d. Cần lựa chọn mẫu tiêu biểu đại diện.