-
Thông tin
-
Quiz
Kiến thức ôn tập Chương 3,4,5,6 - Nguyên Lý Kế Toán | Trường Đại học Tôn Đức Thắng
Question 1Consider the following transactions:i) Borrows $1m front the bankii) Collect $100 000 from accounts receivableiii) Receive $90 000 from a client for work to be done in the next accounting periodiv) Sale of inventory (costing $70 000) on credit for $200 000. Tài liệu được sưu tầm và soạn thảo dưới dạng file PDF để gửi tới các bạn sinh viên cùng tham khảo, ôn tập đầy đủ kiến thức, chuẩn bị cho các buổi học thật tốt. Mời bạn đọc đón xem!
Nguyên Lý Kế Toán (NLKTTDT) 87 tài liệu
Đại học Tôn Đức Thắng 3.5 K tài liệu
Kiến thức ôn tập Chương 3,4,5,6 - Nguyên Lý Kế Toán | Trường Đại học Tôn Đức Thắng
Question 1Consider the following transactions:i) Borrows $1m front the bankii) Collect $100 000 from accounts receivableiii) Receive $90 000 from a client for work to be done in the next accounting periodiv) Sale of inventory (costing $70 000) on credit for $200 000. Tài liệu được sưu tầm và soạn thảo dưới dạng file PDF để gửi tới các bạn sinh viên cùng tham khảo, ôn tập đầy đủ kiến thức, chuẩn bị cho các buổi học thật tốt. Mời bạn đọc đón xem!
Môn: Nguyên Lý Kế Toán (NLKTTDT) 87 tài liệu
Trường: Đại học Tôn Đức Thắng 3.5 K tài liệu
Thông tin:
Tác giả:










Tài liệu khác của Đại học Tôn Đức Thắng
Preview text:
QUIZ 2 : C3,4,5,6 Question 1
Consider the following transactions: i) Borrows $1m front the bank
ii) Collect $100 000 from accounts receivable
iii) Receive $90 000 from a client for work to be done in the next accounting period
iv) Sale of inventory (costing $70 000) on credit for $200 000
Which of the above transactions do NOT increase revenue? Select one: a. ii and iv only b. iii and iv only c. i, ii and iii d. ii and iii only Question 2
Tại 1 doanh nghiệp áp dụng kế toán hàng tồn kho theo phương pháp kê khai thường xuyên, có tài liệu sau:
- Vật liệu tồn kho đầu tháng là 200kg, đơn giá 5.000đ/kg
- Vật liệu nhập kho trong tháng 800kg, đơn giá mua 5.100đ/kg; chi phí vận chuyển 80.000đ.
- Vật liệu xuất ra trong tháng 900kg.
Trị giá vật liệu xuất kho theo phương pháp thực tế đích danh: Select one: a. 4.570.000đ b. 4.644.000đ c. 4.640.000đ d. Không đủ thông tin Question 3
Nhập kho 6.000kg nguyên liệu có giá chưa thuế 5.000đ/kg, thuế GTGT 10%. Chi phí
vận chuyển nguyên liệu về kho là 300.000đ. Vậy trị giá nguyên liệu thực tế nhập kho là: Select one: a. 33.300.000đ b. 30.000.000đ c. 33.000.000đ d. 30.300.000đ Question 4
Tính giá các đối tượng kế toán là việc: Select one:
a. Xác nhận giá trị của các đối tượng kế toán phù hợp với các nguyên tắc và quy định
được Nhà Nước ban hành.
b. Ghi nhận theo giá thị trường cho các đối tượng kế toán khi lập báo cáo tài chính
c. Ghi nhận giá trị của đối tượng kế toán trên vào sổ kế toán. d. Tất cả đều đúng. Question 5
Nếu phân loại theo phương pháp ghi chép thì sổ ghi theo đối tượng kế toán bao gồm Select one:
a. Sổ nhật ký, sổ cái và sổ chi tiết
b. Sổ nhật ký và sổ cái
c. Sổ nhật ký và sổ chi tiết
d. Sổ cái và sổ chi tiết Question 6
Khoản mục “Hao mòn tài sản cố định” được trình bày trên: Select one:
a. Bảng cân đối kế toán, phần nguồn vốn
b. Bảng cân đối kế toán, phần tài sản
c. Báo cáo kết quả kinh doanh
d. Báo cáo lưu chuyển tiền tệ Question 7
The following information relates to Moderate Ltd Net sales $345 000 Beginning inventory S60 000 Ending inventory $36.000 Cost of goods sold $210 000
What were the purchases for the period? Select one: a. None of the above b. $234 000 c. $186 000 d. $135 000 Question 8
Sale commission was incurred on the current month’s sales. It will be paid to the
salespeople next month. The effect on the accounting equation in the present month is: Select one:
a. A liability increased and an expense increased
b. A liability increased and another liability decreased
c. An asset increased and a revenue increased
d. An asset decreased and a liability decreased Question 9
Sổ kế toán phải có các nô h i dung chủ yếu sau: Select one: a. Số tiền của nghiê h
p vụ kinh tế, tài chính phát sinh b. Tóm tắt nô h i dung của nghiê h
p vụ kinh tế, tài chính phát sinh
c. Ngày tháng ghi sổ; Số hiê h
u và ngày, tháng của ching tj kế toán dùng làm căn ci ghi sổ
d. Tất cả các đáp án trên Question 10
Phát biểu nào sau đây là ĐÚNG đối với nguyên tắc phản ánh trên các tài khoản nguồn vốn: Select one:
a. Phát sinh Nợ phản ánh nguồn vốn giảm xuống
b. Là tài khoản có số dư bên Nợ
c. Phát sinh Nợ luôn luôn bằng phát sinh Có
d. Phát sinh Có phản ảnh nguồn vốn giảm xuống Question 11
Nguyên tắc ghi chép của tài khoản doanh thu Select one:
a. Doanh thu tăng ghi Có - Doanh thu giảm ghi Nợ
b. Doanh thu tăng ghi Nợ - Doanh thu giảm ghi Có c. Tất cả đều sai d. Tất cả đều đúng Question 12
Mua 1 tài sản cố định hữu hình với các số liệu sau: Giá mua chưa thuế 100.000.000đ,
thuế GTGT khấu trj 1.000.000đ, chi phí vận chuyển 200.000đ, chi phí lắp đặt 100.000đ.
Nguyên giá tài sản cố định hữu hình được xác định là: Select one: a. 100.000.000đ b. 110.300.000đ c. 100.300.000đ d. 110.000.000đ Question 13
XYZ Ltd paid an invoice its book keeper had previously accrued. Select one:
a. An asset decreased and a liability decreased
b. A liability increased and an expense increased
c. An asset increased and another asset decreased
d. An asset decreased and an expense increased Question 14
Tài khoản Hao mòn tài sản cố định là: Select one: a. Tài khoản tài sản
b. Tài khoản điều chỉnh giảm tài sản c. Tài khoản nguồn vốn
d. Tài khoản điều chỉnh giảm nguồn vốn Question 15 Phiếu chi là: Select one: a. Ching tj mệnh lệnh b. Ching tj chấp hành c. Ching tj hướng dẫn d. Ching tj ghi sổ Question 16
Việc áp dụng nguyên tắc giá thấp hơn giữa giá trị thuần có thể thực hiện được và giá gốc
thường dẫn đến kết quả: Select one:
a. Lỗi trong việc tính số dư cuối kỳ
b. Giá trị hàng tồn kho cuối kỳ cao hơn
c. Phải thay đổi phương pháp tính giá hàng tồn kho
d. Giá trị hàng tồn kho cuối kỳ thấp hơn Question 17
Nếu căn ci vào mic độ phản ánh đối tượng, sổ kế toán được chia thành Select one:
a. Sổ chi tiết, sổ tổng hợp và sổ kết hợp
b. Sổ cái và sổ chi tiết
c. Sổ cái và sổ kết hợp
d. Sổ cái, sổ chi tiết và sổ quỹ Question 18
The periodic inventory method of accounting for inventory movements has which of the following advantages? Select one:
a. A continuous record is available of inventory on hand
b. Losses from shoplifting are easily detected
c. Timely information is available for management decision-making
d. It is inexpensive to maintain Question 19
Tài khoản Hao mòn tài sản cố định: Select one: a. Có số dư Có
b. Có thể có số dư Nợ, có thể có số dư Có c. Có số dư Nợ d. Không có số dư Question 20
H{y tìm ra câu sai trong các nô h i dung sau: Select one:
a. Ching tj kế toán phải có đủ chữ ký
b. Chữ ký trên ching tj kế toán phải được ký bằng bút mực
c. Chữ ký ching tj kế toán của mô ht người phải thống nhất
d. Có thể chữ ký kế toán bằng bút mực đ| hoă h
c đóng dấu chữ ký khắc s}n Question 1 Tài khoản kế toán là Select one:
a. Phương pháp phân loại nghiệp vụ kinh tế theo tjng đối tượng kế toán
b. Phương pháp ghi nhận số tiền của nghiệp vụ kinh tế
c. Phương pháp xác định giá trị của đối tượng kế toán
d. Phương pháp tổng hợp số liệu tj các sổ kế toán Question 2
Nhập kho 6.000kg nguyên liệu có giá chưa thuế là 5.000đ/kg, thuế GTGT 10%. Chi phí
vận chuyển nguyên liệu về kho là 300.000đ. Vậy đơn giá nguyên liệu thực tế nhập kho là: Select one: a. 5.000đ/kg b. 5.550đ/kg c. 5.050đ/kg d. 5.500đ/kg Question 3
Which of the following items would decrease profit for the year? Select one: a. Repayment of a loan
b. Purchase of equipment for cash c. None of the above d. Payment of a dividend Question 4
Định khoản trong kế toán là việc Select one:
a. Kế toán phân tích các nghiệp vụ kinh tế phát sinh và ghi theo quan hệ Nợ, Có của các tài khoản có liên quan
b. Ghi số dư cuối kỳ vào các tài khoản có liên quan
c. Ghi số phát sinh của nghiệp vụ kinh tế phát sinh vào các tài khoản có liên quan
d. Ghi số dư đầu kỳ vào các tài khoản có liên quan Question 5
During March, XYZ Ltd sold a surfboard and accessories to a customer on credit. The
Journal entry to record the transaction would include: Select one:
a. Dr Accounts receivable / Cr Inventory
b. Dr Sales / Cr Accounts receivable c. Dr Cash / Cr Sales
d. Dr Accounts receivable / Cr Sales Question 6 Hiện nay ở Viê h
t Nam có các hình thic kế toán nào được đưa ra để các doanh nghiê hp có thể tham khảo và vâ h n dụng? Select one:
a. Hình thic kế toán nhật ký – sổ cái và ching tj ghi sổ
b. Hình thic kế toán nhật ký chung và nhật ký ching tj
c. Tất cả các đáp án trên
d. Hình thic kế toán trên máy Question 7
Opening inventory was S20 000, purchases totalled $35 000 and freight in cost $1000. If
closing inventory was S22 000, cost of goods sold would be: Select one: a. $33 000 b. S34 000 c. $37 000 d. $13,000 Question 8 Complete
Nguyên giá của tài sản cố định được biếu tặng căn ci vào: Select one:
a. Giá quyết toán và chi phí trước khi sử dụng
b. Tất cả các câu trên đều sai
c. Giá do đơn vị tặng thông báo và chi phí trước khi sử dụng
d. Giá do hội đồng định giá xác định và chi phí trước khi sử dụng Question 9
Để tính giá vật liệu, doanh nghiệp có thể sử dụng 1 trong các phương pháp sau: Select one:
a. FIFO – Thực tế đích danh
b. FIFO – Bình quân gia quyền
c. FIFO – Bình quân gia quyền – Thực tế đích danh
d. Kê khai thường xuyên – Kiểm kê định kỳ Question 10
Công ty Thông&Thái chuyên in ấn bao bì sản phẩm (nộp thuế GTGT theo phương pháp
khấu trj) mua 2 máy in offset của cùng một nhà sản xuất, cùng số hiệu sản phẩm. Máy in
thi nhất còn mới 100%, giá mua chưa VAT là 200 triệu đồng, VAT 10%. Máy in thi hai
đ{ qua sử dụng, hao mòn 30%, giá mua th|a thuận là 100 triệu đồng, VAT 10%. Không
có chi phí nào khác phát sinh thêm.
Giá trị còn lại của 2 máy in trên tại thời điểm mua: Select one:
a. Máy in thi nhất là 200 triệu đồng, máy in thi hai là 70 triệu đồng
b. Máy in thi nhất 220 triệu đồng, máy in thi hai là 110 triệu đồng
c. Máy in thi nhất là 200 triệu đồng, máy in thi hai là 100 triệu đồng
d. Máy in thi nhất nguyên giá là 220 triệu đồng, máy in thi hai là 77 triệu đồng Question 11
Tài khoản trung gian gồm: Select one:
a. TK xác định kết quả kinh doanh b. TK chi phí c. TK doanh thu
d. Tất cả các đáp án trên đều đúng. Question 12
If inventory is being valued at cost and prices are rising consistently, the method that
yields the largest gross profit is: Select one: a. Weighted average b. Specific identification c. FIFO d. Average cost Question 13
Ching tj kế toán được trực tiếp lập khi nghiệp vụ kinh tế phát sinh được gọi là: Select one: a. Ching tj gốc b. Ching tj ghi sổ c. Ching tj hướng dẫn d. Ching tj mệnh lệnh Question 14
Nếu phân loại theo cách ghi chép vào sổ kế toán thì Nhật ký chung thuộc loại: Select one: a. Sổ ghi theo hệ thống b. Sổ tổng hợp c. Sổ liên hợp
d. Sổ ghi theo trình tự thời gian Question 15 Mark 0.00 out of 1.00
During 2X12 XYZ Ltd’s accounting records show the following: - Cash sales of $100 000; - Credit sales of $100 000;
- $80 000 of the 20X1 credit sales was collected at year-end;
- XYZ Ltd pays $50 000 in cash expenses;
- Accrued expenses increase by $40 000;
- Depreciation for the year amounts to $30 000;
- Dividends of $60 000 declared and paid on the final day of the year.
Using only the date provided, what is XYZ Ltd’s accrual profit? Select one: a. $100 000 b. $80 000 c. None of the above d. $120 000 e. $160 000 Question 16
Ching tj phản ánh tiền tệ là Select one:
a. Các loại hoá đơn bán hàng b. Bảng phân phối lương
c. Tất cả các câu trên đều sai d. Bảng chấm công Question 17
Chiết khấu thương mại được hưởng là khoản: Select one: a. Thu về hoạt đô h ng tài chính b. Tùy trường hợp c. Tăng giá trị bán d. Giảm giá trị mua Question 18
Định khoản giản đơn là: Select one:
a. Định khoản mà nghiệp vụ kinh tế phát sinh liên quan đến 1 TK b. Tất cả đều sai c. Tất cả đều đúng
d. Định khoản ghi nợ 1 TK đối ing với ghi có 1 TK Question 19
Nguyên tắc ghi chép của tài khoản chi phí: Select one: a. Tất cả đều đúng
b. Chi phí tăng ghi Có - Chi phí giảm ghi Nợ
c. Chi phí tăng ghi Nợ - Chi phí giảm ghi Có d. Tất cả đều sai Question 20
Những người nào sẽ chịu trách nhiệm về nội dung của những ching tj kế toán? Select one:
a. Người ký duyệt ching tj kế toán
b. Tất cả các đáp án trên
c. Người lập ching tj kế toán
d. Những người khác ký tên trên ching tj kế toán