Kiến thức trắc nghiệm Chương 1,2,3 - Nguyên Lý Kế Toán | Trường Đại học Tôn Đức Thắng

Question 2Nếu phân loại theo cách ghi chép vào sổ kế toán thì Nhật ký chung thuộc loại:Select one:a. Sổ liên hợpb. Sổ ghi theo hệ thốngc. Sổ tổng hợpd. Sổ ghi theo trình tự thời gian. Tài liệu được sưu tầm và soạn thảo dưới dạng file PDF để gửi tới các bạn sinh viên cùng tham khảo, ôn tập đầy đủ kiến thức, chuẩn bị cho các buổi học thật tốt. Mời bạn đọc đón xem!

Trường:

Đại học Tôn Đức Thắng 3.5 K tài liệu

Thông tin:
19 trang 4 tháng trước

Bình luận

Vui lòng đăng nhập hoặc đăng ký để gửi bình luận.

Kiến thức trắc nghiệm Chương 1,2,3 - Nguyên Lý Kế Toán | Trường Đại học Tôn Đức Thắng

Question 2Nếu phân loại theo cách ghi chép vào sổ kế toán thì Nhật ký chung thuộc loại:Select one:a. Sổ liên hợpb. Sổ ghi theo hệ thốngc. Sổ tổng hợpd. Sổ ghi theo trình tự thời gian. Tài liệu được sưu tầm và soạn thảo dưới dạng file PDF để gửi tới các bạn sinh viên cùng tham khảo, ôn tập đầy đủ kiến thức, chuẩn bị cho các buổi học thật tốt. Mời bạn đọc đón xem!

38 19 lượt tải Tải xuống
Question 1
i) Borrows $1m front the bank
ii) Collect $100 000 from accounts receivable
iii) Receive $90 000 from a client for work to be done in the next
accounting period
iv) Sale of inventory (costing $70 000) on credit for $200 000
Which of the above transactions do NOT increase revenue?
Select one:
a. ii and iii only
b. iii and iv only
c. i, ii and iii
d. ii and iv only
Question 2
Nếu phân loại theo cách ghi chép vào sổ kế toán thì Nhật ký chung
thuộc loại:
Select one:
a. Sổ liên hợp
b. Sổ ghi theo hệ thống
c. Sổ tổng hợp
d. Sổ ghi theo trình tự thời gian
Question 3
Khoản trích 23,5% của tiền lương được tính vào:
Select one:
a. Tất cả đều sai
b. Trừ lương của người lao động
c. Chi phí khác
d. Chi phí sản xuất kinh doanh.
Question 4
Xuất kho nguyên vật liệu để sản xuất sản phẩm. Nghiệp vụ này liên
quan đến:
Select one:
a. TK nguyên vật liệu và TK thành phẩm
b. TK nguyên vật liệu và TK chi phí nguyên vật liệu trực tiếp
c. TK nguyên vật liệu
d. TK chi phí sản xuất kinh doanh dở dang
Question 5
Nghiệp vụ “Thanh toán nợ bằng tiền mặt” phản ánh:
Select one:
a. Tài sản tăng – Tài sản giảm
b. Tài sản tăng – Nguốn vốn tăng
c. Nguốn vồn tăng – Nguồn vốn giảm
d. Tài sản giảm – Nguồn vốn giảm
Question 6
A business purchases inventory for $5 000, paying $1 000 cash and
the rest to be paid next month. The journal entry will include:
Select one:
a. A debit accounts payable of $4 000
b. A debit to inventory of $4 000
c. None of the above is correct
d. A credit to accounts payable of $1 000
Question 7
Nguyên tắc ghi chép của tài khoản doanh thu
Select one:
a. Doanh thu tăng ghi Có - Doanh thu giảm ghi Nợ
b. Tất cả đều sai
c. Tất cả đều đúng
d. Doanh thu tăng ghi Nợ - Doanh thu giảm ghi Có
Question 8
Hình thức kế toán gồm nội dung nào sau đây?
Select one:
a. Số lượng sổ và kết cấu các loại sổ
b. Mối quan hệ giữa các loại sổ với nhau
c. Trình tự và phương pháp ghi vào từng loại sổ
d. Tất cả các câu trên đều đúng
Question 9
Chi phí sản xuất sản phẩm trong doanh nghiệp gồm:
Select one:
a. CP NVL trực tiếp, CP NC trực tiếp
b. CP NVL trực tiếp, CP NC trực tiếp, CP SXC, CP bán hàng
c. CP NVL trực tiếp, CP NC trực tiếp, CP SXC, CP bán hàng, CP quản
lý doanh nghiệp
d. CP NVL trực tiếp, CP NC trực tiếp, CP SXC
Question 10
If inventory is being valued at cost and prices are rising consistently,
the method that yields the largest gross profit is:
Select one:
a. Average cost
b. Specific identification
c. Weighted average
d. FIFO
Question 11
Mua 1 tài sản cố định hữu hình với các số liệu sau: Giá mua chưa
thuế 100.000.000đ, thuế GTGT khấu trừ 1.000.000đ, chi phí vận
chuyển 200.000đ, chi phí lắp đặt 100.000đ. Nguyên giá tài sản cố
định hữu hình được xác định là:
Select one:
a. 110.000.000đ
b. 110.300.000đ
c. 100.000.000đ
d. 100.300.000đ
Question 12
Việc áp dụng nguyên tắc giá thấp hơn giữa giá trị thuần có thể thực
hiện được và giá gốc thường dẫn đến kết quả:
Select one:
a. Phải thay đổi phương pháp tính giá hàng tồn kho
b. Giá trị hàng tồn kho cuối kỳ thấp hơn
c. Giá trị hàng tồn kho cuối kỳ cao hơn
d. Lỗi trong việc tính số dư cuối kỳ
Question 13
Nếu 1 Công ty có nợ phải trả là 100.000.000 đồng và vốn chủ sở hữu
là 300.000.000 đồng, tài sản của công ty đó là:
Select one:
a. 200.000.000đ
b. 400.000.000đ
c. 100.000.000đ
d. 300.000.000đ
Question 14
The product cost includes
Select one:
a. Direct material cost, direct labour cost, overhead cost, selling
expenses, administration expenses
b. Direct material cost, direct labour cost, overhead cost
c. Direct material cost, direct labour cost, overhead cost,
administration expenses
d. Direct material cost, direct labour cost, overhead cost, selling
expenses
Question 15
Given the following information at 30 Jun 20XX, what is the opening
balance of retained profits?
$
Current assets 100 000
Noncurrent assets 500 000
Current liabilities 50 000
Noncurrent liabilities 100 000
Share capital 300 000
Revenue 100 000
Expenses 50 000
Dividend 20 000
Select one:
a. $120 000
b. $80 000
c. $50 000
d. $70 000
Question 16
Nếu phân loại theo phương pháp ghi chép thì sổ ghi theo đối tượng
kế toán bao gồm
Select one:
a. Sổ nhật ký và sổ cái
b. Sổ cái và sổ chi tiết
c. Sổ nhật ký, sổ cái và sổ chi tiết
d. Sổ nhật ký và sổ chi tiết
Question 17
Kế toán là việc:
Select one:
a. Kiểm tra và phân tích thông tin
b. Ghi chép sổ kế toán
c. Thu thập và xử lý thông tin
d. Các đáp án đều đúng
Question 18
Báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh là:
Select one:
a. Báo cáo phản ánh doanh thu và tài sản của doanh nghiệp
b. Tất cả đều đúng
c. Báo cáo thời kỳ
d. Báo cáo thời điểm
Question 19
Which of the following may be an asset of a business?
Select one:
a. None is correct
b. Retained profits
c. Accounts payable
d. Internal payable
Question 20
A company receives cash from accounts receivable. What is the
effect on the accounting equation?
Select one:
a. An asset increased and a liability increased
b. An asset decreased and shareholders’ equity decreased
c. An asset decreased and a liability decreased
d. One asset increased and another asset decreased
Question 21
The perpetual inventory method has the advantage over the
periodic system in that:
Select one:
a. There are lower operational costs
b. Inventory shortages are eliminated
c. A physical count is not required
d. Details relating to the number of items on hand are readily
available
Question 22
Phát biểu nào sau đây là ĐÚNG đối với nguyên tắc phản ánh trên các
tài khoản nguồn vốn:
Select one:
a. Phát sinh Nợ phản ánh nguồn vốn giảm xuống
b. Phát sinh Nợ luôn luôn bằng phát sinh Có
c. Là tài khoản có số dư bên Nợ
d. Phát sinh Có phản ảnh nguồn vốn giảm xuống
Question 23
Which of the following statements about the first-in, first-out (FIFO)
assumption is true?
Select one:
a. FIFO results in older costs appearing in the balance sheet
b. FIFO assumes that inventory on hand consists of the newest units
c. FIFO assumes that ending inventory and cost of goods sold are
composed of a mixture of old and new units
d. None of the above are true
Question 24
Điều kiện ghi nhận doanh thu:
Select one:
a. Hàng hoá đã được chuyển giao hoặc dịch vụ đã được cung cấp
b. Hàng hoá đã được chuyển giao hoặc dịch vụ đã được cung cấp và
đã nhận được tiền hoặc chấp nhận thanh toán của bên mua
c. Nhận được tiền bán hàng hoặc cung cấp dịch vụ
d. Hàng hoá đã được chuyển giao hoặc dịch vụ đã được cung cấp và
đã nhận được tiền
Question 25
Nguyên tắc ghi chép của tài khoản tài sản:
Select one:
a. Tất cả đều sai
b. Tài sản tăng ghi Nợ - Tài sản giảm ghi Có
c. Tất cả đều đúng
d. Tài sản tăng ghi Có – Tài sản giảm ghi Nợ
Question 26
Which of the following are not expenses?
Select one:
a. Dividends paid
b. Interest on a loan
c. Cost of goods sold
d. Wages earned but yet to be paid
Question 27
A credit balance in which of the following accounts would indicate a
likely error:
Select one:
a. Inventory
b. Retained Profits
c. Accounts receivable
d. Accounts payable
Question 28
Tại 1 doanh nghiệp áp dụng kế toán hàng tồn kho theo phương pháp
kê khai thường xuyên, có tài liệu sau:
- Vật liệu tồn kho đầu tháng là 200kg, đơn giá 5.000đ/kg
- Vật liệu nhập kho trong tháng 800kg, đơn giá mua 5.100đ/kg;
chi phí vận chuyển 80.000đ.
- Vật liệu xuất ra trong tháng 900kg.
Trị giá vật liệu xuất kho theo phương pháp thực tế đích danh:
Select one:
a. 4.644.000đ
b. 4.640.000đ
c. 4.570.000đ
d. Không đủ thông tin
Question 29
Giá trị còn lại của tài sản cố định là:
Select one:
a. Nguyên giá tài sản cố định sau khi trừ hao mòn của tài sản cố
định
b. Giá trị hợp lý của tài sản cố định sau một quá trình sử dụng
c. Giá bán tài sản cố định sau khi sử dụng
d. Tất cả các câu trên đều đúng
Question 30
Xuất kho vật liệu chính để sản xuất sản phẩm A 15.000.000đ, sản
xuất sản phẩm B 13.500.000đ, kế toán phản ánh: (ĐVT: đồng)
Select one:
a. Nợ TK “CPNVLTT”A: 15.000.000
Nợ TK “CPNVLTT”B: 13.500.000
Có TK “NVL” (VLC): 28.500.000
b. Nợ TK “CPNVLTT”: 28.500.000
Có TK “NVL” (VLC): 28.500.000
c. Nợ TK “CPSXC”A: 15.000.000
Nợ TK “CPSXC”B: 13.500.000
Có TK “NVL” (VLC): 28.500.000
d. Nợ TK “CPNVLTT”: 28.500.000
Có TK “NVL”: 28.500.000
LÀM LẦN 2 :
Question 1
Bán hàng chưa thu tiền với giá trị lớn thì:
Select one:
a. Chưa viết hóa đơn cho khách hàng
b. Ch• viết hóa đơn khi khách hàng yêu cầu
c. Sau ba ngày kể từ ngày bán s€ viết hóa đơn giao cho khách hàng
d. Vẫn viết hóa đơn giao cho khách hàng
Question 2
Nhập kho 6.000kg nguyên liệu có giá chưa thuế 5.000đ/kg, thuế
GTGT 10%. Chi phí vận chuyển nguyên liệu về kho là 300.000đ. Vậy
trị giá nguyên liệu thực tế nhập kho là:
Select one:
a. 33.000.000đ
b. 30.000.000đ
c. 30.300.000đ
d. 33.300.000đ
Question 3
Chiết khấu thương mại được hưởng là khoản:
Select one:
a. T•y trường hợp
b. Giảm giá trị mua
c. Thu về hoạt động tài chính
d. Tăng giá trị bán
Question 4
Ch• ghi nhận 1 khoản chi phí khi chi phí đó tạo ra doanh thu, đây là
yêu cầu của nguyên tắc:
Select one:
a. Nhất quán
b. Giá gốc
c. Thận trọng
d. Ph• hợp
Question 5
Chi phí nguyên vật liệu trực tiếp bao gồm:
Select one:
a. Các khoản chi phí về nguyên liệu được sử dụng trực tiếp cho quá
trình sản xuất ra sản phẩm
b. Không câu nào đúng
c. Các khoản chi phí phát sinh trực tiếp trong quá trình sản xuất ra
sản phẩm
d. Các khoản chi phí về nguyên liệu, công cụ dụng cụ… được sử
dụng trực tiếp cho quá trình sản xuất ra sản phẩm
Question 6
Tài khoản lưỡng tính là tài khoản:
Select one:
a. Số dư cuối kỳ bên Nợ hoặc bên Có
b. Tất cả đều sai
c. Số dư có thể bên Nợ hoặc bên Có
d. Có thể ghi bên Nợ hoặc bên Có
Question 7
Chứng từ phản ánh tiền tệ là
Select one:
a. Tất cả các câu trên đều sai
b. Các loại hoá đơn bán hàng
c. Bảng chấm công
d. Bảng phân phối lương
Question 8
Chi phí sản xuất chung bao gồm:
Select one:
a. Các chi phí được sử dụng để quản lý phân xưởng sản xuất
b. Chi phí khấu hao máy móc sử dụng tại phân xưởng sản xuất
c. Các chi phí được sử dụng để phục vụ ở phân xưởng sản xuất
d. Tất cả đều đúng
Question 9
During 20X2, a company issued $130 000 in share capital, assets
increased by $240 000, liabilities increased by $90 000, expenses
were $80 000 and dividend declared was $50 000.The net profit for
the period was:
Select one:
a. $20 000
b. $70 000 (240000-90000-80000)
c. $30 000
d. None of the above
Question 10
Carlton Construction Company sold a home that it built for a total
cost of $150,000 for a sales price of $250,000. The journal entries to
record the sales revenue and cost of the sale would include
Select one:
a. All of the above
b. A credit to Sales Revenue for $250,000
c. A credit to Cost of Goods Sold for $150,000
d. A debit to Finished Goods for $150,000
Question 11
Given the following transactions, how much does shareholder equity
increase by?
- Inventory of $30 000 is bought on credit
- Equipment costing $300 000 was purchased which was financed by
a loan from the bank repayable in 5 years
- Paid $10000 to accounts payable
- Issued $400 000 of shares to shareholders
Select one:
a. $700 000
b. None of the above
c. $400 000
d. $430 000
Question 12
Chi tiền mặt tạm ứng cho nhân viên đi mua vật liệu chính 700.000đ,
kế toán phản ánh
Select one:
a. Nợ TK Nguyên vật liệu / Có TK Tạm ứng: 700.000
b. Nợ TK Nguyên vật liệu / Có TK Tiền mặt: 700.000
c. Không câu nào đúng
d. Nợ TK Tạm ứng / Có TK Tiền mặt: 700.000
Question 13
Khoản thu nào sau đây được ghi nhận vào TK “DT bán hàng và cung
cấp dịch vụ”?
Select one:
a. Tiền thu từ nhượng bán, thanh lý tài sản cố định
b. Tiền lãi, tiền bản quyền, cổ tức, lợi nhuận được chia
c. Tất cả đều đúng
d. Thu tiền từ hoạt động bán hàng và cung cấp dịch vụ của doanh
nghiệp
Question 14
Luật Kế toán Việt Nam đã ban hành khái niệm kế toán là:
Select one:
a. Các đáp án đều sai
b. Là công việc ghi chép, tính toán các hoạt động kinh tế phát sinh
tại đơn vị
c. Việc thu thập, xử lý, kiểm tra, phân tích và cung cấp thông tin
kinh tế tài chính dưới hình thức giá trị, hiện vật và thời gian lao động
d. Công việc được đo lường và báo cáo các tài liệu tài chính của đơn
vị
Question 15
Given only the following information, how much revenue would ABC
Ltd recognise in April 20X2?
- Received a deposit in April from a client for $80 000 for work to be
carried out during May;
- Credit sales of $150 000 in April, only $50 000 to be collected in
April;
- Collected $20 000 in April from customers for March sales;
- Sold client goods valued at $30 000 on last day of April, will invoice
client in early May;
- Signed contract to deliver client goods valued at $40 000 in May
Select one:
a. $200 000
b. $260 000
c. $130 000
d. None of the above
e. $180 000
Question 16
Bảng cân đối kế toán là bảng:
Select one:
a. Phản ánh chi tiết tình hình tài sản và nguồn vốn của DN tại một
thời điểm
b. Phản ánh chi tiết tình hình kinh doanh của DN trong 1 thời kỳ
c. Phản ánh một cách tổng quát tình hình tài sản và nguồn vốn của
DN tại 1 thời điểm
d. Phản ánh chi tiết tình hình tài sản và nguồn vốn của DN trong 1
thời kỳ
Question 17
XYZ Ltd paid an invoice its book keeper had previously accrued.
Select one:
a. An asset increased and another asset decreased
b. An asset decreased and a liability decreased
c. A liability increased and an expense increased
d. An asset decreased and an expense increased
Question 18
Bảng cân đối kế toán là báo cáo tài chính phản ánh:
Select one:
a. Tài sản gồm những gì và nguồn hình thành nên tài sản tại một thời
điểm
b. Kết quả kinh doanh của doanh nghiệp trong một giai đoạn thời
gian
c. Tình hình thu chi tiền của doanh nghiệp
d. Tất cả các đáp án đều đúng
Question 19
A company purchased equipment for cash. What is the effect on the
accounting equation?
Select one:
a. One asset increased and another asset decreased
b. An asset increased and a liabiliy increased
c. An asset decreased and a liability decreased
d. An asset increased and shareholders’ equity increased
Question 20
The periodic inventory method of accounting for inventory
movements has which of the following advantages?
Select one:
a. Timely information is available for management decision-making
b. A continuous record is available of inventory on hand
c. It is inexpensive to maintain
d. Losses from shoplifting are easily detected
Question 21
Chi phí điện, nước phải trả ở bộ phận bán hàng là 1.900.000đ, kế
toán phản ánh: (ĐVT: đồng)
Select one:
a. Nợ TK “CPBH”/Có TK “PTNB”: 1.900.000
b. Nợ TK “CPBH”/Có TK “PTK : 1.900.000
c. Tất cả đều sai
d. Nợ TK “CPBH” /Có TK “TM”: 1.900.000
Question 22
The inventory costing method selected by a company can affect
Select one:
a. Neither statement
b. The income statement
c. Both statements
d. The balance sheet
Question 23
Tài khoản trung gian gồm:
Select one:
a. TK doanh thu
b. TK chi phí
c. TK xác định kết quả kinh doanh
d. Tất cả các đáp án trên đều đúng.
Question 24
If ending inventory was overstated and a periodic inventory system
was being used, the effect on net profit would be:
Select one:
a. No effect
b. An understatement
c. An overstatement
d. The effect would be noted in the next period
Question 25
Nguyên giá của tài sản cố định được biếu tặng căn cứ vào:
Select one:
a. Giá quyết toán và chi phí trước khi sử dụng
b. Tất cả các câu trên đều sai
c. Giá do đơn vị tặng thông báo và chi phí trước khi sử dụng
d. Giá do hội đồng định giá xác định và chi phí trước khi sử dụng
Question 26
Nguyên tắc ghi chép của tài khoản nguồn vốn:
Select one:
a. Nguồn vốn tăng ghi Nợ - Nguồn vốn giảm ghi Có
b. Nguồn vốn tăng ghi Có - Nguồn vốn giảm ghi Nợ
c. Tất cả đều đúng
d. Tất cả đều sai
Question 27
At the end of the accounting period, three month’ interest in owing
to the company on a term deposit with the bank.
Select one:
a. None of the above is correct
b. An asset decreases and a liability decreases
c. A liability increases and another liability decreases
d. An asset increases and revenue increases
Question 28
Chứng từ kế toán cần phải lưu trữ trong thời gian là:
Select one:
a. Tối thiểu 10 năm
b. Vĩnh viễn
c. T•y theo loại chứng từ kế toán
d. Tối thiểu 5 năm
Question 29
The following information at 30 June 20xx of XYZ Company: (Unit: $)
Share Capital 100 000; Equipment 150 000; Inventory 30 000;
Accounts Receivable 20 000; Account Payable 30 000; Retained
Profits 80 000; Cash 10 000.
Assume that no dividends were declared during the year. If the
balance of retained profits at the start of the year was $50 000,
what was the profit for the year?
Select one:
a. $80 000
b. $30 000
c. $130 000
d. $50 000
Question 30
Tại 1 doanh nghiệp áp dụng kế toán hàng tồn kho theo phương pháp
kê khai thường xuyên, có tài liệu sau:
- Vật liệu tồn kho đầu tháng là 200kg, đơn giá 5.000đ/kg
- Vật liệu nhập kho trong tháng 800kg, đơn giá mua 5.100đ/kg;
chi phí vận chuyển 80.000đ.
- Vật liệu xuất ra trong tháng 900kg
Trị giá vật liệu xuất kho theo :phương pháp FIFO
Select one:
a. 4.660.000đ
b. 4.580.000đ
c. 4.570.000đ
d. 4.640.000đ
| 1/19

Preview text:

Question 1
i) Borrows $1m front the bank
ii) Collect $100 000 from accounts receivable
iii) Receive $90 000 from a client for work to be done in the next accounting period
iv) Sale of inventory (costing $70 000) on credit for $200 000
Which of the above transactions do NOT increase revenue? Select one: a. ii and iii only b. iii and iv only c. i, ii and iii d. ii and iv only Question 2
Nếu phân loại theo cách ghi chép vào sổ kế toán thì Nhật ký chung thuộc loại: Select one: a. Sổ liên hợp b. Sổ ghi theo hệ thống c. Sổ tổng hợp
d. Sổ ghi theo trình tự thời gian Question 3
Khoản trích 23,5% của tiền lương được tính vào: Select one: a. Tất cả đều sai
b. Trừ lương của người lao động c. Chi phí khác
d. Chi phí sản xuất kinh doanh. Question 4
Xuất kho nguyên vật liệu để sản xuất sản phẩm. Nghiệp vụ này liên quan đến: Select one:
a. TK nguyên vật liệu và TK thành phẩm
b. TK nguyên vật liệu và TK chi phí nguyên vật liệu trực tiếp c. TK nguyên vật liệu
d. TK chi phí sản xuất kinh doanh dở dang Question 5
Nghiệp vụ “Thanh toán nợ bằng tiền mặt” phản ánh: Select one:
a. Tài sản tăng – Tài sản giảm
b. Tài sản tăng – Nguốn vốn tăng
c. Nguốn vồn tăng – Nguồn vốn giảm
d. Tài sản giảm – Nguồn vốn giảm Question 6
A business purchases inventory for $5 000, paying $1 000 cash and
the rest to be paid next month. The journal entry will include: Select one:
a. A debit accounts payable of $4 000
b. A debit to inventory of $4 000
c. None of the above is correct
d. A credit to accounts payable of $1 000 Question 7
Nguyên tắc ghi chép của tài khoản doanh thu Select one:
a. Doanh thu tăng ghi Có - Doanh thu giảm ghi Nợ b. Tất cả đều sai c. Tất cả đều đúng
d. Doanh thu tăng ghi Nợ - Doanh thu giảm ghi Có Question 8
Hình thức kế toán gồm nội dung nào sau đây? Select one:
a. Số lượng sổ và kết cấu các loại sổ
b. Mối quan hệ giữa các loại sổ với nhau
c. Trình tự và phương pháp ghi vào từng loại sổ
d. Tất cả các câu trên đều đúng Question 9
Chi phí sản xuất sản phẩm trong doanh nghiệp gồm: Select one:
a. CP NVL trực tiếp, CP NC trực tiếp
b. CP NVL trực tiếp, CP NC trực tiếp, CP SXC, CP bán hàng
c. CP NVL trực tiếp, CP NC trực tiếp, CP SXC, CP bán hàng, CP quản lý doanh nghiệp
d. CP NVL trực tiếp, CP NC trực tiếp, CP SXC Question 10
If inventory is being valued at cost and prices are rising consistently,
the method that yields the largest gross profit is: Select one: a. Average cost b. Specific identification c. Weighted average d. FIFO Question 11
Mua 1 tài sản cố định hữu hình với các số liệu sau: Giá mua chưa
thuế 100.000.000đ, thuế GTGT khấu trừ 1.000.000đ, chi phí vận
chuyển 200.000đ, chi phí lắp đặt 100.000đ. Nguyên giá tài sản cố
định hữu hình được xác định là: Select one: a. 110.000.000đ b. 110.300.000đ c. 100.000.000đ d. 100.300.000đ Question 12
Việc áp dụng nguyên tắc giá thấp hơn giữa giá trị thuần có thể thực
hiện được và giá gốc thường dẫn đến kết quả: Select one:
a. Phải thay đổi phương pháp tính giá hàng tồn kho
b. Giá trị hàng tồn kho cuối kỳ thấp hơn
c. Giá trị hàng tồn kho cuối kỳ cao hơn
d. Lỗi trong việc tính số dư cuối kỳ Question 13
Nếu 1 Công ty có nợ phải trả là 100.000.000 đồng và vốn chủ sở hữu
là 300.000.000 đồng, tài sản của công ty đó là: Select one: a. 200.000.000đ b. 400.000.000đ c. 100.000.000đ d. 300.000.000đ Question 14 The product cost includes Select one:
a. Direct material cost, direct labour cost, overhead cost, selling
expenses, administration expenses
b. Direct material cost, direct labour cost, overhead cost
c. Direct material cost, direct labour cost, overhead cost, administration expenses
d. Direct material cost, direct labour cost, overhead cost, selling expenses Question 15
Given the following information at 30 Jun 20XX, what is the opening balance of retained profits? $ Current assets 100 000 Noncurrent assets 500 000 Current liabilities 50 000 Noncurrent liabilities 100 000 Share capital 300 000 Revenue 100 000 Expenses 50 000 Dividend 20 000 Select one: a. $120 000 b. $80 000 c. $50 000 d. $70 000 Question 16
Nếu phân loại theo phương pháp ghi chép thì sổ ghi theo đối tượng kế toán bao gồm Select one:
a. Sổ nhật ký và sổ cái
b. Sổ cái và sổ chi tiết
c. Sổ nhật ký, sổ cái và sổ chi tiết
d. Sổ nhật ký và sổ chi tiết Question 17 Kế toán là việc: Select one:
a. Kiểm tra và phân tích thông tin b. Ghi chép sổ kế toán
c. Thu thập và xử lý thông tin
d. Các đáp án đều đúng Question 18
Báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh là: Select one:
a. Báo cáo phản ánh doanh thu và tài sản của doanh nghiệp b. Tất cả đều đúng c. Báo cáo thời kỳ d. Báo cáo thời điểm Question 19
Which of the following may be an asset of a business? Select one: a. None is correct b. Retained profits c. Accounts payable d. Internal payable Question 20
A company receives cash from accounts receivable. What is the
effect on the accounting equation? Select one:
a. An asset increased and a liability increased
b. An asset decreased and shareholders’ equity decreased
c. An asset decreased and a liability decreased
d. One asset increased and another asset decreased Question 21
The perpetual inventory method has the advantage over the periodic system in that: Select one:
a. There are lower operational costs
b. Inventory shortages are eliminated
c. A physical count is not required
d. Details relating to the number of items on hand are readily available Question 22
Phát biểu nào sau đây là ĐÚNG đối với nguyên tắc phản ánh trên các tài khoản nguồn vốn: Select one:
a. Phát sinh Nợ phản ánh nguồn vốn giảm xuống
b. Phát sinh Nợ luôn luôn bằng phát sinh Có
c. Là tài khoản có số dư bên Nợ
d. Phát sinh Có phản ảnh nguồn vốn giảm xuống Question 23
Which of the following statements about the first-in, first-out (FIFO) assumption is true? Select one:
a. FIFO results in older costs appearing in the balance sheet
b. FIFO assumes that inventory on hand consists of the newest units
c. FIFO assumes that ending inventory and cost of goods sold are
composed of a mixture of old and new units d. None of the above are true Question 24
Điều kiện ghi nhận doanh thu: Select one:
a. Hàng hoá đã được chuyển giao hoặc dịch vụ đã được cung cấp
b. Hàng hoá đã được chuyển giao hoặc dịch vụ đã được cung cấp và
đã nhận được tiền hoặc chấp nhận thanh toán của bên mua
c. Nhận được tiền bán hàng hoặc cung cấp dịch vụ
d. Hàng hoá đã được chuyển giao hoặc dịch vụ đã được cung cấp và đã nhận được tiền Question 25
Nguyên tắc ghi chép của tài khoản tài sản: Select one: a. Tất cả đều sai
b. Tài sản tăng ghi Nợ - Tài sản giảm ghi Có c. Tất cả đều đúng
d. Tài sản tăng ghi Có – Tài sản giảm ghi Nợ Question 26
Which of the following are not expenses? Select one: a. Dividends paid b. Interest on a loan c. Cost of goods sold
d. Wages earned but yet to be paid Question 27
A credit balance in which of the following accounts would indicate a likely error: Select one: a. Inventory b. Retained Profits c. Accounts receivable d. Accounts payable Question 28
Tại 1 doanh nghiệp áp dụng kế toán hàng tồn kho theo phương pháp
kê khai thường xuyên, có tài liệu sau:
- Vật liệu tồn kho đầu tháng là 200kg, đơn giá 5.000đ/kg
- Vật liệu nhập kho trong tháng 800kg, đơn giá mua 5.100đ/kg;
chi phí vận chuyển 80.000đ.
- Vật liệu xuất ra trong tháng 900kg.
Trị giá vật liệu xuất kho theo phương pháp thực tế đích danh: Select one: a. 4.644.000đ b. 4.640.000đ c. 4.570.000đ d. Không đủ thông tin Question 29
Giá trị còn lại của tài sản cố định là: Select one:
a. Nguyên giá tài sản cố định sau khi trừ hao mòn của tài sản cố định
b. Giá trị hợp lý của tài sản cố định sau một quá trình sử dụng
c. Giá bán tài sản cố định sau khi sử dụng
d. Tất cả các câu trên đều đúng Question 30
Xuất kho vật liệu chính để sản xuất sản phẩm A 15.000.000đ, sản
xuất sản phẩm B 13.500.000đ, kế toán phản ánh: (ĐVT: đồng) Select one:
a. Nợ TK “CPNVLTT”A: 15.000.000
Nợ TK “CPNVLTT”B: 13.500.000
Có TK “NVL” (VLC): 28.500.000
b. Nợ TK “CPNVLTT”: 28.500.000
Có TK “NVL” (VLC): 28.500.000
c. Nợ TK “CPSXC”A: 15.000.000
Nợ TK “CPSXC”B: 13.500.000
Có TK “NVL” (VLC): 28.500.000
d. Nợ TK “CPNVLTT”: 28.500.000 Có TK “NVL”: 28.500.000 LÀM LẦN 2 : Question 1
Bán hàng chưa thu tiền với giá trị lớn thì: Select one:
a. Chưa viết hóa đơn cho khách hàng
b. Ch• viết hóa đơn khi khách hàng yêu cầu
c. Sau ba ngày kể từ ngày bán s€ viết hóa đơn giao cho khách hàng
d. Vẫn viết hóa đơn giao cho khách hàng Question 2
Nhập kho 6.000kg nguyên liệu có giá chưa thuế 5.000đ/kg, thuế
GTGT 10%. Chi phí vận chuyển nguyên liệu về kho là 300.000đ. Vậy
trị giá nguyên liệu thực tế nhập kho là: Select one: a. 33.000.000đ b. 30.000.000đ c. 30.300.000đ d. 33.300.000đ Question 3
Chiết khấu thương mại được hưởng là khoản: Select one: a. T•y trường hợp b. Giảm giá trị mua
c. Thu về hoạt động tài chính d. Tăng giá trị bán Question 4
Ch• ghi nhận 1 khoản chi phí khi chi phí đó tạo ra doanh thu, đây là
yêu cầu của nguyên tắc: Select one: a. Nhất quán b. Giá gốc c. Thận trọng d. Ph• hợp Question 5
Chi phí nguyên vật liệu trực tiếp bao gồm: Select one:
a. Các khoản chi phí về nguyên liệu được sử dụng trực tiếp cho quá
trình sản xuất ra sản phẩm b. Không câu nào đúng
c. Các khoản chi phí phát sinh trực tiếp trong quá trình sản xuất ra sản phẩm
d. Các khoản chi phí về nguyên liệu, công cụ dụng cụ… được sử
dụng trực tiếp cho quá trình sản xuất ra sản phẩm Question 6
Tài khoản lưỡng tính là tài khoản: Select one:
a. Số dư cuối kỳ bên Nợ hoặc bên Có b. Tất cả đều sai
c. Số dư có thể bên Nợ hoặc bên Có
d. Có thể ghi bên Nợ hoặc bên Có Question 7
Chứng từ phản ánh tiền tệ là Select one:
a. Tất cả các câu trên đều sai
b. Các loại hoá đơn bán hàng c. Bảng chấm công d. Bảng phân phối lương Question 8
Chi phí sản xuất chung bao gồm: Select one:
a. Các chi phí được sử dụng để quản lý phân xưởng sản xuất
b. Chi phí khấu hao máy móc sử dụng tại phân xưởng sản xuất
c. Các chi phí được sử dụng để phục vụ ở phân xưởng sản xuất d. Tất cả đều đúng Question 9
During 20X2, a company issued $130 000 in share capital, assets
increased by $240 000, liabilities increased by $90 000, expenses
were $80 000 and dividend declared was $50 000.The net profit for the period was: Select one: a. $20 000
b. $70 000 (240000-90000-80000) c. $30 000 d. None of the above Question 10
Carlton Construction Company sold a home that it built for a total
cost of $150,000 for a sales price of $250,000. The journal entries to
record the sales revenue and cost of the sale would include Select one: a. All of the above
b. A credit to Sales Revenue for $250,000
c. A credit to Cost of Goods Sold for $150,000
d. A debit to Finished Goods for $150,000 Question 11
Given the following transactions, how much does shareholder equity increase by?
- Inventory of $30 000 is bought on credit
- Equipment costing $300 000 was purchased which was financed by
a loan from the bank repayable in 5 years
- Paid $10000 to accounts payable
- Issued $400 000 of shares to shareholders Select one: a. $700 000 b. None of the above c. $400 000 d. $430 000 Question 12
Chi tiền mặt tạm ứng cho nhân viên đi mua vật liệu chính 700.000đ, kế toán phản ánh Select one:
a. Nợ TK Nguyên vật liệu / Có TK Tạm ứng: 700.000
b. Nợ TK Nguyên vật liệu / Có TK Tiền mặt: 700.000 c. Không câu nào đúng
d. Nợ TK Tạm ứng / Có TK Tiền mặt: 700.000 Question 13
Khoản thu nào sau đây được ghi nhận vào TK “DT bán hàng và cung cấp dịch vụ”? Select one:
a. Tiền thu từ nhượng bán, thanh lý tài sản cố định
b. Tiền lãi, tiền bản quyền, cổ tức, lợi nhuận được chia c. Tất cả đều đúng
d. Thu tiền từ hoạt động bán hàng và cung cấp dịch vụ của doanh nghiệp Question 14
Luật Kế toán Việt Nam đã ban hành khái niệm kế toán là: Select one: a. Các đáp án đều sai
b. Là công việc ghi chép, tính toán các hoạt động kinh tế phát sinh tại đơn vị
c. Việc thu thập, xử lý, kiểm tra, phân tích và cung cấp thông tin
kinh tế tài chính dưới hình thức giá trị, hiện vật và thời gian lao động
d. Công việc được đo lường và báo cáo các tài liệu tài chính của đơn vị Question 15
Given only the following information, how much revenue would ABC Ltd recognise in April 20X2?
- Received a deposit in April from a client for $80 000 for work to be carried out during May;
- Credit sales of $150 000 in April, only $50 000 to be collected in April;
- Collected $20 000 in April from customers for March sales;
- Sold client goods valued at $30 000 on last day of April, will invoice client in early May;
- Signed contract to deliver client goods valued at $40 000 in May Select one: a. $200 000 b. $260 000 c. $130 000 d. None of the above e. $180 000 Question 16
Bảng cân đối kế toán là bảng: Select one:
a. Phản ánh chi tiết tình hình tài sản và nguồn vốn của DN tại một thời điểm
b. Phản ánh chi tiết tình hình kinh doanh của DN trong 1 thời kỳ
c. Phản ánh một cách tổng quát tình hình tài sản và nguồn vốn của DN tại 1 thời điểm
d. Phản ánh chi tiết tình hình tài sản và nguồn vốn của DN trong 1 thời kỳ Question 17
XYZ Ltd paid an invoice its book keeper had previously accrued. Select one:
a. An asset increased and another asset decreased
b. An asset decreased and a liability decreased
c. A liability increased and an expense increased
d. An asset decreased and an expense increased Question 18
Bảng cân đối kế toán là báo cáo tài chính phản ánh: Select one:
a. Tài sản gồm những gì và nguồn hình thành nên tài sản tại một thời điểm
b. Kết quả kinh doanh của doanh nghiệp trong một giai đoạn thời gian
c. Tình hình thu chi tiền của doanh nghiệp
d. Tất cả các đáp án đều đúng Question 19
A company purchased equipment for cash. What is the effect on the accounting equation? Select one:
a. One asset increased and another asset decreased
b. An asset increased and a liabiliy increased
c. An asset decreased and a liability decreased
d. An asset increased and shareholders’ equity increased Question 20
The periodic inventory method of accounting for inventory
movements has which of the following advantages? Select one:
a. Timely information is available for management decision-making
b. A continuous record is available of inventory on hand
c. It is inexpensive to maintain
d. Losses from shoplifting are easily detected Question 21
Chi phí điện, nước phải trả ở bộ phận bán hàng là 1.900.000đ, kế
toán phản ánh: (ĐVT: đồng) Select one:
a. Nợ TK “CPBH”/Có TK “PTNB”: 1.900.000
b. Nợ TK “CPBH”/Có TK “PTK” : 1.900.000 c. Tất cả đều sai
d. Nợ TK “CPBH” /Có TK “TM”: 1.900.000 Question 22
The inventory costing method selected by a company can affect Select one: a. Neither statement b. The income statement c. Both statements d. The balance sheet Question 23
Tài khoản trung gian gồm: Select one: a. TK doanh thu b. TK chi phí
c. TK xác định kết quả kinh doanh
d. Tất cả các đáp án trên đều đúng. Question 24
If ending inventory was overstated and a periodic inventory system
was being used, the effect on net profit would be: Select one: a. No effect b. An understatement c. An overstatement
d. The effect would be noted in the next period Question 25
Nguyên giá của tài sản cố định được biếu tặng căn cứ vào: Select one:
a. Giá quyết toán và chi phí trước khi sử dụng
b. Tất cả các câu trên đều sai
c. Giá do đơn vị tặng thông báo và chi phí trước khi sử dụng
d. Giá do hội đồng định giá xác định và chi phí trước khi sử dụng Question 26
Nguyên tắc ghi chép của tài khoản nguồn vốn: Select one:
a. Nguồn vốn tăng ghi Nợ - Nguồn vốn giảm ghi Có
b. Nguồn vốn tăng ghi Có - Nguồn vốn giảm ghi Nợ c. Tất cả đều đúng d. Tất cả đều sai Question 27
At the end of the accounting period, three month’ interest in owing
to the company on a term deposit with the bank. Select one:
a. None of the above is correct
b. An asset decreases and a liability decreases
c. A liability increases and another liability decreases
d. An asset increases and revenue increases Question 28
Chứng từ kế toán cần phải lưu trữ trong thời gian là: Select one: a. Tối thiểu 10 năm b. Vĩnh viễn
c. T•y theo loại chứng từ kế toán d. Tối thiểu 5 năm Question 29
The following information at 30 June 20xx of XYZ Company: (Unit: $)
Share Capital 100 000; Equipment 150 000; Inventory 30 000;
Accounts Receivable 20 000; Account Payable 30 000; Retained Profits 80 000; Cash 10 000.
Assume that no dividends were declared during the year. If the
balance of retained profits at the start of the year was $50 000,
what was the profit for the year? Select one: a. $80 000 b. $30 000 c. $130 000 d. $50 000 Question 30
Tại 1 doanh nghiệp áp dụng kế toán hàng tồn kho theo phương pháp
kê khai thường xuyên, có tài liệu sau:
- Vật liệu tồn kho đầu tháng là 200kg, đơn giá 5.000đ/kg
- Vật liệu nhập kho trong tháng 800kg, đơn giá mua 5.100đ/kg;
chi phí vận chuyển 80.000đ.
- Vật liệu xuất ra trong tháng 900kg
Trị giá vật liệu xuất kho theo phương pháp FIFO: Select one: a. 4.660.000đ b. 4.580.000đ c. 4.570.000đ d. 4.640.000đ