




Preview text:
1. Giá trần do chính phủ tạo ra thường được áp dụng để
a. Giúp đỡ người tiêu dùng
b. Bảo hộ việc làm trong nền kinh tế
c. Giúp đỡ nhà sản xuất d. Tăng doanh thu thuế
2. Thặng dư tiêu dùng là
a. Phần diện tích dưới mức giá và trên đường cung
b. Mức sẵn lòng trả của người mua trừ đi khoản tiền mà người mua thực sự phải trả
c. Phần diện tích dưới đường cầu và trên đường cung
d. Khoản tiền người bán nhận được từ hàng hóa của mình trừ đi
phần chi phí phải chịu để sản xuất hàng hóa đó
3. Điểm có mức sản lượng mà tổng chi phí bình quân ngắn
hạn của doanh nghiệp thấp nhất được gọi là
a. Điểm có lợi thế kinh tế theo qui mô
b. Điểm tối đa hóa lợi nhuận của doanh nghiệp
c. Quy mô hiệu quả của doanh nghiệp
d. Điểm có thặng dư sản xuất lớn nhất
4. Một nền kinh tế đạt hiệu quả sản xuất khi phối hợp hàng
hóa tạo ra ở một điểm
a. Bên ngoài đường giới hạn khả năng sản xuất
b. Có độ dốc đường giới hạn khả năng sản xuất nhỏ nhất
c. Trên đường giới hạn khả năng sản xuất
d. Bên trong đường giới hạn khả năng sản xuất
5. Khi thu nhập của người tiêu dùng tăng 15% với giả thiết
các điều kiện khác không đổi, thì cầu của hàng hoá H giảm
10%. H là hàng hóa
a. Thay thế b. Bổ sung c. Thứ cấp d. Thông thường
6. Động lực của chuyên môn hóa trong thương mại quốc tế
đối với một nền kinh tế hiện đại là
a. Lợi thế kinh tế theo qui mô b. Lợi thế tuyệt đối c. Lợi thế so sánh
d. Lợi thế kinh tế theo qui mô và lợi thế tuyệt đối
7. Chu kỳ kinh tế là
a. Sự biến động của hoạt động kinh tế, chẳng hạn như việc làm và sản xuất
b. Thời gian cần thiết để tốc độ tăng trưởng kinh tế quay trở lại đúng
bằng tốc độ tăng trưởng ban đầu
c. Thời gian cần thiết để tỷ lệ lạm phát của nền kinh tế quay trở lại
đúng bằng tỷ lệ lạm phát ban đầu
d. Thời gian cần thiết để tỷ lệ thất nghiệp trong kinh tế quay trở lại
đúng bằng tỷ lệ thất nghiệp ban đầu
8. Bức tranh Chiều tà của vua Hàm Nghi có
a. Cung co giãn đơn vị theo giá
b. Cung không co giãn theo giá c. Cung co giãn theo giá
d. Cung hoàn toàn không co giãn theo giá
9. Khi sử dụng hết nguồn lực, Pháp có thể sản xuất 30 ngàn
tấn nho hoặc 50 ngàn tấn phó mát, Bỉ có thể sản xuất 8 ngàn
tấn nho hoặc 4 ngàn tấn phó mát. Pháp là nền kinh tế
a. Có lợi thế so sánh trong việc sản xuất cả hai sản phẩm
b. Không có lợi thế so sánh trong việc sản xuất cả hai sản phẩm
c. Có lợi thế so sánh trong việc sản xuất phó mát
d. Có lợi thế so sánh trong việc sản xuất nho
10. Phát biểu không có bữa ăn trưa nào miễn phí hàm ý rằng
a. Chi phí chìm là những chi phí đã bỏ ra và không thể thu hồi
b. Con người phản ứng trước các động cơ khuyến khích
c. Chi phí ẩn là những chi phí đầu vào không đòi hỏi doanh nghiệp
phải bỏ tiền ra chi trả
d. Con người đối mặt với sự đánh đổi
11. Đường cong Laffer mô tả quan hệ giữa
a. Doanh thu thuế và quy mô thuế
b. Tỷ lệ lạm phát và tỷ lệ thất nghiệp của nền kinh tế trong ngắn hạn
c. Tỷ lệ lạm phát và tỷ lệ thất nghiệp của nền kinh tế trong dài hạn
d. Tổn thất vô ích và quy mô thuế
12. Độ co giãn của cầu theo thu nhập là
a. Phần trăm thay đổi về lượng cầu do thu nhập tăng tuyệt đối
b. Phần trăm thay đổi về lượng cầu do thu nhập tăng thêm một phần trăm
c. Thay đổi tuyệt đối về lượng cầu do thu nhập tăng thêm một đơn vị
d. Phần trăm thay đổi về lượng cầu do giá tăng thêm một phần trăm
13. Người mua chịu phần lớn gánh nặng thuế khi
a. Đường cung không co giãn và đường cầu co giãn
b. Quốc hội thông qua luật thuế hàng hóa đánh mạnh vào người mua
c. Đường cung hoàn toàn không co giãn và đường cầu co giãn đơn vị
d. Đường cung co giãn và đường cầu không co giãn
14. Alain khởi nghiệp kinh doanh nông sản bằng cách dùng
100.000 đô la tiết kiệm mà Alain có thể gửi ngân hàng lãi
suất 7%, vay từ một người bạn 200.000 đô la với lãi suất 5%
và sử dụng mặt bằng nhà đang ở mà anh có thể cho thuê
2.000 đô la làm văn phòng giao dịch. Chi phí cơ hội cho việc
khởi nghiệp kinh doanh nông sản của Alain, theo một nhà
kinh tế là a. 10.000 đô la
b. Không thể xác định vì chưa thể tính chi phí cơ hội c. 19.000 đô la
d. Không thể xác định vì chưa thể tính chi phí chìm
15. Phát biểu nào sau đây không phải là một trong mười
Nguyên lý của Kinh tế học
a. Con người đối mặt với sự đánh đổi
b. Con người phản ứng trước các động cơ khuyến khích
c. Thương mại có thể làm cho mọi người được hưởng lợi
d. Xã hội đối mặt với sự đánh đổi dài hạn giữa lạm phát và thất nghiệp
16. Thay đổi nào sau đây có thể làm giảm độ dốc của đường
cầu thực phẩm
a. Thay đổi về giá của thực phẩm đó.
b. Thay đổi về giá của thực phẩm bổ sung liên quan
c. Thay đổi liên quan đến định nghĩa thị trường thực phẩm hẹp hơn
d. Thay đổi về giá của thực phẩm thay thế liên quan
17. Khi giá của hàng hóa A tăng làm cầu về hàng hóa B di
chuyển sang trái thì
a. Hàng hóa A và B là hàng thay thế
b. Hàng hóa A và B là bổ sung
c. Hàng hóa B là hàng hóa GifÏn
d. Hàng hóa A là hàng hóa xa xỉ
18. Doanh nghiệp Unilever có tổng chi phí trong dài hạn lần
lượt là 25, 50, 75 và 100 EUR khi sản lượng tương ứng là
1,2,3 và 4 đơn vị. Unilever đang
a. Gặp bất lợi thế kinh tế theo quy mô
b. Có lợi thế không đổi theo quy mô c. Có lợi thế so sánh
d. Có lợi thế kinh tế theo quy mô
19. Nguyên nhân chính của sự kiện Tin tốt trong nông nghiệp
chưa chắc là tin vui đối với nông dân là
a. Cung và cầu nông sản co giãn theo giá
b. Cung và cầu nông sản thường không co giãn theo giá
c. Cung và cầu nông sản co giãn đơn vị
d. Lợi nhuận kế toán lớn hơn lợi nhuận kinh tế
20. Đường tổng chi phí đầu vào của doanh nghiệp có độ dốc
tăng dần khi sản lượng tăng, tính chất này
a. Đúng cho mọi doanh nghiệp
b. Đúng cho các doanh nghiệp đối diện với quy luật sản lượng biên giảm dần
c. Đúng cho các doanh nghiệp trong ngắn hạn
d. Đúng cho các doanh nghiệp trong dài hạn