



















Preview text:
GIÁO TRÌNH TRA NG BỊ ĐIỆN
CHƢƠNG 1: CÁC PHẦN TỬ SỬ DỤNG TRONG MẠCH
TRANG BỊ ĐIỆN-ĐIỆN TỬ 1.1.
KÝ HIỆU THEO CHUẨN IEC (INTERNATIONAL ELECTROTECHNICAL COMMISSION)
1.1.1. CB (Circuit breaker: thiết bị đóng cắt). CB 1 cực CB 2 cực CB 3 cực CB 4 cực ELCB RCCB MCCB
Horizontal Symbol Vertical Symbol Description Ký hiệu ngang Ký hiệu dọc Mô tả
CB 1 cực dùng cho động cơ – bảo vệ quá
nhiệt (Motor Circuit Breaker 1P - Thermal)
CB 2 cực dùng cho động cơ – bảo vệ quá
nhiệt (Motor Circuit Breaker 2P - Thermal)
CB 3 cực dùng cho động cơ – bảo vệ
quá nhiệt (Motor Circuit Breaker 2P - Thermal)
CB 1 cực dùng cho động cơ – bảo vệ
quá nhiệt và quá dòng (Motor Circuit I> I>
Breaker 1P – Thermal and Over Curren
CB 2 cực dùng cho động cơ – bảo vệ quá I>
nhiệt và quá dòng (Motor Circuit I> I> I>
Breaker 2P - Thermal and Over Curren
CB 3 cực dùng cho động cơ – bảo vệ quá I>
nhiệt và quá dòng (Motor Circuit I> I> I> I> I>
Breaker 3P – Thermal and Over Curren 1.1.2. Nút Nhấn (Push Buttons) Trang 1 GIÁO TRÌNH TRA NG BỊ ĐIỆN Horizontal Vertical Description Symbol Symbol Mô tả Ký hiệu ngang Ký hiệu dọc Thường mở (Push Button Normally Open) Thường đóng (Push Button Normally Closed) Thường mở có chốt
(Push Button Normally Open Latching)
Thường đóng có chốt (Push Button Normally Closed Latching)
Nút nhấn khẩn cấp thường mở (Emergency Stop Switch - NO)
Nút nhấn khẩn cấp thường đóng (Emergency Stop Switch - NC)
Nút nhấn khẩn cấp thường mở có chốt
(Emergency Stop Normally Open Latching)
Nút nhấn khẩn cấp thường đóng có chốt
(Emergency Stop Normally Closed Latching)
Nút nhấn khẩn cấp thường mở có chốt dạng xoay
(Emergency Stop Normally Open Twist Latch).
Nút nhấn khẩn cấp thường đóng có chốt dạng xoay
(Emergency Stop Normally Closed Twist Latch).
Nút nhấn khẩn cấp thường mở có chốt kéo khi mở
(Emergency Stop Normally Open Latching, Pull to Disengage).
Nút nhấn khẩn cấp thường đóng có chốt kéo khi mở
(Emergency Stop Normally Open Latching, Pull to Disengage).
Thường mở có chốt, đóng mở bằng khóa (Normally Open Latching, Key Operated).
Thường đóng có chốt đóng mở bằng khóa (Normally
Closed Latching, Key Operated).
Nút nhấn thường mở có đèn
(Illuminated Push Button Normally Open)
Nút nhấn thường đóng có đèn
(Illuminated Push Button Normally Closed)
Nút nhấn thường mở tự giữ có đèn (Non-Auto Return
Illuminated Push Button Normally Open)
Nút nhấn thường đóng tự giữ có đèn (Non-Auto Return
Illuminated Push Button Normally Closed) Trang 2 GIÁO TRÌNH TRA NG BỊ ĐIỆN 1.1.3.
Các Công Tắc Chuyển Mạch (Selector Switches)
Horizontal Symbol Vertical Symbol Description Ký hiệu nằm ngang Ký hiệu nằm dọc Mô tả
Thường mở có duy trì, 2 vị trí
(2 Position Maintain, Normally Open)
Thường đóng có duy trì, 2 vị trí
(2 Position Maintain, Normally Closed)
Thường mở 2 vị trí, tự trở về từ bên trái
(Position Normally Open Return From left)
Thường đóng 2 vị trí, tự trở về từ bên trái (2
Position Normally Closed Return From left)
Thường mở 2 vị trí, tự trở về từ bên phải (2
Position Normally Open Return From Right)
Thường đóng 2 vị trí, tự trở về từ bên phải (2
Position Normally Closed Return From Right)
Thường mở có duy trì, 3 vị trí
(3 Position Maintain, Normally Open) 1.1.4. Contactor (Công Tắc Tơ) Horizontal Symbol Vertical Symbol Description Ký hiệu nằm ngang Ký hiệu nằm dọc Mô tả Cuộn dây (Coil) Trang 3 GIÁO TRÌNH TRA NG BỊ ĐIỆN
Tiếp điểm động lực thường mở (Motor
Starter 1 Pole Normally Open (Power))
Tiếp điểm động lực thường đóng (Motor
Starter 1 Pole Normally Closed (Power))
Tiếp điểm phụ thường mở
( Normally Open Auxiliary contact)
Tiếp điểm phụ thường đóng
( Normally Closed Auxiliary contact)
1.1.5. Rơ Le Trung Gian (Intermediate relays)
Horizontal Symbol Vertical Symbol Description Ký hiệu nằm ngang Ký hiệu nằm dọc Mô tả Cuộn dây (Relay Coil) Tiếp điểm thường mở (Relay Normal y Open Contact)
Tiếp điểm thường đóng
(Relay Normal y Closed Contact)
Tiếp điểm thường mở và thường đóng
có điểm chung (Relay Form C) 1.1.6.
Các rơ le thời gian (Time delay relays) 4 5 3 6 2 7 1 8 Nguồn Horizontal Symbol Vertical Symbol Description Ký hiệu nằm ngang Ký hiệu nằm dọc Mô tả
Cuộn dây Timer dạng On delay (ON Delay Coil) Trang 4 GIÁO TRÌNH TRA NG BỊ ĐIỆN
Tiếp điểm thường mở đóng chậm
ON Delay Normally Open(Delay Close)
Tiếp điểm thường đóng mở chậm
(On Delay Normally Closed (Delay Open
On Delay tiếp điểm có điểm chung
(Change Over Contact - On Delay)
Cuộn dây Timer dạng Off Delay (Off Delay Coil)
Tiếp điểm thường mở đóng nhanh mở
chậm (Off Delay Normally Open Instant Closed /Delay Open)
Tiếp điểm thường đóng mở nhanh đóng
chậm (OFF Delay Normally Closed (Instant Open/Delay Closed)
Off Delay tiếp điểm có điểm chung
(Change Over Contact - Off Delay)
Cuộn dây Timer dạng ON/OFF Delay (ON/OFF Delay Coil) Tiếp điểm thường mở
ON / OFF Normally Open Delay ON/OFF
Tiếp điểm thường đóng
ON / OFF Normally Closed Delay ON/OFF
On/Off Delay tiếp điểm có điểm chung
Change Over Contact - On & Off Delay
Tiếp điểm thường mở (tức thời)
Normally Open Contact (Instant)
Tiếp điểm thường đóng (tức thời)
Normally Closed Contact (Instant) 1.1.7.
Rơ le nhiệt (thermal relay) Trang 5 GIÁO TRÌNH TRA NG BỊ ĐIỆN Horizontal Symbol Vertical Symbol Description Ký hiệu nằm ngang Ký hiệu nằm dọc Mô tả
Phần tử đốt nóng (quá tải) Overload
Tiếp điểm thường mở dạng 1
Overload, Normally Open Contact 1
Tiếp điểm thường đóng dạng 1
Overload, Normally Closed Contact 1
Tiếp điểm thường mở dạng 2
Overload, Normally Open Contact 2
Tiếp điểm thường đóng dạng 2
Overload, Normally Closed Contact 2 1.1.8. Cầu Chì (Fuses) Horizontal Symbol Vertical Symbol Description Ký hiệu nằm ngang Ký hiệu nằm dọc Mô tả Cầu chì (Fuse)
Dạng có Công tắc báo động (With alarm contact) 1.1.9. Máy biến áp T ( ransformers) Horizontal Symbol Vertical Symbol Description Ký hiệu nằm ngang Ký hiệu nằm dọc Mô tả
Biến áp cách li 2 dây quấn
Transformer with 2 Windings and Screen Trang 6 GIÁO TRÌNH TRA NG BỊ ĐIỆN Biến áp đôi Transformer Dual Biến áp tự ngẫu 1 pha 1 Phase Autotransformer
Biến áp cách li thứ cấp có 2 cuộn dây. Transformer 2 with 2 Windings Biến áp 3 pha sao/sao 3 Phase Transformer Star/Star
Biến áp 3 pha sao/tam giác
3 Phase Transformer Star/Delta
Biến áp 3 pha tam giác/sao
3 Phase Transformer Delta / Star
Biến áp 3 pha tam giác/tam giác
3 Phase Transformer Delta / Delta
1.1.10. Biến Dòng (Current Transformers) Horizontal Symbol Vertical Symbol Description Ký hiệu nằm ngang Ký hiệu nằm dọc Mô tả CT biến dòng dạng 1 Current Transformer 1 Trang 7 GIÁO TRÌNH TRA NG BỊ ĐIỆN
Biến dòng dạng 2 (biến dòng tuyến tính) Current Transformer 2 Biến dòng dạng 3 Current Transformer 3 Biến dòng dạng 4 Current Transformer 4 1.1.11. Động Cơ (Motors) AC motor AC motor: Slip ring Induction DC BLDC motor Induction motor (IM) motor(S-IM) motor Horizontal Symbol Vertical Symbol Description Ký hiệu nằm ngang Ký hiệu nằm dọc Mô tả M Động cơ 1 pha dạng 1 1~ M 1~ 1 Phase Motor 1 M 1~
Động cơ 1 pha có cánh quạt M 1~ AC Motor 1P - Fan/pump U V W U Động cơ 3 pha dạng 1 M V 3~ W M 3 Phase Motor 3~ U U V W
Động cơ 3 pha truyền động bơm/quạt V M 3~ W AC Motor 3P - Fan/pump M 3~ U1 V1 W1
Động cơ không đồng bộ 3 pha có 6 đầu U1 U2
dây ra dạng 1 (3 Phase Asynchronous M M V1 V2 3~ 3~ W2 W1 Motor - 6 Terminal 1) U2 V2 W2 Trang 8 GIÁO TRÌNH TRA NG BỊ ĐIỆN U V W U
Động cơ đồng bộ 3 pha M M V 3 Phase Synchronous AC Motor 3~ 3~ W U1 V1 W1
Động cơ không đồng bộ 3 pha rô to dây U1 U2 M
quấn ( rô to vành trượt) M V1 V2 3~ 3~ AC Motor 3P - SlipRing Rotor W1 W2 U2 V2 W2 Động cơ DC M M DC Motor
Động cơ DC kích từ nam châm vĩnh cửu M M
(DC Motor with Permanent Magnets)
Động cơ DC – nối tiếp kích M M DC Motor - Series Excitation
Động cơ DC - kích từ song song M M DC Motor - Derived Excitation 1 3 1 M 2
Động cơ DC - kích độc lập M 3 4
DC Motor - Independent Excitation 2 4
1.1.12. Máy Phát Điện (Generators) DC Generator Phase Synchro Generator
Generator with Permanent Magn e Horizontal Symbol Vertical Symbol Description Ký hiệu nằm ngang Ký hiệu nằm dọc Mô tả Máy phát điện DC G G DC Generator Trang 9 GIÁO TRÌNH TRA NG BỊ ĐIỆN
Máy phát DC kích từ hổn hợp G G DC Generator with Compound Excitation U V W
Máy phát đồng bộ 3 pha kích từ nam châm vĩnh cửu G 3~ G
3 Phase Synchro Generator with 3~ Permanent Magnets G
Máy phát điện đồng bộ 3 pha G 3~ 3 Phase Synchro Generator 3~
1.1.13. Cuộn Cảm (Reactors) Horizontal Symbol Vertical Symbol Description Ký hiệu nằm ngang Ký hiệu nằm dọc Mô tả
Cuộn cảm – dạng tổng quát Reactors - General Cuộn cảm – lỏi sắt Reactors Iron cored –
Cuộn cảm – lỏi không khí
Inductor With Magnetic Core Air Gap
Cuộn cảm biến thiên – lỏi sắt Inductor With Magnetic Core Continuously Variable
1.1.14. Công Tắc Hành Trình (Limit Switch) Trang 10 GIÁO TRÌNH TRA NG BỊ ĐIỆN Horizontal Symbol Vertical Symbol Description Ký hiệu nằm ngang Ký hiệu nằm dọc Mô tả
Công tắc hành trình thường mở Limit Switch Normally Open
Công tắc hành trình thường đóng Limit Switch Normally Closed
Công tắc hành trình thường mở, dạng con lăn
Limit Switch, Roller Normally Open
Công tắc hành trình thường đóng dạng con
lăn Limit Switch, Roller Normally Closed
Công tắc hành trình thường mở truyền động bằng cơ cấu cam
Limit Switch Normally Open - Cam Driven
Công tắc hành trình thường đóng truyền động
bằng cơ cấu cam (Limit Switch Normally Closed - Cam Driven)
Công tắc hành trình thường mở - Bộ truyền
động (Limit Switch Normally Open - Events Driven)
Công tắc hành trình thường đóng - bộ truyền
động (Limit Switch Normally Closed - Events Driven)
1.1.15. Công tắc áp suất và nhiệt độ (Pressure and temperature switches) Pressure Switch Temperature Switch 1 Temperature Switch 2 Lưỡng kim n Horizontal Symbol Vertical Symbol Description Ký hiệu nằm ngang Ký hiệu nằm dọc Mô tả P P
Công tắc áp suất thường mở
Pressure Switch, Normally Open P
Công tắc áp suất thường đóng P
Pressure Switch, Normally Closed
Công tắc nhiệt độ dạng 1, thường mở θ θ
Temperature Switch 1, Normally Open Trang 11 GIÁO TRÌNH TRA NG BỊ ĐIỆN
Công tắc nhiệt độ dạng 1, thường đóng θ θ
Temperature Switch 1, Normally Closed t>
Công tắc nhiệt độ dạng 2, thường mở t>
Temperature Switch 2, Normally Open t> t>
Công tắc nhiệt độ dạng 2, thường đóng
Temperature Switch 2, Normally Open 1.1.16. Cảm Biến (Sensor)
Infrared sensorProximity sensor Capacitive Sensor Magnetic Sensor Ultrasonic Sensor Tou ch Horizontal Symbol Vertical Symbol Description Ký hiệu nằm ngang Ký hiệu nằm dọc Mô tả
Cảm biến tiệm cận (Proximity) Tiếp điểm thường mở
Proximity Switch, Normally Open
Tiếp điểm thường đóng
Proximity Switch, Normally Closed Cảm biến Điện dung Capacitive Sensor Tiếp điểm thường mở
Capacitive Switch, Normally Open Tiếp điểm thường mở
Capacitive Switch, Normally Closed
Cảm biến từ (Magnetic Sensor)
Tiếp điểm thường mở (Magnetic
Proximity Switch, Normally Open)
Tiếp điểm thường đóng (Magnetic
Proximity Switch, Normally Open) Trang 12 GIÁO TRÌNH TRA NG BỊ ĐIỆN Cảm biến siêu âm Ultrasonic Sensor
Công tắc cảm biến siêu âm, thường mở
Ultrasonic Switch, Normally Open
Công tắc cảm biến siêu âm, thường
đóng (Ultrasonic Switch, Normally Closed)
Cảm biến tiếp xúc (Touch Sensor)
Thường mở (Touch Sense Proximity Switch, Normally Open)
Thường đóng (Touch Sense Proximity Switch, Normally Close)
1.1.17. Các Dạng Công Tắc Khác (Miscel aneous Switches)
Digital Flow Switch for Air Water Flow Switch Float Switch Key Switch Latched Pedan S w Horizontal Symbol Vertical Symbol Description Ký hiệu nằm ngang Ký hiệu nằm dọc Mô tả
Ký hiệu chung, thường mở Generic Switch, Normally Open
Ký hiệu chung, thường đóng
Generic Switch, Normally Closed
Công tắc phao/mức, thường mở
Float/Level Switch, Normally Open
Công tắc phao/mức, thường đóng
Float/Level Switch, Normally Closed
Công tắc khóa, thường mở Key Switch, Normally Open
Công tắc khóa, thường đóng Key Switch, Normally Closed
Công tắc khóa có chốt, thường mở
Key Switch Latched, Normally Open Trang 13 GIÁO TRÌNH TRA NG BỊ ĐIỆN
Công tắc khóa có chốt, thường đóng
Key Switch Latched, Normally Closed
Công tắc kéo thường mở
Pull Cord Switch, Normally Open
Công tắc kéo, thường đóng
Pull Cord Switch, Normally Closed
Công tắc kéo có chốt, thường Mở Pull
Cord Switch Latched, Normally Open
Công tắc kéo có chốt, thường đóng Pull
Cord Switch Latched, Normally Closed Pedan, thường mở Foot Switch, Normally Open Pedan, thường đóng Foot Switch, Normally Closed
Pedan, Thường mở có chốt
Foot Switch Latched, Normally Open
Pedan, Thường đóng có chốt
Foot Switch Latched, Normally Closed
Dùng cần gạt, thường mở Lever Switch, Normally Open
Dùng cần gạt, thường đóng Lever Switch, Normally Closed
Dùng cần gạt có chốt, thường mở
Lever Switch Latched, Normally Open
Dùng cần gạt có chốt, thường đóng
Lever Switch Latched, Normally Close
Công tắc lưu lượng thường mở Flow Switch Normally Open
Công tắc lưu lượng thường đóng Flow Switch Normally Closed
Công tắc lưu lượng thường mở - dùng trong khí ga.
Flow Switch Normally Open - Gas
Công tắc lưu lượng thường đóng - dùng
trong khí ga. Flow Switch Normally Closed - Gas
1.1.18. Ký hiệu Linh kiện điện tử (Electronics) Trang 14 GIÁO TRÌNH TRA NG BỊ ĐIỆN Description Horizontal Symbol Vertical Symbol Mô tả Ký hiệu nằm ngang Ký hiệu nằm dọc
Điện trở cố định (Fixed Resistor) 1 3 Chiết áp (Potentiometer) 1 2 3 2
Biến điện trở (Variable Resistor)
Quang trở (Light dependent Resitor (Photoresistor) Điốt (Diode) Led Light Emmitting Diode Điốt Zener Zener Diode Diac A A K Thyristor, SCR G Silicon Control ed Rectifier K 1 1 2 Triac 3 3 2 ~ - Cầu chỉnh lưu 1 pha - + ~ ~ 1 phase Rectifier Brigde ~ +
Tụ điện không cực tính Capacitor Tụ điện có cực tính + + Polorized Capacitor Trang 15 GIÁO TRÌNH TRA NG BỊ ĐIỆN C E C B Transistor PNP B E C E C B Transistor NPN B E Transistor PNP quang Photosensitive PNP Transistor Transistor NPN quang Photosensitive NPN Transistor
1.1.19. Ký Hiệu Các Thiết Bị Khác ( Miscel aneous Symbols) Solenoid Valve Magnetic Brake Magnetic Clutch Horizontal Symbol Vertical Symbol Description Ký hiệu nằm ngang Ký hiệu nằm dọc Mô tả
Cuộn dây van (Solenoid Valve) Phanh từ (Magnetic Brake)
Phanh điện từ (Electromagnetic Brake
Li hợp từ (Magnetic Clutch) Chuông (bell) Kèn xe hơi (Buzzer) Còi (Horn) còi báo động (Siren) 1 3 2 1 2 3 Phích cắm đầu đực Multi Pin Connector (Male) Trang 16 GIÁO TRÌNH TRA NG BỊ ĐIỆN 1 3 2 1 2 3 Phích cắm đầu cái Multi Pin Connector (Female) A3 A2 A1 A1 B1
Bộ nối kiểu phích cắm A2 B2 A3 B3 Plug and Socket Connector B3B2 B1 Nối đất (Earth/Ground)
Nối đất bảo vệ (Protective Earth)
Nối đẳng thế bảo vệ Protective equipotential bond Liên kết đẳng thế Functional Equipotential Bond Pin (Battery) Nguồn DC DC DC DC source Nguồn AC AC AC AC source
1.2. KÝ HIỆU THEO CHUẨN JIC (JOINT INDUSTRIAL COUNCIL) 2.1.1. CB (Circuit Breaker) Horizontal Symbol Vertical Symbol Description Ký hiệu nằm ngang Ký hiệu nằm dọc Mô tả CB 1 cực ( 1 pha) Circuit Breaker 1 Pole
CB 1 cực (1 pha) – cơ cấu ngắt từ Circuit Breaker 1P - Magnetic Trang 17 GIÁO TRÌNH TRA NG BỊ ĐIỆN
CB 1 cực(1 pha) – cơ cấu ngắt nhiệt Circuit Breaker 1P-Thermal
CB 1 cực(1 pha) – cơ cấu ngắt nhiệt/ từ (Circuit Breaker 1P – Thermal/Magnetic) CB 2 c c ( 2 pha ) ự Circuit Breaker 2P
CB 2 cực (2 pha) – cơ cấu ngắt từ Circuit Breaker 2P Magnetic –
CB 2 cực (2 pha) – cơ cấu ngắt nhiệt Circuit Breaker 2P Thermal –
CB 2 cực (2 pha) – cơ cấu ngắt từ/nhiệt
Circuit Breaker 2P Magnetic /Thermal – CB 3 c c ( 3 pha ) ự Circuit Breaker 3P
CB 3 cực (3 pha) – cơ cấu ngắt từ Circuit Breaker 3P- Magnetic
CB 3 cực (3 pha) – cơ cấu ngắt nhiệt Circuit Breaker 3P- Thermal
CB 3 cực (3 pha) – cơ cấu ngắt nhiệt/từ
(Circuit Breaker 3P- Thermal/Magnetic) Trang 18 GIÁO TRÌNH TRA NG BỊ ĐIỆN 2.1.2. Nút Nhấn ( Push Buttons) Horizontal Symbol Vertical Symbol Description Ký hiệu nằm ngang Ký hiệu nằm dọc Mô tả Nút nhấn thường mở Push Button Normally Open Nút nhấn thường đóng Push Button Normally Closed
Nút nhấn khẩn cấp thường mở Emergency Stop Normally Open
Nút nhấn khẩn cấp thường đóng
Emergency Stop Normally Closed
2.1.3. Công Tắc Chuyển Mạch (Selector Switches ) Horizontal Symbol Vertical Symbol Description Ký hiệu nằm ngang Ký hiệu nằm dọc Mô tả
Thường mở 2 vị trí, có duy trì ( 2 Position Maintain, Normally Open)
Thường đóng 2 vị trí, có duy trì (2 Position Maintain, Normally Closed)
Thường mở 2 vị trí, tự trở về từ bên trái (2
Position Normally Open Return From Left)
Thường đóng 2 vị trí tự trở về từ bên trái (2
Position Normally Closed Return From Lef
Thường mở 2 vị trí tự trở về từ bên phải
2 Position Normally Open Return From Right Trang 19 GIÁO TRÌNH TRA NG BỊ ĐIỆN
Thường đóng 2 vị trí tự trở về từ bên phải (2
Position Normally Closed Return From Right)
Thường đóng 3 vị trí tự trở về từ 2 bên (3
Position Normally Open Return From Both
Thường mở 3 vị trí tự trở về từ 2 bên ( 3
Position Normally Closed Return From Both)
2.1.4. Các Dạng Công Tắc (Miscel aneous Switchs) Horizontal Symbol Vertical Symbol Description Ký hiệu nằm ngang Ký hiệu nằm dọc Mô tả
Limit Switches (Các công tắc hành trình ) Thường mở Normally Open Thường đóng Normally Closed
Pressure and Temperature Switches (Công tắc áp suất và nhiệt độ)
Công tắc áp suất, thường mở (Pressure Switch, Normally Open)
Công tắc áp suất, thường đóng Pressure Switch, Normally Open
Công tắc nhiệt, thường mở
Temperature Switch, Normally Open
Công tắc nhiệt độ, thường đóng
Temperature Switch, Normally Closed Trang 20