Lập báo cáo tình hình tài chính cuối kỳ - Nguyên Lý Kế Toán | Trường Đại học Tôn Đức Thắng

1. Nợ TK máy móc, thiết bị: 152.000.000 Có TK TGNH: 152.000.000 2. Nợ TK nguyên vật liệu: 128.000.000 Có TK PTNB: 128.000.000 3. Nợ TK máy móc, thiết bị: 85.000.000 Có TK PTNB: 85.000.000 4. Nợ TK PTNB: 50.000.000 Có TK TGNH: 50.000.000 5. Nợ TK TGNH: 125.000.000 Có TK vay và nợ thuế TC: 125.000.000. Tài liệu được sưu tầm và soạn thảo dưới dạng file PDF để gửi tới các bạn sinh viên cùng tham khảo, ôn tập đầy đủ kiến thức, chuẩn bị cho các buổi học thật tốt. Mời bạn đọc đón xem!

Trường:

Đại học Tôn Đức Thắng 3.5 K tài liệu

Thông tin:
10 trang 4 tháng trước

Bình luận

Vui lòng đăng nhập hoặc đăng ký để gửi bình luận.

Lập báo cáo tình hình tài chính cuối kỳ - Nguyên Lý Kế Toán | Trường Đại học Tôn Đức Thắng

1. Nợ TK máy móc, thiết bị: 152.000.000 Có TK TGNH: 152.000.000 2. Nợ TK nguyên vật liệu: 128.000.000 Có TK PTNB: 128.000.000 3. Nợ TK máy móc, thiết bị: 85.000.000 Có TK PTNB: 85.000.000 4. Nợ TK PTNB: 50.000.000 Có TK TGNH: 50.000.000 5. Nợ TK TGNH: 125.000.000 Có TK vay và nợ thuế TC: 125.000.000. Tài liệu được sưu tầm và soạn thảo dưới dạng file PDF để gửi tới các bạn sinh viên cùng tham khảo, ôn tập đầy đủ kiến thức, chuẩn bị cho các buổi học thật tốt. Mời bạn đọc đón xem!

58 29 lượt tải Tải xuống
3.11
BÁO CÁO TÌNH HÌNH TÀI CHÍNH
Công ty cổ phần Dòng Sông Xanh
01/01/N
Đơn vị: đồng
Tài sản Số tiền Nguồn vốn Số tiền
A. TSNH 500.000.000 A. Nợ phải
trả
0
Dụng cụ văn
phòng
30.000.000
Tiền gửi ngân
hàng
250.000.000
Tiền mặt 220.000.000
B. TSDH 500.000.000 B. VCSH 1.000.000.000
Văn phòng làm
việc
500.000.000 VCSH 1.000.000.000
Tổng tài sản 1.000.000.000 Tổng nguồn vốn 1.000.000.000
Định khoản
1. Nợ TK máy móc, thiết bị: 152.000.000
Có TK TGNH: 152.000.000
2. Nợ TK nguyên vật liệu: 128.000.000
Có TK PTNB: 128.000.000
3. Nợ TK máy móc, thiết bị: 85.000.000
Có TK PTNB: 85.000.000
4. Nợ TK PTNB: 50.000.000
Có TK TGNH: 50.000.000
5. Nợ TK TGNH: 125.000.000
Có TK vay và nợ thuế TC: 125.000.000
6. Nợ TK PTNB: 15.000.000
Có TK tiền mặt: 15.000.000
7. Nợ TK hàng hóa: 10.000.000
Có TK tiền mặt: 10.000.000
8. Nợ TK TSCD: 100.000.000
Có TK VCSH: 100.000.000
9. Nợ TK CKKD: 50.000.000
Có TK TGNH: 50.000.000
Xác định số dư cuối kỳ
TK TGNH
250.000.000
(5)
125.000.000
152.000.000
(1)
50.000.000
(4)
50.000.000
(9)
125.000.000 252.000.000
123.000.000
TK dụng cụ
30.000.000
- -
30.000.000
TK tiền mặt
220.000.000
15.000.000
(6)
10.000.000
(7)
- 25.000.000
195.000.000
TK Văn phòng làm việc
500.000.000
- -
500.000.000
TK VCSH
-
1.000.000.00
0
100.000.000
(8)
1.100.000.00
0
Lập báo cáo tình hình tài chính cuối kỳ
BÁO CÁO TÌNH HÌNH TÀI CHÍNH
Công ty cổ phần Dòng Sông Xanh
31/01/N
Đơn vị: đồng
Tài sản Số tiền Nguồn vốn Số tiền
C. TSNH 536.000.000 C. Nợ phải
trả
273.000.000
Dụng cụ văn
phòng
30.000.000 PTNB 148.000.000
Tiền gửi ngân
hàng
123.000.000 Vay và nợ thuế TC 125.000.000
Tiền mặt 195.000.000
Hàng hóa 10.000.000
Chứng khoán KD 50.000.000
Nguyên vật liệu 128.000.000
D. TSDH 837.000.000 D. VCSH 1.100.000.000
Văn phòng làm
việc
500.000.000 VCSH 1.100.000.000
TSCD 100.000.000
Máy móc, thiết bị 237.000.000
Tổng tài sản 1.373.000.000 Tổng nguồn vốn 1.373.000.000
3.12
1.
BÁO CÁO TÌNH HÌNH TÀI CHÍNH
Doanh nghiệp A
31/12/20N
Đơn vị: triệu đồng
Tài sản Số tiền Nguồn vốn Số tiền
E. TSNH 80 E. Nợ phải
trả
20
Nguyên vật liệu 25 PTNB 10
Công cụ, dụng cụ 5 Vay và nợ thuế TC 5
Thành phẩm 5 Quỹ khen thưởng, 5
phúc lợi
Tiền mặt 15
TGNH 25
Phải thu khách
hàng
5
F. TSDH 100 F. VCSH 160
TSCD 100 Lợi nhuận sau
thuế CPP
10
Vốn đầu tư của
CSH
150
Tổng tài sản 180 Tổng nguồn vốn 180
2.
BÁO CÁO TÌNH HÌNH TÀI CHÍNH
Doanh nghiệp A
31/01/20N
Đơn vị: triệu đồng
Tài sản Số tiền Nguồn vốn Số tiền
G. TSNH 88 G. Nợ phải
trả
28
Nguyên vật liệu 35 PTNB 20
Công cụ, dụng cụ 15 Vay và nợ thuế TC 3
Thành phẩm 5 Quỹ khen thưởng,
phúc lợi
5
Tiền mặt 15
TGNH 15
Phải thu khách
hàng
3
H. TSDH 100 H. VCSH 160
TSCD 100 Lợi nhuận sau
thuế CPP
5
Vốn đầu tư của
CSH
155
Tổng tài sản 188 Tổng nguồn vốn 188
Nhận xét: Sau khi thực hiện các nghiệp vụ phát sinh, bảng cân đối kế toán vẫn
duy trì tính cân đối giữa tổng tài sản và tổng nguồn vốn.
3.13
Định khoản
1. Nợ TK TSCD: 60.000.000
Có TK VCSH: 60.000.000
2. Nợ TK PTNB: 50.000.000
Có TK TGNH: 50.000.000
3. Nợ TK tiền mặt: 20.000.000
Có TK TGNH: 20.000.000
4. Nợ TK nguyên vật liệu: 10.000.000
Có TK tiền mặt: 10.000.000
5. Nợ TK PTNB: 20.000.000
Có TK tiền mặt: 20.000.000
Phản ánh vào các TK có liên quan
TK tiền mặt
20.000.000
(3)
20.000.000
10.000.000
(4)
20.000.000
(5)
20.000.000 30.000.000
10.000.000
TK TGNH
180.000.000
- 50.000.000
(2)
20.000.000
(3)
- 70.000.000
110.000.000
TK NVL
140.000.000
(4)
10.000.000
-
10.000.000 -
150.000.000
TK TSCD
300.000.000
60.000.000 -
60.000.000 -
360.000.000
TK PTNB
(2)
50.000.000
(5)
20.000.000
90.000.000
-
70.000.000 -
20.000.000
TK VCSH
-
480.000.000
60.000.000
- 60.000.000
540.000.000
BẢNG CÂN ĐỐI TÀI KHOẢN
02/20N1
Đơn vị: đồng
Số
TK
Tên
TK
Số dư đầu kỳ Số phát sinh Số dư cuối kỳ
Nợ Nợ Nợ
1 2 3 4 5 6 7 8
11
1
Tiền
mặt
20.000.00
0
20.000.00
0
30.000.00
0
10.000.00
0
11
2
TGNH 180.000.0
00
70.000.00
0
110.000.0
00
15
2
NVL 140.000.0
00
10.000.00
0
150.000.0
00
TSCD 300.000.0
00
60.000.00
0
360.000.0
00
33
1
PTNB 90.000.00
0
70.000.00
0
20.000.00
0
41
1
VCSH 480.000.0
00
60.000.00
0
540.000.0
00
42
1
LN
sau
thuế
CPP
70.000.00
0
70.000.00
0
Lập bảng cáo báo tình hình tài chính
BÁO CÁO TÌNH HÌNH TÀI CHÍNH
Doanh nghiệp A
31/02/20N1
Đơn vị: đồng
Tài sản Số tiền Nguồn vốn Số tiền
I. TSNH 270.000.000 I. Nợ phải
trả
20.000.000
Tiền mặt 10.000.000 PTNB 20.000.000
TGNH 110.000.000
NVL 150.000.000
J. TSDH 360.000.000 J. VCSH 610.000.000
TSCD 360.000.000 Lợi nhuận sau
thuế CPP
70.000.000
Vốn đầu tư của
CSH
540.000.000
Tổng tài sản 630.000.000 Tổng nguồn vốn 630.000.000
3.14
Định khoản
1. Nợ TK 111:3
Nợ TK 112: 10
Có TK 131: 13
2. Nợ TK 334: 2
Có TK 111: 2
3. Nợ TK 152: 5
Nợ TK 153: 2
Có TK 331: 7
4. Nợ TK 331: 10
Nợ TK 338: 5
Có TK 341: 15
5. Nợ TK 111: 3
Có TK 112: 3
6. Nợ TK 334: 3
Có TK 111: 3
7. Nợ TK 341: 5
Nợ TK 333: 5
Có TK 112: 10
8. Nợ TK 152: 5
Có TK 141: 5
9. Nợ TK 421: 15
Có TK 411: 10
Có TK 414: 5
10.Nợ TK 211: 350
Có TK 411: 350
11.Nợ TK 338: 1
Có TK 111: 1
12.Nợ TK 153: 1
Có TK 112: 1
BẢNG CÂN ĐỐI TÀI KHOẢN
04/20x1
Đơn vị: triệu đồng
Tên TK Số dư đầu kỳ Số phát sinh Số dư cuối kỳ
Nợ Nợ Nợ
Tiền mặt 5 6 6 5
TGNH 85 10 14 81
NVL 40 10 50
CCDC 8 3 12
PTKH 15 13 2
TSCD 600 350 950
Tạm ứng 5 2 5 2
PTNB 12 10 7 9
Nộp NN 8 5 3
PTNLD 3 3 0
Phải trả
khác
7 6 1
Vay TC 30 5 15 40
Đầu tư 630 360 990
QDT,PT 10 5 15
LNSTCPP 20 15 5
SX dở
dang
1 1
Hao mòn 40 40
Tổng
cộng
760 760 425 425 1103 1103
3.16
1.
BÁO CÁO TÌNH HÌNH TÀI CHÍNH
Ngày 28/01/20N1
ĐVT: triệu đồng
TÀI SẢN SỐ CUỐI KÌ NGUỒN VỐN SỐ CUỐI KÌ
A. Tài sản ngắn
hạn
80.000.000 A. Nợ phải trả 20.000.000
Nguyên vật liệu 25.000.000 Nợ người bán 10.000.000
Công cụ dụng cụ 5.000.000 Qũy khen thưởng
PL
5.000.000
Thành phẩm 5.000.000 Vay ngắn hạn 5.000.000
Tiền mặt 15.000.000
Tiền gửi ngân
hàng
25.000.000
Người mua nợ 5.000.000 B. Vốn chủ sở 160.000.000
hữu
B. Tài sản dài
hạn
100.000.000 Lãi sau thuế chưa
pp
10.000.000
Tài sản cố định 100.000.000 Vốn đầu tư của
CSH
150.000.000
Tổng tài sản 180.000.000 Tổng nguồn vốn 180.000.000
2.
(1) Nợ tài khoản Nguyên vật liệu: 10.000.000đ
Có tài khoản Nợ người bán: 10.000.000đ
(2) Nợ tài khoản Tiền mặt: 2.000.000đ
Có tài khoản Người mua nợ: 2.000.000đ
(3) Nợ tài khoản Vay ngắn hạn: 3.000.000đ
Có tài khoản Tiền mặt: 3.000.000đ
(4) Nợ tài khoản Tiền mặt: 5.000.000đ
Có tài khoản Tiền gửi ngân hàng: 5.000.000đ
(5) Nợ tài khoản Nợ người bán: 7.000.000đ
Có tài khoản Tiền gửi ngân hàng: 7.000.000đ
(6) Nợ tài khoản Công cụ dụng cụ: 1.000.000đ
Có tài khoản Tiền mặt: 1.000.000đ
(7) Nợ tài khoản Lãi sau thuế chưa phân phối: 5.000.000đ
Có tài khoản Vốn đầu tư của CSH: 5.000.000đ
(8) Nợ tài khoản Tiền gửi ngân hàng: 3.000.000đ
Có tài khoản Tiền mặt: 3.000.000đ
(9) Nợ tài khoản Tài sản cố định: 100.000.000đ
Có tài khoản Vốn đầu tư của CSH: 100.000.000đ
(10) Nợ tài khoản Nợ người bán: 2.000.000đ
Có tài khoản Tiền gửi ngân hàng: 2.000.000đ
3.
BẢNG CÂN ĐỐI TÀI KHOẢN
Tháng 1/N
Đơn vị: đồng
TÊN TÀI
KHOẢN
SỐ DƯ ĐẦU KÌ PHÁT SINH TRONG KÌ SỐ DƯ CUỐI KÌ
NỢ NỢ NỢ
Tài sản
cố định
100.000.00
0
100.000.00
0
200.000.00
0
Nguyên
vật liệu
25.000.000 10.000.000 35.000.000
Công cụ
dụng cụ
5.000.000 1.000.000 6.000.000
Thành
phẩm
5.000.000 5.000.000
Tiền mặt 15.000.000 7.000.000 7.000.000 15.000.000
Tiền gửi
ngân
hàng
25.000.000 3.000.000 14.000.000 14.000.000
Người
mua nợ
5.000.000 2.000.000 3.000.000
Nợ người
bán
10.000.000 9.000.000 10.000.000 11.000.000
Qũy
khen
thưởng
PL
5.000.000 5.000.000
Vay ngắn
hạn
5.000.000 3.000.000 2.000.000
Lãi sau
thuế
chưa pp
10.000.000 5.000.000 5.000.000
Vốn đầu
tư của
CSH
150.000.00
0
105.000.00
0
255.000.00
0
CỘNG 180.000.00
0
180.000.00
0
138.000.00
0
138.000.00
0
278.000.00
0
278.000.00
0
| 1/10

Preview text:

3.11
BÁO CÁO TÌNH HÌNH TÀI CHÍNH
Công ty cổ phần Dòng Sông Xanh 01/01/N Đơn vị: đồng Tài sản Số tiền Nguồn vốn Số tiền A. TSNH 500.000.000 A. Nợ phải 0 trả Dụng cụ văn 30.000.000 phòng Tiền gửi ngân 250.000.000 hàng Tiền mặt 220.000.000 B. TSDH 500.000.000 B. VCSH 1.000.000.000 Văn phòng làm 500.000.000 VCSH 1.000.000.000 việc Tổng tài sản 1.000.000.000
Tổng nguồn vốn 1.000.000.000 Định khoản
1. Nợ TK máy móc, thiết bị: 152.000.000 Có TK TGNH: 152.000.000
2. Nợ TK nguyên vật liệu: 128.000.000 Có TK PTNB: 128.000.000
3. Nợ TK máy móc, thiết bị: 85.000.000 Có TK PTNB: 85.000.000 4. Nợ TK PTNB: 50.000.000 Có TK TGNH: 50.000.000 5. Nợ TK TGNH: 125.000.000
Có TK vay và nợ thuế TC: 125.000.000 6. Nợ TK PTNB: 15.000.000
Có TK tiền mặt: 15.000.000
7. Nợ TK hàng hóa: 10.000.000
Có TK tiền mặt: 10.000.000 8. Nợ TK TSCD: 100.000.000 Có TK VCSH: 100.000.000 9. Nợ TK CKKD: 50.000.000 Có TK TGNH: 50.000.000
Xác định số dư cuối kỳ TK TGNH 250.000.000 (5) 152.000.000 125.000.000 (1) 50.000.000 (4) 50.000.000 (9) 125.000.000 252.000.000 123.000.000 TK dụng cụ 30.000.000 - - 30.000.000 TK tiền mặt 220.000.000 15.000.000 (6) 10.000.000 (7) - 25.000.000 195.000.000
TK Văn phòng làm việc 500.000.000 - - 500.000.000 TK VCSH 1.000.000.00 0 - 100.000.000 (8) 1.100.000.00 0
Lập báo cáo tình hình tài chính cuối kỳ
BÁO CÁO TÌNH HÌNH TÀI CHÍNH
Công ty cổ phần Dòng Sông Xanh 31/01/N Đơn vị: đồng Tài sản Số tiền Nguồn vốn Số tiền C. TSNH 536.000.000 C. Nợ phải 273.000.000 trả Dụng cụ văn 30.000.000 PTNB 148.000.000 phòng Tiền gửi ngân 123.000.000
Vay và nợ thuế TC 125.000.000 hàng Tiền mặt 195.000.000 Hàng hóa 10.000.000 Chứng khoán KD 50.000.000 Nguyên vật liệu 128.000.000 D. TSDH 837.000.000 D. VCSH 1.100.000.000 Văn phòng làm 500.000.000 VCSH 1.100.000.000 việc TSCD 100.000.000 Máy móc, thiết bị 237.000.000 Tổng tài sản 1.373.000.000
Tổng nguồn vốn 1.373.000.000 3.12 1.
BÁO CÁO TÌNH HÌNH TÀI CHÍNH Doanh nghiệp A 31/12/20N
Đơn vị: triệu đồng Tài sản Số tiền Nguồn vốn Số tiền E. TSNH 80 E. Nợ phải 20 trả Nguyên vật liệu 25 PTNB 10 Công cụ, dụng cụ 5 Vay và nợ thuế TC 5 Thành phẩm 5 Quỹ khen thưởng, 5 phúc lợi Tiền mặt 15 TGNH 25 Phải thu khách 5 hàng F. TSDH 100 F. VCSH 160 TSCD 100 Lợi nhuận sau 10 thuế CPP Vốn đầu tư của 150 CSH Tổng tài sản 180
Tổng nguồn vốn 180 2.
BÁO CÁO TÌNH HÌNH TÀI CHÍNH Doanh nghiệp A 31/01/20N
Đơn vị: triệu đồng Tài sản Số tiền Nguồn vốn Số tiền G. TSNH 88 G. Nợ phải 28 trả Nguyên vật liệu 35 PTNB 20 Công cụ, dụng cụ 15 Vay và nợ thuế TC 3 Thành phẩm 5 Quỹ khen thưởng, 5 phúc lợi Tiền mặt 15 TGNH 15 Phải thu khách 3 hàng H. TSDH 100 H. VCSH 160 TSCD 100 Lợi nhuận sau 5 thuế CPP Vốn đầu tư của 155 CSH Tổng tài sản 188
Tổng nguồn vốn 188
Nhận xét: Sau khi thực hiện các nghiệp vụ phát sinh, bảng cân đối kế toán vẫn
duy trì tính cân đối giữa tổng tài sản và tổng nguồn vốn. 3.13 Định khoản 1. Nợ TK TSCD: 60.000.000 Có TK VCSH: 60.000.000 2. Nợ TK PTNB: 50.000.000 Có TK TGNH: 50.000.000
3. Nợ TK tiền mặt: 20.000.000 Có TK TGNH: 20.000.000
4. Nợ TK nguyên vật liệu: 10.000.000
Có TK tiền mặt: 10.000.000 5. Nợ TK PTNB: 20.000.000
Có TK tiền mặt: 20.000.000
Phản ánh vào các TK có liên quan TK tiền mặt 20.000.000 (3) 10.000.000 20.000.000 (4) 20.000.000 (5) 20.000.000 30.000.000 10.000.000 TK TGNH 180.000.000 - 50.000.000 (2) 20.000.000 (3) - 70.000.000 110.000.000 TK NVL 140.000.000 (4) - 10.000.000 10.000.000 - 150.000.000 TK TSCD 300.000.000 60.000.000 - 60.000.000 - 360.000.000 TK PTNB 90.000.000 (2) - 50.000.000 (5) 20.000.000 70.000.000 - 20.000.000 TK VCSH 480.000.000 - 60.000.000 - 60.000.000 540.000.000
BẢNG CÂN ĐỐI TÀI KHOẢN 02/20N1 Đơn vị: đồng Số Tên Số dư đầu kỳ Số phát sinh Số dư cuối kỳ TK TK Nợ Nợ Nợ 1 2 3 4 5 6 7 8 11 Tiền 20.000.00 20.000.00 30.000.00 10.000.00 1 mặt 0 0 0 0 11 TGNH 180.000.0 70.000.00 110.000.0 2 00 0 00 15 NVL 140.000.0 10.000.00 150.000.0 2 00 0 00 TSCD 300.000.0 60.000.00 360.000.0 00 0 00 33 PTNB 90.000.00 70.000.00 20.000.00 1 0 0 0 41 VCSH 480.000.0 60.000.00 540.000.0 1 00 0 00 42 LN 70.000.00 70.000.00 1 sau 0 0 thuế CPP
Lập bảng cáo báo tình hình tài chính
BÁO CÁO TÌNH HÌNH TÀI CHÍNH Doanh nghiệp A 31/02/20N1 Đơn vị: đồng Tài sản Số tiền Nguồn vốn Số tiền I. TSNH 270.000.000 I. Nợ phải 20.000.000 trả Tiền mặt 10.000.000 PTNB 20.000.000 TGNH 110.000.000 NVL 150.000.000 J. TSDH 360.000.000 J. VCSH 610.000.000 TSCD 360.000.000 Lợi nhuận sau 70.000.000 thuế CPP Vốn đầu tư của 540.000.000 CSH Tổng tài sản 630.000.000
Tổng nguồn vốn 630.000.000 3.14 Định khoản 1. Nợ TK 111:3 Nợ TK 112: 10 Có TK 131: 13 2. Nợ TK 334: 2 Có TK 111: 2 3. Nợ TK 152: 5 Nợ TK 153: 2 Có TK 331: 7 4. Nợ TK 331: 10 Nợ TK 338: 5 Có TK 341: 15 5. Nợ TK 111: 3 Có TK 112: 3 6. Nợ TK 334: 3 Có TK 111: 3 7. Nợ TK 341: 5 Nợ TK 333: 5 Có TK 112: 10 8. Nợ TK 152: 5 Có TK 141: 5 9. Nợ TK 421: 15 Có TK 411: 10 Có TK 414: 5 10.Nợ TK 211: 350 Có TK 411: 350 11.Nợ TK 338: 1 Có TK 111: 1 12.Nợ TK 153: 1 Có TK 112: 1
BẢNG CÂN ĐỐI TÀI KHOẢN 04/20x1
Đơn vị: triệu đồng Tên TK Số dư đầu kỳ Số phát sinh Số dư cuối kỳ Nợ Nợ Nợ Tiền mặt 5 6 6 5 TGNH 85 10 14 81 NVL 40 10 50 CCDC 8 3 12 PTKH 15 13 2 TSCD 600 350 950 Tạm ứng 5 2 5 2 PTNB 12 10 7 9 Nộp NN 8 5 3 PTNLD 3 3 0 Phải trả 7 6 1 khác Vay TC 30 5 15 40 Đầu tư 630 360 990 QDT,PT 10 5 15 LNSTCPP 20 15 5 SX dở 1 1 dang Hao mòn 40 40 Tổng 760 760 425 425 1103 1103 cộng 3.16 1.
BÁO CÁO TÌNH HÌNH TÀI CHÍNH Ngày 28/01/20N1 ĐVT: triệu đồng TÀI SẢN SỐ CUỐI KÌ NGUỒN VỐN SỐ CUỐI KÌ A. Tài sản ngắn 80.000.000 A. Nợ phải trả 20.000.000 hạn Nguyên vật liệu 25.000.000 Nợ người bán 10.000.000 Công cụ dụng cụ 5.000.000 Qũy khen thưởng 5.000.000 PL Thành phẩm 5.000.000 Vay ngắn hạn 5.000.000 Tiền mặt 15.000.000 Tiền gửi ngân 25.000.000 hàng Người mua nợ 5.000.000 B. Vốn chủ sở 160.000.000 hữu B. Tài sản dài 100.000.000
Lãi sau thuế chưa 10.000.000 hạn pp Tài sản cố định 100.000.000 Vốn đầu tư của 150.000.000 CSH Tổng tài sản 180.000.000 Tổng nguồn vốn 180.000.000 2.
(1) Nợ tài khoản Nguyên vật liệu: 10.000.000đ
Có tài khoản Nợ người bán: 10.000.000đ
(2) Nợ tài khoản Tiền mặt: 2.000.000đ
Có tài khoản Người mua nợ: 2.000.000đ
(3) Nợ tài khoản Vay ngắn hạn: 3.000.000đ
Có tài khoản Tiền mặt: 3.000.000đ
(4) Nợ tài khoản Tiền mặt: 5.000.000đ
Có tài khoản Tiền gửi ngân hàng: 5.000.000đ
(5) Nợ tài khoản Nợ người bán: 7.000.000đ
Có tài khoản Tiền gửi ngân hàng: 7.000.000đ
(6) Nợ tài khoản Công cụ dụng cụ: 1.000.000đ
Có tài khoản Tiền mặt: 1.000.000đ
(7) Nợ tài khoản Lãi sau thuế chưa phân phối: 5.000.000đ
Có tài khoản Vốn đầu tư của CSH: 5.000.000đ
(8) Nợ tài khoản Tiền gửi ngân hàng: 3.000.000đ
Có tài khoản Tiền mặt: 3.000.000đ
(9) Nợ tài khoản Tài sản cố định: 100.000.000đ
Có tài khoản Vốn đầu tư của CSH: 100.000.000đ
(10) Nợ tài khoản Nợ người bán: 2.000.000đ
Có tài khoản Tiền gửi ngân hàng: 2.000.000đ 3.
BẢNG CÂN ĐỐI TÀI KHOẢN Tháng 1/N Đơn vị: đồng TÊN TÀI SỐ DƯ ĐẦU KÌ PHÁT SINH TRONG KÌ SỐ DƯ CUỐI KÌ KHOẢN NỢ CÓ NỢ CÓ NỢ CÓ Tài sản 100.000.00 100.000.00 200.000.00 cố định 0 0 0 Nguyên 25.000.000 10.000.000 35.000.000 vật liệu Công cụ 5.000.000 1.000.000 6.000.000 dụng cụ Thành 5.000.000 5.000.000 phẩm Tiền mặt 15.000.000 7.000.000 7.000.000 15.000.000 Tiền gửi 25.000.000 3.000.000 14.000.000 14.000.000 ngân hàng Người 5.000.000 2.000.000 3.000.000 mua nợ Nợ người 10.000.000 9.000.000 10.000.000 11.000.000 bán Qũy 5.000.000 5.000.000 khen thưởng PL Vay ngắn 5.000.000 3.000.000 2.000.000 hạn Lãi sau 10.000.000 5.000.000 5.000.000 thuế chưa pp Vốn đầu 150.000.00 105.000.00 255.000.00 tư của 0 0 0 CSH CỘNG 180.000.00 180.000.00 138.000.00 138.000.00 278.000.00 278.000.00 0 0 0 0 0 0