Lý thuyết chương 1 và một số lưu ý- Quản trị kinh doanh| Đại học Kinh Tế Quốc Dân

Đại học Kinh tế Quốc dân với những kiến thức và thông tin bổ ích giúp các bạn định hướng và họp tập dễ dàng hơn. Mời bạn đọc đón xem. Chúc bạn ôn luyện thật tốt và đạt điểm cao trong kì thi sắp tới

Trường:

Đại học Kinh Tế Quốc Dân 3 K tài liệu

Thông tin:
66 trang 11 tháng trước

Bình luận

Vui lòng đăng nhập hoặc đăng ký để gửi bình luận.

Lý thuyết chương 1 và một số lưu ý- Quản trị kinh doanh| Đại học Kinh Tế Quốc Dân

Đại học Kinh tế Quốc dân với những kiến thức và thông tin bổ ích giúp các bạn định hướng và họp tập dễ dàng hơn. Mời bạn đọc đón xem. Chúc bạn ôn luyện thật tốt và đạt điểm cao trong kì thi sắp tới

58 29 lượt tải Tải xuống
QUẢN TRỊ
KINH DOANH
TS. Nguyễn Thị Liên H
Bộ môn QTKDT
Khoa QTKD - N
Chương
trình
Thông tin
liên lạc
Giới thiệu GV
cấu điểm
Quy tắc & đề bài
Deadlines
Giới thiệu môn
Nhập môn
QTKD
Chương 1
Sinh viên ghi chép cẩn thận, đọc kỹ
hướng dẫn trước khi bắt đầu các phần
việc cần làm cho môn học.
Trách nhiệm đọc hiểu, làm đúng, quản
thời hạn là của các bạn SV!
Đ C M À U K H Ô N G Đ C C H
Đ C T O K H Ô N G Đ C T H M
TRẮNG
ĐEN
XANH
ĐỎ
XANH ĐEN ĐỎ
NÂU CAM TÍM
VÀNG TRẮNG
CẢM ƠN
C BẠN!
Giới thiệu giảng viên
Học vấn
Tiến sỹ
- Đại học & Thạc sỹ:
University of
Wollongong Úc
Top 1% UniRanking
- Tiến sỹ: NEU
Kinh nghiệm
làm việc
Kinh nghiệm với
nhiều tổ chức
1 năm với các dự án
giáo dục của World
Bank tài trợ
Hơn 5 năm với 1
trong 4 ngân hàng lớn
nhất thế giới
Công việc hiện tại
Hơn 5 năm với NEU
- Nghiên cứu: ch nhim
1 đ tài cp tnh, 2 đ tài
cp trường, hơn 20 bài
báo trong và ngoài nưc.
- Ging dy: các chương
trình tiếng Việt & tiếng
Anh hệ CQ, EBBA,
Dongseo, EPMP, ĐH
FPT…
Định hướng
tương lai
Tiếp tục nghiên cứu
giảng dạy
- Liên tục đổi mới bài
giảng, tình huống
phương pháp
- Hướng tới đăng tải
nhiều báo quốc tế uy tín
Thông tin liên lạc
Quản trị kinh doanh 1
1
lienhuong@neu.edu.vn
2
0917.394.393
3
Phòng 714 – Nhà A1
GIỚI THIỆU MÔN HỌC
QUẢN TRỊ KINH DOANH 1
Giới thiệu môn học cấu điểm
Chuyên cần
đóng góp trong giờ học
Điểm 10%
Thi giữa kỳ
Điểm 20% thứ nhất
Thuyết trình nhóm
Điểm 20% thứ hai
Thi cuối kỳ tại phòng máy tính của
nhà trường
Điểm 50%
01
02
03
04
Điểm chuyên cần
Điểm 10%
Điểm danh đầu giờ, cuối giờ
Điểm danh thông qua chỉ định trả lời câu hỏi
Điểm danh thông qua phân nhóm thảo luận
trong các hoạt động của lớp
Đến muộn, về sớm, vắng giữa giờ = không đi học
Hình thức và quy ướcThông tin
Thời gian: TUẦN THỨ 9
Địa điểm:
Tại lớp học HOẶC
Online theo link được thông
báo nếu học online do dịch
Quy ước:
Kiến thức: chương 1, 2,
3, 4
Phép phải được xin
trước khi nghỉ
Thi giữa kỳ
Hình thức: 30 phút, 20 câu
hỏi lựa chọn
Không được dùng tài liệu
Thuyết trình nhóm
Quy ước
Đề bài
Thời gian:
- Bắt đầu từ tuần thứ 9: 2
nhóm, tuần 10-11: 3
nhóm/tuần.
- Quy mô: 5-10
người/nhóm
- 30p trình bày -15p Q&A
Lưu ý:
- Không yêu cầu nộp báo cáo,
chỉ nộp bản slide qua email
và phải có thư GV xác nhận
đã chấp thuận.
- Phải slide nhiệm vụ từng
người trong nhóm.
- Điểm chấm theo thang: Nội
dung – Thiết kế - Thuyết trình.
Đề bài:
Trình bày hiểu biết của bạn
về hình kinh doanh
phong cách quản trị tại một
trong các công ty trong danh
sách dưới đây.
Nhóm trưởng bốc thăm, thứ
tự = thứ tự thuyết trình.
Danh sách công ty:
1. Cocacola
2. Pepsi
3. Honda
4. Thaco
5. Starbuck
6. Trung Nguyên
7. Vingroup
8. Lotte
Thi cuối kỳ
Hình thức
- 100% câu hỏi lựa chọn
- 60 phút, 40 câu.
- Thi trên máy vi tính
Giới hạn
- Kiến thức: Chương 1, 2, 3, 4,
5, 6.
- Ôn tập: giáo trình QTKD1
- Không được mang bất cứ tài
liệu nào vào thi
- Được mang máy tính để
làm bài tập
:
Time for
a short break
1009080706050403020100
Chương
1
1
1
11
N H P M Ô N Q U N T R K I N H D O A N H
CHƯƠNG 1: Nhập môn QTKD
Các nội dung lớn
40%80%
60% 50%
Nội dung 3
QTKD với cách
môn khoa học
thuyết ứng dụng
Nội dung 4
Lịch sử phát triển
môn học
Nội dung 2
QTKD với cách
một môn khoa học
Nội dung 1
Đối tượng phạm
vi của môn học
CHƯƠNG 1
1.1. Đối tượng nghiên cứu
Kinh doanh
Nguyên tắc kinh tế
Kinh tế
Doanh nghiệp
CHƯƠNG 1
1.1.1. Kinh tế
01
KT là hoạt động tạo ra SP/DV nhằm thỏa mãn nhu
cầu của con người
02
Nền KT của 1 quốc gia = Tổng thể
các HĐKT của quốc gia đó
03
đối tượng nghiên cứu
của các môn KHKT
CHƯƠNG 1
1.1.2. Nguyên tắc kinh tế
1. Tính hiệu quả: Nguyên
tắc tối đa – tối ưu
2. Tính kinh tế: Nguyên
tắc tối thiểu – tiết kiệm
Nguyên tắc kinh tế
Quy luật khan hiếm
Hữu hạn
=> cần sử dụng tối ưu
Nguồn lực
Vô hạn
=> cần đáp ứng tối đa
Nhu cầu
CHƯƠNG 1
1.1.3. Kinh doanh doanh nghiệp
- hoạt động sản xuất, cung ứng,
tiêu thụ, phân phối… SP/DV
- Đáp ứng nhu cầu của KH
- Đạt được lợi nhuận
Kinh doanh
- nghiệp hoạt động trong
chế thị trường
- tổ chức làm kinh doanh
- Chịu ảnh hưởng từ hệ thống
nhân tố phụ thuộc không
phụ thuộc chế kinh tế.
Doanh nghiệp
CHƯƠNG 1
1.1.3. Kinh doanh doanh nghiệp (tiếp)
Doanh nghiệp
So sánh
Một số điểm chính
- Sản xuất, tiêu thụ, cung ứng, phân phối…
- Theo nhu cầu, thị hiếu
- Quan tâm đến lợi nhuận
nghiệp
Một số điểm chính
- Chỉ sản xuất
- Theo chỉ tiêu được giao
- Không quan tâm đến lợi nhuận
C NHÂN TỐ KHÔNG PHỤ THUỘC
VÀO CƠ CHẾ KINH TẾ
PHẠM TRÙ CỦA XÍ NGHIỆP
SỰ KẾT HỢP CÁC
YẾU TỐ ĐU VÀO
NGUYÊN TẮC CÂN
BẰNG TÀI CHÍNH
NGUYÊN TẮC
HIỆU QU
KẾ
HOẠCH
A TẬP
TRUNG
XN LÀ
MỘT
ĐƠN VỊ
KINH TẾ
Nguyên tắc sở hữu
công cộng về TLSX
Nguyên tắc hoàn
thành kế hoạch
Nguyên tắc y
dựng kế hoạch
thống nhất
KINH TẾ
THỊ
TRƯỜNG
XN LÀ
MỘT
DOANH
NGHIỆP
Nguyên tắc tối đa
hóa sở hữu
Nguyên tắc tối đa
hóa lợi nhuận
Nguyên tắc tự y
dựng kế hoạch
C NHÂN TỐ PHỤ THUỘC VÀO CƠ CHẾ KINH TẾ
CHƯƠNG 1
1.2. Quản trị kinh doanh với tư cách của một môn khoa học
1
1.2.1. Thực chất và nhiệm vụ
Khoa học?
2
1.2.2. Vị trí của môn học
- Nguồn gốc
- Cầu nối: Khoa học lý thuyết Khoa học
ứng dụng
3
1.2.3. Bản chất của QTKD
Quản trị con người thông qua hoạt động của
con người để quản lý tất cả nguồn lực khác.
CHƯƠNG 1
1.3. QTKD với tư cách môn khoa học thuyết ứng dụng
www.free-powerpoint-templates-design.com
Quản trị kinh doanh ng môn khoa
học ứng dụng
Phương pháp chuẩn tắc
Phối hợp với phương pháp thực
chứng để nghiên cứu nhằm cho pháp
sự khác biệt theo môi trường
Ứng dụng
Quản trị kinh doanh trước hết
một môn khoa học lý thuyết
Phương pháp thực chứng
Tuân theo tính quy luật phổ biến
Không tĩnh vận động không ngừng
Còn nhiều vấn đề chưa khám phá
thuyết
CHƯƠNG 1
1.4. Lịch sử phát triển của môn học QTKD
1.4.2
QTKD phát triển với tư cách
môn khoa học độc lập (1898)
1.4.3
Nhìn về tương lai môn
khoa học QTKD
1.4.1
Trước khi xuất hiện QTKD với
tư cách môn khoa học độc lập
Lịch sử môn học
| 1/66

Preview text:

QUẢN TRỊ KINH DOANH TS. Nguyễn Thị Liên H Bộ môn QTKDT Khoa QTKD - N Chương Giới thiệuGV trình Thôngtin liên lạc
Sinh viên ghi chép cẩn thận, đọc kỹ
hướng dẫn trước khi bắt đầu các phần
việc cần làm cho môn học.
Trách nhiệm đọc hiểu, làm đúng, quản Giới thiệu môn
lý thời hạn là của các bạn SV! Cơ cấu điểm Chương 1 Quy tắc & đề bài Deadlines Nhập môn QTKD
Đ Ọ C M À U – K H Ô N G Đ Ọ C C H Ữ
Đ Ọ C T O – K H Ô N G Đ Ọ C T H Ầ M TRẮNG ĐEN XANH ĐỎ XANH ĐEN ĐỎ NÂU CAM TÍM VÀNG TRẮNG CẢM ƠN CÁC BẠN! Giới thiệu giảng viên Học vấn Kinh nghiệm Công việc hiện tại Định hướng làm việc tương lai Hơn 5 năm với NEU Tiến sỹ Kinh nghiệm với nhiều tổ chức - Nghiên cứu: chủ nhiệm Tiếp tục nghiên cứu
1 đề tài cấp tỉnh, 2 đề tài và giảng dạy
- Đại học & Thạc sỹ: cấp trường, hơn 20 bài • 1 năm với các dự án University of giáo dục của World báo trong và ngoài nước.
- Liên tục đổi mới bài Wollongong – Úc Bank tài trợ - Giảng dạy: các chương giảng, tình huống và Top 1% UniRanking • Hơn 5 năm với 1
trình tiếng Việt & tiếng phương pháp trong 4 ngân hàng lớn Anh hệ CQ, EBBA, - Hướng tới đăng tải - Tiến sỹ: NEU nhất thế giới Dongseo, EPMP, ĐH
nhiều báo quốc tế uy tín FPT… Thông tin liên lạc Quản trị kinh doanh 1 1 2 3 lienhuong@neu.edu.vn 0917.394.393 Phòng 714 – Nhà A1 GIỚI THIỆU MÔN HỌC QUẢN TRỊ KINH DOANH 1
Giới thiệu môn học – Cơ cấu điểm Điểm 10% Chuyên cần và 01 đóng góp trong giờ học Điểm 20% thứ nhất 02 Thi giữa kỳ Điểm 20% thứ hai 03 Thuyết trình nhóm Điểm 50% 04
Thi cuối kỳ tại phòng máy tính của nhà trường Điểm chuyên cần Điểm 10%
Điểm danh đầu giờ, cuối giờ
Điểm danh thông qua chỉ định trả lời câu hỏi
Điểm danh thông qua phân nhóm thảo luận
trong các hoạt động của lớp
Đến muộn, về sớm, vắng giữa giờ = không đi học Thi giữa kỳ Thời gian: TUẦN THỨ 9 Địa điểm: Tại lớp học HOẶC
Hình thức: 30 phút, 20 câu
Online theo link được thông hỏi lựa chọn
báo nếu học online do dịch
Không được dùng tài liệu Thông tin Hình thức và quy ước Quy ước: Kiến thức: chương 1, 2, 3, 4 Phép phải được xin trước khi nghỉ Thuyết trình nhóm Đề bài: Thời gian:
Trình bày hiểu biết của bạn
- Bắt đầu từ tuần thứ 9: 2 về mô hình kinh doanh và nhóm, tuần 10-11: 3
phong cách quản trị tại một nhóm/tuần. trong các công ty trong danh - Quy mô: 5-10 sách dưới đây. người/nhóm - 30p trình bày -15p Q&A
Nhóm trưởng bốc thăm, thứ Quy ước
tự = thứ tự thuyết trình. Đề bài Lưu ý:
- Không yêu cầu nộp báo cáo,
chỉ nộp bản slide qua email Danh sách công ty:
và phải có thư GV xác nhận 1. Cocacola 5. Starbuck đã chấp thuận. 2. Pepsi 6. Trung Nguyên
- Phải có slide nhiệm vụ từng 3. Honda 7. Vingroup người trong nhóm. 4. Thaco 8. Lotte
- Điểm chấm theo thang: Nội
dung – Thiết kế - Thuyết trình. Thi cuối kỳ Hình thức - 100% câu hỏi lựa chọn - 60 phút, 40 câu. - Thi trên máy vi tính Giới hạn
- Kiến thức: Chương 1, 2, 3, 4, 5, 6.
- Ôn tập: giáo trình QTKD1
- Không được mang bất cứ tài liệu nào vào thi
- Được mang máy tính cơ để làm bài tập :10 09 08 07 06 05 04 03 02 01 00 Time for a short break Chương 1
N H Ậ P M Ô N Q U Ả N T R Ị K I N H D O A N H CHƯƠNG 1: Nhập môn QTKD Các nội dung lớn Nội dung 3 Nội dung 2 QTKD với tư cách 60% 50% môn khoa học lý QTKD với tư cách thuyết và ứng dụng một môn khoa học Nội dung 4 Nội dung 1 Lịch sử phát triển 80% 40% Đối tượng và phạm môn học vi của môn học CHƯƠNG 1
1.1. Đối tượng nghiên cứu Kinh tế Nguyên tắc kinh tế Kinh doanh Doanh nghiệp CHƯƠNG 1 1.1.1. Kinh tế 03
Là đối tượng nghiên cứu của các môn KHKT 02
Nền KT của 1 quốc gia = Tổng thể
các HĐKT của quốc gia đó 01
KT là hoạt động tạo ra SP/DV nhằm thỏa mãn nhu cầu của con người CHƯƠNG 1 1.1.2. Nguyên tắc kinh tế Nguyên tắc kinh tế Nhu cầu
1. Tính hiệu quả: Nguyên tắc tối đa – tối ưu Vô hạn 2. Tính kinh tế: Nguyên
=> cần đáp ứng tối đa
tắc tối thiểu – tiết kiệm Nguồn lực Quy luật khan hiếm Hữu hạn
=> cần sử dụng tối ưu CHƯƠNG 1
1.1.3. Kinh doanh và doanh nghiệp Kinh doanh Doanh nghiệp
- Là hoạt động sản xuất, cung ứng,
- Là xí nghiệp hoạt động trong cơ chế thị trường
tiêu thụ, phân phối… SP/DV
- Là tổ chức làm kinh doanh
- Đáp ứng nhu cầu của KH
- Chịu ảnh hưởng từ hệ thống
nhân tố phụ thuộc và không
- Đạt được lợi nhuận
phụ thuộc cơ chế kinh tế. CHƯƠNG 1
1.1.3. Kinh doanh và doanh nghiệp (tiếp) Xí nghiệp Một số điểm chính - Chỉ sản xuất
- Theo chỉ tiêu được giao
- Không quan tâm đến lợi nhuận Doanh nghiệp So sánh Một số điểm chính
- Sản xuất, tiêu thụ, cung ứng, phân phối… - Theo nhu cầu, thị hiếu
- Quan tâm đến lợi nhuận
CÁC NHÂN TỐ KHÔNG PHỤ THUỘC
CÁC NHÂN TỐ PHỤ THUỘC VÀO CƠ CHẾ KINH TẾ VÀO CƠ CHẾ KINH TẾ KẾ Nguyên tắc sở hữu HOẠCH công cộng về TLSX SỰ KẾT HỢP CÁC PHẠ HÓA TẬP YẾU TỐ ĐẦU VÀO TRUNG Nguyên tắc xây M dựng kế hoạch XN LÀ T thống nhất R MỘT Ù ĐƠN VỊ Nguyên tắc hoàn NGUYÊN TẮC CÂN CỦ KINH TẾ thành kế hoạch BẰNG TÀI CHÍNH A X Nguyên tắc tối đa Í KINH TẾ hóa sở hữu NG THỊ TRƯỜNG H Nguyên tắc tự xây NGUYÊN TẮC IỆ XN LÀ dựng kế hoạch HIỆU QUẢ P MỘT DOANH Nguyên tắc tối đa NGHIỆP hóa lợi nhuận CHƯƠNG 1
1.2. Quản trị kinh doanh với tư cách của một môn khoa học
1.2.1. Thực chất và nhiệm vụ 1 Khoa học?
1.2.2. Vị trí của môn học - Nguồn gốc 2
- Cầu nối: Khoa học lý thuyết và Khoa học ứng dụng 1.2.3. Bản chất của QTKD 3
Quản trị con người và thông qua hoạt động của
con người để quản lý tất cả nguồn lực khác. CHƯƠNG 1
1.3. QTKD với tư cách môn khoa học lý thuyết và ứng dụng
Quản trị kinh doanh trước hết là
một môn khoa học lý thuyết Phương pháp thực chứng
Tuân theo tính quy luật phổ biến
Không tĩnh mà vận động không ngừng
Còn nhiều vấn đề chưa khám phá Lý thuyết Ứng dụng
Quản trị kinh doanh cũng là môn khoa học ứng dụng Phương pháp chuẩn tắc
Phối hợp với phương pháp thực
chứng để nghiên cứu nhằm cho pháp
sự khác biệt theo môi trường
www.free-powerpoint-templates-design.com CHƯƠNG 1
1.4. Lịch sử phát triển của môn học QTKD 1.4.2
QTKD phát triển với tư cách
môn khoa học độc lập (1898) c ọ h n ô m 1.4.1 sử 1.4.3
Trước khi xuất hiện QTKD với Nhìn về tương lai môn ịch
tư cách môn khoa học độc lập L khoa học QTKD