-
Thông tin
-
Quiz
Lý thuyết chương 3 và một số lưu ý- Quản trị kinh doanh| Đại học Kinh Tế Quốc Dân
Đại học Kinh tế Quốc dân với những kiến thức và thông tin bổ ích giúp các bạn định hướng và họp tập dễ dàng hơn. Mời bạn đọc đón xem. Chúc bạn ôn luyện thật tốt và đạt điểm cao trong kì thi sắp tới
Business Administration (EBBA12) 114 tài liệu
Đại học Kinh Tế Quốc Dân 3 K tài liệu
Lý thuyết chương 3 và một số lưu ý- Quản trị kinh doanh| Đại học Kinh Tế Quốc Dân
Đại học Kinh tế Quốc dân với những kiến thức và thông tin bổ ích giúp các bạn định hướng và họp tập dễ dàng hơn. Mời bạn đọc đón xem. Chúc bạn ôn luyện thật tốt và đạt điểm cao trong kì thi sắp tới
Môn: Business Administration (EBBA12) 114 tài liệu
Trường: Đại học Kinh Tế Quốc Dân 3 K tài liệu
Thông tin:
Tác giả:






































































Tài liệu khác của Đại học Kinh Tế Quốc Dân
Preview text:
MÔI TRƯỜNG KINH DOANH
TS. Nguyễn Thị Liên Hương – Khoa QTKD
KHÁI LƯỢC VỀ MÔI TRƯỜNG KINH DOANH Introduction 1. Khái Niệm 2. Sự Cần Thiết 3. Phân Loại
4. Các đặc trưng cơ bản của MTKD 5. Quản trị MTKD KHÁI NIỆM
Môi trường kinh doanh là gì?
Là tổng thể các các nhân tố vận động tương tác lẫn nhau, tác động trực tiếp và gián tiếp đến HĐKD của DN Các mối quan hệ Phạm vi không liên quan đến gian Doanh nghiệp HĐKD thiết lập các quan hệ HĐ Nghĩa bóng Nghĩa đen Môi trường KD SỰ CẦN THIẾT
Phải nhận thức đúng đắn MTKD
MTKD tác động tích cực/tiêu cực đến HĐKD
Cần nhận thức đúng MTKD để ra quyết định đúng: Chọn nơi KD
Tìm cách thích ứng (mọi QĐ) Góp phần cải tạo
CÁC LOẠI MÔI TRƯỜNG KINH DOANH Môi trường nội bộ 1 2 3 Môi trường ngành Môi trường KTQD
CÁC LOẠI MÔI TRƯỜNG KINH DOANH
MÔI TRƯỜNG KINH TẾ QUỐC DÂN (vĩ mô) 1. Bối cảnh kinh tế
• Tình hình kinh tế: thế giới, khu vực và trong nước
• Các nhân tố chủ yếu:
Tổng sản phẩm quốc dân (GDP) Chỉ số giá cả
Nhân công, việc làm, thất nghiệp, TL Cán cân thương mại
Lãi suất, lạm phát, tTrường tài chính Giá trị đồng tiền
Các khoản chi tiêu đầu tư
CÁC LOẠI MÔI TRƯỜNG KINH DOANH
MÔI TRƯỜNG KINH TẾ QUỐC DÂN (vĩ mô)
2. Bối cảnh chính trị và pháp lý
Tình hình chính trị thế giới Môi trường pháp lý:
Chất lượng ban hành luật pháp
Chất lượng hoạt động của bộ máy hành pháp • Ban hành chính sách CS tiền tệ CS thuế CS đầu tư
CS phát triển vùng, miền
Giải quyết mối quan hệ giữa tăng trưởng và bền vững,…
• Năng lực và đạo đức của cán bộ công quyền
Thể hiện ở chỉ số tạo ĐK thuận lợi cho KD
CÁC LOẠI MÔI TRƯỜNG KINH DOANH
MÔI TRƯỜNG KINH TẾ QUỐC DÂN (vĩ mô) 3. Bối cảnh xã hội • Môi trường xã hội:
Dân số như tỷ lệ sinh, tháp tuổi,…
XH như phân chia các giai tầng XH, các vấn đề về văn hóa,… • Tác động đến:
Thị trường: xu hướng thay đổi sản phẩm/dịch vụ
Ý thức, tác phong v.v... của: Các nhà quản trị Đội ngũ lao động
CÁC LOẠI MÔI TRƯỜNG KINH DOANH
MÔI TRƯỜNG KINH TẾ QUỐC DÂN (vĩ mô) 4. Bối cảnh đạo đức
Chuẩn mực đạo đức gắn với hành vi Từng cá nhân Doanh nghiệp
Quan niệm đúng→điều chỉnh hành vi đúng và ngược lại:
Ra quyết định có lợi cho bản thân, DN trên cơ sở
đảm bảo lợi ích XH hay chỉ vì mình? Ví dụ:
• Thái độ làm việc tại cơ quan và đồng lương
• Thái độ phục vụ khách hàng
• SX SP với chất lượng đúng như ghi trên bao gói?
• SX có đảm bảo vệ sinh môi trường?
• Ra QĐ có đạo đức thì có lợi hay hại?
CÁC LOẠI MÔI TRƯỜNG KINH DOANH
MÔI TRƯỜNG KINH TẾ QUỐC DÂN (vĩ mô) 5. Bối cảnh công nghệ • Công nghệ:
Ảnh hưởng quyết định đến năng suất, chất lượng và hiệu quả
Tạo cơ sở cho cách thức/mô hình KD mới • Thực trạng:
Sáng tạo/chuyển giao công nghệ (từng DN&CS) Trình độ công nghệ
=> Tác động trực tiếp đến hiệu quả hoạt động của mọi DN.
CÁC LOẠI MÔI TRƯỜNG KINH DOANH
MÔI TRƯỜNG KINH TẾ QUỐC DÂN (vĩ mô) 6. Bối cảnh quốc tế • Toàn cầu hóa:
Bản chất là thiết lập sân chơi chung Tạo ra: Cơ hội Sức ép cạnh tranh
• Tạo sức ép thay đổi:
Từ tư duy đến cách thức KD
Từ tư duy đến cách thức quản trị
CÁC LOẠI MÔI TRƯỜNG KINH DOANH
MÔI TRƯỜNG KINH TẾ QUỐC DÂN (vĩ mô)
7. Những đối tác bên ngoài
• Hoạt động của các đối tác Quan niệm Tính chất →Tác động
Kết quả & hiệu quả trực tiếp đến
• Các đối tác bên ngoài: hoạt động KD Cộng đồng XH của DN. Các cơ quan hành pháp
Các hiệp hội nghề nghiệp
Phương tiện truyền thông
Các nhóm dân tộc thiểu số Tổ chức tôn giáo
CÁC LOẠI MÔI TRƯỜNG KINH DOANH MÔI TRƯỜNG NGÀNH Các C ác đố i đố it hủ tiềm t hủ tiềm ẩ n ẩ Các C ác đố i đố it hủ đang t hủ đang cạnh c t ạnh r t anh Sản ph S ẩm ản ph ẩm t hay t hay t hế Khác K h hác h h àng h Nhà c N ung hà c c ung ấp c
CÁC LOẠI MÔI TRƯỜNG KINH DOANH MÔI TRƯỜNG NỘI BỘ Các cổ đông Các nhà quản trị Các nhà KH, Người lao động chuyên gia Các nhà tài trợ Môi trường nội bộ Công đoàn vốn
Các đặc trưng cơ bản của MTKD Việt Nam Nội dung chính
1. Nền kinh tế tiến tới mang bản chất kinh tế thị trường
2. Các yếu tố thị trường được hình thành ngày càng rõ nét 65%
3. Tư duy manh mún, truyền thống, cũ kỹ
4. Môi trường kinh doanh hội nhập quốc tế 1990 Hiến pháp
Nền kinh tế nước ta tiến tới mang bản chất KTTT
• Hiến pháp 1990: xây dựng nền kinh tế thị trường có sự quản lý của Nhà nước
Bản chất là thị trường theo định hướng XHCN
tuân theo quy luật thị trường:
Quy luật cạnh tranh, quy luật cung
Giống các nước: Mô hình kinh tế hỗn hợp cầu v.v...
Khác các nước: định hướng XHCN
Các yếu tố thị trường đang được hình thành ngày càng rõ nét Đặc điểm
• Tư tưởng, nếp nghĩ, cách làm v.v. của cơ chế KHH tập trung đã ăn quá sâu
• Nền kinh tế còn mang nặng dấu ấn của cơ chế KHH tập trung
Các yếu tố thị trường đang được hình thành ngày càng rõ nét
Biểu hiện của dấu ấn cơ chế KHH tập trung
Tư duy KHHTT được chuyển sang quản lý KTTT ngày nay
Nhà nước vẫn tác động trực tiếp ở nhiều mặt trong nền kinh tế
Không phân biệt giữa QLNN và QTKD
• Các quyết định QLNN vẫn chi phối các HĐKD
• Báo cáo KD vẫn mang dáng dấp của sự cùng ra quyết định
Các thủ tục hành chính nặng nề tồn tại trong QLNN
• Lĩnh vực ban hành luật pháp, chính sách
• Thực thi của cán bộ công quyền Luật pháp, chính sách
• Chưa mang tính thị trường và tạo điều kiện công bằng cho
mọi đối tượng KD (nhiều luật 1 đối tượng, chung chung ...)
• Chính sách ban hành tùy tiện, trái với quy định của luật
Các yếu tố thị trường đang được hình thành ngày càng rõ nét
Tác động xấu đến hoạt động kinh doanh thế nào? Thời gian • Chậm trễ • Kéo dài Bỏ lỡ cơ hội kinh doanh • Cơ hội trôi qua
• Từ cơ hội thành nguy cơ Chi phí kinh doanh cao
• Mọi khâu đều cao do “chi phí lót tay”
• Giảm hoặc tiêu diệt lợi thế cạnh tranh về chi phí
Chất lượng sản phẩm thấp
• Tiền đưa vào sản phẩm ít
• Hoạt động không có hiệu quả của các cơ quan công quyền
Xếp hạng môi trường kinh doanh Việt Nam
Doing Business Report – World Bank 2007. 104 2012. 98 2008. 91 2013. 99 2009. 92 2014. 99 2010. 93 2015. 78 2011. 78 2016. 90
Tư duy manh mún, truyền thống, cũ kỹ
Thứ nhất, kinh doanh với quy mô quá nhỏ bé Parker Doe. Biểu hiện Nguyên nhân Hậu quả Buôn bán với: • Thiếu vốn Chi phí kinh doanh cao • Vài thùng gạo, • Một gánh rau, • Tư duy • Vài lồng gà, vịt • Bún chả
Tư duy manh mún, truyền thống, cũ kỹ
Thứ hai, kinh doanh theo phong trào Đang diễn ra phổ biến
• Kinh doanh nhỏ của dân
• Kinh doanh lớn của Nhà nước Nguyên nhân • Tư duy kém • Thiếu kỹ năng nghề Hậu quả
• Thất bại nắm chắc trong tay
• Thành công thì không chắc chắn
Tư duy manh mún, truyền thống, cũ kỹ Th T ứ ba, a kh k ả nă n ng n g đ ổi mới t h t ấp NGUYÊN NHÂN: Biểu hiện: Cách đào tạo nghề • Sử dụng công nghệ kỹ thuật lạc hậu • Sản phẩm: Năng lực sáng tạo Thủ công truyền thống không đổi mới được => bị mai một dần Tư duy kinh doanh Do DN lớn sản xuất: chậm thay đổi, nhái mẫu mã, thậm chí đặt nước ngoài sản xuất mang về bán
Tư duy manh mún, truyền thống, cũ kỹ
Thứ tư, thiếu vắng hoặc hiểu và làm không đúng tính phường hội
Tính chất kiểu phường hội
• Vai trò: Liên kết đứng vững trong kinh doanh
• Không được làm tổn hại đến lợi ích người thứ 3
Hoạt động kiểu phường hội
• Đã xuất hiện từ rất lâu
• Biểu hiện: Bảo nhau trong mua bán
Thực trạng tại nước ta
• Hầu như chưa có hoạt động theo tính chất này
• Nhiều hiệp hội nước ta vi phạm nguyên tắc hoạt động Hậu quả
Tự chuốc lấy thiệt hại
Tư duy manh mún, truyền thống, cũ kỹ
Thứ năm, thiếu cái nhìn dài hạn về sự phát triển và lợi ích 01 Biểu hiện
• Xem xét và ra quyết định trên cơ sở lợi ích ngắn hạn Biểu hiện
• Là “căn bệnh” của những người thiếu tư duy kinh doanh Hậu quả
• Lợi trước mắt, hại lâu dài 02
• Không phát triển được Hậu quả Gợi ý
Ai thoát khỏi “căn bệnh” cũ này mới có thể đưa Doanh
nghiệp đứng vững và phát triển.
Tác động của các đặc trưng trên tới MTKD VN Tác động tiêu cực tới
• Lối tư duy của các NQT 01. • Chi phối các HĐKD NQT phải 04.
Tiếp thu các quan điểm kinh NQT phải từ bỏ doanh hiện đại
Các tư tưởng truyền thống, 02. cũ kỹ, lạc hậu NQT phải 05.
Có phản ứng đúng đắn, phù NQT phải từ bỏ
hợp với các quy luật, các 03.
điều kiện thực tế của thị
Kiểu suy nghĩ đơn giản, rập trường khuôn theo nếp cũ
Môi trường kinh doanh hội nhập quốc tế
Thứ nhất, phạm vi kinh doanh mang tính toàn cầu
Khu vực hóa nền kinh tế thế giới
Toàn cầu hóa nền kinh tế thế giới
Hình thành nhiều khu vực kinh tế WTO ngày càng lớn mạnh Kết quả Kết quả
Mở rộng môi trường kinh doanh
DN hoạt động mở rộng ra khu cho từng doanh nghiệp vực và thế giới Hậu quả
Chịu sức ép cạnh tranh từ cả nội
địa, khu vực và thế giới
Môi trường kinh doanh hội nhập quốc tế Th T ứ ha h i, títnh h c h c ất tb ất tổn n c ủa thị h t rư t ờng n là à rõ rõ rà n rà g và g v à ng n ày à y c à c n à g n mạ m n ạ h mẽ
Môi trường kinh doanh ngày càng mở rộng, tính chất bất ổn ngày càng tăng
“Nhìn ra phía trước chúng ta chỉ thấy một thế giới của sự hỗn độn và bất định. Một thế giới của sự thay đổi ngày
càng nhanh. Một thế giới mà ở đó nền kinh tế sẽ không còn dựa vào đất đai, tiền bạc hoặc dựa vào nguyên
vật liệu mà dựa vào vốn trí tuệ. Một nơi mà cạnh tranh sẽ trở nên quyết liệt và thị trường trở nên tàn
nhẫn... Một nơi mà khách hàng sẽ tiếp cận vô hạn với sản phẩm, dịch vụ và thông tin. Một nơi mà mạng lưới
thông tin sẽ còn quan trọng hơn cả quốc gia. Và là một nơi mà bạn hoặc sẽ hoạt động kinh doanh theo
sát thời gian thực hoặc sẽ chết”
Môi trường kinh doanh hội nhập quốc tế
Thứ hai, tính chất bất ổn của thị trường là rõ
ràng và ngày càng mạnh mẽ MTKD ngày càng mở rộng + 100%
Phá vỡ các tính phổ biến trước đây
Chấp nhận thực tại khách quan
Tính chất bất ổn ngày càng tăng + 100%
Biết từ bỏ cách tư duy tĩnh
Thường xuyên cập nhật kiến thức mới
Theo sát thời gian thực hoặc chết phù hợp + 100%
Quản trị môi trường kinh doanh
Quản trị môi trường kinh doanh
Thực chất quản trị môi trường kinh doanh Khái niệm
Làm thế nào để quản trị MTKD? K L
Là quản trị vận dụng các chiến
Cộng tác với doanh nghiệp khác lược chủ động Mục đích
Làm thế nào để quản trị MTKD? M L
Thúc giục chính phủ hoặc chính
Duy trì hoàn cảnh hiện tại hoặc
quyền địa phương thay đổi thay đổi bối cảnh Kết quả
Chính phủ và chính quyền địa phương K L
Doanh nghiệp phát triển theo cách
• Chấp thuận hay sửa đổi một số luật
• Quan tâm đến hình ảnh của DN
thỏa mãn được những nhu cầu
• Các mối quan hệ với công chúng của mình.
• Cam kết đảm bảo công bằng
Các chiến lược quản trị môi trường kinh doanh
Các chiến lược thương mại Biện pháp
Quản trị môi trường thông qua các vận dụng chiến lược, chiến lược
độc lập và chiến lược hợp tác. Vận dụng chiến lược
• Tung ra sản phẩm mới
• Phát triển thị trường mới
• Đa dạng hóa các hoạt động
• Liên kết đưa sản phẩm mới vào thị trường Chiến lược độc lập
Sử dụng khi doanh nghiệp là người khởi đầu duy nhất thay đổi một
số phương diện của môi trường vi mô Chiến lược hợp tác
Hai tổ chức lựa chọn hợp nhất (mua lại hoặc sát nhập) để giảm chi
phí và rủi ro, gia tăng sức mạnh. 01. 02. 03. 04. 05.
Các chiến lược quản trị môi trường kinh doanh
Các chiến lược chính trị Khái lược Vận động hành lang
• Luật thường là kết quả từ sức ép
• Tạo ảnh hưởng đến tổ chức liên
bởi các tập đoàn phụ thuộc của các
bang hoặc cơ quan cấp tỉnh lợi ích đặc biệt
• Trông cậy vào các nhà chuyên môn
• Chấp thuận hay bổ sung luật lại có
đặc biệt có khả năng gây áp lực và
thể ảnh hướng tới môi trường vận
thay đổi môi trường chính trị
hành của các doanh nghiệp Đại diện Tổ chức xã hội
Sự tham gia của các cá nhân để bảo
Thông qua đó để truyền đến người
vệ quyền lợi cho 1 DN ở phạm vi
làm công những giá trị và niềm tin cơ ngoài DN bản của tổ chức