thuyết tiền lương hiệu quả giải thích tại sao
a. các doanh nghiệp trả tiền lương mức cân bằng hiệu quả.
b. công ty cli khi trtiền lương cao hơn mức cân bằng.
c. trả tiền lương mức cân bằng thể làm tăng tỷ lệ thất nghiệp.
d. trả tiền lương theo kỹ năng của lao đô ng cách hiệu quả nhất.
Xét một nền kinh tế trong đó cả công nhân dệt thợ đóng giày đều không tchức được
công đoàn. Nếu công nhân dệt tchức được công đoàn giúp tăng lương cho họ, thì
a. cung lao động đóng giày sẽ giảm, tiền lương của họ sẽ tăng.
b. cung lao động đng giày sẽ tăng, tiền lương của họ sẽ gim.
c. cầu về thợ đóng giày sẽ giảm, tiền lương của họ sẽ giảm.
d. cầu về thợ đóng giày sẽ tăng, tiền lương của họ sẽ tăng.
Những ai i đây được tính thất nghiệp theo thống chính thức?
a. Anh Hùng không việc làm nhưng cng không tìm kiếm viê c làm
b. Chị Lan chỉ làm việc 20 giờ vào tuần trưc
c. Anh An đang đi đbt đu công việc mới
d. Tất cả đều được tính thất nghiệp.
Sau nhiều lần nộp đơn xin việc bị từ chối, Tùng quyết định dừng tìm việc làm. Khi đó, tỷ
lệ thất nghiệp
a. tỷ lệ tham gia lc ng lao đô ng đều gim.
b. không thay đi tỷ lệ tham gia lc lượng lao đô ng giảm.
c. tỷ lệ tham gia lc lượng lao động đều không thay đi.
d. giảm tỷ lệ tham gia lc lượng lao đông không thay đi.
Hoa đang tìm việc làm lập trình viên máy tính. Mặc triển vọng rất tốt, nhưng hiê n
ấy vẫn chưa việc làm. Hương đang tìm việc làm trong nhà máy thép, nhưng rất ít
quảng cáo việc làm cho công nhân thép. Mỗi khi ấy đến phỏng vấn, thì quá nhiều
người đăng so vi số việc làm cần tuyển.
a. Hoa thất nghiệp tm thi, cn Hương thất nghiệp cấu.
b. Cả Hoa Hương đều thất nghiệp cấu.
c. Cả Hoa Hương đều thất nghiệp tạm thời.
d. Hoa thất nghiệp cấu, cn Hương thất nghiệp tạm thời.
Hệ thống ngân hàng 10 triệu đô la dtrữ, tỷ lệ dtrữ bt buô c 20 phần trăm,
không dtrữ thừa. Công chúng nm giữ 10 triệu đô la tiền mặt. Sau đó, các ngân
hàng quyết định giữ 5% tiền gửi i dạng dtrữ thừa. Đồng thời, công chúng quyết
định rút 5 triệu đô la khỏi hệ thống ngân hàng. Những hành động này sẽ khiến cung tiền
a. giảm 35 triệu đô la.
b. thay đi cấu, nhưng không thay đi qui mô.
c. gim 25 triệu đô la.
d. giảm 10 triệu đô la.
Trong điều kiện không “rrỉ tiền mặt” các ngân hàng thương mại không dtrữ
thừa, tỷ lệ dtrữ bt buộc 10%, nếu một ngân hàng nhận được một khoản tiền gửi
mi 10 triệu đồng, thì: (1) dtrữ của hệ thống ngân hàng thương mại sẽ tăng 10 triệu
đồng; (2) hệ thống ngân hàng thương mại sẽ tạo thêm những khoản tiền gửi mi 90
triệu đồng; (3) hệ thống ngân hàng thương mại sẽ tạo thêm những khoản tiền gửi mi
100 triệu đồng.
a. (1) (2) đúng.
b. (1) (3) đúng.
c. (1) đúng.
d. Cả (1), (2) (3) đúng.
Các công cụ ngân hàng trung ương thể sử dụng để tăng cung tiền bao gồm: (1)
Mua trái phiếu chính phủ trên thị trường mở; (2) Giảm lãi suất trả cho dtrữ của các
ngân hàng thương mại tại ngân hàng trung ương; (3) Giảm lãi suất chiết khấu.
a. (2) (3) đúng.
b. C(1), (2) (3) đúng.
c. (1) (2) đúng.
d. (1) đúng.
Giả sử tốc độ lưu thông của tiền cố định. Năm 2021, cung tiền 100 tỷ đô la GDP
thc 300 tỷ đô la. Năm 2022, cung tiền tăng 10 phần trăm, GDP thc tăng 5 phần trăm
GDP danh nghĩa bằng 660 tỷ đô la. Mức giá đã tăng bao nhiêu từ năm 2021 đến năm
2022?
a. Không đủ thông tin để trả lời.
b. 9,52 phần trăm
c. 4,76 phn trăm
d. 10 phần trăm
Liên gửi tiết kiệm vi lãi suất 4,5%. Một năm sau, ấy tất toán stiết kiệm. Trong thời
gian đó, giá cả đã tăng 2,5%. y nhận số tiền tăng
a. 4,5% cthmua hàng ha nhiều hơn 2%.
b. 4,5% thể mua hàng hóa nhiều hơn 7%.
c. 7% thể mua hàng hóa nhiều hơn 7%.
d. 7% thể mua hàng hóa ít hơn 2%.
Theo sphân đôi cđiển biến số nào sau đây tăng gấp đôi khi cung tiền tăng gấp đôi: (1)
GDP thc; (2) tiền lương danh nghĩa; (3) GDP danh nghĩa?
a. (1) (2).
b. (2) (3).
c. Cả (1), (2) (3).
d. (1).
Vi lãi suất danh nghĩa 6%, trong trường hợp nào i đây bạn sẽ nhận được lãi suất
thc sau thuế thấp nhất?
a. Lm phát 4 phn trăm; thuế suất 25 phn trăm.
b. Lạm phát 2 phần trăm; thuế suất 15 phần trăm.
c. Lạm phát 3 phần trăm; thuế suất 20 phần trăm.
d. Lãi suất thc sau thuế giống nhau đối vi tất cả các trường hợp.
Giả sử người cho vay đi vay thống nhất về lãi suất danh nghĩa da trên kỳ vọng về lạm
phát trong tương lai. Trong thc tế lạm phát lại cao hơn mức họ kỳ vọng ban đầu, thì
a. Các phương án đều sai.
b. ngưi đi vay sẽ đưc li ngưi cho vay bị thiệt.
c. cả người đi vay người cho vay đều không được lợi bởi lãi suất danh nghĩa được
cố định theo hợp đồng.
d. người cho vay được lợi và người đi vay bị thiệt.
Theo hiệu ứng lãi suất, đường tng cầu dốc xuống bởi
a. Mức giá thấp hơn làm giảm giá trị của lượng tiền đang nm giữ do đó tiêu dùng
giảm.
b. Mức giá thấp hơn làm tăng lượng tiền cần giữ, làm giảm lượng cho vay, làm tăng lãi
suất làm giảm chi tiêu cho đầu tư.
c. Mức giá thấp hơn làm tăng giá trị của lượng tiền đang nm giữ do đó tiêu dùng
tăng.
d. Mức giá thấp hơn làm gim ng tiền cn giữ, làm tăng ng tiền cho vay, lãi
suất gim chi tiêu cho đu tăng.
Theo thuyết tiền lương cứng nhc, nếu lao động doanh nghiệp dkiến mức giá tăng
3%, nhưng trên thc tế mức giá chỉ tăng 1% thì tiền lương thc sẽ
a. tăng các doanh nghiệp sẽ thuê nhiều lao động hơn.
b. giảm các doanh nghiệp sẽ thuê nhiều lao động hơn.
c. tăng các doanh nghiệp sẽ thuê ít lao động hơn.
d. giảm các doanh nghiệp sẽ thuê ít lao động hơn.
Điều xảy ra vi nền kinh tế Việt Nam trong ngn hạn khi các c nhập khẩu hàng
Việt Nam lâm vào suy thoái?
a. Cả mức giá, sản lượng thất nghiệp đều tăng.
b. Mức giá sản ợng tăng, nhưng thất nghiệp giảm.
c. Mức giá sn ng gim, nhưng thất nghiệp tăng.
d. Cả mức giá, sản lượng và thất nghiệp đều giảm.
Giả sử nền kinh tế đang trạng thái cân bằng sản lượng thấp hơn mức tnhiên. Nếu
các nhà hoạch định chính sách cho phép nền kinh tế tđiều chỉnh, thì
a. mọi ngưi sẽ gim kỳ vọng về mức giá đưng tổng cung ngn hn sẽ dịch
chuyn sang phi.
b. mọi người sẽ tăng kỳ vọng về mức giá đường tng cầu sẽ dịch chuyển sang trái.
c. mọi người sẽ giảm kỳ vọng về mức giá đường tng cầu sẽ dịch chuyển sang phải.
d. mọi người sẽ tăng kỳ vọng về mức giá đường tng cung ngn hạn sẽ dịch chuyển
sang trái.
Nhận định nào i đây đúng?
a. thuyết ưa thích thanh khon cho rằng lãi suất điều chỉnh đđưa thị trưng
tiền tệ về cân bằng, trong khi thuyết cổ đin cho rằng mức giá điều chỉnh đđưa
thị trưng tiền tệ về cân bằng.
b. thuyết ưa thích thanh khoản cho rằng mức giá điều chỉnh để đưa thị trường tiền tệ
về cân bằng, trong khi thuyết cđiển cho rằng lãi suất điều chỉnh để đưa thị trường
tiền tệ về cân bằng.
c. Cả hai thuyết đều gi định rằng mức giá điều chỉnh để đưa thị trường tiền tệ về cân
bằng.
d. Cả thuyết ưa thích thanh khoản thuyết cđiển đều giả định rằng lãi suất điều
chỉnh để đưa thị trường tiền tệ về cân bằng.
Theo thuyết ưa thích thanh khoản điều nào i đây làm giảm lãi suất: (1) Thu nhập
giảm; (2) Mức giá tăng; (3) Tỷ lệ dtrữ bt buộc tăng?
a. Cả (1), (2) (3) đúng.
b. (1) đúng.
c. (2) (3) đúng.
d. (1) (2) đúng.
Xét một nền kinh tế đang trạng thái cân bằng dài hạn. Giả sử máy rút tiền tđộng
(ATM) trở nên thuận tiện hơn, do đó cầu tiền giảm. Các yếu tố khác không đi, trong
ngn hạn ta thể kỳ vọng rằng
a. mức giá GDP thc sẽ tăng, nhưng trong dài hn mức giá tăng cn GDP thc
không đổi.
b. mức giá GDP thc sẽ giảm, nhưng trong dài hạn cả hai sẽ không thay đi.
c. mức giá GDP thc sẽ giảm, nhưng trong dài hạn mức giá giảm cn GDP thc không
đi.
d. mức giá GDP thc sẽ tăng, nhưng trong dài hạn cả hai s không thay đi.
Nếu thị trường chứng khoán bùng n,
a. tiêu dùng của hộ gia đình giảm. Để đp tác động này lên mức giá GDP thc,
ngân hàng trung ương sẽ tăng cung tiền.
b. tiêu dùng của hộ gia đình tăng. Để đp tác động này lên mức giá GDP thc, ngân
hàng trung ương sẽ tăng cung tiền.
c. tiêu dùng của hộ gia đình tăng. Đ đp tác động này lên mức giá GDP thc,
ngân hàng trung ương sẽ gim cung tiền.
d. tiêu dùng của hộ gia đình giảm. Để đp tác động này lên mức giá GDP thc,
ngân hàng trung ương sẽ giảm cung tiền.
Nhận định nào i đây giải thích đúng hiệu ứng lấn át?
a. Giảm chi tiêu của chính phủ làm tăng lãi suất do đó làm tăng đầu tư.
b. Tăng chi tiêu của chính phủ làm tăng lãi suất do đlàm gim đu tư.
c. Giảm chi tiêu của chính phủ làm giảm lãi suất do đó làm giảm đu tư.
d. Tăng chi tiêu của chính phủ làm giảm lãi suất do đó làm tăng đầu tư.
Nếu MPC = 0,80 không hiệu ứng lấn át hay gia tốc, một sgia tăng ban đầu trong
tng cầu 100 tỷ đô cuối cùng sẽ làm đường tng cầu dịch chuyển sang phải
a. 80 tỷ đô.
b. 800 tỷ đô.
c. 500 tỷ đô.
d. 125 tỷ đô.
Xét một nền kinh tế đóng MPC = 0,6. Chính phủ quyết định giảm chi tiêu 40. Nếu
hiệu ứng lấn át 40, thì đường tng cầu sẽ:
a. dịch chuyển sang trái 40 tỷ đồng.
b. dịch chuyn sang trái 60 tỷ đồng.
c. dịch chuyển sang trái 100 tỷ đồng.
d. Các đáp án đều sai.
Nền kinh tế đang trạng thái cân bằng dài hạn. Dng lao động nhập tay nghề cao
làm đường tng cung dài hạn dịch sang phải 60 tỷ đô. Đồng thời, chi tiêu chính phủ tăng
40 tỷ đô. Nếu MPC = 0,8 hiệu ng lấn át 150 tỷ đô, ta kỳ vọng rằng trong dài hạn:
a. Cả GDP thc mức giá đều giảm.
b. GDP thc tăng nhưng mức giá gim.
c. Cả GDP thc mức giá đều tăng.
d. GDP thc tăng nhưng mức giá không đi.

Preview text:

Lý thuyết tiền lương hiệu quả giải thích tại sao
a. các doanh nghiệp trả tiền lương ở mức cân bằng là hiệu quả.
b. công ty c l i khi tr tiền lương cao hơn mức cân bằng.
c. trả tiền lương ở mức cân bằng có thể làm tăng tỷ lệ thất nghiệp.
d. trả tiền lương theo kỹ năng của lao đô ng là cách hiệu quả nhất.
Xét một nền kinh tế trong đó cả công nhân dệt và thợ đóng giày đều không t chức được
công đoàn. Nếu công nhân dệt t chức được công đoàn giúp tăng lương cho họ, thì
a. cung lao động đóng giày sẽ giảm, và tiền lương của họ sẽ tăng.
b. cung lao động đ ng giày sẽ tăng, tiền lương của họ sẽ gi m.
c. cầu về thợ đóng giày sẽ giảm, và tiền lương của họ sẽ giảm.
d. cầu về thợ đóng giày sẽ tăng, và tiền lương của họ sẽ tăng.
Những ai dư i đây được tính là thất nghiệp theo thống kê chính thức?
a. Anh Hùng không có việc làm nhưng c ng không tìm kiếm c viê làm
b. Chị Lan chỉ làm việc 20 giờ vào tuần trư c
c. Anh An đang đ i đ b t đ u công việc mới
d. Tất cả đều được tính là thất nghiệp.
Sau nhiều lần nộp đơn xin việc bị từ chối, Tùng quyết định dừng tìm việc làm. Khi đó, tỷ lệ thất nghiệp
a. tỷ lệ tham gia l c lư ng lao đô ng đều gi m.
b. không thay đ i và tỷ lệ tham gia l c lượng lao đô ng giảm.
c. và tỷ lệ tham gia l c lượng lao động đều không thay đ i.
d. giảm và tỷ lệ tham gia l c lượng lao đô ng không thay đ i.
Hoa đang tìm việc làm lập trình viên máy tính. Mặc dù triển vọng rất tốt, n nhưng cô hiê
ấy vẫn chưa có việc làm. Hương đang tìm việc làm trong nhà máy thép, nhưng có rất ít
quảng cáo việc làm cho công nhân thép. Mỗi khi cô ấy đến phỏng vấn, thì có quá nhiều
người đăng kí so v i số việc làm cần tuyển.
a. Hoa thất nghiệp t m th i, c n Hương thất nghiệp cấu.
b. Cả Hoa và Hương đều là thất nghiệp cơ cấu.
c. Cả Hoa và Hương đều là thất nghiệp tạm thời.
d. Hoa là thất nghiệp cơ cấu, c n Hương là thất nghiệp tạm thời.
Hệ thống ngân hàng có 10 triệu đô la d trữ, tỷ lệ d trữ b t buô c là 20 phần trăm, và
không có d trữ dư thừa. Công chúng n m giữ 10 triệu đô la tiền mặt. Sau đó, các ngân
hàng quyết định giữ 5% tiền gửi dư i dạng d trữ dư thừa. Đồng thời, công chúng quyết
định rút 5 triệu đô la khỏi hệ thống ngân hàng. Những hành động này sẽ khiến cung tiền a. giảm 35 triệu đô la.
b. thay đ i cơ cấu, nhưng không thay đ i qui mô.
c. gi m 25 triệu đô la. d. giảm 10 triệu đô la.
Trong điều kiện không có “r rỉ tiền mặt” và các ngân hàng thương mại không có d trữ
dư thừa, tỷ lệ d trữ b t buộc là 10%, nếu một ngân hàng nhận được một khoản tiền gửi
m i là 10 triệu đồng, thì: (1) d trữ của hệ thống ngân hàng thương mại sẽ tăng 10 triệu
đồng; (2) hệ thống ngân hàng thương mại sẽ tạo thêm những khoản tiền gửi m i là 90
triệu đồng; và (3) hệ thống ngân hàng thương mại sẽ tạo thêm những khoản tiền gửi m i là 100 triệu đồng.
a. (1) (2) đúng. b. (1) và (3) đúng. c. (1) đúng.
d. Cả (1), (2) và (3) đúng.
Các công cụ mà ngân hàng trung ương có thể sử dụng để tăng cung tiền bao gồm: (1)
Mua trái phiếu chính phủ trên thị trường mở; (2) Giảm lãi suất trả cho d trữ của các
ngân hàng thương mại tại ngân hàng trung ương; (3) Giảm lãi suất chiết khấu. a. (2) và (3) đúng.
b. C (1), (2) (3) đúng. c. (1) và (2) đúng. d. (1) đúng.
Giả sử tốc độ lưu thông của tiền cố định. Năm 2021, cung tiền là 100 tỷ đô la và GDP
th c là 300 tỷ đô la. Năm 2022, cung tiền tăng 10 phần trăm, GDP th c tăng 5 phần trăm
và GDP danh nghĩa bằng 660 tỷ đô la. Mức giá đã tăng bao nhiêu từ năm 2021 đến năm 2022?
a. Không đủ thông tin để trả lời. b. 9,52 phần trăm
c. 4,76 ph n trăm d. 10 phần trăm
Liên gửi tiết kiệm v i lãi suất 4,5%. Một năm sau, cô ấy tất toán s tiết kiệm. Trong thời
gian đó, giá cả đã tăng 2,5%. Cô ấy nhận số tiền tăng
a. 4,5% c th mua hàng h a nhiều hơn 2%.
b. 4,5% và có thể mua hàng hóa nhiều hơn 7%.
c. 7% và có thể mua hàng hóa nhiều hơn 7%.
d. 7% và có thể mua hàng hóa ít hơn 2%.
Theo s phân đôi c điển biến số nào sau đây tăng gấp đôi khi cung tiền tăng gấp đôi: (1)
GDP th c; (2) tiền lương danh nghĩa; (3) GDP danh nghĩa? a. (1) và (2).
b. (2) (3). c. Cả (1), (2) và (3). d. (1).
V i lãi suất danh nghĩa là 6%, trong trường hợp nào dư i đây bạn sẽ nhận được lãi suất th c sau thuế thấp nhất?
a. L m phát 4 ph n trăm; thuế suất 25 ph n trăm.
b. Lạm phát là 2 phần trăm; thuế suất là 15 phần trăm.
c. Lạm phát là 3 phần trăm; thuế suất là 20 phần trăm.
d. Lãi suất th c sau thuế giống nhau đối v i tất cả các trường hợp.
Giả sử người cho vay và đi vay thống nhất về lãi suất danh nghĩa d a trên kỳ vọng về lạm
phát trong tương lai. Trong th c tế lạm phát lại cao hơn mức mà họ kỳ vọng ban đầu, thì
a. Các phương án đều sai.
b. ngư i đi vay sẽ đư c l i ngư i cho vay bị thiệt.
c. cả người đi vay và người cho vay đều không được lợi bởi vì lãi suất danh nghĩa được
cố định theo hợp đồng.
d. người cho vay được lợi và người đi vay bị thiệt.
Theo hiệu ứng lãi suất, đường t ng cầu dốc xuống bởi vì
a. Mức giá thấp hơn làm giảm giá trị của lượng tiền đang n m giữ và do đó tiêu dùng giảm.
b. Mức giá thấp hơn làm tăng lượng tiền cần giữ, làm giảm lượng cho vay, làm tăng lãi
suất và làm giảm chi tiêu cho đầu tư.
c. Mức giá thấp hơn làm tăng giá trị của lượng tiền đang n m giữ và do đó tiêu dùng tăng.
d. Mức giá thấp hơn làm gi m lư ng tiền c n giữ, làm tăng lư ng tiền cho vay, lãi
suất gi m chi tiêu cho đ u tăng.
Theo lý thuyết tiền lương cứng nh c, nếu lao động và doanh nghiệp d kiến mức giá tăng
3%, nhưng trên th c tế mức giá chỉ tăng 1% thì tiền lương th c sẽ
a. tăng và các doanh nghiệp sẽ thuê nhiều lao động hơn.
b. giảm và các doanh nghiệp sẽ thuê nhiều lao động hơn.
c. tăng các doanh nghiệp sẽ thuê ít lao động hơn.
d. giảm và các doanh nghiệp sẽ thuê ít lao động hơn.
Điều gì xảy ra v i nền kinh tế Việt Nam trong ng n hạn khi các nư c nhập khẩu hàng
Việt Nam lâm vào suy thoái?
a. Cả mức giá, sản lượng và thất nghiệp đều tăng.
b. Mức giá và sản lượng tăng, nhưng thất nghiệp giảm.
c. Mức giá s n lư ng gi m, nhưng thất nghiệp tăng.
d. Cả mức giá, sản lượng và thất nghiệp đều giảm.
Giả sử nền kinh tế đang ở trạng thái cân bằng có sản lượng thấp hơn mức t nhiên. Nếu
các nhà hoạch định chính sách cho phép nền kinh tế t điều chỉnh, thì
a. mọi ngư i sẽ gi m kỳ vọng về mức giá đư ng tổng cung ng n h n sẽ dịch
chuy n sang ph i.
b. mọi người sẽ tăng kỳ vọng về mức giá và đường t ng cầu sẽ dịch chuyển sang trái.
c. mọi người sẽ giảm kỳ vọng về mức giá và đường t ng cầu sẽ dịch chuyển sang phải.
d. mọi người sẽ tăng kỳ vọng về mức giá và đường t ng cung ng n hạn sẽ dịch chuyển sang trái.
Nhận định nào dư i đây đúng?
a. thuyết ưa thích thanh kho n cho rằng lãi suất điều chỉnh đ đưa thị trư ng
tiền tệ về cân bằng, trong khi thuyết cổ đi n cho rằng mức giá điều chỉnh đ đưa
thị trư ng tiền tệ về cân bằng.
b. Lý thuyết ưa thích thanh khoản cho rằng mức giá điều chỉnh để đưa thị trường tiền tệ
về cân bằng, trong khi lý thuyết c điển cho rằng lãi suất điều chỉnh để đưa thị trường tiền tệ về cân bằng.
c. Cả hai lý thuyết đều giả định rằng mức giá điều chỉnh để đưa thị trường tiền tệ về cân bằng.
d. Cả lý thuyết ưa thích thanh khoản và lý thuyết c điển đều giả định rằng lãi suất điều
chỉnh để đưa thị trường tiền tệ về cân bằng.
Theo lý thuyết ưa thích thanh khoản điều nào dư i đây làm giảm lãi suất: (1) Thu nhập
giảm; (2) Mức giá tăng; (3) Tỷ lệ d trữ b t buộc tăng?
a. Cả (1), (2) và (3) đúng. b. (1) đúng. c. (2) và (3) đúng. d. (1) và (2) đúng.
Xét một nền kinh tế đang ở trạng thái cân bằng dài hạn. Giả sử máy rút tiền t động
(ATM) trở nên thuận tiện hơn, do đó cầu tiền giảm. Các yếu tố khác không đ i, trong
ng n hạn ta có thể kỳ vọng rằng
a. mức giá GDP th c sẽ tăng, nhưng trong dài h n mức giá tăng c n GDP th c không đổi.
b. mức giá và GDP th c sẽ giảm, nhưng trong dài hạn cả hai sẽ không thay đ i.
c. mức giá và GDP th c sẽ giảm, nhưng trong dài hạn mức giá giảm c n GDP th c không đ i.
d. mức giá và GDP th c sẽ tăng, nhưng trong dài hạn cả hai sẽ không thay đ i.
Nếu thị trường chứng khoán bùng n ,
a. tiêu dùng của hộ gia đình giảm. Để bù đ p tác động này lên mức giá và GDP th c,
ngân hàng trung ương sẽ tăng cung tiền.
b. tiêu dùng của hộ gia đình tăng. Để bù đ p tác động này lên mức giá và GDP th c, ngân
hàng trung ương sẽ tăng cung tiền.
c. tiêu dùng của hộ gia đình tăng. Đ đ p tác động này lên mức giá GDP th c,
ngân hàng trung ương sẽ gi m cung tiền.
d. tiêu dùng của hộ gia đình giảm. Để bù đ p tác động này lên mức giá và GDP th c,
ngân hàng trung ương sẽ giảm cung tiền.
Nhận định nào dư i đây giải thích đúng hiệu ứng lấn át?
a. Giảm chi tiêu của chính phủ làm tăng lãi suất và do đó làm tăng đầu tư.
b. Tăng chi tiêu của chính phủ làm tăng lãi suất do đ làm gi m đ u tư.
c. Giảm chi tiêu của chính phủ làm giảm lãi suất và do đó làm giảm đầu tư.
d. Tăng chi tiêu của chính phủ làm giảm lãi suất và do đó làm tăng đầu tư.
Nếu MPC = 0,80 và không có hiệu ứng lấn át hay gia tốc, một s gia tăng ban đầu trong
t ng cầu là 100 tỷ đô cuối cùng sẽ làm đường t ng cầu dịch chuyển sang phải a. 80 tỷ đô. b. 800 tỷ đô.
c. 500 tỷ đô. d. 125 tỷ đô.
Xét một nền kinh tế đóng có MPC = 0,6. Chính phủ quyết định giảm chi tiêu 40. Nếu
hiệu ứng lấn át là 40, thì đường t ng cầu sẽ:
a. dịch chuyển sang trái 40 tỷ đồng.
b. dịch chuy n sang trái 60 tỷ đồng.
c. dịch chuyển sang trái 100 tỷ đồng. d. Các đáp án đều sai.
Nền kinh tế đang ở trạng thái cân bằng dài hạn. D ng lao động nhập cư có tay nghề cao
làm đường t ng cung dài hạn dịch sang phải 60 tỷ đô. Đồng thời, chi tiêu chính phủ tăng
40 tỷ đô. Nếu MPC = 0,8 và hiệu ứng lấn át là 150 tỷ đô, ta kỳ vọng rằng trong dài hạn:
a. Cả GDP th c và mức giá đều giảm.
b. GDP th c tăng nhưng mức giá gi m.
c. Cả GDP th c và mức giá đều tăng.
d. GDP th c tăng nhưng mức giá không đ i.