Lý thuyết tổng hợp các chương 4,6,7 - Nguyên Lý Kế Toán | Trường Đại học Tôn Đức Thắng

Tính GT còn lại = Nguyên giá – Hao mòn lũy kếGiá trị khấu hao tháng (HM lũy kế) = NG/số năm(tháng)PP kê khai thường xuyên: Tồn cuối kỳ = Tồn ĐK + Nhập TK – Xuất TKPP kiểm kê định kỳ:GT xuất TK = GT tồn ĐK + GT nhập TK – GT tồn CK. Tài liệu được sưu tầm và soạn thảo dưới dạng file PDF để gửi tới các bạn sinh viên cùng tham khảo, ôn tập đầy đủ kiến thức, chuẩn bị cho các buổi học thật tốt. Mời bạn đọc đón xem!

Trường:

Đại học Tôn Đức Thắng 3.5 K tài liệu

Thông tin:
4 trang 4 tháng trước

Bình luận

Vui lòng đăng nhập hoặc đăng ký để gửi bình luận.

Lý thuyết tổng hợp các chương 4,6,7 - Nguyên Lý Kế Toán | Trường Đại học Tôn Đức Thắng

Tính GT còn lại = Nguyên giá – Hao mòn lũy kếGiá trị khấu hao tháng (HM lũy kế) = NG/số năm(tháng)PP kê khai thường xuyên: Tồn cuối kỳ = Tồn ĐK + Nhập TK – Xuất TKPP kiểm kê định kỳ:GT xuất TK = GT tồn ĐK + GT nhập TK – GT tồn CK. Tài liệu được sưu tầm và soạn thảo dưới dạng file PDF để gửi tới các bạn sinh viên cùng tham khảo, ôn tập đầy đủ kiến thức, chuẩn bị cho các buổi học thật tốt. Mời bạn đọc đón xem!

38 19 lượt tải Tải xuống
CHƯƠNG 4
Tính Nguyên Giá = Giá mua (k VAT) + Chi phí trước – Các khoản giảm trừ
Giá chưa thuế = Giá có thuế/ (1+Thuế suất)
Tính GT còn lại = Nguyên giá – Hao mòn lũy kế
Giá trị khấu hao tháng (HM lũy kế) = NG/số năm(tháng)
PP kê khai thường xuyên:
Tồn cuối kỳ = Tồn ĐK + Nhập TK – Xuất TK
PP kiểm kê định kỳ:
GT xuất TK = GT tồn ĐK + GT nhập TK – GT tồn CK
Tính Giá Nhập Kho = Giá mua + Chi phí mua – Các khoản giảm trừ
Các PP Xuất Kho
PP FiFo (nhập trước, xuất trước)
PP BQGQ Cuối Kỳ:
PP BQGQ Liên Hoàn:
PP BQGQ liên hoàn:
ĐG xuất 05 = (10.000 x 22.000+15.000 x 22.100)/(10.000+15.000)= 22.060
Tồn kho: 10.000 x 22.000
N01: 15.000 x 22.100
N07: 10.600 x 21.500
N10: 9.800 x 20.500
N05: 5.000
N15: 18.000
N20: 6.000
Trị giá xuất 05 = 22.060 x 5.000 = 110.300.000
Còn lại: 20.000 x 22.060 = 441.200.000
ĐG xuất 15 = (441.200.000 + 227.900.000)/30.600= 21.866,01
Trị giá xuất 15 = 21.866,01 x 18.000 = 393.588.180
Còn lại: 21.866,01 x 12.600 = 275.511.726
ĐG xuất 20 = (275.511.726 + 200.900.000)/22.400 = 21.268,38
PP FiFo
ĐGBQ Cuối Kỳ (10.000 x 22.000+15.000 x 22.100+10.600 x 21.500+9.800 x =
20.500)/45.400 = 21.592,51
Trị xuất 05 = 21.592,51 x 5.000 = 107.962.550
Trị xuất 15 = 21.592,51 x 18.000 = 388.668.180
Trị xuất 20 = 21.592,51 x 6.000 = 129.555.060
CHƯƠNG 7
1. Kế toán TSCĐ
Tăng TSCĐ
Nợ TK 211
Nợ TK 133
Có TK 111, 112, 331
Khấu hoa TSCĐ
Nợ TK 627, 641, 642
Có TK 214
Giảm TSCĐ
- Chi phí : Nợ TK 214
Nợ TK 811
Có TK 211
- Doanh thu: Nợ TK 111, 112, 131
Có TK 711
Có TK 333 (nếu có)
2. Kế toán NLV
Nhập kho NLV: Nợ TK 152
Nợ TK 133
Có TK 111, 112, 331
Xuất kho NLV: Nợ TK 621, 627
Nợ TK 641, 642
Có TK 152
Tiền lương phải trả: Nợ TK 622, 627, 641, 642
Có TK 334
3.
4. Kế toán XĐ KQKD
a. Kết chuyển doanh thu thuần
Nợ TK 511
Có TK 911
b. Tập hợp chi phí XĐ KQKD
Nợ TK 911
Có TK 632, 641, 642
| 1/4

Preview text:

CHƯƠNG 4
Tính Nguyên Giá = Giá mua (k VAT) + Chi phí trước – Các khoản giảm trừ
Giá chưa thuế = Giá có thuế/ (1+Thuế suất)
Tính GT còn lại = Nguyên giá – Hao mòn lũy kế
Giá trị khấu hao tháng (HM lũy kế) = NG/số năm(tháng)
PP kê khai thường xuyên:
Tồn cuối kỳ = Tồn ĐK + Nhập TK – Xuất TK
PP kiểm kê định kỳ:
GT xuất TK = GT tồn ĐK + GT nhập TK – GT tồn CK
Tính Giá Nhập Kho = Giá mua + Chi phí mua – Các khoản giảm trừ Các PP Xuất Kho
PP FiFo (nhập trước, xuất trước) PP BQGQ Cuối Kỳ: PP BQGQ Liên Hoàn: Tồn kho: 10.000 x 22.000 N01: 15.000 x 22.100 N07: 10.600 x 21.500 N05: 5.000 N10: 9.800 x 20.500 N15: 18.000 N20: 6.000 PP BQGQ liên hoàn:
ĐG xuất 05 = (10.000 x 22.000+15.000 x 22.100)/(10.000+15.000)= 22.060
Trị giá xuất 05 = 22.060 x 5.000 = 110.300.000
Còn lại: 20.000 x 22.060 = 441.200.000
ĐG xuất 15 = (441.200.000 + 227.900.000)/30.600= 21.866,01
Trị giá xuất 15 = 21.866,01 x 18.000 = 393.588.180
Còn lại: 21.866,01 x 12.600 = 275.511.726
ĐG xuất 20 = (275.511.726 + 200.900.000)/22.400 = 21.268,38 PP FiFo
ĐGBQ Cuối Kỳ = (10.000 x 22.000+15.000 x 22.100+10.600 x 21.500+9.800 x 20.500)/45.400 = 21.592,51
Trị xuất 05 = 21.592,51 x 5.000 = 107.962.550
Trị xuất 15 = 21.592,51 x 18.000 = 388.668.180
Trị xuất 20 = 21.592,51 x 6.000 = 129.555.060 CHƯƠNG 7 1. Kế toán TSCĐ Tăng TSCĐ Nợ TK 211 Nợ TK 133 Có TK 111, 112, 331 Khấu hoa TSCĐ Nợ TK 627, 641, 642 Có TK 214 Giảm TSCĐ - Chi phí : Nợ TK 214 Nợ TK 811 Có TK 211
- Doanh thu: Nợ TK 111, 112, 131 Có TK 711 Có TK 333 (nếu có) 2. Kế toán NLV
Nhập kho NLV: Nợ TK 152 Nợ TK 133 Có TK 111, 112, 331
Xuất kho NLV: Nợ TK 621, 627 Nợ TK 641, 642 Có TK 152
Tiền lương phải trả: Nợ TK 622, 627, 641, 642 Có TK 334 3. 4. Kế toán XĐ KQKD
a. Kết chuyển doanh thu thuần Nợ TK 511 Có TK 911
b. Tập hợp chi phí XĐ KQKD Nợ TK 911 Có TK 632, 641, 642