2/18/2020
1
BÀI 2
C SUT CA MT BIN C
1
1. 1 Định nghĩa
Xác suất của một biến cố là đại lượng đo lường
khả năng xảy ra của biến cố đó trong một phép thử
ngẫu nhiên. Kí hiệu xác suất của biến cố A P(A).
Xét phép thử T không gian mẫu , các biến cố
cấp đồng khả năng xuất hiện.
Khi đó xác suất của biến cố A
2
(A)
P(A)
()

μ(A) độ đo của tập hợp A.
3
Nếu A tập hợp hữu hạn thì μ(A) số phần tử
của A. hiệu : μ(A) = |A|.
Nếu A đoạn thẳng MN thì μ(A) = MN.
Nếu A một miền trong mặt phẳng thì μ(A) diện
tích của miền phẳng đó.
Nếu A một hình khối trong không gian thì μ(A)
thể tích của hình khối đó.
Nếu A một khoảng thời gian thì μ(A) độ dài của
A.
2/18/2020
2
4
Gieo moät xuùc xaéc. Tính xaùc suaát ñeå:
a) Maët 2 chaám xuaát hieän. (A)
b) Maët chaün chaám xuaát hieän. (B)
Giaûi: a) A laø bieán coá caáp vaø |A| = 1, ||=6
P(A)=1/6=0.1666
b) |B|=3 P(B)= 3/6 = 0.5
5
Một hộp3 bi xanh va2 bi đo. Lấy ngẫu nhiên ra 2
bi. nh c suất:
a) Hai bi lấy ra cng u xanh. (A)
b) Hai bi lấy ra khác u. (B)
Giaûi: | |=C
2
5
=10
a) Coù =C
2
3
=3 P(A)=3/10=0.3
b) Coù =C
1
3.
C
1
2
=6 P(B)=6/10=0.6
6
Hai người hẹn gặp nhau
một địa đim xác định vào
khoảng 8 đến 9 giờ sáng,
quy ước:Người đến trước sẽ
đợi người kia 10 phút, sau đó
nếu không gặp thì sẽ đi khỏi
điểm hẹn.
Tính xác suất để hai người
gặp nhau, nếu biết rằng mỗi
người thể đến chỗ hẹn
trong khoảng thời gian quy
định một cách ngẫu nhiên
không phụ thuộc vào người
kia đến lúc nào.
Giải
Gọi x thời điểm
người thứ nhất đến điểm
hẹn, y thời điểm người
thứ hai đến điểm hẹn
(đơn vị : phút).
Hai người gặp nhau
|x-y|≤10.
60
10
10 60
2/18/2020
3
1.2. Tính chất
7
i) P( ) 0 , P( ) 1
A thì 0 P(A)<1
ii) A B P(A) P (B)
iii) A B P(A) P(B)
iv) A, B P(A B) P(A) P(B)
v) P (A) 1 P(A)

xung khắc
8
Tiến hành phép thử T- n lần độc lập giả sử
m lần xuất hiện biến cố A.
Ta gọi số tần suất của biến cố A
trong n lần thử T.
Khi s ln th tăng n hn, thì tần suất biến
thiên quanh một số p .Ta gọi
Vậy khi n đủ lớn taP(A) f
n
(A)
Trong thực tế khi n lớn ta lấy P(A) = f
n
(A)
n
m
f (A)
n
n
n
P(A) p limf (A)


Hai nhaø thoáng keâ Buffon vaø Pearson tieán haønh
thí nghieäm gieo moät xu vaø coù keát quaû nhö sau:
Töø 3 thí nghieäm treân f
n
(S) 0,5 khi n +
P(S) = 0.5
Ngöôøi
thöïc
hieän
Soá
laàn
gieo
(n)
laàn
Taàn
suaát f
n
Buffon
4040
0.5069
Pearson
12000
0.5016
Pearson
24000
0.5005
9
2/18/2020
4
10
2. ĐỊNH NGHĨA XÁC SUẤT THEO THỐNG KÊ
Ưu điểm :
Không bất cứ điều
kiện nào khác ngoài yếu
tố độc lập của các phép
thử.
nh xác suất dựa trên
quan sát thực tế, đơn
giản.
Nhược điểm:
Đòi hỏi lặp lại rất
nhiều lần ng một
phép thử với cùng
điều kiện như nhau.
Tốn nhiều công sức,
thời gian đôi khi
cần nhiều chi phí để
thực hiện.
11
3. CÁC NGUYÊN LÝ XÁC SUẤT
Nguyên xác suất nhỏ:
Biến cố ngẫu nhiên
xác suất p 0, thì ít
khả năng xy ra khi
thc hiên phep thử T.
Do đó người ta cho rằng
biến cố này sẽ không
xy ra khi thử T.
Nguyên xác suất lớn:
Biến cố ngẫu nhiên xác
suất p 1, thì rất nhiều khả
năng xy ra khi thc hiên
phep thử T. Do đó người ta
cho rằng biến cố này sẽ xy
ra khi thử T.
12
Một hộp10 sản phẩm trong đó có 5 phế phẩm.
Lấy 4 sản phẩm từ hộp để kiểm tra. Gọi A =
không quá 2 phế phẩm B = hơn 3 phế
phẩm.
Tính xác suất
.
Giải
2 2 1 3 0 4
5 5 5 5 5 5
4
10
()
C C C C C C
PA
C

2/18/2020
5
Cho tập hợp A={1, 2, 3, 4, 5}. Từ tập hợp A viết
một số3 chữ số, các chữ số khác nhau. Tính
xác suất.
a) Số đó số chẵn.
b) Số đó nhỏ hơn 200.
c) Số đó không nhỏ hơn 200.
d) Số đó không chia hết cho 5.
13
14
Một đoàn tàu gồm 6 toa xuất phát ga Nha Trang đi
TP Hồ Chí Minh. Tại ga Nha Trang, có 8 hành khách
bước lên tàu. Mỗi hành khách độc lập với nhau, mỗi
toa tàu đều thể chứa hơn 8 người. Tính xác suất:
a) 1 toa có 5 người.
b) Mỗi toa đềuít nhất một hành khách.

Preview text:

2/18/2020 BÀI 2
XÁC SUT CA MT BIN C 1 1. 1 Định nghĩa
 Xác suất của một biến cố là đại lượng đo lường
khả năng xảy ra của biến cố đó trong một phép thử
ngẫu nhiên. Kí hiệu xác suất của biến cố A là P(A).
 Xét phép thử T có không gian mẫu là , các biến cố
sơ cấp đồng khả năng xuất hiện. (A)
Khi đó xác suất của biến cố A là P(A)  ()
μ(A) là độ đo của tập hợp A. 2
 Nếu A là tập hợp hữu hạn thì μ(A) là số phần tử
của A. Kí hiệu : μ(A) = |A|.
 Nếu A là đoạn thẳng MN thì μ(A) = MN.
 Nếu A là một miền trong mặt phẳng thì μ(A) là diện
tích của miền phẳng đó.
 Nếu A là một hình khối trong không gian thì μ(A) là
thể tích của hình khối đó.
 Nếu A là một khoảng thời gian thì μ(A) là độ dài của A. 3 1 2/18/2020
Gieo moät xuùc xaéc. Tính xaùc suaát ñeå:
a) Maët 2 chaám xuaát hieän. (A)
b) Maët chaün chaám xuaát hieän. (B)
Giaûi: a) A laø bieán coá sô caáp vaø |A| = 1, ||=6  P(A)=1/6=0.1666 b) |B|=3  P(B)= 3/6 = 0.5 4
Một hộp có 3 bi xanh và 2 bi đỏ. Lấy ngẫu nhiên ra 2 bi. Tính xác suất: a)
Hai bi lấy ra cùng màu xanh. (A) b) Hai bi lấy ra khác màu. (B)
Giaûi: |  |=C25=10
a) Coù |𝐴|=C23=3  P(A)=3/10=0.3
b) Coù |𝐵| =C13.C12=6  P(B)=6/10=0.6 5 Giải
• Gọi x là thời điểm
 Hai người hẹn gặp nhau ở
một địa điểm xác định vào người thứ nhất đến điểm
khoảng 8 đến 9 giờ sáng, và hẹn, y là thời điểm người
quy ước:Người đến trước sẽ
đợi người kia 10 phút, sau đó
thứ hai đến điểm hẹn
nếu không gặp thì sẽ đi khỏi (đơn điểm vị : phút). hẹn. • Hai người gặp nhau
 Tính xác suất để hai người
gặp nhau, nếu biết rằng mỗi |x-y|≤10.
người có thể đến chỗ hẹn
trong khoảng thời gian quy
định một cách ngẫu nhiên và 60
không phụ thuộc vào người kia đến lúc nào. 10 6 10 60 2 2/18/2020 1.2. Tính chất i) P()  0 , P()  1
  A   thì 0  P(A)<1
ii) A  B  P(A)  P(B) 
iii) A  B  P(A)  P(B)
iv) A, B xung khắc  P(A  B)  P(A)  P(B) v) P(A) 1 P(A) 7
 Tiến hành phép thử T- n lần độc lập và giả sử
có m lần xuất hiện biến cố A. m  Ta gọi số
f (A)  là tần suất của biến cố A n n trong n lần thử T.
 Khi số lần thử tăng lên vô hạn, thì tần suất biến
thiên quanh một số p .Ta gọi P(A)  p  lim f (A) n n
 Vậy khi n đủ lớn ta có P(A) f (A) n
 Trong thực tế khi n lớn ta lấy P(A) = f (A) n 8
Hai nhaø thoáng keâ Buffon vaø Pearson tieán haønh
thí nghieäm gieo moät xu vaø coù keát quaû nhö sau:
Ngöôøi thöïc Soá laàn gieo Soá laàn saáp Taàn suaát fn hieän (n) (m) Buffon 4040 2048 0.5069 Pearson 12000 6019 0.5016 Pearson 24000 12012 0.5005
Töø 3 thí nghieäm treân  fn(S) 0,5 khi n +  P(S) = 0.5 9 3 2/18/2020
2. ĐỊNH NGHĨA XÁC SUẤT THEO THỐNG KÊ  Ưu điểm :
• Không có bất cứ điều
kiện nào khác ngoài yếu  Nhược điểm:
tố độc lập của các phép thử
• Đòi hỏi lặp lại rất . • nhiều lần cùng một
Tính xác suất dựa trên phép thử với cùng quan sát thực tế, đơn giản điều kiện như nhau. .
• Tốn nhiều công sức, thời gian và đôi khi cần nhiều chi phí để thực hiện. 10
3. CÁC NGUYÊN LÝ XÁC SUẤT
 Nguyên lý xác suất nhỏ: Biến cố ngẫu nhiên có
xác suất p  0, thì có ít
khả năng xảy ra khi  Nguyên lý xác suất lớn:
thực hiện phép thử T. Biến cố ngẫu nhiên có xác
Do đó người ta cho rằng
suất p 1, thì có rất nhiều khả
biến cố này sẽ không
năng xảy ra khi thực hiện xảy ra khi thử T.
phép thử T. Do đó người ta
cho rằng biến cố này sẽ xảy ra khi thử T. 11
Một hộp có 10 sản phẩm trong đó có 5 phế phẩm.
Lấy 4 sản phẩm từ hộp để kiểm tra. Gọi A = “có
không quá 2 phế phẩm ” và B = “có hơn 3 phế phẩm”.
Tính xác suất 𝑃 𝐴 , 𝑃 𝐵 , 𝑃 𝐴 . Giải 2 2 1 3 0 4
C C C C C C 5 5 5 5 5 5 P( ) A  4 C10 12 4 2/18/2020
 Cho tập hợp A={1, 2, 3, 4, 5}. Từ tập hợp A viết
một số có 3 chữ số, các chữ số khác nhau. Tính xác suất. a) Số đó là số chẵn. b) Số đó nhỏ hơn 200. c)
Số đó không nhỏ hơn 200. d)
Số đó không chia hết cho 5. 13
Một đoàn tàu gồm 6 toa xuất phát ga Nha Trang đi
TP Hồ Chí Minh. Tại ga Nha Trang, có 8 hành khách
bước lên tàu. Mỗi hành khách độc lập với nhau, mỗi
toa tàu đều có thể chứa hơn 8 người. Tính xác suất: a) Có 1 toa có 5 người.
b) Mỗi toa đều có ít nhất một hành khách. 14 5