MU X LÝ S LI U BÁO CÁO THÍ NGHI M V ẬT LÝ ĐẠI CƯƠNG II
Vũ Tiến Lâm Vin Vt lý k thut, ĐHBK Hà Nội
Bài s 5
KHO SÁT HI NG T TRỆN TƯỢ
XÁC ĐỊNH NĂNG LƯỢNG TN HAO T HÓA ST T
Trường …………………………………………
Lớp ……………………Nhóm……………..
H tên …………………………………………
Xác nh n c ng d n ủa giáo viên hướ
I. M M ỤC ĐÍCH THÍ NGHIỆ
Xác định năng lượng t hóa ca vt liu st t
II. K T QU THÍ NGHI M VÀ X LÝ S LI U
1. Thông s v t li u và linh ki n
Bng 1:
Mu Vt liu
S (mm ) 2
l (mm) N1 (vòng) N2 (vòng)
R1 ( ) R (M ) C ( F)
M1
𝑆ắ𝑡 𝑡ừ
60 51 450 650 340 1 0,68
M2
M3
2. K t qu m ế đo tọa độ các điể Br, B , H , H n t s c s trên dao động ký điệ
Bng 2:
- : (V/div), t i v trí chu n (Calibrate). Thang đo Ux 5
- : Thang đo Uy 0,02 (V/div), t i v trí chu n (Calibrate).
Mu Tọa độ ti các v trí trên chu trình t tr
Độ t th m
t i đố
r s = B /
0.Hs
Đơn vị
Bs -Bs Br -Br Hs -Hs Hc -Hc
div 2,8 -2,8 1,4 -1,4 2,2 -2,2 0,4 -0,4
V 0,056 -0,056 0,028 -0,028 11 -11 2 -2
T, A/m 0,976 -0,976 0,488 -0,488 253,7 -253,7 46,1 -46,1 3061,40
1. Đườ hóa cơ bảng cong t n
V đường cong t hóa cơ bản b ng cách n ối các điểm tại đó từ trường đảo chi u c a các chu trình tr thu được
trên màn hình máy tính
* Sinh viên v th u t b n in ra báo cáo, th bao g m m t ho c t t c h ng cong t đồ theo dáng đi đườ
hóa. Chú ý: Xác đị trí các điểm trên đồ ại đó từ trường đảnh v th t o chiu, bao gm:
- B = s
- B = r
- H = s
- B = r
MU X LÝ S LI U BÁO CÁO THÍ NGHI M V ẬT LÝ ĐẠI CƯƠNG II
Vũ Tiến Lâm Vin Vt lý k thut, ĐHBK Hà Nội
B
H
-500 0 500
2
1
0
-1
-2
2. Tính các thông s v t li u, công su ng t n hao ất và năng lượ
T đồ th chu trình t tr l n nh c trên màn hình máy tính: ất thu đượ
- nh các giá tr . Xác đị Br, B , H , Hs c s
Bs = 1,074 T
Br = 0,432 T
Hc = 36,5 A/m
Hs = 357,9 A/m
- ng t n hao t hóa trong m t chu trình t tr công su t t n hao t hóa do t tr Tính năng lượ w P
ti t n s 50 Hz, cho m th tích v t li ột đơn vị ệu đã cho.
w = 142,5 J/m3 (s li c trên b n in ho c t màn hình máy tínhệu đọ )
P = 7125 W/m3. ( ) 𝑃 = 𝑤. 𝑓 v i 𝑓 là t n s th c nghi m là 50Hz
3. Nh n xét
Vi các thông s vt li c hãy cho biệu đã xác định đượ ết vt li ng dệu đã cho có thể ng gì? Gii thích?
Vt liệu được ng d ng trong máy bi n án, lõi s t làm t v t li u s ế t t có độ t th m cao, có l i th gi m kích ế
thước; chu trình t tr c a v t li u h p và s m t mát c t tr th p nên s d ng v t li u có th gi ủa độ ảm đáng
k v sinh nhiấn đề t khi máy ho ng. ạt độ

Preview text:

MU X LÝ S LIU BÁO CÁO THÍ NGHIM VẬT LÝ ĐẠI CƯƠNG II Bài s 5
KHO SÁT HIỆN TƯỢNG T TR
XÁC ĐỊNH NĂNG LƯỢNG TN HAO T HÓA ST T Xác nh n
của giáo viên hướng d n
Trường …………………………………………
Lớp ……………………Nhóm……………..
Họ tên …………………………………………
I. MỤC ĐÍCH THÍ NGHIỆM
Xác định năng lượng từ hóa của vật liệu sắt từ
II. KT QU THÍ NGHIM VÀ X LÝ S LIU
1. Thông s v t
liu và linh kin Bng 1: Mu Vật liệu S (mm2) l (mm)
N1 (vòng) N2 (vòng) R1 () R (M) C (F) M1 𝑆ắ𝑡 𝑡ừ 60 51 450 650 340 1 0,68 M2 M3 2. Kết qu
đo tọa độ các điể m Br, Bs, Hc , Hs
trên dao động ký điện t Bng 2: - Thang đo Ux: ( 5
V/div), tại vị trí chuẩn (Calibrate).
- Thang đo Uy: 0,02 (V/div), tại vị trí chuẩn (Calibrate). Mu
Tọa độ ti các v trí trên chu trình t tr Độ từ thẩm tỷ i đố Đơn vị Bs -Bs Br -Br Hs -Hs Hc -Hc r = Bs/ 0.Hs   div 2,8 -2,8 1,4 -1,4 2,2 -2,2 0,4 -0,4 V 0,056 -0,056 0,028 -0,028 11 -11 2 -2 T, A/m 0,976 -0,976 0,488 -0,488 253,7 -253,7 46,1 -46,1 3061,40
1. Đường cong từ hóa cơ bả n
Vẽ đường cong từ hóa cơ bản bằng cách nối các điểm tại đó từ trường đảo chiều c a
ủ các chu trình trễ thu được trên màn hình máy tính * Sinh viên vẽ
đồ thị theo dáng điệu từ bản in ra báo cáo, có thể bao g m ồ m t
ộ hoặc tất cả họ đường cong từ
hóa. Chú ý: Xác định vị trí các điểm trên đồ
thị tại đó từ trường đả o chiều, bao gồm: - Bs = - Br = - Hs = - Br =
Vũ Tiến Lâm – Vin Vt lý k thuật, ĐHBK Hà Nội
MU X LÝ S LIU BÁO CÁO THÍ NGHIM VẬT LÝ ĐẠI CƯƠNG II B 2 1 0 -1 -2 H -500 0 500
2. Tính các thông s vt
liu, công suất và năng lượng t n hao
Từ đồ thị chu trình từ trễ lớn nh c
ất thu đượ trên màn hình máy tính:
- Xác định các giá trị Br, Bs, Hc, Hs. Bs = 1,074 T Br = 0,432 T Hc = 36,5 A/m Hs = 357,9 A/m - Tính năng lượng t n ha ổ o từ hóa w trong m t
ộ chu trình từ trễ và công suất t n ha ổ
o từ hóa do từ trễ P
tại tần số 50 Hz, cho một đơn vị thể tích vật liệu đã cho.
w = 142,5 J/m3 (s liệu đọc trên b n in ho c
t màn hình máy tính)
P = 7125 W/m3. (𝑃 = 𝑤. 𝑓 vi 𝑓 là t n s t
hc nghim là 50Hz) 3. Nhn xét
Vi các thông s vt liệu đã xác định được hãy cho biết vt liệu đã cho có thể ng dng gì? Gii thích?
Vật liệu được ứng d ng t ụ
rong máy biến án, lõi sắt làm từ vật liệu sắt từ có độ từ thẩm cao, có lợi thế giảm kích
thước; chu trình từ trễ c a
ủ vật liệu hẹp và sự mất mát của độ từ trễ thấp nên sử d ng v ụ
ật liệu có thể giảm đáng
kể vấn đề sinh nhiệt khi máy hoạt động.
Vũ Tiến Lâm – Vin Vt lý k thuật, ĐHBK Hà Nội